KÓ chuyÖn: Ghi: Tre ngµ KÓ chuyÖn + tranh minh ho¹ - Nghe + quan s¸t GV kÓ lÇn 2 Hướng dẫn học sinh tập kể HS kÓ trong nhãm GV nhËn xÐt chèt néi dung C¸ nh©n lªn kÓ Đọc SGK: GV đọc mẫu C[r]
Trang 1tuần 6
Thứ hai ngày 17 thỏng 10 năm 2011
Tiết: học vần
Bài 27: Ôn tập
I- Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Học sinh đọc 1 cách chắc chắn âm và chữ đã học trong tuần:
p - ph, g - gh, q- qu - gi, ng - ngh, y - tr
- Đọc đúng các từ ngữ và câu ứng dụng
- Nghe hiểu và kể lại theo tranh truyện kể: Tre ngà.
II- Đồ dùng:
- Tranh vẽ minh hoạ
- Hộp chữ thực hành
- Bảng ôn
III- Các hoạt động dạy học :
A.ổn định
B Bài cũ: - Đọc từ ứng dụng: y tế chú ý
trí nhớ cá trê -2 học sinh đọc + pt-Lớp đọc
- Đọc câu ứng dụng: bé bị ho,mẹ cho
bé ra y tế xã -Viết: T1:tr T2:tre T3:y tá
GV NX, cho điểm
-2 học sinh đọc, nx -Lớp đọc
- Viết bảng con
C Bài mới:
Nhận xét bảng 1.Giới thiệu bài- ghi bảng
2 Hướng dẫn ôn
a Các âm và chữ vừa học
- HD xem tranh vẽ gì?
phố - quê
? Con học âm chữ gì từ bài 22 - 26?
-Học sinh trả lời nhận xét
-Giáo viên đưa bảng ôn
b HD ghép tiếng
-Hướng dẫn học sinh ghép các âm ở cột dọc với âm ở cột ngang để tạo thành tiếng mới
-Giáo viên giúp học sinh hoàn thiện bảng ôn
-Luyện đọc bảng ôn -Bảng ôn 2:tương tự bảng 1 -Học sinh ghép + đọc
Trang 2-Hướng dẫn ghép các từ tiếng ở cột dọc với các dấu thanh ở hàng ngang
-Giúp học sinh hoàn thiện bảng ôn
* Giải lao
c Đọc từ ứng dụng
- Nhận xét -Cá nhân,lớp đọc
-Giáo viên gợi ý từ , giải thích -Học sinh phát hiện từ ứng
dụng -Giáo viên đưa ra từ ứng dụng
-Học sinh nêu tiếng có âm
ôn,pt,đv,đọc trơn
- Ghi bảng:
nhà ga tre ngà quả nho ý nghĩa
d Viết bảng con:
-Luyện đọc :cá nhân tổ,lớp
đọc + pt
- GV đưa bài viết mẫu
- GV hướng dẫn học sinh viết bảng con:
tre già, quả nho
- GV viết mẫu -Nhận xét
-Học sinh đọc -HS nêu cấu tạo,độ cao chữ -HS quan sát, viết bảng con,nhận xét
Tiết 2: 3 Luyện tập:
a Luyện đọc:
-Đọc bài tiết 1-Nhận xét cho điểm -Cá nhân lớp + pt
-GV đưa tranh,Hỏi:tranh vẽ gì -HS quan sát nhận xét
- GV giải thích đưa ra dòng ứng dụng
dụng:cá nhân lớp
b Luyện viết:
* Giải lao
- GV chấm bài,nhận xét
c Kể chuyện:
Ghi: Tre ngà
- Đọc bài tập viết
- Quan sát cô viết mẫu
- Nêu tư thế ngồi viết
- Viết vào vở tập viết
Kể chuyện + tranh minh hoạ
GV kể lần 2 Hướng dẫn học sinh tập kể
GV nhận xét chốt nội dung
Đọc SGK: GV đọc mẫu
- Nghe + quan sát
HS kể trong nhóm Cá nhân lên kể Cá nhân,lớp đọc D.Củng cố
-dặn dò Nêu tên bài học Nhận xét giờ học,hướng dẫn bài về nhà
Bổ sung:
Trang 3Thứ ba ngày 18 thỏng 10 năm 2011
Tiết: học vần
Ôn tập âm và chữ ghi âm
I- Mục tiêu:
Giúp học sinh:
- Nắm chắc được các âm đã học từ đầu năm
- Biết ghép các chữ đã học tạo thành tiếng có nghĩa
- Đọc trơn các câu ứng dụng
II- Đồ dùng:
- Bảng chữ cái viết in
- Bảng chữ cái viết thường
III- Các hoạt động dạy học:
A.ổn định
B Bài cũ
Ghi 1 số từ vào bảng con: nhà ga, nhà trẻ, nghệ sĩ, ngõ nhỏ
Đọc câu ứng dụng
- CN,lớp.NX
Đọc cho hs viết: tre già Nhận xét - cho điểm
Viết bảng con
2 Bài mới
1 Giới thiệu bài- ghi bảng
2 Hướng dẫn ôn
- Yêu cầu hs nhắc lại tất cả các
âm đã học Ghi bảng:
? Bạn nêu đã đủ chưa? Nếu chưa
đủ hãy bổ sung?
- Nhắc lại các âm đã học
- Nhận xét - bổ sung Nhận xét
- Gọi hs lên đọc và chỉ các âm trên bảng
- Chỉ và đọc các âm trên bảng
Nhận xét - sửa lỗi phát âm cho hs
3 Hướng dẫn viết:
- Đọc cho hs viết bảng
- Nhận xét
- Viết mẫu: a, b, c, g, ph, phố,
nhà
Theo dõi HD hs viết
- Viết bảng con
Nhận xét Tiết 2: 3 Luyện tập:
a Luyện đọc:
Trang 4Đọc mẫu
HD hs đọc Nhận xét
b Luyện viết: GV đưa bài viết mẫu, hướng dẫn cách trình bày
Mở SGK đọc câu ứng dụng (cá nhân,Lớp )
- HS viết vở
- Chấm bài nx
c Trò chơi:
- Tổ chức dưới hình thức trò chơi
Tên trò chơi: “Ai nhanh ai đúng?”
- Chọn 2 nhóm mỗi nhóm 5 hs
- Hình thức chơi: tiếp sức
Các nhóm thi ghép tiếng tạo thành từ
Cả lớp động viên các bạn Nhận xét - đánh giá
3 Củng cố,
dặn dò
- Yêu cầu hs đọc lại toàn bài
- Nhận xét giờ học
- Xem trước bài: Chữ thường, chữ
hoa
HS đọc
Bổ sung:
Trang 5
Thứ tư ngày 19 tháng 10 năm 2011
Tiết: học vần
Bài 28: Chữ thường - Chữ hoa
I- Mục tiêu: Giúp học sinh biết:
- Chữ in hoa và bước đầu làm quen với chữ viết hoa
- Nhận ra và đọc được các chữ in hoa trong câu ứng dụng: B, K, S, P, V
- Đọc được câu ứng dụng: Bố mẹ cho bé và chị Kha đi nghỉ hè SaPa.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Ba Vì.
II- Đồ dùng:
- Bảng chữ thường, chữ hoa
- Tranh vẽ, SGK
III- Các hoạt động dạy học :
A ổn định
B Bài cũ:
Đọc từ ứng dụng:
nhà ga, quả nho, tre già, ý nghĩ, tre gì, tre ngà
Gọi HS đọc câu ứng dụng
-CN,lớp.NX
Viết bảng con:
ý nghĩ Nhận xét - cho điểm
- HS viết bảng con
C.Bài mới 1 Giới thiệu - Ghi đầu bài
2, Ôn bảng chữ thường và chữ
hoa
- Treo bảng phụ có chữ thường,
- So sánh chữ in hoa với chữ in
? Những chữ in hoa nào gần giống chữ in thường?
Nêu 1 số chữ
Ghi bảng: C, E, Ê, K, L, O, Ô… Đọc tên các chữ
? Những chữ nào khác?
A, Ă, Â, B, D, Đ, G, H, M, N, R
* Giải lao
3 Nhận diện chữ đọc âm
Tiết 2:
- Chỉ bảng chữ in hoa
- Che phần chữ in thường
- Nhận xét - cho điểm
4 Luyện viết bảng con:
GV đưa ra một số chữ mẫu
Viết mẫu+ hdẫn qui trình
3 Luyện tập:
Đọc, nhận diện chữ
Đọc chữ in hoa (Cá nhân, tập thể)
- HS quan sát, viết bảng con.NX
Trang 6a Luyện đọc:
Yêu cầu HS đọc lại bài tiết 1Nhận xét - cho điểm Luyện đọc lại bài tiết 1
Giới thiệu tranh rút ra câu ứng dụng
Quan sát tranh vẽ
Bố mẹ cho bé và chị Kha đi nghỉ
hè ở Sa Pa
Giảng nội dung Đọc thầm - tìm tiếng có chữ
cái viết hoa Vì sao các chữ Bố, Kha, SaPa lại
phải viết hoa? Vì đó là chữ đầu câu và tên riêng Nhận xét - nhắc lại cho hs nắm
chắc được khi nào phải viết hoa
* Giải lao b.Luyện viết vở:
GV đưa bài mẫu, HD cách trình bày,chấm bài,NX,
c.Luyệ n nói:
- HS quan sát ,đọc mẫu
- Nêu qui trình viết
- Tư thế ngồi viết Viết bài
Ghi chủ đề bài luyện nói: Ba Vì Đọc chủ đề bài luỵên nói
- Yêu cầu HS quan sát tranh
- GV giới thiệu núi Ba Vì thuộc huyện Ba Vì , tỉnh Hà Tây Nơi
đây, theo truyền thuyết kể lại đã
diễn ra trận đấu Sơn Tinh và Thuỷ Tinh
- Quan sát tranh trả lời
- HS thảo luận nhóm 2,
- Trình bày NX
- Em đã được nghe sự tích Sơn Tinh, Thuỷ Tinh chưa?
d Chơi trò chơi: Tìm nhanh gắn đúng
-HS trả lời,NX
- Cử 2 đội lên chơi, mỗi đội 5 HS
- Đọc tên các chữ in hoa, 2 đội phải nhanh chóng tìm ra chữ in hoa đó và giơ lên cao
- Luật chơi: Đội nào tìm nhanh và
đúng sẽ thắng
-2 đội tham gia chơi
- Nhận xét - đánh giá
- Đọc SGK/
- GV đọc mẫu, h dẫn đọc - CN,lớp đọc.NX.
3 Củng cố, dặn
dò:
-Nhận xét - cho điểm Chốt ndung
Nhận xét giờ học- hoạt độngẫn bài sau
Bổ sung:
Trang 7Thứ năm ngày 20 tháng 10 năm 2011
Bài 29: ia
I Mục tiêu:
-HS đọc và viết được: ia-tía-lá tía tô
- Đọc được các từ ứng dụng, câu ứng dụng trong bài
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề :Chia quà
-Giáo dục và rèn học sinh đọc biết yêu thương và chia sẻ
II.Đồ dùng:
-Tranh.BDD
- III Các hoạt động day học.
A ổn định
B Kiểm tra
C Bài mới
- Đọc từ, câu.bài 28
- Viết: h,l,d,đ,gh,th
- GV nhận xét, cho điểm
1, Giới thiệu bài - ghi bảng
2, Dạy bài mới
* Vần: ia
a, Nhận diện
- GV ghi và đọc : ia
- Nêu cấu tạo
b, Đánh vần
- GV đọc mẫu - HD học sinh
- Lấy t ghép với ia thêm dấu (/ ) -> Ghi :.tía
- GV cho học sinh QST
H: Tranh vẽ gì?
-> Ghi bảng: lá tía tô
- GV đọc mẫu: ia, tía, lá tía tô
- Giáo viên: hướng dẫn luyện
đọc toàn bài NX
* Giải lao
c, Đọc từ ứng dụng
- GV gợi ý HS bằng câu hỏi hoặc QST để đưa lần lượt các từ ứng dụng
- GV ghi bảng, đọc mẫu - giải thích
Tờ bìa vỉa hè Lá mía tỉa lá
- Luyện đọc từ ứng dụng
* Đọc cả bài NX
d, HD viết bảng con
- CN, lớp đọc
- Lớp viết bảng con
- CN, lớp đọc
- HS lấy chữ + đọc
- CN, lớp đọc
- HS gài + đọc
- PT, ĐV : CN, lớp
- HS nêu: lá tía tô
- CN, lớp đọc
- CN, lớp đọc
- CN, lớp đọc
- HS nêu
- HS QST - TLCH
- HS tìm tiếng có vần mới học
- PT, ĐV
- CN, lớp đọc
- CN, lớp đọc
Trang 8D CC - DD
- GV đưa bài viết
- GV HD quy trình viết, viết mẫu
- Nhận xét, chỉnh sửa( nếu sai)
* Trò chơi
* Nghỉ chuyển tiết
3, Luyện tập
a, Luyện đọc
- Đọc bài tiết 1
- HD QST
- H: Tranh vẽ gì ? -> Đưa dòng ứng dụng:
Bé Hà nhổ cỏ, chị Kha tỉa lá
- GV đọc mẫu + giải thích
- Tìm tiếng có vần vừa học
- Đọc dòng ứng dụng
* Đọc toàn bài
b, Luyện viết
- Đưa bài viết
- Viết mẫu + HD viết
* Giải lao
- HD trình bày bài
- Chấm bài - nhận xét
c, Luyện nói
-> GV ghi : Chia quà
- HD QST gợi ý
H: - Trong tranh vẽ gì ?
Ai đang chia quà cho các bạn nhỏ?
- Bà chia những quà gì?
- Các bạn nhỏ vui hay buồn?
- ở nhà ai hay chia quà cho em? Khi được chia quà em vui không? và em nói gì?
d, Đọc SGK
- GV đọc mẫu + Hướng dẫn
- GV chốt nội dung bài
- Nhận xét giờ học - HDVN
- HS đọc
- HS viết bảng con
- NX
- CN, lớp đọc
- HS trả lời
- HS nêu: PT,ĐV: CN, lớp
- CN, lớp đọc
- CN, lớp đọc
- HS đọc
- Nêu tư thế ngồi viết
- Viết bài
- Mở SGK, đọc chủ đề
-QST+thảo luận theo gợi ý -Trình bày trước lớp
- Nhận xét
-HS đọc: CN,lớp
GV NX
Bổ sung:
Trang 9
Thứ sáu ngày 21 tháng 10 năm 2011
Tập viết
Bài 5: cử tạ - thợ xẻ - chữ số - cá rô - phá cỗ
I- Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Nắm được cấu tạo, quy trình cách viết các chữ: cử tạ - thợ xẻ - chữ số - cá rô - phá cỗ.
- Rèn cho hs có ý thức viết cẩn thận, tư thế ngồi ngay ngắn
- Có ý thức giữ vở sạch chữ đẹp
II- Đồ dùng:
- Phấn màu, chữ mẫu
III- Các hoạt động dạy học :
A ổn định
B Bài cũ: Nhận xét bài viết hôm trước của HS
Đọc cho học sinh viết:
mơ - do - thơ
Nhận xét - cho điểm
- Viết bảng con
C Bài mới: Giới thiệu - Ghi đầu bài
2,Đưabài mẫu
? Bài tập viết có tất cả mấy dòng 3,Hướng dẫn viết bảng con
GV hdẫn viết lần lượt các từ
Nêu cấu tạo,độ cao các con chữ
+ Có 5 dòng
Quan sát nghe cô HD ? Từ “ cử tạ”có mấy chữ, đó là chữ
nào?
? Khoảng cách giữa các chữ thế nào?
- Viết mẫu, nêu quy trình viết chữ:
cử tạ Nhận xét chữ viết của HS
* Các bước hướng dẫn viết chữ còn lại (tương tự)
Giải lao
4, Viết vở:
-HD cách trình bày
-5, Chấm bài.NX
- Tổng số bài chấm- NX
HS viết bảng con, bảng lớp
Đọc bài viết, -Nêu tư thế ngồi viết
- Viết bài
-Quan sát bài viết đẹp
D Củng cố, dặn dò: Nhận xét giờ học
Về nhà luyện viết
Trang 10Tập viết
Bài 6: nho khô - nghé ọ - chú ý - cá trê - lá mía
I- Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Nắm được cấu tạo, quy trình cách viết các chữ: nho khô - nghé ọ - chú ý - cá trê - lá mía.
- Rèn cho HS có ý thức viết cẩn thận, tư thế ngồi ngay ngắn
- Có kỹ năng viết sạch đẹp
II- Đồ dùng:
- Phấn màu, chữ mẫu
III- Các hoạt động dạy học :
A ổn định
B Bài cũ Nhận xét bài viết hôm trước của HS
Đọc cho học sinh viết:
thợ xẻ - chữ số - cử tạ Nhận xét - cho điểm
- Viết bảng con, bảng lớp
C Bài mới Giới thiệu - Ghi đầu bài
2,Đưa bài viết:
? Bài tập viết có tất cả mấy dòng?
- HD viết từ: nho khô
- Nêu cấu tạo,độ cao các con chữ HS quan sát
- Viết mẫu, nêu quy trình viết chữ - Nhận xét chữ viết của HS *Giải lao 4,Viết vở: HD cách trình bày 5, Chấm bài-nhận xét -Tổng số bài chấm-NX HS viết bảng con, bảng lớp - Đọc bài viết - Nêu tư thế ngồi viết.Viết bài - HS quan sát bài viết đẹp D Củng cố - Dặn dò: Nhận xét giờ học Về nhà luyện viết Bổ sung:
Trang 11
Tiết: toán
Kiểm tra
I Mục tiêu:
Kiểm tra kết quả học tập của HS về:
- Nhận biết số lượng trong phạm vi 10
- Nhận biết thứ tự mỗi số trong dãy số từ 0 đến 10
Nhận biết hình vuông, hình tam giác, hình tròn
II Đề bài:
1.Số?(2 điểm)
2.Số?(3 điểm)
3.Viết các số 5, 1, 2, 8, 4 theo thứ tự từ bé đến lớn:(3 điểm)
4 Số?(2 điểm)
● ● ●
●
● ● ●
● ● ●
● ● ●
● ● ●
● ● ● ●
● ●
● ● ● ●
Có…hình vuông
Có…hình tam giác
Trang 12Tiết: toán
Phép cộng trong phạm vi 3
I- Mục tiêu: Giúp học sinh.
- Có khái niệm ban đầu về phép cộng
- Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 3
- Biết làm tính cộng trong phạm vi 3
- Rèn kỹ năng tư duy toán học
II- Đồ dùng dạy học
- Bộ đồ dùng toán 1
- Tranh ảnh phù hợp nội dung bài
III- Hoạt động dạy học:
A ổn định
B Bài cũ:
- Nêu các số đã học
- 10 9 10 8
9 7 0 10
- Nhận xét chấm điểm
- HS nêu: 0,1,2, 10
- 2 HS lên bảng làm
- Nhận xét
C Bài mới: a.Giới thiệu bài-Ghi bảng
b Dạy bài mới:
- Dùng đồ dùng lập phép cộng 1+ 1 = 2
? Có 1 hình vuông thêm 1 hình vuông
là mấy hình vuông ? Vậy 1 thêm 1 bằng mấy?
thêm có nghĩa phải làm phép tính gì?
Vậy ta có: 1 + 1 = 2 -Với phép cộng 1 + 2 = 3
2 + 1 = 3
- Tiến hành (TT)
- HS học thuộc và nhớ bảng cộng( xóa dần bảng cộng)
- Hướng dẫn nhận xét hai phép tính sau : 1 + 2 = 3
2 + 1 = 3
=> Trong phép cộng khi ta đổi chỗ các
số thì kết quả không thay đổi
* Giải lao:
c.Luyện tập:
Bài 1: Tính
1 + 1 =
1 + 2 =
2 + 1 = Nhận xét
- 2 hình vuông
1 thêm 1 bằng 2 P.T cộng
- Đọc (CN-lớp)
- Cá nhân, lớp đọc
- Nhận xét bổ xung
- - Quan sát -Nhận xét 2
P.tính
HS đọc yêu cầu
3 HS lên bảng làm
Đổi bài KT chéo
Trang 13D Củng cố-
DD
Vận dụng bảng cộng trong phạm vi 3
Bài 2: Tính
1 1 2
+ 1 + 2 +1
Nhận xét Lưu ý: Cách đặt tính viết các số phải thẳng hàng Bài 3: Nối phép tính với số thích hợp 1 + 2 1 + 1 1
- T/c trò chơi tiếp sức - Nêu yêu cầu trò chơi - Hướng dẫn cách chơi - Quan sát nhận xét - Nêu các phép cộng trong phạm vi 3 - Nhận xét giờ học - Chuẩn bị bài sau Nêu yêu cầu HS làm bài,2 HS lên bảng NX - Quan sát nghe hướng dẫn - 2 đội ( mỗi đội 3
HS) - 1 HS nêu Bổ sung:
Trang 14
Tiết: toán
Luyện tập
I Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Củng cố bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi 3
- Tập biểu thị trong tranh bằng 1 phép tính cộng
- GD HS yêu môn học
II Đồ dùng:
- Tranh vẽ bài tập 4 - 5, hộp đồ dùng toán
III Hoạt động dạy học chủ yếu:
A ổn định
B Bài cũ:
C Bài mới:
D Củng cố DD:
Ghi: 1 + 1 =
2 +… = 3
1 +… = 3
GV nhận xét ,cho điểm
a Giới thiệu bài- ghi bảng:
b Dạy bài luyện tập:
Bài 1: Số?
+ = + =
Củng cố phép cộng 3
Bài 2: Tính
1 2 1 + 1 + 1 + 2
HS lưu ý cách đặt tính
Ôn phép cộng 3
* Giải lao:
Bài 3: Số
1 + 1 =
1 + = 2 + 1 = 2
Ôn điền số vào ô trống
Bài 5: Viết phép tính thích hợp
- a,Y/c HS quan sát tranh vẽ - nêu bài toán - điền dấu
Củng cố viết phép tính thích hợp
- Chốt nội dung
- Xem trước bài sau
- 2hs làm bài.NX
- Hướng dẫn quan sát hình vẽ - nêu bài toán
- Hướng dẫn HS làm bài Lưu ý ghi kết quả
- Nêu y/c bài toán
- HD HS làm bài
- Y/c HS làm bài
- Có n xét gì về 2 P.tính (T2,3)
HS đọc yêu cầu Làm vở,3 HS làm bảng Nhận xét
- Bài y/c gì?
- HDHS làm bài
- HS nêu
- Làm bài - đọc
NX - Bổ sung Quan sát nêu bài toán và KQ
Trang 15Tiết: toán
Phép cộng trong phạm vi 4
I- Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Tiếp tục hình thành khái niệm ban đầu về phép cộng
- Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 4
- Biết làm tính cộng trong phạm vi 4
II- Đồ dùng:
Hộp đồ dùng toán, tranh vẽ
III- Hoạt động dạy học:
A ổn định
B Bài cũ:
C Bài mới:
Ghi: + = 3 3 = + 1 + = 3 3 = 1 +
- NX cho điểm a.Giới thiệu bài- ghi bảng
b.Dạy bài mới:
Lập phép cộng trong p.vi 4
- Có 3 con chim thêm 1 con chim
Tất cả có mấy con chim?
-Vậy 3 thêm 1 bằng mấy?
Ghi: 3 + 1 = 4 +) Tương tự lập các phép tính
1 + 3 = 4 2 + 2 = 4
- H.dẫn học thuộc công thức (xoá
dần)
* Giải lao:
b.Luyện tập:
Bài 1: Tính
1 + 3 = 3 + 1 =
2 + 2 = 2 + 1 =
Vận dụng bảng cộng trong phạm vi 4 Bài 2: Tính
2 3 1 1 1 + 2 + 1 + 2 + 3 + 1
- 2 HS lên bảng lớp làm bảng con
- Nhắc lại bài toán
- Trả lời
3 thêm 1 bằng 4
- Cá nhân, lớp đọc
Đọc( CN, lớp )
Đọc( CN, lớp )
- Nêu y/c bài Làm bài vào vở ô li
Đọc bài –NX
HS nêu yêu cầu
HS làm bài
Đổi vở kiểm tra lẫn nhau