Dạy bài mới: 30 phút Hoạt động 1: Giới thiệu bài Hoạt động 2: GV kể chuyện - HS nghe - Kể toàn bộ câu chuyện lần 1 - Kể lần 2 kết hợp chỉ tranh - HS lắng nghe - Khi kể GV chú ý giọng kể[r]
Trang 1Thứ hai
TẬP ĐỌC
TRƯỜNG EM
I Mục tiêu
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: cô giáo, dạy em, điều hay, mái trường.
- Hiểu nội dung bài: Ngôi trường là nơi gắn bó thân thiết với bạn học sinh Trả lời được câu hỏi 1, 2
* HS khá giỏi tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng có vần ai, ay; biết hỏi đáp theo mẫu về trường, lớp của mình
II Đồ dùng day học
1 Tranh minh họa bài tập đọc và phần luyện nói
- Bảng nam châm, bộ chữ
2 SGK
III Các hoạt động dạy và học
Tiết 1
I.Mở đầu : ( 5 phút)
Giới thiệu phần luyện tập theo các chủ điểm
II Dạy bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2: Hướng dẫn luyện đọc ( 30 phút)
1 GV đọc mẫu: giọng chậm rãi, nhẹ nhàng, tình
cảm
2 Hướng dẫn HS luyện đọc:
a Luyện đọc tiếng, từ ngữ:
-Viết lên bảng từ ngữ khó và cho HS đọc : cô giáo,
dạy em, điều hay, mái trường
- Cho HS phân tích tiếng các tiếng khó và đánh
vần
- GV giải nghĩa các từ: điều hay, mái trường
- Cho HS đọc lại các từ khó
b Luyện đọc câu:
- GV chỉ từng tiếng trong câu cho HS đọc
- Gọi HS đọc trơn từng câu
- Gọi HS đọc trơn tiếp nối nhau từng câu
c Luyện đọc đoạn, bài:
- Hướng dẫn HS chia bài thành 3 đoạn: đoạn 1 từ
trường học đến của em; đoạn 2 từ ở trường đến
điều hay; đoạn 3 là còn lại
- Gọi 3 HS, mỗi HS đọc 1 đoạn
- Gọi HS đọc nối tiếp nhau theo nhóm
- Gọi HS đọc lại toàn bài
- Cho lớp đọc đồng thanh
- Cho các nhóm cử đại diện HS lên thi đọc
- Nhận xét, tuyên dương nhóm đọc hay
- HS nghe
- HS quan sát tranh, lắng nghe
- Đọc
- Phân tích và đánh vần
- Lắng nghe
- HS đọc
- HS đọc
- HS đọc
- Đọc nối tiếp từng câu
- Lắng nghe
- HS đọc, 1 em đọc 1 đoạn
- Đọc nối tiếp nhau theo nhóm
- Đọc toàn bài
- Lớp đọc đồng thanh
- Các nhóm thi đọc
- Vỗ tay
Trang 2Nghỉ giữa tiết
3 Ôn các vần ai, ay:
* a Yêu cầu HS tìm tiếng trong bài có vần ai, ay ?
- Yêu cầu hS phân tích tiếng: dạy, mái
- Cho HS đọc
* b Tìm tiếng ngoài bài có vần ai, ay?
- Cho HS quan sát tranh trong sách và đọc mẫu
các từ: con nai, máy bay
- Cho HS suy nghĩ và tìm các tiếng ngoài bài có
vần ai, ay
- Yêu cầu HS phân tích một số từ
- Cho HS đọc các từ vừa tìm được
* c Nói câu có tiếng chứa vần ai, ay?
- Cho HS xung phong nói câu có tiếng chứa vần ai,
ay
- Nhận xét
* hai, dạy, mái
- Phân tích
- Đọc
- Đọc
* ai: ngày mai, rau cải, bài học, cái áo…
* ay: cái chày, cháy, say, máy cày, cay
- Phân tích
- Đọc
* Ngày mai phải đi học.
* Ăn ớt cay quá.
Tiết 2
Hoạt động 1: Tìm hiểu bài đọc và luyện nói ( 30
phút)
1 Tìm hiểu bài đọc:
- GV đọc mẫu lần 2
- Cho HS đọc lại bài và trả lời câu hỏi:
+ Đoạn 1: Trong bài trường được gọi là gì?
+ Đoạn 2: Trường học là ngôi nhà thứ hai của em,
vì sao?
Cho nhiều HS trả lời, bổ sung cho nhau để hoàn
chỉnh
- Đọc diễn cảm lại bài văn
- Nhận xét
Nghỉ giữa tiết
* 2 Luyện nói: Hỏi nhau về trường lớp của mình
- Giới thiệu tranh, yêu cầu HS quan sát và nêu câu
hỏi:
+ Bức tranh vẽ cảnh gì ?
- Hướng dẫn HS nêu câu hỏi và trả lời theo suy
nghĩ của các em
Nhận xét ý kiến phát biểu của HS về trường lớp
III Củng cố, dặn dò: ( 5phút)
- Nhận xét tiết học
- Dặn đọc bài ,chuẩn bị bài :Tặng cháu
- Nghe
- HS đọc theo đoạn
- ngôi nhà thứ hai của em
- Vì có cô giáo như mẹ hiền, có nhiều bạn bè thân thiết như anh em, nơi dạy em thành người tốt, dạy em nhiều điều hay
- 3 HS đọc lại toàn bài
- Quan sát tranh
- Hai bạn HS đang nói chuyện
- Trường của bạn là trường gì?
- Ở trường bạn yêu ai nhất?
-Ở trường bạn thích cái gì nhất?
- Ai là bạn thân nhất của bạn ở trong lớp?
- Ở lớp bạn thích môn gì nhất?
Ở lớp môn gì bạn được điểm cao nhất?
- Ở trường bạn có gì vui?
Trang 3LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
- Biết đặt tính, làm tính, trừ nhẩm các số tròn chục
- Biết giải toán có phép cộng
II Đồ dùng dạy học:
- Đồ dùng phục vụ luyện tập, bảng phụ
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
I Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút)
- Nhận xét, ghi điểm
II Dạy bài mới: ( 25 phút)
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập
Bài tập 1: Nêu yêu cầu của bài
- Khi đặt tính ta phải chú ý điều gì?
- Cho HS làm vào vở
- Gọi HS lên bảng làm và đọc kết quả
Bài tập 2: Nêu yêu cầu của bài
- Cho HS làm bài vào sách
- Gọi HS lên bảng làm
Bài tập 3: Nêu yêu cầu của bài
- Cho HS làm bài vào sách
- Gọi HS lên bảng làm và giải thích
Bài tập 4: HS đọc bài toán và tóm tắt
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Yêu cầu hS làm bài vào vở và lên bảng sửa
* Bài tập 5: ( + - )
III Củng cố dặn dò: ( 5 phút)
- HS lên bảng
- Nhận xét
- Đặt tính rồi tính
- HS trả lời
- Làm bài
70 60 90 80
- 50 - 30 - 50 - 40
20 30 40 40 …
- Số?
- Làm bài vào sách
90 – 20 = 70 – 30 = 40 – 20 = 20 + 10 = 30
- Đúng ghi đ, sai ghi s:
- Làm bài
a) 60 cm – 10 cm = 50 s b) 60 cm – 10 cm = 50 cm đ c) 60 cm – 10 cm = 40 cm s
- Đọc và tóm tắt bài toán
- Nhà Lan có 20 cái bát, mẹ mua thêm 1 chục cái
- Hỏi nhà Lan có tất cả bao nhiêu cái bát?
- HS làm bài
ĐẠO ĐỨC THỰC HÀNH KĨ NĂNG GIỮA KỲ II
Trang 4
-Thứ ba
CHÍNH TẢ (Tập chép)
TRƯỜNG EM
I Mục tiêu
- Nhìn sách hoặc bảng, chép lại đúng đoạn :” Trường học là… anh em” trong
khoảng 15 phút
- Điền đúng vần ai, ay, chữ c, k vào chỗ trống
- Làm được bài tập 2, 3 SGK
II Đồ dùng day học
- Bảng phụ đã chép sẵn đoạn văn và bài tập
- Bộ chữ
III Các hoạt động dạy và học
I Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút)
II Dạy bài mới: ( 25 phút)
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2: Hướng dẫn HS tập chép:
- Viết bảng đoạn văn cần chép :” Trường
học là… anh em”
+ Tìm tiếng dễ viết sai: trường, ngôi bè
bạn, thân thiết… cho HS đọc
+ Phân tích các tiếng khó
+ Cho HS viết bảng lớp, bảng con
- Cho HS chép bài
+ GV theo dõi, uốn nắn, nhắc nhở Chữ
đầu lùi vào một ô, sau dấu chấm phải viết
hoa
- GV đọc lại đoạn văn cho HS kiểm tra
bài
- GV thu vở chấm
Nghỉ giữa tiết
Hoạt động 3: HS làm bài tập chính tả.
Bài tập 2: Điền vần ai hay ay?
- Gọi HS đọc yêu cầu, quan sát tranh
- Cho HS làm bài vào sách
- Gọi HS lên bảng làm
- Cho HS đọc
Bài tập 3: Điền c hay k?
- Gọi HS đọc yêu cầu, quan sát tranh
- Cho HS làm bài vào sách
- Gọi HS lên bảng làm
- Cho HS đọc
III Củng cố, dặn dò ( 5 phút)
- HS đọc đoạn văn
- Đọc
- HS trả lời
- HS viết bảng con, bảng lớp
- HS chép bài vào vở
- Kiểm tra bài
- Đọc yêu cầu
- HS làm bài
- gà mái máy ảnh
- Đọc
- Đọc yêu cầu, quan sát
- HS làm bài
- cá vàng thước kẻ lá cọ
- Đọc
Trang 5TẬP VIẾT TÔ chữ hoa A- Ă- Â - B
I Mục tiêu
- Tô được các chữ hoa A, Ă, Â, B
- Viết đúng các vần: ai, ay,ao, au; các từ ngữ: mái trường, điều hay, sao sáng, mai
sau kiểu chữ viết thường( mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần).
* Viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ quy định trong vở TV
II Đồ dùng day học
- Các chữ hoa A, Ă , Â đặt trong khung chữ
III Các hoạt động dạy và học
I Dạy bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài:
Hoạt động 2: Hướng dẫn tô chữ hoa: ( 5 phút)
- GV treo bảng có viết chữ hoa A, Ă, Â, B
+ Chữ A gồm những nét nào?
- GV chỉ và nói: Chữ A gồm một nét móc trái, một nét
móc dưới và một nét móc ngang
- Qui trình viết như sau:
Nét 1: Đặt bút từ đường kẻ thứ 3, viết nét móc ngược(
trái) từ dưới lên, lượn sang bên phải ( phía trên) đến
đường kẻ 6 thì dừng lại
Nét 2: Từ điểm dừng bút ở nét 1, chuyển hướng bút
viết nét móc ngược phải, đến đường kẻ 2 thì dừng lại
Nét 3: Từ điểm dừng bút ở nét 2, lia bút lên khoảng
giữa thân chữ, gần phía bên phải nét 1, viết nét lượn
ngang thân chữ, dừng bút cách bên phải nét 2 một
đoạn ngắn
- Nhắc lại một lần nữa
- Cho HS viết bảng con; - GV nhận xét, sửa chữa
- GV hướng dẫn tiếp chữ Ă, Â, (tương tự) chỉ thêm
dấu mũ trên đầu chữ A
- GV hướng dẫn tiếp chữ B gồm 3 nét: nét thẳng đứng
và hai nét cong phải
HĐ 3: Hướng dẫn viết vần và từ ngữ ứng dụng (10')
- GV treo bảng phụ các vần và từ ngữ: ai, ay,ao, au,
mái trường, điều hay, sao sáng, mai sau
- GV nhắc lại cách nối nét
- Cho HS viết bảng con
- GV nhận xét, sửa chữa
Nghỉ giữa tiết
Hoạt động 4: Hướng dẫn viết vào vở ( 20 phút)
- Cho HS viết vào vở tập viết
* Viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số
dòng, số chữ quy định trong vở Tập viết
- GV theo dõi, nhắc nhở tư thế ngồi
- Chấm một số vở, khen những HS viết đẹp
- Quan sát
- 2 nét móc dưới và 1 nét móc ngang
- Lắng nghe
- HS chú ý
- HS viết bảng con chữ A
- HS viết bảng con Ă, Â
- HS viết bảng con B
- HS đọc cá nhân, đồng thanh
- HS viết bảng con
- HS viết vào vở
* Viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ quy định trong vở Tập viết
Trang 6ĐIỂM Ở TRONG, ĐIỂM Ở NGOÀI MỘT HÌNH
I Mục tiêu:
- Nhận biết được điểm ở trong, ở ngoài một hình,biết vẽ một điểm ở trong hoặc ở
ngoài một hình
- Biết cộng, trừ các số tròn chục, giải bài toán có phép cộng
II Đồ dùng dạy học:
- Các hình vuông, hình tròn, hình tam giác, bông hoa, con thỏ, con bướm, 2 bảng số
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
I Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút)
II Dạy bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2: Bài mới ( 10 phút)
1 Giới thiệu điểm ở trong, điểm ở ngoài 1 hình:
a Giới thiệu điểm ở trong, ở ngoài hình vuông
- Vẽ hình vuông và các điểm A, N lên bảng như
sách
+ Chỉ vào điểm A và nói “ điểm A ở trong hình
vuông”
+ Cho HS nhắc lại
+ Chỉ vào điểm N và nói “ điểm N ở ngoài hình
vuông”
+ Cho HS nhắc lại
b Giới thiệu điểm ở trong, ở ngoài hình tròn
- Tương tự như hình vuông
Hoạt động 3: Thực hành ( 15 phút)
Bài tập 1: Nêu yêu cầu của bài
- Hướng dẫn HS quan sát kĩ hình và trả lời đúng
hay sai
Bài tập 2: Nêu yêu cầu của bài
- GV gắn hình vuông, hình tròn lên bảng Yêu cầu
hS lên vẽ các điểm ở trong và ở ngoài rồi đặt tên
- Cho HS đọc
Bài tập 3: Nêu yêu cầu của bài
- Cho HS nhắc lại cách tính giá trị của biểu thức
- Cho HS làm bài vào sách
- Gọi HS lên bảng làm
Bài 4: HS đọc bài toán và tóm tắt
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Yêu cầu hS làm bài vào vở và lên bảng sửa
III.Củng cố dặn dò: ( 5 phút)
- Quan sát
- Lắng nghe
- Điểm A ở trong hình vuông
- Lắng nghe
- Điểm N ở ngoài hình vuông
- Đúng ghi đ, sai ghi s
- Trả lời
- Trả lời
- Lên bảng vẽ điểm ở trong và ở ngoài
- HS đọc
- Tính
- Trả lời
- Làm bài vào sách
- 20 + 10 + 10 = 40 60 – 10 – 20 = 30…
- Đọc bài toán và tóm tắt
- Hoa có 10 nhãn vở, mẹ mua thêm 20 nhãn vở
- Hoa có tất cả boa nhiêu nhãn vở?
- Làm bài và lên bảng sửa
Trang 7Thứ tư
TỰ NHIÊN XÃ HỘI Bài 25: CON CÁ
I Mục tiêu
- Kể tên và nêu ích lợi của cá
- Chỉ được các bộ phận bên ngoài của con cá trên hình vẽ hay vật thật
* Kể tên một số loại cá sống ở nước ngọt và nước mặn
II Đồ dùng day học
- 1 con cá; - Các hình ảnh về cá
- Bút màu, bộ đồ chơi câu cá
III Các hoạt động dạy và học
I Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút)
- Nêu ích lợi của cây gỗ?
- Nhận xét
II Dạy bài mới: ( 25 phút)
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2: Quan sát con cá
Mục tiêu: HS biết tên con cá mà GV và HS đem
đến
- Chỉ các bộ phận của con cá
- Cách tiến hành:
Yêu cầu HS quan sát con cá và trả lời các câu hỏi:
+ Chỉ các bộ phận của con cá
+ Cá bơi bằng gì và thở bằng gì?
+ Gọi HS trả lời
+ Lớp nhận xét, bổ sung
Kết luận: Cá có đầu, mình, đuôi và các vây Cá bơi
bằng đuôi, bằng vây, thở bằng mang
Hoạt động 3: Làm việc với SGK
Yêu cầu quan sát các bức tranh trong SGK và trả
lời câu hỏi:
+ Có những loại cá nào?
+ Em thích ăn cá không? Ăn những loại cá nào?
+ Ăn cá có lợi ích gì?
+ Gọi HS trả lời
+ Lớp nhận xét, bổ sung
Kết luận: Có rất nhiều loại cá khác nhau, ăn cá có
rất nhiều ích lợi, rất tốt cho sức khỏe, giúp cho
xương phát triển
Nghỉ giữa tiết
* Hoạt động 4: Kể tên các loại cá nước mặn và
nước ngọt
- Khuyến khích HS có thể kể tên các loại cá sống ở
nước ngọt và nước mặn
- Nhận xét, bổ sung
III.Củng cố, dặn dò ( 5phút)
- 2 HS trả lời
- HS trả lời, lắng nghe
- Quan sát con cá
- Cá có đầu, mình
- Đuôi và vây
- Cá bơi bằng đuôi, thở bằng mang
- Lắng nghe
- HS lắng nghe
- Trả lời
- Nhận xét, bổ sung
- HS lắng nghe
* Cá sống ở nước ngọt: cá trầu, cá chép, cá vàng, cá rô…
* Cá sống ở nước mặn: cá thu, cá ngừ, cá chim biển, cá mập…
Trang 8TẬP ĐỌC TẶNG CHÁU
I Mục tiêu
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: tặng cháu, lòng yêu, gọi là, nước non.
- Hiểu nội dung bài: Bác Hồ rất yêu các cháu thiếu nhi và mong muốn các cháu học giỏi để trở thành người có ích cho đất nước.Trả lời được câu hỏi 1, 2 ( SGK)
- Học thuộc lòng bài thơ
* HS khá giỏi tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng có vần ao, au
II Đồ dùng day học
- Tranh minh họa bài tập đọc và phần luyện nói
- Bộ chữ
III Các hoạt động dạy và học
Tiết 1
I Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút)
- Gọi 2 HS đọc và trả lời câu hỏi bài :
Trường em
- GV nhận xét, ghi điểm
II Dạy bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2: Hướng dẫn luyện đọc ( 30
phút)
1 GV đọc mẫu: giọng chậm rãi, nhẹ nhàng,
tình cảm
2 Hướng dẫn HS luyện đọc:
a Luyện đọc tiếng, từ ngữ:
-Viết lên bảng từ ngữ khó và cho HS đọc :
tặng cháu, lòng yêu, gọi là, nước non
- Cho HS phân tích tiếng các tiếng khó và
đánh vần
- GV giải nghĩa các từ: nước non
- Cho HS đọc lại các từ khó
b Luyện đọc câu:
- GV chỉ từng tiếng trong câu cho HS đọc
- Gọi HS đọc trơn từng câu
- Gọi HS đọc trơn tiếp nối nhau từng câu
c Luyện đọc đoạn, bài:
- Hướng dẫn HS, mỗi HS đọc 1 dòng
- Gọi HS đọc nối tiếp nhau theo nhóm
- Gọi HS đọc lại toàn bài
- Cho lớp đọc đồng thanh
- Cho các nhóm cử đại diện HS lên thi đọc
- Nhận xét, tuyên dương nhóm đọc hay
Nghỉ giữa tiết
- Đọc bài :Trường em kết hợp trả lời câu hỏi
- HS quan sát tranh, lắng nghe
- Đọc
- Phân tích và đánh vần
- Lắng nghe
- HS đọc
- HS đọc
- HS đọc
- Đọc nối tiếp từng câu
- Đọc nối tiếp nhau theo nhóm
- Đọc toàn bài
- Lớp đọc đồng thanh
- Các nhóm thi đọc
- Vỗ tay
- cháu, sau
Trang 93 Ôn các vần ao, au:
* a Yêu cầu HS tìm tiếng trong bài có vần
au ?
- Yêu cầu hS phân tích tiếng: cháu, sau
- Cho HS đọc
* b Tìm tiếng ngoài bài có vần ao, au?
- Cho HS quan sát tranh trong sách và đọc
mẫu các từ: chim chào mào, cây cau
- Cho HS suy nghĩ và tìm các tiếng ngoài
bài có vần ao, au
- Yêu cầu HS phân tích một số từ
- Cho HS đọc các từ vừa tìm được
*c Nói câu có tiếng chứa vần ao, au?
- Cho HS xung phong nói câu có tiếng chứa
vần ao, au
- Nhận xét
- Phân tích
- Đọc
- Đọc
* ao: con dao, đạo đức, dạo chơi, ngôi sao…
* au: đau, rau, máu, gàu nước
- Phân tích
- Đọc
* Chúng em dạo chơi trong trường…
* Lan bị đau răng…
Tiết 2
Hoạt động 1: Tìm hiểu bài đọc và luyện nói (
30 phút)
1 Tìm hiểu bài đọc:
- GV đọc mẫu lần 2
- Cho HS đọc lại bài và trả lời câu hỏi:
+ Bác Hồ tặng vở cho ai?
+ Bác mong các cháu làm điều gì?
Cho nhiều HS trả lời, bổ sung cho nhau để hoàn
chỉnh
- Đọc diễn cảm lại bài thơ
- Nhận xét
- Hướng dẫn HS học thuộc lòng bài thơ tại lớp
theo cách xóa dần chữ trên bảng
- Cho HS xung phong thi đọc thuộc lòng bài
thơ
Nghỉ giữa tiết
2 Hát các bài hát về Bác Hồ
- Cho HS tìm các bài hát về Bác Hồ
- Cho các tổ lên thi hát
- Nhận xét, tuyên dương nhóm thắng cuộc
III Củng cố, dặn dò: ( 5phút)
- Nhận xét tiết học
- Dặn đọc bài ,chuẩn bị bài :Cái nhãn vở và
HS chuẩn bị một cái nhãn vở
- Nghe
- HS đọc lại bài
- Bác Hồ tặng vở cho các bạn học sinh
- Bác mong bạn nhỏ ra công học tập để sau này giúp nước nhà
Bác mong các bạn chăm chỉ học để trở thành người có ích cho xã hội
- 3 HS đọc lại toàn bài
- Học thuộc lòng bài thơ
- Thi học thuộc lòng bài thơ
- Em mơ gặp Bác Hồ, Ai yêu Bác Hồ Chí Minh hơn thiếu niên nhi đồng…
- Các tổ lên thi hát
- Vỗ tay
- Lắng nghe
Trang 10Thứ năm
TẬP ĐỌC CÁI NHÃN VỞ
I Mục tiêu
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: quyển vở, nắn nót, viết, ngay ngắn, khen
- Biết được tác dụng của nhãn vở.Trả lời được câu hỏi 1, 2 ( SGK)
* HS khá giỏi biết tự viết nhãn vở
* HS khá giỏi tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng có vần ang, ac
II Đồ dùng day học
- Tranh minh họa bài tập đọc và phần luyện nói
- Bộ chữ, cái nhãn vở, bảng con
III Các hoạt động dạy và học
Tiết 1
I Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút)
- Gọi 2 HS đọc và trả lời câu hỏi bài : Tặng
cháu
- GV nhận xét, ghi điểm
II Dạy bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2: Hướng dẫn luyện đọc ( 30 phút)
1 GV đọc mẫu:
2 Hướng dẫn HS luyện đọc:
a Luyện đọc tiếng, từ ngữ:
-Viết lên bảng từ ngữ khó và cho HS đọc:
quyển vở nhãn vở, trang trí, nắn nót, ngay
ngắn.
- Cho HS phân tích tiếng các tiếng khó và đánh
vần
- GV giải nghĩa các từ: nắn nót, ngay ngắn.
- Cho HS đọc lại các từ khó
b Luyện đọc câu:
- GV chỉ từng tiếng trong câu cho HS đọc
- Gọi HS đọc trơn từng câu
- Gọi HS đọc trơn tiếp nối nhau từng câu
c Luyện đọc đoạn, bài:
- Hướng dẫn HS chia bài thành 2 đoạn: đoạn 1
từ Bố cho Giang đến vào nhãn vở; đoạn 2 từ Bố
nhìn đến nhãn vở
- Gọi 2 HS, mỗi HS đọc 1 đoạn
- Gọi HS đọc nối tiếp nhau theo nhóm
- Gọi HS đọc lại toàn bài
- Cho lớp đọc đồng thanh
- Cho các nhóm cử đại diện HS lên thi đọc
- Nhận xét, tuyên dương nhóm đọc hay
Nghỉ giữa tiết
3 Ôn các vần ang, ac:
- HS đọc và trả lời câu hỏi
- HS quan sát tranh, lắng nghe
- Đọc
- Phân tích và đánh vần
- Lắng nghe
- HS đọc
- HS đọc
- HS đọc
- Đọc nối tiếp từng câu
- Lắng nghe
- HS đọc, 1 em đọc 1 đoạn
- Đọc nối tiếp nhau theo nhóm
- Đọc toàn bài
- Lớp đọc đồng thanh
- Các nhóm thi đọc
- Vỗ tay
- Giang, trang
- Phân tích
- Đọc