1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Giáo án môn Ngữ văn 11 - Tiết 94: Tôi yêu em

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 133,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

III-Các hoạt động dạy học 1 Kieåm tra baøi cuõ Gọi 2 học sinh lên bảng đọc bài trong SGK Cả lớp viết bảng con: quả chuông,con đường Giáo viên nhận xét - Sửa sai - Ghi điểm... TRƯỜNG TIỂU[r]

Trang 1

TUẦN 14 ( TỪ NGÀY 24-28/11)

C cờ

H.V Bài 55: eng- iêng T1

H.V T2

Toán Phép trừ trong phạm vi 8

HAI

24/11

Â.N

H.V Bài 56: uông- ương T1

H.V T2

Toán Luyện tập

Đ Đ Đi học đều và đúng giờ

BA

25/11

Toán Phép cộngø trong phạm vi 9

H.V Bài 57: ang -anh T1

T N X H An toàn khi ở nhà

26/11

T Dục Rèn luyện tư thế cơ bản – Trò chơi

H.V Bài 58: inh- ênh T1

H.V T2

Toán Phép trừ trong phạm vi 9

NĂM

27/11

M.T

H.V(TV) Bài 59: Ôn tập T1

H.V(TV) T2

T C Gấp các đoạn thẳng cách đều

S H Đánh giá h đ trong tuần

SÁU

28/11

Trang 2

Thứ hai ngày 24 tháng 11 năm 2008

Tiết 1: Chào cờ

Tiết 2+3: HỌC VẦN

eng - iêng I-Mục đích yêu cầu;

- Sau bài học học sinh:

- Đọc và viết : eng, iêâng, lưỡi xẻng, trống, chiêng

- Đọc được các câu ứng dụng :Dù ai nói ngả nói nghiêng

Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề:Ao, hồ, giếng

II-Đồ dùng dạy học

Bộ đồ dùng học tiếng việt

III-Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ

- Gọi 2 học sinh lên bảng đọc bài trong

SGK Cả lớp viết bảng con:bông súng,sừng hươu

- Giáo viên nhận xét - Sửa sai - Ghi điểm

a/Giới thiệu bài: Giáo viên ghi đề bài lên bảng,

b/Giảng bài:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1:Dạy vần eng

-Cho hs ghép vần:eng

-Gọi hs phân tích vần

? so sánh eng với ong?

-Gọi hs đánh vần

-Yêu cầu hs ghép tiếng:xẻng

-Cho hs phân tích tiếng

-Hd hs đánh vần

-Hs ghép vần: eng

- eng:âm e đứng trước , âm ng đứng sau

+ Giống: kết thúc bằng ng

+ khác : eng bắt đầu bằng e -e-ngờ-eng/eng(cn-đt)

- ghép: xẻng

- xẻng: có âm x đứng trước, vần eng dứng sau, dấu hỏi trên e

-xờ- eng-xeng- xẻng/ xẻng(cn-đt)

Trang 3

- yêu cầu hs quan sát tranh rút ra từ

khoá

_(vần iêng dạy tương tự)

? So sánh iêng với eng?

Giải lao

Hoạt động 2 : luyện viết.

-GV viết mẫu-hd hs viết bảng con

+eng:viết con chữ nào?

+iêng: viết con chữ nào?

- yêu cầu HS viết bảng con

+chiêng, xẻng ( HDTT)

- Nhận xét- sửa sai

Hoạt động 3: Đọc từ ngữ ứng dụng

- Ghi từ ứng dụng lên bảng- cho hs

nhẩm đọc – tìm tiếng có vần mới học

- Gọi hs đọc từ ứng dụng

+ xà beng: thanh sắt cứng để đào lỗ

Tiết 2

Hoạt động 1 : Luyện tập.

- Giáo viên chỉ không theo thứ tự ở

tiết 1 cho học sinh đọc

Nhận xét- sửa sai- ghi điểm

- Giáo viên cho học sinh quan sát

tranh sgk Cho học sinh gạch chân

tiếng có vần mới học

- Gọi học sinh đọc

Nhận xét -sửa sai Hướng dẫn HS

giải nghĩa câu ứng dụng

Hoạt động 2: Luyện viết.

-lưỡi xẻng(cn-đt)

-Giống: kết thúc bằng ng -khác : iêng bắt đầu bằng iê

+ con chữ e trước con chữ ng sau

+ con chữ i, ê trước con chữ ng sau

- HS viết bảng eng, iêng, xẻng, chiêng

* eng, iêng

+ HS nhẩm đọc tìm tiếng có vần mới học

cái xẻng củ riềng xà beng bay liệng.

-Hs luyện đọc(cn,nhóm,lớp)

- hs đọc bài ở tiết 1 (cn- đt )

- HS nhẩm đọc tìm tiếng có vần mới học

Dù ai nói ngả nói nghiêng Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân.

-Học sinh luyện đọc cá nhân- đồng thanh

Trang 4

Hướng dẫn học sinh viết trong vở tập

viết, thu một số bài chấm điểm cho

học sinh

Giải lao

Hoạt động 3: Luyện nói.

- Gọi Hs đọc tên bài luyện nói:

+ Hướng dẫn Hs thảo luận nhóm đôi

- GV gợi ý câu hỏi

? Trong tranh vẽ gì?

? Con hãy nói đâu là cái giếng?

? Những tranh này đều nói về cái gì?

? Nơi con ở có Ao, hồ, giếng không?

? Ao, hồ, giếng có gì giống và khác

nhau ?

Giáo viên cho học sinh luyện nói

Giáo viên nhận xét - Sửa sai - Ghi

điểm

3 Củng cố: gọi HS đọc lại bài

Yêu cầu HS tìm tiếng ngoài bài có

vần mới học

4) Dặn dò: về nhà học bài viết bài

- xem truớc bài : uông –ương

Nhận xét tiết học

-Học sinh luyện viết vào vở tập viết

Ao, hồ, giếng.

Học sinh thảo luận

Giống nhau : Đều chứa nước

Khác nhau: Về kích thước, địa điểm…

Học sinh luyện nói cá nhân

** cái kẻng, eng éc, siêng năng, tháng giêng,

Tiết 4 : Toán

Phép trừ trong phạm vi 8 I-Mục đích yêu cầu

- Tiếp tục củng cố khắc sâu khái niệm phép trừ

- Tự thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 8

-Thực hành tính trừ trong phạm vi 8

- Giáo dục HS tính kiên trì, yêu thích môn học

II Đồ dùng dạy học.

- Giáo viên : 8 hình tròn, phiếu bài tập 4

Trang 5

- Học sinh : Bộ đồ dùng học toán.

III -Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ

- Gọi 1 học sinh lên bảng đọc bảng cộng trong phạm vi 8

- Gọi 1 học sinh lên bảng làm bài

Bài 1 : Tính:

7 + 1 = 8 1 + 7 = 8

Lớp làm bảng con:

T1: 5 + 3= 8 T2: 4 + 4 = 8 T3: 8 + 0 = 8

Giáo viên nhận xét –sửa sai – ghi điểm

2 Bài mới:

a.Giới tiệu bài:Gv ghi đề bài lên bảng

b.Giảng bài

Hoạt động của giáo viên

Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh

thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong

phạm vi 8

+ Bước 1 : Hướng dẫn học sinh thành

lập công thức:8 - 1 = 7 và 8- 7 = 1

- Giáo viên gắn 8 hình tròn lên bảng

đểû học sinh quan sát

? Có tất cả mấy hình?

- GV cất bớt đi 1 hình và hỏi : Bớt đi

mấy hình?

- Gọi HS nêu bài toán

? Vậy 8 bớt 1 còn mấy?

.- Giáo viên cho học sinh ghép phép

tính ngược lại 8 -7 = 1 và cho học

sinh nhận xét

Hoạt động của học sinh

Học sinh quan sát

Có 8 hình tròn

- bớt 1 hình

+ Có 8 hình tròn,bớt một hình tròn.Hỏi còn lại mấy hình tròn?

- 8 bớt 1 còn 7

8- 1 = 7 8 - 7 = 1

- Hs luyện đọc(cn,nhóm,lớp)

Trang 6

+ Bước 2: Hướng dẫn học sinh thành

lập các công thức:

8 - 2 = 6 8 - 6 = 2 và 8 - 5 = 3 ;

8 - 3 = 5 8- 4 = 4

- Giáo viên gắn các hình tròn lên

bảng và lần lượt thành lập các công

thức giáo viên ghi bảng:

+ Bước 3: Xoá dần kết quả trên bảng

và tổ chức cho học sinh đọc lại công

thức thuộc lòng

Giải lao

Hoạt động 2 Luyện tập.

- Giáo viên gọi học sinh đọc yêu cầu

bài

- Cho HS làm bảng con

- Giáo viên nhận xét - Sửa sai - Ghi

điểm

- Gọi hs nêu yêu cầu bài

- Yêu cầu HS tính nhẩm nêu miệng

kết quả

? Con có nhận xét gì về các phép

tính?

- Giáo viên cho học sinh khắc sâu

mối quan hệ giữa phép cộng và phép

trừ nhận xét - Sửa sai - Ghi điểm

- Cho học sinh nêu cách làm bài

- Giáo viên hướng dẫn học sinh :

Thực hiện trái qua phải

+ HDHS làm vào vở

- GV theo dõi giúp đỡ HS làm bài

Thu một số vở chấm điểm nhận xét

- Cho hs nêu yc bài

8 - 2 = 6

8 - 6 = 2

8 - 5 = 3

8 - 3 = 5 8- 4 = 4

-Hs luyện đọc(cn,nhóm,lớp)

Bài 1: Tính

8 8 8 8 8 8 8

-1 2 3 4 5 6 7

7 6 5 4 3 2 1

Bài 2 : Tính:

1 + 7 = 8 2 + 6 = 8 4 + 4 = 8

8 - 1 = 7 8 - 2 = 6 8 - 4 = 4

8 - 7 = 1 8 - 6 = 2 8 - 8 = 0

- phép trừ là phép tímh ngược của phép cộng

Bài 3: Tính:

8- 4 = 4 8 - 5 = 3 8 - 8 = 0

8 - 1 - 3 = 4 8 - 2 - 3 = 3 8 - 0 = 8

8 - 2 - 2 = 4 8 - 1 - 4 = 3 8 + 0 =8

- HS làm vào vở

Bài 4: Viết phép tính thích hợp :

Trang 7

- Giáo viên cho học sinh nhìn tranh

nêu bài toán.Gọi học sinh lên bảng

thi đua làm bài tiếp sức giữa 3 tổ

- Giáo viên nhận xét - Sửa sai - Ghi

điểm

3)Củng cố: Gọi HS nhắc lại các phép

tính trừ vừa học

? bớt đi thì làm tính gì ? ( tính trừ )

4) Dặn dò: về nhà làm vở bài tập

-xem trước bài: luyện tập

Nhận xét tiết học

** Có 8 quả táo, đã lấy 4 quả táo.Hỏi còn lại mấy quả táo?

- HS đọc CN tính trừ

Thư ùba ngày 25 tháng 11 năm 2008

Tiết 1+2: HỌC VẦN uông - ương

I-Mục đích yêu cầu.

- Sau bài học học sinh :

- Đọc và viết : uông, ương, quả chuông, con đường

- Đọc được các câu ứng dụng :Nắng đã lên.Lúa trên nương chín vàng.Trai

gái bản mường cùng vui vào hội

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề:Đồng ruộng

II-Đồ dùng dạy học

Bộ đồ dùng học tiếng việt

III-Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ :

- Gọi 2 học sinh lên bảng đọc bài trong

SGK Cả lớp viết bảng con:cái kẻng,cu ûriềng

- Giáo viên nhận xét - Sửa sai - Ghi điểm

a/Giới thiệu bài: Giáo viên ghi đề bài lên bảng,

b/Giảng bài

Trang 8

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1:Dạy vần uông

- Cho hs ghép vần:uông

? Vần uông có mấy âm ghép lại?

? So sánh uông với iêng?

- Gọi hs đánh vần

? có vần uông muốn có tiếng chuông

thêm âm gì?

Cho hs ghép tiếng:chuông

-Cho hs phân tích tiếng

-Hd hs đánh vần tiếng

Cho hs xem tranh rút ra từ khoá

-(vần ương dạy tương tự)

? So sánh vần:uông –ương?

Giải lao

Hoạt động 2Luyện viết

-Gv viết mẫu-hd hs viết

+uông:viết những con chữ nào?

-ương: viết những con chữ nào?

- yêu cầu HS viết bảng con

chuông , đường (HDTT)

Hoạt động 3:Luyện đọc từ ứng dụng:

- Ghi từ ứng dụng lên bảng –cho hs

nhẩm đọc-tìm tiếng có vần mới học

- Gọi hs đọc từ ứng dụng

+ luống cày:khoảng đất dài được xới

lên, làm cho đất lật lên

+ nương rẫy: chỉ chung ruộng đất cao

- Hs ghép vần:uông -uông:được tạo nên từ uô và ng + Giống : kết thúc bằng ng

+ Khác: uông bắt đầu bằng uô

- uô-ngờ-uông/ uông(cn-đt)

+ âm ch -Hs ghép:chuông -chuông:vị trí âm ch đứng trước vần uông đứng sau

-chờ-uông-chuông/chuông(cn-đt) -quả chuông(cn-đt)

-Giống nhau:kết thúc bằng ng -Khác nhau : ương bắt đầu bằng ươ

- con chữ u nối liền nét với con chữ ô,ng

- con chữ u nối liền nét với con chữ ô,ng

Cả lớp viết bảng con:

uông, ương, chuông, đường

* uông, ương

rau muống nhà trường luống cày nương rẫy

-Hs đọc cn-đt

Trang 9

ở đồi núi.

Tiết 2

Hoạt động 1 : Luyện tập.

- Giáo viên chỉ không theo thứ tự ở

tiết 1 cho học sinh đọc

+ Nhận xét - sửa sai- ghi đểm

- Giáo viên cho học sinh quan sát

tranh sgk và cho học sinh gạch chân

tiếng có vần mới học

Gọi học sinh đọc

Nhận xét -sửa sai Hướng dẫn HS

giải nghiã câu ứng dụng

Hoạt động 2: Luyện viết.

Hướng dẫn học sinh viết trong vở tập

viết, thu một số bài chấm điểm cho

học sinh

Giải lao

Hoạt động 3 : Luyện nói.

Gọi HS đọc tên bài luyện nói

- HDHS thảo luận nhóm đôi

+ Gợi ý câu hỏi:

? Trong tranh vẽ gì?

? Con biết lúa, ngô, khoai, sắn được

trồng ở đâu?

? Ai trồng lúa, ngô, khoai, sắn?

? Trồng lúa, ngô, khoai, sắn để làm

gì?

? Ai đã vất vả trồng lúa, ngô, khoai,

sắn ?

Giáo viên cho học sinh luyện nói

Nhận xét - Sửa sai - Ghi điểm

3)Củng cố

-Cho hs tìm tiếng có vần mơiù học:

Hs luyện đọc(cn,nhóm,lớp)

+ Tranh vẽ cácanh chị vui mừng lên nương gặt lúa

Nắng đã lên.Lúa trên nương chín

vàng.Trai gái bản mường cùng vui vào hội.

Học sinh luyện đọc cá nhân- đồng thanh

Học sinh luyện viết vào vở tập viết

Đồng ruộng

- Thảo luận nhóm

H: Trong tranh vẽ gì?

T: Tranh vẽ đồng ruộng

Lớp nhận xét

** buông màn, cuống cuồng, bướng

Trang 10

4)Dặn dò:về nhà học bài,viết bài

-Xem trước bài:ang-anh

bỉnh, sung sướng,

Tiết 3: TOÁN

Luyện tập

I-Mục đích yêu cầu

- Sau bài học giúp học sinh củng cố và khắc sâu kiến thức về :

- Phép tính cộng ,phép trừ trong phạm vi 8

- Cách tính các biểu thức số có đến hai dấu phép tính cộng trừ

- Cách đặt đề toán và phép tính theo tranh

- So sánh số trong phạm vi 8

- Giáo dục HS làm bài cẩn thận, tự tin

II-Đồ dùng dạy học

- Bảng phụ chép bài 2, 5

III-Các hoạt động dạy học

1-Kiểm tra bài cũ

- Gọi 2 học sinh lên đọc công thức phép trừ trong phạm vi 8

- Gọi 1 học sinh làm bài : 8 - 2 - 2 = 4

- Cả lớp làm bảng con:

8 - 1- 3 = 4

- Giáo viên nhận xét - Sửa sai - Ghi điểm

2-Bài mới

a.Giới tiệu bài:Gv ghi đề bài lên bảng

b.Giảng bài

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1

Giáo viên gọi học sinh đọc yêu cầu

bài Cho học sinh nêu cách làm bài

- Sau đó cho học sinh làm bài nối

tiếp Giáo viên ghi nhanh kết quả

Bài 1 : Tính:

7 + 1 = 8; 6 + 2 = 8; 5 + 3 = 8;4+ 4= 8

1 + 7 = 8; 2 + 6 = 8; 3 + 5 = 8; 8- 4= 4

8 - 7 = 1 ; 8 - 6 = 2; 8 - 5 =3 8+0 =8

8 - 1 = 7; 8 - 2 = 6; 8 - 3 = 5; 8- 0=8

Trang 11

- Con có nhận xét gì 7 +1=8 và

1+7=8

- Con có nhận xét gì về và các phép

tính?

- GV nhận xét - Sửa sai - Ghi điểm

- GoÏi học sinh đọc yêu cầu bài 2

Hướng dẫn học sinh cách làm bài

? Con hãy nêu cách tính của mình?

Sau đó cho học sinh thi đua làm bài

cá chân

- GV nhận xét - Sửa sai - Ghi điểm

Cho học sinh đọc yêu cầu bài 3:

-Hd hs làm bài vào vở

Nhận xét - sửa sai

- Giáo viên cho học sinh nhìn tranh

nêu bài toán và nêu phép tính tương

ứng với bài toán.Gọi học sinh lên

bảng làm bài Cả lớp ghi phép tính

vào bảng con

- Giáo viên nhận xét - Sửa sai - Ghi

điểm

-Cho hs nêu yc bài:

- Cho học sinh nối tiếp nhau giữa 3

tổ lên thi đua làm bài 5, lên thi đua

làm bài tiếp sức ở bảng lớp.Mỗi

học sinh lên bảng điền kết quả 1

phép tính ( thời gian: 3 phút) tổ

nào làm nhanh đúng kết quả là

thắng

+ Các số trong phép cộng đổi chỗ nhưng k q không thay đổi

- Phép trừ là phép tính ngược của phép cộng

Bài 2 Số?

Thực hiện sau đó so sánh kết quả của các phép tính

Bài 3: Tính:

4 + 3 + 1 = 8 ; 8 - 4 - 2 = 2

5 + 1 + 2 = 8 ; 8 - 6 + 3 = 5

2 + 6 - 5 = 3 ; 8 + 0 - 5 = 3

7 - 3 + 4 = 8 ; 3 + 3 - 4 = 2 Bài 4: Viết phép tính thích hợp:

**- Có 8 quả táo trong giỏ, bé lấy ra

2 quả Hỏi trong giỏ còn lại mấy quả?

8 - 2 = 6

Bài 5 Nối vào ô thích hợp:

> 5 + 2

< 8 - 0

>8 + 0

Học sinh lên bảng làm bài

Trang 12

- Giáo viên theo dõi nhận xét – ghi

điểm

3.Củng cố:

? Thêm vào thì làm tính gì?

? Bớt đi thì làm tính gì?

4.Dặn dò:Về nhà làm vbt

_Chuẩn bị bài hôm sau học

Nhận xét tiết học.

-Tính cộng -Tính trừ

Tiết 5: Đạo đức:

Đi học đều và đúng giờ ( T1)

I-Mục đích yêu cầu

+ Giúp học sinh hiểu:

- Đi học đều và đúng giờ giúp các em tiếp thu bài tốt hơn, nhờ đó, kết quả

học tập sẽ tiến bộ hơn

- Đi học đều và đúng giờ , các em không được nghỉ học tự do, tuỳ tiện, cần

xuất phát đúng giờ, trên đường đi không la cà

+ Học sinh có thái độ đi học đều và đúng giờ

+ Học sinh thực hiện được việc đi học đều và đúng giờ

II-Chuẩn bị:

- Tranh đạo đức, bảng phụ chép phần kết luận

-Học sinh : vở bài tập đạo đức

III-Các hoạt động dạy học

1-Kiểm tra bài cũ

? Vì sao phải nghiêm trang khi chào cờ?

Giáo viên nhận xét - Sửa sai –Đánh giá

2-Bài mới

a.Giới tiệu bài: Gv ghi đề bài lên bảng

b.Giảng bài

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Tìm hiểu bài 1.

- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập

- Cho từng cặp học sinh quan sát

+ Quan sát tranh đoán xem chuyện gì sẽ xảy ra

Học sinh quan sát tranh bài 1 và trả

Trang 13

? Trong tranh vẽ gì?

? Có những con vật nào?

? Từng con vật đó đang làm gì?

? Giữa Rùa và Thỏ thì bạn nào tiếp

thu bài tốt hơn?

? Các con cần học tập bạn nào, vì

sao?

+Giáo viên kết luận:

Thỏ la cà dọc đường, nên đến lớp

muộn Rùa chăm chỉ nên đúng giờ

Bạn Rùa sẽ tiếp thu bài tốt hơn, kết

quả học tập sẽ tiến bộ hơn.Các con

cần noi theo bạn rùa.

Hoạt động 2: Thảo luận cả lớp.

- Giáo viên lần lượt nêu câu hỏi cho

học sinh thảo luận

? Đi học đều và đúng giờ có lợi gì?

? Nếu không đi học đều và đúng giờ

thì có hại gì?

? Vậy muốn đi học đều và đúng giờ

các con cần chuẩn bị những gì?

Hoạt động 3: Đóng vai bài tập 2

Giáo viên giới thiệu tranh bài 2 yêu

cầu các cặp thảo luận cách ứng xử để

sắm vai

Giáo viên nhận xét - Sửa sai

+ Tổng kết: Khi mẹ gọi dậy đi học,

các con cần nhanh nhẹn ra khỏi

lời câu hỏi

Học sinh trả lời.Lớp bổ sung giúp bạn

Học sinh nhắc lại

+Đi học đêøu và đúng giờ giúp con học tốt hơn, thực hiêïn được nội quy của trường

Nếu đi học không đêøu và không đúng giờ thì tiếp thu bài không đầy đủ, kết quả học tập sẽ không được tốt

Trước khi đi ngủ phải soạn sách vở, quần áo, ngày mai và không la cà dọc đường

Học sinh phân vai để chuẩn bị thực hiện

Một vài cặp sắm vai, lời đối thoại với người mẹ cho thích hợp

Học sinh đọc ghi nhớ

Ngày đăng: 02/04/2021, 05:55

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w