2-Bài mới a.Giới thiệu bài:Gv ghi đề bài lên bảng b.Giaûng baøi Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Phân tích tranh bài tập 2 Bài 2: Các bạn trong mỗi hình dưới [r]
Trang 1TUẦN 21 ( Từ ngày 2/2 đến 6/2)
C cờ H.V Bài 86: ôp - ơp T1 H.V T2 Toán Phép trừ dạng 17 - 7
Hai
2/2
Â.N Toán Luyện tập H.V Bài 87: ep - êp T1
Đ Đ Em và các bạn T 1
Ba
3/3
H.V Bài 88 : ip - up T1 H.V T2 Toán Luyện tập chung
T N X H Ôn tập
Tư
4/2
T Dục Bài thể dục- Đội hình đội ngũ
H.V Bài 89: iêp - ươp T1 H.V T2 Toán Bài toán có lời văn
Năm
5/2
M.T H.V(TV) Tuần 19: bập bênh, lợp nhà T 1 H.V(TV) Tuần 20 : sách giáo khoa, hí hoáy…
T C Ôn tập chương II-Kĩ thuật gấp hình
S H Đánh giá hoạt động trong tuần Sáu
6/2
Trang 2Thứ hai ngày 2 tháng 2 năm 2009
Tiết 1: Chào cờ Tiết 2+3: HỌC VẦN
I-Mục đích yêu cầu:
- Đọc và viết được : ôp, ơp, hộp sữa, lớp học
- Đọc được các câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề:Các bạn lớp em
- Rèn kĩ năng đọc đúng, viết đúng tiếng việt
II-Đồ dùng dạy học
Bảng cài của giáo viên và bộ chữ
III-Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ
- Gọi 2 học sinh lên bảng đọc bài trong SGK
- Cả lớp viết bảng con: cải bắp,cá mập
- Giáo viên nhận xét - Sửa sai - Ghi điểm
a/Giới thiệu bài: Giáo viên ghi đề bài lên bảng,
b/Giảng bài:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Dạy vần ôp.
-Cho hs ghép:ôp
? Vần ôp có mấy âm ghép lại ?
? So sánh vần ôp với op ?
Hd hs đánh vần
? Có vần ôp rồi muốn có tiếng hộp thêm âm
gì và dấu gì?
-Cho hs ghép tiếng :hộp
- Gọi HS phân tích tiếng hộp
-Hd hs đánh vần
- Yêu cầu HS xem tranh rút ra từ khoá: hộp
-Hs ghép:ôp
- có 2 âm ghép lại , âm ô đứng trước, âm p đứng sau
+ Giống nhau: kết thúc bằng p + khác nhau: ôp bắt đầu bằng ô -ô-pờ-ôp/ôp(cn-đt)
+ Thêm âm h và dấu nặng
-Hs ghép:hộp -hộp:có âm h đứng trước, vần ôp đứng sau dấu nặng dưới ô
-Hờ-ôp-hôp-nặng-hộp/hộp(cn-đt)
Trang 3sữa
-Cho hs đọc từ
- Gọi HS đọc tổng hợp
-(Vần ơp dạy tương tự)
-Cho hs so sánh vần:ôp-ơp
Giải lao
Hoạt động 2: Luyện viết
-Gv viết mẫu hướng dẫn hs viết
? ôp viết những con chữ nào?
ơp viết những con chữ nào?
- Cho HS viết bảng con
Hướng dẫn viết hộp, lớp ( Tương tự)
- Giáo viên nhận xét - Sửa sai
Hoạt động 3 : Đọc từ.
- Giáo viên ghi từ ứng dụng lên bảng
- Gọi học sinh lên gạch chân tiếng có âm mới
học
-Cho học sinh đọc từ ứng dụng
+ tốp ca: Đông các bạn đang hát hoặc múa
Tiết 2
Hoạt động 1: Luyện đọc
-Cho hs đọc bài ở tiết 1
- Giáo viên cho HSquan sát tranh sgk
? TRanh vẽ gì?
Giáo viên ghi bảng cho học sinh gạch chân
tiếng có vần mới học
- Gọi HS đọc bài ứng dụng
- Hướng dẫn HS giải nghĩa câu ứng dụng
Hoạt động 2: Luyện viết.
- Hướng dẫn HS viết trong vở tập viết
- GV theo dõi giúp HS viết bài, uốn nắn tư thế
ngồi viết cho HS
thu một số bài chấm điểm , nhận xét
Giải lao
-hộp sữa(cn-đt) ôp, hộp , hộp sữa ( CN- ĐT)
-Giống:p sau -Khác:ô-ơ trước
+ Viết con chữ ô nối liền nét với con chữ p + Viết con chữ ơ nối liền nét với con chữ p
- Cả lớp viết bảng con:
ôp, ơp, hộp, lớp
tốp ca hợp tác bánh xốp lợp nhà
-Hs luyện đọc(cn,nhóm,lớp)
-Hs đọc bài cn-đt
+ Tranh vẽ sông, cá, cây cối
Đám mây xốp trắng như bông Ngủ quên dưới đáy hồ trông lúc nào Nghe con cá đớp ngôi sao
Giật mình mây thức bay vào rừng xa.
-Học sinh đọc cá nhân- đồng thanh
Học sinh luyện viết vào vở tập viết
Trang 4Hoạt động 3: Luyện nói.
-Cho học sinh đọc tên bài luyện nói
-Cho hs xem tranh-thảo luận nhóm
+Câu hỏi gợi ý
? Trong tranh vẽ gì?
? Con hãy kể về các bạn của em
? Bạn của em tên là gì?
? Con và các bạn có quý mến nhau không?
- Gọi từng nhóm trình bày
- GV nhận xét - tuyên dương
3 Củng cố: Yêu cầu HS tìm tiếng ngoài bài
có vần mới học
4 Dặn dò: Về nhà đọc lại bài, viết bài
Chuẩn bị bài hôm sau học Nhận xét tiết học
Các bạn của em.
-Hs thảo luận nhóm( 2 em)
? Tranh vẽ gì?
TL: Các bạn lớp em
** lốp xe, hộp chè, nộp đơn,
Tiết 4: TOÁN
Phép trừ dạng 17 - 7 I-Mục đích yêu cầu - Biết đặt tính và làm tính trừ ( không nhớ ) trong phạm vi 20, (dạng 17 - 7) - Tập trừ nhẩm dạng 17 - 3 - Làm quen với dạng toán có lời văn bằng cách đọc tóm tắt và viết phép tính thích hợp ( dạng 17 - 7) - Gd hs tính cẩn thận khi làm toán II-Đồ dùng dạy học Giáo viên : Phấn màu, que tính III- Các hoạt động dạy học 1- Kiểm tra bài cũ - Gọi 2 học sinh lên bảng làm : 18 19
3 4
15 15
- Giáo viên nhận xét - Sửa sai - Ghi điểm
2-Bài mới
a.Giới thiệu bài:Gv ghi đề bài lên bảng
b.Giảng bài
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 5Hoạt động 1:
+ Bước 1: Giới thiệu phép trừ 17 - 7
- Giáo viên : Tay phải cầm một chục
que tính,và 7 que tính rời
? Có tất cả bao nhiêu que tính?
? Cô lấy ra 7 que tính.Vậy còn lại bao
nhiêu que tính?
- Giáo viên : Dùng phấn màu ghi bảng
số 10.Cho học sinh đọc
? Vì sao con biết còn lại 10 que tính?
- Để biết kết quả 10 cô hướng dẫn các
con thực hiện phép trừ này
+ Bước 2: Giới thiệu cách trừ
? Đặt tính 17-7 như thế nào?
- Gọi HS thực hiện
- Cho học sinh nhắc lại
Giải lao
Hoạt động 2: Thực hành
-Cho hs nêu yc bài 1
-Hd hs đặt tính theo cột dọc,tính từ
phải sang trái Cho HS làm bảng con
- Giáo viên theo dõi nhận xét – ghi
điểm
- Gọi học sinh đọc yêu cầu bài 2
- Cho đại diện 3 học sinh lên bảng thi
đua làm bài 3 phút
- Giáo viên gọi học sinh làm bài
- Giáo viên nhận xét - Sửa sai - Ghi
điểm
Gọi học sinh đọc yêu cầu bài 3
- Gọi 3 học sinh nêu bài toán
- Học sinh quan sát
- Mười bảy que tính
- Còn lại là 10 que tính
- Có 10 que tính
- Học sinh nhắc lại
- Số que tính còn lại trên bàn gồm 1 chục tức là 10 que tính
+ Từ trên xuống dưới, viết các số thẳng cột , viết dấu trừ, kẻ vạch ngang dưới hai số Tính từ phải sang trái
17 ** 7 trừ 7 bằng 0, viết 0
7 Hạ 1, viết 1
10 vậy 17-7=10 -Hs luyện đọc(cn,nhóm,lớp)
Bài 1 : Tính
11 12 13 14 15 16 17
1 2 3 4 5 6 7
10 10 10 10 10 10 10
Bài 2: Tính nhẩm
15 - 5 = 10; 11 - 1 = 10; 16 - 3 = 13
12 - 2 = 10; 18 - 8 = 10; 14 - 4 = 10
13 - 2 = 11; 17 - 4 = 13; 19 - 9 = 10 Bài 3 :Viết phép tính thích hợp :
** VD: Bạn lan có 15 cái kẹo,đã ăn
Trang 6? Bài toán cho biết gì?
? Bài toán hỏi gì?
- Cho học sinh làm bài vào bảng con
- Gọi 1 học sinh lên bảng giải
- GV nhận xét - Sửa sai - Ghi điểm
hết 5 cái kẹo Hỏi bạn Lan còn lại mấy cái kẹo?
Có : 15 cái kẹo
Đã ăn : 5 cái kẹo Còn : … cái kẹo?
15 - 5 = 10
3.Củng cố:Cho hs nêu cách tính17-7(đặt tính theo cột dọc,tính từ phải sang trái)
4.Dặn dò : - Về làm bài tập toán.
- Xem trước bài sau:Luyện tập
Thư ùba ngày 3 tháng 2 năm 2009
Tiết 1: TOÁN
Luyện tập
I-Mục đích yêu cầu
- Giúp học sinh rèn luyện kĩ năng thực hiện phép trừ và kĩ năng tính nhẩm
- Giáo dục học sinh làm bài cẩn thận
II-Đồ dùng dạy học
a-Giáo viên: Bảng lớp viết bài 3, 4
b-Học sinh : que tính.
III-Các hoạt động dạy học
1-Kiểm tra bài cũ
- Gọi 2 học sinh lên bảng làm bài tập
16 14
6 4
10 10
- Cho 3 tổ làm bảng con: 12 - 2 =10 17 - 4 =13 19 - 9 = 19
- Giáo viên nhận xét - Sửa sai - Ghi điểm
2-Bài mới
a.Giới thiệu bài:Gv ghi đề bài lên bảng
b.Giảng bài
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Cho học sinh đọc yêu cầu bài bài
-Hd hs đặt tính theo cột dọc,tính từ phải
Bài 1:Đặt tính rồi tính:
Trang 7sang trái
- Cho HS làm bảng con
- Giáo viên nhận xét - ghi điểm
- Cho học sinh đọc yêu cầu bài 2
- Các con chú ý nhẩm nhanh và chính
xác
- Gọi học sinh đọc kết quả nối tiếp
- Giáo viên ghi bảng lớp
- GV nhận xét - Sửa sai- Ghi điểm
-Cho học sinh đọc yêu cầu bài 3
-Hd hs lấy số thứ nhất cộng với số thứ
hai,lấy kết quả cộng với số thứ 3
-Nhận xét sửa sai
-Cho hs nêu yc bài 4
-Hd hs thực hiện phép tính,ss hai số
cho học sinh lên thi đua làm bài 4 tiếp
sức, mỗi học sinh viết vào ô trống một
dấu thích hợp ?( th ời gian 3 phút)
-GV nhận xét - Sửa sai - Ghi điểm
- Cho học sinh nêu yc bài 5
? Bài toán cho biết gì ?
? Bài toán hỏi gì ?
? Vậy các con thực hiện phép tình gì ?
- GV nhận xét - Sửa sai - Ghi điểm
13 11 14 17 10 16 19 19
+
3 1 2 7 6 6 9 9
10 10 12 10 16 10 10 10 Bài 2 : Tính nhẩm:
10 + 3 = 13; 10 + 5 = 15; 17 - 7 = 10
13 - 3 = 10: 15 - 5 = 10; 10 + 7 = 17
18 - 8 = 10; 10 + 8 = 18
Bài 3: Tính:
11 + 3 - 4 = 10; 14 - 4 + 2 = 12;
12 + 5 - 7 = 10; 15 - 5 + 1 = 11;
Bài 4: <, > =?
16 - 6 < 12 11 > 13 - 3
15 - 5 = 14 - 4
Bài 5:Viết phép tính thích hợp
- Có : 12 xe máy
- Đã bán : 2 xe máy
- Còn : … xe máy?
12 - 2 = 10
3) Củng cố:? Bớt đi thì làm tính gì?(tình trừ)
4)Dặn dò: Về nhà làm vbt
Xem trước bài: Luyện tập chung
Tiết 2+3: HỌC VẦN
ep - êp
I-Mục đích yêu cầu.
- Sau bài học học sinh :
- Đọc và viết : ep, êp, cá chép, đèn xếp
- Đọc được các câu ứng dụng
Trang 8- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Xếp hàng vào lớp.
- Gd hs có ý thức xếp hàng ngay ngắn khi ra vào lớp
II-Đồ dùng dạy học
Bộ đồ dùng học tiếng việt
III-Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ
- Gọi 2 học sinh lên bảng đọc bài trong SGK
- Cả lớp viết bảng con: hộp sữa,tốp ca
- Giáo viên nhận xét - Sửa sai - Ghi điểm
a/Giới thiệu bài: Giáo viên ghi đề bài lên bảng,
b/Giảng bài
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Dạy vần ep
-Cho hs ghép: ep
? Vần ep có mấy âm ghép lại ?
? So sánh vần ep với op ?
Hd hs đánh vần
? Có vần ep rồi muốn có tiếng chép thêm
âm gì và dấu gì?
-Cho hs ghép tiếng :chép
- Gọi HS phân tích tiếng chép
-Hd hs đánh vần
- Cho HS xem cá chép và hỏi: Đây là con gì?
-Cho hs đọc từ
- Gọi HS đọc tổng hợp
-(Vần êp dạy tương tự)
-Cho hs so sánh vần êp với ep ?
Giải lao
Hoạt động 2: Luyện viết
-Gv viết mẫu hướng dẫn hs viết
? ep viết những con chữ nào?
? êp viết những con chữ nào?
-Hs ghép:ep
- có 2 âm ghép lại , âm e đứng trước, âm p đứng sau
+ Giống nhau: kết thúc bằng p + khác nhau: ep bắt đầu bằng e âe-pờ-ep /ep (cn-đt)
+ Thêm âm ch và dấu sắc
-Hs ghép:chép -chép:có âm ch đứng trước, vần ep đứng sau dấu sắc trên e
-chờ/ ep / chep/ sắc/ chép/ chép ( cn-đt) cá chép
-cá chép (cn-đt)
ep, chép, cá chép ( CN- ĐT)
-Giống nhau: kết thúc bằng p -Khác:êp bắt đầu bằng ê
+ Viết con chữ e nối liền nét với con chữ p + Viết con chữ ê nối liền nét với con chữ p
Trang 9- Cho HS viết bảng con
Hướng dẫn viết chép, xếp ( Tương tự)
- Giáo viên nhận xét - Sửa sai
Hoạt động 3 : Đọc từ.
- Giáo viên ghi từ ứng dụng lên bảng
- Gọi học sinh lên gạch chân tiếng có âm mới
học
-Cho học sinh đọc từ ứng dụng
+ lễ phép : tỏ được lòng kính trọng với mọi
người
+ xinh đẹp: Rất xinh và hài hoà trông rất
thích mắt
Tiết 2
Hoạt động 1: Luyện đọc
-Cho hs đọc bài ở tiết 1
- Giáo viên cho HSquan sát tranh sgk
? TRanh vẽ gì?
Giáo viên ghi bảng cho học sinh gạch chân
tiếng có vần mới học
- Gọi HS đọc bài ứng dụng
- Hướng dẫn HS giải nghĩa câu ứng dụng
Hoạt động 2: Luyện viết.
- Hướng dẫn HS viết trong vở tập viết
- GV theo dõi giúp HS viết bài, uốn nắn tư thế
ngồi viết cho HS
thu một số bài chấm điểm , nhận xét
Giải lao
Hoạt động 3: Luyện nói.
-Cho học sinh đọc tên bài luyện nói
-Cho hs xem tranh-thảo luận nhóm
+Câu hỏi gợi ý:
? Các bạn trong tranh đang làm gì?
? Khi xếp hàng vào lớp các con phải đứng
- Cả lớp viết bảng con:
ep, êp, chép, xếp
lễ phép gạo nếp xinh đẹp bếp lửa
-Hs luyện đọc(cn,nhóm,lớp)
-Hs đọc bài cn-đt
+ Tranh vẽ đồng lúa, bác nông dân
Việt Nam đất nước ta ơi Mênh mông biển lúa đâu trời đẹp hơn Cánh cò bay lả dập dờn
Mây mờ che đỉnh Trường Sơn sớm chiều.
-Học sinh đọc cá nhân- đồng thanh
Học sinh luyện viết vào vở tập viết
ep êp cá chép đèn xếp
xếp hàng vào lớp
-Hs thảo luận nhóm( 2 em)
Trang 10? Nêu ích lợi của việc xếp hàng vào lớp?
- Gọi từng nhóm trình bày
- GV nhận xét - tuyên dương
3 Củng cố: Yêu cầu HS tìm tiếng ngoài bài
có vần mới học
4 Dặn dò: Về nhà đọc lại bài, viết bài
Chuẩn bị bài hôm sau học Nhận xét tiết học
? Tranh vẽ gì?
TL: Các bạn đang xếp hàng vào lớp
** ghép vần, chép miệng, nề nếp,
Tiết 4: Đạo đức:
Em và các bạn ( T1 )
I-Mục đích yêu cầu
- Giúp học sinh hiểu: Bạn bè là những người cùng học cùng chơi, cho nên cần phải đoàn kết, cư xử tốt với nhau Điều đó làm cho cuộc sống vui hơn, tình cảm bạn bè càng thêm gắn bó
+Với bạn bè, cần phải tôn trọng, giúp đỡ, cùng nhau làm các công việc chung, vui chung mà không được trêu chọc, đánh nhau, làm bạn đau, làm bạn giật mình…
-Gd: Học sinh có thái độ tôn trọng, yêu quý bạn bè
+ Học sinh có hành vi cùng học, cùng chơi, cùng sinh hoạt tập thể chung với bạn, đoàn kết, giúp đỡ lẫn nhau
II-Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ
? Các con đã làm những việc gì để thể hiện sự lễ phép với thầy cô giáo?
? Gọi 1 học sinh lên thực hiện chào hỏi khi gặp thầy cô giáo
- Giáo viên nhận xét - Sửa sai - Đánh giá
2-Bài mới
a.Giới thiệu bài:Gv ghi đề bài lên bảng
b.Giảng bài
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Phân tích tranh ( bài tập 2)
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập 2
- Yêu cầu HS quan sát tranh và TLCH
? Trong từng tranh các bạn đang làm gì?
Bài 2: Các bạn trong mỗi hình dưới đây đang làm gì
- Các bạn đang cùng học cùng chơi
Trang 11? Các bạn đó có vui không, vì sao?
? Noi theo các bạn đó các con cần xử như
thế nào?
- Giáo viên kết luận: Trẻ em có quyền
học tập được vui chơi, được tự do kết bạn,
có bạn cùng học cùng chơi sẽ vui hơn chỉ
có một mình Muốn có các bạn cùng học
cùng chơi em cần cư xử tốt với bạn khi
học, khi chơi
Giải lao
Hoạt động 2: Thảo luận lớp.
- Cho học sinh thảo luận theo cặp các tình
huống sau :
? Để cư xử tốt với bạn, các con cần làm
gì?
? Với bạn bè, cần tránh những việc gì?
? Cư xử tốt với bạn có lợi gì?
- Giáo viên nhận xét - đánh giá và sửa sai
.Hoạt động 3: Giới thiệu bạn thân của
em
- Gợi ý:
? Bạn tên là gì?
? Bạn ấy đang học ở đâu?
? Con và các bạn cùng học , cùng chơi với
nhau như thế nào?
? Các con yêu quý nhau ra sao?
-Giáo viên nhận xét - tuyên dương
3.Củng cố :
- Lien hệ và giáo dục HS
- Cho cả lớp hát bài " Lớp chúng mình "
4 Dặn dò:
-Về nhà thực hiện tốt những điều đã học
- Chuẩn bị cho bài sau.Giấy màu để vẽ
tranh về bạn
- Các bạn rất vui vì có nhiều bạn cùng học cùng chơi
- Phải đối xử tốt với bạn khi học ,khi chơi
- Lắng nghe yêu cầu vủa giáo viên
- Cùng học, cùng chơi, nhường nhịn và giúp đỡ lẫn nhau
- Không được trêu chọc, đánh nhau, làm bạn đau, làm bạn giật mình…
- Có thái độ tôn trọng, yêu quý bạn bè càng thêm gắn bó
- Học sinh lắng nghe
- Từng học sinh giới thiệu
- Cả lớp theo dõi nhận xét
- cả lớp hát
Trang 12- Nhận xét tiết học.
Thứ tư ngày 4 tháng 2 năm 2009
Tiết 1+2: HỌC VẦN
ip - up
I-Mục đích yêu cầu.
- Đọc và viết : ip, up, bắt nhịp, búp sen
- Đọc được các câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Giúp đỡ cha mẹ
-II-Đồ dùng dạy học
Bộ đồ dùng học tiếng việt
III-Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ
- Gọi 2 học sinh lên bảng đọc bài trong SGK
- Cả lớp viết bảng con: cá chép, đèn xếp
- Giáo viên nhận xét - Sửa sai - Ghi điểm
2 Bài mới: Tiết 1
a/Giới thiệu bài: Giáo viên ghi đề bài lên bảng,
b/Giảng bài
Hoạt động 1: Dạy vần ip
-Cho hs ghép: ip
? Vần ip có mấy âm ghép lại ?
? So sánh vần ip với êp?
Hd hs đánh vần
? Có vần ip rồi muốn có tiếng nhịp thêm âm
gì và dấu gì?
-Cho hs ghép tiếng :nhịp
- Gọi HS phân tích tiếng nhịp
-Hd hs đánh vần
- Cho HS xem rút ra từ khoá: bắt nhịp
-Cho hs đọc từ
-Hs ghép:ip
- có 2 âm ghép lại , âm i đứng trước, âm p đứng sau
+ Giống nhau: kết thúc bằng p + khác nhau: ip bắt đầu bằng i i-pờ-ip /ip (cn-đt)
+ Thêm âm nh và dấu nặng
-Hs ghép:nhịp -nhịp :có âm nh đứng trước, vần ip đứng sau dấu nặng dưới i
-nhờ-ip-nhip-nặng-nhịp/nhịp ( cn-đt)
- bắt nhịp (cn-đt)