* §äc c©u øng dông - Hướng dẫn quan sát tranh nêu nội dung c©u øng dông.. - NhËn xÐt tiÕt häc.[r]
Trang 1Tuần 15.
Thứ hai ngày 29 tháng 11 năm 2010.
Ngày soạn: 28 11 2010
Ngày dạy: 29 11.2010
Chào cờ: Tập trung đầu tuần
-
Học vần
Tiết 2+ 3
Bài 60 om, am.
I-Mục tiêu:
- HS đọc được: om, am, làng xóm, rừng tràm Từ và câu ứng dụng
- Viết được: om, am, làng xóm, rừng tràm
- Hs khá, giỏi đọc trơn được bài
- Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề: Nói lời cảm ơn
II- Chuẩn bị.
- Tranh minh họa như sgk
III- Hoạt động dạy- học:
Hoạt động của thầy
1 -Kiểm tra:
- Đọc, viết: bài 59
- Nhận xét, đánh giá
2- Bài mới:
a.-Giới thiệu bài
- GV ghi bài mới: Vần om, am
b- Dạy vần mới:
*- Dạy vần om
- Ghi vần om, Giới thiệu vần om
được cấu tạo nên từ 2 âm o và m
- Cho hs cài vần, om
- Cho hs cài tiếng: xóm
- Quan sát tranh rút ra từ mới:
Làng xóm
*- Dạy vần am.( tương tự om)
Hoạt động của trò.
- HS viết bảng con: bình minh, nhà rông, nắng chang chang.
- Đọc bài ứng dụng: 2 hs
- HS đọc : cá nhân, lớp
- Nhận diện vần om,
- so sánh om với on
- Cài vần, đọc cn, n,cl
- Cài phân tích, đánh vần.cn,n cl
- Hs đọc cn, n, cl Đọc trơn vần om
Trang 2- Ghi vần am, Giới thiệu vần am
được cấu tạo nên từ 2 âm a và m
- Cho hs cài vần, tiếng mới
- Quan sát tranh rút ra từ mới:
rừng tràm
* Đọc cả bài
c- Viết bảng con:
- Hướng dẫn viết
- Nhận xét, sửa lỗi
d- Đọc tiếng từ ứng dụng:
- Hướng dẫn hs đọc bài:
Chòm râu quả trám
đom đóm trái cam
- Hs tìm tiếng có vần vừa học
- Giải nghĩa từ
-*** Giải lao ***
Tiết 2.
3- Luyện tập
a- Luyện đọc:
- Cho hs luyện đọc bài ở tiết 1
b đọc câu ứng dụng
- Hướng dẫn quan sát tranh nêu nội
dung câu ứng dụng
c- Luyện nói:
- Cho hs quan sát tranh
- Tranh vẽ gì?
- Tại sao em bé lại cảm ơn chị?
- Em đã bao giờ nói cảm ơn cha?
- Khi nào cần nói cảm ơn?
d- Luyện viết:
- Nêu cấu tạo vần am
- So sánh: am với om.
+ Giống nhau, khác nhau
- Cài vần, tiếng mới, phân tích, đọc trơn
- Đọc cả bài
+Viết bảng con: om, am, làng xóm, rừng tràm.
- Nhận xét
- 2 - 3 hs đọc
- Hs tìm và đọc, phân tích
- Đọc bài: cá nhân, nhóm, lớp
( đánh vần, đọc trơn)
- Nhận xét
- Hs đọc lại bài
- Luyện đọc bài
- Quan sát tranh,nêu nội dung câu ứng dụng
- Đọc câu ứng dụng, tìm tiếng có vần mới
- Đọc tên bài luyện nói:
Nói lời cảm ơn
+ HS thảo luận
- 1, 2 hs nêu lại toàn bộ nội dung bài luyện nói
Trang 3- Hướng dẫn viết.
- Chấm 1 số bài
4- Củng cố- Tổng kết:
- Cho hs đọc lại cả bài
- Nhận xét tiết học
D-Dặn dò :
- Xem trước bài sau
- Viết vở tập viết
- Đọc lại bài trên bảng + sgk
-Tiết 4 Âm nhạc ( GV bộ môn )
Tiết 5 Đạo đức:
Đi học đều và đúng giờ.
(Tiết 2)
I- Mục tiêu :
- HS biết ích lợi của việc đi học đều và đúng giờ là giúp cho các em thực hiện quyền học tập của mình
- HS thực hiện hằng ngày đi học đều và đúng giờ
- Biết nhắc nhở bạn bè đi học đều và đúng giờ
- Giáo dục các em có ý thức đi học đều và đúng giờ
II-Đồ dùng:
-Vở đạo đức lớp 1, tranh vẽ như sgk
III-Hoạt động dạy -học
Hoạt động của thầy. Hoạt động của trò
1-Kiểm tra:
- Đi học đều và đúng giờ có lợi
gì?Có hại gì?
- Để đi học đều và đúng giờ em phải
làm gì?
2-Bài mới :
*-Hoạt động 1: Sắm vai tình
- Không làm ảnh hưởng đến cô giáo
và các bạn, được nghe cô giáo giảng
đầy đủ
- Làm ảnh hưởng đến cô giáo và các bạn, không được nghe cô giáo giảng
đầy đủ
Trang 4huống 4.
- Chia nhóm và phân vai
- Hướng dẫn sắm vai
- GV theo dõi và nhận xét
- Đi học đều và đúng giờ có lợi gì?
Kết luận: Đi học đều và đúng giờ
giúp em hiểu và nghe giảng bài được
đầy đủ
2-Hoạt động 2: HS thảo luận nhóm
theo bài tập 3
- Tại sao khi trời mưa thì các bạn ấy
vẫn đi học?
* Kết luận: Trời mưa thì các bạn vẫn
đội mũ, mặc áo mưa , vượt khó khăn
để đi học
*-Hoạt động 3: Thảo luận cả lớp.
+ Đi học đều có lợi gì?
+ Cần làm gì để đi học đều và đúng
giờ?
+ Chúng ta chỉ nghỉ học khi nào?
Nếu nghỉ học cần phải làm gì?
* Kết luận chung: Đi học đều và
đúng giờ giúp em học tập tốt thực
hiện quyền được học tập của mình
4- Củng cố- tổng kết:
- Hàng ngày em nên đi học như thế
nào? đi học như vậy để làm gì?
5- Dặn dò:
-Chuẩn bị bài tiết sau
- HS sắm vai
- HS quan sát tranh bài tập 3, đọc nội dung của bài
- HS trả lời
- Vài hs đọc 2 dòng thơ cuối bài
Ngày soạn: 29 11 2010
Ngày dạy: 30 11.2010
Thứ ba ngày 30 tháng 11 năm 2010
Học vần
Tiết 1+ 2
Bài 61 ăm âm.
I-Mục tiêu:
- HS đọc được: ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm Từ và câu ứng dụng
- Viết được: ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm
- Hs khá, giỏi đọc trơn bài
- Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề: Thứ, ngày, tháng
II- Chuẩn bị.
Trang 5- Tranh minh họa như sgk.
III- Hoạt động dạy- học:
Hoạt động của thầy.
1-Kiểm tra:
- Đọc, viết: bài 60
- Nhận xét, đánh giá
2 - Bài mới:
a-Giới thiệu bài.
- GV ghi bài mới: Vần ăm, âm
b- Dạy vần mới:
*- Dạy vần ăm.
- Ghi vần ăm Giới thiệu vần ăm
được cấu tạo nên từ 2 âm ă và m
- Cho hs cài vần, ăm
- Cho hs cài tiếng ; tằm
- Quan sát tranh rút ra từ mới:
nuôi tằm
*- Dạy vần âm.( Tương tự vần ăm)
- Ghi vần âm, Giới thiệu vần âm
được cấu tạo nên từ 2 âm â và m
- Cho hs cài vần, tiếng mới
- Quan sát tranh rút ra từ mới: hái
nấm
* Đọc cả bài
c- Viết bảng con:
- Hướng dẫn viết
- Nhận xét, sửa lỗi
d- Đọc tiếng từ ứng dụng:
- Hướng dẫn hs đọc bài:
tăm tre mầm non
đỏ thắm đường hầm
- Cho hs tìm tiếng có vàn mới
- Giải nghĩa từ
Hoạt động của trò.
- HS viết bảng con: chòm râu, quả cam.
- Đọc bài ứng dụng:
- HS đọc : cá nhân, lớp
- Nhận diện vần ăm,
so sánh ăm với am
- Cài vần, đọc cn, n,cl
- Hs cài,phân tích, đánh vần cn,n cl
- Hs nêu cấu tạo vần âm
- So sánh: âm với ăm.
+ Giống nhau, khác nhau
- Cài vần, tiếng mới, phân tích, đọc trơn
- Đọc cả bài
+Viết bảng con: ăm, âm, nuôi tằm,
hái nấm
- Nhận xét
- 2 - 3 hs đọc
- Hs tìm, đọc phân tích
- Đọc bài: cá nhân, nhóm, lớp
( đánh vần, đọc trơn)
- Nhận xét
- Đọc lại cả bài
Trang 6Giải lao
Tiết 2.
3- Luyện tập
a- Luyện đọc:
- Cho hs luyện đọc bài ở tiết 1
* Đọc câu ứng dụng
- Hướng dẫn quan sát tranh nêu nội
dung câu ứng dụng
- Gv nhận xét
b- Luyện nói:
- Cho hs quan sát tranh
- Tranh vẽ gì?
- Em hãy đọc thời khóa biểu của lớp
mình?
- Khi nào tết đến? Em thích ngày
nào nhất trong tuần? vì sao?
c- Luyện viết:
- Hướng dẫn viết
- Chấm 1 số bài
4- Củng cố- Tổng kết:
- Cho hs đọc lại cả bài
- Nhận xét tiết học
5-Dặn dò :
- Xem trước bài sau
- Luyện đọc bài
- Quan sát tranh, nêu nội dung câu ứng dụng
- Đọc câu ứng dụng, tìm tiếng có vần mới
- Đọc tên bài luyện nói: Thứ, ngày, tháng
+ HS thảo luận
- 1, 2 hs nêu lại toàn bộ nội dung bài luyện nói
- Viết vở tập viết
- Đọc lại bài trên bảng + sgk
-Toán:
Tiết: 3 Luyện tập.
I- Mục tiêu: Giúp hs :
- Thực hiện được phép cộng, phép trừ trong phạm vi 9
- Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
- Giáo dục hs thêm yêu thích môn học
II- Chuẩn bi:
- Sách giáo khoa
III-Hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy
1- Kiểm tra:
- Gv nêu yêu cầu:
Hoạt động của trò
- 2 hs thực hiện:
+ Đọc bảng trừ trong phạm vi 9
Trang 7
Tự nhiên- xã hội:
Tiết 5: Lớp học.
I- Mục tiêu: Giúp hs biết:
- Lớp học là nơi các em đến học hàng ngày Nói về các thành viên của lớp học và các đồ dùng có trong lớp học
- Nhận xét, đánh giá
2-Luyện tập: (80 )
Bài 1: Tính(80 ).
- Cho hs nêu yêu cầu, làm bài
Cho hs nối tiếp nêu kết quả
Bài 2: Số? (80 )
.- Hướng dẫn hs làm bài.
- Cho hs làm bảng con
Bài 3: điền dấu.
Hướng dẫn hs làm bài
Bài 4: Viết kết quả phép tính vào
ô trống
- Gv cho hs nêu yêu cầu, làm bài
Hướng dẫn hs làm bài
Bài 5: Hình bên có mấy hình
vuông
4- Củng cố, tổng kết:
+ Cho hs nêu lại bài học
+ Nhận xét tiết học
5- Dặn dò:
- Xem trước bài sau
- HS nêu yêu cầu
- Hs làm bài
8+1=9 7+2 =9 6+3=9 5+4=9 1+8=9 2+7 =9 3+6=9 4+5=9 9-8 =1 9- 7 =2 9-6=3 9-5 =4 9- 1=8 9 -2 =7 9-3=6 9-4 =5
- HS làm bài
5+4 =9 9-3=6 3+6=9 4+4 =8 7-2=5 0+9=9
2+7=9 5+3=8 9-0 =9
5+4.= 9 9 - 0 > 8 9-2 < 8 4+5.= 5+4
- 2 hs lên chữa
- HS làm bài
Có thể nêu: 3+6=9 6+3=9 9-3=6 9-6=3
- Có 5 hình vuông
Trang 8- Nói được tên lớp, cô giáo chủ nhiệm và 1 số bạn trong lớp Nhận dạng và phân loại được đồ dùng trong lớp học
- Nêu một số điểm giống và khác nhau của các lớp học trong hình vẽ SGK
- Kính trọng thầy giáo, cô giáo, đoàn kết với bạn và yêu quý lớp học của mình
II- Chuẩn bi:
- Tranh ảnh như sgk
III-Hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1- Khởi động:
- GV nêu yêu cầu
2- Kiểm tra bài cũ
- Em hãy kể tên các công việc mà
em thường làm để giúp đỡ cha mẹ?
3- Bài mới:
*- Hoạt động 1: Quan sát tranh.
- GV hướng dẫn hs qs hình trang 32,
33 -sgk
+ Trong lớp em thường chơi với ai?
+ Trong lớp học của em thường có
những thứ gì?
* GV Kết luận: Lớp học nào cũng có
thầy cô giáo và hs Trong lớp học có
bàn ghế cho gv và hs, có bảng, tủ đồ
dùng, tranh ảnh, Việc trang bị các
thiết bị, đồ dùng dạy học phụ thuộc
vào điều kiện cụ thể của từng trường
*- Hoạt động 2: Quan sát lớp học
của mình.
* Kết luận: Các em cần ghi nhớ tên
lớp, tên trường của mình Yêu quý lớp
học của mình vì đó là nơi các em đến
lớp học hàng ngày với thầy cô giáo và
các bạn
*- Hoạt động 3:Trò chơi: Ai
- HS thực hiện: Hát ( Lớp chúng ta kết đoàn)
- HS quan sát, thảo luận nhóm
+ N1: Trong lớp học có những ai?
có những thứ gì?
+ N2: Lớp học của em gần giống lớp học nào trong các hình vẽ?
+ N3: Bạn thích lớp học nào trong các hình vẽ? tại sao?
+ N4: Nhận xét và bổ xung ý kiến?
- Các nhóm lên trình bày
- HS kể về lớp học của mình với bạn?
- Tác dụng của đồ dùng đó?
Trang 9nhanh, ai đúng.
- Gv ghi 1 số từ chỉ đồ dùng có và
không có ở trong lớp học để hs lên
gạch đồ dùng không có
- Nhận xét.
4- Củng cố, tổng kết:
+ Cho hs nêu lại bài học
+ Nhận xét tiết học
5- Dặn dò:
- Xem trước bài sau
- Hs chơi trò chơi
Ngày soạn: 30 11 2010
Ngày dạy: 1 12.2010
Thứ tư ngày 1 tháng 12 năm 2010.
Học vần
Tiết 1+ 2
Bài 62 ôm, ơm.
I-Mục tiêu:
- HS đọc được: ôm, ơm, con tôm, đống rơm Từ và câu ứng dụng
- Viết được: ôm, ơm, con tôm, đống rơm
- Hs khá giỏi đọc trơn bài
- Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề: Bữa cơm
II- Chuẩn bị.
- Tranh minh họa như sgk
III- Hoạt động dạy- học:
Hoạt động của thầy.
1-Kiểm tra:
- Đọc, viết: bài 61
- Nhận xét, đánh giá
2- Bài mới
a-Giới thiệu bài.
- GV ghi bài mới: Vần ôm, ơm
b- Dạy vần mới:
*- Dạy vần ôm.
- Ghi vần ôm,
Giới thiệu vần ôm được cấu tạo nên
Hoạt động của trò.
- HS viết bảng con: tăm tre, mầm non,
- Đọc bài ứng dụng: 2 hs.
- HS đọc : cá nhân, lớp
- Nhận diện vầo ôm,
- so sánhôm với om
Trang 10từ 2 âm ô và m
- Cho hs cài vần, ôm
- Cho hs cài tiếng: tôm
- Quan sát tranh rút ra từ mới:
con tôm
*- Dạy vần ơm( Tương tự vần ôm)
- Ghi vần ơm,
Giới thiệu vần ơm được cấu tạo
nên từ 2 âm ơ và m
- Cho hs cài vần, tiếng mới
- Quan sát tranh rút ra từ mới: đống
rơm
* Đọc cả bài
c- Viết bảng con:
- Hướng dẫn viết
- Nhận xét, sửa lỗi
d- Đọc tiếng từ ứng dụng:
- Hướng dẫn hs đọc bài
chó đốm sáng sớm
chôm chôm mùi thơm
- Hs tìm tiếng có vần vừa học
Giải lao
Tiết 2.
3- Luyện tập
a- Luyện đọc:
- Cho hs luyện đọc bài ở tiết 1
* Đọc câu ứng dụng
- Hướng dẫn quan sát tranh nêu nội
dung câu ứng dụng
d- Luyện nói:
- Cho hs quan sát tranh
- Cài vần, đọc cn, n, cl
- Cài, phân tích, đánh vần cn,n cl
- So sánh: ơm với ôm
+ Giống nhau, khác nhau
- Cài vần, tiếng mới, phân tích, đọc trơn
- Đọc cả bài
+Viết bảng con: ôm, ơm, con tôm,
đống rơm.
- Nhận xét
- 2 - 3 hs đọc
- Hs tìm, đọc, phân tích
- Đọc bài: cá nhân, nhóm, lớp
( đánh vần, đọc trơn)
- Nhận xét
- Đọc lại bài
- Luyện đọc bài
- Quan sát tranh, nêu nội dung câu ứng dụng
- Đọc câu ứng dụng, tìm tiếng có vần mới
- Đọc tên bài luyện nói: Bữa cơm
Trang 11- Tranh vẽ cảnh gì?
- Trong bữa cơm em thấy có những
ai?
- Nhà em ăn mấy bữa trong 1 ngày?
- Mỗi bữa thường có những gì?
- Em thích món ăn nào nhất? mỗi
bữa em ăn mấy bát?
c- Luyện viết:
- Hướng dẫn viết
- Chấm 1 số bài
4- Củng cố- Tổng kết:
- Cho hs đọc lại cả bài
- Nhận xét tiết học
5-Dặn dò :
- Xem trước bài sau
+ HS thảo luận
- 1, 2 hs nêu lại toàn bộ nội dung bài luyện nói
- Viết vở tập viết
- Đọc lại bài trên bảng + sgk
Tiết 3 Thể dục: ( Gv bộ môn )
Toán
Tiết: 4 Phép cộng trong phạm vi 10.
I- Mục tiêu: Giúp hs :
- Làm được phép tính cộng trong phạm vi 10
- Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
- Giáo dục hs thêm yêu thích môn học
II- Chuẩn bi:
- Sách giáo khoa, đồ dùng học toán
III-Hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy.
1- Kiểm tra:
- Gv nêu yêu cầu
- Nhận xét, đánh giá
2- Bài mới:
a- Giới thiệu bài:
b- Giới thiệu phép cộng
- GV hướng dẫn hs học phép cộng:
Hoạt động của trò.
- Hs thực hiện: Nêu phép cộng, trừ trong phạm vi 9
- Hs quan sát tranh sgk nêu bài toán
và câu trả lời bài toán
Trang 12Bên phải có mấy hình vuông?
Bên trái có mấy hình vuông?
Hỏi tất cả có mấy hình vuông?
- Thành lập các công thức còn lại
tương tự
9+1=10 8+2=10 7+3=10 6+4=10
1+9=10 2+8=10 3+7=10 4+6=10
5+5=10
GV ghi phép tính, hs ghi nhớ công
thức
Giải lao.
3- Thực hành
Bài 1: Tính.(81)
- Cho hs nêu yêu cầu, làm bài
Cho hs lên bảng làm
Bài 2: Số?(81)
- Hướng dẫn hs làm bài
Bài 3: Viết phép tính thích hợp.
Hướng dẫn hs làm bài
- Nhận xét
4- Củng cố, tổng kết:
+ Cho hs nêu lại bài học
+ Nhận xét tiết học
5- Dặn dò:
- Xem trước bài sau
- Hs trả lời
- Hs nêu bài toán và trả lời bài toán
- Cài phép tính, đọc
- Hs làm bài, chữa bài:
a- 1 2 3 4 5 9 + + + + + +
9 8 7 6 5 1
10 10 10 10 10 10 b-
1+9=10 2+8=10 3+7=10 9+1=10 8+2=10 7+3=10 9-1= 8 8-2 = 6 7-3 = 4
- HS làm bài, chữa bài
- HS làm bài
+ Nêu bài toán
+ Điền phép tính
6 + 4 = 10
- HS nhận xét bài bạn
- HS nhắc lại bảng cộng
Trang 13Ngày soạn: 1 12 2010
Ngày dạy: 2 12.2010
Thứ năm ngày 2 tháng 12 năm 2010.
Học vần
Tiết 1+ 2
Bài 63: em, êm.
I-Mục tiêu:
- HS đọc được: em, êm, con tem, sao đêm Từ và câu ứng dụng
- Viết được: em, êm, con tem, sao đêm
- Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề: anh chị em trong nhà
II- Chuẩn bị.
- Tranh minh họa như sgk
III- Hoạt động dạy- học:
Hoạt động của thầy
1-Kiểm tra:
- Đọc, viết: bài 62
- Nhận xét, đánh giá
2- Bài mới:
a-Giới thiệu bài.
- GV ghi bài mới: Vần em, êm
b- Dạy vần mới:
*- Dạy vần em
- Ghi vần em, Giới thiệu vần em
được cấu tạo nên từ 2 âm e và m
- Cho hs cài vần, em
- Cho hs cái tiếng: tem
- Quan sát tranh rút ra từ mới:
con tem
*- Dạy vần êm.( Tương tự vần em)
- Ghi vần êm Giới thiệu vần êm
được cấu tạo nên từ 2 âm ê và m
- Cho hs cài vần, tiếng mới
- Quan sát tranh rút ra từ mới: sao
đêm
* Đọc cả bài
c- Viết bảng con:
- Hướng dẫn viết
Hoạt động của trò.
- HS viết bảng con: chó đốm, mùi thơm
- Đọc bài ứng dụng
- HS đọc : cá nhân, lớp
- Nhận diện vần em
- so sánh em với om
- Cài vần,đọc cn,n cl
- Cài, phân tích, đánh vần.cn,n ,cl
- So sánh: êm với em.
+ Giống nhau, khác nhau
- Cài vần, tiếng mới, phân tích, đọc trơn
- Đọc cả bài
+Viết bảng con: em, êm, con tem,