HS tìm tiếng mang vần mới học có gạch chân trong câu, 4 em đánh vần các tiếng có gạch chân, đọc trơn tiếng 4 em, đọc trơn toàn câu 7 em, đồng thanh... Học sinh nói theo hướng dẫn của Giá[r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 17
Hai
Học vần (2) Toán
Đạo đức
Ăt-ât Luyện tập chung Trật tự trong trường học (Tiết 2)
Ba Mĩ thuậtToán
Học vần
Vẻ tranh ngôi nhà của em Luyện tập chung
ôt- ơt Tư
Kĩ thuật Học vần (2) Toán
Gấp cái ví Uôm- ươm Luyện tập chung
Năm
Thể dục Aâm nhạc Học vần (2) TNXH
-Trò chơi vận động Tập biểu diễn các bài hát Ôn tập
Giữ gìn lớp học sạch đẹp
Sáu
Tập viết Tập viết Toán HĐNK HĐTT
Tập viết tuần 15 Tập viết tuần 16 Luyện tập chung Bom mìn: Bài 5 Sinh hoạt sao
Trang 2Thứ hai ngày 22 tháng12 năm 2008
HỌC VẦN BÀI:ĂT- ÂT I.Mục tiêu: -HS hiểu được cấu tạo các vần ăt, ât, các tiếng: mặt, vật.
-Phân biệt được sự khác nhau giữa vần ăt, ât
-Đọc và viết đúng các vần ăt, ât, các từ rửa mặt, đấu vật
-Đọc được từ và câu ứng dụng -Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Ngày chủ nhật
II.Đồ dùng dạy học:
-Tranh minh hoạ từ khóa, tranh minh hoạ câu ứng dụng
-Tranh minh hoạ luyện nói: Ngày chủ nhật
-Bộ ghép vần của GV và học sinh
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC : Hỏi bài trước
Đọc sách kết hợp bảng con
Viết bảng con
GV nhận xét chung
2.Bài mới:
GV giới thiệu tranh rút ra vần ăt, ghi
bảng
Gọi 1 HS phân tích vần ăt
Lớp cài vần ăt
GV nhận xét
HD đánh vần vần ăt
Có ăt, muốn có tiếng mặt ta làm thế
nào?
Cài tiếng mặt
GV nhận xét và ghi bảng tiếng mặt
Gọi phân tích tiếng mặt
GV hướng dẫn đánh vần tiếng mặt
Dùng tranh giới thiệu từ “rửa mặt”
Hỏi: Trong từ có tiếng nào mang vần
mới học
Gọi đánh vần tiếng mặt, đọc trơn từ
rửa mặt
Gọi đọc sơ đồ trên bảng
Vần 2 : vần ât (dạy tương tự )
So sánh 2 vần
Đọc lại 2 cột vần
Gọi học sinh đọc toàn bảng
Học sinh nêu tên bài trước
HS cá nhân 5 -> 8 em N1 : bánh ngọt ; N2 : chẻ lạt
Học sinh nhắc lại
HS phân tích, cá nhân 1 em Cài bảng cài
á – tờ – ăt
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
Thêm âm m đứng trước vần ăt và thanh nặng dưới âm ă
Toàn lớp
CN 1 em
mờ – ăt – nặng - mặt
CN 4 em, đọc trơn 4 em, 2 nhóm ĐT
Tiếng mặt
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
CN 2 em
Giống nhau : kết thúc bằng t Khác nhau : ăt bắt đầu bằng ă, ât bắt đầu bằng â
3 em
1 em
Trang 3Hướng dẫn viết bảng con: ăt, rửa mặt,
ât, đấu vật
GV nhận xét và sửa sai
Đọc từ ứng dụng
Giáo viên đưa tranh, mẫu vật hoặc vật
thật để giới thiệu từ ứng dụng, có thể
giải nghĩa từ (nếu thấy cần), rút từ ghi
bảng
Thật thà: Một trong các đức tính trong
năm điều Bác Hồ dạy Thật thà là
không nói dối, không giả dối, giả tạo
Đôi mắt, bắt tay, mật ong, thật thà
Gọi đánh vần các tiếng có chứa vần mới
học và đọc trơn các từ trên
Đọc sơ đồ 2
Gọi đọc toàn bảng
3.Củng cố tiết 1:
Hỏi vần mới học
Đọc bài
Tìm tiếng mang vần mới học
NX tiết 1
Tiết 2 Luyện đọc bảng lớp :
Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn
Luyện câu : GT tranh rút câu ghi bảng:
Cái mỏ tí hon
Cái chân bé xúi
Lông vàng mát dụi
Mắt đen sáng ngời
Ơi chú gà ơi
Ta yêu chú lắm
Gọi học sinh đọc
GV nhận xét và sửa sai
Luyện nói: Chủ đề: “Ngày chủ nhật”
GV treo tranh và gợi ý bằng hệ thống
câu hỏi, giúp học sinh nói tốt theo chủ
đề “Ngày chủ nhật”
GV giáo dục TTTcảm
Đọc sách kết hợp bảng con
GV đọc mẫu 1 lần
GV Nhận xét cho điểm
Luyện viết vở TV (3 phút)
GV thu vở một số em để chấm điểm
Nhận xét cách viết
Nghỉ giữa tiết Toàn lớp viết
Học sinh quan sát và giải nghĩa từ cùng GV
HS đánh vần, đọc trơn từ, CN vài em
CN 2 em
CN 2 em, đồng thanh
Vần ăt, ât
CN 2 em Đại diện 2 nhóm
CN 6 -> 7 em, lớp đồng thanh
HS tìm tiếng mang vần mới học (có gạch chân) trong câu, 4 em đánh vần các tiếng có gạch chân, đọc trơn tiếng 4 em, đọc trơn toàn câu 7 em, đồng thanh
Học sinh nói theo hướng dẫn của Giáo viên
Học sinh khác nhận xét
HS đọc nối tiếp kết hợp đọc bảng con 6 em
Học sinh lắng nghe
Toàn lớp
Trang 44.Củng cố : Gọi đọc bài.
Trò chơi:
Tìm vần tiếp sức:
Giáo viên gọi học sinh chia thành 2
nhóm mỗi nhóm khoảng 5 em Thi tìm
tiếng có chứa vần vừa học
Cách chơi:
Học sinh nhóm này nêu vần, học sinh
nhóm kia nêu tiếng có chứa vần vừa
học, trong thời gian nhất định nhóm
nào nói được nhiều tiếng nhóm đó thắng
cuộc
GV nhận xét trò chơi
5.Nhận xét, dặn dò: Học bài, xem bài ở
nhà, tự tìm từ mang vần vừa học
CN 1 em
Đại diện 2 nhóm mỗi nhóm 4 học sinh lên chơi trò chơi
Học sinh dưới lớp cổ vũ tinh thần các bạn trong nhóm chơi
Học sinh khác nhận xét
Môn : Toán BÀI : LUYỆN TẬP CHUNG.
I.Mục tiêu :
-Giúp học sinh nhận biết cấu tạo của mỗi số trong phạm vi 10
-Cách viết, đếm các số trong phạm vi 10 theo thứ tự đã học
-Rèn kĩ năng về giải toán có lời văn
II.Đồ dùng dạy học:
-Bảng phụ, SGK, tranh vẽ
-Bộ đồ dùng toán 1
III.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động GV Hoạt động HS 1.KTBC:
Hỏi tên bài
Gọi 2 học sinh lên bảng thực hiện các
phép tính
Lớp làm bảng con
Cô nhận xét về kiểm tra bài cũ
2.Bài mới :
Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa
3.Hướng dẫn học sinh luyện tập:
Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài:
Gọi học sinh lần lượt mỗi em nêu 1 phép
tính và kết qủa của phép tính đó (từ em
thứ nhất đến em cuối cùng), nhằm nhận
biết cấu tạo các số trong phạm vi 10
Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Hỏi học sinh số lớn nhất, số bé nhất
trong dãy số và hướng dẫn các em viết
theo thứ tự:
Học sinh nêu tên bài “Luyện tập chung”
1 em làm bài 3
1 em làm bài 4
5 + = 8 , 10 - = 10 Học sinh nêu: Luyện tập chung
Học sinh lần lượt nêu phép tính và kết qủa Học sinh khác nhận xét
Số lớn nhất trong các số 7, 5, 2, 8, 9 là 9 Số bé nhất trong các số 7, 5, 2, 8, 9 là 2 Viết theo thứ tự bé đến lớn: 2, 5, 7, 8, 9
Trang 5Cho học sinh nêu miệng bài tập.
Bài 3: Câu a
GV ghi tóm tắt bài toán lên bảng, gọi
học sinh nhìn tóm tắt đọc đề toán:
Tóm tắt:
Có : 4 bông hoa
Thêm : 3 bông hoa
Có tất cả: ? bông hoa,
GV hỏi: Bài toán cho biết gì?
Bài toán hỏi ta điều gì?
Gọi lớp làm phép tính ở bảng con
Gọi nêu phép tính, cô ghi bảng
Cho học sinh đọc lại bài giải
Câu b Tóm tắt:
Có : 7 lá cờ Bớt : 2 lá cờ Còn : ? lá cờ
GV hỏi: Bài toán cho biết gì?
Bài toán hỏi ta điều gì?
Gọi lớp làm phép tính ở bảng con
Gọi nêu phép tính, cô ghi bảng
Cho học sinh đọc lại bài giải
4.Củng cố:
Hỏi tên bài
Gọi đọc bảng cộng và trừ trong phạm vi
10
5.Dặn dò: Tuyên dương, dặn học sinh
học bài, xem bài mới
Viết theo thứ tự lớn đến bé: 9, 8, 7, 5, 2
Có 4 bông hoa, thêm 3 bông hoa nữa Hỏi có tất cả mấy bông hoa?
Học sinh nêu và trình bày bài giải
Giải:
4 + 3 = 7 (bông hoa)
Có 7 lá cờ, bớt 2 lá cờ Hỏi còn lại mấy lá cờ?
Học sinh nêu và trình bày bài giải
Giải:
7 - 2 = 5 (lá cờ)
Học sinh nêu tên bài
Một vài em đọc bảng cộng và trừ trong phạm vi 10
Đạođức:
BÀI : TRẬT TỰ TRONG TRƯỜNG HỌC (Tiết 2)
I.Mục tiêu: -Học sinh hiểu cần phải trật tự trong giờ học và khi ra vào lớp.
-Giữ trật tự trong giờ học và khi ra vào lớp là để thực hiện tốt quyền được học tập, quyền được bảo đảm an toàn của trẻ em
-Học sinh có ý thức giữ trật tự khi ra vào lớp và khi ngồi học
II.Chuẩn bị: Tranh minh hoạ phóng to theo nội dung bài.
-Phần thưởng cho cuộc thi xếp hàng vào lớp
-Điều 28 Công ước Quốc tế về quyền trẻ em
III Các hoạt động dạy học :
1.KTBC: Hỏi bài trước:
Hỏi học sinh về nội dung bài cũ
GV nhận xét KTBC
2.Bài mới : Giới thiệu bài ghi tựa
HS nêu tên bài học
4 học sinh trả lời
Vài HS nhắc lại
Trang 6Hoạt động 1 :
Quan sát tranh bài tập 3 và thảo luận:
GV chia nhóm và yêu cầu học sinh quan
sát tranh và thảo luận nội dung:
+ Các bạn trong tranh ngồi học như
thế nào?
Gọi đại diện nhóm trình bày trước lớp
GV kết luận: Học sinh cần trật tự khi
nghe giảng, không đùa nghịch, nói
chuyện riêng, giơ tay xin phép khi muốn
phát biểu
Hoạt động 2:
Tô màu tranh bài tập 4:
Yêu cầu: Học sinh tô màu vào quần áo
các bạn trật tự trong giờ học
Cho học sinh thảo luận:
+ Vì sao tô màu vào áo quần các bạn
đó?
+ Chúng ta cần học tập các bạn đó
không? Vì sao?
Học sinh trình bày ý kiến của mình
trước lớp
GV nhận xét chung
GV kết luận: chúng ta nên học tập các
bạn giữ trật tự trong giờ học
Hoạt động 3: Học sinh làm bài tập 5
Cả lớp thảo luận:
+ Việc làm của 2 bạn đó đúng hay sai?
Vì sao?
+ Mất trật tự trong lớp sẽ có hại gì?
GV kết luận: Hai bạn đã giằng nhau
quyển truyện, gây mất trật tự trong giờ
học
Tác hại của việc mất trật tự trong giờ
học:
+ Bản thân không nghe được bài giảng,
không hiểu bài
+ Làm mất thời gian của cô giáo
+ Làm ảnh hưởng đến các bạn xung
quanh
Gọi học sinh đọc 2 câu thơ cuối bài
Kết luận chung:
+ Khi ra vào lớp cần xếp hàng trật tự,
đi theo hàng, không chen lấn,xô đẩy,
đùa nghịch
+ Trong giờ học cần chú ý lắng nghe cô
Học sinh mỗi nhóm quan sát tranh, thảo luận và trình bày trước lớp
Học sinh nhóm khác nhận xét
Học sinh lắng nghe
Học sinh thực hành tô màu và nêu lý do tại sao tô màu vào áo quần các bạn đó
Học sinh lắng nghe
Học sinh thảo luận và trình bày ý kiến cuả mình trước lớp
Học sinh lắng nghe
Học sinh nhắc lại
Trang 7giáo giảng, không đùa nghịch, không
làm việc riêng Giơ tay xin phép khi
muốn phát biểu
+ Giữ trật tự khi ra vào lớp và khi ngồi
học giúp các em thực hiện tốt được
quyền được học của mình
4 Củng cố: Hỏi tên bài
Gọi nêu nội dung bài
Nhận xét, tuyên dương
4.Dặn dò: Học bài, xem bài mới
Cần thực hiện: Xếp hàng ra vào lớp
nhanh nhẹn, trật tự Ngồi học ngay
ngắn …
Học sinh nêu tên bài học
Học sinh nêu nội dung bài học
Học sinh lắng nghe để thực hiện cho tốt
Thứ ba ngày 23 tháng12 năm 2008
Môn : Mĩ Thuật BÀI : VẼ NGÔI NHÀ CỦA EM
(Kiểm tra học kì I)
I.Mục tiêu :
-Giúp HS biết cách vẽ về đề tài ngôi nhà của em
-Vẽ được tranh có ngôi nhà và cây sau đó vẽ màu theo ý thích
II.Đồ dùng dạy học:
-Một số tranh ảnh phong canhe có nhà, cây
-Một số bài vẽ của học sinh lớp trước Hình hướng dẫn cách vẽ
-Học sinh : Bút, tẩy, màu …
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC :
Kiểm tra đồ dùng học tập của các em
2.Bài mới :
Qua tranh giới thiệu bài và ghi tựa
Giới thiệu cho học sinh xem một số
tranh ảnh hoặc hình vẽ bài 17 và đặt
câu hỏi cho học sinh quan sát nhận xét:
+ Bức tranh, ảnh này có những hình
ảnh gì?
+ Các ngôi nhà trong tranh, ảnh như
thế nào?
+ Kể tên những phần chính của ngôi
nhà?
+ Ngoài ngôi nhà tranh còn vẽ thêm
những gì?
GV tóm tắt: Em có thể vẽ 1 hoặc 2 ngôi
nhà khác nhau, vẽ thêm cây, đường đi,
vẽ màu theo ý thích
3 Học sinh thực hành bài tập của mình
Vở tập vẽ, tẩy, chì,…
Học sinh nhắc tựa
Học sinh QS tranh ảnh, vật thật để định hướng cho bài vẽ của mình
Học sinh có thể nêu thêm một số ngôi nhà có kiểu dáng khác nữa
Học sinh chú ý quan sát và lắng nghe Học sinh thực hành bài vẽ hoàn chỉnh
Trang 8GV yêu cầu học sinh vẽ vừa phần giấy,
không vẽ lớn quá cũng không vẽ nhỏ
quá
GV theo dõi học sinh thực hành giúp các
em yếu hoàn thành bài thực hành của
mình
4.Nhận xét đánh giá:
Thu bài chấm
Học sinh học sinh nhận xét đánh gía
bài vẽ về:
+ Màu sắc, cách sắp xếp các hình ảnh
Hỏi tên bài
GV hệ thống lại nội dung bài học
Nhận xét -Tuyên dương
5.Dặn dò: Bài thực hành ở nhà
theo ý thích của mình
Học sinh cùng GV nhận xét bài vẽ của các bạn trong lớp
Học sinh nêu lại cách vẽ lọ hoa
Môn : Toán BÀI : LUYỆN TẬP CHUNG.
I.Mục tiêu :
-Giúp học sinh củng cố và khắc sâu về thứ tự các số từ 0 đến 10
-Rèn kĩ năng thực hiện phép tính cộng và trừ, so sánh số trong PV 10
-Nhận biết ra thứ tự của các hình
-Rèn kĩ năng về giải toán có lời văn
II.Đồ dùng dạy học:
-Bảng phụ, SGK, tranh vẽ
-Bộ đồ dùng toán 1
III.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động GV Hoạt động HS 1.KTBC:
Hỏi tên bài
Gọi 2 học sinh lên bảng thực hiện các
phép tính
Lớp làm bảng con
Cô nhận xét về kiểm tra bài cũ
2.Bài mới :
Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa
3.Hướng dẫn học sinh luyện tập:
Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài:
Hỏi: Sau khi ta nối các chấm theo thứ tự
ta được 2 hình gì?
Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Dạng toán này ta thực hiện như thế
nào?
Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Học sinh nêu tên bài “Luyện tập chung”
1 em làm bài 2a, 1 em làm bài 2b Viết theo thứ tự bé đến lớn: 1, 9, 6, 4, 7 Viết theo thứ tự lớn đến bé: 5, 9, 6, 4, 7 Học sinh nêu: Luyện tập chung
Học sinh lần lượt nối các dâu chấm theo thứ tự trên bảng từ GV đã chuẩn bị sẵn Hai hình chữ nhật và hình ô tô
a)Viết các số thẳng cột với nhau
b)Thực hiện phép tính từ trái sang phải
Trang 9Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm.
GV phát phiếu học tập cho học sinh làm
bài 2 và 3 vào phiếu
Bài 4:
GV treo tranh mô hình bài toán lên
bảng, gọi học sinh nhìn mô hình đọc đề
toán cả câu a và câu b
Gọi lớp làm phép tính ở bảng con
Gọi nêu phép tính, cô ghi bảng
Cho học sinh đọc lại bài giải
4.Củng cố:
Hỏi tên bài
Gọi đọc bảng cộng và trừ trong phạm vi
10
5.Dặn dò:
Nhận xét tiết học, tuyên dương, dặn học
sinh học bài, xem bài mới
Chuẩn bị tiết sau
Thực hiện phép tính trước rồi dùng dấu để
so sánh
Học sinh làm phiếu học tập
Học sinh nhìn mô hình đăït đề toán Gợi ý các em đặt nhiều dạng khác nhau
Học sinh nêu và trình bày bài giải
Giải:
Câu a) 5 + 4 = 9 (con vịt) Câu b) 7 - 2 = 5 (con) Học sinh nêu tên bài
Một vài em đọc bảng cộng và trừ trong phạm vi 10
HỌC VẦN:
BÀI : ÔT - ƠT
I.Mục tiêu: -HS hiểu được cấu tạo vần ôt, ơt, tiếng cột, vợt.
-Phân biệt được sự khác nhau giữa ôt, ơt để đọc và viết đúng
-Nhận ra ôt, ơt trong tiếng, từ ngữ, trong sách báo bất kì
-Đọc được từ và câu ứng dụng trong bài
-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Những người bạn tốt
II.Đồ dùng dạy học: -Tranh minh hoạ từ khóa.
-Tranh minh hoạ: Câu ứng dụng, luyện nói
-Quả ơt, cái vợt
-Bộ ghép vần của GV và học sinh
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC : Hỏi bài trước
Đọc sách kết hợp bảng con
Viết bảng con
GV nhận xét chung
2.Bài mới:
GV giới thiệu tranh rút ra vần ôt, ghi
bảng
Gọi 1 HS phân tích vần ôt
Lớp cài vần ôt
GV nhận xét
So sánh vần ôt với ôi
Học sinh nêu tên bài trước
HS cá nhân 6 -> 8 em N1 : bắt tay; N2 : thật thà
Học sinh nhắc lại
HS phân tích, cá nhân 1 em Cài bảng cài
Giống nhau: Bắt đầu bằng ô
Trang 10HD ñaùnh vaăn vaăn ođt.
Coù ođt, muoân coù tieâng coôt ta laøm theâ naøo?
Caøi tieâng coôt
GV nhaôn xeùt vaø ghi bạng tieâng coôt
Gói phađn tích tieâng coôt
GV höôùng daên ñaùnh vaăn tieâng coôt
Duøng tranh giôùi thieôu töø “coôt côø”
Hoûi:Trong töø coù tieâng naøo mang vaăn môùi
hóc
Gói ñaùnh vaăn tieâng coôt, ñóc trôn töø coôt
côø
Gói ñóc sô ñoă tređn bạng
Vaăn 2 : vaăn ôt (dáy töông töï )
So saùnh 2 vaăn
Ñóc lái 2 coôt vaăn
Gói hóc sinh ñóc toaøn bạng
HD vieât bạng con : ođt, coôt côø, ôt, caùi vôït
GV nhaôn xeùt vaø söûa sai
Ñóc töø öùng dúng
Giaùo vieđn ñöa tranh, maêu vaôt hoaịc vaôt
thaôt ñeơ giôùi thieôu töø öùng dúng, coù theơ
giại nghóa töø (neâu thaây caăn), ruùt töø ghi
bạng
Côn soât: Nhöõng luùc bò soât nhieôt ñoô cô
theơ ñoôt ngoôt taíng leđn thì ngöôøi ta bạo laø
leđn côn soât
Ngôùt möa: Khi ñang möa to, möa daøy
hát maø ñang tánh daăn thì gói laø ngôùt
möa
Côn soât , xay boôt, quạ ôùt, ngôùt möa
Hoûi tieâng mang vaăn môùi hóc trong caùc
töø: Côn soât , xay boôt, quạ ôùt, ngôùt möa
Gói ñaùnh vaăn tieâng vaø ñóc trôn töø ñoù
Ñóc sô ñoă 2
Gói ñóc toaøn bạng
3.Cụng coâ tieât 1:
Hoûi vaăn môùi hóc
Ñóc baøi
Tìm tieâng mang vaăn môùi hóc
NX tieât 1
Khaùc nhau: ođt keât thuùc baỉng t
Ođ – tôø – ođt
CN 4 em, ñóc trôn 4 em, nhoùm
Theđm ađm c ñöùng tröôùc vaăn ođt vaø thanh naịng döôùi ađm ođ
Toaøn lôùp
CN 1 em
Côø – ođt – cođt – naịng – coôt
CN 4 em, ñóc trôn 4 em, nhoùm
Tieâng coôt
CN 4 em, ñóc trôn 4 em, nhoùm
CN 2 em
Gioâng nhau : Keât thuùc baỉng t
Khaùc nhau : ôt baĩt ñaău baỉng ô
3 em
1 em
Nghư giöõa tieât Toaøn lôùp vieât
HS ñaùnh vaăn, ñóc trôn töø, CN 4 em Soât, boôt, ôùt, ngôùt
CN 2 em
CN 2 em, ñoăng thanh
Vaẵùot, ôt
CN 2 em Ñái dieôn 2 nhoùm