1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án môn học lớp 1 - Tuần lễ 19 năm 2009

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 236,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

d/ Đọc từ ngữ ứng dụng : - GV viết bảng các từ ngữ ứng dụng : con ốc đôi guốc gốc cây thuộc bài - HS đọc thầm tìm tiếng có vần mới học gạch chân.. GVNX Củng cố : HS đọc bài phân tích tiế[r]

Trang 1

LỊCH BÁO GIẢNG Tuần 19: Từ ngày 28/12 đến ngày 01/01/2010

Thứ/ ngày Buổi MÔN HỌC TIẾT THỜI GIAN TÊN BÀI DẠY

Học vần 165+166 50+40 ăc - âc

Sáng

Đạo đức 19 35 Lễ phép, vâng lời thầy giáo, cô giáo.(T1)

Âm nhạc 19 35 Học hát bài: Bầu trời xanh

Thứ hai

28/12/09

Chiều

Học vần 167+168 50+40 uc- ưc Toán 74 45 Mười ba, mười bốn, mười lăm

Sáng

Mĩ thuật 19 35 Vẽ gà Ng/Thuật 35 Ôn gấp cái ví

Thứ ba

29/12/09

Chiều

Học vần 169+170 50+40 ôc- uôc Toán 45 Ôn tập Sáng

TNXH 19 35 Cuộc sống xung quanh (TT)

Thứ tư

30/12/09 Chiều

Học vần 171+172 50+40 iêc- ươc Toán 75 45 Mười sáu, mười bảy,… mười

chín

Sáng

Toán 45 Ôn tập Thể dục 19 35 Động tác vươn thở và tay…Trò chơi: Nhảy ô tiếp sức.

Thứ năm

31/12/09

Chiều

Tập viết 17 45 Tuốt lúa, hạt thóc, màu sắc, Tập viết 18 45 Con ốc, đôi guốc, rước đèn,… Toán 76 45 Hai mươi Hai chục

Thủ công 19 35 Gấp mũ ca lô (T1)

Thứ sáu

01/01/10 Sáng

SHL 19 30 Sinh hoạt cuối tuần

- -Thứ hai ngày 28 tháng 12 năm 2009

CHÀO CỜ

Trang 2

Sinh hoạt dưới cờ

- -HỌC VẦN

ăc- âc

I/ Yêu cầu cần đạt :

- Học sinh đọc được: ăc, âc, mắc áo, quả gấc; Từ ngữ và đoạn thơ ứng dụng.

- Viết được: ăc, âc, mắc áo, quả gấc

- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Ruộng bậc thang.

II/ Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh họa từ khóa: mắc áo, quả gấc

- Tranh minh họa câu ứng dụng và phần luyện nói

- SGK, vở tập viết, bảng con

III/ Các hoạt động dạy học:

Tiết 1 1/ Ổn định : Kiểm diện

2 / Bài cũ : Kiểm tra cuối học kỳ I

- GV nhận xét bài kiểm tra - Chữa bài

- Kiểm tra đồ dùng học tập của HS Nhận xét chung

3 / Dạy học bài mới

a/ Giới thiệu bài : GV giới thiệu vần: ăc, âc GV viết bảng HS đọc theo.

b/ Dạy vần mới:

Vần ăc:

* Nhận diện, phân tích , so sánh:

- Nhận diện: GV viết vần ăc và hỏi: vần ăc có mấy âm? Âm nào đứng trước? Âm nào đứng sau ?

- HS: Vần ăc có 2 âm: ă và c ă trước, c sau HS yếu nhắc lại

- HS so sánh ăc và ăt

+ Giống nhau: ă trước

+ Khác nhau : ăc có c sau, ăt có t sau HS yếu nhắc lại

* Đánh vần đọc – ghép tiếng:

- Em nào có thể đánh vần được cho cô?

- GV: h/d đánh vần ăc: ă– cờ – ăc

- HS: CN – N –L

- GV, HS chỉnh sửa cách đánh vần

- GV: Cho HS lấy vần ăc từ bộ chữ ghép vào bảng cài

- HS đọc: ăc

- GV: Thêm m, dấu sắc tạo tiếng mới

- HS: mắc GV ghi bảng

- GV: Kiểm tra bảng cài, yêu cầu HS phân tích tiếng mắc

- HS: tiếng mắc có m trước vần ăc sau, dấu sắc trên ă HS yếu nhắc lại

- GV: H/d HS đánh vần đọc, đọc mẫu ( mờ - ăc – mắc– sắc – mắc )

- HS đánh vần: CN – N –L

- GV cho HS q/sát tranh SGK và nhận xét xem tranh vẽ gì?

- GV giảng tranh GD HS và rút ra từ khóa ghi bảng: mắc áo

Trang 3

- Gọi HS đọc và phân tích từ CN GV chỉnh sửa phát âm, lớp đọc ĐT: mắc áo.

- GV đọc mẫu: ă- cờ- ăc, mờ- ăc- mắc- sắc- mắc, mắc áo

- HS đọc cá nhân, tập thể

Vần âc:

* Nhận diện, phân tích , so sánh:

- Nhận diện: Vần âc có 2 âm: â đứng trước, c đứng sau

- HS so sánh âc và ât:

+ Giống nhau : â trước

+ Khác nhau: âc kết thúc bằng c, ât kết thúc bằng t HS yếu nhắc lại

* Đánh vần đọc – ghép tiếng:

- Em nào có thể đánh vần được cho cô?

- GV đánh vần mẫu HDHS đánh vần âc: â– cờ – âc

- HS: CN –N -L

- GV: Thêm âm g dâú sắc tạo tiếng mới

- HS: gấc GV ghi bảng

- GV: Kiểm tra bảng cài, yêu cầu HS phân tích tiếng gấc

- HS: Tiếng gấc có âm g đứng trước vần âc sau dấu sắc trên âm â HS yếu nhắc lại

- GV: H/d HS đánh vần đọc, đọc mẫu (gờ - âc – gấc – sắc – gấc)

- HS: CN – N –L

- GV đưa tranh hỏi : Tranh vẽ gì?

- GV giảng tranh viết bảng từ khóa: quả gấc

- Gọi HS đọc và phân tích từ CN GV chỉnh sửa phát âm, lớp đọc ĐT: quả gấc

- GV đọc mẫu: â- cờ - âc, gờ - âc – gấc – sắc – gấc ,quả gấc

- HS đọc cá nhân, tập thể

- HS đọc 2 vần: cá nhân, nhóm, lớp

c / Luyện viết :

- GV viết mẫu trên bảng: ăc- âc- mắc áo, quả gấc

- HS viết bảng con, GV quan sát và sửa lỗi cho HS

- HS yếu viết: ăc- âc- mắc, gấc.

d/ Đọc từ ngữ ứng dụng :

- GV viết bảng các từ ngữ ứng dụng :

màu sắc giấc ngủ

ăn mặc nhấc chân

- HS đọc thầm tìm tiếng có vần mới học gạch chân

- Gọi HS phân tích, đánh vần và đọc tiếng mới: CN - N - L

- HS đọc từ ( CN có phân tích tiếng mới ): CN - N - L

- GV giải thích từ qua tranh, lời và đọc mẫu

- HS đọc toàn bài CN – L GVNX

Củng cố : HS đọc bài phân tích tiếng mới

Nhận xét tiết 1

Tiết 2

* Luyện tập :

a/ Luyện đọc: Luyện đọc lại bài ở tiết 1

- HS đọc vần, từ ngữ ứng dụng theo cá nhân, nhóm, lớp GV chỉnh sửa phát âm cho HS

Trang 4

HS yếu đánh vần lần lượt : ăc - mờ - ăc - mắc - sắc - mắc – mắc áo

âc - gờ - âc - gâc - sắc - gấc – quả gấc

* Đọc câu ứng dụng

- GV đưa tranh hỏi HS tranh vẽ gì ? (HSTL)

GV chốt lại n/dung và đưa câu ứng dụng:

Những đàn chim ngói …

Như nung qua lửa

- Hs đọc thầm tìm tiếng có vần mới học gạch chân

- 2-3 em đánh vần và đọc tiếng mới

- Cho HS đọc củng cố 1 số tiếng khó đã học

- GV hỏi: Bài có mấy dòng thơ, chữ nào trong bài được viết hoa? Vì sao?

- GV hướng dẫn đọc, đọc mẫu

- HS đọc câu ứng dụng theo: cá nhân, tập thể GV chỉnh sửa phát âm cho HS

b/ Luyện đọc SGK :

- GV đọc mẫu toàn bài

- HS đọc cá nhân, lớp đồng thanh GV chỉnh sửa phát âm cho HS

c/ Luyện nói: HS đọc chủ đề luyện nói : Ruộng bậc thang

- GV cho HS q/sát tranh trong SGK thảo luận nhóm đôi và trả lời các câu hỏi sau:

+ Trong tranh vẽ cảnh gì ? (HS khá trả lời, HS yếu nhắc lại)

+ Ruộng là nơi người ta thường trồng cây gì?

+ Chỉ vào trong tranh đâu là nơi trồng lúa ở ruộng bậc thang?

+ Xung quanh bậc thang có gì ? Ruộng bậc thang ở miền nào?

=> GV chốt ND tranh và GDHS…

d/ Luyện viết :

- GV cho HS viết vào vở tập viết: ăc- âc- mắc áo, quả gấc

- HS yếu HD các em viết đúng ô li

- GV chấm điểm 1 số bài NX

4/ Củng cố :

- Gọi HS đọc bài, tìm tiếng ngoài bài có vần ăc, âc và phân tích

5/ Nhận xét- dặn dò:

- Tuyên dương những HS học tốt, những em có tiến bộ

- Dặn dò : học và làm bài tập

Chuẩn bị bài sau: uc- ưc

- -TOÁN Mười một, mười hai I/ Y/C cần đạt: Làm bài 1, 2, 3.

- Nhận biết được cấu tạo các số mười một, mười hai Biết đọc, viết các số đó

- Bước đầu nhận biết số có hai chữ số: Số 11 gồm 1 chục và 1 đơn vị, số 12 gồm 1 chục và

2 đơn vị

II/ Đồ dùng dạy học:

- Bó chục que tính và các que tính rời

III/Các hoạt động dạy học:

1/ Ổn định: HS hát

Trang 5

2/ Bài cũ : Một chục Tia số.

- Cho 1 HS lên bảng điền số vào dưới mỗi vạch của tia số:

0 10

- Hỏi HS: Một chục que tính còn gọi là bao nhiêu que tính?

Mười que tính còn gọi là mấy chục que tính?

- GV kiểm tra ĐDHT của HS – NX

3/ Bài mới:

a/ Giới thiệu bài : GV nêu yêu cầu vào bài Ghi tựa, HS nhắc lại.

b/ Giới thiệu các số:

* Giới thiệu số 11:

- Cho HS lấy 1 bó chục que tính và 1 que tính rời

- GV hỏi : '' Được tất cả bao nhiêu que tính ? ”

- HS trả lời : " 10 que tính và 1 que tính là 11 que tính ''

Gv ghi : 11

- GV ta đọc số trên là : “ Mười một” - HS yếu đọc nhiều lần.

- GV dùng que tính để hướng dẫn HS:

Số 11 gồm 1 chục và 1 đơn vị GV: Số đứng trước thuộc hàng chục, số đứng sau thuộc hàng đơn vị

Số 11 có 2 chữ số 1 viết liền nhau

- HS nhắc lại rồi viết vào bảng con số 11 GVNX chỉnh sửa

* Giới thiệu số 12:

- Cho HS lấy bó 1 chục que tính và 2 que tính rời

GV hỏi : '' Được tất cả bao nhiêu que tính "

- HS trả lời : 10 que tính và 2 que tính là 12 que tính

Gv ghi: 12

- H/dẫn HS cách đọc: " Mười hai " - HS yếu đọc nhiều.

- GV : Số 12 có mấy chữ số ?

Số nào và số nào ? Số nào đứng trước , số nào đứng sau ?

Số bên trái thuộc hàng nào , số bên phải thuộc hàng nào ?

- GV chốt lại :

Số 12 gồm 1 chục và 2 đơn vị

Số 12 có 2 chữ số , chữ số 1 viết bên trái thuộc hàng chục và chữ số 2 viết bên phải thuộc hàng đơn vị HS nhắc lại rồi viết vào bảng con số 12 GVNX chỉnh sửa

c/Thực hành:

* Bài 1: Điền số thích hợp vào ô trống

- GV : Em hãy đếm số ngôi sao rồi điền số tương ứng vào ô trống ở dưới

- HS tự đếm và điền vào Sgk

- HS đọc lại các số vừa mới điền: 10, 11, 12

- GV có thể hỏi lại HS :

Số 11 gồm mấy chục và mấy đơn vị ?

Số 12 gồm mấy chục và mấy đơn vị ?

Trang 6

HS yếu nhắc lại.

* Băi 2: Vẽ thím chấm tròn ( theo mẫu )

- HS đọc yíu cầu (Vẽ thím chấm tròn )

- GVHD mẫu: Vẽ thím 1 chấm tròn văo cột đơn vị để có: 1 chục vă 1 đơn vị

- Gọi 2 HS lín bảng lăm, lớp lăm vằ SGK hai hình còn lại Gv hướng dẫn hs yếu đếm

vă vẽ.

- Chữa băi : yíu cầu HS níu lần lượt từng hình

- VD : Hình 2 đê có… chấm tròn vă vẽ thím … chấm tròn Tất cả lă bao nhiíu chấm tròn

* Băi 3:

- HS đọc yíu cầu: Tô mău 11 hình tam giâc vă 12 hình vuông

- Trước khi HS tô mău GV lưu ý câc em không tô mău lem ra ngoăi đường kẻ

- HS tự đếm vă tô mău văo Sgk GV hướng dẫn HS yếu đếm xong sau đó tô mău

- Chữa băi : HS đổi băi vă nhận xĩt câch tô mău của bạn

* Băi 4: Điền số văo tia số- HDHS về nhă lăm

4/Củng cố:

- Gọi 2 HS viết số 11, 12 vă đọc

Trả lời: 11 gồm mấy chục vă mấy đơn vị ?

12 gồm mấy chục vă mấy đơn vị ?

5/ Nhận xĩt tiết học:

- Nhận xĩt đânh giâ tiết học Tuyín dương những em học tốt

- Dặn dò : Học vă lăm băi tập

- Chuẩn bị băi: “Mười ba, mười bốn, mười lăm”

- -BUỔI CHIỀU ĐẠO ĐỨC

Lễ phĩp, vđng lời thầy giâo, cô giâo (tiết 1) I/ Yíu cầu cần đạt:

- Níu được một số biểu hiện lễ phĩp với thầy giâo, cô giâo

- Biết vì sao phải lễ phĩp với thầy giâo, cô giâo

- Thực hiện lễ phĩp với thầy giâo, cô giâo

II/Đồ dùng dạy học:

- GV: Tranh vở băi tập ĐĐ (phóng to)

- HS: vở BBTĐĐ1

III/ Câc hoạt động dạy học:

1/ Ổn định

2/ Kiểm tra băi cũ: Thực hănh kĩ năng cuối học kì I

+ Khi chăo cờ phải đứng như thế năo?

+ Lăm thế năo để đi học đúng giờ? Đi học đều vă đúng giờ có lợi ích gì?

+ Khi xếp hăng ra văo lớp vă khi ngồi học em phải lăm gì

- HS nhận xĩt, Gv nhận xĩt chung

3/ Dạy băi mới

a/ GT băi: Gv níu yíu cầu ghi bảng tín băi.

b/ Câc hoạt động dạy học

* Hoạt động 1: Đóng vai (BT1)

Trang 7

- HS đọc y/cầu bài tập GV HDHS xác định từng tình huống.

- Gv chia nhóm, mỗi nhóm 2 em.Y/c mỗi nhóm đóng vai theo 1 tình huống ở BT1

- HS chuẩn bị và đóng vai Gv theo dõi giúp đỡ các em còn lúng túng Sau đó mời một số nhóm lên đóng vai trước lớp Cả lớp theo dõi nhận xét xem các nhóm đóng vai như vậy đã đúng chưa

+ Nhóm nào thể hiện được lễ phép, vâng lời thầy giáo, cô giáo? Nhóm nào chưa thể hiện được lễ phép … thầy giáo, cô giáo?

- Gv nêu 1 số câu hỏi gợi ý:

+ Em cần làm gì khi gặp thầy giáo, cô giáo?

+ Khi đưa hay nhận sách, vở từ tay thầy, cô giáo em cần làm gì?

=> Gv kết luận:

+ Khi gặp thầy, cô giáo em cần lễ phép,chào hỏi

+ Khi đưa hoặc nhận vật gì từ tay thầy, cô giáo em phải đưa hoặc nhận bằng 2 tay

+ Lời nói khi đưa: thưa cô, thầy đây ạ

+ lời nói khi nhận lại: em cảm ơn thầy cô

* Hoạt đông 2: bài tập 2

- HS thảo luận nhóm đôi xem tranh vẽ các bạn đang làm gì?

- Việc làm nào thể hiện bạn nhỏ biết vâng lời thầy, cô giáo?

- Hs thảo luận 5 phút Sau đó y/c các em đánh dấu x vào tranh bạn biết vâng lời thầy, cô giáo?

HS nêu được những tranh đánh dấu x Gv hỏi:

+ Tại sao em đánh dấu Tranh1+ 4 ?

+ Tại sao em không đánh dấu vào tranh 2, 3, 5?

=> Gv kết luận: thầy, cô giáo đã không quản khó khăn, chăm sóc dạy dỗ các em Để tỏ lòng biết ơn thầy cô giáo Các em cần lễ phép, lắng nghe và làm theo lời thầy, cô giáo dạy bảo Các em nên học tập bạn ở tranh 1, 4

4/ Củng cố: Gv hỏi

+ Trên đường đi học về gặp thầy cô giáo em sẽ làm gì?

+ Khi đưa hoặc nhận vở từ tay thầy, cô giáo em sẽ nhận và nói như thế nào?( HS trả lời)

HS # nhận xét, Gv nhận xét tuyên dương Nhận xét tiết học

5/ Dặn dò: Thực hiện tốt lễ phép vâng lời thầy, cô giáo

- Xem trước các bài tập còn lại để tiết sau học

- -ÂM NHẠC Học hát bài: Bầu trời xanh.

* Học vần: Ôn luyện thêm cho HS.

- HS đọc bài cũ, bài mới (chú ý phát âm đúng tiếng có âm vần vừa học Lưu ý các em phát âm vần ăc/ăt, âc/ât)

- HS viết vần, từ, câu ứng dụng trong bài: ăc- âc vào vở ô li.( Mỗi vần, từ viết 1 dòng)

HS yếu chỉ Y/C viết vần, từ: ăc, mắc áo, âc, quả gấc.

- HS làm vở bài tập: CN ( GV gợi ý qua từng bài tập)

HS yếu GVHD cụ thể từng bài.

+ Nối: GV đọc câu HS đánh vần từ hai bên để nối tạo thành câu.

Trang 8

+ Điền: Nhìn tranh ,đánh vần tiếng và tìm vần còn thiếu - điền

+ Viết: GV chấm điểm đặt bút

- -Thứ ba ngày 29 tháng 12 năm 2009

HỌC VẦN

uc- ưc

I/ Yêu cầu cần đạt :

- Học sinh đọc được: uc, ưc, cần trục, lực sĩ; Từ ngữ và đoạn thơ ứng dụng.

- Viết được: uc, ưc, cần trục, lực sĩ

- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Ai thức dậy sớm nhất.

II/ Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh họa từ khóa: cần trục, lực sĩ

- Tranh minh họa câu ứng dụng và phần luyện nói

- SGK, vở tập viết, bảng con

III/ Các hoạt động dạy học:

Tiết 1 1/ Ổn định : Kiểm diện

2 / Bài cũ : ăc- âc.

- Gọi vài HS đọc bài trong SGK GV hỏi lại vần, tiếng, từ bất kỳ NX ghi điểm

- GV đọc cho 1 HS lên bảng viết, cả lớp viết bảng con: ăc, mắc áo, âc, quả gấc

HS yếu đọc và viết: ăc, mắc, âc, gấc.

- GV nhận xét chung

3/ Dạy học bài mới

a/ Giới thiệu bài : GV giới thiệu vần: uc, ưc GV viết bảng HS đọc theo.

b/ Dạy vần mới:

Vần uc:

* Nhận diện, phân tích , so sánh:

- Nhận diện: GV viết vần uc và hỏi: Vần uc có mấy âm? Âm nào đứng trước? Âm nào đứng sau ?

- HS: Vần uc có 2 âm: u và c u trước, c sau HS yếu nhắc lại

- HS so sánh uc và ut

+ Giống nhau: u trước

+ Khác nhau : uc có c sau, ut có t sau HS yếu nhắc lại

* Đánh vần đọc – ghép tiếng:

- Em nào có thể đánh vần được cho cô?

- GV h/d đánh vần uc: u– cờ – uc

- HS: CN – N –L

- GV, HS chỉnh sửa cách đánh vần

- GV: Cho HS lấy vần uc từ bộ chữ ghép vào bảng cài

- HS đọc: uc

- GV: Thêm tr, dấu nặng tạo tiếng mới

- HS: trục GV ghi bảng

- GV: Kiểm tra bảng cài, yêu cầu HS phân tích tiếng trục

- HS: tiếng trục có tr trước, vần uc sau, dấu nặng dưới u HS yếu nhắc lại

Trang 9

- GV: H/d HS đánh vần đọc, đọc mẫu ( trờ - uc – trúc– nặng – trục )

- HS đánh vần: CN – N –L

- GV cho HS q/sát tranh SGK và nhận xét xem tranh vẽ gì?

- GV giảng tranh GD HS và rút ra từ khóa ghi bảng: cần trục

- Gọi HS đọc và phân tích từ CN GV chỉnh sửa phát âm, lớp đọc ĐT: cần trục

- GV đọc mẫu: u- cờ- uc, trờ- uc- trúc- nặng- trục, cần trục

- HS đọc cá nhân, tập thể

Vần ưc:

* Nhận diện, phân tích , so sánh:

- Nhận diện: Vần ưc có 2 âm: ư đứng trước, c đứng sau

- HS so sánh uc và ưc:

+ Giống nhau : c đứng sau

+ Khác nhau: uc bắt đầu bằng u, ưc bắt đầu bằng ư HS yếu nhắc lại

* Đánh vần đọc – ghép tiếng:

- Em nào có thể đánh vần được cho cô?

- GV đánh vần mẫu HDHS đánh vần ưc: ư– cờ – ưc

- HS: CN –N -L

- GV: Thêm âm l dấu nặng tạo tiếng mới

- HS: lực GV ghi bảng

- GV: Kiểm tra bảng cài, yêu cầu HS phân tích tiếng lực

- HS: Tiếng lực có âm l đứng trước vần ưc sau, dấu nặng dưới ư- HS yếu nhắc lại

- GV H/d HS đánh vần đọc, đọc mẫu (lờ - ưc – lưc – nặng – lực)

- HS: CN – N –L

- GV đưa tranh hỏi : Tranh vẽ gì?

- GV giảng tranh viết bảng từ khóa: lực sĩ

- Gọi HS đọc và phân tích từ CN GV chỉnh sửa phát âm, lớp đọc ĐT: lực sĩ

- GV đọc mẫu: ư- cờ - ưc, lờ - ưc – lưc – nặng – lực, lực sĩ

- HS đọc cá nhân, tập thể

- HS đọc 2 vần: cá nhân, nhóm, lớp GVNX

c / Luyện viết :

- GV viết mẫu trên bảng: uc, ưc, cần trục, lực sĩ

- HS viết bảng con, GV quan sát và sửa lỗi cho HS

- HS yếu viết: uc, ưc, trục, lực

d/ Đọc từ ngữ ứng dụng :

- GV viết bảng các từ ngữ ứng dụng :

máy xúc lọ mực

cúc vạn thọ nóng nực

- HS đọc thầm tìm tiếng có vần mới học gạch chân

- Gọi HS phân tích, đánh vần và đọc tiếng mới: CN - N - L

- HS đọc từ ( CN có phân tích tiếng mới ): CN - N - L

- GV giải thích từ qua tranh, lời và đọc mẫu

- HS đọc toàn bài CN – L GVNX

Củng cố : HS đọc bài phân tích tiếng mới

Nhận xét tiết 1

Trang 10

Tiết 2

* Luyện tập :

a/ Luyện đọc: Luyện đọc lại bài ở tiết 1

- HS đọc vần, từ ngữ ứng dụng theo cá nhân, nhóm, lớp GV chỉnh sửa phát âm cho HS

HS yếu đánh vần lần lượt : uc - trờ - uc - trúc - nặng - trục – cần trục

ưc - lờ - ưc - lưc - nặng - lực – lực sĩ

* Đọc câu ứng dụng

- GV đưa tranh hỏi HS tranh vẽ gì ? (HSTL)

GV chốt lại n/dung và đưa câu ứng dụng:

Con gì mào đỏ …

Gọi người thức dậy?

- Hs đọc thầm tìm tiếng có vần mới học gạch chân

- 2-3 em đánh vần và đọc tiếng mới

- Cho HS đọc củng cố 1 số tiếng khó đã học

- GV hỏi: Bài có mấy dòng thơ, chữ nào trong bài được viết hoa? Vì sao?

- GV hướng dẫn đọc, đọc mẫu

- HS đọc câu ứng dụng theo: cá nhân, tập thể GV chỉnh sửa phát âm cho HS

b/ Luyện đọc SGK :

- GV đọc mẫu toàn bài

- HS đọc cá nhân, lớp đồng thanh GV chỉnh sửa phát âm cho HS

c/ Luyện nói: HS đọc chủ đề luyện nói: Ai thức dậy sớm nhất ?

- GV cho HS q/sát tranh trong SGK thảo luận nhóm đôi và trả lời các câu hỏi sau:

+ Trong tranh vẽ cảnh gì? Em hãy chỉ và giới thiệu người và vật trong bức tranh ? + Người, các con vật trong tranh đang làm gì ?

+ Con gì đã báo hiệu cho mọi người thức dậy sớm ?

+ Tranh vẽ cảnh nông thôn hay thành phố

+ Em hãy kể về những việc làm buổi sáng của em ?

=> GV chốt ND tranh và GDHS…

d/ Luyện viết :

- GV cho HS viết vào vở tập viết: uc, ưc, cần trục, lực sĩ

- HS yếu HD các em viết đúng ô li

- GV chấm điểm 1 số bài NX

4/ Củng cố :

- Gọi HS đọc bài, tìm tiếng ngoài bài có vần uc, ưc và phân tích

5/ Nhận xét- dặn dò:

- Tuyên dương những HS học tốt, những em có tiến bộ

- Dặn dò : Học và làm bài tập

Chuẩn bị bài sau: ôc- uôc

- -TOÁN Mười ba, mười bốn, mười lăm.

I/Yêu cầu cần đạt: Làm bài tập 1, 2, 3.

- HS nhận biết được mỗi số 13, 14, 15 gồm 1 chục và một số đơn vị( 3, 4, 5)

- Biết đọc, viết các số đó

Ngày đăng: 02/04/2021, 06:29

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w