+ Luyện đọc từ ngữ ứng dụng: - Ghi b¶ng tõ øng dông: huaân chöông, tuaàn leã, chim khuyeân, keå chuyeän.. - Cho HS đọc trơn tiếng, từ..[r]
Trang 1Tuần 24
Thứ hai, ngày 14 tháng 2 năm 2011 Tiết 1: toán
Luyện tập
a- mục tiêu:
- Bieỏt ủoùc, vieỏt, so saựnh caực soỏ troứn chuùc; bửụực ủaàu nhaọn bieỏt caỏu taùo soỏ troứn chuùc (40 goàm 4 chuùc vaứ 0 ủụn vũ)
- Baứi taọp caàn laứm: Baứi 1; baứi 2; baứi 3; baứi 4 trong SGK
B- Đồ dùng dạy học:
- SGK, bảng phụ, VBT
C- Các hoạt động dạy học:
4'
26'
I- Kiểm tra bài cũ:
- Cho 1 HS đọc các số tròn chục, 1 HS lên bảng
viết và cả lớp viết ra nháp
- GV nhận xét, cho điểm
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài: linh hoạt
2- Hướng dẫn HS làm BT:
Bài 1: Bài yêu cầu gì ?
- Vậy các em phải làm như thế nào ?
GV: Đây chính là nối cách đọc số với cách viết
số
- Gọi 1 HS nhận xét, GV kiểm tra kết quả của
tất cả HS và chữa bài
Bài 2: Bài yêu cầu gì ?
- Yêu cầu HS đọc phần a cho cả lớp cùng nghe
- GV: Còn các số 70, 50, 80 gồm mấy chục ?
mấy đơn vị ?
H: Các số tròn chục có gì giống nhau ?
H: Hãy kể tiếp các số tròn chục, ngoài các số
trong BT2
Bài 3: Cho HS nêu yêu cầu.
- Cho HS khoanh tròn vào số bé nhất và lớn nhất
- Yêu cầu HS đổi sách kiểm tra chéo
- GV nhận xét, chữa bài
Bài 4: Gọi HS nêu yêu cầu.
- Cho HS làm bài, GV đồng thời gắn lên bảng
phụ
- GV chấm, chữa bài
- HS viết theo bạn đọc
* Nối (theo mẫu):
- Nối chữ với số
- HS làm trong SGK, 1 HS lên bảng thực hiện
* Viết theo mẫu):
- 40 gồm 4 chục và 0 đơn vị
- HS làm tương tự như phần a
- 1 HS đọc bài làm của mình
- Đều có đơn vị là 0
- HS kể: 10, 20, 30, 60, 90
* HS làm bài và chữa bài
a) Số bé nhất: 20 b) Số lớn nhất: 90
* HS làm vào vở và chữa bài a) Viết số theo thứ tự từ bé đến lớn: 20, 50, 70, 80, 90
b) Viết số theo thứ tự từ lớn đến bé: 80, 60, 30, 30, 10
Trang 25' III- Củng cố - dặn dò:
+ Trò chơi "Tìm nhà"
- Cho HS đọc các số tròn chục từ 10 - 90, và từ
90 - 10
- Nhận xét chung giờ học
- HS chơi tập thể
- HS đọc đồng thanh
- HS nghe và ghi nhớ
-Tiết 3 + 4: tiếng việt
Bài 100: uân, uyên
A- Mục tiêu:
- Đọc được: uaõn, uyeõn, muứa xuaõn, boựng chuyeàn ; từ và đoạn thơ ứng dụng.
- Viết được: uaõn, uyeõn, muứa xuaõn, boựng chuyeàn.
- Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề:Em thớch ủoùc truyeọn.
B- Đồ dùng dạy học:
- Sách tiếng việt 1 tập 2 Bộ ghép chữ tiếng việt
- Tranh minh hoạ cho từ khoá, đoạn thơ ứng dụng và phần luyện nói
C- Các hoạt động dạy học:
Tiết 1
4'
2'
4'
3'
4'
I Kiểm tra bài cũ:
- Viết và đọc: huụ tay, ủeõm khuya, ….
- Đọc từ và câu ứng dụng
- GV nhận xét, cho điểm
II Dạy học bài mới:
1 Giới thiệu bài: trực tiếp
2 Dạy học vần: uân
- GV ghi bảng vần uân và đọc mẫu
- Vần uân được tạo bởi mấy âm ?
- Hãy so sánh vần uân với uơ ?
- Đánh vần: u - â - uân
- Lệnh HS ghép vần uân
- GV theo dõi, chỉnh sửa
3 Dạy tiếng khoá:
- GV ghi bảng: xuân
- Hãy phân tích tiếng xuân
- Đánh vần: xờ - uân - xuân.
- Lệnh HS ghép tiếng xuân.
- GV theo dõi, chỉnh sửa
4 Dạy từ khoá:
- Cho HS quan sát và hỏi: Tranh vẽ gì ?
- Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con:
- 2 HS đọc
- HS đọc theo GV: uaõn, uyeõn
- 2 HS đọc
- Vần uân có 3 âm, âm u đứng trước,
âm â đứng giữa, âm n đứng sau
- Giống: Có âm u đứng trước
Khác: Vần uân có âm â đứng giữa
và ân n đứng sau
- HS đánh vần cá nhân, nhóm, lớp
- HS ghép vần uân
- HS đọc trơn cá nhân
- Tiếng xuân có âm x đứng trước, vần uân đứng sau
- HS đánh vần cá nhân, nhóm, lớp
- HS ghép tiếng xuân
- muứa xuaõn
Trang 33'
6'
4'
- Ghi bảng và đọc mẫu: muứa xuaõn
- Cho đọc tổng hợp: uân, xuân, mùa xuân.
- GV theo dõi, chỉnh sửa
uyên (Quy trình tương tự như vần uân).
* Giải lao giữa tiết
5 Đọc từ ứng dụng:
- Ghi bảng từ ứng dụng: huaõn chửụng, tuaàn
leó, chim khuyeõn, keồ chuyeọn.
- Tìm và gạch chân tiếng chứa vần mới
- Cho HS đọc trơn tiếng, từ ứng dụng
- GV giải thích 1 số từ và đọc mẫu
- GV theo dõi, chỉnh sửa
6 Củng cố:
- Trò chơi: Đọc nhanh tiếng có vần mới.
- Nhận xét chung giờ học
- 4 HS đọc
- HS đọc trơn cá nhân, nhóm, lớp
- HS thực hiện
* Múa hát tập thể
- HS đọc nhẩm
- huaõn, tuaàn, khuyeõn, chuyeọn.
- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
- 3, 4 HS đọc lại
- Các nhóm cử đại diện lên đọc
Tiết 2
13'
3'
10'
7 Luyện tập:
+ Luyện đọc lại bài tiết 1 ở bảng
- GV nhận xét, chỉnh sửa
+ Đọc đoạn thơ ứng dụng
- Cho HS QS tranh và hỏi: Tranh vẽ gì ?
- GV viết đoạn thơ ứng dụng lên bảng:
Chim eựn baọn ủi ủaõu
Hoõm nay veà mụỷ hoọi
Lửụùn bay nhử daón loỏi
Ruỷ muứa xuaõn cuứng veà.
- Tìm và gạch chân tiếng chứa vần mới.
- Yêu cầu HS đọc đoạn thơ ứng dụng
- GV đọc mẫu đoạn thơ ứng dụng
- GV nhận xét, chỉnh sửa
+ Đọc bài trong SGK
* Giải lao giữa tiết
8 Luyện viết:
- GV viết mẫu và hướng dẫn quy trình viết:
uaõn, uyeõn, muứa xuaõn, boựng chuyeàn.
- GV nhận xét, chỉnh sửa
- Khi viết vần hoặc từ khoá trong bài các em
cần chú ý điều gì ?
- Cho HS viết bài vào vở
- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
- Vẽ chim én.
- Cả lớp đọc thầm, 1 HS đọc to
- xuân.
- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
- 4 HS đọc lại
- Cả lớp đọc đồng thanh
* Múa hát tập thể
- HS theo dõi và viết vào bảng con
- Nét nối giữa các con chữ, vị trí của các dấu thanh
Trang 45'
- GV theo dõi, uốn nắn HS yếu
- GV chấm 1 số bài viết và nhận xét
9 Luyện nói: Em thớch ủoùc truyeọn.
- Hãy đọc tên bài luyện nói
- Yêu cầu thảo luận nhóm đôi
+ Gợi ý:
- Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì ?
- Các em có thích đọc truyện không ?
- Hãy kể tên một số truyện mà em biết ?
- GV nhận xét và cho điểm
III Củng cố - dặn dò:
- Chúng ta vừa học những vần gì ?
hãy cầm sách đọc lại toàn bài
+ Trò chơi: Thi tìm tiếng có vần uaõn, uyeõn
- Nhận xét chung giờ học
- Ôn lại bài và xem trước bài 96
- HS viết trong vở theo HD
- 2 HS đọc
- HS thảo luận nhóm đôi
- Bạn nhỏ đang đọc truyện
- HS trả lời
- HS lần lượt kể tên những câu chuyện mà mình biết
- Vần uaõn, uyeõn
- Cả lớp đọc đồng thanh
- HS thực hiện trò chơi
- HS nghe và ghi nhớ
=====================================
Buổi chiều:
Tiết 1: Tiếng Việt: Ôn luyện bài 100
A- Mục tiêu:
- Đọc được: uaõn, uyeõn, muứa xuaõn, boựng chuyeàn ; từ và đoạn thơ ứng dụng.
- Viết được: huaõn chửụng, tuaàn leó, chim khuyeõn, keồ chuyeọn.
- Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề: Em thớch ủoùc truyeọn
b- Các hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài:
2 Luyện đọc:
+ Luyện đọc phần vần
- Ghi bảng: uân, huân, huân chương; uyên,
chuyền, bóng chuyền.
- Cho HS luyện đọc phần vần
- GV theo dõi, chỉnh sửa
+ Luyện đọc từ ngữ ứng dụng:
- Ghi bảng từ ứng dụng: huaõn chửụng, tuaàn leó,
chim khuyeõn, keồ chuyeọn.
- Cho HS đọc trơn tiếng, từ
- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
Trang 5- GV theo dõi, chỉnh sửa.
+ Đọc câu ứng dụng:
- GV ghi bảng câu ứng dụng:
Chim eựn baọn ủi ủaõu
Hoõm nay veà mụỷ hoọi
Lửụùn bay nhử daón loỏi
Ruỷ muứa xuaõn cuứng veà.
- GV đọc mẫu và lệnh HS đọc bài
- GV nhận xét, chỉnh sửa
+ Đọc bài trong SGK
3 Luyện nói theo chủ đề: Em thớch ủoùc
truyeọn.
- Yêu cầu thảo luận nhóm đôi
+ Gợi ý:
- Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì ?
- Các em có thích đọc truyện không ?
- Hãy kể tên một số truyện mà em biết ?
- GV nhận xét và cho điểm
4 Luyện viết:
- GV viết mẫu và hướng dẫn quy trình viết
huõn chương
tuần lễ
chim khuyờn
kể chuyện
- GV chấm 1 số vở và nhận xét
5 Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét chung giờ học
- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
- Cả lớp đọc đồng thanh
- HS thảo luận nhóm đôi
- Bạn nhỏ đang đọc truyện
- HS trả lời
- HS lần lượt kể tên những câu chuyện mà mình biết
- HS theo dõi viết bài vào bảng con
và vở ô li
-Tiết 2: Toán: Ôn luyện
A- Mục tiêu:
- Bieỏt ủoùc, vieỏt, so saựnh caực soỏ troứn chuùc; bửụực ủaàu nhaọn bieỏt caỏu taùo soỏ troứn chuùc (40 goàm 4 chuùc vaứ 0 ủụn vũ)
- Baứi taọp caàn laứm: Baứi 1, Baứi 2, Baứi 3
b- Các hoạt động dạy - học:
1- Giới thiệu bài:
2- Hướng dẫn HS làm các BT sau:
Bài 1: Điền dấu (>, <, =) thích hợp.
10 … 30 50 20 70 70 * HS đọc yêu cầu.
Trang 690 … 80 60 60 40 20
- Lệnh HS làm bài vào vở, 1 em lên bảng làm
- GV chấm và chữa bài
Bài 2: Viết các số?
- 70 gồm chục và … đơn vị
- 90 gồm … chục và … đơn vị
- 10 gồm chục và … đơn vị
- 30 gồm chục và … đơn vị
- Lệnh HS làm bài vào vở, 1 em lên bảng làm
- GV chấm, chữa bài
Bài 3: Viết các số: 30, 70, 10, 60, 90, 40
a) Theo thứ tự từ lớn đến bé:………
b) Theo thứ tự từ bé đến:………
c) Số lớn nhất là: …
d) Số bé nhất là: …
- Lệnh HS làm vào vở, 1 em lên bảng làm bài
- GV chấm, chữa bài
3 Củng cố dặn dò:
- Nhận xét chung giờ học
- Cả lớp làm vào vở, 1 HS lên bảng chữa bài, lớp nhận xét
* HS đọc yêu cầu
- Cả lớp làm vào vở, 1 HS lên bảng chữa bài, lớp nhận xét
* HS đọc tóm tắt
- Cả lớp làm bài vào vở, 1 HS lên bảng chữa bài
a) Theo thứ tự từ lớn đến bé: 90, 70,
60, 40, 30, 10 b) Theo thứ tự từ bé đến lớn: 10, 30,
40, 60, 70, 90 c) Số lớn nhất là: 90 d) Số bé nhất là: 10
Hát về mùa xuân
A- Mục tiêu:
- HS biết sưu tầm và hát được những bài hát, bài thơ, tiểu phẩm, điệu múa,… về chủ
đề mùa xuân
- Biết hát đúng tiết tấu, giai điệu của bài hát, kết hợp 1số động tác múa phụ họa
- Yêu thích các hoạt động tập thể, tự hào về truyền thống của quê hương, của Đảng quang vinh
B- đồ dùng:
- Sưu tầm 1 số bài há,t bài thơ, điệu múa,… về chủ đề mùa xuân, Đảng, Bác Hồ
- Tranh ảnh về mùa xuân
C- Các hoạt động dạy - học:
Trang 71- Chuẩn bị: GV thông báo cho cả lớp biết về nội
dung, hình thức hoạt động
- Hướng dẫn HS sưu tầm các bài hát, bài thơ, tranh
ảnh …
- GV chuẩn bị 1 số câu hỏi: về tên bài hát, tác giả, ý
nghĩa của bài hát
2- Triển lãm tranh ảnh về mùa xuân:
- ổn định tổ chức
- GV tuyên bố lí do, giới thiệu đại biểu
- Mời đai biểu tham quan triển lãm tranh ảnh về mùa xuân,
Đảng, Bác Hồ kính yêu
3 Biểu diễn văn nghệ:
- GV thông báo nội dung chương trình
4 Tổng kết - đánh giá:
- Cho cả lớp bình chọn tiết mục văn nghệ hay nhất
- GV nhận xét, đánh giá, tuyên dương những cá
nhân, tổ, nhóm xuất sắc
- Dặn dò nội dung và chuẩn bị cho tiết học sau
- HS sưu tầm các bài hát, bài thơ, tranh ảnh …
- HS hát tập thể
- HS tiến hành biểu diễn văn nghệ: múa, hát, đọc thơ, diễn tiểu phẩm,… ca ngợi vẻ đẹp của mùa xuân Ca ngợi công ơn Đảng, Bác Hồ
- HS bình chọn tiết mục văn nghệ hay nhất
======================================
Thứ ba, ngày 15 tháng 2 năm 2011 Tiết 1 + 2: tiếng việt
Bài 101: uât, uyêt
A- Mục tiêu:
- Đọc được uaõt, uyeõt, saỷn xuaỏt, duyeọt binh ; từ và đoạn thơ ứng dụng.
- Viết được: uaõt, uyeõt, saỷn xuaỏt, duyeọt binh.
- Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề: ẹaỏt nửụực ta tuyeọt ủeùp.
B- Đồ dùng dạy học:
- Sách tiếng việt 1 tập 2 Bộ ghép chữ tiếng việt
- Tranh minh hoạ cho từ khoá, đoạn thơ ứng dụng và phần luyện nói
C- Các hoạt động dạy học:
Tiết 1
4' I Kiểm tra bài cũ:
- Viết và đọc: huaõn chửụng, tuaàn leó, chim
khuyeõn, keồ chuyeọn.
- Đọc từ và câu ứng dụng
- Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con:
- 2 HS đọc
Trang 84'
3'
4'
10'
3'
6'
4'
- GV nhận xét, cho điểm
II Dạy học bài mới:
1 Giới thiệu bài: trực tiếp
2 Dạy học vần: uât
- GV ghi bảng vần uât và đọc mẫu
- Vần uât được tạo bởi mấy âm ?
- Hãy so sánh vần uât với at ?
- Đánh vần: u - â - t - uât
- Lệnh HS ghép vần uât
- GV theo dõi, chỉnh sửa
3 Dạy tiếng khoá:
- GV ghi bảng: xuất
- Hãy phân tích tiếng xuất ?
- Đánh vần: xờ - uât - xuât - sắc - xuất
- Lệnh HS ghép tiếng xuất
- GV theo dõi, chỉnh sửa
4 Dạy từ khoá:
- Cho HS quan sát và hỏi: Tranh vẽ gì ?
- Ghi bảng và đọc mẫu: sản xuất
- Cho HS đọc tổng hợp: uât, xuất, sản xuất
- GV theo dõi, chỉnh sửa
uyêt (Quy trình tương tự như vần uât).
* Giải lao giữa tiết
5 Đọc từ ứng dụng:
- Ghi bảng từ ứng dụng: luaọt giao thoõng,
ngheọ thuaọt, baờng tuyeỏt, tuyeọt ủeùp.
- Tìm và gạch chân tiếng chứa vần mới
- Cho HS đọc trơn tiếng, từ ứng dụng
- GV giải thích 1 số từ và đọc mẫu
- GV theo dõi, chỉnh sửa
6 Củng cố:
- Trò chơi: Đọc nhanh tiếng có vần mới.
- Nhận xét chung giờ học
- HS đọc theo GV: uât, uyêt
- 2 HS đọc
- Vần uât được tạo bởi 3 âm, âm u
đứng trước, âm â đứng giữa, âm t
- Giống: kết thúc bằng âm t
Khác: Vần uât có âm u đứng trước,
âm â đứng giữa
- HS đánh vần cá nhân, nhóm, lớp
- HS ghép vần uât
- HS đọc trơn cá nhân
- Tiếng xuất có âm x đứng trước,
vần uât đứng sau thêm dấu(`) ….
- HS đánh vần cá nhân, nhóm, lớp
- HS ghép tiếng xuất
- sản xuất.
- 4 HS đọc
- HS đọc trơn cá nhân, nhóm, lớp
- HS thực hiện
* Múa hát tập thể
- HS đọc nhẩm
- luật, thuật, tuyết, tuyệt.
- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
- 3, 4 HS đọc lại
- Các nhóm cử đại diện lên đọc
Tiết 2
Trang 93'
10'
9'
5'
7 Luyện tập:
+ Luyện đọc lại bài tiết 1 ở bảng
- GV nhận xét, chỉnh sửa
+ Đọc đoạn thơ ứng dụng
- Cho HS QS tranh và hỏi: Tranh vẽ gì ?
- GV viết đoạn thơ lên bảng:
Những đờm nào trăng khuyết
Trụng giống con thuyền trụi
Em đi, trăng theo bước
Như muốn cựng đi chơi.
- Tìm và gạch chân tiếng chứa vần mới.
- Yêu cầu HS đọc đoạn thơ ứng dụng
- GV đọc mẫu đoạn thơ ứng dụng
- GV nhận xét, chỉnh sửa
+ Đọc bài trong SGK
* Giải lao giữa tiết
8 Luyện viết:
- GV viết mẫu và hướng dẫn quy trình viết:
uaõt, uyeõt, saỷn xuaỏt, duyeọt binh
- GV nhận xét, chỉnh sửa
- Khi viết vần hoặc từ khoá trong bài các em
cần chú ý điều gì ?
- Cho HS viết bài vào vở
- GV theo dõi, uốn nắn HS yếu
- GV chấm 1 số bài viết và nhận xét
9 Luyện nói:ẹaỏt nửụực ta tuyeọt ủeùp.
- Hãy đọc tên bài luyện nói
- Yêu cầu thảo luận nhóm đôi
+ Gợi ý:
- Đất nước ta có tên gọi là gì ?
- Xem tranh và cho biết đó là cảnh ở đâu
của đất nước ?
- Em biết những cảnh đẹp nào trên quê
hương ta ?
- Hãy kể về một cảnh đẹp của quê hương
mà em biết ?
- Đại diện các nhóm trình bày
- GV nhận xét
III- Củng cố - dặn dò:
- Cho HS đọc lại bài vừa học
- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
- Vẽ các bạn nhỏ đi chơi trong đêm trăng.
- Cả lớp đọc thầm, 1 HS đọc to
- khuyết.
- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
- 4 HS đọc lại
- Cả lớp đọc đồng thanh
* Múa hát tập thể
- HS theo dõi và viết vào bảng con
- Nét nối giữa các con chữ, vị trí của các dấu thanh
- HS viết trong vở theo HD
- 2 HS đọc
- HS thảo luận nhóm đôi
- HS nêu
- 1 vài HS đọc trong SGK
Trang 10- Nhận xét chung giờ học.
- Ôn laị bài Chuẩn bị trước bài 102 - HS nghe và ghi nhớ.
-Tiết 3: toán
Cộng các số tròn chục
a- mục tiêu:
- Biết đặt tớnh, làm tớnh cộng cỏc số trũn chục, cộng nhẩm các số tròn chục trong phạm vi 90 ; biết giải bài toỏn cú phép cộng
* Bài tập cần làm: Bài 1; bài 2; bài 3 trong SGK
b- Các hoạt động dạy học:
4'
14'
I- Kiểm tra bài cũ:
- Cho HS lên bảng viết các số theo TT từ bé
đến lớn, từ lớn đến bé : 70, 10, 20, 80, 50
- Yêu cầu HS dưới lớp phân tích số 30, 90 ?
- GV nhận xét, cho điểm
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài:
2- Giới thiệu phép cộng 30 + 20:
- Sử dụng bảng gài, que tính và bộ đồ dùng dạy
học toán
- GV gài 3 chục que tính lên bảng và hỏi: Em
đã lấy bao nhiêu que tính ?
- Yêu cầu HS lấy thêm 2 chục que tính nữa ?
H: Em vừa lấy thêm bao nhiêu que tính ?
H: Cả hai lần em lấy được bao nhiêu que tính ?
H: Em đã làm như thế nào ?
H: Hãy đọc lại phép cộng
KL: Để biết cả hai lần lấy được bao nhiêu que
tính chúng ta phải làm tính cộng: 30 + 20 = 50
* Hướng dẫn kĩ thuật cộng:
Đặt tớnh:
Viết 30 rồi viết 20 sao cho chục thẳng cột
chục, đơn vị thẳng cột đơn vị
Tớnh : tớnh từ phải sang trỏi 50
- 1 Hoùc sinh làm
- HS lấy 3 chục que tính
- 30 que
- HS lấy 2 chục que tính
- 20 que
- 50 que
- Gộp cả hai lần lấy ta được 50
30 + 20
- HS thực hiện trờn bảng con phộp tớnh cộng 30 + 20 = 50
- HS nhắc lại quy trỡnh cộng hai
+