- “Sương khói - mờ”: lớp từ đa nghĩa nhấn mạnh sự nhạt nhòa - đấy cảm nhận mờ áo, khắc sâu tâm trạng khao khát hòa nhập với thiên nhiên, con người và cuộc sống - Kết thúc khổ thơ “Ai b[r]
Trang 1ĐÂY THÔN VĨ DẠ
I TÌM HIỂU CHUNG:
1/ Tác giả:
a) Cuộc đời: (1912 - 1940)
- Tên khai sinh :
- Sau khi
Sài Gòn làm báo
- ; 1940 < 3 3 phong Quy Hoà
b SNST:
-
HMT là
-
chen
- ND:
- TP : Gái quê (1936);
thanh Khí,
(1940),
2/ Bài thơ “Đây Thôn Vĩ Dạ”
a) Xuất Xứ :
Bài
HMT
tên
b) Bố cục:
-
-
-
c) Chủ đề:
Qua 6P" miêu 92" tranh thiên nhiên R" "D thôn ij - Y2 )G1 nhà khao khát UX" giao ". 6* "" ?:
Trang 2II ĐỌC - HIỂU:
1/ Khổ 1: Bức tranh thôn Vĩ - xứ Huế trong tâm tưởng của HMT
- “Sao anh không 64 "I thôn ijpk
+ Câu
+
+ Có ý ? " tha G1 chân thành
- Hàng cau vút cao
trong lành, tinh G
-
+
+ “Xanh
xanh
- “Lá trúc -
* Sơ kêt: Khung cảnh thôn Vĩ được miêu tả rất tươi đẹp, đơn sơ, ấn tượng, giàu sức sống và trữ tình Nỗi nhớ cảnh và người thôn Vĩ.
2/ Khổ 2: Hình ảnh bến sông trăng:
- “Gió theo
mây
thiên nhiên không hòa
- “Dòng
Hình
".:
- Câu 3 và 4:
+ 2 câu
tran
+
hình
-
Trang 3ngày,
HMT
yêu
- “Có nay?”: Câu
SK: Hình
ngóng, lo âu,
thiên nhiên và con
3/ Khổ 3: Tâm trạng của con người:
-
“Xa” là tính
- “Áo em
-
- dG thúc F I “Ai 9G tình ai có V ,k
+ “Ai”
+ “Ai”
+
(Sao anh không
"I thôn ij
Câu
4/ Nghệ thuật:
- Phong cách I HMT: @3" ". xúc dào K31 xuyên x bài I: Dù ba
F I liên G 6* nhau không =. theo tính liên ~" "D ? gian và tính duy
$
- Ngôn
III KẾT LUẬN:
Trang 4- Hàn
- Bài
yêu
- Bài