Các hoạt động dạy học TiÕt 1 Hoạt động của giáo viên.. Hoạt động của học sinh..[r]
Trang 1Tuần 14 Buổi sáng Thứ hai ngày 5 tháng 12 năm 2011
Học vần
Bài 55 : eng - iêng
A Mục tiêu:
- HS đọc và viết được eng ,iêng, lưỡi xẻng,trống ,chiêng ;
-Đọc được từ và câu ứng dụng :Dù ai kiềng ba chân
- Luyện nói từ 2- 3 câu theo chủ đề :ao, hồ ,giếng
- Giáo dục HS biết bảo vệ ao, hồ, giếng
B Đồ dùng dạy học.
- Tranh minh hoạ cho từ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói
-Bộ đồ dùng tiếng việt
C Các hoạt động dạy học.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I KTBC
- Đọc và viết cây súng; củ gừng; vui
mừng
- Đọc câu ứng dụng trong SGK
- GV nhận xét cho điểm
II Dạy học bài mới:
1.Giới thiệu bài: Ghi đầu bài
- GV giới thiệu bài, ghi bảng: eng - iêng
2 Dạy vần: eng
a Phát âm, nhận diện vần:
+ Phân tích vần eng?
+ So sánh eng với ung?
- Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con
- 1 HS đọc
- HS đọc: eng - iêng
- Vần eng được ghép bởi âm e và âm ng
+ Giống nhau: kết thúc bằng ng
Trang 2b Đánh vần:
- GV hướng dẫn HS đánh vần:
e- ngờ- eng
- GV sửa phát âm
+ Muốn có tiếng “xẻng” phải thêm âm và
dấu thanh gì?
- GV hướng dẫn HS đánh vần:
xờ - eng -xeng - hỏi -xẻng
- GV nhận xét, sửa phát âm
* Hướng dẫn HS quan sát tranh
+ Tranh vẽ gì?
- GV ghi bảng: lưỡi xẻng
- GV sửa nhịp đọc cho HS
iêng (qui trình tươngtự)
c Đọc từ ngữ ứng dụng
- GV cho HS tự tìm từ mới :
- GV giải thích, đọc mẫu:
d Viết bảng con
- GV viết mẫu lần lượt các từ
Lưu ý HS điểm đặt bút, dừng bút, độ cao
độ rộng của các chữ
- GV nhận xét, chữa lỗi
e) Củng cố
- Gọi học sinh đọc bài
- Cô vừa dạy vần gì ? Tiếng gì ? Từ gì ?
+ Khác nhau : eng bắt đầu bằng e
- HS ghép vần eng
- HS đánh vần: cá nhân, nhóm, lớp
- Thêm âm x và dấu hỏi
- HS ghép tiếng “xẻng”
Tiếng “xẻng” có âm x đứng tước, vần
-eng đứng sau, dấu hỏi ở trên e
- HS đánh vần: cá nhân, nhóm, lớp
- HS quan sát tranh
- lưỡi xẻng
- HS đánh vần, đọc trơn
- HS tìm và gạch chân tiếng có vần mới
- 1 số HS đọc kết hợp tìm, phân tích tiếng chứa vần vừa học: kẻng, beng, riêng,
- HS đọc: nhóm, lớp
- HS viết bảng con:eng ,lưởi xẻng,iêng,trống chiêng
- 2 HS đọc
- HS tự nêu
Trang 3Tiết 2 3.Luyện tập
a Luyện đọc bảng lớp
- Gọi HS đọc bài tiết 1
b Luyện đọc SGK
- Gọi HS đọc bài tiết 1
- GV sửa phát âm cho HS
* Đọc câu ứng dụng:
- GV giới thiệu tranh sách giáo khoa
- GVnhận xét, giới thiệu câu ứng dụng:
- GV sửa phát âm
- GV đọc mẫu
c Luyện nói
- GV hướng dẫn HS quan sát tranhvà
TLCH theo gợi ý:
+ Tranh vẽ gì?
+ Chỉ xem đâu là ao ,hồ ,đâu là giếng ?
- GD BVMT: Em cần giữ gìn ao ,hồ
,giếng như thế nào để có nguồn nước
sạch sẽ hợp vệ sinh?
d Luyện viết
- GV hướng dẫn HS viết vào vở Tập viết
- GV quan sát, uốn nắn
4 Củng cố- dặn dò
- Gọi HS đọc lại toàn bài
- Trò chơi: Tìm tiếng, từ chứa vần đã học
- Dặn HS về nhà học bài, chuẩn bị bài - HS đọc toàn bài 1 lần
- 5 HS đọc
- 3HS đọc bài tiết 1 (SGK)
- HS quan sát, nhận xét
- 1 số HS đọc kết hợp tìm, phân tích tiếng chứa vần vừa học: nghiêng ,kiềng
- HS đánh vần, đọc trơn: nhóm, lớp
- HS nêu chủ đề luyện nói: ao hồ giếng
- HS quan sát tranh, trả lời câu hỏi theo hiểu biết cá nhân
- HS trả lời
- HS viết vào vở Tập viết1- Tập 1
- HS đọc lại toàn bài 1 lần
- HS thi đua tìm tiếng, từ chứa vần vừa học
========================================
Trang 4Tiết 52: Phép trừ trong phạm vi 8
A- Mục tiêu: Thuộc bảng trừ; biết làm tính trừ trong phạm vi 8;viết được phép
tính thích hợp trong hình vẽ
- Bài tập cần làm: 1 , 2 , 3 ( cột 1), 4 ( viết 1 phép tính).
B- Đồ dùng dạy - học:
- Sử dụng bộ đồ dùng học toán 1
- 8 ngôi sao bằng bìa
C- Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I- Kiểm tra bài cũ:
- Cho 2 HS lên bảng làm
- Gọi HS nhận xét
- Yêu cầu HS đọc thuộc bảng cộng trong
phạm vi 8
- GV nhận xét, cho điểm
II- Dạy học bài mới:
1.Giới thiệu bài
2.Thành lập bảng trừ trong phạm vi 8
a- Học phép trừ: 8 -1 =7 và 8 -7 =1
- Gắn lên bảng gài mô hình trong sách
giáo khoa
- Yêu cầu HS quan sát và nêu bài toán
- Cho HS nêu câu trả lời
- Tám bớt 1 còn mấy ?
- Yêu cầu HS gài phép tính thích hợp
- Ghi bảng: 8 -1 =7
- 2 HS lên bảng làm BT: 1 + 2 + 5 =8
2 + 3 +3 =8
- HS lên đọc bảng cộng trong phạm vi 8
- 2 HS nêu: Có 8 ngôi sao bớt đi 1 ngôi sao Hỏi còn mấy ngôi sao?
8 bớt 1 còn 7
- HS sử dụng hộp đồ dùng để gài:
8- 1 = 7
Trang 5- Yêu cầu HS đọc
- Cho HS quan sát hình tiếp theo để đặt
đề toán cho phép tính: 8 -7 =…
- Tám trừ bảy bằng mấy ?
- Yêu cầu HS gài phép tính và đọc
- Cho HS đọc cả hai phép tính:
b- Hướng dẫn HS tự lập công thức:
8 - 2 = 6 8 - 5 = 3 8- 3 = 5
8 - 6= 2 8 - 4 = 4
(Cách tiến hành tơng tự phần a)
c- HD HS ghi nhớ bảng trừ vừa lập
- Cho HS đọc lại bảng trừ trên bảng
- GV xoá dần các công thức và cho
3- Thực hành:
Bài 1(tr 73): Đầu bài yêu cầu gì?
- Trong bài tập này có thể sử dụng bảng
tính và cần lưu ý điều gì?
- GVcho HS làm
- GV kiểm tra bài và chữa bài của HS
Bài 2: - Bài yêu cầu gì ?
- Yêu cầu HS tính nhẩm và ghi kết quả
vào sách giáo khoa
- GV nhận xét sửa sai
Bài 3:(cột 1)
- GV cho HS nêu đầu bài
- GV cho HS làm vào vở
- GV nhận xét
Bài 4:( Viết 1 phép tính)
- Yêu cầu HS quan sát tranh trong SGK
- 2 em đọc: 8 trừ 1 còn 7
- 2 HS nêu: có 8 ngôi sao , bớt đi 7 ngôi sao Hỏi còn mấy ngôi sao ?
- Tám trừ bảy bằng một
- Cả lớp đọc đồng thanh
- HS đọc
- HS đọc đồng thanh
- HS thi lập bảng trừ
- HS nêu : Tính
- HS trả lời
- HS làm bài, 2 HS lên bảng
- HS nêu: Tính
- HS làm và nêu miệng kết quả
- HS đọc kết quả của mình
- HS nêu yêu cầu
- HS làm bài 1 HS chữa bài trên bảng
- HS khác nhận xét kết quả
- HS quan sát tranh
Trang 6- Gọi HS nêu đề toán.
- Cho HS làm bài
- Gọi HS nhận xét
4 Củng cố - Dặn dò:
- HS đọc lại bảng trừ trong phạm vi 8
- Nhận xét giờ học.Chuẩn bị bài sau
- 2 HS nêu đề toán
- HS làm bài vào vở, 1 HS chữa bài
- HS nhận xét
- 1 HS đọc
- HS nghe
===========================================
đạo đức Tiết 14 : Đi học đều và đúng giờ ( tiết 1)
I Mục đích yêu cầu:
-Nêu được thế nào là đi học đúng giờ
Biết được lợi ích của việc đi học đều và đúng giờ
Biết được nhiệm vụ của HS là phải đi học đều và đúng giờ
Thực hiện hàng ngày đi học đều và đúng giờ
II Đồ dùng dạy học : Vở bài tập đạo đức 1.
III Các hoạt động dạy học
AKiểm tra bài cũ.:
-Khi chào cờ các em đứng như thế nào ?
GV nhận xét
B Bài mới :
1.Hoạt động 1:
GV hướng dẫn các cặp HS quan sát tranh ở
bài tập 1 và thảo luận
H: Tranh vẽ những gì ?
H: Có những con vật nào ?
H:Từng con vật đó đang làm gì ?
1 HS trả lời
Thảo luận cặp đôi theo bài tập 1
- HS trả lời
- HS trả lời
- HS trả lời
Trang 7H: Các em cần học tập bạn nào ? vì sao?
*GV kết luận
2.Hoạt động 2 :
- Thảo luận cả lớp
a GV lần lượt nêu các câu hỏi
-H: Đi học đều và đúng giờ có lợi gì?
H:Nếu đi học không đúng giờ thì có hại gì?
H: Làm thế nào để đi học đúng giờ?
- GV tổng kết
3.Củng cố và dặn dò:
H: Đi học đều và đúng giờ có lợi gì ?
- Nhận xét chung giờ học Về nhà ôn bài
- HS trả lời
- HS nghe
HS thảo luận trình bày kết quả
- HS trả lời
- HS trả lời
- HS trả lời
- HS nghe
- HS tự nêu
- HS nghe
==========================================
Buổi chiều: Hoạt động tập thể
Bài14: Trò chơi: Mười Hai Con Giáp
I Mục tiêu hoạt động
- Thông qua trò chơi , HS biết ý nghĩa của 12 con giáp: 12 con giáp tượng trưng cho tuổi của mỗi người Ai sinh vào năm con giáp nào, sẽ cầm tinh con vật đó
II Các bước tiến hành
- Bước1: Chuẩn bị
- GV treo sẵn hình ảnh 12 con giáp, giói thiệu cho HS:
- Trong tiết sinh hoạt tới chung ta sẽ cùng tham gia trò chơi " Mười hai con giáp", trò chơi giúp các em nhớ được 12 con giáp là con nào
- Bước2: Tiến hành chơi
- GV hướng dẫn cách chơi:
- HS có thể xếp thành một vòng tròn hoặc đứng theo hàng
- Quản trò đứng ở vị trí rễ quan sát hoạt động của tất cả lớp
+ Khi nghe quan trò hô: Năm Tí tuổi con gì?
Trang 8Cả lớp đồng thanh: ‘ Con chuột và kêu:’chít chít chít!’.
-( GV vừa nói, vừa làm thao tác nẫu, HS tập làm theo )
- Tương tự, HS phải hô và làm động tác với các con giap con lại:
+ Mão( mèo): mỗm kêu: ‘meo meo meo!’
+ Thìn( rồng): toàn thân uấn lượn
+ Tị( rắn): Một cánh tay múa lượn trước mặt như con rắn bò
+ Ngọ( ngựa): chân phải bước lên phía trước một bước, nhảy bước một nhưn ngưa phi + Mùi( rê): kêu:’ be be be!’
+ Thân( khỉ): ngồi xổm, tay bó gối
+ Hợi( lợn): kêu:’ủn ủn ủn ủn!’
- Luật chơi:
- Người chơi phải thưc hiện đúng thao tác, nếu sai, người chơi phải nhảnh lò cò một vòng
- HS tiến hành chơi( quản trò có thể hô bất kì con giáp nào để rèn trí nhớ cho HS ) -Bước3: Nhận xét- đánh giá
- GV khen ngợi cả lớp
=========================================
Hướng dẫn tự học Toán Luyện tập phép trừ trong PV 8
I Mục tiêu: Giúp HS củng cố về:
- Bảng trừ phạm vi 8
- Làm đúng bài tập trang 56
II Đồ dùng:
- Vở bài tập toán 1
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của giáo viên
1 Giới thiệu bài: Ghi tên bài học - 1 HS nêu lại tên bài.
Trang 92 ôn tập :
- Gọi HS đọc bảng trừ trong PV 8.
- GV nhận xét.
3 Hướng dẫn làm bài tập trang 58:
a Bài 1:
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài.
- GV cho HS tự làm bài.
- GV nhận xét đúng, sai.
b Bài 2: - Gọi HS nêu đầu bài
- GV hướng dẫn cách làm.
- GV nhận xét.
c Bài 3:
- Gọi HS nêu yêu cầu bài.
- GV làm mẫu, cho HS làm bài.
- GV nhận xét nêu kết quả đúng.
d Bài tập 4:
- Cho HS tự làm.
- Quan sát, giúp HS yếu.
- GV nhận xét.
e Bài tập 5:
- Gọi HS nêu yêu cầu bài ?
- Cho HS tự làm
- Gọi HS chữa bài.
- GV nhận xét
3 Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét tiết học.
- Xem lại các bài tập đã làm.
- HS đọc: cá nhân, nhóm, lớp.
- 1 HS nêu: Tính
- HS tự làm bài → chữa bài → nhận xét.
- 1 HS nêu: Tính.
- HS làm bài nêu kết quả miệng
- 1 HS Nêu: Tính
- HS làm bài → 4 HS chữa bài → nhận xét.
- HS làm bài 2 HS chữa bài
- 1HS nêu: Viết PT thích hợp.
- HS làm bài, 3 HS làm trên bảng
- HS nêu: Viết phép tính thích hợp
- HS xem hình vẽ, tự làm bài.
- 1HS đọc phép tính.
Trang 10- HS nghe.
===================================
Hướng dẫn tự học Tiếng việt
Ôn tập các vần: eng - iêng
I Mục tiêu:
- Giúp HS nắm chắc các vần eng, iêng Đọc, viết được các tiếng, từ có vần eng, iêng
- Làm đúng các bài tập trong vở bài tập
II Đồ dùng:
- Vở bài tập
II Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của giáo viên
1 Ôn tập:
- GV ghi bảng: eng, iêng, lưỡi xẻng,
trống chiêng, xà beng, cái kẻng, sầu
riêng, củ riềng,
Dù ai nói ngả nói nghiêng
Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân
- GV nhận xét.
2 Hướng dẫn làm bài tập:
a Bài 1:
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài.
- Cho HS tự làm bài.
- GV nhận xét bài làm của HS.
b Bài 2:
- Cho HS xem tranh vẽ.
- Gọi 3 HS làm bài trên bảng.
- GV nhận xét.
- HS luyện đọc: cá nhân, nhóm, lớp.
- 1 HS nêu: nối chữ.
- HS nêu miệng kết quả nhận xét.
- HS xem tranh BT.
- 1 HS làm bài → chữa bài → nhận
Trang 11c Bài 3:
- Lưu ý HS viết đúng theo chữ mẫu
đầu dòng.
- GV quan sát, nhắc HS viết đúng.
3 Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét chung tiết học.
- Dặn: luyện đọc, viết bài
xét.
- HS viết bài: lưỡi xẻng ( 1 dòng)
củ riềng( 1 dòng)
- HS nghe và ghi nhớ.
==================================================
Thứ ba ngày 6 tháng 12 năm 2011
Học vần
Bài 56 : uông –ương
I Mục tiêu
- HS đọc viết được: uông ,ương ,quả chuông ,con đường
- Đọc được từ và câu ứng dụng.:Nắng đã lên…vào hội
- Luyện nói từ 2- 3 câu theo chủ đề :đồng ruộng
II.Đồ dùng dạy học
- Tranh sgk
- Bộ đồ dùng Tiếng Việt
III Các hoạt động dạy học
Tiết 1 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Kiểm tra bài cũ:
GV cho HS viết các từ:cái xẻng ,củ riềng
,bay liệng
- GVNX, cho điểm
- 3 HS viết bảng lớp
Trang 12B Bài mới
1.Giới thiệu bài
- GV giới thiệu bài, ghi bảng: uông -ương
2 Dạy vần: uông
a Nhận diện vần:
+ Phân tích vần uông?
+ So sánh uông với ung?
b Đánh vần:
- GV hướng dẫn HS đánh vần:
U -ô -ngờ- uông
- GV sửa phát âm
+ Muốn có tiếng “chuông” phải thêm âm
và dấu thanh gì?
+ Phân tích tiếng “chuông”?
- GV hướng dẫn HS đánh vần:
Chờ- uông - chuông
- GV nhận xét, sửa phát âm
* Hướng dẫn HS quan sát tranh:
+ Tranh vẽ gì?
- GV ghi bảng: quả chuông
- GV sửa nhịp đọc cho HS
ương (qui trình tươngtự)
c Đọc từ ngữ ứng dụng
- GV cho HS tự tìm từ mới
- Gọi HS đọc, phân tích
- HS đọc: uông, ương
- Vần uông ghép bởi âm uô và âm ng + Giống nhau: kết thúc bằng ng + Khác nhau : uông bắt đầu bằng uô
- HS ghép vần uông
- HS đánh vần: cá nhân, nhóm, lớp
- Thêm âm ch đứng trước
- HS ghép tiếng “chuông”
- Tiếng “chuông” có âm ch đứng trước,
vần uông đứng sau
- HS đánh vần: cá nhân, nhóm, lớp
- HS quan sát tranh rút ra từ khoá: quả chuông
- HS đánh vần, đọc trơn:
uông chuông quả chuông
- HS tìm và gạch chân tiếng có vần mới
- 1 số HS đọc kết hợp tìm, phân tích tiếng chứa vần vừa học: muống ,luống, trường,
Trang 13- GV giải thích, đọc mẫu:
d Viết bảng con
- GV viết mẫu lần lượt các từ
Lưu ý HS điểm đặt bút, dừng bút, độ cao
- HS đọc: nhóm, lớp
- HS viết bảng con uông,ương,quả
chuông,con đường
Tiết 2 3.Luyện tập
a Luyện đọc bảng lớp
- Gọi HS đọc lại bài tiết 1
- GV sửa phát âm cho HS
b Luyện đọc SGK
- Gọi HS đọc bài tiết 1
* Đọc câu ứng dụng:
- GV giới thiệu tranh sách giáo khoa
- GVnhận xét, giới thiệu câu ứng dụng:
- GV sửa phát âm
- GV đọc mẫu
c Luyện nói: chủ đề luyện nói hôm nay
là gì?
- GV hướng dẫn HS quan sát tranh TLCH
theo gợi ý:
+ Tranh vẽ gì?
+ Lúa , ngô , khoai được trồng ở đâu?
+ Trên đồng ruộng các bác nông dân
đang làm gì ?
d Luyện viết
- GV hướng dẫn HS viết vào vở Tập viết
- GV quan sát, uốn nắn
4 Củng cố- dặn dò
- 5 HS lần lượt phát âm:uông chuông, quả chuông, ương,đường ,con đường
-3 HS đọc bài tiết 1 (SGK)
- HS quan sát, nhận xét
- 1 số HS đọc kết hợp tìm, phân tích tiếng chứa vần vừa học: nương, mường
- HS đánh vần, đọc trơn: nhóm, lớp
- HS nêu chủ đề luyện nói: đồng ruộng
- HS quan sát tranh, trả lời câu hỏi theo hiểu biết cá nhân
- HS trả lời
- HS trả lời
- HS trả lời
- HS viết vào vở Tập viết 1 – tập 1
Trang 14- Tìm tiếng, từ chứa vần đã học.
GV cho HS đọc lại một lần
- Dặn: HS về nhà học bài, chuẩn bị bài 57
-HS thi đua tìm tiếng, từ chứa vần vừa học
- HS đọc lại toàn bài 1 lần
==============================================
Toán Tiết 53: Luyện tập
A Mục tiêu:
- Thực hiện được phép công và phép trừ trong phạm vi 8
- Viết được với phép tính thích hợp với hình vẽ
B Đồ dùng dạy học:
Tranh sách giáo khoa
C Các hoạt động dạy học chủ yếu:
I.Kiểm tra bài cũ
- Cho HS đọc bảng trừ 8
- Gọi HS nhận xét
- GV nhận xét cho điểm
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài: ghi đầu bài
Bài 1:(cột 1,2) : Gọi HS nêu yêu cầu
GV cho HS làm bài
Em có nhận xét gì về kết quả hai phép tính?
- GV nhận xét
Bài 2( tr 75) : Yêu cầu bài là gì ?
- Cho HS tính nhẩm để điền kết quả
- 4 em đọc bảng trừ trong phạm vi 8
2 HS lên bảng làm
8 -2 - 3 = 3 4 + 4 -2 = 6
- 1HS nệu: Tính
- HS làm vào vở
- HS nhận xét
- HS nêu: Điền số
- HS đọc kết quả cho cả lớp nghe
Trang 15- GV nhận xét.
Bài 3: ( cột 1,2): Gọi HS nêu yêu cầu
H: Khi thực hiện phép tính có hai lần tính ta
chú ý điều gì?
- GV làm mẫu, cho HS làm bài tập
- GV nhận xét
Bài 4:(tr 75) Yêu cầu bài là gì ?
- Gọi HS nêu đầu bài toán
- GV nêu lại cách làm
- Cho HS lên bảng làm
- GV nhận xét
IV Củng cố – dặn dò:
- Gọi đọc bảng cộng, trừ trong phạm vi 8
- Nhận xét giờ học Dặn: Về nhà học bài
HS nhận xét
- HS nêu: Tính
- HS trả lời
- HS làm bài vào vở 2 HS lên bảng 1số HS đọc kết quả
- 1 HS nêu: Viết phép tính thích hợp
- 2 HS nêu đầu bài
- HS nhìn tranh làm vào vở:
- HS đọc kết quả của mình
- 2HS đọc bảng cộng, trừ trong PV 8
- HS nghe
===========================================
Tự nhiên và xã hội Tiết 14: an toàn khi ở nhà
A Mục tiêu:
-Kể tên một số vật sắc nhọn trong nhà có thể gây đứt tay , gây chảy máu ,
-Kể tên một số vật trong nh có thểgây:nóng, bỏng , cháy
-Biết phòng tránh và xử lí khi có tai nạn xẩy ra
B Chuẩn bị:
- Phóng to các hình ở bài 14 SGK
- Một số tình huống để học sinh thảo luận
C Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I Kiểm tra bài cũ: