HS phát biểu và ghi dưới dạng kí hiệu.. Hãy vẽ đường trung trực của đoạn thẳng ấy.. Biết diễn đạt hình vẽ cho trước bằng. lời.[r]
Trang 1PHÂN PHỐI SỐ TIẾT TRONG CHƯƠNG I
Trang 3T1 Tiết: 1 §1 HAI GÓC ĐỐI ĐỈNH
GV: Thước thẳng, thước đo góc, bảng phụ
HS: Thước thẳng, thước đo góc
III - TIẾN TRÌNH GIỜ HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động cũa học sinh Nội dung bài học
HĐ1: 5’ Giới thiệu chương I HÌNH HỌC 7: 5’
- Giới thiệu chương trình hình học 7
- Giới thiệu sơ lược về chương I: Đường
thẳng vuông góc – Đường thẳng song song
Quan sát và trả lời:
+ h1 O1và
3
O, cạnh Oy là tia đối cũa cạnh
Ox, cạnh Ox’ là tia đối cũa
- O và O1 3 có mỗi cạnh cũa góc này là tia
đối cũa một cạnh cũa góc kia ta nói
- Trả lời định nghĩa hai góc đốiđỉnh tr81
- Có vì tia Oy’ có tia đối là tia Ox’ và tia Oy có tia đối là tia Ox.
- Hai đường thẳng cắt nhau sẽtạo thành hai cặp góc đối đỉnh
Định nghĩa: Hai góc đối đỉnh
là hai góc mà mỗi cạnh cũa góc này là tia đối cũa một cạnh cũa góc kia.
3 4
Các cặp góc đối đỉnh:
+ O và O1 3
+ O và O 2 4
Trang 4giải thích vì sao hai gócM và M1 2 ;
A và B là không đối đỉnh)
- Cho xOy, hãy vẽ góc đối đỉnh với xOy?
- Em hãy vẽ 2 đường thẳng cắt nhau và
đặt tên cho các cặp góc đối đỉnh được tạo
thành
- Lên bảng thực hiện và nêucách vẽ
- 1 HS lên bảng thực hiện, HSkhác nhận xét
HĐ3: 2/ Tính chất cũa hai góc đối đỉnh: 15’
- Hãy dùng thước đo góc để kiểm tra kết
quả vừa ước lượng?
- Dựa vào tính chất cũa 2 góc kề bù đã
HĐ4: Kiểm tra – Đánh giá: 5’
- Ta có 2 góc đối đỉnh thì bằng nhau Vậy
2 góc bằng nhau có đối đỉnh không? Hãy
vẽ hình minh họa điều đó
- Bài tập 3 tr82: Vẽ hai đường thẳng zz’
và tt’ cắt nhau tại A Hãy kể tên hai cặp
3 4
- Học thuộc định nghĩa và tính chất 2 góc đối đỉnh Học cách suy luận.
- Biết vẽ góc đối đỉnh với một góc cho trước, vẽ 2 góc đối đỉnh với nhau
- Làm các bài tập 1,2, 4, 5 tr83 SGK
Trang 5 Bài 5: Vẽ ABC ABC và C BA, ' ' ' trên một hình, không vẽ mỗi câu 1 hình.
Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
Trang 6T1 Tiết: 2 § LUYỆN TẬP
I - MỤC TIÊU:
góc đối đỉnh trong một hình
II - CHUẨN BỊ:
GV: Thước thẳng, thước đo góc, bảng phụ
HS: Thước thảng, thước đo góc
III - TIẾN TRÌNH GIỜ HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động cũa học sinh Nội dung bài học
HĐ1: Kiểm tra b ài cũ: 7’
Câu 1: Thế nào là 2 góc đối đỉnh? Vẽ
HS2: Lên bảng trả lời sau đóchữa bài tập 4 tr82 SGK
HĐ2: Tổ chức luyện tập: 30’
* Bài tập 5: tr82.
a) Vẽ ABC 560.
b) Vẽ ABC' kề bù với ABC Hỏi số đo
cũa ABC' bằng bao nhiêu?
c) Vẽ C BA ' ' kề bù với ABC' Tính số đo
CAA’
C’
* Bài tập 6: tr83.
Vẽ hai đường thẳng cắt nhau sao cho
HS suy nghĩ trả lời (Nếu HS
không trả lời được Gv có thể
gợi ý cách vẽ)
Trang 7trong các góc tạo thành có một góc 470.
Tính số đo các góc còn lại?
- Để vẽ hai đường thẳng cắt nhau và tạo
thành góc 470 ta vẽ như thế nào?
- Dựa vào hình vẽ và nội dung cũa bài
toán em hãy tóm tắt nội dung bài toán
0 47
Hỏi: - Biết được O1 ta có thể tính được
Ba đường thẳng xx’, yy’, zz’ cùng đi
qua điểm O Hãy viết tên các cặp góc
bằng nhau.
GV yêu cầu đọc đề bài, suy nghĩ làm
bài ít phút sau đó 1 HS lên bảng làm bài
(1 HS khác lên bảng vẽ hình trước)
1 HS lên bảng vẽ hình
1 HS khác lên bảng làm bài
+ Các cặp góc đối đỉnh bằngnhau:
+
x O
3 4
+ Bài tập 9 tr83 SGK Vẽ góc vuông xAy Vẽ góc x’Ay’ đối đỉnh với góc xAy
Hãy viết tên hai góc vuông không đối đỉnh.
* Muốn vẽ 'x Ay' đối đỉnh với xAy ta làm sao?
* Hai góc vuông không đối đỉnh là 2 góc vuông nào?
- Đọc bài 2: Đường thẳng vuông góc, chuẩn bị êke, giấy.
- Học thuộc bài: Hai góc đối đỉnh (Định nghĩa và tính chất).
Trang 8 Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
Trang 9T2 Tiết: 3 §2 HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC
I - MỤC TIÊU:
chất: Có duy nhất một đường thẳng b đi qua A và b vuông góc với a.
II - CHUẨN BỊ:
GV: Thước thẳng, êke, giấy rời A4
HS: Thước thẳng, êke, giấy rời A4
III- TIẾN TRÌNH GIỜ HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động cũa học sinh Nội dung bài học
HĐ1: Kiểm tra bài cũ: 10’ Câu 1: - Thế nào là hai góc đối
Hỏi: x Ay và xAy' ' là hai góc đối đỉnh
nên xx và yy' ' là 2 đường thẳng cắt nhau
tại A, tạo thành 1 góc vuông Ta nói
HĐ2: Thế nào là hai đường thẳng vuông góc: 10’
- GV vẽ đường thẳng xx’, yy’ cắt nhau tại
xOy’, x’Oy và x’Oy’ đều vuông) Khi đó ta
nói đường thẳng xx’ và yy’ như thế nào?
- Vậy thế nào là hai đường thẳng vuông
- Ta nói hai đường thẳng xx’ và
yy’ vuông góc với nhau tại O.
Trang 10?1 tr83 hai đường thẳng vuông góc
và được kí hiệu: xx'yy'
HĐ3: Vẽ hai đường thẳng vuông góc: 10’
- Muốn vẽ 2 đường thẳng vuông góc ta
- HS dùng thước thẳng vẽ phát
2 đường thẳng a và a’ vuông
góc với nhau và viết kí hiệu
?4 tr84 Cho một điểm O và một
đường thẳng a Hãy vẽ đường thẳng a’
đi qua O và vuông góc với đường thẳng
O 1
- Quan sát h.5, h.6 tr85.
- Điểm O có thể nằm trên
đường thẳng a, điểm O có thể nằm ngoài đường thẳng a.
HĐ4: Đường trung trục cũa đường thẳng: 5’
- Hãy vẽ đoạn thẳng AB=4cm Vẽ trung
điểm I cũa AB Vẽ đường thẳng d đi qua
I và vuông góc với AB.
- Đường thẳng d gọi là đường gì cũa
đoạn thẳng AB?
- Vậy đường trung trực cũa đoạn thẳng là
gì?
- Khí đo ta còn nói hai điểm A và B là hai
điểm như thế nào qua đường thẳng d?.
- HS lần lượt vẽ hình theo cáchdiễn đạt bằng lời
- Đường thẳng d gọi là đường
trung trực cũa đoạn thẳng AB
- HS trả lời như trong SGKtr85
- Đối xứng với nhau qua đường
thẳng d.
A
d
BI
d là đường trung trực cũa
đoạn thẳng AB.
* Định nghĩa: (SGK)
- Ta nói A và B đối xứng nhau qua đường thẳng d.
HĐ5: Kiểm tra – Đánh giá: 5’
* Bài tập 14: tr86.
Cho đoạn thẳng CD dài 3cm Hãy vẽ
đường trung trực cũa đoạn thẳng ấy.
- Học thuộc định nghĩa 2 đường thẳng vuông góc, đường trung trực cũa một đoạn thẳng
- Biết vẽ 2 đường thẳng vuông góc, vẽ đường trung trực cũa 1 đoạn thẳng
- Làm các bài tập 13, 15, 16 tr86, 87 SGK.
Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
Trang 12T2 Tiết: 4 § LUYỆN TẬP
I - MỤC TIÊU:
thẳng cho trước Biết vẽ đường trung trực cũa 1 đoạn thẳng
II - CHUẨN BỊ:
GV: Thước thẳng, êke, bảng phụ ghi bài tập 17 và bài tập cũng cố
HS: Êke, thước thẳng
III - TIẾN TRÌNH GIỜ HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động cũa học sinh Nội dung bài học
HĐ1: Kiểm tra b ài cũ: 10’ Câu 1: 1) Thế nào là 2 đường thẳng
vuông góc?
2) Cho đường thẳng xx’ và O
thuộc xx’ Hãy vẽ đường thẳng yy’ đi qua
O và vuông góc với xx’.
Câu 2: Cho đường thẳng AB = 4cm Hãy
vẽ đường trung trực cũa đoạn thẳng AB.
( HS cả lớp cùng vẽ và nhận xét bài làm
cũa bạn).
HS1: Lên bảng trả lời địnhnghĩa 2 đường thẳng vuông góc
điểm O sao cho AO = 2cm.
Dùng êke vẽ đường thẳng đi
qua O và vuông góc với AB.
HĐ2: Luyện tập: 25’
* Bài tập 17: tr87 (Bảng phụ)
- Gọi lần lượt 3 HS lên bảng kiểm tra
xem 2 đường thẳng a và a’ có vuông góc
với nhau không?
* HS lên bảng và HS cả lớp vẽhình theo các bước
Trang 13- Em hãy cho biết vị trí cũa 3 điểm A, B,
a) Đường thẳng đi qua trung điểm cũa
đoạn thẳng AB là đường trung trực cũa
đoạn AB.
b) Đường vuông góc với đường thẳng
AB là đường trung trực cũa đoạn AB.
c) Đường thẳng đi qua trung điểm cũa
đoạn AB và vuông góc với AB là trung
trực cũa đoạn AB.
d) Hai mút cũa đoạn thẳng đối xứng với
nhau qua đường trung trực cũa nó
HS trả lời câu hỏi
- Xem lại các bài tập vừa làm trên lớp
- Làm tiếp các bài tập sau: bài tập 10, 11, tr75 SBT
- Đọc trước bài 3: Góc Tạo Bởi Một Đường Thẳng Cắt Hai Đường Thẳng.
Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
Trang 14T3 Tiết: 5 §3 CÁC GÓC TẠO BỞI
MỘT ĐƯỜNG THẲNG CẮT HAI ĐƯỜNG THẲNG
I - MỤC TIÊU:
le trong bằng nhau thì: Cặp góc so le trong còn lại bằng nhau; Hai góc trong cùng phía bù
nhau; Hai góc đồng vị bằng nhau.
phía.
II - CHUẨN BỊ:
GV: Thước đo góc, thước thẳng, bảng phụ
HS: Thước đo góc, thước thẳng
III - TIẾN TRÌNH GIỜ HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động cũa học sinh Nội dung bài học
HĐ1: 1/ Cặp góc so le trong Góc đồng vị: 15’
- Gọi 1 HS lên bảng yêu cầu:
+ Vẽ hai đường thẳng phân biệt a và b.
+ Vẽ đường thẳng c cắt hai đường thẳng a
và b lần lượt tại A và B.
- Hãy cho biết có bao nhiêu góc tại đỉnh A;
có bao nhiêu góc tại đỉnh B
- Hãy cho biết hai góc nào được gọi là so le
trong? Có bao nhiêu cặp góc so le trong?
Giải thích rõ hơn các thuật ngữ: góc so
le trong; góc so le ngoài; góc đồng vị; góc
trong cùng phía; ngoài cùng phía.
?1 tr 88 Vẽ đường thẳng xy cắt hai
đường thẳng zt và uv tại A và B.
+ Viết tên hai cặp góc so le trong?
+ Viết tên hai cặp góc so le ngoài?
+ Viết tên bôn cặp góc đồng vị?
+ Viết tên hai cặp góc trong cùng phía?
+ Viết tên hai cặp góc ngoài cùng phía?
* Bài tập 21 tr89 Xem h14 rồi điền vào
chỗ trống (…) trong các câu sau:
- HS đứng tại chỗ trả lời + A và B1 ;3 A và B4 2
- HS lên bảng
A
B
1 2 3 4
1 2 3 4
t v x
y u
1 2 3 4
a b c
Trang 15c) Hãy viết tên ba cặp góc đồng vị còn lại
với số đo cũa chúng?
- Hãy nhìn hình vẽ tóm tắt nội dung theo
a) Hai góc so le trong còn lại bằng nhau.
b) Hai góc đồng vị bằng nhau.
HĐ3: Kiểm tra – Đánh giá: 10’
0
40
Trang 16cặp góc so le trong bằng nhau thì tổng
hai góc trong cùng phía bằng bao nhiêu?
HĐ4: Hướng dẫn về nhà: 5’
- Làm các bài tập sau: Bài tập 23 tr89; bài tập 16, 17, 18 tr75,76 SBT.
- Đọc trước bài hai đường thẳng song song (Ôn lại ĐN hai đường thẳng song song và các vị trí cũa nó).
Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
I - MỤC TIÊU:
hiệu nhận biết hai đường thẳng song song
song song với đường thẳng ấy
song
II - CHUẨN BỊ:
GV: Thước thẳng, êke, bảng phụ
HS: Thước thẳng, êke
III - TIẾN TRÌNH GIỜ HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động cũa học sinh Nội dung bài học
HĐ1: Kiểm tra bài cũ: 10’ Câu 1: a) Nêu tính chất các góc tạo bởi
một đường thẳng cắt hai đường thẳng?
b) Cho hình vẽ Hãy điền tiếp vào
HS2: a) Hai đường thẳng phân
biệt thì hoặc cắt nhau hoặcsong song
b) Hai đường thẳng song
song là hai đường thẳng không
- Thế nào là hai đường thẳng song song?
- Vị trí cũa hai đường thẳng phân biệt?
- Cho đường thẳng a Em nào có thể vẽ
được đường thẳng b song song với
đường thẳng a cho trước?
- Nhắc lại kiến thức đã học ởlớp 6
- Lên bảng vẻ phát
* Hai đường thẳng songsong là hai đường thẳngkhông có điểm chung
* Hai đường thẳng phân biệtthì hoặc cắt nhau hoặc songsong
Trang 17HĐ3: Dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song: 15’
các đường thẳng nào song song với
- Em nào có thể lên bảng viết kí hiệu?
- Khi hai đường thẳng a và b song song
với nhau ta còn có cách nói nào khác
không?
- ha Đường thẳng a song song với đường thẳng b.
- hb Đường thẳng d không song song với đường thẳng e.
- hc Đường thẳng m song song với đường thẳng n.
- ha Cặp góc cho trước là cặp
góc so le trong, số đo mỗi góc
c
0 45 0 45
hb.
* Tính chất: (SGK)
* Hai đường thẳng a, b song
song với nhau được kí hiệu:
a // b.
HĐ4: Vẽ hai đường thẳng song song: 5’
nằm ngoài đường thẳng a Hãy vẽ đường
thẳng b đi qua A và song song với a?
Cho học sinh trao đổi nhóm để nêu
30 hoặc 450) cũa êke, vẽ
đường thẳng c tạo tạo với đường thẳng a góc 600
(hoặc 300 hoặc 450).
+ …
HĐ5: Kiểm tra – Đánh giá: 5’
* Cho hình vẽ Hỏi hai đường thẳng a và
b có song song với nhau không? Vì sao?
2 1
4 3 2
a b c
HĐ6: Hướng dẫn về nhà: 5’
- Học thuộc Dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song Tập suy luận để đưa đến kết luận hai đường
thẳng song song
- Làm các bài tập sau: Bài tập 24, 26, 27,28 tr91.
* Bài tập 27: Cho tam giác ABC Hãy vẽ một đoạn thẳng AD sao cho AD = BC và đường thẳng AD
song song với đường thẳng BC.
Trang 19T4 Tiết: 7 § LUYỆN TẬP
I - MỤC TIÊU:
trước và song song với đường thẳng đó
song song
II - CHUẨN BỊ:
GV: Thước thước thẳng, êke, thước đo góc
HS: Thước thước thẳng, êke, thước đo góc
III - TIẾN TRÌNH GIỜ HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động cũa học sinh Nội dung bài học
HĐ1: Kiểm tra b ài cũ: 10’ Câu 1: - Thế nào là hai đường thẳng
song song?
- Nêu dấu hiệu nhận biết hai
đường thẳng song song?
Câu 2: Chữa bài tập 27 tr91: Vẽ hai
đường thẳng xx’, yy’ sao cho xx’ // yy’.
+ Trên c lấy điểm B bất kì
trong xAB, yBA có số đo đều bằng 120 0
- Hỏi hai đường thẳng Ax, By có song
song với nhau không? Vì sao?
- Ax và By có song song với
Trang 20- Về nhà làm bài tập 30 tr92, bài tập 24, 25, 26 trang 78 SBT.
- Bài tập: Cho điểm M không thuộc đường thẳng a Vẽ đường thẳng b đi qua điểm M và b // a.
- Xem trước §5 Tiên Đề Ơclit Về Đường Thẳng Song Song.
Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
Trang 21T4 Tiết: 8 §5 TIÊN ĐỀ ƠCLIT VỀ
ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG
I - MỤC TIÊU:
qua M Ma sao cho b a//
song
một góc, biết cách tính số đo các góc còn lại
II - CHUẨN BỊ:
GV: Thước đo góc, thước thẳng, êke
HS: Thước đo góc, thước thẳng, êke
III - TIẾN TRÌNH GIỜ HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động cũa học sinh Nội dung bài học
HĐ1: Kiểm tra bài cũ: 5’
Câu hỏi:
Cho điểm M không thuộc đường thẳng a.
Vẽ đường thẳng b đi qua M và b // a.
- Em nào có cách vẽ khác?
- Để vẽ đường thẳng b đi qua điểm M và
b // a ta có nhiều cách vẽ Nhưng liệu có
bao nhiêu đường thẳng qua M và song song
với đường thẳng a.
HS1: Lên bảng vẽ
M
a b
HS2:
M
a b
chưa biết” tr93 - Đọc to mục “Có thể em chưa biết”.
* Qua một điểm ở ngoài
đường thẳng chỉ có một đường thẳng song song với đường thẳng đó.
M
a b
M a b qua M và b a làduy nhất
Trang 22HĐ3: tính chất của hai đường thẳng song song: 15’
4 1 c
HĐ4: Kiểm tra – Đánh giá: 10’
* Bài tập 34 tr94 Cho hình vẽ Biết a //
1
B
2 3 4 2
HĐ5: Hướng dẫn về nhà: 5’
- Về nhà làm bài tập 31, 32, 33, 35 tr94
+ Bài tập 31: Để kiểm tra hai đường thẳng có song song hay không, ta vẽ một các tuyến cắt hai đường
Trang 23thẳng đó rồi kiểm tra hai góc so le trong (hoặc 2 góc đồng vị) có bằng nhau hay không rồi kết luận.
Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
GV: Thước đo góc, thước thẳng, êke
HS: Thước đo góc, thước thẳng, êke
III - TIẾN TRÌNH GIỜ HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động cũa học sinh Nội dung bài học
HĐ1: Kiểm tra bài cũ: 10’
Câu 1:
- Phát biểu tiên đề Ơclit?
- Điền vào chỗ trống (…) trong các phát
biểu sau
- Các câu trên chính là các cách phát biểu
khác nhau cũa tiên đề Ơclit
HS:
- Phát biểu tiên đề Ơclit
- Điền vào chỗ trống trên bảng
a) đường thẳng a.
b) hai đường thẳng đó trùng nhau.
c) duy nhất.
a) Qua điểm A ở ngoài đường thẳng a có không quá một đường thẳng song song với
….
b) Nếu qua điểm A ở ngoài đường thẳng a, có hai đường thẳng song song với a thì … c) Cho điểm A ở ngoài đường thẳng a Đường thẳng đi qua
A và song song với a là ….
HĐ2: Tổ chức luyện tập: 30’
* Bài tập: 35 tr94 Cho tam giác ABC.
Qua đỉnh A vẽ đường thẳng a song song
với BC, qua đỉnh B vẽ đường thẳng b
song song với AC.
Hỏi vẽ được mấy đường thẳng a? mấy