1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án các môn học lớp 1 - Tuần 2 - Trường Tiểu học Mỹ Thành

8 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 150,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Yêu cầu hs đọc đoạn văn - Đại diện 2 nhóm dán bài lên bảng - Chia nhóm 2 học sinh - các nhóm khác nhận xét bổ sung - Yêu cầu hs thảo luận nhóm và hoàn thành bài tập - 3 hs đọc thành t[r]

Trang 1

TUẦN 2

Thứ ba ngày 23 tháng 8 năm 2011

ÔN TOÁN

Ôn luyện các số có sáu chữ số

 1)

I MỤC TIÊU:

xác

II ĐỒ DÙNG: (

$/-III CÁC HOẠT ĐỘNG D-H:

A Ôn lý thuyết:

B Thực hành:

0  :;,#

nghì

n

nghì n

Nghìn



127

356

ba ;,# ,# #> sáu

342

617

503

768

Tám ;,# ,# #> hai nghìn không ;,# #+ *,#

- YC

- L& bài

Bài 2 <   M thích O$1 #23

- P% *O ;(

*+ 3HS làm '(

*$ <Q xét, T& & 3 có)

- 1HS

375 942

808 000

465 309

960 398

514 040

800 000 + 8000

375 000 + 942

960 300 + 98

510 000 4040

465 300 +9

Trang 2

- YC

- L& bài

C Củng cố-Dặn dò:

-

-

- 4HS làm '(

*$ <Q xét, T& & 3 có)

-

-TIẾNG VIỆT

 2)

I MỤC TIÊU:

làm các bài Q$  các  liên quan

II ĐỒ DÙNG: (

$/-III CÁC HOẠT ĐỘNG D-H:

A Ôn lý thuyết:

B Thực hành:

Bài tập 1:Hãy ghi * L [ 'X %3 'a 

“nhân”  các ^& sau b9

Mẫu: - Yêu > con + nhân ái.

a)

nhân hậu

b)

c) Có lòng

d) Loài + nhân loại

e) < + có tài ,  nhân tài

g) f39 con + nhân quyền

- YC

- L& bài

Bài

O$

- Nhân dân; nhân ! nhân tâm; nhân tài; nhân

A B

Tiếng nhân trong từ có

nghĩa là người Tiếng nhân trong từ có nghĩa là lòng

thương người

-Nhân dân

-Nhân tài

-Nhân

-Nhân QS nhân _39

- Nhân 

- Nhân ^&

- YC

- GV

- L& bài

Bài tập 3: Ghi d3 X vào ô ; nêu  

nhau

- 1HS

- 3HS làm '(

*$ P% *O nêu

- <Q xét, T& & 3 có)

- 1HS

- 1HS làm '(

*$ <Q xét, T& & 3 có)

-

Trang 3

C Củng cố-Dặn dò:

-

-

-Chiều thứ năm ngày 25 tháng 8 năm 2011

ÔN TOÁN

Ôn luyện Hàng và lớp

 1)

I MỤC TIÊU:

II ĐỒ DÙNG: (

$/-III CÁC HOẠT ĐỘNG D-H:

A Ôn lý thuyết:

B Thực hành:

Bài 1

3000 và

a) Trong  637 128:

- L  3 K hàng có giá ; là

- L  2 K hàng

- L  1 K hàng

b) Trong  895 406:

- L  8 K hàng

- L  0 K hàng

- L  6 K hàng

- YC

- h7 HS $  nêu 

_3( L& bài

Bài 2 0  thích O$ vào ô ; (theo #23

- 1HS

- 3HS làm '(

*$ <Q xét, T& & 3 có)

- 1HS

Giá

- YC

- h7 HS $  nêu  _3(- - 4HS làm '( *$- <Q xét, T& & 3

Trang 4

- L& bài.

Bài 2 0 theo #23

a)

:

b)

:

c)

:

d)

- YC

- h7 HS $  nêu 

_3( L& bài

C Củng cố-Dặn dò:

-

-

có)

- 1HS

- 4HS làm '( *$

- <Q xét, T& & 3 có)

-

-TIẾNG VIỆT

Ôn luyện về Dấu hai chấm

 2)

I MỤC TIÊU:

II ĐỒ DÙNG: (

$/-III CÁC HOẠT ĐỘNG D-H:

A Ôn lý thuyết:

B Thực hành:

Hai bên hồ là những ngọn núi cao chia hồ thành ba phần bằng nhau: Bể Lầm, Bể lèng, Bể lù.

Người Việt Bắc nói rằng: “ Ai chưa biết hát bao giờ đến Ba Bể sẽ biết hát Ai chưa biết làm thơ, đến Ba Bể sẽ làm được thơ”.

- YC

- L& bài

-

Bài

- YC

- L& bài

C Củng cố-Dặn dò:

-

- 1HS làm '(

*$ P% *O nêu

- <Q xét, T& & 3 có)

- 1HS

- 1HS làm '(

*$ P% *O nêu

- <Q xét, T& sai

Trang 5

- -

-ÔN TOÁN

Ôn luyện so sánh các số có nhiều chữ số

 3)

I MỤC TIÊU:

II ĐỒ DÙNG: (

$/-III CÁC HOẠT ĐỘNG D-H:

A Ôn lý thuyết:

B Thực hành:

Bài 1

567 432 576 432 645 297 645 000 + 297

845 909 845 990 401 832 400 000 + 10

832

730 651 370 965 999 000 990 000 + 900

- YC

- h7 HS $  nêu 

_3( L& bài

Bài 2 a) Khoanh vào  * d

875 329 ; 869 978 ; 913 927 ; 909 846 ; 913 919

a) Khoanh vào  bé d

374 962 ; 368 972 ; 390 101 ; 364 999 ; 365 000

- YC

- h7 HS $  nêu 

_3( L& bài

Bài 3 Cho các  590 321 ; 497 969 ; 496 996 ; 601

528 ;

496 969 0 theo   [ bé  * 

- YC

- L& bài

Bài 4

a)

b)

- YC

- h7 HS $  nêu 

_3( L& bài

C Củng cố-Dặn dò:

-

-

- 1HS

- 3HS làm '(

*$ <Q xét, T& & 3 có)

- 1HS

- 2HS làm '( *$-a) 913 927

b) 364 999

- <Q xét, T& & 3 có)

- 1HS

- 1HS làm '(

*$ <Q xét, T& & 3 có)

- 1HS

- 2HS làm '( *$-a) 999 999

b) 100 000

- <Q xét, T& & 3 có)

-

Trang 6

-Thứ sáu ngày 26 tháng 8 năm 2011

ÔN TOÁN

Ôn luyện triệu và lớp triệu

I MỤC TIÊU:

II ĐỒ DÙNG: (

$/-III CÁC HOẠT ĐỘNG D-H:

A Ôn lý thuyết:

B Thực hành:

Bài 1 < theo #23

-

- YC

- h7 HS $  nêu 

_3( L& bài

Bài 2 0  thích O$ vào ô ; (theo

#23

- 1HS

- 7HS làm '(

*$ <Q xét, T& & 3 có)

Giá

-

- YC

- h7 HS $  nêu 

_3( L& bài

Bài 3 0 theo #23

- 1HS

- 5HS làm '(

*$ <Q xét, T& & 3 có)

a) Trong

.(9 ;,# linh sáu ;Y3 (9 ;Y3

Sáu ;,# ,# #>  nghìn Chín ;,# chín #> sáu ;Y3 Hai ;,# ,# #> ;Y3

M + *,# ;Y3

Tám #> ;Y3

Sáu ;,# ;Y3

996 000 000

654 000

600 000 000

250 000 000

80 000 000

706 000 000

15 000 000

7 000 000

Trang 7

b) Trong

c) Trong

d) Trong

-

- YC

- h7 HS $  nêu 

_3( L& bài

3 Củng cố dặn dò

-HD

- 1HS

- 4HS làm '(

*$ <Q xét, T& & 3 có)

- Nghe và

-ÔN TIẾNG VIỆT

Ôn tập tả ngoại hình của nhân vật trong bài văn kể chuyện

I MỤC TIÊU:

-

-

tính cách

-

II ĐỒ DÙNG:

-

thêm

III CÁC HOẠT ĐỘNG D-H:

A -Ôn lý 39

- Yêu

ghi

+Trong bài

L $> Y nào?

B Bài Q$:

Bài 1

- GV treo '( $/ ghi v  , (

+ Yêu

L chi  ' w (  hình

- Yêu

- Chia nhóm ( 2

- Yêu

thành bài Q$

- h7 nhóm làm vào '( $/ trình bày

bài

- s *3Q bài làm i

- Yêu

miêu

nói lên tính cách

nhân Q )

- 2 hs nêu E dung ghi 

- Hình dáng, hành E S *+ nói và ý ^

- 3 hs

- 5 E trong nhóm, làm bài vào K4 2 nhóm làm vào '( $/

- = Y 2 nhóm dán bài lên '(

- các nhóm khác Q xét 'M sung

- 3 hs

- Hs tìm trong các bài

2 hs

Trang 8

:*Bài 2

Em hãy

trong câu

- Yêu

- Yêu

4<Q xét tuyên > L hs làm

bài

-c-

+ Khi

L gì?

+

- GV Q xét

- L ;7 tâm cúa bài

- HS  làm bài vào

K

:$  nhau ;( *+  khi có câu ;( *+

i

-

...

- 2HS làm ''( *$-a) 913 927

b) 364 999

- <Q xét, T& & 3 có)

- 1HS

- 1HS làm ''(

*$ <Q xét, T& & 3 có)

- 1HS

-. .. data-page="3">

C Củng cố-Dặn dị:

-

-

-Chiều thứ năm ngày 25 tháng năm 2 011

ƠN TỐN

Ơn luyện Hàng lớp< /b>

 1)

I...  * d

875 329 ; 869 978 ; 913 927 ; 909 846 ; 913 919

a) Khoanh vào  bé d

374 9 62 ; 368 9 72 ; 390 10 1 ; 364 999 ; 365 000

- YC

- h7 HS $  nêu 

Ngày đăng: 02/04/2021, 06:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w