+ Nªu miÖng phÐp tÝnh HS TB + Củng cố cách nêu đề toán và viết phép + NhËn xÐt... - CÈn thËn khi rÌn ch÷ viÕt.[r]
Trang 1Thứ hai ngày 6 tháng 12 năm 2010
Sáng: Tiết 1: giáo dục tập thể
Chào cờ
Tiết 2: Toán
Tiết 57: Luyện tập
I Mục tiêu: HS
- Nắm vững các công thức cộng và trừ trong phạm vi 9
- Thực hiện được phép cộng, trừ phạm vi 9; viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
- Hứng thú trong học tập
II Chuẩn bị: Bảng phụ ( Bài 2 )
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Bài cũ: 5'
- Đọc bảng cộng, trừ 9
2 Bài mới: 30'
HĐ 1: Hướng dẫn hs làm bài sgk: 12’
- GV nêu yêu cầu từng bài
- Hướng dẫn hs làm bài
- Theo dõi, giúp đỡ hs
HĐ 2: Hướng dẫn chữa bài: 15’
Bài 1: Củng cố mối quan hệ cộng trừ
Bài 2: Gv treo bảng phụ ghi bài
Bài 3: Muốn điền dấu ta làm thế nào?
+ Củng cố cách làm
Bài 4: Viết phép tính thích hợp dưới dạng trò
chơi
Bài 5: Có mấy hình vuông?
+ Củng cố cách nhận dạng hình
- HS nhắc lại yêu cầu
+ Làm bài ở sgk
- HS đổi chéo bài tự kiểm tra + Nhận xét
- HS lên bảng làm: 2 em( HS TB ) + Nhận xét
- HS làm miệng
+ Nhận xét, nêu cách làm( HS G )
- HS nêu bài toán( HS G ) + Cài phép tính trên bảng( HS TB ) + Nhận xét
- HS nêu miệng
+ Nhận xét, chỉ từng hình ( HS G )
HĐ 3 Củng cố: 3' - Đọc lại bảng cộng, trừ 9.
- Nhận xét giờ học
Tiết 3: Mĩ THUậT Tiết 4: thể dục
Chiều: Tiết 1 + 2: Tiếng Việt
Bài 60: om, am
I Mục tiêu: HS
- Đọc được: om, am, làng xóm, rừng tràm; các từ và câu ứng dụng
TUầN 15
1010
Trang 2- Viết được: om, am, làng xóm, rừng tràm
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Nói lời cảm ơn
II Chuẩn bị: Bộ chữ học vần
III Các hoạt động dạy học chủ yếu :
Tiết 1
1 Bài cũ : 5'
- Đọc sgk bài 59, viết: on, an, ong, ang
2 Bài mới: 30'
HĐ 1: Dạy vần om, am: 10’
* Vần om: - Nhận diện vần om?
- Hướng dẫn hs đánh vần, đọc trơn
- Yêu cầu hs ghép vần: om
tiếng: xóm
- Giới thiệu từ: làng xóm
* Vần am: dạy tương tự trên
- So sánh : om - am?
HĐ 2: Đọc từ ngữ ứng dụng: 8’
- Tìm từ có om, am? GV ghi từ ứng dụng
- GV chỉ bảng Uốn nắn cách đọc cho HS
HĐ 3: Hướng dẫn viết: 10’
- GV viết mẫu, hướng dẫn viết vần: om, am
( Dựa vào quy trình viết on, an ), từ ứng dụng:
làng xóm, rừng tràm
- Quan sát, nhận xét
- 2 âm: o, m
- Đánh vần, đọc( HS TB )
- Ghép vần, tiếng
- Phân tích và đọc
- HS so sánh( HS G )
- HS nêu, giải nghĩa từ( HS G )
+ Luyện đọc: cá nhân, đồng thanh
- Nêu cách viết( HS G )
- HS viết bảng con
HĐ 4 Củng cố: 2' - Đọc lại toàn bài.
- Nhận xét giờ học
Tiết 2
1 Luyện tập: 30'
HĐ 1: Luyện đọc: 9’
- Giới thiệu câu ứng dụng
- Đọc ở sgk Gv uốn nắn, sửa sai
HĐ 2: Luyện viết: 16’
- Hướng dẫn viết vở Theo dõi, giúp đỡ hs
- Chấm bài, nhận xét
HĐ 3: Luyện nói: 7’
- Đọc tên bài?
- Tranh vẽ gì?
- Khi nào cần nói lời cảm ơn?
- Em đã nói lời cảm ơn bao giờ chưa?
* KL: ý nghĩa của lời cảm ơn
- Luyện đọc cá nhân( HS TB )
+ Tìm, đọc tiếng mới, đọc câu
- HS đọc: cá nhân, nhóm
- HS viết vở tập viết
- Luyện nói từ 2- 3 câu ( HS TB )
+ nói 4- 5 câu ( HS K- G ) + Nhận xét, bổ sung
2 Củng cố: 5'
- Đọc lại toàn bài
- Nhận xét giờ học
Trang 3Tiết 3: toán ( Tăng )
Luyện tập.
I MụC TIÊU: Giúp HS:
- Ôn tập, củng cố về các phép cộng trong p.vi 9, cách tính biểu thức số có 2 dấu
- Rèn kĩ năng làm tính cộng, trừ; so sánh; kĩ năng viết phép tính, nhận diện hình
- Yêu thích học toán
II chuẩn bị: - Bảng phụ( Bài 1 + 2 + 3 )
iii các Hoạt động dạy học:
HĐ 1 Kiểm tra: 4’ - Kiểm tra bảng cộng trong phạm vi 9.
HĐ 2: Hướng dẫn luyện tập: 28’
Bài 1: Khoanh tròn vào phép cộng trong phạm vi 9 ( Đưa bảng phụ )
A 9 – 2 = 7 B 3 + 6 = 9
C 9 – 1 = 8 D 7 – 2 = 5
E 4 + 5 = 9 G 9 – 5 = 4
H 0 + 9 = 9 I 8 + 1 = 9
- HS làm cá nhân
- Giải thích lí do( HS TB )
Bài 2: Số? ( Đưa bảng phụ )
3 + = 9 2 = 8 - - HS làm bài cá nhân
.+ 5 = 9 5 = - 2 + Nêu cách tìm số chưa biết ( HS G )
9 = + 8 = +7 = + 6 = + 5 = + 4
Bài 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S ( Đưa bảng phụ )
8- 4 + 3= 6 7 + 1 + 0 = 9
3+ 6 + 0 =9 9 – 9 + 9 = 9
Bài 4: Viết phép tính:
- Nêu miệng kết quả
+ Giải thích cách làm( HS G )
- HS qs mô hình - đặt đề toán ( HS TB ) + Viết phép tính vào bảng con
+ Đặt đề toán theo nhiều cách khác nhau ( HS G )
Bài 5: Khoanh vào đáp án đúng:
Có hình chữ nhật:
a 6
b 7
c 8
d 9
- Nêu kết quả vào bảng con
+ Chỉ và nêu tên hình ( HS G )
HĐ 3: Tổng kết: 3’ - Nhận xét giờ học.
Nhận xét:
TT Gia Lộc, ngày tháng 11 năm 2010
Người kiểm tra:
Trang 4Thứ ba ngày 7 tháng 12 năm 2010
Sáng: Tiết 1+ 2: Tiếng Việt
Bài 61: ăm, âm
I Mục tiêu: HS
- Đọc được: ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm; các từ ngữ và câu ứng dụng
- Viết được: ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: thứ, ngày, tháng, năm
II Chuẩn bị: Bộ chữ học vần, hình ảnh minh hoạ
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Tiết 1
1 Bài cũ: 5'
- Đọc và viết: làng xóm, rừng tràm, quả cam
2 Bài mới: 30'
HĐ 1: Dạy vần: ăm, âm: 10’
* Vần ăm:
- Nhận diện vần: ăm?
+ Hướng dẫn hs đánh vần, đọc trơn
- Yêu cầu hs ghép vần: ăm
tiếng: tằm
- Giới thiệu từ: nuôi tằm
* Dạy vần âm tương tự
- So sánh: ăm, âm?
HĐ 2: Đọc từ ngữ ứng dụng: 8’
- Tìm từ có vần mới? GV ghi bảng từ ứng dụng
- GV chỉ bảng Nhận xét, sửa sai
HĐ 3: Hướng dẫn viết: 1 0’
- GV viết mẫu, hướng dẫn hs viết vần: ăm, âm
( Dựa vào viết am ); từ ứng dụng: nuôi tằm, hái
nấm
- Quan sát, nhận xét
- HS nêu miệng: 2 âm: ă, m + Đánh vần, đọc( HS TB )
- Ghép vần, tiếng
- Phân tích và đọc
- HS so sánh( HS G )
- HS nêu, giải nghĩa từ( HS G ) + Luyện đọc: cá nhân, đồng thanh
- Nêu cách viết( HS G )
- HS viết bảng con
HĐ 4 Củng cố: 2' - Nhắc lại nội dung bài.
Tiết 2
1 Luyện tập: 32'
HĐ 1: Luyện đọc: 9’
- Đọc bài trên bảng
+ Giới thiệu câu ứng dụng
- Đọc ở sgk GV uốn nắn, sửa sai
HĐ 2: Luyện viết: 16’
- Hướng dẫn viết vở Theo dõi , uốn nắn
- Chấm bài, nhận xét
HĐ 3: Luyện nói: 7’
- Nêu tên bài?
- Người ta dùng lịch để làm gì?
- Luyện đọc cá nhân( HS TB )
+ Tìm, đọc tiếng mới, đọc câu
- HS đọc: cá nhân, nhóm
- HS viết vở tập viết
- Luyện nói từ 2- 3 câu ( HS TB )
Trang 5- Một tuần lễ có mấy ngày ?
- Thứ ( ngày ) nào em đi học?
2 Củng cố: 3' - Đọc lại toàn bài.
- Nhận xét giờ học
+ nói 4- 5 câu ( HS K- G ) + Nhận xét, bổ sung
Tiết 3: Toán
Tiết 58: Phép cộng trong phạm vi 10
I Mục tiêu: HS
- Nắm được công thức cộng trong phạm vi 10
- Làm được phép cộng phạm vi 10; viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
- Tích cực, tự giác học tập
II Chuẩn bị: Bộ đồ dùng toán ( HĐ 1 ); Bảng phụ ( Bài 2 )
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Bài cũ: 5'
- Đọc bảng cộng, trừ 9
2 Bài mới: 30'
HĐ 1: Hướng dẫn hs lập bảng cộng 10: 10’
- GV dùng mẫu vật yêu cầu hs lập bảng cộng 10
- Ghi bảng cộng 10
9 + 1 = 10, 1 + 9 = 10, 8 + 2 = 10, 2 + 8 = 10
- Hướng dẫn nhận ra tính chất của phép cộng
- Hướng dẫn HS ghi nhớ bảng cộng 10
HĐ 2: Luyện tập thực hành: 17’
Bài 1: Tính
+ Lưu ý hs viết thẳng cột
Bài 2: Số? ( GV treo bảng phụ )
+ Củng cố cách làm
Bài 3: Viết phép tính thích hợp
+ Lưu ý viết theo nhiều cách
+ Củng cố cách nêu đề toán và viết phép tính
- HS viết bảng con
+ HS đọc ( HS TB )
- HS nêu nhận xét( HS G )
- HS đọc thuộc: cá nhân, nhóm, lớp
- HS làm sgk + Đổi chéo bài tự kiểm tra
+ Nhận xét
- HS thi điền số thích hợp( HS TB ) + Nhận xét, nêu cách làm( HSG )
- Nêu bài toán( HS G ) + HS nêu miệng phép tính( HS TB ) + Nhận xét
HĐ 3 Củng cố: 3'
- Đọc bảng cộng 10
- Nhận xét giờ học
Tiết 4: Đạo đức
Bài 7: Đi học đều và đúng giờ ( tiết 2 )
I Mục tiêu: Đã ghi ở tiết 1
II Chuẩn bị: Bộ tranh đạo đức, vở bài tập
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
1 Bài cũ: 5'
- Để đi học đều và đúng giờ em cần làm gì? ( 3 HS )
Trang 62 Bài mới: 27'
HĐ 1: Làm bài tập 4: 9’
- GV chia nhóm, phân vai
- Đọc cho hs nghe lời nói trong tranh
- KL: Đi học đều và đúng giờ giúp em nghe giảng
đầy đủ
HĐ 2: Làm bài tập 5: 9’
- GV nêu yêu cầu: Quan sát bài tập 5 và thảo luận
- Nhận xét
HĐ 3: Liên hệ: 9’
- Đi học đều và đúng giờ có lợi gì?
- Kể những việc cần làm để đi học đúng giờ?
- Nếu nghỉ học, em cần làm gì?
- Em đã thực hiện việc đi học đều và đúng giờ như
thế nào?
- HS thảo luận nhóm
+ Đóng vai trước lớp
+ Nhận xét
- HS thảo luận nhóm
+Đại diện trình bày trước lớp(HS G)
- HS trả lời miệng
+ Nhận xét, bổ sung
3 Củng cố: 3'
- Nhắc lại nội dung bài
- Nhận xét giờ học
Chiều: Tiết 1: âm nhạc
Tiết 2: Tiếng Việt ( Tăng )
Luyện tập: om, am, ăm, âm
I Mục tiêu:
- HS nắm vững cách đọc viết: om, am, ăm, âm; tiếng, từ ngữ và câu ứng dụng
- Luyện nói đúng yêu cầu và đủ câu
- HS chăm chỉ, tự giác học tập
II Chuẩn bị: Bộ chữ HV ( HĐ 4 )
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Bài cũ: 5'
- Đọc và viết: om, am, chòm râu, cây cam
2 Bài mới: 30'
HĐ 1: Luyện đọc: 11'
- Luyện đọc, so sánh: om - ong, am - ang,
om – am ?
+ GV nhận xét, uốn nắn
- Tìm tiếng, từ có: om? am? ăm? âm?
+ GV chọn lọc từ ghi bảng
+ Uốn nắn, sửa sai.
HĐ 2: Luyện viết: 10'
- Nêu lại cách viết om, am, ăm, âm?
- GV hướng dẫn viết 1 số tiếng, từ vừa đọc
- Quan sát, uốn nắn
- HS G nêu miệng + Nhận xét, bổ sung
- Tìm, giải thích từ ( HS G) + Luyện đọc: cá nhân, đồng thanh
- HS G nêu
+ HS viết bảng con
Trang 7HĐ 3: Luyện nói: 6'
- Nêu yêu cầu luyện nói
- Nhận xét, uốn nắn
HĐ 4: Củng cố: 3'
- Nói lại 2 -3 câu theo phần luyện nói ở bài 60 ( HS TB )
+ Nói câu chứa tiếng có: om, am ( HS G)
- Ghép tiếng, từ có: om, am, ăm, âm
- Nhận xét giờ học
Tiết 3: hoạt động giáo dục ngoài giờ lên lớp
Hát, múa theo chủ đề: Chú bộ đội
I Mục tiêu: HS
- Nắm vững ý nghĩa ngày 22 - 12
- Biểu diễn các bài hát, múa về chủ đề: Chú bộ đội
- Luôn kính trọng, biết ơn và học tập tấm gương chú bộ đội
II Chuẩn bị: Các bài hát, múa về chú bộ đội
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Hoạt động 1: Giới thiệu: 5'
- Giới thiệu bài
- Nhắc lại ý nghĩa của ngày 22/ 12?
2 HĐ 2: HS hát, múa: 25'
- Kể tên 1 số bài hát, múa về chủ đề: Chú bộ
đội?
- Hướng dẫn cả lớp hát, múa 1 số bài
+ Nhận xét, lưu ý HS hát cho đúng
- Tổ chức cho HS biểu diễn
- Nhận xét, đánh giá
- Cả lớp nghe
- Một số HS nhắc lại
- HS kể
- Cả lớp hát, múa
- HS hát, múa theo nhóm, cá nhân
+ Cả lớp theo dõi, nhận xét
- HS thi biểu diễn giữa các tổ
3 HĐ 3: Tổng kết: 5'
- Nhắc lại ý nghĩa ngày 22/ 12
- Nhận xét giờ học
Thứ tư ngày 8 tháng 12 năm 2010
Sáng: Tiết 1: mĩ thuật( Tăng ) Tiết 2: âm nhạc( Tăng )
Tiết 3 + 4: Tiếng Việt
Bài 62: ôm, ơm
I Mục tiêu: HS
- Đọc được: om, ơm, con tôm, đống rơm; các từ và câu ứng dụng
- Viết được: om, ơm, con tôm, đống rơm
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: bữa cơm
II Chuẩn bị: Bộ chữ học vần
Trang 8III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Tiết 1
1 Bài cũ: 5'
- Đọc và viết: tăm tre, đỏ thắm, mầm non
2 Bài mới: 30'
HĐ 1: Dạy vần: ôm, ơm: 10’
* Vần ôm
- Nhận diện vần: ôm?
+ Hướng dẫn hs đánh vần, đọc trơn
- Yêu cầu hs ghép vần: ôm
tiếng: tôm
- Giới thiệu từ: con tôm
* Dạy vần ơm tương tự
- So sánh: ôm, ơm?
HĐ 2: Đọc từ ngữ ứng dụng: 8’
- Tìm từ có ôm, ơm? GV ghi từ ứng dụng
- GV chỉ bảng, uốn nắn HS đọc
HĐ 3: Hướng dẫn viết: 10’
- GV viết mẫu, hướng dẫn viết vần: ôm, ơm
( Dựa vào viết om ); từ ứng dụng: con tôm,
đống rơm
- Quan sát, nhận xét
- 2 âm: ô, m
+ Đánh vần, đọc( HS TB )
- Ghép, phân tích và đọc
- HS đọc
- HS so sánh( HS G )
- HS nêu, giải nghĩa từ( HS G ) + Nhận xét, bổ sung
- Luyện đọc cá nhân, đồng thanh
- 1 số HS nêu cách viết( HS G )
+ HS viết bảng con
HĐ 4 Củng cố: 2' - Nhắc lại nội dung bài.
- Nhận xét giờ học
Tiết 2
1 Luyện tập: 32'
HĐ 1: Luyện đọc: 9’
- Giới thiệu câu ứng dụng
- Đọc ở sgk, GV uốn nắn, sửa sai
HĐ 2: Luyện viết: 16’
- Hướng dẫn viết vở Theo dõi, giúp đỡ hs
- Chấm bài, nhận xét
HĐ 3: Luyện nói: 7’
- Đọc tên bài?
- Tranh vẽ gì?
- Bữa cơm thường có những ai?
- Trước khi ăn mọi người thường làm gì?
* KL chủ đề
- Luyện đọc cá nhân( HS TB )
+ Tìm, đọc tiếng mới, đọc câu
- HS đọc: cá nhân, nhóm
- HS viết vở tập viết
- Luyện nói từ 2- 3 câu ( HS TB )
+ nói 4- 5 câu ( HS K- G ) + Nhận xét, bổ sung
2 Củng cố: 3' - Đọc lại toàn bài.
- Nhận xét giờ học
Chiều: Đ/ c Giang dạy
Trang 9Thứ năm ngày 9 tháng 12 năm 2010
Sáng: Tiết 1 + 2: Tiếng Việt
Bài 63: em, êm
I Mục tiêu: HS
- Đọc được: em, êm, con tem, sao đêm; các từ và câu ứng dụng
- Viết được: em, êm, con tem, sao đêm
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Anh chị em trong nhà
II Chuẩn bị: bộ chữ học vần
III Các hoạt động dạy học chủ yếu :
Tiết 1
1 Bài cũ : 5'
- Đọc và viết: chôm chôm, đom đóm, sáng sớm
2 Bài mới: 30'
HĐ 1: Dạy vần em, êm: 10’
* Vần em
- Nhận diện vần em?
+ Hướng dẫn hs đánh vần, đọc trơn
- Yêu cầu hs ghép vần: em
tiếng: tem
- Giới thiệu từ: con tem
* Dạy vần êm tương tự trên
- So sánh: em - êm?
HĐ 2: Đọc từ ngữ ứng dụng: 8’
- Tìm từ có em, êm ? GV ghi từ ứng dụng
- GV chỉ bảng, sửa sai cho HS
HĐ 3: Hướng dẫn viết: 10’
- GV viết mẫu, hướng dẫn viết: em, êm, con
tem, sao đêm
- Quan sát, nhận xét
- 2 âm: e, m
- Đánh vần, đọc( HS TB )
- Ghép vần, tiếng
- Phân tích và đọc
- HS so sánh( HS G )
- HS nêu, giải nghĩa từ ( HS G )
+ Luyện đọc: cá nhân, đồng thanh
- Nêu cách viết( HS G )
- HS viết bảng con
3 Củng cố: 2' - Đọc lại toàn bài.
Tiết 2
1 Luyện tập: 32'
HĐ 1: Luyện đọc: 9’
- Đọc bài trên bảng
+ Giới thiệu câu ứng dụng
- Đọc ở sgk, uốn nắn, sửa sai
HĐ 2: Luyện viết: 16’
- Hướng dẫn viết vở Theo dõi, giúp đỡ hs
- Chấm bài, nhận xét
HĐ 3: Luyện nói: 7’
- Đọc tên bài?
- Hai anh em đang làm gì?
- Luyện đọc cá nhân( HS TB )
+ Tìm, đọc tiếng mới, đọc câu
- HS đọc: cá nhân, nhóm
- HS viết vở tập viết
- Luyện nói từ 2- 3 câu ( HS TB )
Trang 10- Anh em trong gia đình phải đối xử với nhau
như thế nào?
- Em đối xử với anh chị em như thế nào?
* KL chủ đề
+ nói 4- 5 câu ( HS K- G ) + Nhận xét, bổ sung
2 Củng cố: 3'
- Đọc lại toàn bài
- Nhận xét giờ học
Tiết 3: Toán
Tiết 59: Luyện tập
I Mục tiêu:
- Củng cố công thức cộng trong phạm vi 10
- Luyện kĩ năng tính nhẩm
- HS tự giác học tập
II Đồ dùng dạy học: Bảng phụ ( Bài 3 )
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Bài cũ: 5'
- HS đọc bảng cộng10
2 Bài mới: 27'
HĐ 1: Hướng dẫn hs làm bài sgk: 12’
- GV nêu yêu cầu từng bài
- Hướng dẫn làm bài
- Theo dõi, giúp đỡ hs
HĐ 2: Hướng dẫn chữa bài: 15’
Bài 1: Củng cố tính chất giao hoán của phép
cộng
Bài 2: Nêu cách đặt tính ?
Bài 3: Gv treo bảng phụ ghi bài
Bài 4: Củng cố thứ tự thực hiện dãy tính
Bài 5: Viết phép tính thích hợp
+ Củng cố cách nêu bài toán và viết phép
tính thích hợp
- HS nêu bài toán
- HS làm bài
- HS làm bảng con
- HS đổi chéo bài tự kiểm tra
+ Nhận xét
- HS lên bảng làm bài
+ Nhận xét
- HS làm bảng con
- HS nêu bài toán
+ Nêu miệng phép tính
+ Nhận xét
3 Củng cố: 3'
- Đọc lại bảng cộng 10
Tiết 4: Tự nhiên và xã hội
Bài 15: Lớp học
I Mục tiêu: HS
- Biết lớp học là nơi các em đến học hàng ngày
- Nói được tên lớp, các thành viên của lớp Nhận dạng và phân biệt các đồ dùng trong lớp