1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Ngữ văn: Video clip GT điểm mới & HD ôn thi tốt nghiệp THPT 2014 môn ngữ văn

13 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 47,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

NS: 17-8 NG: 18-8

CHƯƠNG IV Biểu thức đại số

Tiết 51: Khái niệm về biểu thức đại số

I Mục tiêu:

- Học sinh cần hiểu đợc khái niệm về biểu thức đại số

- Tự tìm hiểu một số ví dụ về biểu thức đại số

* Tài liệu tham khảo:Sách giáo viên, thiết kế bài giảng

II Chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ ghi bài tập

- HS: Bảng nhóm

III Các hoạt động:

1 Tổ chức:

2 Kiểm tra:

3 Bài mới:

- GV giới thiệu những nội dung cơ bản trong chơng

- ở lớp dới ta dã biết các số đợc nối với nhau bởi

dấu các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia, luỹ thừa

làm thành một biểu thức

? Hãy lấy ví dụ về biểu thức?

Làm (yêu cầu học sinh đọc ví dụ)

a) Một hs trả lời: Biểu thức số biểu thị chu vi hình

chữ nhật đó là 2.(5+8) cm

b) Viết 3.(3+2) cm2

- Gv nêu bài toán sgk (treo bảng phụ)

 chu vi HCN

(5 + 2) 2 = 14 (cm2)

Khi a = 2 ta có biểu thức nào?

Tơng tự a = 3,5

 chu vi = ?

Làm (yêu cầu cả lớp cùng làm)

- Gv gọi một hs lên bảng cả lớp cùng làm

- Gv lu ý: 4.x = 4x

a.b.c = abc

Làm

a) S = 30 x

b) S = S1 + S2 = 5 x + 35 y

4 Củng cố - Luyện tập

1) Bài tập 1 <sgk>

Viết a) x + y

1 Nhắc lại về biểu thức:

* Ví dụ:

5 +3 - 2

25 : 5 + 7 2

122 47

4 32 - 7 5

2 Khái niệm về biểu thức đại số

* Ví dụ : 2 ( 5 +a ) cm (5+2).2 = 14 (cm2)

* Bài toán : Gọi a (cm) là

?1

?2

chiều rộng của hcn ( a > 0 ) thì chiều dài của hcn là (a + 2) cm

 Shcn = a(a + 2) cm2

* Chú ý: Trong SGK (tr.25)

?3

Trang 2

b) x y c) ( x + y )( x - y ) 2) Bài tập 2 <sgk> (a+b) h

2

3) Bài tập 4: Viết biểu thức đại số biểu thị lúc mặt trời lặn của một ngày

Ta có ( t + x - y )2

4) a Ngời đó nhận đợc số tiền là 3 4 + m (đồng)

b Trong quý 2 nhận là 6 a - n (đồng)

5 Hớng dẫn về nhà :

- Ôn: Làm các bài tập đã chữa

- Bài tập về nhà: Đọc mục " Có thể em cha biết '' + BT4,5 (sgk)+ 15 sbt

- Chuẩn bị bài: Giá trị của một biểu thức đại số

* Rút kinh nghiệm:

NS: 16-2 NG: 17-2-2009 Tiết 52: Giá trị của một biểu thức đại số I Mục tiêu Học sinh biết cách tính giá trị của một biểu thức đại số, biết cách trình bày lời giải của bài toán này *Tài liệu tham khảo: Sgk + Sách thiết kế II Chuẩn bị - GV: Bảng phụ - HS: Bảng nhóm III Các hoạt động 1 Tổ chức: ………

2 Kiểm tra

HS1: Làm BT4(Trg 27) Chỉ rõ các biến trong biểu thức?

HS2: a) 3.a + m (đồng)

b) 6.a - n (đồng)

Trang 3

3 Bài mới

Đặt vấn đề: Nếu lơng 1 tháng là a = 500 000 đ, thởng m = 100 000đ, phạt

n = 50 000đ Hãy tính số tiền mỗi công nhân nhận đợc?

Đs a) 1 600 000 đ

b) 2 950 000 đ

Ta nói 1 600 000 đ là giá trị của biểu thức 3a + m tại a = 500 000 đ,

m = 100000 đ

- GV: (Cho hs tự nghiên cứu ví dụ) ta nói 18,5 là giá

trị của biểu thức 2m + n tại m = 9 và

n = 0,5; hay tại m = 9 và n = 0,5 thì giá trị của biểu

thức 2m + n là 18,5

- GV: (yêu cầu 2 hs lên bảng làm VD 2) : Tính giá trị

biểu thức 3x2 - 5x + 1 tại x = -1, x = 1

2

HS1: Thay x = -1 vào biểu thức 3x2 - 5x + 1 ta có 3(

-1)2 -5(-1) + 1 = 3 + 5 +1 = 9

Vậy giá trị của biểu thức 3x2 - 5x + 1 tại

x = -1 là 9

HS2: Thay x = 1

2 vào biểu thức 3x2-5x + 1 ta có 3(

1 2

)2 - 5 1

2 + 1 =3.

1

-5

3

4 -

10

4

4 = -3

4

Vậy giá trị của biểu thức3x2 - 5x + 1 tại x = 1

2 là -3

4

- GV: Vậy muốn tính giá trị của biểu thức đại số khi

biết giá trị của các biến trong biểu thức đã cho ta làm

ntn?

-GV: Yêu cầu hs làm

Gọi 2 hs lên bảng làm( Đs: -6; - 8

3 )

- GV: Cho hs làm

Cả lớp cùng tính

? Yêu cầu chọn câu đúng?

4 Củng cố- Luyện tập

- GV tổ chức trò chơi: Gv viết BT6 vào 2 bảng phụ Cho 2 đội thi tính nhanh và điền vào bảng để biết tên nhà toán học nổi tiếng của VN

1 Giá trị của một biểu thức

đại số

* VD1 <SGK tr 27>

* VD2 <SGK tr 27>

2 áp dụng

a) Tính giá trị biểu thức 3x2 - 9 x tại x = 1; x= 1/3 -Thay x = 1 vào biểu thức trên,

ta có:

3 12 - 9 1= 3 - 9 = -6 Thay x = 1/3 vào BT trên ta có

3 (1/3)2 - 9 (1/3) = (1/3) -3

= -8/3 b) Giá trị của biểu thức x2 y tại x = -4; y = 3 là:

(-4)2 3 = 48

?1

?2

Trang 4

- Mỗi đội 9 ngời xếp hàng điền lần lợt kết quả vào các ô rồi ghi các chữ cái tơng ứng

ở bảng dới Đội nào tính nhanh và đúng là thắng

- Đáp số:

N x2 = 32 = 9

T y2 = 42 = 16

Ă 1

2 (xy + z) =

1

2 .(3.4 + 5) = 8,5

L x2- y2 = 32 - 42 = -7

M √x2

+y2

= √3 2

+ 4 2

= √25 = 5

Ê 2z2 + 1 = 2.52 + 1= 51

H x2 + y2 = 32 + 42 = 25

V z2 - 1 = 52 - 1 = 24

I 2 ( y + z) = 2( 4 + 5) = 18

- Gv giới thiệu sơ lợc tiểu sử thầy giáo Lê Văn Thiêm

5 Hớng dẫn về nhà

- BT 7,8,9 Sgk + 812 Sbt; Đọc " Có thể em cha biết"

- Xem trớc bài "Đơn thức"

* Rút kinh nghiệm:

NS: 22-2 NG: 23-2-2009

Tiết 53: Đơn thức

I Mục tiêu

- Nhận biết một biểu thức đại số nào đó là đơn thức

- Nhận biết đợc một đơn thức thu gọn, nhận biết đợc phần hệ số,phần biến của đơn thức

- Biết cách viết một đơn thức ở dạng cha thu gọn thành đơn thức thu gọn

* Tài liệu tham khảo: Sgv + Sách thiết kế

II Chuẩn bị

- GV: Bảng phụ

- HS : Bảng nhóm

III Các hoạt động

1.Tổ chức: ………

2 Kiểm tra:

- Để tính giá trị của một biểu thức đại số khi biết giá trị của biến trong biểu thức đã cho ta làm nh thế nào?

Trang 5

Chữa BT9 (tr 29): Tính giá trị của biểu thức đại số x2y3 + xy tại x = 1, y = 1

2

( Đs: 5

3 Bài mới

- Gv: Đa lên bảng phụ, bổ xung thêm 9; 3

5 ; x; y

- Hãy sắp xếp các biểu thức đã cho làm 2 nhóm

(Yêu cầu Hs hoạt động theo nhóm)

Nhóm 1: Những biểu thức có chứa phép cộng,

trừ: 3 - 2y; 10x + y;5(x+y)

Nhóm 2: Các biểu thức còn lại: 4xy2;

- 3

5 x2y3x; 2x2

(-1

2 )y3x; 2x2y; -2y; 9;

3

5 ; x; y

- Có nhận xét gì về các biểu thức nhóm 2? (Hs: Chứa

phép nhân, nâng lên luỹ thừa)

- ?Thế nào là đơn thức? (Hs nêu định nghĩa)

- Lấy ví dụ về đơn thức?

-?Theo em số 0 có phải là đơn thức không? Vì sao?

(Hs đọc chú ý)

- GV yêu cầu hs làm

- Củng cố BT 10

HS: Bình viết sai (5 - x) x2 không phải là đơn

thức vì có chứa phép trừ

- Gv: Xét đơn thức 10x6y3

-?Trong đơn thức có mấy biến? Các biến có mặt mấy

lần? Viết dới dạng nào?

GV: Thế nào là đơn thức thu gọn?

Đơn thức thu gọn gồm mấy phần?

(Hs: Hai phần; phần biến và phần hệ số)

-Lấy ví dụ về đơn thức thu gọn? Chỉ ra phần hệ số và

phần biến của mỗi đơn thức?

(Gv yêu cầu hs đọc chú ý trong sgk)

Nhấn mạnh: Ta gọi một số là đơn thức thu gọn

- Các đơn thức ở (nhóm2) chỉ ra những đơn

thức thu gọn? Những đơn thức nào cha thu gọn? Với

mỗi đơn thức thu gọn, chỉ ra phần hệ số?

- Củng cố BT 12: (Gọi 2 hs đứng tại chỗ trả lời)

Hs 1: Hệ số 2,5 và 0,25; Biến x2y và x2y2

Hs 2 đọc kết quả ( Đs -2,5 và 0,25)

- GV: Cho đơn thức 2x5y3z

1 Đơn thức -Định nghĩa: SGK tr.30 -Ví dụ: 9; 3/5; x; y; 2x3y; -xy2z5; 3/4 x5yz là những

đơn thức

Chú ý: Số 0 gọi là đơn thức

không

?1

?1

Trang 6

- ? Đơn thức trên có phải là đơn thức thu gọn không?

Hãy xác định phần hệ số và phần biến? Số mũ của mỗi

biến?

- HS: Hệ số 2,phần biến x5y3z Số mũ của x là 5, của y

là 3, của z là 1

? Tổng số mũ của các biến: 5 + 3 + 1 = 9

Ta nói 9 là bậc của đơn thức

?Thế nào là bậc của đơn thức có hệ số khác 0?

- Gv: Số thực khác 0 là đơn thức bậc 0 Số 0 là đơn

thức không có bậc

- Gv: Hãy tìm bậc của các đơn thức sau:

-5; - 5

9 x2y; 2,5 x2y; 9x2yz;

-1

2 x6y6

GV: Cho A = 32.167; B = 34.166

? Dựa vào các quy tắc và các tính chất của phép nhân,

em hãy thực hiện phép tính nhân biểu thức A với B

( Gọi 1 hs lên bảng làm)

GV: Bằng cách tơng tự ta thực hiện phép nhân hai đơn

thức 2x2y và 9xy4

?Muốn nhân hai đơn thức ta làm nh thế nào?

Hs đọc phần chú ý sgk

4 Luyện tập - Củng cố

- Hs làm

Kết quả: - 1

4 x3.(- 8xy2) = 2x4y2

- BT 3 ( 2 hs lên bảng làm)

HS 1: - 1

3 x2y 2xy3

=(-1

3 .2)(x2.x)(y.y3) =

-2

3 x3y4 có bậc 7

HS 2: 1

4 x3y (- 2x3y5) =

1

4 .(-2](x3.x3)(y.y5) =

-1

2 x6y6 có bậc 12

-Gv Yêu cầu hs nhắc lại các kiến thức trong bài?

5 Hớng dẫn về nhà

- Học kỹ bài , làm BT 11 sgk + 1418 Sbt

- Đọc trớc bài: Đơn thức đồng dạng

4 Nhân hai đơn thức a) A = 32.167; B = 34.166 A.B = (32.167).( 34.166 ) = (32.34) (167.166)

= 36 1613

b) 2x2y 9xy4

= (2.9).(x2.x).(y.y4)

= 18 x3y5

*Chú ý: SGK tr.32

?3

Trang 7

* Rút kinh nghiệm.

NS: 23-2 NG: 24-2-2009 Tiết 54: Đơn thức đồng dạng I Mục tiêu - Hiểu thế nào là hai đơn thức đồng dạng - Biết cộng, trừ các đơn thức đồng dạng * Tài liệu tham khảo: SGV + Sách thiết kế II Chuẩn bị - GV: Bảng phụ ghi BT 18 - HS: Bảng nhóm III Các hoạt động 1 Tổ chức: ………

2 Kiểm tra

HS1: Thế nào là đơn thức? Cho ví dụ một đơn thức bậc 4 với các biến là x, y,z?

BT 18a - SBT: Tính giá trị đơn thức 5x2y2 tại x = -1, y = - 1

2 ( Đs: 1

1

HS 2: Thế nào là bậc của đơn thức có hệ số khác 0? Muốn nhân hai đơn thức ta làm

nh thế nào?

BT 17- SBT: Viết đơn thức dới dạng thu gọn

- 2

3 xy2z.(-3x2y)2 ; x2yz.(2xy)2z

3 Bài mới

Đa lên bảng phụ: Cho đơn thức 3x2yz

Yêu cầu hs hoạt động nhóm: viết 2 nhóm theo yêu cầu 1 Đơn thức đồng dạng

Ví dụ:3x2yz; -5x2yz; là các

đơn thức đồng dạng

Kết luận:SGK tr.33

*Chú ý: SGK tr.33

?1

Trang 8

GV: - Các đơn thức viết theo yêu cầu câu a là các ví

dụ về đơn thức đồng dạng

- Các đơn thức viết theo yêu cầu câu b không

phải là đơn thức đồng dạng với đơn thức đã cho

? Thế nào là đơn thức đồng dạng? Lấy ví dụ về 3 đơn

thức đồng dạng?

GV: nêu chú ý tr.33: Các số khác 0 đợc coi là các đơn

thức đồng dạng

VD: -2; 1/3; 0,5 coi là đơn thức đồng dạng

Gv: Yêu cầu hs làm ?2 (bảng phụ)

- Hs: Phúc nói đúng vì 0,9xy2 và 0,9xy2 có phần hệ số

giống nhau nhng phần biến khác nhau

Củng cố: BT 15 trg 34( bảng phụ) Gọi 2 hs lên bảng

làm

Nhóm 1: 5

3 x2y;

-1

2 x2y; x2y;

-2

5 x2y

Nhóm 2: xy2; -2xy2 ; 1

4 xy2

GV: Cho hs tự n/cứu phần 2 rút ra quy tắc

? Để cộng( trừ ) các đơn thức đồng dạng ta làm ntn?

Gv: áp dụng quy tắc cộng các đơn thức sau:

a) xy2 + (-2 xy2) + 8 xy2

b) 5ab - 7ab - 4ab

(yêu cầu 2 hs lên bảng làm)

GV: cho hs làm ?3

? 3 đơn thức xy3; 5xy3; 7xy3 có đồng dạng hay không?

Vì sao?

? Hãy tính tổng 3 đơn thức đó

BT 17 ( đề bài bảng phụ)

? Muốn tính giá trị của biểu thức ta làm ntn?

Hs: Thay giá trị của các biến vào biểu thức rồi thực

hiện phép tính trên các số

? Ngoài ra có cách nào nhanh hơn không?

Gv Y/cầu 2 hs lên bảng làm theo 2 cách

1 Đơn thức đồng dạng

Ví dụ:3x2yz; -5x2yz; là các

đơn thức đồng dạng

Kết luận:SGK tr.33

*Chú ý: SGK tr.33

2.Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng

-Quy tắc: SGK tr.34 -Ví dụ: 9; 3/5; x; y; 2x3y; -xy2z5; 3/4 x5yz là những

đơn thức

*VD a) xy2+(-2xy2) + 8xy = (1-2+8)xy2

= 7xy2 b) 5ab - 7ab - 4ab

= (5-7-4)ab

=- 6ab

Trang 9

Cách1: Tính trực tiếp: Thay x =1; y =1 vào biểu thức

ta có

1

2 x5y

-3

4 x5y + x5y =

1

2 .15.(1)

-3

4 .15.(-1) + 15.

(-1) = - 1

2 +

3

4 1 =

-3 4

Cách 2: Thu gọn biểu thức trớc

1

2 x5y

-3

4 x5y + x5y = (

1

2 -

3

4 + 1 )x5y =

3 4

x5y

Thay x =1; y =1 vào biểu thức 3

4 .15.(1) =

-3 4

Gv: Cho hs nhận xét và so sánh 2 cách làm trên?

Nhấn mạnh: Trớc khi tính giá trị của biểu thức ta nên thu gọn biểu thức đó bằng cách cộng( trừ) các đơn thức đồng dạng rồi mới tính giá trị biểu thức

4 Củng cố - Luyện tập

- Thế nào là hai đơn thức đồng dạng? Cho ví dụ?

- Nêu cách cộng( trừ) các đơn thức đồng dạng?

Bt 18: Đa đề bài lên bảng phụ, phát phiếu học tập cho các nhóm

V: 2x2 + 3x2 - 1

2 x2 =

9

2 x2

N: - 1

2 x2 + x2 =

1

2 x2

H: xy - 3xy +5xy = 3xy

Ă: 7y2z3 +(-7y2z3 ) = 0

Ư: 5xy - 1

3 xy + xy =

17

U: -6xy2 - 6xy2 = -12xy2

Ê: 3xy2 - ( -3xy2) = 6xy2

L: - 1

5 x2 +

(-1

5 x2 ) =

-2

5 x2

- 2

9

1

17

3 xy -12x2y

Gv: Kiểm tra bài làm một số nhóm - nhận xét

5 H ớng dẫn về nhà

- Nắm vững thế nào là hai đơn thức đồng dạng

- Thành thạo phép cộng( trừ) đơn thức đồng dạng

BT 19,20,21 Sgk + 1922 Sbt

Trang 10

* Rút kinh nghiệm:

NS: 1-3 NG: 2-3-2009 Tiết 55: Luyện tập I Mục tiêu - HS đợc củng cố kiến thc về BTĐS, đơn thức thu gọn, đơn thức đồng dạng - HS rèn luyện kỹ năng tính giá trị của một biểu thức đại số, tính tích các đơn thức, tính tổng và hiệu các đơn thức đồng dạng, tìm bậc của đơn thức * Tài liệu tham khảo:Sách giáo viên, thiết kế bài giảng. II Chuẩn bị - GV: Bảng phụ - HS: Bảng nhóm III.Các hoạt động 1 Tổ chức: ………

2 Kiểm tra

- HS 1:- Thế nào là đơn thức đồng dạng?

Các cặp đơn thức sau có đồng dạng không? Vì sao?

a) 2

3 x2y và

-2

3 x2y

b) 2xy và 3

c) 5x và 5x2

d) -5x2yz và 3xy2z

- HS 2: Muốn cộng (trừ) các đơn thức đồng dạng ta làm nh thế nào?

Tính tổng, hiệu các đơn thức sau:

Trang 11

a) x2 + 5x2 +(-3x2) (Đs: 3x2)

b) xyz - 5xyz - 1

2 xyz (Đs: -4

1

3 Luyện tập

- Yêu cầu hs đọc đề

- ?Muốn tính giá trị biểu thức ta làm nh thế

nào? (gọi 1 học sinh lên bả ng làm)

- ?Còn cách tính nào nhanh hơn không?

HS: Đổi x = 0,5 =1/2 khi thay vào biểu thức có

thể rút gọn dễ dàng đợc

GV cho hs chơi trò chơi

Luật chơi: Có hai đội, mỗi đội 5 bạn chỉ có 1

bút hoặc 1 phấn chuyền tay nhau viết

- Ba bạn đầu làm câu 1

- Bạn thứ 4 làm câu 2

- Bạn thứ 5 làm câu 3

Mỗi bạn chỉ đợc viết 1 lần, ngời sau đợc phép

chữa bài ngời trớc

Đội nào làm nhanh, đúng kết quả, đúng luật

chơi, có kỷ luật là đội thắng

- Đề bài (bảng phụ)

Viết 3 đơn thức đồng dạng với đơn thức trên

Tính tổng 3 đơn thức đó

Tính giá trị đơn thức tổng tại x=1, y = 1

GV: Gọi 1 hs lên bảng làm, hs khác làm vào

vở

GV:bổ xung: Thu gọn biểu thức x2- 1

2 x2

-2x2

? Yêu cầu bài là gì?

Muốn tính tích các đơn thức ta làm nh thế

nào?

?Thế nào là bậc của đơn thức?

(Gọi 2 hs lên bảng làm).

Bài 19 tr.36 Thay x = 0,5, y = -1 vào biểu thức 16x2y5 - 2x3y2

=16.(0,5)2.(-1)5 -2.(0,5)3.(o,1)2

= 16.0,25(-1)-2.0,125.1

=- 4 - 0,25

= - 4,25 Thay x=1/2, y=-1 vào biểu thức: 16x2y5 - 2x3y2

=16.(1/2)2(-1)5 -2(1/2)3(-1)2

=16.1/4(-1) -2.1/8.1

=16.1/4(-1) -2.1/8.1

=- 4 - 1/4 =- 17/4 Bài 20 tr.36

Bài 21 tr.36 xyz2+xyz2 - xyz2

= (+-)xyz2 = xyz2

Bài 22 tr.36 a)x4y2.xy=(.)(x4x)(y2y)

= x5y3

Đơn thức x5y3 có bậc 8 b) -x2y.(-)xy4

=[(-)(-)(x2x)(yy4) = x3y5

Đơn thức x3y5 có bậc 8

Bài tập 23 tr.35 a) 3x2y + = 5x2y b) - 5x2 =- 7x2 c) = x5 d) .+ 5xy = - 3xy e) - x2z =5x2z

Trang 12

Yêu cầu hs nhận xét bài của bạn

GV: Đa đề bài (bảng phụ)

Yêu cầu hs điền

GV: Chú ý câu c, e có nhiều kết quả

4 Củng cố

- Thế nào là hai đơn thức đồng dạng?

- Muốn cộng hay trừ các đơn thức đồng dạng ta làm nh thế nào?

5.H ớng dẫn về nhà

- BT 19 23 tr.12,13 SBT, đọc trớc bài " Đa thức"

* Rút kinh nghiệm:

NS: 2-3 NG: 3-3-2009

Tiết 56: Đa thức

I Mục tiêu

- HS nhận biết đợc đa thức thông qua một số ví dụ cụ thể

- Biết thu gọn đa thức,tìm bậc của đa thức

* Tài liệu tham khảo: Sách giáo viên, thiết kế bài giảng.

II Chuẩn bị

- GV: Hình vẽ tr.36 SGK

- HS: Bảng nhóm

III.Các hoạt động

1 Tổ chức: ………

2.Kiểm tra:(Kết hợp trong giờ)

3.Bài mới

- GV: Đa hình vẽ tr.36

? Hãy viết biểu thức biểu thị diện tích của hình tạo

bởi một tam giác vuông và hai hình vuông dựng về

phía ngoài có hai cạnh lần lợt là x, y cạnh của tam

giác đó

- HS: 1

2 xy + x2 + y2

1 Đa thức

*Ví dụ:

a) 3x2-y2 +xy -7x b) x2y - 3xy + 3x2y- 3+xy

là các ví dụ về đa thức

*Định nghĩa: <SKG tr.37>

=16.1/4(-1) -2.1/8.1

=- 4 - 1/4 =- 17/4 Bài 20 tr.36

Bài 21 tr.36 xyz2+xyz2 - xyz2

= (+-)xyz2 = xyz2

Bài 22 tr.36 a)x4y2.xy=(.)(x4x)(y2y)

= x5y3

Đơn thức x5y3 có bậc 8 b) -x2y.(-)xy4

=[(-)(-)(x2x)(yy4) = x3y5

Đơn thức x3y5 có bậc 8

Bài tập 23 tr.35 a) 3x2y + = 5x2y b) - 5x2 =- 7x2 c) = x5 d) .+ 5xy = - 3xy e) - x2z =5x2z Ngày soạn:

Ngày đăng: 02/04/2021, 05:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w