Trường tiểu học Gio Hải Giáo án lớp 1 Giáo viên cho học sinh quan sát tranh minh hoạ và đọc các câu dưới tranh, gợi ý bằng hệ thống câu hỏi để học sinh trao đổi với nhau, theo nhóm 3 học[r]
Trang 1TUẦN 34 THỨ HAI
TẬP ĐỌC
BÁC ĐƯA THƯ A- MĐYC:
- Đọc trơn cả bài Đọc đỳng cỏc từ ngữ: mừng quýnh, nhễ nhại, mỏt lạnh, lễ phộp
- Bước đầu biết nghỉ hơi ử chỗ có dấu câu
- Hiểu nội dung bài: Bỏc đưa thư vất vó trong việc đưa thư tới mọi nhà Cỏc em cần
yờu mến và chăm súc bỏc
- Trả lời được cõu hỏi 1,2( SGK)
*KNS:- Xỏc định giỏ trị
- Tự nhận thức bản thõn
- Thể hiện sự thụng cảm
- Giao tiếp lịch sự, cởi mở
B- ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
Tranh minh họa bài Bộ chữ rời
C- HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC: Tiết 1
I/ KTBC: HS đọc bài Núi dối hại thõn, trả lời cõu hỏi ở SGK
II/ BÀI MỚI:
1 GTB: GV giới thiệu và gb đề bài
2 Hướng dẫn HS luyện đọc.
- GV đọc bài ở bảng, HS dũ từng chữ một Bài văn cú mấy cõu?
GV giao nhiệm vụ cho từng tổ: Tỡm tiếng cú vần ưng, ai, anh, ep
- HS tỡm tiếng, đọc và phõn tớch cỏc tiếng: mừng, nhại, lạnh, phộp,
- GV hd đọc từ: (gạch chõn) mừng quýnh, nhễ nhại, mỏt lạnh, lễ phộp GV giải nghĩa
từ khú
- Luyện đọc cõu: mỗi cõu đọc 2 em HS tiếp nối đọc mỗi em một cõu GV chỉ cõu
bất kỡ cho HS đọc
- Luyện đọc đoạn, bài: ? Bài chia làm mấy đoạn? (2 đoạn) Mỗi đoạn đọc 2 em HS
đọc nối tiếp đoạn HS đọc theo nhúm và nhận xột
1 số HS đọc toàn bài Lớp và GV nhận xột Lớp đọc ĐT cả bài 1 lần
3 ễn cỏc vần inh, uynh.
- HS đọc yc 1: Tỡm tiếng trong bài cú vần inh: Minh HS phõn tớch rỳt ra vần inh,
GV gb, HS đọc và pt: i + nh GV viết uynh làm tương tự
- HS đọc yc 2 HS thi tỡm nhanh tiếng ngoài bài cú vần inh, uynh
Inh: xinh xinh, trắng tinh, tớnh tỡnh, hỡnh ảnh, chớnh đỏng, một mỡnh, chinh chiến, cỏi
kớnh,
Uynh: phụ huynh, huỳnh huỵch, khuỳnh tay,
Tiết 2
4 Tỡm hiểu bài và luyện núi.
Trang 2a) Luyện đọc SGK: Luyện đọc câu, đoạn và cả bài.
b) Tìm hiểu bài:
- 1 HS đọc bài 2 HS đọc đoạn 1 Lớp đọc thầm, TLCH:
+ "Nhận được thư bố, Minh muốn làm gì"? (Nhận được thư bố, Minh muốn chạy
vào nhà khoe với mẹ)
- 2 HS đọc đoạn 2 TLCH:
+ "Thấy bác đưa thư mồ hôi nhễ nhại, Minh làm gì?" (Thấy bác đưa thư mồ hôi nhễ
nhại, Minh chạy vào nhà rót nước lạnh mời bác uống.)
- Thi đọc đoạn 2 Cử BGK chấm điểm công khai
- GV đọc diễn cảm lại bài văn
- 2 - 3 HS đọc lại GV nhắc các em nghỉ hơi đúng sau các dấu câu: chấm, phẩy
c) Luyện nói: Nói lời chào hỏi của Minh với bác đưa thư.
- HS nêu yêu cầu của bài tập
- Dựa vào tranh, từng HS đóng vai Minh, nói lời chào hỏi của Minh với bác đưa thư
- Đóng vai: 2 HS, 1 em đóng vai Minh, 1 em đóng vai bác đưa thư 2 HS thực hiện
cuộc gặp gỡ ban đầu và lúc Minh mời bác đưa thư uống nước (Minh nói thế nào? Bác đưa
thư trả lời ra sao?)
- Lớp và GV nhận xét
5 Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét tiết học và tuyên dương HS
- VN luyện đọc nhiều lần bài Bác đưa thư.
Chuẩn bị bài sau Làm anh.
_
TOÁN
Tiêt 133: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100(T2)
A- MỤC TIÊU:
- Biết đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 100;
- Biết viết số liền trước, số liền sau của một số; biết cộng, trừ số có hai chữ số
- HS làm bài tập 1, 2, 3, 4
- Giáo dục HS yêu thích môn Toán
B- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Tranh ở SGK.
C- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
I/ KTBC: Lồng vào bài mới
II/ BÀI MỚI: GV giới thiệu bài và gb đề bài
Hướng dẫn HS làm bài tập.
Bài 1:
- HS nêu yêu cầu của bài: Viết các số
- HS làm bài vào vở GV theo dõi, sửa sai
- HS đọc nhanh kết quả Lớp nhận xét: 38, 28, 54, 61, 30, 19, 79, 83, 77
Bài 2:
- HS nêu yêu cầu: Viết số thích hợp vào ô trống
- GV hướng dẫn cách làm HS làm bài vào vở GV theo dõi, sửa sai
Trang 3- Chữa bài: HS tiếp nối nêu kết quả Lớp nhận xét.
Bài 3:
- HS nêu yêu cầu: Khoanh vào số bé nhất, số lớn nhất
- HS làm bài vào vở GV theo dõi
- Chữa bài: HS đọc bài: a) 28 b) 66 Lớp nhận xét
Bài 4:
- HS nêu yêu cầu: Đặt tính rồi tính
- HS làm bài vào vở 3 HS làm bảng lớp, nêu cách đặt tính và tính
- GV nhận xét, chữa bài
31
68
51
98
37
52
63
26
42
35
45
75
Bài 5: Dành cho h/s khá giỏi
- HS nêu yêu cầu: Giải bài toán
- HS đọc bài toán, GV hướng dẫn HS phân tích, tìm hiểu bài toán
- HS giải vào vở 1 HS làm bảng Lớp nhận xét
Bài giải:
Cả hai bạn gấp được là: 12 + 14 = 26 (máy bay)
III/ CỦNG CỐ, DẶN DÒ:
- GV chấm bài, nhận xét
- GV nhận xét tiết học, tuyên dương HS VN học bài và xem bài sau
*******************************
THỨ BA
TOÁN
Tiết 134: ÔN TẬP: CÁC SỐ ĐẾN 100 (T3)
A- MỤC TIÊU:
- Thực hiện được cộng, trừ số có hai chữ số; xem giờ đúng;
- Giải được bài toán có lời văn
- HS làm bài tập 1, 2(cột 1, 2), 3 (cột 1, 2), 4, 5
- Giáo dục HS yêu thích học Toán
B- ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC: Tranh ở SGK Mặt đồng hồ.
C- HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
I/ KTBC: Lồng vào bài mới
II/ BÀI MỚI: GV giới thiệu và ghi bảng đề bài
Hướng dẫn HS làm bài tập
Bài 1:
- HS nêu yêu cầu: Tính nhẩm
- HS thi nhẩm nhanh kết quả Lớp và GV nhận xét
- HS điền kết quả vào vở
Bài 2: ( cột 1,2)
- HS nêu yêu cầu: Tính
Trang 4- HS làm vào vở GV theo dõi, uốn nắn Chú ý cộng, trừ đến ba số.
- HS làm bài ở bảng GV nhận xét
15 + 2 + 1 = 18 68 - 1 - 1 = 66
34 + 1 + 1 = 36 84 - 2 - 2 = 80
Bài 3: ( Cột 1,2)
- HS nêu yêu cầu: Đặt tính rồi tính HS nêu cách đặt tính và tính
- HS làm vào vở GV theo dõi, uốn nắn 3 HS làm bảng Lớp nhận xét
25
63
34
94
14
87
62
62
56
31
33
55
88 60 73 00 87 22
Bài 4:
- HS đọc bài toán, phân tích GV tóm tắt bài toán lên bảng
- HS giải bài toán vào vở 1 HS làm bảng lớp Lớp nhận xét
Sợi dây dài: 72cm Sợi dây còn lại là:
Bài 5:
- HS nêu yêu cầu: Đồng hồ chỉ mấy giờ?
- HS quan sát đồng hồ tiếp nối nêu giờ đúng Lớp nhận xét HS viết vào vở
III/ CỦNG CỐ, DẶN DÒ:
- GV chấm bài, nhận xét và tuyên dương HS khá giỏi
- VN học bài và xem trước bài sau
TẬP VIẾT
TÔ CHỮ X Y A- MĐYC:
- Tô được các chữ hoa: X, Y
- Viết đúng các vần: inh, uynh, ia, uya; các từ ngữ: bình minh, phụ huynh, tia chớp,
đêm khuya kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở Tập Viết 1, tập hai (Mỗi từ ngữ viết được
ít nhất 1 lần)
- HS khá giỏi: Viết đều nét dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng số chữ quy
định trong vở tập viết 1, tập hai
- Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác, kiên nhẫn
B- ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
Chữ mẫu X, Y phóng to
C- HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
I/ KTBC:
4 HS viết bảng lớp: khoảng trời, áo khoác, khăn đỏ, măng non Lớp viết bảng con.
II/ BÀI MỚI:
Trang 51 GTB: GV giới thiệu và gb đề bài.
2 Hướng dẫn tô chữ hoa.
- Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét:
+ HS quan sát chữ X có mấy nét? Kiểu nét ntn? GV kết luận và nêu quy trình viết
(vừa nói, vừa tô chữ trong khung chữ)
Chữ Y có mấy nét? Các nét ntn?
+ HS viết vào bảng con GV theo dõi và sửa sai
3 Hướng dẫn HS viết vần, từ ngữ ứng dụng.
- HS đọc và quan sát ở bảng xem các vần và từ viết mấy nét? Mấy ly?
- HS viết vào bảng con GV theo dõi, sửa sai
4 Hướng dẫn HS tập tô, tập viết.
- HS tập tô các chữ hoa X, Y; tập viết các vần: inh, uynh, ia, uya ; các từ ngữ: bình
minh, phụ huynh, tia chớp, đêm khuya vào vở tập viết.
GV quan sát, nhắc nhở HS về tư thế, cách cầm bút, sửa lỗi
5 Củng cố, dặn dò.
- GV chấm bài, nhận xét, sửa sai
- VN tập viết chữ hoa vào bảng
CHÍNH TẢ
BÁC ĐƯA THƯ A- MĐYC:
- Tập chép đúng đoạn" Bác đưa thư mồ hôi nhễ nhại.": khoảng 15-20 phút
- Điền đúng vần inh, uynh; chữ c, k vào chỗ trống
- Bài tập 2, 3 (SGK)
- Giáo dục HS giữ vở sạch, viết chữ đẹp
B- ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
Bảng phụ, bảng nam châm VBT
C- HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
I/ KTBC:
GV kiểm tra bài viết ở nhà của HS
2 HS làm bài tập 2
II/ BÀI MỚI:
1 GTB:
GV giới thiệu và gb đề bài
2 Hướng dẫn HS tập chép.
- GV treo bảng và đọc bài Bác đưa thư đoạn "Bác đưa thư mồ hôi nhễ nhại".
- 2, 3 HS nhìn bảng đọc lại bài
- Lớp đọc thầm lại đoạn văn, tìm những tiếng các em dễ viết sai
- HS nêu và viết bảng những tiếng mà HS dễ viết sai: mừng quýnh, thật nhanh, khoe,
nhễ nhại GV nhận xét.
- GV đọc từng cụm từ, HS viết vào vở
- GV đọc bài, HS dò và chữa lỗi ra lề vở, gạch chân chữ viết sai
Trang 6- HS đổi vở, sửa lỗi cho nhau GV chấm một số bài.
3 Hướng dẫn HS làm bài tập:
Bài 1:
- HS đọc yêu cầu: Điền vần inh hay uynh? HS đọc kĩ bài tập tìm vần điền đúng vào
chỗ chấm
- HS làm bài GV theo dõi, giúp đỡ
- Chữa bài: HS đọc bài, lớp nhận xét
Lời giải: bình hoa, khuỳnh tay
Bài 2: Điền chữ c hay k?.
Tiến hành tương tự bài 1
Lời giải: cú mèo, dòng kênh
HS nhắc lại quy tắc chính tả
4 Củng cố, dặn dò:
- GV chấm bài, nhận xét, tuyên dương HS
- VN chép bài vào vở ở nhà và làm lại bài tập
_
THỨ TƯ
TẬP ĐỌC
LÀM ANH A- MĐYC:
1 HS đọc trơn toàn bài Đọc đúng các tiếng khó: làm anh, dỗ dành, nâng dịu dàng,
quà bánh.
Biết nghỉ hơi đúng sau mỗi dòng thơ, khổ thơ
2.- Ôn các vần ia, uya: tìm được tiếng trong và ngoài bài có các vần trên.
3 Hiểu nội dung bài: Anh chị phải yêu thương em, nhường nhịn em
Trả lời được câu hỏi 1,2 ( sgk)
- Học thuộc lòng bài thơ
*KNS: - Tự nhận thức bản thân
- Xác định giá trị
- Đảm nhận trách nhiệm
B- ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
Tranh minh họa bài Bộ chữ rời
C- HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
Tiết 1
I/ KTBC: HS đọc bài Bác đưa thư, trả lời câu hỏi ở SGK
II/ BÀI MỚI:
1 GTB: GV giới thiệu và gb đề bài
2 Hướng dẫn HS luyện đọc.
- GV đọc bài ở bảng, HS dò từng chữ một Bài thơ có mấy câu? Mấy khổ? GV giao
nhiệm vụ cho từng tổ: Tìm tiếng có vần anh, ang, dấu ngã
- HS đọc và phân tích các tiếng: anh, bánh, dỗ, dàng.
- GV hướng dẫn đọc từ: (gạch chân) làm anh, quà bánh, nâng dịu dàng, dỗ dành
GV giải nghĩa từ khó
Trang 7- Luyện đọc câu: mỗi câu đọc 2 em HS tiếp nối đọc mỗi em một câu GV chỉ câu
bất kì cho HS đọc
- Luyện đọc khổ thơ: HS tiếp nối đọc 2 em một khổ Đọc tiếp nối cả khổ
1 số HS đọc toàn bài Lớp và GV nhận xét Lớp đọc ĐT cả bài 1 lần
3 Ôn các vần ia, uya.
- YC1: Tìm tiếng trong bài có vần ia: chia HS đọc, pt, GV gb và giới thiệu vần uya
HS pt, so sánh ia và uya
- YC2: Tìm tiếng ngoài bài có vần ia, uya:
HS tìm từ sau đó tiếp nối đọc trước lớp Lớp nhận xét
HS viết vào vở các từ tìm được mỗi vần 3 từ
Ia: tia chớp, tia sáng, tỉa ngô, lá tía tô, phía trước,cây mía, cái thìa, lìa xa, khía cạnh,
lia lịa,
Uya: đêm khuya, khuya khoắt, giấy pơ - luya,
Tiết 2
4 Tìm hiểu bài và luyện nói.
a) Luyện đọc SGK: Luyện đọc câu, đoạn và cả bài.
b) Tìm hiểu bài:
- 2 HS khổ thơ 1, 2 Lớp đọc thầm, TLCH:
+ "Anh phải làm gì khi em bé khóc"? (Anh phải dỗ dành)
+ "Anh phải làm gì khi em bé ngã?" (Anh phải nâng dịu dàng)
- 2 HS đọc khổ 3 Lớp đọc thầm, TLCH:
+ "Anh phải làm gì khi chia quà cho em?" (Anh chia quà cho em phần hơn)
+ "Anh phải làm gì khi có đồ chơi đẹp?" (Anh phải nhường nhịn em)
- 2 HS đọc khổ thơ cuối Lớp đọc thầm và TLCH:
+ "Muốn làm anh phải có tình cảm thế nào với em bé?" (Muốn làm anh phải yêu em
bé)
- GV đọc diễn cảm lại bài thơ
- Luyện đọc cả bài GV nhắc các em nghỉ hơi cuối mỗi câu thơ, cuối mỗi khổ thơ
c)Luyện nói: Kể về anh (chị, em) của mình.
- HS nêu yêu cầu của bài tập
- HS từng nhóm 3, 4 em kể về anh (chị, em) của mình cho các bạn nghe
- Cả lớp nghe 1 vài HS kể về anh (chị, em) của mình
5 Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét tiết học và tuyên dương HS
- VN luyện đọc lại bài Làm anh.
Chuẩn bị bài sau Người trồng na.
_
TỰ NHIÊN XÃ HỘI
THỜI TIẾT
A- MỤC TIÊU: HS biết:
- Nhận biết được sự thay đổi của thời tiết
- Biết cách ăn mặc và giữ gìn sức khỏe khi thời tiết thay đổi
- HS có ý thức ăn mặc phù hợp với thời tiết để giữ gìn sức khoẻ
Trang 8B- ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:
Cỏc hỡnh ảnh trong bài Sưu tầm thờm cỏc tranh ảnh về thời tiết đó học trong cỏc bài
trước
C- HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
GV giới thiệu và gb đề bài
HĐ1: Làm việc với cỏc tranh, ảnh sưu tầm được
Mtiờu: - HS biết sắp xếp cỏc tranh, ảnh mụ tả cỏc hiện tượng của thời tiết một cỏch
sỏng tạo làm nổi bật nội dung thời tiết luụn luụn thay đổi
- Biết núi lại những hiểu biết của mỡnh về thời tiết với cỏc bạn
Tiến hành:B1:
- GV giao nhiệm vụ cho cỏc nhúm: Sắp xếp cỏc tranh, ảnh mụ tả cỏc hiện tượng của
thời tiết một cỏch sỏng tạo làm nổi bật nội dung thời tiết luụn luụn thay đổi
- HS bàn với nhau và sắp xếp cỏc tranh, ảnh đó sưu tầm được dỏn vào giấy khổ to để
thể hiện thời tiết luụn luụn thay đổi
B2: GV yờu cầu đại diện vài nhúm đem sản phẩm của nhúm lờn giới thiệu trước lớp
và trỡnh bày lớ do tại sao nhúm mỡnh lại sắp xếp như vậy
HĐ2: Thảo luận cả lớp.
Mục tiờu:- HS biết ớch lợi của việc dự bỏo thời tiết
- ễn lại sự cần thiết phải mặc phự hợp với thời tiết
Tiến hành: - GV yờu cầu 1 số HS TLCH:
+ Vỡ sao em biết ngày mai sẽ nắng (hoặc mưa, núng, rột )?
+ Em mặc như thế nào khi trời núng, khi trời rột?
GV gợi ý cho cỏc em trả lời và kl:
- Chỳng ta biết được thời tiết ngày mai sẽ như thế nào là do cú cỏc bản tin dự bỏo
thời tiết được phỏt thanh trờn đài hoặc được phỏt súng trờn ti vi
- Phải ăn mặc phự hợp thời tiết để bảo vệ cơ thể khoẻ mạnh
HĐ3: HS chơi trũ chơi: "Dự bỏo thời tiết".
Như chơi trũ chơi "Trời nắng, trời mưa"
CỦNG CỐ, DẶN Dề:
- HS mở SGK trả lời cõu hỏi
- GV nhận xột tiết học, tuyờn dương HS VN học bài và xem bài sau
- GV nhận xột tiết học, tuyờn dương HS VN học bài và xem bài sau
_
THỨ NĂM
TẬP ĐỌC Người trồng na
I MỤC TIấU :
- Đọc trơn cả bài Đọc đỳng cỏc từ ngữ: lỳi hỳi, ngoài vườn, trồng na, ra quả Bước
đầu biết nghỉ hơi ở chỗ cú dấu cõu
- Hiểu nội dung bài: Cụ già trồng na cho con chỏu hưởng Con chỏu sẽ khụng quờn
cụng ơn của người đó trồng
Trả lời được cõu hỏi 1, 2 ( SGK )
II ĐỒ DÙNG DẠY HOC:
Trang 9- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 KiÓm tra bµi cò:
- Gọi học sinh đọc thuộc lòng khổ thơ em thích trong bài: “Làm anh” trả lời các câu
hỏi trong SGK
- GV nhËn xÐt ghi ®iÓm
2 Bµi míi
H§1: Hướng dẫn học sinh luyện đọc.
+Đọc mẫu bài văn lần 1 (giọng chậm rãi, tha thiết tình cảm) Tóm tắt nội dung bài:
+Đọc mẫu lần 2 ( chỉ bảng), đọc nhanh hơn lần 1
+Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó: lúi húi, ngoài vườn, trồng na, ra quả
- Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ khó đọc trong bài, giáo viên gạch chân các từ
ngữ :
+Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp giải nghĩa từ
+Luyện đọc câu:
Học sinh đọc từng câu theo cách: mỗi em tự đọc nhẩm từng chữ ở câu thứ nhất, tiếp
tục với các câu sau Sau đó nối tiếp nhau đọc từng câu Luyện đọc lời người hàng xóm và
lời cụ già
+Luyện đọc đoạn, bài (chia thành 2 đoạn để luyện cho học sinh)
Gọi học sinh đọc cá nhân đoạn đối thoại rồi tổ chức thi giữa các nhóm
Luyện học sinh đọc cả bài Khi đọc chú ý lời người hàng xóm vui vẻ, xởi lởi lời cụ già
tin tưởng.
H§2: «n vÇn : oai, oay.
-Tìm tiếng trong bài có vần : oai?
-Tìm tiếng ngoài bài có vần : oai, oay.
- Nãi c©u chøa tiÕng cã vÇn et , oet
*Giáo viên nhắc học sinh nói cho trọn câu để người khác hiểu, tránh nói câu tối nghĩa
Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận xét
TiÕt 2
H§1: Tìm hiểu bài
? Thấy cụ già trồng na người hàng xóm khuyên cụ điều gì?
+ Nên trồng chuối vì trồng chuối nhanh có quả còn trồng na lâu có quả
? Cụ tả lời thế nào?
+ Con cháu cụ ăn na sẽ không quên ơn người trồng.
? Bài có mấy câu hỏi? Đọc các câu hỏi trong bài?
+ Có 2 câu hỏi, người ta dùng dấu chấm hỏi để kết thúc câu hỏi
Cụ ơi, cụ nhiều tuổi sao còn trồng na?
Cụ trồng chuối có phải hơn không?
- Đọc cả bài
- Bài văn khuyên chúng ta điều gì?
- Nhận xét – cho điểm
H§2: Luyện nói : Đề tài: Kể về ông bà của em.
Trang 10Giỏo viờn cho học sinh quan sỏt tranh minh hoạ và đọc cỏc cõu dưới tranh, gợi ý bằng
hệ thống cõu hỏi để học sinh trao đổi với nhau, theo nhúm 3 học sinh, kể cho nhau nghe về
ụng bà của mỡnh
Nhận xột phần luyện núi của học sinh
- Nhận xột phần luyện núi của học sinh
3 Củng cố - Dặn dò
- Nhận xột giờ học
TOÁN Ôn tập các số đến 100
I MỤC TIấU :
- Nhận biết được thứ tự cỏc số từ 0 đến 100 ; thực hiện được cộng , trừ cỏc số trong phạm
vi 100 ; ( khụng nhớ ) ; giải được bài toỏn cú lời văn ; đođược độ dài đoạn thẳng
- Bài tập cần làm: 1, 2 (cột 1, 2), 3 (cột 1, 2), 4, 5
II ĐỒ DÙNG DẠY HOC:
- Bộ đồ dựng học toỏn 1.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ :
1 Đặt tớnh rồi tớnh:
- Cho học sinh làm bảng con:
83 – 40 76 – 5
57 – 6 65 – 60
- Nhận xột, tuyờn dương.
2 Bài mới :
a.Giới thiệu bài :
b Luyện tập :
Bài 1: Học sinh nờu yờu cầu của bài
- Giỏo viờn tổ chức cho cỏc em làm VBT rồi chữa bài trờn bảng lớp
- Đối với học sinh giỏi giỏo viờn cho cỏc em nhận xột từ cột thứ 2 tớnh từ trờn xuống
dưới, mỗi số đều bằng số liền trước cộng với 10
11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
41 42 43 44 45 46 47 48 49 50
51 52 53 54 55 56 57 58 59 60
61 62 63 64 65 66 67 68 69 70
71 72 73 74 75 76 77 78 79 80
81 82 83 84 85 86 87 88 89 90
91 92 93 94 95 96 97 98 99 100