3/ Dạy học bài mới: *Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh: *Hoạt động 1: Thi sách vở ai đẹp Yêu cầu học sinh để sách vở lên bàn để Học sinh để sách vở, đồ dùng lên thi.. bàn [r]
Trang 11
Thứ hai ngày 27 tháng 09 năm 2010
¢m nh¹c ( gi¸o viªn chuyªn )
TIẾNG VIỆT
P – PH – NH
I/ Mục tiêu:
Học sinh đọc và viết được p, ph, nh, phố xá, nhà lá
Đọc được câu ứng dụng: Nhà dì na ở phố, nhà dì có chó xù
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: chợ, phố, thị xã
II/ Chuẩn bị:
Giáo viên: Tranh
Học sinh: Bộ ghép chữ, sách, bảng con
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:aa
-Học sinh đọc viết: s, r, ch, kh, k, x, rổ khế, sở thú, thi vẽ, cá kho, kẻ vở, xe
chỉ, củ sả, lụ khụ (Đăng, Thuỳ, Dờm)
-Đọc bài SGK (Trâm, Phụng)
3/Dạy học bài mới:
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
Tiết 1:
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài: p, ph, nh.
*Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm
+ Âm p :
-Giới thiệu bài và ghi bảng: p ,cho HS
nhận diện
- Ghi bảng chữ p, cho HS nhận diện
- Cho HS so sánh âm p và chữ p
-Giáo viên phát âm mẫu p (Uốn đầu lưỡi
về phía vòm, hơi thoát ra xát mạnh,
không có tiếng thanh),
-Hướng dẫn học sinh phát âm p
-Hướng dẫn học sinh gắn bảng p
+Âm ph :
-Giới thiệu và ghi bảng ph
H: Chữ ph gồm mấy âm ghép lại?
-Hướng dẫn học sinh gắn bảng : ph
Nhắc đề
- HS nhận diện
- HS nhận diện
- HS so sánh
- HS theo dõi
Đọc cá nhân,lớp
Gắn bảng p
Hai âm : p+ h
Trang 2-Hướng dẫn gắn tiếng phố
-Hướng dẫn học sinh phân tích tiếng phố
-Hướng dẫn học sinh đánh vần: phờ – ô –
phô – sắc – phố
-Gọi học sinh đọc : phố
-Hướng dẫn học sinh đọc phần 1
+ Âm nh :Hướng dẫn tương tự
- - Gọi học sinh đọc: nhà
-Gọi học sinh đọc toàn bài
*Trò chơi giữa tiết:
* Viết bảng con.
-Giáo viên vừa viết vừa hướng dẫn qui
trình: p, ph, nh, phố, nhà (Nêu cách viết)
-Giáo viên nhận xét, sửa sai
-Hướng dẫn học sinh đọc
*Hoạt động 3: Ghép chữ và đọc
-Gọi học sinh phát hiện tiếng có âm ph –
nh, giáo viên giảng từ
-Hướng dẫn học sinh đọc từ
-Hướng dẫn học sinh đọc toàn bài
*Nghỉ chuyển tiết:
Tiết 2:
*Hoạt động 4: Luyện đọc.
-Học sinh đọc bài tiết 1
-Treo tranh
H : Tranh vẽ gì?
Giới thiệu câu ứng dụng : Nhà dì na ở
phố, nhà dì có chó xù
Gắn bảng: phố
ph đứng trước, ô đứng sau, dấu sắc trên âm ô: cá nhân,lớp
Đọc cá nhân, lớp.HS yếu đọc nhiều lần
Cá nhân, nhóm, lớp
Cá nhân, lớp
Cá nhân, lớp
Hát múa
Lấy bảng con
p : Viết nét xiên phải, nối nét xổ thẳng, rê bút viết nét móc 2 đầu ph: viết chữ pê (p), nối nét viết chữ hát (h)
nh: Viết chữ en nờ (n), nối nét viết chữ hát (h)
phố: viết chữ pê (p), nối nét viết chữ hát (h), lia bút viết chữ o, lia bút viết dấu mũ trên chữ o, lia bút viết dấu sắc trên chữ ô
nhà: Viết chữ en nờ (n), nối nét viết chữ hát (h), lia bút viết chữ a, lia bút viết dấu huyền trên chữ a
Học sinh viết bảng con
Đọc cá nhân, lớp
Học sinh lên gạch chân tiếng có ph - nh: phở, phá, nho, nhổ (2 em đọc) Đọc cá nhân, lớp
Đọc cá nhân, lớp
Hát múa
Đọc cá nhân, lớp
Quan sát tranh
Nhà dì na ở phố, nhà dì có chó xù
Trang 33
-Giảng nội dung câu ứng dụng
H: Tìm tiếng có âm vừa học?
-Gọi học sinh đọc câu ứng dụng
*Hoạt động 5: Luyện viết.
-Giáo viên viết mẫu vào khung và hướng
dẫn cách viết: p, ph, nh, phố, nhà
-Giáo viên quan sát, nhắc nhờ
-Thu chấm, nhận xét
*Trò chơi giữa tiết:
*Hoạt động 6: Luyện nói theo chủ đề:
Chợ, phố, thị xã
-Treo tranh:
H: Tranh vẽ gì?
H: Chợ là nơi để làm gì?
H: Chợ có gần nhà em không, nhà em ai
hay đi chợ?
H: Em được đi phố chưa? Ở phố có những
gì?
H: Em có biết, nghe ở Tỉnh ta có thị xã
gì? Em đã đến đó chưa?
H: Em đang ở thuộc thị xã, thị trấn hay
vùng nông thôn?
-Nhắc lại chủ đề : Chợ, phố, thị xã
* Đọc bài trong sách giáo khoa.
Đọc cá nhân: 2 em Lên bảng dùng thước tìm và chỉ âm vừa mới học(nhà, phố)
Đọc cá nhân, lớp
Lấy vở tập viết
Học sinh viết từng dòng
Chợ, phố, thị xã
Mua, bán các hàng hóa phục vụ đời sống
Tự trả lời
Tự trả lời Ở phố có nhiều nhà cửa,
xe cộ, hàng quán
Tự trả lời Đang ở vùng nông thôn
Đọc cá nhân, lớp
Đọc cá nhân, lớp
4/ Củng cố: -Chơi trò chơi tìm tiếng mới có p – ph – nh: Sa Pa, phì phò, nha sĩ 5/ Dặn dò: -Dặn HS học thuộc bài p – ph – nh.
Thứ ba ngày 28 tháng 9 năm 2010
TỰ NHIÊN & XÃ HỘI CHĂM SÓC VÀ BẢO VỆ RĂNG
I/ Mục tiêu:
Học sinh biết cách giữ vệ sinh răng miệng để phòng sâu răng và có hàm răng khỏe, đẹp
Chăm sóc răng đúng cách
Giáo dục học sinh tự giác súc miệng sau khi ăn và đánh răng hàng ngày
Trang 4II/ Chuẩn bị:
Giáo viên: Tranh, nước, kem đánh răng, mô hình răng
Học sinh: Sách, bàn chải, khăn
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ: (Nus, Hương, Thích)
H:Giờ trước học bài gì? (Giữ vệ sinh thân thể).H: Nêu những việc nên làm và việc không nên làm để giữ sạch thân thể?
(Nên làm: Tắm gội bằng nước sạch Thay quần áo Rửa chân tay Cắt móng tay, móng chân Không nên làm: Không tắm ở ao hồ )
H: Em đã làm gì để giữ thân thể sạch sẽ? (Tự trả lời)
3/ Dạy học bài mới:
*Giới thiệu bài: Chăm sóc và bảo vệ
răng
*Hoạt động 1: Làm việc nhóm 2
-Cho 2 em quay vào nhau quan sát hàm
răng của nhau
-Gọi các nhóm trình bày: Răng của bạn
em có bị sún, bị sâu không?
-Giáo viên cho học sinh quan sát mô
hình răng Hàm răng trẻ em có đầy đủ
là 20 chiếc gọi là răng sữa, đến tuổi
thay sẽ lung lay và rụng Khi đó răng
mới mọc, chắc hơn là răng vĩnh viễn
Răng đó sâu, rụng sẽ không mọc lại Vì
vậy giữ vệ sinh và bảo vệ răng là cần
thiết
*Hoạt động 2: Làm việc với sách giáo
khoa
-Yêu cầu học sinh quan sát tranh và
nêu những việc nên và không nên làm
để chăm sóc và bảo vệ răng
H: Nên đánh răng, súc miệng lúc nào
là tốt nhất?
H: Tại sao không nên ăn nhiều bánh
kẹo, đồ ngọt?
H: Phải làm gì khi răng đau hoặc bị
lung lay?
Đọc đề
2 học sinh 1 nhóm
2 em quay vào nhau, xem hàm răng của nhau Nhận xét xem răng của bạn như thế nào?
Các nhóm trình bày
Lắng nghe, nhắc lại
Mở sách xem tranh trang 14, 15
2 em trao đổi Việc nào đúng, việc nào sai? Tại sao?
Lên trình bày
Đánh răng vào buổi tối, buổi sáng
Vì dễ bị sâu răng
Đi đến nha sĩ khám
Trang 55
-Kết luận: Đánh răng ngày 2 lần vào
buổi tối trước khi đi ngủ và buổi sáng
sau khi ngủ dậy, không nên ăn nhiều
bánh kẹo, không dùng răng cắn vật
cứng
*Trò chơi giữa tiết:
*Hoạt động 3: Hướng dẫn học sinh
cách đánh răng
-Giáo viên thực hiện trên mô hình răng
- Gọi 1 số em lên thực hiện đánh răng
trên mô hình
Nhắc lại
Hát múa
Quan sát
1 số em lên thực hành đánh răng trên mô hình răng
4/ Củng cố:
-Học sinh nêu cách chăm sóc, bảo vệ răng
5/ Dặn dò:
-Thực hành hàng ngày bảo vệ răng
TIẾNG VIỆT
G – GH I.Mục tiêu:
-Học sinh dọc và viết được g, gh, gà ri, ghế gỗ
-Nhận ra các tiếng có âm g - gh Đọc được từ, câu ứng dụng: Nhà bà có tủ gỗ, ghế gỗ
-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Gà ri, gà gô
II.Chuẩn bị:
-Giáo viên: Tranh, sách, bộ chữ
-Học sinh: Bộ ghép chữ, sách, bảng con, vở tập viết
III.Hoạt động dạy và học:
1.Ổn định lớp:
2.Kiểm tra bài cũ:
-Học sinh đọc: p, ph, nh, phố xá, nhà lá, nhổ cỏ, nho khô, phố chợ, phở bò,
nhà dì na ở phố (Toes, Lục, TIn)
-Đọc bài SGK (Biơn, Duỷ)
-Học sinh viết p: p, ph, nh, phố xá, nhà lá (Jun, Hè)
3 Bài mới:
TIẾT 1:
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài
*Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm:
* Âm g.
Nhắc đề
Trang 6-Giới thiệu, ghi bảng g.
H: Đây là âm gì?
-Giáo viên phát âm mẫu: g
-Yêu cầu học sinh gắn âm g
-Giới thiệu chữ g viết: Nét cong trái và
nét khuyết ngược
-Yêu cầu học sinh gắn tiếng gà
-Hướng dẫn phân tích tiếng gà
-Hướng dẫn học sinh đánh vần tiếng gà
-Hướng dẫn học sinh đọc tiếng gà
-Cho học sinh quan sát tranh
H: Em gọi tên con vật này?
Giảng từ gà ri
-Giáo viên ghi bảng, đọc mẫu gọi học
sinh đọc từ: Gà ri
-Luyện đọc phần 1
*Âm gh.
-Ghi bảng giới thiệu gh
H: Đây là âm gì?
-Ta gọi là gờ kép
H: Gờ kép có mấy âm ghép lại?
-Giáo viên phát âm mẫu: gh
-Yêu cầu học sinh gắn âm gh
-Giới thiệu chữ gh viết: g nối nét h
-Yêu cầu học sinh gắn tiếng ghế
-Hướng dẫn phân tích tiếng ghế
-Hướng dẫn học sinh đánh vần tiếng
ghế
-Hướng dẫn học sinh đọc tiếng ghế
-Cho học sinh quan sát tranh
H: Đây là cái gì?
Giảng từ ghế gỗ được làm bằng gỗ
dùng để ngồi
-Giáo viên ghi bảng, đọc mẫu gọi học
sinh đọc từ: ghế gỗ
g
Hs phát âm: g (gờ): Cá nhân, lớp Thực hiện trên bảng gắn Đọc cá nhân, lớp
Học sinh nhắc lại
Thực hiện trên bảng gắn
Tiếng gà có âm g đứng trước, âm a đứng sau, dấu huyền đánh trên âm a: Cá nhân
gờ – a – ga – huyền – gà: Cá nhân, lớp
Cá nhân, nhóm, lớp
học sinh quan sát tranh
Gà ri
Cá nhân, nhóm, lớp
Cá nhân, lớp
gh
2 âm: g + h Cá nhân, lớp
Thực hiện trên bảng gắn
Học sinh nhắc lại
Thực hiện trên bảng gắn
Tiếng ghế có âm gh đứng trước, âm
ê đứng sau, dấu sắc đánh trên âm ê: Cá nhân
gờ – ê – ghê – sắc – ghế: Cá nhân, lớp
Cá nhân, nhóm, lớp
Cái ghế gỗ
Cá nhân, nhóm, lớp
Trang 79
-Luyện đọc phần 2
-So sánh: g – gh
-Lưu ý: gh chỉ ghép với e – ê – i
g không ghép với e – ê – i
-Hướng dẫn học sinh đọc toàn bài
Nghỉ giữa tiết: 5 phút.
- Viết bảng con
-Giáo viên vừa viết vừa hướng dẫn qui
trình: g, gh, gà ri, ghế gỗ (Nêu cách
viết)
-Giáo viên nhận xét, sửa sai
-Hướng dẫn học sinh đọc trên bảng con
*Hoạt động 3: Ghép chữ và đọc
nhà ga gồ ghề
gà gô ghi nhớ
-Giáo viên giảng từ
-Gọi học sinh phát hiện tiếng có âm g –
gh
-Hướng dẫn học sinh đọc toàn bài
*Hướng dẫn học sinh chơi trò chơi nối
Nghỉ chuyển tiết:
TIẾT 2:
*Hoạt động4: Luyện đọc.
-Học sinh đọc bài tiết 1
-Treo tranh
H : Tranh vẽ gì?
Giới thiệu câu ứng dụng : nhà bà có tủ
Cá nhân, lớp
Giống: g
Khác: gh có thêm chữ h
Cá nhân, lớp
g (rêâ): Nét cong hở phải, lia bút viết nét khuyết dưới
gh: Viết chữ g (rêâ) nối nét viết chữ h (hát)
gà ri: Viết chữ g (rê), lia bút viết chữ
a, lia bút viết dấu huyền (\) trên chữ
a Cách 1 chữ o Viết chữ r (e rờ), nối nét viết chữ i, lia bút viết dấu chấm trên chữ i
ghế gỗ: Viết chữ g (rêâ), nối nét viết chữ h (hát), nối nét viết chữ e, lia bút viết dấu mũ trên chữ e, lia bút viết dấu sắc trên chữ ê Cách 1 chữ o Viết chữ g (rêâ), lia bút viết chữ o, lia bút viết dấu mũ trên chữ o, lia bút viết dấu ngã trên chữ ô
Đọc cá nhân
ga, gà gô, gồ ghề, ghi
Đọc cá nhân, lớp
Thi đua 2 nhóm
Hát múa
Đọc cá nhân, lớp
Quan sát tranh
Gà ri, gà gô
Đọc cá nhân: 2 em
Trang 8gỗ, ghế gỗ.
-Giảng nội dung tranh
H: Tìm tiếng có âm vừa học?
-Gọi học sinh đọc câu ứng dụng
*Hoạt động5: Luyện viết.
-Giáo viên viết mẫu vào khung và
hướng dẫn cách viết: g, gh, gà gô, ghế
gỗ
-Giáo viên quan sát, nhắc nhở
-Thu chấm, nhận xét
*Trò chơi giữa tiết:
*Hoạt động 6: Luyện nói theo chủ đề:
Gà ri, gà gô
-Treo tranh:
H: Trong tranh vẽ những loại gà gì?
-Giáo viên giảng về gà ri, gà gô
H: Em kể tên các loại gà mà em biết?
H: Nhà em có nuôi gà không? Gà của
nhà em là loại gà nào?
H: Em thường cho gà ăn gì?
H: Gà ri trong tranh là gà trống hay gà
mái? Vì sao em biết?
H: Chủ để luyện nói là gì?
-Nhắc lại chủ đề : Gà ri, gà gô
* Đọc bài trong sách giáo khoa.
Lên bảng dùng thước tìm và chỉ âm vừa mới học(gỗ, ghế gỗ)
Đọc cá nhân, lớp
Lấy vở tập viết
Học sinh viết từng dòng
Hát múa
Quan sát tranh Thảo luận nhóm, gọi nhóm lên bảng lớp trình bày
Gà ri, gà gô
Gà chọi, gà công nghiệp
Học sinh kể
Ăn tấm, thóc
Gà trống Vì có mào to và đang gáy
Gà ri, gà gô
Đọc cá nhân, lớp
Đọc cá nhân, lớp
4 Củng cố:-Chơi trò chơi tìm tiếng mới có g – gh: nhà ga, ghe, ghê sợ
5 Dặn dò:
-Dặn HS học thuộc bài g - gh
TOÁN SỐ 10
I/ Mục tiêu:
Học sinh có khái niệm ban đầu về số 10
Biết đọc, viết số 10 Đếm và so sánh số trong phạm vi 10 Nhận biết số lượng trong phạm vi 10 Vị trí của số 10 trong dãy số từ 0 đến 10
Giáo dục cho học sinh ham học toán
II/ Chuẩn bị:
Trang 911
Giáo viên: Sách, các số 1 – 2 – 3 – 4 – 5 – 6 – 7 – 8 – 9 – 10, 1 số tranh, mẫu vật
Học sinh: Sách, bộ số, vở bài tập
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
0 … 9 0 … 6 8 … 0
0 … 0 0 5 8 7 4 1
3/ Dạy học bài mới:
*Giới thiệu bài: Số 10.
*Hoạt động 1:
-Treo tranh:
H: Có mấy bạn làm rắn?
H: Mấy bạn làm thầy thuốc?
H: Tất cả có mấy bạn?
-Hôm nay học số 10 Ghi đề
*Hoạt động 2: Lập số 10.
-Yêu cầu học sinh lấy 10 hoa
-Yêu cầu gắn 10 chấm tròn
-Giáo viên gọi học sinh đọc lại
H: Các nhóm này đều có số lượng là
mấy?
-Giới thiệu 10 in, 10 viết
-Yêu cầu học sinh gắn chữ số 10
-Nhận biết thứ tự dãy số: 0 -> 10
-Yêu cầu học sinh gắn dãy số 0 -> 10,
10 -> 0
-Trong dãy số 0 -> 10
H: Số 10 đứng liền sau số mấy?
*Hoạt động 3: Vận dụng thực hành.
-Hướng dẫn học sinh mở sách
Bài 1:
Hướng dẫn viết số 10
Viết số 1 trước, số 0 sau
Bài 2:
Viết số thích hợp vào ô trống
-Hướng dẫn học sinh đếm số cây nấm
Quan sát
9 bạn
1 bạn
10 bạn
Nhắc lại
Gắn 10 hoa: Đọc cá nhân
Gắn 10 chấm tròn
Gắn 10 hoa và đọc
Đọc có 10 chấm tròn
Là 10
Gắn chữ số 10 Đọc: Mười: Cá nhân, đồng thanh
Gắn 0 1 2 3 4 5 67 8 9 10 Đọc
10 9 8 7 6 5 4 3 2 1 0 Đọc Sau số 9
Mở sách làm bài tập
Viết 1 dòng số 10
Nghe hướng dẫn
Trang 10trong mỗi nhóm rồi điền kết quả vào ô
trống
- Gọi HS lên bảng làm, cho lớp làm bài
vào vở
- GV nhận xét, sửa
Bài 3:
-Nêu yêu cầu
-Cho học sinh nêu cấu tạo số 10
H: Ô 1, nhóm bên trái có mấy chấm
tròn? Nhóm bên phải có mấy chấm tròn?
Cả 2 nhóm có mấy chấm tròn?
-Vậy 10 gồm mấy và mấy
-Các ô sau gọi học sinh nêu cấu tạo số
10
Bài 4:
Viết số thích hợp vào ô trống
-Điền số theo dãy số đếm xuôi và đếm
ngược
- Gọi HS lên bảng làm, cho lớp làm bài
vào vở Bài 5:
Khoanh tròn vào số lớn nhất theo mẫu
- Gọi HS lên bảng làm, cho lớp làm bài
vào vở
-Thu 1 số bài chấm, nhận xét
Làm bài
HS làm bài
Điền số
Ô 1: 9 chấm tròn
Ô 2: 1 chấm tròn
Có tất cả: 10 chấm tròn
10 gồm 1 và 9, gồm 9 và 1
10 gồm 2 và 8, gồm 8 và 2
10 gồm 3 và 7, gồm 7 và 3
10 gồm 4 và 6, gồm 6 và 4
10 gồm 5 và 5
Học sinh làm, đọc lại
- HS làm bài, nhận xét bài của bạn
- HS làm bài Nhận xét và khoanh số
10 và 6
4/ Củng cố:-Chơi trò chơi “Nhận biết số lượng là 10”
5/ Dặn dò:-Dặn học sinh về học
ĐẠO ĐỨC GIỮ GÌN SÁCH VỞ, ĐỒ DÙNG HỌC TẬP (T2)
I/ Mục tiêu:
Học sinh hiểu trẻ em có quyền học hành
Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập giúp các em thực hiện tốt quyền được học của mình
Học sinh hiểu biết và giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập
II/ Chuẩn bị:
Trang 1113
Giáo viên: Sách, tranh
Học sinh: Sách bài tập, màu
III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu :
1/ Ổn địn lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ: Gọi 2 HS lên bảng(Nhoèn, Dọi)
H: Tuần trước học bài gì? (Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập)
H: Cần phải giữ gìn đồ dùng học tập như thế nào? (Không làm giây bẩn, viết vẽ bậy ra sách vở, không xé sách vở, không lấy đồ dùng để nghịch)
3/ Dạy học bài mới:
*Hoạt động 1: Thi sách vở ai đẹp
Yêu cầu học sinh để sách vở lên bàn để
thi
-Giáo viên và lớp trưởn g đi chấm, công
bố kết quả và khen những em giữ gìn
sách vở, đồ dùng sạch đẹp
*Hoạt động 2:Sinh hoạt văn nghệ
-Giáo viên hát bài: “Sách bút thân yêu
ơi”
-Hướng dẫn học sinh hát từng câu, cả
bài
-Giáo viên theo dõi, giúp đỡ các em
*Hoạt động 3:Đọc thơ
-Giáo viên hướng dẫn học sinh đọc câu
thơ:
Muốn cho sách vở đẹp lâu
Đồ dùng bền mãi, nhớ câu giữ gìn.
-Giáo viên đọc mẫu
-Tuyên dương em đọc thuộc
*Hoạt động 4: Nêu kết luận chung.
+Cần phải giữ gìn sách vở, đồ dùng học
tập
+Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập giúp
các em thực hiện tốt quyền được học của
chính mình
-Gọi học sinh nhắc lại từng ý
Học sinh để sách vở, đồ dùng lên bàn để thoi4
Vở sạch đẹp, đồ dùng đầy đủ giữ gìn còn mới là đạt yêu cầu
- HS theo dõi Hát đồng thanh, cá nhân
Cả lớp hát lại toàn bài 2 lần
- HS theo dõi, Đọc theo
- Đọc cá nhân
Lắng nghe
-Mỗi ý cho 4 em nhắc lại
1 em nhắc lại kết luận chung
4/ Củng cố:
H: Các em phải giữ gìn sách vở và đồ dùng như thế nào?
5/ Dặn dò: