1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Tự chọn lớp 10 - Những lỗi thường gặp trong sử dụng tiếng việt, thực hành sửa lỗi

10 213 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 189,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HƯỚNG DẪN TỰ HỌC - Học bài cần nắm: + Những yêu cầu khi sử dụng tiếng Việt + Một số lỗi thường gặp khi sử dụng tiếng Việt và cách sửa lỗi... Rút kinh nghiệm..[r]

Trang 1

A  tiêu $% &' 

- Giúp

- Rèn

- Giáo

B *+,%- !.% /'0 *1

- Tài

C *+,%- pháp -!4%- /'0

-

D

1 Ổn định tổ chức.

2 Kiểm tra bài cũ.

Em hãy

3 Giới thiệu bài mới.

4 Bài mới.

:' &;%- <= GV

(1)

:' &;%- <= HS (2)

;! dung $% &' (3)

1, :' &;%- 1:

khi

Khi

nào?

GV

HS phát âm,

âm theo ngôn

dân M dùng O dúng

âm

Ngoài ra, còn 

GV

HS chia nhóm %

1, HS tìm M

chung khi

I  YÊU GF CHUNG KHI 

1 Yêu $# IJ I!. dùng L

a M /%- L &N%- %-O âm.

- theo ngôn

- các âm sau:

a.1 -+R! )S T; $% phân T! các 2* âm:

L và n ví A Làm sao  nàm sao

S và x

Tr và ch

Tr và gi ?$,  ,.

a.2 -+R! Nam T; $% phân T! các âm sau:

V và d Ví A "  .

a.3 -+R! Trung T; $% phân T! các âm sau:

Iê và i Ví A Lúa chiêm  lúa chim.

Tìm 1!   kím

T và c Son   son 

Trang 2

phong cách

Nêu các yêu  khi

HS dùng O sai phong cách và & *+

N và ng

Ô và ao Q& V  & %.

-

Đúng âm Không đúng âm.

? Z - ? Z 4 Q khái Q khoái

 Dùng nghe

4

b M /%- L &N%- %-*Y=.

b.1 Cô B ^ dã man.

b.2 Anh B ; thái _ bàng quang.

b.3 Sân cảnh ở phía sau.

b.4

sai)

-

+ Quy

+ Quan các  O

Ví A Bàn ba `Q X g trí: Bàn f g trí ] 3)

Ba bàn  Ý

Nói  anh Nói D anh  Cùng

 quan 1!  D nhau

c M /%- L &N%- phong cách.

- Xác

- Xác cho phù 

-

Trang 3

! câu?.

Phân theo B trúc,

*%4G

Trong _ câu, Y

Câu phân chia theo

 C phát ngôn

câu nào?

Yêu   cách

trong bài ! G

Ví A

c.1

c 2 Ôi!

(HS & *+a

2 Yêu $# IJ I!5 câu.

2.1 Câu

Y có:

+ Câu + Câu ghép

- Các thành +

+ + Thành

2.2 Câu

phát ngôn Y có:

+ Câu 1M

+ Câu r

+ Câu 

+ Câu 

3 Yêu $# /[%- &:'%

-

2 :' &;%- 2: j_

chính G

GV

r' B ngã

2 HS & *+ II

 _ )`

1 a! chính 4

a Nguyên nhân sai.

a.1 Không phân #  B r (?) hay

B ngã (~)

a.2 Không phân #  t hay c

a.3 Không phân # gi hay d

a.4 Không phân #  n hay ng

a.5  Do không

! sai chính 

b Cách WM= 8a!

"#

b.1 cd I!5 &N%- /e# *f! /e# ngã.

b.1.1 #h Ti%- 6$Q

Trang 4

- + Thanh thanh r (?), thanh  (/) + Thanh

thanh ngã (~), thanh

- Gặp một từ láy, không biết viết dấu hỏi

hay dấu ngã, ta viết dấu ngã nếu một trong hai

tiếng của từ láy đó mang thanh ngã hoặc thanh

ngang.

dòng dõi, hãi hùng, 12 càng, *z làng, loã *Y' 2

' não nùng, rõ ràng

- Gặp một từ láy, không biết viết dấu hỏi

hay dấu ngã, ta viết dấu hỏi nếu một trong hai

tiếng của từ láy đó mang thanh sắc hoặc thanh

ngang.

sáng >&

s

- Gặp từ láy điệp vần ta viết dấu ngã nếu một trong hai tiếng của từ láy mang dấu ngã, ta viết dấu hỏi nếu một trong hai tiếng của từ láy

mang dấu hỏi.

Ví /:

- Ngoài ra, còn có

nài  không

biết rõ (Thanh r' thanh ngã).

b.1.2 Luật: “Mình nên nhớ viết liền dấu ngã”.

Luật: “ Mình nên nhớ viết liền dấu ngã” chỉ

áp dụng cho từ Hán- Việt.

Trang 5

GV

GV *B ví   M M

HS = hành

- Gặp một từ Hán- Việt, không biết viết dấu

hỏi hay dấu ngã, ta viết dấu ngã nếu từ ấy có phụ âm đầu là: M, N, Nh, V, D, Ng/ngh.

Ví A

M: Mãn khoá, mãnh N: Truy nã, trí não, Nh: Nhã

V: Vãn L: Lãnh D: Dã man, Ng/ngh:

b.1.3 #h hát ghép.

- Gặp các từ có phụ âm đầu: Ch, ph, th, kh

ta viết dấu hỏi.

Kh:

Th:

Ph:

+ Ngoại lệ: Phẫu thuật

- Cần nhớ những từ dấu ngã có tần số xuất hiện cao 13 từ sau có tần dấu ngã xuất hiện cao: Chỗ, cũng (Cũng vậy), đã (Đã rồi), giữ, giữa,

lẽ (Lí lẽ), mãi (Mãi mãi), những, sẽ, vẫn (Vẫn còn).

b.2 !5 &N%- gi, d.

b.2.1 l: m+n%- / -!4Q giá”.

- - O Hán- "# có thanh ngã %-

thanh %- thanh sắc thì ! gi ` giá).

Ví Tác '  thích, D #

b.2.2 l: “Dân gian”.

- Gặp từ Hán- Việt không có dấu thanh,

nguyên âm chính không phải là a thì ta viết d

(Dân), còn nguyên âm chính là a thì ta viết gi (Gian).

Ví A Di dân, diêm sinh, do thám, dung g Gia

+ Ngoại lệ: Ca dao, danh =

b.2.3 l: “ p /po

- e] D O láy, d đi với l, gi không đi với l

Ví A Lim dim, líu díu, lò dò

Trang 6

GV

GV

(G, ng, ngh, c, k, q)

b.2.4 l: mq dàng, -!O gìn”.

- "D O láy d đi với d `\m dàng), gi đi với gi

`; gìn)

b.3 !5 &N%- t, c.

- Đối với từ láy n đi với t, ng đi với c.

Ví % ' ngan ngát

 

- ] là t

Ví ] ' âm xát, tóm 

- ] là c

Ví A Công # ' chim 4 ' gian ác, $, $4 ' 

b.4 !5 &N%- các 2* âm &$# (G, ng, ngh,

c, k, q).

b.4.1 Quy S i, e, ê.

- Q ; g (Ghi âm ,a s  thêm h vào khi

nguyên âm đi sau là i, iê, e, ê

Ví ghen, ghét, ghèn

- Các nguyên âm còn lại đi với g không có h.

Ví A ga, gà, gã, -' ' -' I' B '

không   mang âm €, mà là âm €,

- Q ; Ng ghi âm €H, s  thêm h khi nguyên âm đi sau nó là i, iê, ê, e

Ví nghiên,

- Các nguyên âm còn *4  D ng không có h.

Ví b.4.2 Để ghi âm /cờ/ ta có 3 ; cái, 7 là: c,

Trang 7

GV

! i, y

Khi

k, q Ta ! k khi nguyên âm  sau là i, ia, iê ê,

e Các nguyên âm khác  sau thì ! c, khi có

âm # thì ! q.

Ví A

K: Kí, kia,

kén

C: Cá, can, ' cân, có, còm, con, cô, ' '

>&'

Q: Qua, quang, b ' quê, quên, b# ' b# '

quy,

b.5 !5 &N%- i, y.

và Y

sau:

-

Ví 5 Các chung ! y

- thì

2 a! IJ câu.

a a! IJ e# ': %-O pháp.

a.1 a.1.1

Ví A Qua nhân 5 g \5 cho ta B rõ

Cách

-  Qua nhân 5 g \5' tác  cho ta B

a.1.2

Ví yêu Cách

-

có trong câu

Trang 8

T+ do  U! sai

trong câu

-  

GV

sai B câu, *+ 

nhau

Vân Tiên (Cách 9 2, ta có thêm O là vào M

a.1.3

Cách  lai, ngay bây

a.1.4 a! do *!5# I5 câu ghép.

Ví Cách &A ?4% thêm ! cho câu ghép

 Vì

ra

a.2 a! do WS2 V52 sai 6h [ các thành 2*$% trong câu.

Ví Cách &A K U! lai $5 = các ! trong câu cho  lí

 Vì

a.3 a! WM /%- sai /e# câu.

Ví A [] cháu có f pin : lên cho ông không

Cách &A - Dùng B câu cho  lí

 [] cháu có f pin : lên cho ông không?

b a! IJ %-*Y=

b.1 Câu Q, *x IJ %-*Y=

Ví Cách

b.2 Các I5 trong câu *+= có W[ liên r5 IJ

%-*Y=

Ví A Trong thanh niên nói chung và trong bóng

thành Cách câu

 Trong M thao nói chung và trong bóng

Trang 9

GV

Có hai

dung và *+  hình

9

GV

khai *4 > ' *+

! ý, *+ *- ý, *+

các ý g trùng *- và

mâu

3 a! &:'% Iz%

a a! %;! dung.

a.1

Ví bài

chung yêu

Tình yêu Phân tích: Câu (1) là câu >  nói  tình yêu *9& 6' các câu (2), (3), (4) không nói  tình yêu *9& 6

 Cách

- khai M làm sáng rõ câu > 

- "! *4 câu >  D

a.2

Ví múa

là Các câu (2), (3),(4) D  5 ý 1 câu (1) &

 5 ý 2

 Cách thêm vào dung !  7

a.3 a! 8|2 ý.

Ví A `TB ví  $= ! O bài làm >& HS)

*4 1 ý

Cách vào

a.4 a! mâu *#}% ý.

Ví A `TB ví  $= ! O bài làm >&

Trang 10

" hình 9 ' có

HS)

- Cách

nhau

b a! hình *~

b.1 a! do *!5# *:| dùng sai 2*+,%- !.% liên r5 hình *~

-

Cách thay vào

b.2 a! do tách, -;2 &:'% không *€2 lí.

Cách

- + +

"# và cách & *+

5 Củng cố.

6 Dặn dò.

7 Rút kinh nghiệm.

... còn).

b.2 !5 &N %- gi, d.

b.2.1 l: m+n %- / -! 4Q giá”.

- - O Hán- "# có ngã %-

thanh %- sắc ! gi ` giá).

...

c M / %- L &N %- phong cách.

- Xác

- Xác cho phù 

-

Trang 3

!...

áp dụng cho từ Hán- Việt.

Trang 5

GV

GV *B ví   M M

HS = hành

-

Ngày đăng: 02/04/2021, 06:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm