1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Bài soạn các môn học khối lớp 1 - Tuần 14

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 197,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- GV nhËn xÐt - Gọi hs đọc bài CN nối tiếp * Hdẫn hs đọc lại bài trong SGK - Cho hs đọc bài trên bảng lớp.. - Cho hs đọc bài trên bảng- trong SGK IV.[r]

Trang 1

Tuần 14: Thứ hai, ngày 3 tháng 10 năm 2009

Tiết 1: Chào cờ

Tiết 2 + 3: Học vần

Bài 55: eng – iêng

A- Mục đích yêu cầu:

- HS đọc và viết được: eng iêng, lưỡi xẻng, trống chiêng

- Đọc được từ và câu ứng dụng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề Ao, ho, giếng

B- Đồ dùng dạy - học:

- Tranh minh hoạ cho từ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói

C- Các hoạt động dạy – học

1.KTBC

- Cho hs đọc bài 54

2.Dạy học bài mới

a, Dạy vần eng, iêng

* Vần eng

- Cho hs xem tranh trong SGK

- Rút từ: lưỡi xẻng? Tiếng xẻng có âm và

dấu gì đã học

- Rút vần eng - Ghi bảng

- Hdẫn hs đọc

- Hdẫn ghép tiếng xẻng

- Cho HS đọc bài theo sơ đồ vần

* Vần iêng ( Tương tự)

- Cho hs đọc ĐT bài CN- nối tiếp

- Cho hs so sánh : iêng – eng

b, Hdẫn hs viết

- GV viết mẫu- hdẫn hs viết

- 3,4 HS đọc nối tiếp bài trong SGK

- HS trả lời

- HS đọc ĐT – CN nối tiếp

- HS ghép vần eng

- HS ghép xẻng- Đọc

- Phân tích tiếng CN - ĐT

- HS đọc ĐT- CN nối tiếp

- HS đọc CN nối tiếp 6 hs

- HS đọc bài CN + ptích

- HS so sánh điểm giống và khác nhau giữa 2 vần

Trang 2

- Ycầu hs viết bảng con

- GV nhận xét

- Cho hs đọc lại bài

c, Luyện đọc từ ứng dụng

- Hdẫn hs đọc bài

- GV nhận xét

- Gọi hs đọc bài CN nối tiếp

* Hdẫn hs đọc lại bài trong SGK

- Cho hs đọc bài trên bảng lớp

Tiết 2

3 Luyện tập

a Luyện đọc

- Hdẫn hs luyện đọc bài ở tiết 1

* Luyện đọc câu ứng dụng

- Hdẫn hs luyện đọc bài

b Hdẫn hs luyện viết vở

- Cho hs xem bài viết mẫu

- Hdẫn hs viết vào vở tập viết

- GV hdẫn, uốn nắn

- Chấm điểm – nhận xét

c Luyện nói

- Cho hs xem tranh và trả lời câu hỏi

- Cho hs đọc tên chủ đề bài luyện nói

- Hdẫn hs trả lời câu hỏi

- Ycầu luyện nói trong cặp

- GV gọi các nhóm lên thực hành

- GV nhận xét – Khen ngợi

* Tổ chức cho hs thi tìm từ có vần vừa học

- Cho hs đọc bài trên bảng- trong SGK

IV Củng cố – Dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Dặn dò hs

- HS viết bảng con lần lượt

- HS đọc bài ĐT 1 lần

- HS luyện đọc bài ĐT- CN + phân tích

- HS đọc nối tiếp nhau

- Đọc bài trong SGK

- Đọc bài trên bảng lớp ĐT – CN 2 HS

- HS luyện đọc bài ở tiết 1 ĐT –

CN – Tổ + ptích

- HS đọc ĐT- CN + ptích

- Đọc bài trong SGK

- HS viết vở

- HS xem tranh và trả lời câu hỏi

- Đọc tên bài bài luyện nói

- HS trả lời câu hỏi

- HS luyện trong cặp

- Từng cặp lên thực hành

- Gài bảng - đọc, đọc nối tiếp vần

ông

Tiết 4: Toán

Trang 3

Tiết 50: Phép trừ trong phạm vi 8

A- Mục tiêu:

- Tiếp tục củng cố khái niệm phép trừ

- Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 8

- Thực hành làm tính trừ trong phạm vi 8

B- Đồ dùng dạy - học:

- Sử dụng bộ đồ dùng học toán 1

- 8 Hình , 8 hình vuông, 8 hình tròn bằng bìa

C- Các hoạt động dạy - học:

1.KTBC:

- Gọi hs đọc phép trừ trong phạm vi 7

- Cho hs làm bảng con: 7-2=5

2 Dạy học bài mới:

a Giới thiệu phép trừ: 8– 1 = 7

- Giới thiệu mô hình quả cam

? Có mấy quả cam ( 8 quả cam)

? Bớt mấy quả cam ( 1 quả cam)

- GV nêu bài toán

- Gọi hs nêu bài toán

- GV: bớt đi, ăn đi ta làm phép tính gì?

8 bớt 1 còn mấy?

8 bớt 1còn 7 viết như sau: 8-1=7

b Phép tính: 8- 7 = 1 ( tương tự)

c Phép tính: 8- 2 = 6

8- 4 =4

( Cho hs thao tác bằng que tính)

* GV: các phép tính trừ chính là nội dung

bài

- GV xoá dần kết quả cho hs đọc

- GV gọi hs nêu lại kết quả của phép tính gv

ghi kết quả

3 Thực hành

Bài 1: Gọi hs nêu ycầu của bài

- Cho hs làm bảng con

Bài 2 :

- Cho hs chơi trò chơi đố bạn

Bài 3:

- 2 hs đọc

- Làm bảng con

- HS trả lời

- HS trả lời

- 2,3 hs nêu bài toán

- HS trả lời

- HS: 8 bớt 1 còn 7

- Đọc ĐT – CN nối tiếp

- Nêu phép tính, Đọc nối tiếp

- Làm bảng con

- Chơi trò chơi đố bạn

Trang 4

- Hdẫn hs làm bài

- Gọi hs nêu bài toán

- Hdẫn hs làm bài

4 Củng cố dặn dò:

- 3 hs lên bảng, lớp làm bảng con

- 2 HS nêu bài toán

- 1 hs lên bảng, lớp làm vào bảng con

Tiết 5: Luyện Tiếng việt

Bài: Luyện đọc - viết bài: eng - iêng

I Mục tiêu:

- Giúp HS luyện đọc, viết bài thành thạo bài ôn tập

- Viết đúng cỡ và mẫu chữ

- Rèn ý thức giữ gìn vở sạch , chữ đẹp

- Kể được câu chuyện: Sói và cừu

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ viết bài đọc

- Vở chữ mẫu

II III – Các hoạt động dạy học :

1 Luỵên đọc :

- HD HS đọc bài

- Tổ chức cho hs thi đọc

nhóm

- HD HS thi đọc bài

- GV chỉnh sửa phát âm cho

hs

2 Luyện viết:

- GV hướng dẫn viết chữ vào vở ô li

- Cho hs viết bảng con

- GV nhận xét

- Ycầu hs viết vào vở

- GV qsát uốn nắn

- Chấm điểm một số bài nhận xét

3 Luyện kể chuyện

- Gọi hs đọc tên câu chuyện

- Cho hs thảo luận trong nhóm 4

- Gọi 2 nhóm lên kể

- HS đọc bài ĐT

- Tổ – N- CN thi đọc bài

- HS viết bảng con

- HS viết vào vở

- Kể trong nhóm

- Kể trước lớp

Trang 5

- Nhận xét tuyên dương

4 Dặn dò

- Cho hs đọc lại cả bài trong SGK

- Dặn dò hs

- Nhận xét tiết học

Tiết 6 : Luyện Toán

Bài: Củng cố về phép cộngtrừ trong phạm vi 8

I Mục tiêu:

- Giúp HS củng cố về phép trừ trong phạm vi 8

- HS làm được phép trừ trong phạm vi 8

- biết cách đặt tính rồi tính kết quả

III Đồ dùng dạy học

- Các bài tập viết bảng phụ và bảng lớp

III Các hoạt động dạy học

1.Giới thiệu bài

2.Hướng dẫn hs làm bài tập

Bài 1 Cho hs làm bảng gài theo tổ

- GV nhận xét

Bài 2 Tổ chức cho hs chơi trò chơi đố bạn

GV nhận xét

Bài 3 Ycầu hs làm bảng con đặt tính rồi tính

kết quả

- GV nhận xét, chỉnh sửa cách đặt tính cho hs

Bài 4 Ycầu hs so sánh điền dấu

- Cho hs làm bài vào vở

- GV chấm bài nhận xét

Bài 5 GV gắn tranh gọi hs nêu bài toán

- Ycầu hs làm bài vào vở – 1 hs lên bảng

* Củng cố dặn dò

- GV nhận xét giờ học

- Chuẩn bị bài sau

- HS làm bảng gài theo tổ

- HS chơi trò chơi đố bạn

- 3 hs lên bảng làm

- HS dưới lớp làm bảng con theo tổ

- HS làm bài vào vở

- 2, 3 hs nêu bài toán

Thứ ba, ngày 4 thág 11 năm 2009

Tiết 1 + 2: Học vần

Trang 6

Bài 56: uông – ương

A- Mục đích yêu cầu:

- HS đọc và viết được: uông, ương, quả chuông, con đường

- Đọc được từ và câu ứng dụng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề "Đồng ruộng"

B- Đồ dùng dạy - học:

- Tranh minh hoạ cho từ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói

C- Các hoạt động dạy – học

1.KTBC

- Cho hs đọc bài 51

2.Dạy học bài mới

a, Dạy vần uông , ương.

* Vần uông:

- Cho hs xem tranh trong SGK

- Rút từ: quả chuông.

? Tiếng chuông có âm và dấu gì đã học

- Rút vần uông - Ghi bảng

- Hdẫn hs đọc

- Hdẫn ghép tiếng chuông

- Cho HS đọc bài theo sơ đồ vần

* Vần ương ( Tương tự)

- Cho hs đọc ĐT bài CN- nối tiếp

- Cho hs so sánh : uông – ương.

b, Hdẫn hs viết

- GV viết mẫu- hdẫn hs viết

- Ycầu hs viết bảng con

- GV nhận xét

- Cho hs đọc lại bài

c, Luyện đọc từ ứng dụng

- Hdẫn hs đọc bài

- 3,4 HS đọc nối tiếp bài trong SGK

- HS trả lời

- HS đọc ĐT – CN nối tiếp

- HS ghép vần uông

- HS ghép chuông- Đọc

- Phân tích tiếng CN - ĐT

- HS đọc ĐT- CN nối tiếp

- HS đọc CN nối tiếp 6 hs

- HS đọc bài CN + ptích

- HS so sánh điểm giống và khác nhau giữa 2 vần

- HS viết bảng con lần lượt

- HS đọc bài ĐT 1 lần

- HS luyện đọc bài ĐT- CN + phân tích

Trang 7

- GV nhận xét

- Gọi hs đọc bài CN nối tiếp

* Hdẫn hs đọc lại bài trong SGK

- Cho hs đọc bài trên bảng lớp

Tiết 2

3 Luyện tập

a Luyện đọc

- Hdẫn hs luyện đọc bài ở tiết 1

* Luyện đọc câu ứng dụng

- Hdẫn hs luyện đọc bài

b Hdẫn hs luyện viết vở

- Cho hs xem bài viết mẫu

- Hdẫn hs viết vào vở tập viết

- GV hdẫn, uốn nắn

- Chấm điểm – nhận xét

c Luyện nói

- Cho hs xem tranh và trả lời câu hỏi

- Cho hs đọc tên chủ đề bài luyện nói

- Hdẫn hs trả lời câu hỏi

- Ycầu luyện nói trong cặp

- GV gọi các nhóm lên thực hành

- GV nhận xét – Khen ngợi

* Tổ chức cho hs thi tìm từ có vần vừa học

- Cho hs đọc bài trên bảng- trong SGK

IV Củng cố – Dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Dặn dò hs

- HS đọc nối tiếp nhau

- Đọc bài trong SGK

- Đọc bài trên bảng lớp ĐT – CN 2 HS

- HS luyện đọc bài ở tiết 1 ĐT –

CN – Tổ + ptích

- HS đọc ĐT- CN + ptích

- Đọc bài trong SGK

- HS viết vở

- HS xem tranh và trả lời câu hỏi

- Đọc tên bài bài luyện nói

- HS trả lời câu hỏi

- HS luyện trong cặp

- Từng cặp lên thực hành

- Gài bảng - đọc, đọc nối tiếp vần

ương

Tiết 4 : toán

Tiết 51: Luyện tập

A Mục tiêu:

Sau bài học này học sinh được củng cố khắc sâu về:

- Các phép tín cộng trong phạm vi 8

- Quan hệ thứ tự các số tự nhiên trong phạm vi

Trang 8

B Đồ dùng dạy học:

- Các mảnh bìa trên có dán các số tự nhiên ở giữa (từ 0 -> 8)

- Hình vẽ cho trò chơi

C Các hoạt động dạy học.

I KTBC.

- 3 HS lên bảng làm BT

- Yêu cầu HS đọc thuộc lòng bảng trừ

trong phạm vi

II Dạy học bài mới.

1 Giới thiệu bài.

2 HD HS làm BT trong skg.

Bài 1: Bảng con

- Cho HS nêu yêu cầu BT

- GV đọc các phép tính cho HS làm theo

tổ

- GV nhận xét sửa sai

Bài 2:

- Cho hs chơi trò chơi đố bạn

- GV nhận xét

Bài 3: Nêu ycầu

- Cho hs làm bài heo nhóm 2

- Chữa bài nhận xét

Bài 4 nêu ycầu

- Cho hs chơi trò chơi tiếp sức

-GV gọi hs chữa bài

- GV chữa bài

Bài 5 GV nêu yêu cầu

- Gọi hs nhìn tranh nêu bài toán

- Chữa bài nhận xét

* Củng cố dặn dò

- HS lên bảng: 8 - 2 = 5

8 - 6 = 1

8 - 4 = 3

- Một vài em đọc

- HS ghi và làm vào bảng con

- Chơi trò chơi đố bạn

- Làm bài theo nhóm

-

HS chơi trò chơi

- 2,3 hs nêu bài toán

- 1 hs lên bảng lớp làm vào vở

Tiết 5: Luyện Tiếng việt

Bài: Luyện đọc - viết bài: uông – ương

Trang 9

I Mục tiêu:

- Giúp HS luyện đọc, viết bài thành thạo bài uông – ương

- Viết đúng cỡ và mẫu chữ

- Rèn ý thức giữ gìn vở sạch , chữ đẹp

II Đồ dùng dạy học:

- Vở chữ mẫu

II III – Các hoạt động dạy học

1/ Luỵên đọc :

- HD HS đọc bài

- Tổ chức cho hs thi đọc nhóm

- HD HS thi đọc bài

- GV chỉnh sửa phát âm cho hs

- Cho hs bình chọn những CN, N đọc bài

tốt

2/ Luyện viết:

- Cho hs thi tìm từ có vần uông – ương

- Hdẫn hs viết một số từ có vần hs nêu

- GV viết mẫu- hdẫn

- Cho hs viết bảng con

- GV nhận xét

- Ycầu hs viết vào vở

- GV qsát uốn nắn

- Chấm điểm một số bài nhận xét

3 Dặn dò:

- Dặn dò hs

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài sau

- HS đọc bài ĐT

- Tổ – N- CN thi đọc bài

- HS nêu nối tiếp vần ong

- Vần ông gài bảng gài

- HS viết bảng con

- HS viết vào vở

Tiết 6 Luyện Toán

Bài: Củng cố về phép cộng, trừ trong phạm vi 8

I Mục tiêu:

- Giúp HS củng cố về phép cộng trừ trong phạm vi 8

- HS làm được phép trừ trong phạm vi 8

- biết cách đặt tính rồi tính kết quả

Trang 10

III Đồ dùng dạy học

- Các bài tập viết bảng phụ và bảng lớp

III Các hoạt động dạy học

1.Giới thiệu bài:

2.Hướng dẫn hs làm bài tập:

Bài 1: Cho hs làm bảng gài theo tổ

- GV nhận xét

Bài 2: Tổ chức cho hs chơi trò chơi đố bạn

Cho hs làm bảng gài theo tổ

GV nhận xét

Bài 3: Ycầu hs làm bảng con đặt tính rồi tính

kết quả

- GV nhận xét, chỉnh sửa cách đặt tính cho hs

Bài 4: Ycầu hs so sánh điền dấu

- Cho hs làm bài vào vở

- GV chấm bài nhận xét

Bài 5: GV gắn tranh gọi hs nêu bài toán

- Ycầu hs làm bài vào vở – 1 hs lên bảng

* Củng cố dặn dò:

- GV nhận xét giờ học

- Chuẩn bị bài sau

- HS làm bảng gài theo tổ

- HS chơi trò chơi đố bạn

- 3 hs lên bảng làm

- HS dưới lớp làm bảng con theo tổ

- HS làm bài vào vở

- 2, 3 hs nêu bài toán

\

Thứ tư, ngày 5 tháng 11 năm 2009

Tiết 1 + 2: Học vần

Bài 57: ang - anh

A- Mục đích yêu cầu:

- HS đọc và viết được: ang – anh , cây bàng – cành chanh

- Đọc được từ và câu ứng dụng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề "Buổi sáng"

B- Đồ dùng dạy - học:

- Tranh minh hoạ cho từ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói

C- Các hoạt động dạy – học :

Trang 11

- Cho hs đọc bài 56

2.Dạy học bài mới:

a, Dạy vần :ang – anh.

* Vần ang

- Cho hs xem tranh trong SGK

- Rút từ: cây bàng

? Tiếng võng có âm và dấu gì đã học

- Rút vần ang - Ghi bảng

- Hdẫn hs đọc

- Hdẫn ghép tiếng bàng

- Cho HS đọc bài theo sơ đồ vần

* Vần anh ( Tương tự)

- Cho hs đọc ĐT bài CN- nối tiếp

- Cho hs so sánh : ang - anh

b, Hdẫn hs viết

- GV viết mẫu- hdẫn hs viết

- Ycầu hs viết bảng con

- GV nhận xét

- Cho hs đọc lại bài

c, Luyện đọc từ ứng dụng

- Hdẫn hs đọc bài

- GV nhận xét

- Gọi hs đọc bài CN nối tiếp

* Hdẫn hs đọc lại bài trong SGK

- Cho hs đọc bài trên bảng lớp

Tiết 2

3 Luyện tập

a Luyện đọc

- Hdẫn hs luyện đọc bài ở tiết 1

* Luyện đọc câu ứng dụng

- Hdẫn hs luyện đọc bài

- 3,4 HS đọc nối tiếp bài trong SGK

- HS trả lời

- HS đọc ĐT – CN nối tiếp

- HS ghép vần ang

- HS ghép bàng- Đọc

- Phân tích tiếng CN - ĐT

- HS đọc ĐT- CN nối tiếp

- HS đọc CN nối tiếp 6 hs

- HS đọc bài CN + ptích

- HS so sánh điểm giống và khác nhau giữa 2 vần

- HS viết bảng con lần lượt

- HS đọc bài ĐT 1 lần

- HS luyện đọc bài ĐT- CN + phân tích

- HS đọc nối tiếp nhau

- Đọc bài trong SGK

- Đọc bài trên bảng lớp ĐT – CN 2 HS

- HS luyện đọc bài ở tiết 1 ĐT –

CN – Tổ + ptích

- HS đọc ĐT- CN + ptích

Trang 12

b Hdẫn hs luyện viết vở

- Cho hs xem bài viết mẫu

- Hdẫn hs viết vào vở tập viết

- GV hdẫn, uốn nắn

- Chấm điểm – nhận xét

c Luyện nói

- Cho hs xem tranh và trả lời câu hỏi

- Cho hs đọc tên chủ đề bài luyện nói

- Hdẫn hs trả lời câu hỏi

- Ycầu luyện nói trong cặp

- GV gọi các nhóm lên thực hành

- GV nhận xét – Khen ngợi

* Tổ chức cho hs thi tìm từ có vần vừa học

- Cho hs đọc bài trên bảng- trong SGK

IV Củng cố – Dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Dặn dò hs

- Đọc bài trong SGK

- HS viết vở

- HS xem tranh và trả lời câu hỏi

- Đọc tên bài bài luyện nói

- HS trả lời câu hỏi

- HS luyện trong cặp

- Từng cặp lên thực hành

- Gài bảng - đọc, đọc nối tiếp vần

ông

Tiết 4: Toán

Tiết 55: PHéP CộNG TRONG PHạM VI 9

A- Mục tiêu:

Học sinh biết:

- Tự thành lập và ghi nhớ Bảng cộng trong phạm vi 9

- Nhớ được bảng cộng và biết làm tính cộng trong phạm vi 9

B - Đồ dùng dạy học:

- Chuẩn bị 9 mảnh bìa hình vuông và 9 hình tam giác

- Sử dụng bộ đồ dùng dạy toán lớp 1

C - Các hoạt động dạy học:

I Kiểm tra bài cũ:

- Cho 3 tổ viết bảng con

6 + 2 = 5 + 3 = 7 + 1 =

- Cho HS đọc lại bảng cộng trong

phạm vi 8

- Viết bảng con

Trang 13

- Nêu NX sau KT.

II Dạy - học bài mới:

1 Giới thiệu bài

2 Giới thiệu phép cộng, bảng cộng

trong phạm vi 9

a Giới thiệu phép cộng: 8 + 1 = 9

* Giới thiệu mô hình quả cam

? Có mấy quả cam? (8 quả cam)

Thêm mấy quả cam nữa? ( 1 quả cam

nữa)

GV hướng dẫn hs nêu bài toán: Có 8

quả cam thêm 1 quả cam nữa Hỏi tất

cả có mấy quả cam?

- Gọi hs nêu bài toán

? Vậy 8 quả cam thêm 1 quả cam nữa

được mấy quả cam

? 8 thêm 1 được mấy? ( 9 )

GV 8 thêm 1 được 8 ta viết như sau:

GV ghi bảng: 8 + 1 = 9

GV cất quả cam đi

* Giới thiệu mô hình bông hoa: để rút

ra phép cộng

- Ghi bảng: 1 + 8 = 9

( tương tự với các phép tính còn lại)

7 + 2 = 9

… … …

4 + 5 = 9

- GV cho hs đọc các phép tính ĐT –

CN nối tiếp

- GV che bất kì kquả cho hs đọc

- GV xoá bảng kquả cho hs đọc

- Cho hs đọc bảng cộng 9

3 Hdẫn hs thực hành

Bài 1:

Ycầu hs lên bảng làm

- GV hdẫn hs cách làm

- Ycầu hs làm bảng con

- GV nhận xét

- 1 vài em

- HS trả lời

- 2 hs nêu lại bài toán

- HS trả lời ( 7 quả cam thêm 1…8 quả

cam)

- HS trả lời

- HS đọc ĐT- CN nối tiếp

- HS đọc ĐT – CN nối tiếp

- HS đọc

- Đọc bảng cộng trong phạm vi 9

- HS làm bảng con, 3 hs lên bảng làm

Ngày đăng: 02/04/2021, 05:55

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w