HS: SGK, VBT III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.Kieåm tra baøi cuõ : - Cho HS nhắc lại bảng cộng trừ trong phạm - Vài em nhắc lại bảng cộng và trừ trong phaï[r]
Trang 1Thø hai ngµy 21 th¸ng 11 n¨m 2011
Buỉi s¸ng
Chµo cê
-MÔN: HỌC VẦN
Bµi : ENG - IÊNG.
I.Mục tiêu: -HS hiểu được cấu tạo eng, iêng
-Đọc và viết được eng, iêng, lưỡi xẻng, trống chiêng
-Nhận ra eng, iêng trong tiếng, từ ngữ, trong sách báo bất kì
-Đọc được từ và câu ứng dụng : -Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Ao, hồ, giếng
II.Đồ dùng dạy học: -Tranh minh hoạ từ khóa: lưỡi xẻng, trống chiêng.
-Tranh minh hoạ: Câu ứng dụng
-Tranh minh hoạ luyện nói: Ao, hồ, giếng
-Bộ ghép vần của GV và học sinh
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC : Hỏi bài trước
Đọc sách kết hợp bảng con
Viết bảng con
GV nhận xét chung
2.Bài mới:
GV giới thiệu tranh rút ra vần eng, ghi
bảng
Gọi 1 HS phân tích vần eng
Lớp cài vần eng
GV nhận xét
So sánh vần eng với ong
HD đánh vần vần eng
Có eng, muốn có tiếng xẻng ta làm thế
nào?
Cài tiếng xẻng
GV nhận xét và ghi bảng tiếng xẻng
Gọi phân tích tiếng xẻng
GV hướng dẫn đánh vần tiếng xẻng
Dùng tranh giới thiệu từ “lưỡi xẻng”
Hỏi:Trong từ có tiếng nào mang vần mới
học
Gọi đánh vần tiếng xẻng, đọc trơn từ
lưỡi xẻng
Gọi đọc sơ đồ trên bảng
Học sinh nêu tên bài trước
HS cá nhân 6 -> 8 em N1 : cây sung; N2 : củ gừng
Học sinh nhắc lại
HS phân tích, cá nhân 1 em Cài bảng cài
Giống nhau : kết thúc bằng ng
Khác nhau : eng bắt đầu bằng e
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
Thêm âm x đứng trước vần eng và thanh hỏi trên đầu vần eng
Toàn lớp
CN 1 em
Xờ – eng – xeng – hỏi – xẻng
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
Tiếng xẻng
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
CN 2 em
Trang 2Vần 2 : vần iêng (dạy tương tự )
So sánh 2 vần
Đọc lại 2 cột vần
Gọi học sinh đọc toàn bảng
HD viết bảng con : eng, lưỡi xẻng, iêng,
trống chiêng
GV nhận xét và sửa sai
Đọc từ ứng dụng
Giáo viên đưa tranh, mẫu vật hoặc vật
thật để giới thiệu từ ứng dụng, có thể
giải nghĩa từ (nếu thấy cần), rút từ ghi
bảng
Cái xẻng, xà beng, củ riềng, bay liệng
Hỏi tiếng mang vần mới học trong từ :
Cái kẻng, xà beng, củ riềng, bay liệng
Gọi đánh vần tiếng và đọc trơn các từ
trên
Đọc sơ đồ 2
Gọi đọc toàn bảng
3.Củng cố tiết 1:
Hỏi vần mới học
Đọc bài
Tìm tiếng mang vần mới học
NX tiết 1
Tiết 2 Luyện đọc bảng lớp :
Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn
Luyện câu : GT tranh rút câu ghi bảng:
Bức tranh minh hoạ điều gì?
Vẫn kiên trì vững vàng dù ai có nói gì đi
nữa, đó chính là câu nói ứng dụng trong
bài:
Dù ai nói ngã nói nghiêng
Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân
Gọi học sinh đọc
GV nhận xét và sửa sai
Luyện nói : Chủ đề: “Ao, hồ,giếng ”
GV gợi ý bằng hệ thống câu hỏi, giúp
học sinh nói tốt theo chủ đề
GV treo tranh và hỏi:
+ Trong trang vẽ gì?
Giống nhau : kết thúc bằng ng
Khác nhau : iêng bắt đầu nguyên âm iê
3 em
1 em
Nghỉ giữa tiết
Toàn lớp viết
HS đánh vần, đọc trơn từ, CN 4 em Kẻng, beng, riềng, liệng
CN 2 em
CN 2 em, đồng thanh
Vần eng, iêng
CN 2 em Đại diện 2 nhóm
CN 6 ->8 em, lớp đồng thanh
Ba bạn rủ rê một bạn đang học bài đi chơi đá bóng, đá cầu, nhưng bạn này nhất quyết không đi và kiên trì ngồi học Cuối cùng bạn ấy đạt điểm 10 còn 3 bạn kia bị điểm kém
HS tìm tiếng mang vần mới học (có gạch chân) trong câu, 4 em đánh vần các tiếng có gạch chân, đọc trơn tiếng 4 em, đọc trơn toàn câu 7 em, đồng thanh
Học sinh nói dựa theo gợi ý của GV
Học sinh khác nhận xét
Cảnh ao hồ, có người cho cá ăn,cảnh giếng có người múc nước
Trang 3+ Chỉ xem đâu là ao, đâu là giếng?
+ Ao thường để làm gì?
+ Giếng thường để làm gì?
+ Nơi con ở có ao hồ giếng không?
+ Ao hồ giếng có đăïc điểm gì giống và
khác nhau?
+ Nơi con ở các nhà thường lấy nước ở
đâu?
+ Theo con lấy nước để ăn uống ở đâu
thì hợp vệ sinh?
+ Để giữ vệ sinh nguồn nước ta phải
làm gì?
GV giáo dục TTTcảm
Đọc sách kết hợp bảng con
GV đọc mẫu 1 lần
GV Nhận xét cho điểm
Luyện viết vở TV (3 phút)
GV thu vở 5 em để chấm
Nhận xét cách viết
4.Củng cố : Gọi đọc bài
Trò chơi:
Tìm vần tiếp sức:
Giáo viên gọi học sinh chia thành 2
nhóm mỗi nhóm khoảng 6 em Thi tìm
tiếng có chứa vần vừa học
Cách chơi:
Học sinh nhóm này nêu vần, học sinh
nhóm kia nêu tiếng có chứa vần vừa
học, trong thời gian nhất định nhóm
nào nói được nhiều tiếng nhóm đó thắng
cuộc
GV nhận xét trò chơi
5.Nhận xét, dặn dò: Học bài, xem bài ở
nhà, tự tìm từ mang vần vừa học
Học sinh chỉ và nêu theo tranh
Nuôi tôm, cá, lấy nước để rửa…
Lấy nước để ăn uống
Học sinh nêu theo ytêu cầu
Giếng nhỏ hơn ao nhưng rất sâu ,nước trong dùng để lấy nước sinh hoạt ăn uống,
ao nhỏ hơn hồ…
Ao, hồ và giếng
Ở giếng
Bảo vệ nguồn nước, không xã rác bừa bãi làm ô nhiểm nguồn nước…
HS đọc nối tiếp kết hợp đọc bảng con 6 em
Học sinh lắng nghe
Toàn lớp
CN 1 em
Đại diện 2 nhóm mỗi nhóm 6 học sinh lên chơi trò chơi
Học sinh khác nhận xét
-Mü thuËt
(Gi¸o viªn chuyªn so¹n)
Trang 4HỌC VẦN
ONG - ÔNG
I.Mục tiêu:
- Đọc được : ong , ông , cái võng , dòng sông ; từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được : ong , ông , cái võng , dòng sông.
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề : Đá bóng
- Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Đá bóng.
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: cái võng, dòng sông.
-Tranh câu ứng dụng: Sóng nối sóng…
-Tranh minh hoạ phần luyện nói: Đá bóng.
-HS : SGK , vở tập viết , bộ chữ thực hành học vần
III.Hoạt động dạy học: Tiết 1
1.Khởi động : Hát tập thể
2.Kiểm tra bài cũ :
-Đọc bảng và viết bảng con : cuồn cuộn, con
vượn, thôn bản ( 2 – 4 em đọc)
-Đọc bài ứng dụng: “Gà mẹ dẫn đàn con ra bãi
cỏ Gà con vừa chơi vừa chờ mẹ rẽ cỏ, …”
-Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :
+Mục tiêu:
+Cách tiến hành : Giới thiệu trực tiếp : Hôm nay cô giới thiệu cho
các em vần mới: ong, ông – Ghi bảng
2.Hoạt động 2 :Dạy vần:
+Mục tiêu: nhận biết được: ong, ông, cái võng,
dòng sông
+Cách tiến hành :
a.Dạy vần: ong
-Nhận diện vần : Vần ong được tạo bởi: o và ng
GV đọc mẫu Hỏi: So sánh ong và on?
-Phát âm vần:
-Đọc tiếng khoá và từ khoá : võng, cái võng
-Đọc lại sơ đồ:
ong
võng
- HS Hát - Ổn định tổ chức vào tiết học
+ HS lên bảng thực hiện theo yêu cầu nội dung KT của giáo viên
- Lắng nghe và 2 HS nhắc lại tựa bài học mới
Phát âm ( 2 em - đồng thanh) Phân tích vần ong Ghép bìa cài: ong
Giống: bắt đầu bằng o Khác : ong kết thúc bằng ng Đánh vần ( cá nhân - đồng thanh)
Đọc trơn ( cá nhân - đồng thanh)
Phân tích và ghép bìa cài:
võng Đánh vần và đọc trơn tiếng ,từ
( cá nhân - đồng thanh)
Trang 5Hoạt động của GV Hoạt động của HS
cái võng
b.Dạy vần ông: ( Qui trình tương tự)
ông
sông
dòng sông
- Đọc lại hai sơ đồ trên bảng
-Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên giấy ô li ( Hướng dẫn qui trình
đặt bút, lưu ý nét nối)
+Hướng dẫn viết trên không bằng ngón trỏ
-Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:
con ong cây thông
vòng tròn công viên
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
Tiết 2:
1.Hoạt động 1: Khởi động
2 Hoạt động 2: Bài mới:
+Mục tiêu: Đọc được câu ứng dụng
Luyện nói theo chủ đề +Cách tiến hành :
a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1
GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
b.Đọc câu ứng dụng:
“Sóng nối sóng
Mãi không thôi
Sóng sóng sóng
Đến chân trời”
c.Đọc SGK:
d.Luyện viết:
e.Luyện nói:
+Mục tiêu:Phát triển lời nói tự nhiên theo nội
dung
“Đá bóng”.
+Cách tiến hành : Hỏi:-Trong tranh vẽ gì?
-Em thường xem bóng đá ở đâu?
-Em thích cầu thủ nào nhất?
-Trong đội bóng, em là thủ môn hay cầu
Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)
Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)
( cá nhân - đồng thanh)
Theo dõi qui trình Viết bảng con : ong, ông, cái võng, dòng sông.
Tìm và đọc tiếng có vần vừa học Đọc trơn từ ứng dụng:
(cá nhân - đồng thanh)
Đọc (cá nhân 10 em – đồng thanh)
Nhận xét tranh.
Đọc (cnhân–đthanh)
HS mở sách Đọc cá nhân 10 em
Viết vở tập viết
Trang 6Hoạt động của GV Hoạt động của HS
thủ?
-Trường học em cú đội búng hay khụng?
-Em cú thớch đỏ búng khụng?
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dũ
- Hụm nay cỏc em học xong bài gỡ ?
- Tồ chức cho HS tỡm tiếng cú vần vừa học
- Nhận xột - biểu dương HS thực hiện tốt trong
tiết học
- Về nhà chuẩn bị xem lại bài tiết sau
Quan sỏt tranh và trả lời
- Học sinh lắng nghe nhận xột
-Ôn bài hát
Sắp đến tết rồi
I Mục tiêu:
- Biết hát theo giai điệu và lời ca
- Biết hát kết hợp vận động phụ hoạ đơn giản
- Đọc lời ca theo tiết tấu bài hát
II Chuẩn bị:
- Nhạc cụ thường dùng
- Một số động tác phụ hoạ
III Hoạt động dạy học:
1.Bài cũ:
2.Bài mới
* HĐ1: Ôn bài hát
Gv đệm giai điệu bài hát cho HS nghe
Hướng dẫn HS ôn luyện
Cho HS ôn luuyện hát kết hợp gõ đệm
Gọi HS lên bảng thực hiện
GV nhận xét
* HĐ2: Vận động phụ họa
GV thực hiện các động tác vận động
Hướng dẫn HS thực hiện
Cho HS luyện tập
Gọi HS thể hiện
* HĐ3: Đọc lời ca theo tiết tấu
Hướng dẫn HS vỗ tay theo tiết tấu bài hát
GV hướng dẫn HS đọc tt với thể thp 4 chữ
Gọi HS lên bảng thể hiện
Nhận xét
3.Củng cố: Cho HS hát lại bài hát
Nhận xét tiết học
4.Dặn dò: Về học thuộc bài
HS nghe và nhẩm lời ca
HS hát ôn theo HD
HS thực hiện hát và gõ đệm
HS lên bảng thể hiện Lắng nghe
GV thực hiện các động tác vận động Hướng dẫn HS thực hiện
Cho HS luyện tập
HS thể hiện
HS đọc và thực hiện theo GV
Đọc vỗ tay theo tiết tấu
HS đọc theo HD
HS thể hiện
HS hát tập thể Lắng nghe Thực hiện ở nhà
Trang 7Thuỷ coõng
Gấp các đoạn thẳng cách đều
I MUẽC TIEÂU :- Hoùc sinh bieỏt caựch gaỏp vaứ gaỏp ủửụùc caực ủoaùn thaỳng caựch ủeàu.
- Giuựp caực em gaỏp nhanh,thaỳng.
-Học sinh yờu thớch mụn học
II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC :- GV : Maóu gaỏp caực neỏp gaỏp caựch ủeàu.Quy trỡnh caực
neỏp gaỏp.
- HS : Giaỏy maứu,giaỏy nhaựp,buựt chỡ,buựt maứu,hoà
daựn,khaờn,vụỷ.
III HOAẽT ẹOÄNG DAẽY – HOẽC :
HOAẽT ẹOÄNG CUÛA GIAÙO VIEÂN HOAẽT ẹOÄNG CUÛA HOẽC SINH
1 OÅn ủũnh lụựp : Haựt taọp theồ.
2 Baứi cuừ : Kieồm tra ủoà duứng hoùc taọp cuỷa
hs,nhaọn xeựt Hoùc sinh ủaởt ủoà duứng hoùc taọp leõn
baứn.
3 Baứi mụựi :
* Hoaùt ủoọng 1 : Giụựi thieọu gaỏp ủoaùn thaỳng caựch
ủeàu
Muùc tieõu : Hoùc sinh nhaọn bieỏt ủửụùc caực ủaởc
ủieồm cuỷa maóu gaỏp : caựch ủeàu nhau,coự theồ
choàng khớt leõn nhau khi xeỏp chuựng laùi.
- Giaựo vieõn cho HS quan saựt maóu gaỏp,neõu
nhaọn xeựt.
* Hoaùt ủoọng 2 : Giụựi thieọu caựch gaỏp
Giaựo vieõn hửụựng daón maóu caựch gaỏp.
- Neỏp thửự nhaỏt : Giaựo vieõn ghim tụứ giaỏy maứu
leõn baỷng,giaựo vieõn gaỏp meựp giaỏy vaứo 1 oõ theo
ủửụứng daỏu.
- Neỏp thửự hai : Giaựo vieõn ghim laùi tụứ
giaỏy,maởt maứu ụỷ phớa ngoaứi ủeồ gaỏp neỏp thửự
hai,caựch gaỏp nhử neỏp moọt.
- Neỏp thửự ba : Giaựo vieõn laọt tụứ giaỏy vaứ ghim
laùi maóu gaỏp leõn baỷng,gaỏp vaứo 1 oõ nhử 2 neỏp
gaỏp trửụực.
* Hoaùt ủoọng 3 : Thửùc haứnh
Giaựo vieõn nhaộc laùi caựch gaỏp theo quy trỡnh
Hoùc sinh quan saựt maóu,phaựt bieồu,nhaọn xeựt.
Hoùc sinh quan saựt giaựo vieõn laứm maóu vaứ ghi nhụự thao taực laứm.
Hoùc sinh laộng nghe vaứ nhaộc laùi.
Hoùc sinh thửùc haứnh treõn giaỏy nhaựp.Khi thaứnh thaùo hoùc sinh gaỏp theõm giaỏy maứu.
Trỡnh baứy saỷn phaồm vaứo vụỷ.
Trang 8cho học sinh thực hiện.
Giáo viên theo dõi giúp đỡ các em yếu.
Hướng dẫn các em làm tốt dán vào vở.
4 Củng cố, dặn dị:
GV nhắc lại cách gấp các đoạn thẳng cách đều.
Nhận xét tinh thần, thái độ học tập của hs, tuyên
dương những em tích cực.
Dặn hs chuẩn bị bài : Gấp cái ví.
-Thø ba ngµy 22 th¸ng 11 n¨m 2011
Buỉi s¸ng
MÔN: HỌC VẦN
Bµi : UÔNG - ƯƠNG I.Mục tiêu: -HS hiểu được cấu tạo các vần uông, ương, các tiếng: chuông, đường.
-Phân biệt được sự khác nhau giữa vần uông và ương
II.Đồ dùng dạy học: -Tranh minh hoạ từ khóa.
-Tranh minh hoạ: Câu ứng dụng
-Tranh minh hoạ luyện nói: Đồng ruộng
-Bộ ghép vần của GV và học sinh
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC : Hỏi bài trước
Đọc sách kết hợp bảng con
Viết bảng con
GV nhận xét chung
2.Bài mới:
GV giới thiệu tranh rút ra vần uông, ghi
bảng
Gọi 1 HS phân tích vần uông
Lớp cài vần uông
GV nhận xét
So sánh vần uông với iêng
HD đánh vần vần uông
Có uông, muốn có tiếng chuông ta làm
thế nào?
Cài tiếng chuông
GV nhận xét và ghi bảng tiếng chuông
Gọi phân tích tiếng chuông
GV hướng dẫn đánh vần tiếng chuông
Học sinh nêu tên bài trước
HS cá nhân 5 -> 8 em N1 : củ riềng; N2 : bay liệng
Học sinh nhắc lại
HS phân tích, cá nhân 1 em Cài bảng cài
Giống nhau : kết thúc bằng ng
Khác nhau : uông bắt đầu bằng uô, iêng bắt đầu bằng iê
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
Thêm âm ch đứng trước vần uông
Toàn lớp
CN 1 em
Chờ – uông – chuông
CN 4 em, đọc trơn 4 em, 2 nhóm ĐT
Trang 9Dùng tranh giới thiệu từ “quả chuông”.
Hỏi:Trong từ có tiếng nào mang vần mới
học
Gọi đánh vần tiếng chuông, đọc trơn từ
quả chuông
Gọi đọc sơ đồ trên bảng
Vần 2 : vần ương (dạy tương tự )
So sánh 2 vần
Đọc lại 2 cột vần
Gọi học sinh đọc toàn bảng
Hướng dẫn viết bảng con: uông, quả
chuông, ương, con đường
GV nhận xét và sửa sai
Đọc từ ứng dụng
Giáo viên đưa tranh, mẫu vật hoặc vật
thật để giới thiệu từ ứng dụng, có thể
giải nghĩa từ (nếu thấy cần), rút từ ghi
bảng
Luống cày: Khi cày đất lật lên tạo thành
những đường, rãnh gọi là luống
Rau muống, luống cày, nhà trường,
nương rẫy
Hỏi tiếng mang vần mới học trong từ :
Rau muống, luống cày, nhà trường,
nương rẫy
Gọi đánh vần tiếng và đọc trơn các từ
trên
Đọc sơ đồ 2
Gọi đọc toàn bảng
3.Củng cố tiết 1:
Hỏi vần mới học
Đọc bài
Tìm tiếng mang vần mới học
NX tiết 1
Tiết 2 Luyện đọc bảng lớp :
Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn
Luyện câu : GT tranh rút câu ghi bảng:
Bức tranh vẽ gì?
Nội dung bức tranh minh hoạ cho câu
ứng dụng:
Luyện nói : Chủ đề: “Đồng ruộng ”
GV gợi ý bằng hệ thống câu hỏi, giúp
học sinh nói tốt theo chủ đề
Tiếng chuông
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
CN 2 em
Giống nhau : kết thúc bằng ng
Khác nhau : ương bắt đầu bằng ươ
3 em
1 em
Nghỉ giữa tiết
Toàn lớp viết
HS đánh vần, đọc trơn từ, CN 4 em
Muống, luống, trường, nương
CN 2 em
CN 2 em, đồng thanh
Vần uông, ương
CN 2 em Đại diện 2 nhóm
CN 6 ->8 em, lớp đồng thanh Trai gái bản làng kéo nhau đi hội
HS tìm tiếng mang vần mới học (có gạch chân) trong câu, 4 em đánh vần các tiếng có gạch chân, đọc trơn tiếng 4 em, đọc
Trang 10GV treo tranh và hỏi:
+ Bức trang vẽ gì?
+ Những ai trồng lúa, ngô, khoai, sắn?
+ Trong trang vẽ các bác nông dân
đang làm gì trên đồng ruộng?
+ Ngoài ra các bác nông dân còn làm
những việc gì khác?
+ Con đã thấy các bác nông dân làm
việc bao giờ chưa?
+ Đối với các bác nông dân và những
sản phẩm của họ làm ra chúng ta cần có
thái độ như thế nào?
GV giáo dục TTTcảm
Đọc sách kết hợp bảng con
GV đọc mẫu 1 lần
GV Nhận xét cho điểm
Luyện viết vở TV (3 phút)
GV thu vở một số em để chấm điểm
Nhận xét cách viết
4.Củng cố : Gọi đọc bài
Trò chơi:
Tìm vần tiếp sức:
Giáo viên gọi học sinh chia thành 2
nhóm mỗi nhóm khoảng 6 em Thi tìm
tiếng có chứa vần vừa học
Cách chơi:
Học sinh nhóm này nêu vần, học sinh
nhóm kia nêu tiếng có chứa vần vừa
học, trong thời gian nhất định nhóm
nào nói được nhiều tiếng nhóm đó thắng
cuộc
GV nhận xét trò chơi
5.Nhận xét, dặn dò: Học bài, xem bài ở
nhà, tự tìm từ mang vần vừa học
trơn toàn câu 7 em, đồng thanh
Các bác nông dân
Cày bừa và cấy lúa
Gieo mạ, be bờ, tát nước
Đã thấy rồi
Tôn trọng họ và sản phẩm của họ làm ra
HS đọc nối tiếp kết hợp đọc bảng con 6 em
Học sinh lắng nghe
Toàn lớp
CN 1 em
Đại diện 2 nhóm mỗi nhóm 3 học sinh lên chơi trò chơi
Học sinh khác nhận xét
-MÔN :TOÁN
PhÐp trõ trong ph¹m vi 8
I.Mục tiêu : Học sinh được:
-Tiếp tục củng cố khắc sâu khái niệm về phép trừ
-Tự thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 8
-Thực hành tính trừ đúng trong phạm vi 8
-Tập biểu thị tranh bằng phép trừ thích hợp
Đồ dùng dạy học:
-Bộ đồ dùng toán 1, VBT, SGK, bảng …