1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Hình học 11 - Chủ đề: Phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx

9 37 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 209,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiến trình dạy học Cách thức tiến hành Nhiệm vụ học tập của học sinh HĐ 1: Kiểm tra bài cũ: Nhiệm vụ cá nhân Mục tiêu: Yêu cầu học sinh nhắc lại công thức biến đổi asinx + bcosx - HĐ2: C[r]

Trang 1

CHỦ ĐỀ: PHƯƠNG TRèNH BẬC NHẤT ĐỐI VỚI sinx VÀ cosx

Lớp: 11 Thời lượng dạy học: 3 tiết

I.Mục tiờu:

1.Kiến thức:

-Nắm được công thức biến đổi biếu thức asinx + bcosx

-Nắm được cách giải phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx

-Điều kiện phương trỡnh asinx + bcosx = c cú nghiệm

2.Kĩ năng:

-Biến đổi as inx + bcosx  a2 b2 sinx

-Giải được phương trỡnh a s inxbcosx=c,

-Tỡm điều kiện để phương trỡnh a s inx bcosx=c cú nghiệm

-Giải một số bài toỏn tỡm GTLN, GTNN

3.Thỏi độ: Giỏo dục cho học sinh tớnh cẩn thận, tớch cực

4.Định hướng phỏt triển năng lực:

+Nắm vững kiến thức và kĩ năng toỏn cơ bản

+Cỏc thao tỏc tư duy(tương tự, khỏi quỏt)

+Lập luận

+Giải quyết vấn đề

+Giao tiếp ngụn ngữ toỏn học

II.Mễ TẢ CÁC MỨC ĐỘ NHẬN THỨC VÀ NĂNG LỰC ĐƯỢC HèNH THÀNH:

Nội

dung

Biến

đổi

biểu

thức

asinx+

bcosx

Nờu cỏc biểu

thức cú dạng

asinx + bcosx

Cõu 1.1

Chuyển đổi biểu thức asinx + bcosx

Cõu 1.2.1 Cõu 1.2.2

HS biến đổi đươc cỏc biểu thức bậc nhất đối với sinx và cosx

Cõu 1.3

Hs biết tỡm GTLN, GTNN của một biểu thức dạng

asinx+bcosx

Cõu 1.4

Cỏch

giải

phươn

g trỡnh

asinx+

bcosx

=c

Nhận biết

phương trỡnh

bậc nhất đối với

sinx và cosx

Cõu 2.1

HS giải được phương trỡnh bậc nhất đối với sinx

và cosx

Cõu 2.3.1 Cõu 2.3.2 Cõu 2.3.3

Trang 2

Tìm

điều

kiện

để

phươn

g trình

nghiệ

m

Hs biết một phương trình có dạng

asinx+bcosx=c là

có nghiệm hay không?

Câu 3.2

HS biết tìm điều kiện để một phương trình dạng asinx+bcosx=c có nghiệm

Câu 3.3.1 : Câu 3.3.2:

HS vận dụng kết quả biến đổi để thực hiện một số bài toán tổng hợp

Câu 3.4

Rèn

luyện

năng

giải

phươn

g trình

HS giải được phương trình bậc nhất đối với sinx

và cosx

Câu 4.3

HS giải được phương trình chưa có dạng quen thuộc, qua một số bước biến đổi đưa được về dạng asinx+bcosx=c

Câu 4.4.1 Câu 4.4.2

III.CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP

1.Nhận biết:

Câu 1.1: Nêu 1 ví dụ về biểu thức bậc nhất đối với sinx và cosx ?

Câu 5.1: Trong các phương trình lượng giác sau, phương trình nào là phương trình bậc

nhất đối với sinx và cosx:

a)3sinx+4cos2x = 5

b)2sinx – 3cosx = 1

b)3sinx + 2cosx = x

2.Thông hiểu:

Câu 1.2.1: Chứng minh công thức s inx+cosx= 2 sin ,s inx osx 2 sin ?

Câu 1.2.2: Biểu thức asinx + bcosx = ?

Câu 3.2: Phương trình 3sinx+6cosx=4 có nghiệm hay không ?

3.Vận dụng thấp:

Câu 1.3: Hãy biến đổi biểu thức

Trang 3

3 s inx os

Câu 2.3.1 Hãy giải phương trình

3 sinx cos x 1

Câu 2.3.2: Nêu cách giải phương trình asinx + bcosx = c ? Câu 2.3.3: Giải các phương trình sau:

a) 4 sinx 3 cosx 5

b)

2

9 sin 3 2

cos

c) 3 sin 2x 2 cos 2x 3

Câu 3.4: Từ biến đổi phương trình asinx+bcosx=c về dạng

phương trình có nghiệm khi nào?

Câu 3.3:

Tìm các giá trị của tham số m phương trình sau có nghiệm:

1 s inx cos 2

sin 2 1 cos 2

m

Câu 4.1 Giải phương trình:

2

3 sin 3 os3 2

1 sin 2 sin

2 sin 2 2cos 2 2

1

cos

x

x

4.Vận dụng cao:

Câu 1.5: Tìm GTLN, GTNN của hàm số y 3 s inx c xos ?

Câu hỏi 3.4: Tìm GTLN, GTNN của hàm số

s inx cos 1

s inx cos 3

x y

x

Câu 4.4.1: Giải phương trình:

Câu 4.4.2 giải phương trình:

1.2 cos x 3 s inx cos x cosx 3 s inx 1 

Trang 4

2 3 sin 4x cos 4x sinx 3 cosx

3 3 cosx sin 2x 3(cos 2x sin )x

IV KẾ HOẠCH THỰC HIỆN CHỦ ĐỀ

Nội dung Hỡnh thức tổ

chức dạy học

Thời lượng Thời điểm Thiết bị dạy

học, học liệu

Phương trỡnh

bậc nhất đối

với sinx và

cosx

Tại lớp học 3 tiết Tiết 15,16,17 Bảng phụ,

mỏy chiếu

V XÂY DỰNG TIẾN TRèNH DẠY HỌC

PHƯƠNG TRèNH BẬC NHẤT ĐỐI VỚI sinx VÀ cosx (tiết 1)

1 Mục tiờu

-Học sinh biến đổi được biểu thức asinx + bcosx

2 Tiến trỡnh dạy học

1/Cụng thức biến đổi biểu thức asinx + bcosx

Dự kiến thời gian: Tiết 1

Hđ1: Biến đổi một biểu thức cụ thể

Mục tiờu: Hướng học sinh đến việc đưa

biểu thức asinx + bcosx về dạng một số

nhõn với sin một gúc

Hđ 1.1 Lấy vớ dụ biểu thức asinx + bcosx

Chỳ ý: Giỏo viờn lấy thờm biểu thức sinx

+ cosx , sinx - cosx

Hđ 1.2 Biến đổi sinx + cosx, sinx – cosx

Yêu cầu HS nhắc lại hoặc chứng minh

(tựy vào đối tượng học sinh)

sinx+cosx= 2sin(x+ )

4

sinx-cosx= 2sin(x- )

4

Hoạt động cỏ nhõn sinx+cosx

= 2( cosx+ sinx)

2

2

2 2

= 2(cosxcos +sinxsin )

4

4

= 2cos(x- )

4

* sinx-cosx

= 2( sinx- cosx)

2

2

2 2

= 2(sinxcos -cosxsin )

4

4

= 2sin(x- )

4

Hđ 2: Biến đổi biểu thức asinx + bcosx

Mục tiờu: Học sinh tự biến đổi được biểu

thức asinx+ bcosx

Hđ 2.1 Tương tự như cách biến đổi ở

- Hoạt động cả lớp asinx +bcosx

2

2 b a

a

b

Trang 5

trên, biến đổi biểu thức asinx +bcosx (với

a2+b2 0 

Hoạt động 2.2: Yờu cầu một học sinh rỳt

ra biểu thức biến đổi

2

2

2 



 b

a

2

2 



 b

a b

một góc sao cho :

2

2 b a

a

2

2 b a

b

Khi đó asinx+bcosx = a2 b2 (sinx cos +cosx sin ) 

= a2 b2 sin(x+ )

asinx+bcosx= a2 b2 sin(x+ ) (1)

với cos = ; sin =

2

2 b a

a

2

2 b a

b

-Nhiệm vụ cả lớp:

asinx+bcosx= a2 b2 sin(x+ ) (1)

với cos = ; sin =

2

2 b a

a

2

2 b a

b

HĐ3: Củng cố công thức biến đổi biểu

thức asinx + bcosx

Mục tiờu: Giỳp học sinh vận dụng cụng

thức vừa tỡm được vào cỏc trường hợp cụ

thể

-Thảo luận nhóm để tìm lời giải đúng

-Đại diện mỗi nhóm trình bày bài giải của

nhóm mình

Đại diện nhóm khác nhận xét bài giải của

nhóm bạn

- Phát hiện và sửa chữa sai lầm

- Chỉnh sửa hoàn thiện

Hoạt động cỏc nhúm:

Biến đổi các biểu thức sau về dạng (1): a) 3sinx + 4cosx

b) 3sinx-cosx c) 5sin2x – 12cos2x d) 3sinx + 7cosx

HĐ4: Vận dụng cụng thức (1) giải bài tập

tỡm GTLN, GTNN

1)Tỡm GTLN, GTNN của hàm số

3 s in2x os2

2)Tỡm GTLN, GTNN của hàm số

a) y ( 2  3 ) sin 2x cos 2x

b)

2

(sin cos ) 2cos 2 3sin cos

c) y (sinx2cos ).(2sinx xcos ) 1x

Hoạt động cả lớp

3 s in2x os2

2( sin 2 cos 2 )

2sin(2

6)

Do 1 sin(2 ) 1

6

x 

Nờn   2 y 2

Trang 6

Suy ra max, min

phương trình bậc nhất đối với SINX và COSX

( Tiết 2)

1 Mục tiờu

Nắm được cách giải phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx

Điều kiện để phương trỡnh cú nghiệm

Vận dụng giải cỏc phương trỡnh cụ thể

2 Tiến trỡnh dạy học

HĐ 1: Kiểm tra bài cũ:

Mục tiờu: Yờu cầu học sinh nhắc lại cụng

thức biến đổi asinx + bcosx

Nhiệm vụ cỏ nhõn

- HĐ2: Cách giải phương trình bậc nhất

đối với sinx và cosx

Mục tiờu: Liờn hệ được cụng thức biến

đổi asinx+ bcosx với phương trỡnh

Phương trình có nghiệm khi nào ?

Hoạt động cả lớp:

Đưa về phương trỡnh cơ bản Phương trình (3)có nghiệm

1

2

 b

a c

HĐ3: Vận dụng cỏch giải

Mục tiờu: Áp dụng phương phỏp giải

tổng quỏt vào bài toỏn cụ thể

Giải phương trình : sinx + 3cosx = 1

Hoạt động cả lớp:

sinx + cosx =

2

1

2

3

2 1

sinxcos + cosxsin =

3

3

2 1

sin(x+ ) =sin

3

6

2 6 3

2 6 3

k x

k x

(k

2 2

2 6

k x

k x

HĐ4 : Củng cố về phương trình bậc nhất

đối với sinx và cosx

Mục tiờu: Rốn luyện kĩ năng giải phương

trỡnh bậc nhất đối với sinx và cosx

-Yờu cầu cỏc nhúm giải phương trình:

a) 3sinx + 4cosx =5

b) 3sinx-cosx = 2

c) 5sin2x – 12cos2x +13 =0

Hoạt động cỏc nhúm

Trang 7

d) 3sinx + 7cosx = 2

HĐ5:Giao bài tập về nhà

Mục tiờu: Học sinh rốn luyện

Giải cỏc phương trỡnh sau:

a) 4 sinx 3 cosx 5 b)

2

9 sin

3

2

cos

c) 3 sin 2x 2 cos 2x 3

d) 2 sin 2x 3 cos 2x 13 sin 14x

e) 4 sinx 3 cosx 2

f) sinx 3 cosx 1

Hoạt động cỏ nhõn

phương trình bậc nhất đối với SINX và COSX

( Tiết 3)

I- mục tiêu bài học:

1.Về kiến thức:

Củng cố kiến thức về phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx

2.Về kĩ năng :

Thành thạo việc giải phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx

3.Về tư duy:

Phát triển tư duy lôgic, tư duy hàm

4.Về thái độ:

Tích cực hoạt động , cẩn thận chính xác

II-tiẾN TRèNH dạy học:

Bảng phụ , phiếu học tập

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

Mục tiờu : Kiểm tra nội dung kiến thức đó

học chuẩn bị cho tiết luyện tập

Nhắc lại cách giải phương trình bậc nhất đối

với sinx và cosx.

Nhiệm vụ cỏ nhõn

Hoạt động 2 : Luyện giải phương trỡnh

Mục tiờu : Rốn luyện kĩ năng giải phương

trỡnh bậc nhất đối với sinx và cosx

Hđ 2.1: Giải bài tập 1

Bài toán 1: Giải các phương trình:

a) cosx - 3sinx = 2

b) 3sin3x – 4cos3x = 5;

c) 2sinx + 2cosx - 2 = 0

d) 5cos2x + 12sin2x – 13 = 0

Nhiệm vụ cỏc nhúm

Trang 8

- Chia HS thành 4 nhóm, yêu cầu mỗi nhóm

giải 1 câu,

- Theo dõi HĐ của HS, giúp đỡ khi cần thiết

-Yêu cầu đại diện mỗi nhóm trình bày bài

giải của nhóm mình

- Yêu cầu đại diện nhóm khác nhận xét bài

giải của nhóm bạn

- Chú ý các sai lầm của HS

- Chính xác hoá lời giải

HĐ2.2Giải phương trình đưa về phương

trình bậc nhất đối với sinx và cosx

Bài toán 2:

a) cos7xcos5x - 3sin2x = 1-

sin7xsin5x

b) cos7x – sin5x = 3(cos5x –

sin7x)

Nhiệm vụ cỏc nhúm

a) cos7xcos5x - 3sin2x = 1- sin7xsin5x cos7xcos5x+ sin7xsin5x - sin2x=1

cos2x - sin2x = 1

cos2x - sin2x =

2

1

2

3

2 1

cos(2x + ) = cos

3

3

2x + =

3

2

3 k

k x

k x

3 b) cos7x – sin5x = 3(cos5x – sin7x) cos7x + sin7x= sin5x + cos5x

2

3 5 sin 2

1 7 sin 2

3 7 cos 2

1

cos(7x- ) = cos(5x- )

3

6

2 6

5 3 7

2 6

5 3 7

k x

x

k x

x

(k Z)

6 24

12

k x

k x

Hoạt động 3 : Giải bài tập 3 :

Mục tiờu : Học sinh vận dụng điều kiện cú

nghiệm để giải bài toỏn tỡm GTLN, GTN

Nhiờmj vụ cỏ nhõn

Trang 9

Bài tập 3 : Tỡm GTLN, GTNN của hàm số

3sin 2

2 cos 2

x

y

x

-Yêu cầu HS nêu cách giải bài toán

-Gọi một HS lên bảng trình bày bài giải

- Gọi HS khác nhận xét bài giải của bạn

- Chính xác hoá kết quả

- Nhận xét đánh giá

Giao thờm bài tập về nhà

Làm bài tập : Tỡm GTLN, GTNN của hàm

số

sinx cos 3

x y

x

b)

4 sin cos

2

3 sin 2 cos

x x

x x

y

3sin 2

2 cos2

x y

x

(1) cú nghiệm

y

Từ đú suy ra max, min

Nhiệm vụ cỏ nhõn

Ngày đăng: 02/04/2021, 06:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w