Viết phương trình đường tròn ảnh của đường tròn trên qua phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép quay tâm O, góc quay 450 và phép vị tự tâm Lop11.com Chương I:PHÉP DỜI [r]
Trang 1Trường THPT Tôn Đức Thắng Giáo án Chuyên đề Hình học – Lớp 11 Cụm tiết:1,2 PHÉP BIẾN HÌNH & PHÉP TỊNH TIẾN Ngày soạn:
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức : - Giúp học sinh nắm được:
-Khái niệm và định nghĩa phép biến hình
-Ảnh của một điểm, một hình qua phép biến hình
-Khái niệm và định nghĩa phép tịnh tiến
-Các tính chất của phép tịnh tiến Ảnh của một hình qua phép tịnh tiến
-Các phép tịnh tiến từ thực tế
2.Kỹ năng :
-Tìm ảnh của của một điểm, ảnh của một hình qua phép tịnh tiến
-Biết được mối quan hệ của phép tịnh tiến và các hình vẽ, các hình từ thực tế cuộc sống
-Xác định được phép tịnh tiến khi biết ảnh và tạo ảnh của một hình
3.Thái độ :
-Liên hệ được nhiều vấn đề có trong thực tế với phép tịnh tiến, hứng thú trong học tập
-Tích cực phát huy tính độc lập
-Phát huy được năng lực hợp tác và giúp đỡ lẫn nhau
4.Phát triển năng lực:
-Năng lực quan sát và dự đoán
-Năng lực làm việc cá nhân
-Năng lực làm việc nhóm, sáng tạo, tìm tòi các hướng đi mới,
-Năng lực vận dụng vào thực tế ( Năng lực xã hội)
II.Phương pháp dạy học:
-Phương pháp trực quan: hình vẽ cụ thể
-Phương pháp vấn đáp, tìm tòi bộ phận
-Phương pháp hoạt động nhóm
-Phương pháp dạy học giải quyết vấn đề
III.Chuẩn bị của GV - HS :
GV :- Bảng phụ hình vẽ 1.1; 1.2; 1.3; 1.4; 1.5, 1.6, 1.7, 1.8, thước kẻ, phấn màu
- Bảng vẽ các hình vẽ thực tế cho bài học
- Các tài liệu liên quan
HS: - Soạn bài trước ở nhà
- Chuẩn bị các hình vẽ của bài học
- Các dụng cụ cần thiết cho bài học
IV.Tiến trình bài dạy và các hoạt động : Tiết 1
1.Ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ :
3.Vào bài mới :
Giới thiệu bài học: Quan sát trang đầu của SGK, cho ta một nhận xét đơn giản sau đây
-Những tấm bản đồ Việt Nam là những hình giống nhau và cùng nằm trên cùng một mặt phẳng
-Kích thước của chúng có thể giống nhau và khác nhau
Ta nói
-Hai hình giống nhau và cùng kích thước: hai hình bằng nhau
-Hai hình giống nhau và khác kích thước: hai hình đồng dạng
Vậy: thế nào là hai hình bằng nhau hoặc đồng dạng với nhau ? Ta bắt đầu nguyên cứu ?
I.Phép biến hình:
1.Ví dụ mở đầu:
Trong mặt phẳng cho một điểm M và một đường thẳng Dựng hình chiếu vuông góc của điểm M lên đường d
thẳng d
Trang 2Trường THPT Tôn Đức Thắng Giáo án Chuyên đề Hình học – Lớp 11
d M'
M
Nhận xét: Với mỗi điểm M ta luôn có duy nhất điểm M’
là hình chiếu vuông góc của M lên đường thẳng d
2.Định nghĩa:
Quy tắc đặt tương ứng mỗi điểm M của mặt phẳng xác định duy nhất điểm M’ của mặt phẳng đó được gọi là phép biến hình trong mặt phẳng.
3.Ảnh của một điểm, ảnh của một hình:
Kí hiệu: là phép biến hìnhF
1.F M M' hoặc M' F M : M’ được gọi là ảnh của điểm M qua phép biến hình F
2.Gọi H là một hình nào đó trong mặt phẳng
Ta có: H' F H thì H' là ảnh của hình H qua phép biến hình F
3.Phép biến hình biến mỗi điểm thành chính nó được gọi là phép đồng nhất
II.Phép tịnh tiến:
1.Định nghĩa:
Trong mặt phẳng cho véc tơ Phép biến hình biến mỗi v
điểm M thành điểm M’ sao cho MM' v được gọi là phép tịnh tiến theo véc tơ v
MM' v
Kí hiệu: , gọi là véc tơ tịnh tiến T v v
Tổng quát: T M v M' MM ' v
Đặc biệt: là phép đồng nhất T0
Có nghĩa là T M0 M
2.Ví dụ củng cố: SGK
Cho hai tam giác đều ABE và BCD bằng nhau trên hình 1.5 Tìm phép biến hình biến A,B,E theo thứ tự thành
ba điểm B,C,D ?
D E
C B
A
4.Củng cố:
-Phép biến hình
-Định nghĩa phép tịnh tiến
5.Hướng dẫn về nhà:
-Chuẩn bị: Tính chất phép tịnh tiến
Trang 3Trường THPT Tôn Đức Thắng Giáo án Chuyên đề Hình học – Lớp 11
PHÉP BIẾN HÌNH & PHÉP TỊNH TIẾN
IV.Tiến trình bài dạy và các hoạt động : Tiết 2
1.Ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ :
Câu hỏi 1: Định nghĩa phép biến hình? Lấy một ví dụ cụ thể?
Câu hỏi 2: Cho tam giác ABC có trọng tâm G Tìm ảnh của tam giác ABC qua phép tịnh tiến theo véc tơ AG
3.Vào bài mới :
II.Tính chất:
1.Tính chất 1:
Nếu T M v M', T N v N' thì MNM N' ' Suy ra: MNM N' '
2.Tính chất 2:
Phép tịnh tiến biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó; biến tia thành tia; biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó;
biến tam giác thành tam giác bằng nó; biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính với nó.
v
d' d
C' B'
A'
C B
A v
R R
O'
O v
III.Biểu thức tọa độ:
1.Định nghĩa:
Trong mặt phẳng tọa độ (Oxy) cho v a b; Với mỗi điểm M x y ; , ta có điểm M x y' '; ' là ảnh
Trang 4Trường THPT Tôn Đức Thắng Giáo án Chuyên đề Hình học – Lớp 11
của điểm M qua phép tịnh tiến theo véc tơ v
Khi đó: MM' v
Suy ra: '
'
x x a
y y b
2.Ví dụ:
Ví dụ 1: Trong mp (Oxy) cho v 1;3 1.Tìm ảnh của điểm M3; 2 qua phép tịnh tiến theo véc tơ v
2.Tìm ảnh của đường thẳng d x y: 3 0 qua phép tịnh tiến theo véc tơ v
Hướng dẫn:
1.Ta có: T M v M' MM ' v
'
3 1 4
2 3 1
2.Cách 1: (tính chất đường thẳng song song)
Ta có: T d v d' Suy ra: có phương trình d'
0
x y c Lấy A 0;3 d Gọi A’ là ảnh của A qua phép tịnh
tiến theo véc tơ Suy ra: v A' 1;6
Vì A' d' nên c 5 Vậy: đường thẳng d x y': 5 0
Ví dụ 2: Cho hai đường tròn C1 và C2 lần lượt
có phương trình là x 1 2 y 42 25 và
Tìm một phép tịnh tiến biến
x y đường tròn C1 thành C2
Hướng dẫn:
Đường tròn C1 có tâm I1 1;4 , bán kính R1 5 Đường tròn C2 có tâm I2 1;2, bán kínhR2 5
Ta thấy R1R2 nên luôn tồn tại một phép tịnh tiến biến đường tròn C1 thành C2
Mặt khác: phép tịnh tiến theo véc tơ I I1 2 biến điểm thành I1 I2
Vậy: một phép tịnh tiến theo véc tơ v 2; 2
biến đường tròn C1 thành C2
4.Củng cố:
Tính chất phép tịnh tiến Biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến
Các bài tập vừa làm trên lớp
5.Hướng dẫn về nhà:
Ôn lại phép biến hình và phép tịnh tiến
Chuẩn bị: PHÉP QUAY
6.Rút kinh nghiệm:
Trang 5
Trường THPT Tôn Đức Thắng Giáo án Chuyên đề Hình học – Lớp 11
Cụm tiết: 3,4 PHÉP QUAY Ngày soạn:
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức : - Giúp học sinh nắm được:
- Khái niệm phép quay, phép quay được xác định khi biết được tâm quay và góc quay
- Nắm được các tính chất của phép quay
- Sử dụng định nghĩa đưa vào phương pháp tìm ảnh trên hệ trục tọa độ
2.Kỹ năng :
- Tìm ảnh của của một điểm, ảnh của một hình qua phép quay
- Biết được mối quan hệ của phép quay và phép biến hình khác
- Xác định được phép quay khi biết ảnh và tạo ảnh của một hình
3.Thái độ :
- Liên hệ được nhiều vấn đề có trong thực tế với phép quay, hứng thú trong học tập
- Tích cực phát huy tính độc lập
- Phát huy được năng lực hợp tác và giúp đỡ lẫn nhau
4.Phát triển năng lực:
- Năng lực quan sát và dự đoán
- Năng lực làm việc cá nhân
- Năng lực làm việc nhóm, sáng tạo, tìm tòi hướng đi mới,
- Năng lực vận dụng vào thực tế ( Năng lực xã hội)
II.Phương pháp dạy học:
- Phương pháp trực quan: hình vẽ cụ thể
- Phương pháp vấn đáp, tìm tòi bộ phận
- Phương pháp hoạt động nhóm
- Phương pháp dạy học giải quyết vấn đề
III.Chuẩn bị của GV - HS:
GV :- Bảng phụ hình vẽ 1.27; 1.28; 1.35; 1 36; 1.37, thước kẻ, phấn màu
- Bảng vẽ các hình vẽ thực tế cho bài học Các tài liệu liên quan
HS: - Soạn bài trước ở nhà Chuẩn bị các hình vẽ của bài học Các dụng cụ cần thiết cho bài học
IV.Tiến trình bài dạy và các hoạt động : Tiết 3
1.Ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ : Lồng vào bài học
3.Vào bài mới :
1/Em hãy để ý đồng hồ : Sau 1 phút kim giây quay được một góc bao nhiêu dộ ? sau 15 phút kim phút quay được một góc bao nhiêu dộ ?
2/Cho đoạn thẳng A, B, O là trung điểm Nếu quay một góc 180 0 thì A biến thành điểm nào? B biến thành điểm nào
? Nếu quay một góc 900 thì AB như thế nào?
Hoạt động 1 : I Định nghĩa
GV: Qua kiểm tra bài của và phần mở
đầu, GV yêu cầu HS nêu định nghĩa (
SGK )
+ GV yêu cầu HS quan sát hình 1.28 và
trả lời câu hỏi :
* Với phép quay hãy tìm ảnh của
( , ) 2
O
Q
A,B,O
Hs: A’ , B’, O
* Một phép quay phụ thuộc vào những
yếu tố nào?
Hs: tâm quay và góc quay
* Hãy so sánh OA và OA’; OB và OB’
Hs: OA OA OB OB ', '
Thực hiện hoạt động 1:
I Định nghĩa
Cho điểm O và góc lượng giác Phép biến hình biến O thành chính nó, biến điểm
M thành điểm M’ sao cho OM = OM’ và góc lượng giác (OM;OM’) bằng được gọi
là phép quay tâm O góc Điểm O gọi là tâm quay, gọi là góc quay
Ký hiệu là: Q (O,)
Q(O,) biếnđiểm M thành M’
M'
M O
1/ DOCA = 600 BOAA = 300
Hoạt động 1:
1.Phát triển năng lực quan sát và suy đoán 2.Phát triển năng lực
tư duy độc lập.
Thông qua các hình vẽ trực quan, nhận xét khả năng quan sát và
dự đoán, phán đoán của học sinh
Kết hợp hệ thống câu hỏi logic giúp học sinh lĩnh hội được định nghĩa và các yếu
tố còn lại một cách chắc chắn.
3 Phát triển hoạt
Trang 6Trường THPT Tơn Đức Thắng Giáo án Chuyên đề Hình học – Lớp 11
Treo và quan sát hình vẽ 1.29:
1/Hãy tìm gĩc DOCA và BOAA
2/Hãy tìm phép quay biến A thành B và
biến C thành D
Nhận xét
1 GV nêu nhận xét 1 , phân biệt phép
quay âm và phép quay dương
* Thực hiện hoạt động 2:
GV cho học HS thực hiện
2 Gv nêu nhận xét 2
* Thực hiện hoạt động 3:
+ Mỗi giờ kim giờ quay được một gĩc
bao nhiêu độ ?
+ Từ 12 giờ đến 15 giờ kim giờ quay
một gĩc bao nhiêu độ?
Hoạt động 2 : II Tính chất
Gv treo hình 1.35
+ So sánh AB và A’B’, hai gĩc AOAA 'và
BOB
+ Nêu tính chất 1
GV treo hình 1.36
+ Phép quay biến ba điểm thẳng hàng
thành ba điểm thẳng hàng khơng?
+ Hãy chứng minh AABCAA B C' ' '
+ Nêu tính chất 2
+ Gv nêu nhận xét bằng hình 1.37
* Thực hiện hoạt động 4:
GV yêu cầu hS thực hiện
Hoạt động 3: Ví dụ áp dụng
Bài tập 1: Hoạt động nhĩm
Nhận xét: gĩc âm và gĩc dương cĩ
chiều quay ngược nhau Từ đĩ suy ra
ảnh.
Bài tập 2: Hoạt động nhĩm.
Nhận xét: Khả năng quan sát và tính
chính xác của học sinh
2/ Q( ,30 )O 0 ; Q( ,60 )O 0
Nhận xét
1 Chiều dương của phép quay là chiều dương của đường trịn lượng giác ( ngược chiều kim đồng hồ )
2 Với k là số nguyên Phép quay Q( ,2 )O k là phép đồng nhất, phép quay Q( ,(2 1) )O k là phép đối xứng tâm O.
II.Tính chất
1 Tính chất 1 Phép quay bảo tồn khoảng cách giữa hai điểm bất kỳ.
2 Tính chất 2 Phép quay biến đường thẳng thành đường thẳng, biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nĩ, biến tam giác thành tam giác bằng nĩ, biến đường trịn thành đường trịn cĩ cùng bán kính
Bài tập áp dụng:
Bài tập 1: Cho tam giác đều ABC cĩ trọng
tâm G Tìm ảnh của tam giác ABC qua phép quay tâm G,
gĩc quay 1200
Bài tập 2: Cho hình vuơng ABCD, tâm O
Gọi M,N lần lượt là trung điểm của AB,BC
Tìm ảnh của tam giác OMN qua phép quay:
1/ Tâm A, gĩc quay 45 độ 2/ Tâm O, gĩc quay 90 độ
động nhĩm.
Từ định nghĩa, cho học sinh hoạt động nhĩm giúp học sinh tự lĩnh hội được các tính chất
Hoạt động 2:
1.Phát triển năng lực hoạt động nhĩm.
2.Thơng qua hoạt động nhĩm để phát triển năng lực hoạt động cá nhân.
Gv giúp đõ học sinh trong quá trình hoạt động nhĩm để giúp học sinh trong nhĩm
tự khám phá phần cịn lại, hợp tác với các thành viên khác của tổ
để hồn thành phần việc cịn lại
4.Củng cố : Giải bài tập sách giáo khoa
Bài 1 : a Qua A kẻ Ax // BD Trên Ax lấy điểm C’ sao cho ADBC’ là hình bình hành thì C’ là điểm cần tìm
b Đoạn thẳng cần tìm là BA
Bài 2 : GoÏi B là ảnh của A Khi đĩ B(0;2), hai điểm A và B thuộc d ảnh của B qua phép quay tâm O gĩc 900 là A’(-2;0) Do đĩ ảnh của d qua phép quay tâm O gĩc 900 là đường thẳng BA’ cĩ phương trình x – y +2 = 0
5 Hướng dẫn về nhà :
Ơn lại kiến thức về phép quay
Chuẩn bị : BIỂU THỨC TỌA ĐỘ & LUYỆN TẬP
6.Rút kinh nghiệm:
Nội dung:……… Phương pháp:………
Trang 7Trường THPT Tôn Đức Thắng Giáo án Chuyên đề Hình học – Lớp 11
BÀI TẬP PHÉP QUAY
IV.Tiến trình bài dạy & các hoạt động: Tiết 4
1 Ổn định tổ chức lớp: Kiểm tra sĩ số học sinh
2 Kiểm tra bài cũ: Lồng vào tiết học
a.Biễu diễn trên mặt phẳng tọa độ ảnh của hai điểm A 1;3 và điểm 1; 2 qua phép quay tâm
2
B
, góc quay bằng
0;0
b.Tìm ảnh của đường thẳng d: 2x3y 6 0qua phép quay tâm O, góc quay bằng 900
3.Bài mới:
Hoạt động 1: Xây dựng phép quay
tâm O, góc quay 90 & 900 0
Treo hình vẽ
Học sinh quan sát hình vẽ và cho
nhận xét Kết luận
1 Một điểm thuộc trục hoành khi
thực hiện hai phép quay trên thì ảnh
của nó thuộc trục nào ?
Hs: thuộc trục tung
2 Một điểm thuộc trục tung khi
thực hiện hai phép quay trên thì ảnh
của nó thuộc trục nào ?
Hs: thuộc trục hoành
Hoạt động 2: Các bài tập áp dụng
Cho học sinh hoạt động nhóm là
chủ yếu, giáo viên sẽ hướng dẫn khi
cần thiết.
Bài tập 1
Vẽ mặt phẳng tọa độ lên bảng
Kêu học sinh của một nhóm bất kì lên
bảng trình bày lên bảng trình bày lại
các hoạt động của nhóm
Bài tập 2
1.Xác định tâm và bán kính
2.Học sinh lên bảng vẽ hình, biễu
diễn tâm đường tròn lên mptđ
3.Dựa vào góc quay suy ra ảnh của
tâm cần tìm
4.Phép quay không làm khoảng cách
III.Biểu thức tọa độ: (hình vẽ trực quan) Nhận xét: Khi thực hiện phép quay tâm O, góc quay 90 & 900 0 thì:
1 Một điểm thuộc trục hoành khi thực hiện hai phép quay trên thì ảnh của nó thuộc trục tung
2 Một điểm thuộc trục tung khi thực hiện hai phép quay trên thì ảnh của nó thuộc trục hoành
IV.Bài tập áp dụng:
Bài tập 1
Cho điểm A1; 4 và đường thẳng
d x y a.Tìm ảnh A d', 'của A,d qua phép quay tâm O, góc quay bằng 900
b.Tìm A d1, 1 với A,d là ảnh của A d1, 1 qua phép quay tâm O, góc quay bằng 1800
Hướng dẫn
Lấy B 0; 2 d và một vtpt là n2; 3
a QO,90 0: A1; 4 A' 4;1
0
,90
1
O
Suy ra: ' : 3d x2y 4 0
Bài tập 2:
Cho đường tròn C có phương trình:
Tìm ảnh của đường
x y x y tròn
(C) qua phép quay tâm O, góc quay bằng 900
Hướng dẫn
Hoạt động 1:
1.Phát triển năng lực quan sát và dự đoán.
Thông qua hình vẽ và định nghĩa để giúp học sinh nắm bắt vấn
đề một cách nhanh và sâu sắc nhất.
2.Phát triển năng lực hình thành khả năng tưởng tượng và nhận xét không cần hình
vẽ trong quá trình làm bài tập.
Hoạt động 2:
Phát triển hoạt động nhóm, sự giúp đỡ lẫn nhau giữa các thành viên trong nhóm.
Trang 8Trường THPT Tôn Đức Thắng Giáo án Chuyên đề Hình học – Lớp 11
giữa hai điểm
5.Kết quả
Giáo viên chỉnh sửa cách trình bày
của học trò, nhận xét và cho học
sinh chép bài vào vở.
Hoạt động 3: Bài tập dành cho học
sinh làm bài tập nhanh ( chạy) cho 2
mức độ: vừa và khó
(C) có tâm I(1;-2) và bán kính R = 3 Gọi (C’) là ảnh của ( C) qua phép quay trên, có tâm I’ và bán kính R’
Suy ra: I’(2;1) và R’ = 3 Kết quả: ( C’): 2 2
Bài tập dành cho học sinh luyện tập tại lớp:
Bài tập 1: Tìm ảnh của đường thẳng D có
phương trình: x2y 4 0 qua phép quay tâm O, góc quay 900
Bài tập 2: Tìm ảnh của đường tròn ( C ) có
phương trình 2 2 qua
phép quay tâm O, góc quay 900
Bài tập 3: Tìm ảnh của đường tròn ( C ) có
phương trình 2 2 qua phép
quay tâm O, góc quay 450
Hoạt động 3:
Phát triển năng lực
cá nhân.
Phát triển tốc độ tư duy và trình bày bài toán của học trò.
4.Củng cố
-Khắc sâu các kiến thức qua các bài tập vừa làm
5.Dặn dò:
-Nắm lại các kiến thức về phép quay, tịnh tiến
-Chuẩn bị: Bài tiếp theo KHÁI NIỆM VỀ PHÉP DỜI HÌNH VÀ HAI HÌNH BẰNG NHAU
6.Rút kinh nghiệm
Nội dung Phương pháp
Trang 9Trường THPT Tôn Đức Thắng Giáo án Chuyên đề Hình học – Lớp 11 Cụm tiết: 5,6 KHÁI NIỆM VỀ PHÉP DỜI HÌNH HAI HÌNH BẰNG NHAU Ngày soạn:
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức : - Giúp học sinh nắm được:
- Khái niệm phép dời hình Các tính chất của phép dời hình
- Khái niệm hình bằng nhau
- Sử dụng phép dời hình để chứng minh hai hình bằng nhau
2.Kỹ năng :
- Tìm ảnh của của một điểm, ảnh của một hình qua phép dời hình
- Biết được mối liên hệ của các phép dời hình
- Xác định được phép dời hình khi biết ảnh và tạo ảnh của một hình
3.Thái độ :
- Liên hệ được nhiều vấn đề có trong thực tế với phép quay, hứng thú trong học tập
- Tích cực phát huy tính độc lập
- Phát huy được năng lực hợp tác và giúp đỡ lẫn nhau
4.Phát triển năng lực:
- Năng lực quan sát và dự đoán
- Năng lực làm việc cá nhân
- Năng lực làm việc nhóm, sáng tạo, tìm tòi hướng đi mới,
- Năng lực vận dụng vào thực tế ( Năng lực xã hội)
II.Phương pháp dạy học:
- Phương pháp trực quan: hình vẽ cụ thể
- Phương pháp vấn đáp, tìm tòi bộ phận
- Phương pháp hoạt động nhóm
- Phương pháp dạy học giải quyết vấn đề
III.Chuẩn bị của GV - HS:
GV :- Bảng phụ hình vẽ 1.39, 1.40, 1.41, 1.42, 1.44, 1.45, thước kẻ, phấn màu
- Bảng vẽ các hình vẽ thực tế cho bài học Các tài liệu liên quan
HS: - Soạn bài trước ở nhà Chuẩn bị các hình vẽ của bài học Các dụng cụ cần thiết cho bài học
IV.Tiến trình bài dạy và các hoạt động : Tiết 5
1.Ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ : Lồng vào bài học
3.Vào bài mới :
Giới thiệu bài: Các phép tịnh tiến, phép quay, đối xứng trục, đối xứng tâm đều có chung một tính chất: bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì Chúng được gọi chung là phép dời hình
I.Khái niệm về phép dời hình 1.Định nghĩa:
Phép dời hình là phép bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì
Công thức:
NếuF M M F N'; N' thì MNM N' '
2.Nhận xét:
1.Các phép đồng nhất, tịnh tiến, đối xứng trục, đối xứng tâm và phép quay đều là những phép dời hình 2.Thực hiện liên tiếp các phép dời hình là một phép dời hình
3.Các ví dụ:
Ví dụ 1: Cho hình vuông ABCD, gọi O là giao điểm của AC và BD Tìm ảnh của các điểm A,B,O qua phép dời hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép quay tâm O, góc quay 90 0 và phép đối xứng qua đường thẳng BD ?
Hình vẽ:
Trang 10Trường THPT Tôn Đức Thắng Giáo án Chuyên đề Hình học – Lớp 11
O
B A
Hướng dẫn:
B
B
A
O
B A
Từ hình vẽ, ta có:
Ví dụ 2: Trong hình 1.42 tam giác DEF là ảnh của tam giác ABC qua phép dời hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép quay tâm O, góc quay
và phép tịnh tiến theo véc tơ
0
90 C F' 2; 4
II.Tính chất
Tính chất 1: Biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng và bảo toàn thứ tự giữa chúng
Tính chất 2: Biến đường thẳng thành đường thẳng, biến tia thành tia, biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó
Tính chất 3: Biến tam giác thành tam giác bằng nó, biến góc thành góc bằng nó
Tính chất 4: Biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính với nó
Ví dụ: Cho lục giác đều ABCDEF, O là tâm của đường tròn ngoại tiếp nó Tìm ảnh của tam giác OAB qua phép dời hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép quay tâm O, góc quay 60 0 và phép tịnh tiến theo véc tơ OE
4.Củng cố
-Khắc sâu các kiến thức qua các bài tập vừa làm
5.Dặn dò:
-Nắm lại các kiến thức về phép quay, tịnh tiến
-Chuẩn bị: Bài tiếp theo BÀI TẬP KHÁI NIỆM VỀ PHÉP DỜI HÌNH VÀ HAI HÌNH BẰNG NHAU
6.Rút kinh nghiệm
Nội dung Phương pháp