nguyên gồm chữ số 8 ở bên trái dấu phẩy, phần thập phân gồm chữ số 5 và 6 ở bên phải dấu phẩy và phần thập phân laø... traêm hai möôi laêm.[r]
Trang 1Trường Tiểu học "C" Mỹ Đức Lớp 5A Trương Tiến Đạt
-Tuần 7
Thứ tư, ngày 23 tháng 9 năm 2009
Môn : Toán
Khái niệm số thập phân ( tt )
KTKN : 60 SGK : 36
I MỤC TIÊU :
Biết :
- Đọc, viết số thập phân ( các dạng đơn giản thường gặp )
- Cấu tạo của số thập phân có phần nguyên và phần thập phân
* Bài 1.2
II CHUẨN BỊ :
- Bảng phụ (bài học trong SGK)
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
A Kiểm tra
- Đọc các số thập phân sau : 0,6 ; 0,03 ;
0,005
- 3 HS
B Bài mới
1 Tiếp tục giới thiệu khái niệm về số
thập phân.
- GV hướng dẫn HS nhận xét từng hàng
trong bảng để nhận ra :
+ 2m 7 dm hay 2 m được viết thành
10
7
2,7m ; 2,7m đọc là hai phẩy bảy mét
- Tương tự với 8,56m ; 0,195m
- nhiều học sinh đọc lại
- Giới thiệu phần nguyên và phần thập
phân của phân số thập phân
+ Chẳng hạn với số 8,56 thì phần
nguyên gồm chữ số 8 ở bên trái dấu
phẩy, phần thập phân gồm chữ số 5 và 6
ở bên phải dấu phẩy và phần thập phân
là
100
56
- nhiều học sinh nhắc lại
2 Thực hành
* Bài tập 1 :
- Làm việc theo cặp
- Vài học sinh đọc
- đọc yêu cầu 9,4 : chín phẩy bốn
7,98 : bảy phẩy chín mươi tám
25,477 : hai mươi lăm phẩy bốn trăm bảy mươi bảy
206,075 : hai trăm linh sáu phẩy không trăm bảy mươi lăm
0,307 : không phẩy ba trăm linh bảy
GiaoAnTieuHoc.com
Trang 2Trường Tiểu học "C" Mỹ Đức Lớp 5A Trương Tiến Đạt
-* Bài tập 2 : - Làm việc cá nhân - 3 HS lên bảng làm - đọc yêu cầu * 5 = 5,9 : năm phẩy chín 10 9 * 82 = 82,45 : tám mươi hai phẩy bốn mươi 100 45 lăm * 810 = 810,225 : tám trăm mười phẩy hai 1000 225 trăm hai mươi lăm IV CỦNG CỐ - DẶN DÒ - Đọc và nêu cấu tạo của số thập phân : 56,608 - Nhận xét tiết học DUYỆT :
GiaoAnTieuHoc.com