1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án môn học lớp 1 - Tuần dạy 14 - Trường Tiêu học Hoàng Lương

20 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 350,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HS: SGK, VBT III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.Kieåm tra baøi cuõ : - Cho HS nhắc lại bảng cộng trừ trong phạm - Vài em nhắc lại bảng cộng và trừ trong phaï[r]

Trang 1

Thø hai ngµy 21 th¸ng 11 n¨m 2011

Buỉi s¸ng

Chµo cê

-MÔN: HỌC VẦN

Bµi : ENG - IÊNG.

I.Mục tiêu: -HS hiểu được cấu tạo eng, iêng

-Đọc và viết được eng, iêng, lưỡi xẻng, trống chiêng

-Nhận ra eng, iêng trong tiếng, từ ngữ, trong sách báo bất kì

-Đọc được từ và câu ứng dụng : -Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Ao, hồ, giếng

II.Đồ dùng dạy học: -Tranh minh hoạ từ khóa: lưỡi xẻng, trống chiêng.

-Tranh minh hoạ: Câu ứng dụng

-Tranh minh hoạ luyện nói: Ao, hồ, giếng

-Bộ ghép vần của GV và học sinh

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC : Hỏi bài trước

Đọc sách kết hợp bảng con

Viết bảng con

GV nhận xét chung

2.Bài mới:

GV giới thiệu tranh rút ra vần eng, ghi

bảng

Gọi 1 HS phân tích vần eng

Lớp cài vần eng

GV nhận xét

So sánh vần eng với ong

HD đánh vần vần eng

Có eng, muốn có tiếng xẻng ta làm thế

nào?

Cài tiếng xẻng

GV nhận xét và ghi bảng tiếng xẻng

Gọi phân tích tiếng xẻng

GV hướng dẫn đánh vần tiếng xẻng

Dùng tranh giới thiệu từ “lưỡi xẻng”

Hỏi:Trong từ có tiếng nào mang vần mới

học

Gọi đánh vần tiếng xẻng, đọc trơn từ

lưỡi xẻng

Gọi đọc sơ đồ trên bảng

Học sinh nêu tên bài trước

HS cá nhân 6 -> 8 em N1 : cây sung; N2 : củ gừng

Học sinh nhắc lại

HS phân tích, cá nhân 1 em Cài bảng cài

Giống nhau : kết thúc bằng ng

Khác nhau : eng bắt đầu bằng e

CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm

Thêm âm x đứng trước vần eng và thanh hỏi trên đầu vần eng

Toàn lớp

CN 1 em

Xờ – eng – xeng – hỏi – xẻng

CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm

Tiếng xẻng

CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm

CN 2 em

Trang 2

Vần 2 : vần iêng (dạy tương tự )

So sánh 2 vần

Đọc lại 2 cột vần

Gọi học sinh đọc toàn bảng

HD viết bảng con : eng, lưỡi xẻng, iêng,

trống chiêng

GV nhận xét và sửa sai

Đọc từ ứng dụng

Giáo viên đưa tranh, mẫu vật hoặc vật

thật để giới thiệu từ ứng dụng, có thể

giải nghĩa từ (nếu thấy cần), rút từ ghi

bảng

Cái xẻng, xà beng, củ riềng, bay liệng

Hỏi tiếng mang vần mới học trong từ :

Cái kẻng, xà beng, củ riềng, bay liệng

Gọi đánh vần tiếng và đọc trơn các từ

trên

Đọc sơ đồ 2

Gọi đọc toàn bảng

3.Củng cố tiết 1:

Hỏi vần mới học

Đọc bài

Tìm tiếng mang vần mới học

NX tiết 1

Tiết 2 Luyện đọc bảng lớp :

Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn

Luyện câu : GT tranh rút câu ghi bảng:

Bức tranh minh hoạ điều gì?

Vẫn kiên trì vững vàng dù ai có nói gì đi

nữa, đó chính là câu nói ứng dụng trong

bài:

Dù ai nói ngã nói nghiêng

Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân

Gọi học sinh đọc

GV nhận xét và sửa sai

Luyện nói : Chủ đề: “Ao, hồ,giếng ”

GV gợi ý bằng hệ thống câu hỏi, giúp

học sinh nói tốt theo chủ đề

GV treo tranh và hỏi:

+ Trong trang vẽ gì?

Giống nhau : kết thúc bằng ng

Khác nhau : iêng bắt đầu nguyên âm iê

3 em

1 em

Nghỉ giữa tiết

Toàn lớp viết

HS đánh vần, đọc trơn từ, CN 4 em Kẻng, beng, riềng, liệng

CN 2 em

CN 2 em, đồng thanh

Vần eng, iêng

CN 2 em Đại diện 2 nhóm

CN 6 ->8 em, lớp đồng thanh

Ba bạn rủ rê một bạn đang học bài đi chơi đá bóng, đá cầu, nhưng bạn này nhất quyết không đi và kiên trì ngồi học Cuối cùng bạn ấy đạt điểm 10 còn 3 bạn kia bị điểm kém

HS tìm tiếng mang vần mới học (có gạch chân) trong câu, 4 em đánh vần các tiếng có gạch chân, đọc trơn tiếng 4 em, đọc trơn toàn câu 7 em, đồng thanh

Học sinh nói dựa theo gợi ý của GV

Học sinh khác nhận xét

Cảnh ao hồ, có người cho cá ăn,cảnh giếng có người múc nước

Trang 3

+ Chỉ xem đâu là ao, đâu là giếng?

+ Ao thường để làm gì?

+ Giếng thường để làm gì?

+ Nơi con ở có ao hồ giếng không?

+ Ao hồ giếng có đăïc điểm gì giống và

khác nhau?

+ Nơi con ở các nhà thường lấy nước ở

đâu?

+ Theo con lấy nước để ăn uống ở đâu

thì hợp vệ sinh?

+ Để giữ vệ sinh nguồn nước ta phải

làm gì?

GV giáo dục TTTcảm

Đọc sách kết hợp bảng con

GV đọc mẫu 1 lần

GV Nhận xét cho điểm

Luyện viết vở TV (3 phút)

GV thu vở 5 em để chấm

Nhận xét cách viết

4.Củng cố : Gọi đọc bài

Trò chơi:

Tìm vần tiếp sức:

Giáo viên gọi học sinh chia thành 2

nhóm mỗi nhóm khoảng 6 em Thi tìm

tiếng có chứa vần vừa học

Cách chơi:

Học sinh nhóm này nêu vần, học sinh

nhóm kia nêu tiếng có chứa vần vừa

học, trong thời gian nhất định nhóm

nào nói được nhiều tiếng nhóm đó thắng

cuộc

GV nhận xét trò chơi

5.Nhận xét, dặn dò: Học bài, xem bài ở

nhà, tự tìm từ mang vần vừa học

Học sinh chỉ và nêu theo tranh

Nuôi tôm, cá, lấy nước để rửa…

Lấy nước để ăn uống

Học sinh nêu theo ytêu cầu

Giếng nhỏ hơn ao nhưng rất sâu ,nước trong dùng để lấy nước sinh hoạt ăn uống,

ao nhỏ hơn hồ…

Ao, hồ và giếng

Ở giếng

Bảo vệ nguồn nước, không xã rác bừa bãi làm ô nhiểm nguồn nước…

HS đọc nối tiếp kết hợp đọc bảng con 6 em

Học sinh lắng nghe

Toàn lớp

CN 1 em

Đại diện 2 nhóm mỗi nhóm 6 học sinh lên chơi trò chơi

Học sinh khác nhận xét

-Mü thuËt

(Gi¸o viªn chuyªn so¹n)

Trang 4

HỌC VẦN

ONG - ÔNG

I.Mục tiêu:

- Đọc được : ong , ông , cái võng , dòng sông ; từ và đoạn thơ ứng dụng

- Viết được : ong , ông , cái võng , dòng sông.

- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề : Đá bóng

- Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Đá bóng.

II.Đồ dùng dạy học:

-GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: cái võng, dòng sông.

-Tranh câu ứng dụng: Sóng nối sóng…

-Tranh minh hoạ phần luyện nói: Đá bóng.

-HS : SGK , vở tập viết , bộ chữ thực hành học vần

III.Hoạt động dạy học: Tiết 1

1.Khởi động : Hát tập thể

2.Kiểm tra bài cũ :

-Đọc bảng và viết bảng con : cuồn cuộn, con

vượn, thôn bản ( 2 – 4 em đọc)

-Đọc bài ứng dụng: “Gà mẹ dẫn đàn con ra bãi

cỏ Gà con vừa chơi vừa chờ mẹ rẽ cỏ, …”

-Nhận xét bài cũ

3.Bài mới :

1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :

+Mục tiêu:

+Cách tiến hành : Giới thiệu trực tiếp : Hôm nay cô giới thiệu cho

các em vần mới: ong, ông – Ghi bảng

2.Hoạt động 2 :Dạy vần:

+Mục tiêu: nhận biết được: ong, ông, cái võng,

dòng sông

+Cách tiến hành :

a.Dạy vần: ong

-Nhận diện vần : Vần ong được tạo bởi: o và ng

GV đọc mẫu Hỏi: So sánh ong và on?

-Phát âm vần:

-Đọc tiếng khoá và từ khoá : võng, cái võng

-Đọc lại sơ đồ:

ong

võng

- HS Hát - Ổn định tổ chức vào tiết học

+ HS lên bảng thực hiện theo yêu cầu nội dung KT của giáo viên

- Lắng nghe và 2 HS nhắc lại tựa bài học mới

Phát âm ( 2 em - đồng thanh) Phân tích vần ong Ghép bìa cài: ong

Giống: bắt đầu bằng o Khác : ong kết thúc bằng ng Đánh vần ( cá nhân - đồng thanh)

Đọc trơn ( cá nhân - đồng thanh)

Phân tích và ghép bìa cài:

võng Đánh vần và đọc trơn tiếng ,từ

( cá nhân - đồng thanh)

Trang 5

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

cái võng

b.Dạy vần ông: ( Qui trình tương tự)

ông

sông

dòng sông

- Đọc lại hai sơ đồ trên bảng

-Hướng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu trên giấy ô li ( Hướng dẫn qui trình

đặt bút, lưu ý nét nối)

+Hướng dẫn viết trên không bằng ngón trỏ

-Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:

con ong cây thông

vòng tròn công viên

3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò

Tiết 2:

1.Hoạt động 1: Khởi động

2 Hoạt động 2: Bài mới:

+Mục tiêu: Đọc được câu ứng dụng

Luyện nói theo chủ đề +Cách tiến hành :

a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1

GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS

b.Đọc câu ứng dụng:

“Sóng nối sóng

Mãi không thôi

Sóng sóng sóng

Đến chân trời”

c.Đọc SGK:

d.Luyện viết:

e.Luyện nói:

+Mục tiêu:Phát triển lời nói tự nhiên theo nội

dung

“Đá bóng”.

+Cách tiến hành : Hỏi:-Trong tranh vẽ gì?

-Em thường xem bóng đá ở đâu?

-Em thích cầu thủ nào nhất?

-Trong đội bóng, em là thủ môn hay cầu

Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)

Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)

( cá nhân - đồng thanh)

Theo dõi qui trình Viết bảng con : ong, ông, cái võng, dòng sông.

Tìm và đọc tiếng có vần vừa học Đọc trơn từ ứng dụng:

(cá nhân - đồng thanh)

Đọc (cá nhân 10 em – đồng thanh)

Nhận xét tranh.

Đọc (cnhân–đthanh)

HS mở sách Đọc cá nhân 10 em

Viết vở tập viết

Trang 6

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

thủ?

-Trường học em cú đội búng hay khụng?

-Em cú thớch đỏ búng khụng?

3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dũ

- Hụm nay cỏc em học xong bài gỡ ?

- Tồ chức cho HS tỡm tiếng cú vần vừa học

- Nhận xột - biểu dương HS thực hiện tốt trong

tiết học

- Về nhà chuẩn bị xem lại bài tiết sau

Quan sỏt tranh và trả lời

- Học sinh lắng nghe nhận xột

-Ôn bài hát

Sắp đến tết rồi

I Mục tiêu:

- Biết hát theo giai điệu và lời ca

- Biết hát kết hợp vận động phụ hoạ đơn giản

- Đọc lời ca theo tiết tấu bài hát

II Chuẩn bị:

- Nhạc cụ thường dùng

- Một số động tác phụ hoạ

III Hoạt động dạy học:

1.Bài cũ:

2.Bài mới

* HĐ1: Ôn bài hát

Gv đệm giai điệu bài hát cho HS nghe

Hướng dẫn HS ôn luyện

Cho HS ôn luuyện hát kết hợp gõ đệm

Gọi HS lên bảng thực hiện

GV nhận xét

* HĐ2: Vận động phụ họa

GV thực hiện các động tác vận động

Hướng dẫn HS thực hiện

Cho HS luyện tập

Gọi HS thể hiện

* HĐ3: Đọc lời ca theo tiết tấu

Hướng dẫn HS vỗ tay theo tiết tấu bài hát

GV hướng dẫn HS đọc tt với thể thp 4 chữ

Gọi HS lên bảng thể hiện

Nhận xét

3.Củng cố: Cho HS hát lại bài hát

Nhận xét tiết học

4.Dặn dò: Về học thuộc bài

HS nghe và nhẩm lời ca

HS hát ôn theo HD

HS thực hiện hát và gõ đệm

HS lên bảng thể hiện Lắng nghe

GV thực hiện các động tác vận động Hướng dẫn HS thực hiện

Cho HS luyện tập

HS thể hiện

HS đọc và thực hiện theo GV

Đọc vỗ tay theo tiết tấu

HS đọc theo HD

HS thể hiện

HS hát tập thể Lắng nghe Thực hiện ở nhà

Trang 7

Thuỷ coõng

Gấp các đoạn thẳng cách đều

I MUẽC TIEÂU :- Hoùc sinh bieỏt caựch gaỏp vaứ gaỏp ủửụùc caực ủoaùn thaỳng caựch ủeàu.

- Giuựp caực em gaỏp nhanh,thaỳng.

-Học sinh yờu thớch mụn học

II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC :- GV : Maóu gaỏp caực neỏp gaỏp caựch ủeàu.Quy trỡnh caực

neỏp gaỏp.

- HS : Giaỏy maứu,giaỏy nhaựp,buựt chỡ,buựt maứu,hoà

daựn,khaờn,vụỷ.

III HOAẽT ẹOÄNG DAẽY – HOẽC :

HOAẽT ẹOÄNG CUÛA GIAÙO VIEÂN HOAẽT ẹOÄNG CUÛA HOẽC SINH

1 OÅn ủũnh lụựp : Haựt taọp theồ.

2 Baứi cuừ : Kieồm tra ủoà duứng hoùc taọp cuỷa

hs,nhaọn xeựt Hoùc sinh ủaởt ủoà duứng hoùc taọp leõn

baứn.

3 Baứi mụựi :

* Hoaùt ủoọng 1 : Giụựi thieọu gaỏp ủoaùn thaỳng caựch

ủeàu

Muùc tieõu : Hoùc sinh nhaọn bieỏt ủửụùc caực ủaởc

ủieồm cuỷa maóu gaỏp : caựch ủeàu nhau,coự theồ

choàng khớt leõn nhau khi xeỏp chuựng laùi.

- Giaựo vieõn cho HS quan saựt maóu gaỏp,neõu

nhaọn xeựt.

* Hoaùt ủoọng 2 : Giụựi thieọu caựch gaỏp

Giaựo vieõn hửụựng daón maóu caựch gaỏp.

- Neỏp thửự nhaỏt : Giaựo vieõn ghim tụứ giaỏy maứu

leõn baỷng,giaựo vieõn gaỏp meựp giaỏy vaứo 1 oõ theo

ủửụứng daỏu.

- Neỏp thửự hai : Giaựo vieõn ghim laùi tụứ

giaỏy,maởt maứu ụỷ phớa ngoaứi ủeồ gaỏp neỏp thửự

hai,caựch gaỏp nhử neỏp moọt.

- Neỏp thửự ba : Giaựo vieõn laọt tụứ giaỏy vaứ ghim

laùi maóu gaỏp leõn baỷng,gaỏp vaứo 1 oõ nhử 2 neỏp

gaỏp trửụực.

* Hoaùt ủoọng 3 : Thửùc haứnh

Giaựo vieõn nhaộc laùi caựch gaỏp theo quy trỡnh

Hoùc sinh quan saựt maóu,phaựt bieồu,nhaọn xeựt.

Hoùc sinh quan saựt giaựo vieõn laứm maóu vaứ ghi nhụự thao taực laứm.

Hoùc sinh laộng nghe vaứ nhaộc laùi.

Hoùc sinh thửùc haứnh treõn giaỏy nhaựp.Khi thaứnh thaùo hoùc sinh gaỏp theõm giaỏy maứu.

Trỡnh baứy saỷn phaồm vaứo vụỷ.

Trang 8

cho học sinh thực hiện.

Giáo viên theo dõi giúp đỡ các em yếu.

Hướng dẫn các em làm tốt dán vào vở.

4 Củng cố, dặn dị:

GV nhắc lại cách gấp các đoạn thẳng cách đều.

Nhận xét tinh thần, thái độ học tập của hs, tuyên

dương những em tích cực.

Dặn hs chuẩn bị bài : Gấp cái ví.

-Thø ba ngµy 22 th¸ng 11 n¨m 2011

Buỉi s¸ng

MÔN: HỌC VẦN

Bµi : UÔNG - ƯƠNG I.Mục tiêu: -HS hiểu được cấu tạo các vần uông, ương, các tiếng: chuông, đường.

-Phân biệt được sự khác nhau giữa vần uông và ương

II.Đồ dùng dạy học: -Tranh minh hoạ từ khóa.

-Tranh minh hoạ: Câu ứng dụng

-Tranh minh hoạ luyện nói: Đồng ruộng

-Bộ ghép vần của GV và học sinh

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC : Hỏi bài trước

Đọc sách kết hợp bảng con

Viết bảng con

GV nhận xét chung

2.Bài mới:

GV giới thiệu tranh rút ra vần uông, ghi

bảng

Gọi 1 HS phân tích vần uông

Lớp cài vần uông

GV nhận xét

So sánh vần uông với iêng

HD đánh vần vần uông

Có uông, muốn có tiếng chuông ta làm

thế nào?

Cài tiếng chuông

GV nhận xét và ghi bảng tiếng chuông

Gọi phân tích tiếng chuông

GV hướng dẫn đánh vần tiếng chuông

Học sinh nêu tên bài trước

HS cá nhân 5 -> 8 em N1 : củ riềng; N2 : bay liệng

Học sinh nhắc lại

HS phân tích, cá nhân 1 em Cài bảng cài

Giống nhau : kết thúc bằng ng

Khác nhau : uông bắt đầu bằng uô, iêng bắt đầu bằng iê

CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm

Thêm âm ch đứng trước vần uông

Toàn lớp

CN 1 em

Chờ – uông – chuông

CN 4 em, đọc trơn 4 em, 2 nhóm ĐT

Trang 9

Dùng tranh giới thiệu từ “quả chuông”.

Hỏi:Trong từ có tiếng nào mang vần mới

học

Gọi đánh vần tiếng chuông, đọc trơn từ

quả chuông

Gọi đọc sơ đồ trên bảng

Vần 2 : vần ương (dạy tương tự )

So sánh 2 vần

Đọc lại 2 cột vần

Gọi học sinh đọc toàn bảng

Hướng dẫn viết bảng con: uông, quả

chuông, ương, con đường

GV nhận xét và sửa sai

Đọc từ ứng dụng

Giáo viên đưa tranh, mẫu vật hoặc vật

thật để giới thiệu từ ứng dụng, có thể

giải nghĩa từ (nếu thấy cần), rút từ ghi

bảng

Luống cày: Khi cày đất lật lên tạo thành

những đường, rãnh gọi là luống

Rau muống, luống cày, nhà trường,

nương rẫy

Hỏi tiếng mang vần mới học trong từ :

Rau muống, luống cày, nhà trường,

nương rẫy

Gọi đánh vần tiếng và đọc trơn các từ

trên

Đọc sơ đồ 2

Gọi đọc toàn bảng

3.Củng cố tiết 1:

Hỏi vần mới học

Đọc bài

Tìm tiếng mang vần mới học

NX tiết 1

Tiết 2 Luyện đọc bảng lớp :

Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn

Luyện câu : GT tranh rút câu ghi bảng:

Bức tranh vẽ gì?

Nội dung bức tranh minh hoạ cho câu

ứng dụng:

Luyện nói : Chủ đề: “Đồng ruộng ”

GV gợi ý bằng hệ thống câu hỏi, giúp

học sinh nói tốt theo chủ đề

Tiếng chuông

CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm

CN 2 em

Giống nhau : kết thúc bằng ng

Khác nhau : ương bắt đầu bằng ươ

3 em

1 em

Nghỉ giữa tiết

Toàn lớp viết

HS đánh vần, đọc trơn từ, CN 4 em

Muống, luống, trường, nương

CN 2 em

CN 2 em, đồng thanh

Vần uông, ương

CN 2 em Đại diện 2 nhóm

CN 6 ->8 em, lớp đồng thanh Trai gái bản làng kéo nhau đi hội

HS tìm tiếng mang vần mới học (có gạch chân) trong câu, 4 em đánh vần các tiếng có gạch chân, đọc trơn tiếng 4 em, đọc

Trang 10

GV treo tranh và hỏi:

+ Bức trang vẽ gì?

+ Những ai trồng lúa, ngô, khoai, sắn?

+ Trong trang vẽ các bác nông dân

đang làm gì trên đồng ruộng?

+ Ngoài ra các bác nông dân còn làm

những việc gì khác?

+ Con đã thấy các bác nông dân làm

việc bao giờ chưa?

+ Đối với các bác nông dân và những

sản phẩm của họ làm ra chúng ta cần có

thái độ như thế nào?

GV giáo dục TTTcảm

Đọc sách kết hợp bảng con

GV đọc mẫu 1 lần

GV Nhận xét cho điểm

Luyện viết vở TV (3 phút)

GV thu vở một số em để chấm điểm

Nhận xét cách viết

4.Củng cố : Gọi đọc bài

Trò chơi:

Tìm vần tiếp sức:

Giáo viên gọi học sinh chia thành 2

nhóm mỗi nhóm khoảng 6 em Thi tìm

tiếng có chứa vần vừa học

Cách chơi:

Học sinh nhóm này nêu vần, học sinh

nhóm kia nêu tiếng có chứa vần vừa

học, trong thời gian nhất định nhóm

nào nói được nhiều tiếng nhóm đó thắng

cuộc

GV nhận xét trò chơi

5.Nhận xét, dặn dò: Học bài, xem bài ở

nhà, tự tìm từ mang vần vừa học

trơn toàn câu 7 em, đồng thanh

Các bác nông dân

Cày bừa và cấy lúa

Gieo mạ, be bờ, tát nước

Đã thấy rồi

Tôn trọng họ và sản phẩm của họ làm ra

HS đọc nối tiếp kết hợp đọc bảng con 6 em

Học sinh lắng nghe

Toàn lớp

CN 1 em

Đại diện 2 nhóm mỗi nhóm 3 học sinh lên chơi trò chơi

Học sinh khác nhận xét

-MÔN :TOÁN

PhÐp trõ trong ph¹m vi 8

I.Mục tiêu : Học sinh được:

-Tiếp tục củng cố khắc sâu khái niệm về phép trừ

-Tự thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 8

-Thực hành tính trừ đúng trong phạm vi 8

-Tập biểu thị tranh bằng phép trừ thích hợp

Đồ dùng dạy học:

-Bộ đồ dùng toán 1, VBT, SGK, bảng …

Ngày đăng: 02/04/2021, 05:53

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w