1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án các môn học lớp 1 - Tuần dạy 19 (chi tiết)

20 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 210,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HS viết bài vào vở - HS quan sát tranh vẽ: - HS đọc chủ đề luyện nói - HS thảo luận nhóm đôi - Luyện nói trong nhóm.. - HS trình bày câu luyện nói; - Các em uống thuốc, tiêm chủng.[r]

Trang 1

TUẦN 19: Từ 26/12 đến ngày 30/12/2011

Thứ 2

26/12

Học vần Học vần Học vần Toán

ăc, âc

ăc, âc uc,ưc Mười một, mười hai.

Thứ 3

27/12

Nghỉ

Thứ 4

28/12 Học vần Học vần

Học vần Toán

uc,ưc ôc,uôc ôc,uôc Mười ba, mười bốn, mười lăm.

Thứ 5

29/12

TN&XH Học vần Học vần Toán

Cuộc sống xung quanh.

iêc,ươc iêc,ươc Mười sáu, mười bảy, mười tám

Thứ 6

30/12

Tập viết Tập viết Toán HĐTT

Tuốt lúa,hạt thóc…

Con ốc…

Hai mươi Hai chục.

Sinh hoạt lớp tuần 19.

Trang 2

Ngày soạn: 24/12 /2011

Ngày dạy:Thứ hai, ngày 26 tháng 12 năm 2011

MÔN: HỌC VẦN

BÀI : ăc - âc

A/MỤC TIÊU:

- HS đọc được : ăc - âc, mắc áo, quả gấc; từ và đoạn thơ ứng dụng

- HS viết được: ăc, âc, mắc áo, quả gấc

- Luyện nói 2, 4 câu theo chủ đề ruộng bậc thang

- KNS : KÜ n¨ng hîp t¸c, kÜ n¨ng lắng nghe và phản hồi tích cực , kÜ n¨ng tư duy s¸ng t¹o

B/CHUẢN BỊ:

- GV: Bộ chữ thực hành, tranh vẽ minh hoạ

- HS: bảng con

C/HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1/Bài cũ: 3 hs đọc SGK bài oc, ac phần 1, phần 2, phần 3/bài 76

2 hs viết từ: con cóc, bác sĩ

TIẾT 1

2/Bài mới:

3/Dạy vần mới: vần ăc - âc

* Dạy vần: ăc

-GV ghi bảng vần: ăc

- Phát âm mẫu, HD hs cách phát âm

vần: ăc

a/Nhận diện vần:

- GV Hỏi: Vần ăc được cấu tạo bởi

mấy âm?

b/HD đánh vần: Vần

- GV đánh vần mẫu: ă - c - ăc

- HD hs đánh vần, uốn sửa lỗi sai của

hs

- HD đọc trơn vần: ăc

c/HD đánh vần: Tiếng mắc

- GV : có vần ăc muốn được tiếng

mắc làm thế nào?

- GV : Tiếng mắc có âm gì trước vần

gì sau dấu thanh gì?

- GV đánh vần mẫu: mờ - ăc- mắc -

sắc - mắc

- HD hs đánh vần, uốn sửa lỗi sai của

hs

- Yêu cầu ghép tiếng: mắc

- HD đọc trơn tiếng

- Phát âm vần: (cá nhân - đồng thanh)

- Nêu: vần ăc được cấu tạo bởi 2 âm, âm

ă và âm c

- Đánh vần: ( Đọc nối tiếp cá nhân - đồng thanh)

- Đọc trơn vần: ăc ( Đọc nối tiếp cá nhân

- đồng thanh)

- Nêu: Có vần ăc, muốn được tiếng mắc

ta thêm âm m và dấu sắc

- Nêu:Tiếng mắc có âm m đúng trước,vần ăc đúng sau,dấu sắc trên ă

- Đánh vần:( cá nhân - đồng thanh)

- HS đọc trơn mắc

- Đọc trơn từ

- Đọc cả vần, tiếng, từ

Trang 3

d/Giới thiệu từ mới : mắc áo

- Luyện đọc trơn từ: mắc áo

* Dạy vần: âc

- GV đọc vần, HD phát âm vần: âc

- Yêu cầu so sánh vần: ăc - âc

- Dạy các bước tương tự vần ăc

- HD đọc lại cả 2 vần vừa học

đ/Giới thiệu từ ứng dụng:

-Màu sắc giấc ngủ

- ăn mặc nhấc chân

- Yêu cầu HS đánh vần thầm các

tiếng có vần: ăc, âc

- Luyện đọc từ

- GV uốn sửa lỗi đọc sai của HS

+HD đọc lại toàn bài

e/Luyện viết vần, từ:

- GV viết mẫu, HD cách viết

- GV : Vần ăc, âc được viết bởi mấy

con chữ?

- GV : Từ mắc áo, quả gấc được viết

bởi mấy chữ?

- GV yêu cầu viết bảng con, uốn sửa

cho hs

- HD khoản cách chữ cách chữ 1 con

chữ o

+GV đọc mẫu toàn bài

- Yêu cầu HS đọc toàn bài

* HD trò chơi củng cố:

- GV nêu tên trò chơi, HD cách thực

hiện

- Tuyên dương, khen ngợi

- Phát âm vần: ( cá nhân - đồng thanh)

- Hs so sánh vần: ăc - âc

- Hs đánh vần: â - c - âc

- Hs ghép vần: âc

- Hs đọc trơn vần: âc

- Hs đánh vần tiếng: gấc

- Ghép tiếng, đọc trơn tiếng, đọc từ

- Hs đọc 2 vần

- Hs đánh vần thầm tiếng

- Đọc từ:( nối tiếp cá nhân - đồng thanh)

- Hs đọc toàn bài

- Hs nêu cách viết vần

- Hs nêu cách viết từ

- Hs luyện viết bảng con vần, từ: ăc, âc, mắc áo, quả gấc

- Hs đọc toàn bài theo thứ tự, không thứ tự

- Hs tham gia trò chơi

TIẾT 2

- GV hỏi:Tiết 1 em vừa học vần gì?tiếng

gì? Từ gì?

3/Luyện tập:

a/ Gọi HS đọc bài tiết 1

- GV:Nêu yêu cầu tiết 2

- GV cho HS nhận biết: Phần 1,phần2

SGK

+Yêu cầu HS đọc SGK

b/Giới thiêu câu ứng dụng:

HD quan sát tranhvẽ, giới thiệu câu

- Hs nêu lại vần, tiếng, từ vừa học

- HS đọc ( cá nhân - đồng thanh)

- HS đọc SGK( CN, nối tiếp)

- HS quan sát tranh vẽ, nhận xét

Trang 4

“ Những đàn Như nung qua lửa”

-Y/C đọc thầm, tìm tiếng có vần đang

học

- Đánh vần tiếng, đọc từ,đọc cả câu

- GV sửa lỗi sai của hs

c/HD đọc SGK:

- Yêu cầu HS đọc từng phần, đọc toàn

bài

d/Luyện viết:

- GV viết mẫu, nêu quy trình viết

- HD viết bài vào vở, Nhắc nhở cách

trình bày bài viết

d/ Luyện nói:

- GV HD quan sát tranh vẽ, giới thiệu

chủ đề luyện nói:

- GV gợi ý câu hỏi, giúp học sinh luyện

nói từ 2, 4 câu

- Tranh vẽ gì?

-Em thấy trong tranh có những gì?

-Xung quanh ruộng bậc thang có gì?

-GVgiới thiệu ruộng bậc thang là ruộng

trồng lúa ở miền núi

* GV nói mẫu:

4/Củng cố:

- GV hỏi: Em vừa học vần gì?

- HD trò chơi củng cố:

- Tuyên dương khen ngợi

5/ Dặn dò: Dặn HS ôn bài

-Làm bài ở vở BT

-Xem bài 78 Vần: uc – ưc

- HS đọc thầm

- Luyện đọc( cá nhân - đồng thanh)

- HS đọc SGk ( Cá nhân, tiếp sức)

- HS viết bài vào vở

- HS quan sát tranh vẽ

- HS đọc chủ đề luyện nói

- HS thảo luận nhóm đôi

- Luyện nói trong nhóm

- HS trình bày câu luyện nói;

- Tranh vẽ ruộng bậc thang

- Ruộng bậc thang trông rất đẹp, chỉ

có ở vùng núi

* HS yếu lặp lại câu luyện nói

- HS nghe nói mẫu

- HS nêu

- HS tham gia trò chơi

- HS nghe dặn dò

- -MÔN: HỌC VẦN

BÀI : uc, ưc

A/MỤC TIÊU:

- HS đọc được : uc, ưc, cần trục, lực sĩ; từ và đoạn thơ ứng dụng

- HS viết được: uc, ưc, cần trục, lực sĩ

- Luyện nói 2, 4 câu theo chủ đề: Ai thức dậy sớm nhất ?

- KNS : KÜ n¨ng hîp t¸c, kÜ n¨ng lắng nghe và phản hồi tích cực , kÜ n¨ng tư duy s¸ng t¹o

B/CHUẢN BỊ:

- GV : Bộ chữ thực hành, tranh vẽ

- HS : bảng con

C/HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

Trang 5

1/Bài cũ: 3 hs đọc SGK bài phần 1, phần 2, phần 3 / Bài 77

1 hs đọc toàn bài

2 hs viết từ: mắc áo, quả gấc

2/Bài mới:

TIẾT 1

3/Dạy vần mới: uc - ưc

* Dạy vần : uc

-Ghi bảng vần: uc

- Phát âm mẫu, HD học sinh cách phát âm

vần: uc

a/Nhận diện vần:

- GV Hỏi: Vần uc được cấu tạo bởi mấy

âm?

b/HD đánh vần: Vần

- GV đánh vần mẫu: u - c - uc

- HD HS đánh vần, uốn sửa lỗi sai của HS

- HD đọc trơn vần:

c/HD đánh vần: Tiếng

- GV hỏi: có vần uc muốn được tiếng trục

ta làm thế nào?

- GV hỏi: Tiếng trục có âm gì trước vần gì

sau dấu thanh gì?

- GV đánh vần mẫu:

- HD HS đánh vần, uốn sửa lỗi sai của HS

- HD đọc trơn tiếng

d/Giới thiệu từ ứng dụng:

- Luyện đọc trơn từ

* Dạy vần

- GV đọc vần, HD phát âm vần: ưc

- Yêu cầu so sánh vần: uc - ưc

- Dạy các bước tương tự vần uc

- HD đọc lại cả 2 vần vừa học

đ/Giới thiệu từ ứng dụng:

- Yêu cầu hs đánh vần thầm các tiếng có

vần: uc - ưc

- Luyện đọc từ

- GV uốn sửa lỗi đọc sai của HS

+HD đọc lại toàn bài

e/Luyện viết vần, từ:

- GV viết mẫu, HD cách viết

- GV hỏi: Vần uc, ưc được viết bởi mấy

con chữ?

- GV hỏi: Từ cần trục,lực sĩ được viết bởi

- Phát âm vần: uc ( cá nhân - đồng thanh)

- HS nhận diện vần: uc

- HS :vần uc được cấu tạo bởi 2 âm, âm u

và âm c

- Đánh vần: uc ( Nối tiếp cá nhân - đồng thanh)

- Đọc trơn vần: ( Nối tiếp cá nhân - đồng thanh)

- HS nêu: Có vần uc, muốn được tiếng trục

ta thêm tr và dấu nặng

- HS nêu: Tiếng trục có âm tr đứng trước,

vần uc đứng sau, dấu nặng dưới âm ă

- Đánh vần: tiếng trục ( cá nhân - đồng

thanh)

- HS đọc trơn:

- HS đọc trơn từ ứng dụng

- HS đọc cả vần

- Phát âm vần: ( cá nhân - đồng thanh)

- HS so sánh vần: uc - ưc

- HS đọc 2 vần

- HS đánh vần thầm tiếng

- Đọc từ:( nối tiếp cá nhân - đồng thanh)

- HS đọc toàn bài

- HS nêu cách viết vần

- HS nêu cách viết từ

Trang 6

mấy chữ?

- GV yêu cầu viết bảng con, uốn sửa cho

HS

- HD khoản cách chữ cách chữ 1 con chữ o

+GV đọc mẫu toàn bài

- Yêu cầu HS đọc toàn bài

* HD trò chơi củng cố:

- GV nêu tên trò chơi, HD cách thực hiện

- Tuyên dương, khen ngợi

- HS luyện viết bảng con vần, từ: ư, ưc, cần trục, lực sĩ

- HS đọc toàn bài theo thứ tự, không thứ tự

- HS tham gia trò chơi

- -MÔN: TOÁN

BÀI : MƯỜI MỘT, MƯỜI HAI

I MỤC TIÊU:

- Nhận biết được cấu tạo các số mười một, mười hai

- Biết đọc, viết các số đó; bước đầu nhận biết số có hai chữ số; 11(12) gồm 1 chục

và 1 (2) đơn vị

- KNS : KÜ n¨ng hîp t¸c, kÜ n¨ng lắng nghe và phản hồi tích cực

II/ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Bảng phụ, bộ số thực hành

- Bó chục que tính và 1 que tính rời

III.HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

I Kiểm tra bài cũ :

- 1 chục bằng mấy đơn vị ? 10 đơn vị

còn gọi là gì ?

- 1 HS lên bảng hoàn thành tia số :

0 10

- Nhận xét, tuyên dương.

II Bài mới :

1 Giới thiệu số 11 :

- GV yêu cầu HS cầm 1 chục que tính ở

tay phải, cầm 1 que tính ở tay trái và

hỏi : Mười que tính và 1 que tính là

mấy que tính ?

- GV ghi bảng : 11(Đọc mười một)

- Số 11 gồm mấy chục và mấy đơn vị?

- Cách viết : Số 11 có 2 chữ số 1 viết

liền nhau.

2 Giới thiệu số 12 :

- GV yêu cầu HS cầm 1 chục que tính ở

- 1 HS trả lời và viết bảng

- 1 HS lên bảng

- 11 que tính

- 1 vài HS nhắc lại : 10 que tính thêm 1 que tính là 11 que tính

- cá nhân - đồng thanh

- 1 chục và 1 đơn vị Số 11 có 2 chữ số 1 viết liền nhau

12 que tính

Trang 7

tay phải, cầm 2 que tính ở tay trái

- Mười que tính và 2 que tính là mấy

que tính ?

- GV ghi bảng : 12 : Đọc mười hai

- Số 12 gồm mấy chục và mấy đơn vị?

- Cách viết : Số 12 có 2 chữ số là chữ

số 1 và chữ số 2 viết liền nhau : 1 ở

bên trái và 2 ở bên phải.

3 Thực hành:

* Bài 1 : GV yêu cầu HS đọc đề bài.

- GV hướng dẫn HS làm bài

- Nhận xét, tuyên dương

* Bài 2 : Vẽ thêm chấm tròn

- Yêu cầu HS làm bài

- Nhận xét, tuyên dương

* Bài 3 : Tô màu vào 11 hình tam giác

và 12 hình vuông

- Nhận xét, tuyên dương

* Bài 4 :

+Điền số vào dưới mỗi vạch của tia số

- Yêu cầu HS làm bài

- Nhận xét, tuyên dương

4 Củng cố, dặn dò :

- 11 gồm mấy chục, mấy đơn vị ?

- 12 gồm mấy chục, mấy đơn vị ?

- Nhận xét tiết học

- Bài sau : Mười ba, mười bốn, mười

lăm.

- HS chuẩn bị 1 bó có 10 que và 5

que rời

- 1 vài HS nhắc lại : 10 que tính thêm 2 que tính là 12 que tính

- cá nhân - đồng thanh

- 1 chục và 2 đơn vị

- HS đọc : Điền số thích hợp vào ô trống

- HS đếm số ngôi sao trong mỗi hình rồi điền số đó vào ô trống

- HS vẽ thêm 1 chấm tròn vào ô có ghi 1 đơn vị; vẽ 2 chấm tròn vào ô

có ghi 2 đơn vị

- HS đếm, làm dấu các hình cần tô trước rồi mới tô màu

- 1 HS lên bảng, cả lớp điền số vào tia số

- HS trả lời

Ngày soạn: 25/12 /2011 Ngày dạy:Thứ ba, ngày 27 tháng 12 năm 2011

Nghỉ

Ngày soạn: 26/12 /2011

Ngày dạy:Thứ tư, ngày 28 tháng 12 năm 2011

Trang 8

MÔN: HỌC VẦN

BÀI : uc, ưc

A/MỤC TIÊU:

- HS đọc được : uc, ưc, cần trục, lực sĩ; từ và đoạn thơ ứng dụng

- HS viết được: uc, ưc, cần trục, lực sĩ

- Luyện nói 2, 4 câu theo chủ đề: Ai thức dậy sớm nhất ?

- KNS : KÜ n¨ng hîp t¸c, kÜ n¨ng lắng nghe và phản hồi tích cực

B/CHUẢN BỊ:

- GV : Bộ chữ thực hành, tranh vẽ

- HS : bảng con

C/HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1/Bài cũ: 2 hs đọc SGK phần 1, phần 2 bài vần uc, ưc.

2/Bài mới:

TIẾT 2 3/Luyện tập:

a/ Gọi HS đọc bài tiết 1

- GV:Nêu yêu cầu tiết 2

- GV cho HS nhận biết: Phần 1,phần2

SGK

- HD cách cầm sách

+Yêu cầu HS đọc SGK

b/Giới thiệu câu ứng dụng:

- HD quan sát tranh vẽ, giới thiệu câu:

-“ Con gì mào đỏ Gọi người thức

dậy”

- Yêu cầu đọc thầm, tìm tiếng có vần

đang học

- Yêu cầu đánh vần tiếng, đọc từ, đọc cả

câu

- GV sửa lỗi sai của HS

c/HD đọc SGK:

- Yêu cầu HS đọc từng phần, đọc toàn

bài

d/Luyện viết:

- GV viết mẫu

- HD viết bài vào vở, Nhắc nhở cách

trình bày bài viết

d/ Luyện nói:

- GV HD quan sát tranh vẽ, giới thiệu

chủ đề luyện nói:

- GV gợi ý câu hỏi, giúp học sinh luyện

nói từ 2, 4 câu

- Tranh vẽ gì?

- HS đọc ( cá nhân - đồng thanh)

- HS đọc SGK( CN, nối tiếp)

- HS quan sát tranh vẽ, nhận xét

- HS đọc thầm

- HS Luyện đọc( cá nhân - đồng thanh)

- HS đọc SGk ( Cá nhân, tiếp sức)

- HS viết bài vào vở

- HS quan sát tranh vẽ

- HS đọc chủ đề luyện nói

- HS thảo luận nhóm đôi

- Luyện nói trong nhóm

Trang 9

-Giới thiệu người và vật trong bức tranh.

- Mọi người trong bức tranh đang làm

gì?

-Con gì đã báo hiệu cho mọi người thức

dậy?

Bức tranh vẽ cảnh nông thôn hay thành

phố?

* GV nói mẫu:

4/Củng cố:

- GV hỏi: Em vừa học vần gì?

- HD trò chơi củng cố:

- Tuyên dương khen ngợi

5/ Dặn dò:

- Dặn HS ôn bài

- Làm bài ở vở BT

- Tự tìm thêm từ mới

- Xem bài 79 Vần:ôc – uôc

- HS trình bày câu luyện nói

- Tranh vẽ cảnh con gà đang gáy gọi mọi người thức dậy

- Cảnh nông thôn buổi sáng rất nhộn nhịp

* HS yếu lặp lại câu luyện nói

- HS nghe nói mẫu

- HS nêu lại vần, tiếng, từ vừa học

- HS tham gia trò chơi

- HS nghe dặn dò

- -MÔN: HỌC VẦN

BÀI : ôc - uôc

A/MỤC TIÊU:

- HS đọc được: ôc, uôc, thợ mộc, ngọn đuốc;từ và đoạn thơ ứng dụng

- HS viết được: ôc, uôc, thợ mộc, ngọn đuốc

- Luyện nói 2, 4 câu theo chủ đề: Tiêm chủng , uống thuốc

- KNS : KÜ n¨ng lắng nghe và phản hồi tích cực , kÜ n¨ng tư duy s¸ng t¹o

B/CHUẢN BỊ:

- GV chuẩn bị: bộ chữ thực hành, tranh vẽ minh hoạ

- HS chuẩn bị: bảng con

C/HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1/Bài cũ: 3 HS đọc SGK bài phần 1, phần 2, phần 3 /78

1 HS đọc toàn bài

2 HS viết từ: cần trục, lực sĩ

TIẾT 1

2/Bài mới:

3/Dạy vần mới: ôc, uôc

* Dạy vần : ôc

-GV ghi bảng vần: ôc

- Phát âm mẫu, HD học sinh cách phát âm

vần: ôc

a/Nhận diện vần:

- GV : Vần ôc được cấu tạo bởi mấy âm?

- HS phát âm vần: ôc , ĐT)

- HS nhận diện vần: ôc

- HS nêu vần ôc được cấu tạo bởi 2 âm, âm

Trang 10

b/HD đánh vần: Vần ôc

- GV đánh vần mẫu: ô - c - ôc

- HD HS đánh vần, uốn sửa lỗi sai của HS

- HD đọc trơn vần: ôc

c/HD đánh vần: tiếng mộc

- GV : có vần ôc muốn được tiếng mộc ta

làm thế nào?

- GV : tiếng mộc có âm gì trước vần gì sau

dấu thanh gì?

- GV đánh vần mẫu:

- HD HS đánh vần, uốn sửa lỗi sai của HS

- HD đọc trơn tiếng

d/Giới thiệu từ ứng dụng: thợ mộc

- Luyện đọc trơn từ

* Dạy vần : uôc

- GV đọc vần, HD phát âm vần:

- Yêu cầu so sánh vần: ôc - uôc

- Dạy các bước tương tự vần

- HD đọc lại cả 2 vần vừa học

đ/Giới thiệu từ ứng dụng:

Con ốc đôi guốc

Gốc cây thuộc bài

- Yêu cầu HS đánh vần thầm các tiếng có

vần:

- Luyện đọc từ

- GV uốn sửa lỗi đọc sai của HS

+HD đọc lại toàn bài

e/Luyện viết vần, từ:

- GV viết mẫu, HD cách viết

- GV hỏi: Vần ôc, uôc được viết bởi mấy

con chữ?

- GV hỏi: Từ thợ mộc, ngọn đuốc được viết

bởi mấy chữ?

- GV yêu cầu viết bảng con, uốn sửa cho

HS

- HD khoản cách chữ cách chữ 1 con chữ o

+GV đọc mẫu toàn bài

- Yêu cầu HS đọc toàn bài

* HD trò chơi củng cố:

- GV nêu tên trò chơi: đố bạn?

- HD cách thực hiện

- Tuyên dương, khen ngợi

ô và âm c

- Đánh vần: ôc (NTCN,ĐT)

- Đọc trơn vần: (NTCN,ĐT)

- Nêu: Có vần ôc muốn được tiếng mộc ta thêm âm m và dấu nặng

- Nêu: Tiếng mộc có âm m đứng trước vần

ôc đứng sau, dấu nặng dưới âm ô

- HS đánh vần: (cá nhân - đồng thanh)

- HS đọc trơn: mộc

- HS đọc trơn từ ứng dụng: thợ mộc

- HS đọc cả vần, tiếng, từ

- HS phát âm vần: uôc

- HS so sánh vần: uôc/ôc

- HS đọc 2 vần

- HS đánh vần thầm tiếng

- Đọc từ:( nối tiếp cá nhân - đồng thanh)

- HS đọc toàn bài

- HS nêu cách viết vần

- HS nêu cách viết từ

- HS luyện viết bảng con vần, từ: ôc, uôc, thợ mộc, ngọn đuốc

- HS đọc toàn bài theo thứ tự, không thứ tự

- HS tham gia trò chơi: Đố bạn?

- HS chọn băng từ đọc đúng các từ có vần

ôc, uôc

TIẾT 2

- GV hỏi:Tiết 1 em vừa học vần gì?tiếng - HS nêu lại vần, tiếng, từ vừa học

Trang 11

gì? Từ gì?

3/Luyện tập:

a/ Gọi HS đọc bài tiết 1

-GV:Nêu yêu cầu tiết 2

- GV cho HS nhận biết: Phần 1,phần2

SGK

b/Giới thiêu câu ứng dụng:

- HD quan sát tranh vẽ, giới thiệu câu:

-“ Mái nhà giàn gấc đỏ”

- Yêu cầu đọc thầm, tìm tiếng có vần

đang học

- Yêu cầu đánh vần tiếng, đọc từ, đọc cả

câu

- GV sửa lỗi sai của HS

d/Luyện viết:

- GV viết mẫu:

- HD viết bài vào vở, Nhắc nhở cách

trình bày bài viết

d/ Luyện nói:

- GV HD quan sát tranh vẽ, giới thiệu

chủ đề luyện nói: Tiêm chủng, uống

thuốc

- GV gợi ý câu hỏi, giúp học sinh luyện

nói từ 2, 4 câu

-Tranh vẽ gì?

- Bạn trai trong tranh đang làm gì?Em

thấy thái độ của bạn thế nào?

- Khi nào chúng ta phải uống thuốc?

-Kể cho bạn nghe mình đã tiêm chủng

và uống thuốc giỏi như thế nào?

* GV nói mẫu:

4/Củng cố:

- GV hỏi: Em vừa học vần gì?

- HD trò chơi củng cố:

- Tuyên dương khen ngợi

5/ Dặn dò:

-Dặn HS ôn bài

-Tìm thêm từ mới có vần vừa học

-Xem bài 80Vần: iêc - ươc

- HS đọc ( cá nhân - đồng thanh)

- HS quan sát tranh vẽ, nhận xét

- HS đọc thầm

- Luyện đọc( cá nhân - đồng thanh)

- HS viết bài vào vở

- HS quan sát tranh vẽ:

- HS đọc chủ đề luyện nói

- HS thảo luận nhóm đôi

- Luyện nói trong nhóm

- HS trình bày câu luyện nói;

- Các em uống thuốc, tiêm chủng

- Các em uống thuốc, tiêm chủng để phòng bệnh

- Em đã được tiêm thuốc ngừa bệnh sởi

* HS yếu lặp lại câu luyện nói

- HS nghe nói mẫu

- HS nêu lại vần, tiếng, từ vừa học

- HS tham gia trò chơi

- HS nghe dặn dò

- -MÔN: TOÁN

BÀI : MƯỜI BA, MƯỜI BỐN, MƯỜI LĂM

Ngày đăng: 02/04/2021, 05:59

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w