Hướng dẫn HS làm bài tập Bài 1: HS đọc yêu cầu BT Hướng dẫn HS làm bài trong vở HS làm bài và chữa bài trước lớp đọc Yêu cầu HS làm bài trong vở và bảng ViÕt 3 Ba phÇn bèn ki-l«-gam nhóm[r]
Trang 1TuÇn 18 Thø hai
6: Toán «n luyÖn
I tiêu:
-
-
II !" #$
1 %&' tra bài ,
2 Bài '/ :
a 0/ #1 bài :
Bài 1
- Yêu
- HS tính
# 06
Bài 2 HS
Bài 3 HS
Bài 4 HS
3 3 4 - 5 dò:
-
- 1 hs
- 1 HS
- @# 06 ;Trong c¸c sè:79,999,234,9154,2565 c¸c sè chia hÕt cho 9 lµ:999;234,2565
- hs nhËn xÐt
- 1 HS
- HS làm bài
- HS Trong c¸c sè 69,702,9257,5452,8720,22 050,
3 741 113 kh«ng chia hÕt cho 9 lµ:69,9257,5452,8720,3 741 113
- 1 HS
- HS làm bài
- HS KQ:63,72,81,90,99,108,117
- 1 HS
- HS làm bài
- HS Kq: 342,468,6183,495
*********************************************
Thø ba
6: Toán «n luyÖn
Trang 2I tiêu:
-
-
II !" #$
1 %&' tra bài ,
2 Bài '/ :
a 0/ #1 bài :
Bài 1
- Yêu
- HS tính
# 06
Bài 2 HS
Bài 3 HS
Bài 4 HS
3 3 4 - 5 dò:
-
- 1 hs
- 1 HS
- @# 06 ;Trong c¸c sè:540,332,3627,8144,10953 c¸c sè chia hÕt cho3 lµ:540;3627,10953
- hs nhËn xÐt
- 1 HS
- HS làm bài
- HS Trong c¸c sè 54,610,7363,33354,2196,50601,431161 kh«ng chia hÕt cho 3
lµ:610,7363,431161,
- 1 HS
- HS làm bài
- HS KQ:a,chia hÕt cho 2:: 0,2,4,6,8 b,chia hÕt cho 3: 0,3,6,9
c,chia hÕt cho 5: 0,5
d, chia hÕt cho 9: 0,9
- 1 HS
- HS làm bài
- HS Kq: 471,606,3147,8313
Trang 36: Toán «n luyÖn LuyÖn tËp chung
I tiêu:
-
- Bài
II !" #$
1
2 Bài '/ :
*
*
Bài 1:
- HS : làm bài
-
*
2,3 5, 9
Bài 2:
-
O
-
làm
Bài 3:
- HS : làm bài
-
Bài 4:
- HS : làm bài
-
- 2 hs
- M5 xét
- HS
HS làm O
3 HS nêu
) chia cho 2 : 676, 984,2050 ) chia cho 3 :
984,6705,3327,57663, 35766 ) chia cho 5 : 6705,2050 ) chia cho 9 : 3576
- 1 HS
- 1 HS
$% nhóm Q% 2 nhóm trình bày
a Các chia cho 2 vµ 5:64620,3560
b Các chia cho 2,chia cho 3:48432,64620
c Các chia cho 2,3,5và 9 :64620
- 1 HS Làm bài
a 429 chia hÕt cho 3
b 126 chia hÕt cho9
c 180 chia hÕt cho c¶ 3 vµ 5
d, 444 chia hÕt cho 2 vµ 3
- 1 HS Làm bài a,23<30,31;31<40,45
Trang 4Bài 5:
- HS : làm bài
-
3 3 4 - 9 dũ:
-
b,15<18<21;21<24<25 c,10,18<30;30<36<40
- 1 HS Làm bài a,Các số có chữ số tận cùng là 0 thì chia hết cho 5 Đ
bCacs số chia hết cho 5 thì có chữ số tận cùng là o S
c,Số không chia hết cho 2 là số lẻ Đ
***************************************8
Tuần 20
Thứ hai
6: Toỏn ôn tập PHÂN =>
I ? TIấU:
-
phân số Bài
II AB DÙNG DE F
- Cỏc mụ hỡnh
III CÁC D AH<0 DE – F:
1 %&' tra bài ,
2 ! bài '/
a Giới thiệu bài : Phõn
b Hướng dẫn HS làm bài tập SGK.
- Giỏo viờn xột chung
Bài 2: Nờu yờu
- = xột chung,
- 1 HS nờu,
- Dựng chỡ
- Nờu
- = xột, 2 sung
Lời giải:
9
5 , 8
6 , 5 3
-Hs làm bài tập -Hs nêu cách đọc _Cả lớp và gv nhận xét
Trang 5+Bài 3:_nêu yêu cầu
Bài 4:-Nêu yêu cầu
3 3 4" 5 dũ
-
-Hs nêu yêu cầu -Tự làm vào vở -2hs lên bảng làm Viết Đọc
9
7 Bẩy phần chín
11
6 Sáu phần mười một
Viết Đọc
12
5 Năm phần mười hai
15
4 Bốn phần mười lăm -hs tự làm vào vở
Lời giải:
5
4 , 5
3 , 5
2 , 5 1
Thứ ba
6: Toỏn ôn luyện
PHÂN => VÀ PHẫP CHIA => N NHIấN
I ? TIấU:
-
bài 1, bài 2 (2 ý
II AB DÙNG DE F
-
III CÁC D AH<0 DE – F
1 %&' tra bài ,
2 ! bài '/
Luyện tập - Thực hành.
Bài 1:
-
phộp chia d % phõn
- 1 HS làm # 05
-
- Lời giải:
Mẫu:4:7= ; 3:8=
7
4
8 3
7:10= 1:15=
10
7
15 1
Trang 6Bài 2:
- GV
Bài 3 :
GV
+ h, : nhiờn cú ] nào?
- GV
Bài 4:
- GV
3 3 4 – 5 dũ:
-
5:11= 14:21=
11
5
21 14
- 2 HS làm # 05
- N# 05 làm nhỏp
- M5 xột
;
8 9 : 72 9
72
7
42
;
5 23 : 115 23
115 99 : 11 9
11
6 25 : 150 25
150
- 1 HS làm # 05
- N# 05 làm vào "
- M5 xột bài trờn # Mẫu:8= ;5= ;12= ;1=
1
8 1
: 5
1
12
1 1
0=
1 0
- 1 HS làm # 05
- N# 05 làm vở
- M5 xột Bài giải Mỗi người nhận được số cái bánh là:
3:6= (cái bánh)
6 3
Đáp số: (cái bánh)
6 3
Trang 7Thứ năm
7: Toỏn ôn luyện QE< R:
I tiờu :
-
- quan 4 phộp chia : nhiờn và phõn
II #S *T :
III/ Cỏc # ! #$ :
1 %&' tra bài ,:
2.Bài '/
a) 0/ #1 bài:
b H b HS làm bài 5
Bài 1:
H b HS làm bài trong O
Yờu
nhúm
Theo dừi giỳp k HS cũn lỳng tỳng
Bài 2:
Bài 3:
Theo dừi cỏc nhóm bàn làm bài
HS
HS làm bài và Viết đọc
kg
4
3 Ba phần bốn ki-lô-gam
gio
4
1 Một phần tư giờ
m
25
12 Mười hai phần hai lăm mét
Viết Đọc
tan 5
1 Một phần năm tấn
-hs làm bài vào vở Mẫu:4= ;
4 3
5= ;9= ;10=
3
15
3
27
3 30
-hs trình bày kết quả
; ; ;1> ;1<
1 3
11 9 1
99
100
4
3 9 11
1>
100 99
100
99 99
100 , 9
11 11
9 , 4
3 3
Trang 8Bµi 4:Nªu yªu cÇu
Bµi 5:-Nªu yªu cÇu
3
bài 5 O nhà
HS
HS làm bài trong O và # 05
Bµi gi¶i
Sè lÝt s÷a trong mçi chai lµ:
5:10= ( )
10
5
l
§¸p sè : l
10 5
HS
HS làm bài theo nhóm bàn
TuÇn 21
Thø hai
6: Toán RÚT 0F< PHÂN =>
I tiêu:
-
^5 " #
II Các # ! #$:
1 %&' tra bài ,:
2 #Y hành:
Bài 1
- Yêu
- GV theo dõi ^ ý h/s còn lúng
túng
- GV
- HS
4 h/s lên
2
5
4 6 : 30
6 : 24 30
24
; 2
1 9 : 18
9 : 9 18
9 , 3
1 4 : 12
4 : 4 12
4 18 : 72 72 1 25 : 25 25 5 12 : 60 60
Trang 9Bài 2:
6
1 35 : 100
35 : 35 100
35
; 4
3 20 : 80
20 : 60 80
60
- HS
- Yêu
- GV cùng h/s xét chung
Bài 3: - Yêu
O
- GV thu
3 3 4 5 dò:
-
40
16
; 2
5
; 25
10
; 15
6
; 12 6
- HS lên
A, B, C, D,
9
3
10
3
33
11
9 6
Thø ba
QE< R:
I tiêu:
- Rút
-
a,b
II #S *T
- Sách giáo khoa
III Các # ! #$ #3 !:
1 KTBC:
2 Bài '/:
a 0/ #1 bài:
b Z/ [ \!1 ]^
Bài 1
GV yêu
phân # q 0%
-GV xét và cho ] HS
Bài 2
-HS 0d nghe
-2 HS lên # làm bài, r HS rút , 2 phân
3
1 18 : 54
18 : 18 54
18
; 4
1 9 : 36
9 : 9 36
9
; 4
3 7 : 28
7 : 21 28
7
12 6 : 42
6 : 72 42
72
; 4
5 18 : 72
18 : 90 72
90
; 8
5 6 : 48
6 : 30 48
30
Trang 10* Q] phân nào s phân
chúng ta làm nào ?
4
3
-Yêu
Bài 3
* Q] phân nào s phân
chúng ta làm nào ?
100
25
Bài 4 ý a,b
-GV
làm:
Bµi 5;Nªu yªu cÇu
3 3 4" 5 dò
-GV
[U HS 8 nhà làm các bài 5
bài sau
HS rút , các phân và trình bày P
; ; ; ;
12
19
16
15
20
15 20
18 24 18
HS rút , các phân và trình bày P
; ; ; ;
20
5 65
15
12
3 2
8 80 20
3
2 5 11 3
11 5 2
x x
x x
19
17 8 12 19
17 12 8
x x
x x
6
1 12
6 12 9 11
11 9 6
x x
x x
-Hs nªu yªu cÇu
a, S
7
6 4 2 7
4 2 6
x x
9
8 18
16 4 2 7
4 2
x x
Thø n¨m 1: Toán QUY AB<0 b => CÁC PHÂN => c: THEO)
I tiêu:
Giúp h/s:
-
II Các # ! #$:
1.KTBC
2 Bài '/:
a 0/ #1 bài:
#Y hành:
Trang 11-
- Yờu
- GV
5
1 10
7
10
2 2 5
2 1 5
1
x x
.Vậy quy đồng của và được và
10
7
5
1 10
7
10 2
10 7
6
5 8
11
18
15 3 6
3 5 6
5
x
x
18 11
.Vậy Quy đồng mẫu số của và được
6
5 18 11
và
18
15 18 11
28
17
14
9
28
18 2 14
2 9 14
9
x x
nguyên Vậy quy đồng mẫu số của
28
17
28 17
và được và
14
9
28
17
28 18
d,Tương tự Bài 2:
- Yờu
-
- HS làm bài
a,Quy đồng mẫu số của hai phân số và
6 5
8 7
MSC:24
Ta có
24
21 3 8
3 7 8
7
; 24
20 4 6
4 5 6
5
x
x x
x
Vậy quy đồng mẫu số của và được
6
5 8
7
24 20
và
24 21
b,.Quy đông mẫu số của phân số và
4
1 6 5
MSC:12
Trang 123 3 4 5 dũ:
- Nờu cỏch quy
i
- [U h/s 8 làm bài 2 vào O
12
10 2 6
2 5 6
5
; 12
3 3 4
3 1 4
1
x
x x
x
đồng mẫu số của và được và
4
1 6
5
12
3 12 10
...
3 7 41 113 không chia hết cho là:69,9257,5452,8720,3 7 41 113
- HS
- HS làm
- HS KQ:63,72, 81, 90,99 ,10 8 ,11 7
- HS
- HS làm
- HS Kq: 342,468, 618 3,495... class="page_container" data-page="4">
Bài 5:
- HS : làm
-
3 3 4 - dũ:
-
b ,15 < ;18 < 21; 21& lt;24<25 c ,10 ,18 <30;30<36<40
- HS Làm a ,Các số có...
x
18 11
.Vậy Quy đồng mẫu số
6
5 18 11
và
18
15 18 11
28