Biết rằng số tiền được chia tỉ lệ với số nông cụ mà mỗi người làm được.. Bài 8 : Tổng kết học kỳ lớp 7A có 11 học sinh giỏi, 14 học sinh khá và 25 học sinh trùng bình, không có học sin[r]
Trang 1BÀI TẬP ÔN TẬP DỊCH COVID 19 LẦN 3 – LỚP 7
Dạng 1 : tìm x,y,z,…biết rằng.
Bài 1 : a) 10x =y
6=
z
21 vµ 5 x+ y −2 z=28 b)
x
3=
y
4 ,
y
5=
z
7 vµ
2 x +3 y − z=124
c) 2 x
3 =
3 y
4 =
4 z
5 vµ x+ y+ z=49 d)
x
2=
y
3 vµ xy=54
e) x
5=
y
3 vµ x2− y2=4 f)
x
y +z +1=
y z+x +1=
z x+ y − 2=x + y +z
Bài 2: a) 3x2y,7y5z và x yz32 b) 4
3 3
2 2
x
và
50 3
2x y z
c) 2x3y5z và xy z95 d) 2 3 5
z y x
và xyz810
y x y
x z x
z y
f) 10 x 6 y và 2x2 y2 28
Bài 3: a)
x 7
y 3 và 5x – 2y = 87; b)
19 21 và 2x – y = 34;
c)
8 64216 và x2 + y2 + z2 = 14 d)
2x 1 3y 2 2x 3y 1
Bài 4: a) x : y : z = 3 : 4 : 5 và 5z2 – 3x2 – 2y2 = 594 b)x + y = x : y = 3.(x – y)
y y
y
6
6 1 24
4 1 18
2
y y
y
6
6 1 24
4 1 18
2
1+3y 1+5y 1+7y
12 5x 4x
z z
x
y y
z
x
3 64
3
8
và 2x2 2y2 z2 1
Trang 2Dạng II: Chứng minh tỉ lê thức
Bài 1: Cho tỉ lệ thức: d
c b
a
Chứng minh rằng ta có các tỉ lệ thức sau: (với giả thiết các
tỉ số đều có nghĩa)
d c b
a
b
a
5 3
5 3 5
3
5
3
2 2 2
d c
b a d
c
b a
3) c d
d c b a
b a
4)
2
2
d c
b a cd
ab
d c b
a
b
a
4 3
5 2 4
3
5
2
6) a b
d c
d c
b a
2007 2006
2006 2005
2007 2006
2006 2005
c
b
a
a
bd b
ac a
ac a
5 7
5 7 5 7
5 7
2
2 2
2
9) c d
d c b a
b a
10)
2
2
d c
b a
cd
ab
11) c d
d c b a
b a
4 3
5 2 4 3
5 2
12)
2008 2009 2008 2009
2009 2010 2009 2010
c b
a
a
bd b
ac a
ac a
5 7
5 7 5 7
5 7
2
2 2
2
15)
7a 3ab 7c 3cd 11a 8b 11c 8d
c c
b b
a
a d
c b
c b a
Bài 3: Cho 2003 2004 2005
c b
a
Chứng minh rằng: 4(a b)(b c)(c a)2
Bài 4: Cho dãy tỉ số bằng nhau:
2008
1
a a a a a
9 9
8 3
2 2
1
a
a a
a a
a a
a
và a1 a2 a9 0 Chứng minh rằng:
9 2
1 a a
a
Bài 6 Chứng minh rằng nếu: d
b b
a
a d b
b a
2 2
2 2
Bài 7: CMR: Nếu a 2 bc
a c b a
b a
Trang 3
Bài 8 Cho tỉ lệ thức :
Chứng minh rằng:
b d
Bài 9: Chứng minh rằn nếu: 3
3 2
2
v
v u
u
thì 2 3
v u
Bài 10: CMR: Nếu a 2 bc
a c b a
b a
Bài 11: CMR nếu a(yz)b(zx)c(xy)
trong đó a, b,c khỏc nhau và khỏc 0 thỡ : ( ) ( ) c(a b)
y x a c b
x z c b a
z y
Bài 12: Cho d
c b
a
Các số x, y, z, t thỏa mãn: xayb0 và zctd 0 CMR:
td zc
yd xc
tb
za
yb
xa
Bài 13: Cho a, b, c, d là 4 số khác 0 thỏa mãn: b2 ac ;c2 bd và 3 3 3 0
c d b
a d c
b
c b
a
3 3 3
3 3 3
2 1
2
c x b x a
c bx ax P
Chứng minh rằng nếu 1 1 c1
c b
b a
a
thì giá trị của P không phụ thuộc vào x
Bài 15: Cho biết :
a b b c CMR: abc + a’b’c’ = 0
Bài 16: Cho tỉ lệ thức:
2a 13b 2c 13d
; Chứng minh rằng:
b d
Bài 17: Cho dãy tỉ số :
bz cy cx az ay bx
; CMR:
a b c
t y
x t
z x
t z
y t
z y
x
giá trị nguyên
x t y x
t z x t
z y t z
y x P
Bài 19: Biết
a b ab
c d cd
với a,b,c, d 0 Chứng minh rằng :
a c
b d hoặc
a d
b c
Trang 4Bài 20 : Cho tỉ lệ thức d
c b
a
Chứng minh rằng: 2 2
2 2
d c
b a cd
ab
và 2 2
2 2 2
d c
b a d c
b a
z b
y a
x CMR c
bx ay b
az cx a
cy bz
:
Bài 22: Cho 4 số khác 0 là a1; a2; a3; a4 thoả mãn: a22 = a1.a3 ; a32 = a2.a4; a23 + a33 + a43 0
1 3 4
3 3
3
2
3 3
3 2
3
1
a
a a a
a
a a
a
Bài 23 : a) CMR: NÕu x
a+2 b+c=
y
2 a+b −c=
z
4 a −4 b+c Th×
a
x +2 y +z=
b
2 x+ y − z=
c
4 x − 4 y +z
DẠNG 3 TÍNH GIÁ TRỊ CỦA BIỂU THỨC Bài 1 : Cho dãy tỉ số bằng nhau:
d c b a c
d c b a b
d c b a a
d c
b
Tính
c b
a d b a
d c a d
c b d
c
b
a
M
b) Ba số a, b, c khác nhau và khác số 0 thoả mãn điều kiện a b
c c a
b c b
a
Tính giá trị của biểu thức P = c
b a b
c a a
c
Bài 2 : Cho 3 số x , y , z khỏc 0 thỏa món điều kiện :
y z x z x y x y z
Hóy tớnh giỏ trị của biểu thức : B = 1 1 1
Bài 3: Cho dãy tỉ số bằng nhau:
2012a b c d a 2012b c d a b 2012c d a b c 2012d
a d b a
d c a d
c b d c
b a
M
Bài 4 : Cho
a b c
b c a và a + b + c ≠ 0; a = 2012 Tớnh b, c?
Bài 5 : a) Cho cỏc số a,b,c,d khỏc 0 Tớnh T =x2011 + y2011 + z2011 + t2011
Trang 5Biết x,y,z,t thỏa món:
b) Tỡm số tự nhiờn M nhỏ nhất cú 4 chữ số thỏa món điều kiện: M = a + b = c +d = e + f
Biết a,b,c,d,e,f thuộc tập N* và
14 22
a
b ;
11 13
c
d ;
13 17
e
f
c)Cho 3 số a, b, c thỏa món : 2009 2010 2011
Tớnh giỏ trị của biểu thức : M = 4( a - b)( b – c) – ( c – a )2
Bài 6 Số học sinh khối 6,7,8,9 của một trường THCS lần lượt tỉ lệ với 9;10;11;8 Biết
rằng số học sinh khối 6 nhiều hơn số học sinh khối 9 là 8 em Tính số học sinh của trường đó?
Bài 7: Người ta trả thù lao cho cả ba người thợ là 3.280.000 đồng Người thứ nhất làm
được 96 nông cụ, người thứ hai làm được 120 nông cụ, người thứ ba làm được 112 nông
cụ Hỏi mỗi người nhận được bao nhiêu tiền? Biết rằng số tiền được chia tỉ lệ với số nông
cụ mà mỗi người làm được
Bài 8: Tổng kết học kỳ lớp 7A có 11 học sinh giỏi, 14 học sinh khá và 25 học sinh trùng
bình, không có học sinh kém Hãy tính tỉ lệ phần trăm mỗi loại học sinh của lớp
Bài 9: Tìm các số hữu tỉ a và b biết rằng hiệu a - b bằng thương a : b và bằng hai lần tổng
a + b
Bài 10: Có 16 tờ giấy màu loại 2.000 đồng; 5.000 đồng và 10.000 đồng trị giá mỗi loại
tiền trên đều bằng nhau Hỏi mỗi loại có mấy tờ?