+ Vòng tuần hoàn nhỏ : Tim bơm máu giàu CO2 → ĐM phổi→ mao mạch phổi TĐK → giàu O2 → tĩnh mạch Ưu điểm : máu từ cơ quan TĐK được đưa về phổi → Tim + Vòng tuần hoàn lớn : Máu giàu O2 tim[r]
Trang 1TUẦN 10- Tiết 20
Ngày soạn: 24/10/2014
Ngày b ắt đầu giảng : 31/10/2014
Bài 18 TU ẦN HOÀN MÁU
I MỤC TIÊU BÀI HỌC.
1 Kiến thức: Sau khi xong bài này sinh có
- Mô t c cu t o chung c!a h" tu#n hoàn và nêu ý ' ! # hoàn máu
- Phân
- Nêu
" # hoàn 8*
2 Kỹ năng: Quan Rèn <" ' quan sát, phân tích, so sánh.
3 Thái
4 N
vn F
II CHUẨN BỊ.
1 Giáo viên: Giáo án, SGK, tranh $I hình 18.1, 18.2, 18.3, SGK
2 Học sinh: SGK, @4 bài
III TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC DẠY HỌC.:
1
2 Kiểm tra đầu giờ: (5 phút)
- Nêu các
-
3 Bài mới: (35 phút)
Ho ạt động 1 : Tìm hiểu về cấu tạo chung
và ch ức năng của hệ tuần hoàn.
GV, yêu c#u HS nghiên c?u mYc I SGK trang
76 và v0n dYng kiEn th?c ã hc 2 tr lAi câu
h^i sau !
? X" # hoàn / $0 có t`
nhang b/ ph0n nào và ch?c nng c!a các b/
ph0n ?
? b ? ch! yEu ! " # hoàn là gì ?
I C ấu tạo và chức năng của hệ tuần hoàn.
1 Cấu tạo chung.
- X" # hoàn c( : + eO # hoàn, gcm máu và dOch mô
+ Tim, là máy b8m hút và fy máu trong h" m ch
+ X" m ch, gcm h" thBng /ng
m ch, mao m ch và t'nh m ch
2 Chức năng của hệ tuần hoàn.
- W0 2 các ` / 7 0 này
E / 7 0 khác 2 )7 ? cho các / B ! 8 2*
Ho ạt động 2 : phân biệt các dạng hệ tuần
hoàn ở động vật II Các d v ật ạng hệ tuần hoàn ở động
- g/ng v0t 8n bào và /ng v0t a
Trang 2GV yêu c#u HS tìm thông tin trong SGK và
tr lAi câu h^i sau :
? T i sao các /ng v0t 8n bào và các /ng
v0t a bào nh^ l i không c#n có h" tu#n
hoàn ? Còn các /ng v0t a bào có kích th4c
l4n bht bu/c phi có h" tu#n hoàn ?
? H" tu#n hoàn c!a /ng v0t c chia làm
my d ng ? là nhang d ng nào ?
bào có kích th4c nh^, -> có tj l" S/V
l4n nên trao Qi cht trCc tiEp qua bF
mPt c8 th2 -> không c#n h" tu#n hoàn
- g/ng v0t a bào có kích th4c l4n
-> trao Qi gián tiEp v4i môi trAng thông qua máu và dOch mô nên c#n có
h" tu#n hoàn
- Các d ng h" tu#n hoàn /ng v0t s8
c SGK
GV yêu c#u hc sinh quan sát hình 18.1 và
18.2 kEt hp v4i thông tin trong SGK 2 hoàn
thành PHT sB 1 gPc i2m c!a h" tu#n hoàn
h và h" tu#n hoàn kín
1 H ệ tuần hoàn hở và hệ tuần hoàn kín
(TA ngucn PHT sB 1 – ph#n phY lYc)
? h" tu#n hoàn kín /ng v0t có x8ng sBng
c chia làm my d ng, là nhang d ng
nào?
? Gv yêu c#u Hs quan sát hình 18.3 SGK và
thCc hi"n các l"nh trong SGK trang 79
(pu i2m : máu t` c8 quan TgK c a vF
tim, và c tim fy i do v0y áp lCc máu
c fy i là l4n, tBc / máu nhanh và máu
sI i c xa h8n, tng hi"u qu cung cp O2
và cht dinh dUng cho tE bào, cng thAi
crng thi nhanh cht c n bã ra ngoài)
2 H ệ tuần hoàn kín ở động vật có
x ương sống
a) V0n chuy2n máu trong h" tu#n hoàn
- H" tu#n hoàn 8n : Tim b8m máu giàu CO2s gM mang s mao m ch mang (TgK s giàu O2 ) s gM lng
s (TgC + TgK) s T'nh m ch s Tim
- H" tu#n hoàn kép : + Vòng tu#n hoàn nh^ : Tim b8m máu giàu CO2
phQi (TgK s giàu O2 ) s t'nh m ch
phQi s Tim + Vòng tu#n hoàn l4n : Máu giàu O2
t` tim s /ng m ch s mao m ch (TgC + TgK) s T'nh m ch s Tim b) gPc i2m tu#n hoàn các nhóm
/ng v0t có x8ng
- Cá : cu t o tim 2 ngn, và có 1 vòng tu#n hoàn
- LUng c : cu t o tim 3 ngn, có 2 vòng tu#n hoàn
- Bò sát : Cu t o tim 3 ngn + m/t vách ngn hYt, có 2 vòng tu#n hoàn
- Chim và thú : cu t o tim 4 ngn và
có 2 vòng tu#n hoàn
4 Cũng cố: (3 phút)
Trang 3+ Qua kiEn th?c ã hc hãy rút ra chiFu h4ng tiEn hóa trong cu t o ch?c nng c!a h" tu#n hoàn các nhóm /ng v0t ?
- T` cha có h" tu#n hoàn s có h" tu#n hoàn
- T` h" tu#n hoàn h.s h" tu#n hoàn kín
- T` h" tu#n hoàn 8n s h" tu#n hoàn kép
- T` tim 2 ngn máu chy ch0m s tim 3 ngn máu pha s tim 4 ngn, máu chy nhanh , không pha s tng hi"u sut tu#n hoàn qua các nhóm /ng v0t khác nhau
5 Dặn dò: (1 phút)
-
- gc tr4c bài 19
- Ôn l i kiEn th?c THCS vF cu t o ho t /ng c!a Tim và h" m ch
6 + Y <Y
PHT sB 1 : gPc i2m c!a h" tu#n hoàn h và h" tu#n hoàn kín
Quan sát hình 18.1 và 18.2 và tìm thông tin trong SGK hoàn thành bng sau !
Ch ỉ tiêu
so sánh
g i di"n
gPc i2m
+ H" m ch
+ Hành trình c!a máu
+ Áp lCc và tBc / v0n chuy2n máu trong h" m ch thp +
+ H" m ch
+ Hành trình c!a máu
+
+ Máu c iFu hòa và phân phBi nhanh t4i các c8 quan
TA ngucn :
Ch ỉ tiêu
so sánh
g i di"n ga sB /ng v0t thân mFm và chân
kh4p MCc Bng, b ch tu/c, giún Bt, chân #u và /ng v0t có x8ng sBng + H" m ch h (/ng m ch và t'nh
m ch không có mao m ch nBi)
+ Hành trình c!a máu : Máu t`
tìm s /ng m ch s khoang máu
+ H" m ch kín (/ng m ch và t'nh
m ch có mao m ch nBi) + Hành trình c!a máu : Máu t` tìm s
/ng m ch s mao m ch s t'nh m ch
Trang 4gPc i2m s tiEp xúc và TgC v4i tE bào s t'nh m ch s Tim
+ Áp lCc và tBc / v0n chuy2n máu trong h" m ch thp
+ Máu c phân phBi Fu t4i các
c8 quan
s Tim
Máu TgC v4i tE bào qua thành mao
m ch
+ Áp lCc và tBc / v0n chuy2n máu trong h" m ch cao hoPc trung bình
+ Máu c iFu hòa và phân phBi nhanh t4i các c8 quan
... xong sinh có- Mô t c cu t o chung c!a h" tu#n hoàn nêu ý '' ! # hoàn máu
- Phân
- Nêu
" # hoàn 8*
2...
I C ấu tạo chức hệ tuần hoàn.
1 Cấu tạo chung.
- X" # hoàn c( : + eO # hoàn, gcm máu dOch mô
+ Tim, máy b8m hút fy máu h" m ch
... tu#n hồn h.s h" tu#n hồn kín
- T` h" tu#n hoàn 8n s h" tu#n hoàn kép
- T` tim ngn máu chy ch0m s tim ngn máu pha s tim ngn, máu chy nhanh , không pha s tng hi"u