1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

GV trường "Vừa Học Vừa Làm Châu Thành" ngày ấy...bây giờ!

6 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 53,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gãc xOt vµ gãc xOy lµ hai gãcc kÒ nhau.. Gãc xOt vµ gãc tOy lµ hai gãc kÒ bï.[r]

Trang 1

Năm học 2010 - 2011 ĐỀ THI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM

lớp 6 lên lớp 7

(Thời gian làm bài 60 phút )

Phần I trắc nghiệm khách quan

Viết lại đáp án đúng vào bài làm của mình cho các câu trả lời sau :

Câu 1: Hỗn số −23

5đợc viết dới dạng phân số là

A 7

7

13

6 5

Câu 2: Số nghịch đảo của số −1

5 là

A 1

Câu 3: Phân số tối giản của 20

−140

A 10

4

2

1

−7

Câu 4: Phân số 27

100đợc viết dới dạng số thập phân là

Câu5 : Kết quả của phép tính -5 : 1

2 là

A. 1

−5

−5

2

Câu 6 : Nếu Ot là tia phân giác của góc xOy thì ta có :

A Tia Oy nằm giữa tia O x và tia Ot

B Góc xOt = góc tOy = 1

2góc xOy.

C Góc xOt và góc xOy là hai gócc kề nhau

D Góc xOt và góc tOy là hai góc kề bù

Phần II Tự luận

Bài 1 Thực hiện phép tính :

a/ 5

6

2

3+

1

3

4−1

1

2+0,5 :

5 12

Bài 2 Tìm x biết :

a/ 7

8+x=

3

1

2x −

2

5=

1 5

Bài 3 Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia O x , vẽ hai tia Ot và Oy sao cho góc

xOt =350 và

góc xOy =700

a/ Tính góc tOy

b/ Tia Ot có là phân giác của góc xOy không? Vì sao?

lớp 6 lên lớp 7

(Thời gian làm bài 70 phút )

Phần I trắc nghiệm khách quan

Viết lại đáp án đúng vào bài làm của mình cho các câu trả lời sau :

Câu 1: Hỗn số −23

5đợc viết dới dạng phân số là

Trang 2

A 7

7

13

6 5

Câu 2: Số nghịch đảo của số −1

5 là

A 1

Câu 3: Phân số tối giản của 20

−140

A 10

4

2

1

−7

Câu 4: Phân số 27

100đợc viết dới dạng số thập phân là

Phần II Tự luận

Bài 1 Thực hiện phép tính :

5

6

2

3+

1 4

Bài 2 Tìm x biết :

a/ 7

8+x=

3

1

2x −

2

5=

1 5

Bài 3 Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia O x , vẽ hai tia Ot và Oy sao cho góc

xOt =350 và

góc xOy =700

a/ Tính góc tOy

b/ Tia Ot có là phân giác của góc xOy không? Vì sao?

lớp 7 lên lớp 8

(Thời gian làm bài 70 phút )

Phần I trắc nghiệm khách quan

Viết lại đáp án đúng vào bài làm của mình cho các câu trả lời sau :

Câu 1 : Đơn thức đồng dạng với đơn thức 3xy2 là :

A 3xy B - 1

3x2y C 3xy2+1 D xy2

Câu 2: Dùng cụm từ hoặc số thích hợp điền vào chỗ … để đ để đợc khẳng định đúng :

a) Số 0 đợc gọi là đa thức không và nó … để đ… để đ… để đ… để đ… để đ… để đ… để đ… để đbậc

b) Số 1 đợc gọi là đa thức có bậc … để đ… để đ… để đ… để đ

Câu 3 : Giá trị của biểu thức P = 1

2x2y-2xy2+ 1tại x = 1và y = -1 là :

A -11

2 B 2

1

2 C -2 D 2

Câu 4 : Tìm tổng của ba đơn thức : 2xy3 ; 5xy3 và -7x3y.

Trang 3

A 0 B 7xy3 – 7x3y C 14x3y D 7x2y6 -7x3y

Câu 5 : Các khẳng định sau đúng hoặc sai:

a) Đa thức P(y) = y + 2 có nghiệm là y = - 2 Đ S

b) Đa thức Q(y) = y2 + 2 có nghiệm là y = - 2 Đ S

Câu 6 : Số nào sau đây là nghiệm của đa thức P(x) = 2x +1

2 ?

A x = 1

4 B x =

-1

4 C x =

1

2 D x =

-1 2

Câu 7 : Bộ ba độ dài nào sau đây có thể là độ dài ba cạnh của một tam giác vuông?

A 3cm, 9cm, 14 cm B 2cm, 3cm, 5cm

C 4cm, 9cm, 12cm D 6cm, 8cm, 10cm

Câu 8: Ghép mỗi dòng ở cột trái với với một dòng ở cột phải để đợc một khẳng định

đúng :

a) Trọng tâm của một tam giác là 1) Giao điểm ba đờng trung trực

b) Trực tâm của một tam giác là 2) Giao điểm ba đờng trung tuyến

c) Điểm cách đều ba đỉnh của tam giác là 3) Giao điểm ba đờng cao 4) Giao điểm ba đờng phân giác

Phần II Tự luận

Bài 2 Tìm x biết :

a/ 5

7+x=

1

2

3−2∨x∨¿

− 9

10

Bài 3 Cho hai đa thức : f(x) = 9- x3 + 4x – 2x3 + x2 -6

g(x) = 3 -x3+ 4x2+ 2x3+7x – 6x3-3x a/ Thu gọn các đa thức trên

b/ Tính f(x) + g(x)

Bài 4 Cho tam giác ABC cân tại A,đờng cao AH Biết AB= 5cm , BC=6cm

a/ Tính độ dài các đoạn thẳng BH , AH

b/ Chứng minh tam giác AHB bằng tam giác AHC

lớp 7 lên lớp 8

(Thời gian làm bài 60phút )

Phần I trắc nghiệm khách quan

Viết lại đáp án đúng vào bài làm của mình cho các câu trả lời sau :

Câu 1 : Đơn thức đồng dạng với đơn thức 3xy2 là :

A 3xy B - 1

3x2y C xy2

Câu 2 : Giá trị của biểu thức P = 2xy+ 1 tại x = 1và y = 1 là :

A -1 B 2 C 3

Câu 3 : Tổng của hai đơn thức : 2xy3 ; 5xy3 là:

A 3xy3 B 7xy3 C 10xy3

Câu 4 : Bộ ba độ dài nào sau đây có thể là độ dài ba cạnh của một tam giác vuông?

A 3cm, 9cm, 14 cm B 2cm, 3cm, 5cm

C 4cm, 9cm, 12cm D 6cm, 8cm, 10cm

Phần II Tự luận

Bài 1 Thực hiện phép tính :

3

4−1

1

2+0,5 :

5 12

Bài 2 Tìm x biết :

Trang 4

7

8+2 x=

3 5

Bài 3 Cho hai đa thức : f(x) = 9 + x3 + 4x + x2

g(x) = 3 + 4x2+ 2x3+7x a/ Sắp xếp các đa thức trên theo luỹ thừa giảm dần của biến

b/ Tính f(x) + g(x)

Bài 4 Cho tam giác ABC cân tại A, đờng cao AH Biết AB= 5cm , BC=6cm

a/ Tính độ dài các đoạn thẳng BH , AH

b/ Chứng minh tam giác AHB bằng tam giác AHC

lớp 8 lên lớp 9

(Thời gian làm bài 60phút )

Phần I trắc nghiệm khách quan

Viết lại đáp án đúng vào bài làm của mình cho các câu trả lời sau :

Cõu 1 Phương trỡnh 5x – 15 = 0 cú nghiệm là:

Cõu 2 Phương trỡnh (x + 3)(x – 4) = 0 cú nghiệm là:

Cõu 3 Điều kiện xỏc định của phương trỡnh

x 2 x 2

x 2 x(x 2)

A x  ±2 và x  0; B x  – 2; C x  0 và x  – 2; D x  2 và x  0

Cõu 4 x > 3 là nghiệm của bất phương trỡnh nào sau đõy:

A x + 3 < 0; B x – 3  0; C x – 3  0; D x – 3 > 0

Phần II Tự luận

Baứi 1: Phaõn tớch caực ủa thửực sau thaứnh nhaõn tửỷ

a) 7x2y + 5xy b) x3 – 3x2 – 4x + 12

Baứi 2 : Ruựt goùn caực bieồu thửực sau :

a)

1 5

x x

 -

18 5

x x

 +

2 5

x x

 b)

2 2

x 1 : x 1

x 4x 4 2 x

   Baứi

3 : Giải cỏc phương trỡnh và bất phương trỡnh sau :

2x 2x 1

x 1 x 1

Baứi 4 : (3ủieồm) Cho tam giaực ABC caõn taùi A, ủửụứng cao AH Goùi I laứ trung ủieồm cuỷa AB, K laứ ủieồm ủoỏi xửựng cuỷa H qua I

Trang 5

a/ Cho biết AC= 6cm Tính IH ?

b/ Chứng minh tứ giác AHBK là hình chữ nhật ?

ĐÁP ÁN MÔN TOÁN - LỚP 8

I TRẮC NGHIỆM ( 2 điểm ) Mỗi câu trả lời đúng được : 0,5 điểm

II TỰ LUẬN ( 8 điểm )

Bài 1

a) 7x2y + 5xy = xy(7x + 5)

b) x3 – 3x2 – 4x + 12 = (x3 – 3x2)– (4x – 12) = x2(x -3) – 4(x -3)

= (x -3)(x2 -4) = (x-3)(x+2)(x-2)

Bài 2

a)

1

5

x

x

 -

18 5

x

x

 +

2 5

x x

 =

1 5

x x

 +

18 5

x x

 +

2 5

x x

 =

5

x

    

 =

3 15 5

x x

 =

3( 5) 5

x x

 =3 b)

2

2

x 1 : x 1

x 4x 4 2 x

2 2

(x2−1)(2− x)

(x2− 4 x +4)(x+1)

=(x − 1)( x+1)(2 − x)¿ ¿ = 2− x x −1

Bài 3

a) – 2x + 14 = 0  – 2x = –14  x = 7

b)

2x 2x 1

x 1 x 1

  (1)

ĐKXĐ: x  1; x  –1

(1)< 2x(x  1) = (2x + 1)(x + 1)  2x2 – 2x = 2x2 + 2x + x + 1  2x2 – 2x – 2x2 – 2x – x = 1

 – 3x = 1  x =

1 3

Trang 6

H C

B

A

K

I

Bài 4 :

a/ Ta có ABC cân tại A nên đường cao AH đồng thời là đường trung tuyến của ABC

 H là trung điểm của BC

Do I là trung điểm của AB (gt)

 IH là đường trung bình của ABC IH =

6 3( )

AC

cm

 

b/ Xét tứ giác AHBK có : I là trung điểm AB (gt)

I là trung điểm HK ( Vì K và H đối xứng nhau qua I

 AHBK là hình bình hành (Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường)

Và do hình bình hành AHBK có gĩcAHB 90 0 ( AH BC)

Vậy AHBK là hình chữ nhật (Hình bình hành có một góc vuông )

Ngày đăng: 02/04/2021, 05:54

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w