1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Thiết kế bài dạy các môn học lớp 1 - Tuần 6 (chuẩn)

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 155,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3/ Dạy học bài mới: *Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh: *Hoạt động 1: Thi sách vở ai đẹp Yêu cầu học sinh để sách vở lên bàn để Học sinh để sách vở, đồ dùng lên thi.. bàn [r]

Trang 1

1

Thứ hai ngày 27 tháng 09 năm 2010

¢m nh¹c ( gi¸o viªn chuyªn )

TIẾNG VIỆT

P – PH – NH

I/ Mục tiêu:

 Học sinh đọc và viết được p, ph, nh, phố xá, nhà lá

 Đọc được câu ứng dụng: Nhà dì na ở phố, nhà dì có chó xù

 Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: chợ, phố, thị xã

II/ Chuẩn bị:

 Giáo viên: Tranh

 Học sinh: Bộ ghép chữ, sách, bảng con

III/ Hoạt động dạy và học:

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ:aa

-Học sinh đọc viết: s, r, ch, kh, k, x, rổ khế, sở thú, thi vẽ, cá kho, kẻ vở, xe

chỉ, củ sả, lụ khụ (Đăng, Thuỳ, Dờm)

-Đọc bài SGK (Trâm, Phụng)

3/Dạy học bài mới:

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:

Tiết 1:

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài: p, ph, nh.

*Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm

+ Âm p :

-Giới thiệu bài và ghi bảng: p ,cho HS

nhận diện

- Ghi bảng chữ p, cho HS nhận diện

- Cho HS so sánh âm p và chữ p

-Giáo viên phát âm mẫu p (Uốn đầu lưỡi

về phía vòm, hơi thoát ra xát mạnh,

không có tiếng thanh),

-Hướng dẫn học sinh phát âm p

-Hướng dẫn học sinh gắn bảng p

+Âm ph :

-Giới thiệu và ghi bảng ph

H: Chữ ph gồm mấy âm ghép lại?

-Hướng dẫn học sinh gắn bảng : ph

Nhắc đề

- HS nhận diện

- HS nhận diện

- HS so sánh

- HS theo dõi

Đọc cá nhân,lớp

Gắn bảng p

Hai âm : p+ h

Trang 2

-Hướng dẫn gắn tiếng phố

-Hướng dẫn học sinh phân tích tiếng phố

-Hướng dẫn học sinh đánh vần: phờ – ô –

phô – sắc – phố

-Gọi học sinh đọc : phố

-Hướng dẫn học sinh đọc phần 1

+ Âm nh :Hướng dẫn tương tự

- - Gọi học sinh đọc: nhà

-Gọi học sinh đọc toàn bài

*Trò chơi giữa tiết:

* Viết bảng con.

-Giáo viên vừa viết vừa hướng dẫn qui

trình: p, ph, nh, phố, nhà (Nêu cách viết)

-Giáo viên nhận xét, sửa sai

-Hướng dẫn học sinh đọc

*Hoạt động 3: Ghép chữ và đọc

-Gọi học sinh phát hiện tiếng có âm ph –

nh, giáo viên giảng từ

-Hướng dẫn học sinh đọc từ

-Hướng dẫn học sinh đọc toàn bài

*Nghỉ chuyển tiết:

Tiết 2:

*Hoạt động 4: Luyện đọc.

-Học sinh đọc bài tiết 1

-Treo tranh

H : Tranh vẽ gì?

Giới thiệu câu ứng dụng : Nhà dì na ở

phố, nhà dì có chó xù

Gắn bảng: phố

ph đứng trước, ô đứng sau, dấu sắc trên âm ô: cá nhân,lớp

Đọc cá nhân, lớp.HS yếu đọc nhiều lần

Cá nhân, nhóm, lớp

Cá nhân, lớp

Cá nhân, lớp

Hát múa

Lấy bảng con

p : Viết nét xiên phải, nối nét xổ thẳng, rê bút viết nét móc 2 đầu ph: viết chữ pê (p), nối nét viết chữ hát (h)

nh: Viết chữ en nờ (n), nối nét viết chữ hát (h)

phố: viết chữ pê (p), nối nét viết chữ hát (h), lia bút viết chữ o, lia bút viết dấu mũ trên chữ o, lia bút viết dấu sắc trên chữ ô

nhà: Viết chữ en nờ (n), nối nét viết chữ hát (h), lia bút viết chữ a, lia bút viết dấu huyền trên chữ a

Học sinh viết bảng con

Đọc cá nhân, lớp

Học sinh lên gạch chân tiếng có ph - nh: phở, phá, nho, nhổ (2 em đọc) Đọc cá nhân, lớp

Đọc cá nhân, lớp

Hát múa

Đọc cá nhân, lớp

Quan sát tranh

Nhà dì na ở phố, nhà dì có chó xù

Trang 3

3

-Giảng nội dung câu ứng dụng

H: Tìm tiếng có âm vừa học?

-Gọi học sinh đọc câu ứng dụng

*Hoạt động 5: Luyện viết.

-Giáo viên viết mẫu vào khung và hướng

dẫn cách viết: p, ph, nh, phố, nhà

-Giáo viên quan sát, nhắc nhờ

-Thu chấm, nhận xét

*Trò chơi giữa tiết:

*Hoạt động 6: Luyện nói theo chủ đề:

Chợ, phố, thị xã

-Treo tranh:

H: Tranh vẽ gì?

H: Chợ là nơi để làm gì?

H: Chợ có gần nhà em không, nhà em ai

hay đi chợ?

H: Em được đi phố chưa? Ở phố có những

gì?

H: Em có biết, nghe ở Tỉnh ta có thị xã

gì? Em đã đến đó chưa?

H: Em đang ở thuộc thị xã, thị trấn hay

vùng nông thôn?

-Nhắc lại chủ đề : Chợ, phố, thị xã

* Đọc bài trong sách giáo khoa.

Đọc cá nhân: 2 em Lên bảng dùng thước tìm và chỉ âm vừa mới học(nhà, phố)

Đọc cá nhân, lớp

Lấy vở tập viết

Học sinh viết từng dòng

Chợ, phố, thị xã

Mua, bán các hàng hóa phục vụ đời sống

Tự trả lời

Tự trả lời Ở phố có nhiều nhà cửa,

xe cộ, hàng quán

Tự trả lời Đang ở vùng nông thôn

Đọc cá nhân, lớp

Đọc cá nhân, lớp

4/ Củng cố: -Chơi trò chơi tìm tiếng mới có p – ph – nh: Sa Pa, phì phò, nha sĩ 5/ Dặn dò: -Dặn HS học thuộc bài p – ph – nh.

Thứ ba ngày 28 tháng 9 năm 2010

TỰ NHIÊN & XÃ HỘI CHĂM SÓC VÀ BẢO VỆ RĂNG

I/ Mục tiêu:

 Học sinh biết cách giữ vệ sinh răng miệng để phòng sâu răng và có hàm răng khỏe, đẹp

 Chăm sóc răng đúng cách

 Giáo dục học sinh tự giác súc miệng sau khi ăn và đánh răng hàng ngày

Trang 4

II/ Chuẩn bị:

 Giáo viên: Tranh, nước, kem đánh răng, mô hình răng

 Học sinh: Sách, bàn chải, khăn

III/ Hoạt động dạy và học:

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ: (Nus, Hương, Thích)

H:Giờ trước học bài gì? (Giữ vệ sinh thân thể).H: Nêu những việc nên làm và việc không nên làm để giữ sạch thân thể?

(Nên làm: Tắm gội bằng nước sạch Thay quần áo Rửa chân tay Cắt móng tay, móng chân Không nên làm: Không tắm ở ao hồ )

H: Em đã làm gì để giữ thân thể sạch sẽ? (Tự trả lời)

3/ Dạy học bài mới:

*Giới thiệu bài: Chăm sóc và bảo vệ

răng

*Hoạt động 1: Làm việc nhóm 2

-Cho 2 em quay vào nhau quan sát hàm

răng của nhau

-Gọi các nhóm trình bày: Răng của bạn

em có bị sún, bị sâu không?

-Giáo viên cho học sinh quan sát mô

hình răng Hàm răng trẻ em có đầy đủ

là 20 chiếc gọi là răng sữa, đến tuổi

thay sẽ lung lay và rụng Khi đó răng

mới mọc, chắc hơn là răng vĩnh viễn

Răng đó sâu, rụng sẽ không mọc lại Vì

vậy giữ vệ sinh và bảo vệ răng là cần

thiết

*Hoạt động 2: Làm việc với sách giáo

khoa

-Yêu cầu học sinh quan sát tranh và

nêu những việc nên và không nên làm

để chăm sóc và bảo vệ răng

H: Nên đánh răng, súc miệng lúc nào

là tốt nhất?

H: Tại sao không nên ăn nhiều bánh

kẹo, đồ ngọt?

H: Phải làm gì khi răng đau hoặc bị

lung lay?

Đọc đề

2 học sinh 1 nhóm

2 em quay vào nhau, xem hàm răng của nhau Nhận xét xem răng của bạn như thế nào?

Các nhóm trình bày

Lắng nghe, nhắc lại

Mở sách xem tranh trang 14, 15

2 em trao đổi Việc nào đúng, việc nào sai? Tại sao?

Lên trình bày

Đánh răng vào buổi tối, buổi sáng

Vì dễ bị sâu răng

Đi đến nha sĩ khám

Trang 5

5

-Kết luận: Đánh răng ngày 2 lần vào

buổi tối trước khi đi ngủ và buổi sáng

sau khi ngủ dậy, không nên ăn nhiều

bánh kẹo, không dùng răng cắn vật

cứng

*Trò chơi giữa tiết:

*Hoạt động 3: Hướng dẫn học sinh

cách đánh răng

-Giáo viên thực hiện trên mô hình răng

- Gọi 1 số em lên thực hiện đánh răng

trên mô hình

Nhắc lại

Hát múa

Quan sát

1 số em lên thực hành đánh răng trên mô hình răng

4/ Củng cố:

-Học sinh nêu cách chăm sóc, bảo vệ răng

5/ Dặn dò:

-Thực hành hàng ngày bảo vệ răng

TIẾNG VIỆT

G – GH I.Mục tiêu:

-Học sinh dọc và viết được g, gh, gà ri, ghế gỗ

-Nhận ra các tiếng có âm g - gh Đọc được từ, câu ứng dụng: Nhà bà có tủ gỗ, ghế gỗ

-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Gà ri, gà gô

II.Chuẩn bị:

-Giáo viên: Tranh, sách, bộ chữ

-Học sinh: Bộ ghép chữ, sách, bảng con, vở tập viết

III.Hoạt động dạy và học:

1.Ổn định lớp:

2.Kiểm tra bài cũ:

-Học sinh đọc: p, ph, nh, phố xá, nhà lá, nhổ cỏ, nho khô, phố chợ, phở bò,

nhà dì na ở phố (Toes, Lục, TIn)

-Đọc bài SGK (Biơn, Duỷ)

-Học sinh viết p: p, ph, nh, phố xá, nhà lá (Jun, Hè)

3 Bài mới:

TIẾT 1:

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài

*Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm:

* Âm g.

Nhắc đề

Trang 6

-Giới thiệu, ghi bảng g.

H: Đây là âm gì?

-Giáo viên phát âm mẫu: g

-Yêu cầu học sinh gắn âm g

-Giới thiệu chữ g viết: Nét cong trái và

nét khuyết ngược

-Yêu cầu học sinh gắn tiếng gà

-Hướng dẫn phân tích tiếng gà

-Hướng dẫn học sinh đánh vần tiếng gà

-Hướng dẫn học sinh đọc tiếng gà

-Cho học sinh quan sát tranh

H: Em gọi tên con vật này?

Giảng từ gà ri

-Giáo viên ghi bảng, đọc mẫu gọi học

sinh đọc từ: Gà ri

-Luyện đọc phần 1

*Âm gh.

-Ghi bảng giới thiệu gh

H: Đây là âm gì?

-Ta gọi là gờ kép

H: Gờ kép có mấy âm ghép lại?

-Giáo viên phát âm mẫu: gh

-Yêu cầu học sinh gắn âm gh

-Giới thiệu chữ gh viết: g nối nét h

-Yêu cầu học sinh gắn tiếng ghế

-Hướng dẫn phân tích tiếng ghế

-Hướng dẫn học sinh đánh vần tiếng

ghế

-Hướng dẫn học sinh đọc tiếng ghế

-Cho học sinh quan sát tranh

H: Đây là cái gì?

Giảng từ ghế gỗ được làm bằng gỗ

dùng để ngồi

-Giáo viên ghi bảng, đọc mẫu gọi học

sinh đọc từ: ghế gỗ

g

Hs phát âm: g (gờ): Cá nhân, lớp Thực hiện trên bảng gắn Đọc cá nhân, lớp

Học sinh nhắc lại

Thực hiện trên bảng gắn

Tiếng gà có âm g đứng trước, âm a đứng sau, dấu huyền đánh trên âm a: Cá nhân

gờ – a – ga – huyền – gà: Cá nhân, lớp

Cá nhân, nhóm, lớp

học sinh quan sát tranh

Gà ri

Cá nhân, nhóm, lớp

Cá nhân, lớp

gh

2 âm: g + h Cá nhân, lớp

Thực hiện trên bảng gắn

Học sinh nhắc lại

Thực hiện trên bảng gắn

Tiếng ghế có âm gh đứng trước, âm

ê đứng sau, dấu sắc đánh trên âm ê: Cá nhân

gờ – ê – ghê – sắc – ghế: Cá nhân, lớp

Cá nhân, nhóm, lớp

Cái ghế gỗ

Cá nhân, nhóm, lớp

Trang 7

9

-Luyện đọc phần 2

-So sánh: g – gh

-Lưu ý: gh chỉ ghép với e – ê – i

g không ghép với e – ê – i

-Hướng dẫn học sinh đọc toàn bài

Nghỉ giữa tiết: 5 phút.

- Viết bảng con

-Giáo viên vừa viết vừa hướng dẫn qui

trình: g, gh, gà ri, ghế gỗ (Nêu cách

viết)

-Giáo viên nhận xét, sửa sai

-Hướng dẫn học sinh đọc trên bảng con

*Hoạt động 3: Ghép chữ và đọc

nhà ga gồ ghề

gà gô ghi nhớ

-Giáo viên giảng từ

-Gọi học sinh phát hiện tiếng có âm g –

gh

-Hướng dẫn học sinh đọc toàn bài

*Hướng dẫn học sinh chơi trò chơi nối

Nghỉ chuyển tiết:

TIẾT 2:

*Hoạt động4: Luyện đọc.

-Học sinh đọc bài tiết 1

-Treo tranh

H : Tranh vẽ gì?

Giới thiệu câu ứng dụng : nhà bà có tủ

Cá nhân, lớp

Giống: g

Khác: gh có thêm chữ h

Cá nhân, lớp

g (rêâ): Nét cong hở phải, lia bút viết nét khuyết dưới

gh: Viết chữ g (rêâ) nối nét viết chữ h (hát)

gà ri: Viết chữ g (rê), lia bút viết chữ

a, lia bút viết dấu huyền (\) trên chữ

a Cách 1 chữ o Viết chữ r (e rờ), nối nét viết chữ i, lia bút viết dấu chấm trên chữ i

ghế gỗ: Viết chữ g (rêâ), nối nét viết chữ h (hát), nối nét viết chữ e, lia bút viết dấu mũ trên chữ e, lia bút viết dấu sắc trên chữ ê Cách 1 chữ o Viết chữ g (rêâ), lia bút viết chữ o, lia bút viết dấu mũ trên chữ o, lia bút viết dấu ngã trên chữ ô

Đọc cá nhân

ga, gà gô, gồ ghề, ghi

Đọc cá nhân, lớp

Thi đua 2 nhóm

Hát múa

Đọc cá nhân, lớp

Quan sát tranh

Gà ri, gà gô

Đọc cá nhân: 2 em

Trang 8

gỗ, ghế gỗ.

-Giảng nội dung tranh

H: Tìm tiếng có âm vừa học?

-Gọi học sinh đọc câu ứng dụng

*Hoạt động5: Luyện viết.

-Giáo viên viết mẫu vào khung và

hướng dẫn cách viết: g, gh, gà gô, ghế

gỗ

-Giáo viên quan sát, nhắc nhở

-Thu chấm, nhận xét

*Trò chơi giữa tiết:

*Hoạt động 6: Luyện nói theo chủ đề:

Gà ri, gà gô

-Treo tranh:

H: Trong tranh vẽ những loại gà gì?

-Giáo viên giảng về gà ri, gà gô

H: Em kể tên các loại gà mà em biết?

H: Nhà em có nuôi gà không? Gà của

nhà em là loại gà nào?

H: Em thường cho gà ăn gì?

H: Gà ri trong tranh là gà trống hay gà

mái? Vì sao em biết?

H: Chủ để luyện nói là gì?

-Nhắc lại chủ đề : Gà ri, gà gô

* Đọc bài trong sách giáo khoa.

Lên bảng dùng thước tìm và chỉ âm vừa mới học(gỗ, ghế gỗ)

Đọc cá nhân, lớp

Lấy vở tập viết

Học sinh viết từng dòng

Hát múa

Quan sát tranh Thảo luận nhóm, gọi nhóm lên bảng lớp trình bày

Gà ri, gà gô

Gà chọi, gà công nghiệp

Học sinh kể

Ăn tấm, thóc

Gà trống Vì có mào to và đang gáy

Gà ri, gà gô

Đọc cá nhân, lớp

Đọc cá nhân, lớp

4 Củng cố:-Chơi trò chơi tìm tiếng mới có g – gh: nhà ga, ghe, ghê sợ

5 Dặn dò:

-Dặn HS học thuộc bài g - gh

TOÁN SỐ 10

I/ Mục tiêu:

 Học sinh có khái niệm ban đầu về số 10

 Biết đọc, viết số 10 Đếm và so sánh số trong phạm vi 10 Nhận biết số lượng trong phạm vi 10 Vị trí của số 10 trong dãy số từ 0 đến 10

 Giáo dục cho học sinh ham học toán

II/ Chuẩn bị:

Trang 9

11

 Giáo viên: Sách, các số 1 – 2 – 3 – 4 – 5 – 6 – 7 – 8 – 9 – 10, 1 số tranh, mẫu vật

 Học sinh: Sách, bộ số, vở bài tập

III/ Hoạt động dạy và học:

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ:

0 … 9 0 … 6 8 … 0

0 … 0 0 5 8 7 4 1

3/ Dạy học bài mới:

*Giới thiệu bài: Số 10.

*Hoạt động 1:

-Treo tranh:

H: Có mấy bạn làm rắn?

H: Mấy bạn làm thầy thuốc?

H: Tất cả có mấy bạn?

-Hôm nay học số 10 Ghi đề

*Hoạt động 2: Lập số 10.

-Yêu cầu học sinh lấy 10 hoa

-Yêu cầu gắn 10 chấm tròn

-Giáo viên gọi học sinh đọc lại

H: Các nhóm này đều có số lượng là

mấy?

-Giới thiệu 10 in, 10 viết

-Yêu cầu học sinh gắn chữ số 10

-Nhận biết thứ tự dãy số: 0 -> 10

-Yêu cầu học sinh gắn dãy số 0 -> 10,

10 -> 0

-Trong dãy số 0 -> 10

H: Số 10 đứng liền sau số mấy?

*Hoạt động 3: Vận dụng thực hành.

-Hướng dẫn học sinh mở sách

Bài 1:

Hướng dẫn viết số 10

Viết số 1 trước, số 0 sau

Bài 2:

Viết số thích hợp vào ô trống

-Hướng dẫn học sinh đếm số cây nấm

Quan sát

9 bạn

1 bạn

10 bạn

Nhắc lại

Gắn 10 hoa: Đọc cá nhân

Gắn 10 chấm tròn

Gắn 10 hoa và đọc

Đọc có 10 chấm tròn

Là 10

Gắn chữ số 10 Đọc: Mười: Cá nhân, đồng thanh

Gắn 0 1 2 3 4 5 67 8 9 10 Đọc

10 9 8 7 6 5 4 3 2 1 0 Đọc Sau số 9

Mở sách làm bài tập

Viết 1 dòng số 10

Nghe hướng dẫn

Trang 10

trong mỗi nhóm rồi điền kết quả vào ô

trống

- Gọi HS lên bảng làm, cho lớp làm bài

vào vở

- GV nhận xét, sửa

Bài 3:

-Nêu yêu cầu

-Cho học sinh nêu cấu tạo số 10

H: Ô 1, nhóm bên trái có mấy chấm

tròn? Nhóm bên phải có mấy chấm tròn?

Cả 2 nhóm có mấy chấm tròn?

-Vậy 10 gồm mấy và mấy

-Các ô sau gọi học sinh nêu cấu tạo số

10

Bài 4:

Viết số thích hợp vào ô trống

-Điền số theo dãy số đếm xuôi và đếm

ngược

- Gọi HS lên bảng làm, cho lớp làm bài

vào vở Bài 5:

Khoanh tròn vào số lớn nhất theo mẫu

- Gọi HS lên bảng làm, cho lớp làm bài

vào vở

-Thu 1 số bài chấm, nhận xét

Làm bài

HS làm bài

Điền số

Ô 1: 9 chấm tròn

Ô 2: 1 chấm tròn

Có tất cả: 10 chấm tròn

10 gồm 1 và 9, gồm 9 và 1

10 gồm 2 và 8, gồm 8 và 2

10 gồm 3 và 7, gồm 7 và 3

10 gồm 4 và 6, gồm 6 và 4

10 gồm 5 và 5

Học sinh làm, đọc lại

- HS làm bài, nhận xét bài của bạn

- HS làm bài Nhận xét và khoanh số

10 và 6

4/ Củng cố:-Chơi trò chơi “Nhận biết số lượng là 10”

5/ Dặn dò:-Dặn học sinh về học

ĐẠO ĐỨC GIỮ GÌN SÁCH VỞ, ĐỒ DÙNG HỌC TẬP (T2)

I/ Mục tiêu:

 Học sinh hiểu trẻ em có quyền học hành

 Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập giúp các em thực hiện tốt quyền được học của mình

 Học sinh hiểu biết và giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập

II/ Chuẩn bị:

Trang 11

13

 Giáo viên: Sách, tranh

 Học sinh: Sách bài tập, màu

III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu :

1/ Ổn địn lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ: Gọi 2 HS lên bảng(Nhoèn, Dọi)

H: Tuần trước học bài gì? (Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập)

H: Cần phải giữ gìn đồ dùng học tập như thế nào? (Không làm giây bẩn, viết vẽ bậy ra sách vở, không xé sách vở, không lấy đồ dùng để nghịch)

3/ Dạy học bài mới:

*Hoạt động 1: Thi sách vở ai đẹp

Yêu cầu học sinh để sách vở lên bàn để

thi

-Giáo viên và lớp trưởn g đi chấm, công

bố kết quả và khen những em giữ gìn

sách vở, đồ dùng sạch đẹp

*Hoạt động 2:Sinh hoạt văn nghệ

-Giáo viên hát bài: “Sách bút thân yêu

ơi”

-Hướng dẫn học sinh hát từng câu, cả

bài

-Giáo viên theo dõi, giúp đỡ các em

*Hoạt động 3:Đọc thơ

-Giáo viên hướng dẫn học sinh đọc câu

thơ:

Muốn cho sách vở đẹp lâu

Đồ dùng bền mãi, nhớ câu giữ gìn.

-Giáo viên đọc mẫu

-Tuyên dương em đọc thuộc

*Hoạt động 4: Nêu kết luận chung.

+Cần phải giữ gìn sách vở, đồ dùng học

tập

+Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập giúp

các em thực hiện tốt quyền được học của

chính mình

-Gọi học sinh nhắc lại từng ý

Học sinh để sách vở, đồ dùng lên bàn để thoi4

Vở sạch đẹp, đồ dùng đầy đủ giữ gìn còn mới là đạt yêu cầu

- HS theo dõi Hát đồng thanh, cá nhân

Cả lớp hát lại toàn bài 2 lần

- HS theo dõi, Đọc theo

- Đọc cá nhân

Lắng nghe

-Mỗi ý cho 4 em nhắc lại

1 em nhắc lại kết luận chung

4/ Củng cố:

H: Các em phải giữ gìn sách vở và đồ dùng như thế nào?

5/ Dặn dò:

Ngày đăng: 02/04/2021, 06:32

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w