1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án môn Hóa học 11 - Bài 43: Ankin (Tiếp)

11 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 207,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: Nghiên cứu nội dung kiến thức trong SGK tìm ra được các tính chất hoá học của ankin, ứng dụng và phương pháp điều chế ankin.. Nhiệm vụ : 2.1.NhiÖm vô c¸ nh©n HS nghiªn cøu néi [r]

Trang 1

  BÀI  

BÀI 43: Ankin 

Tính

Nh quan

 ' 0 hình thành

-

- Tính trong phân !"

- Tính

-

I 45 TIÊU.

I.

1 Kiến thức:

2 Kĩ năng:

-II 79% :3

* Giáo viên:

Trang 2

*

- SGK Hoá

-2

IY tác theo nhóm  Z"

III CÁC  <=%> ?@  

A

gian

%B dung D )B #$ GV D )B #$ HS <G dùng/

>L M/ bài

nghiên -< phân, danh pháp, tính

nào, có  2 ' () gì trong

ankin  +   nào thì chúng

ta V^ cùng tìm _ trong bài hôm nay

31 p

II Tính

1 OP ' B3

a, Cộng hiđro

- O1 (a > W giai -> > ra anken

thì 7 dùng xt là H Y Pd/PbCO3

b, Cộng brom

-

c, Cộng hiđro clorua

d, Cộng nước (hiđrat hóa)

- Các

2O sinh ra xeton

ankin trong dãy

 + anken

Nêu Q8 tiêu và cách S

M MQ R8 theo góc,

A gian QU góc là 10

- fK nghe -_ 8 cách

- Quan sát, suy  h và

Góc WP

MQ:

-

khí axetilen, 1

 F5E G HE 89 E que -5"

dung 2,

Trang 3

A

gian

%B dung D )B #$ GV D )B #$ HS <G dùng/

10

e, Phản ứng đime hóa và trime hóa

2HC i CHCu2Cl2, 80o CH2C = CH k C i

CH (Vinylaxetilen)

3HC i CHC , 600o C C6H6

(benzen)

2 OP ' oxi hoá

Ankin cháy trong không khí > ra CO2,

H2O và Z  $  F@

CnH2n-2 + O2 nCO2+(n-1)H2O;

2

1

t

pIqU

Ankin làm

8M oxi hóa W lk ba > H Y V7 r5

48M   thành MnO2

 màu nâu -!"

3 OP '  +Z ion kim ,D3

Do sp – H các ankin-1 có

H linh -D , W anken và ankan cho nên

có  _ tham gia 7 '   nguyên  H

8s ion kim >

PTHH:

AgNO3 + 3NH3 + H2O t [Ag(NH3)2]OH

+ NH4NO3

HC i CH + 2[Ag(NH3)2]OH t

 kik w + 2H2O +4NH3

  màu vàng  >!

phút \ 8 ,8.

- Nêu tóm

trên màn hình và dán W các góc); yêu

góc phù Y theo phong cách

- I+L (y HS %$ các góc . phát theo phong cách

- Quan sát, theo dõi >

I+L (y thí  F5E +L (y áp () 7 bài

9 """

- góc theo nhóm

Hướng dẫn học sinh báo cáo kết quả.

-Yêu

phong cách

> các góc HS phân công  F5 %) nhóm

+W  + kí trong nhóm

- Làm nhóm -_ tìm _ các

- Rút ra xét và  9E ghi 

A0 +, ' "

- HS luân góc

cùng ghi vào 87 ? A0

- Dán

> góc +, ' và 

87 "

-

dung KMnO4, dung

AgNO3/NH3

-

 F5 %) cho các nhóm, ? A4, A0

Góc phân tích:

- SGK Hóa

11 nâng cao

- V1 2

- Bút (>E ? A4, A0

Góc áp C8

- C7 H Y

- V1 3 trên ? A4, A0

Trang 4

A

gian

%B dung D )B #$ GV D )B #$ HS <G dùng/

ph => * 7 ' dùng -_  9 8 axetilen và

các ankin-1

RC i CH + [Ag(NH3)2]OH t}kik

w + H2O +2NH3

III <^/  và ' C83

a, Điều chế:

CaCO3 o CaO + CO2

t

CaO+3C o CaC2+CO

t

CaC2 + 2H2O t C2H2 + Ca(OH)2

 PP chính

 F F nay là:

2CH4 1500   o C HC i CH + 3H2

 PP

PTN là:

CaC2 + 2H2O t C2H2 + Ca(OH)2

b, Ứng dụng:

Dùng trong - xì axetilen – oxi -_ hàn –

clorua, vinyl axetat,…

:7 > góc +, ' E riêng

 :7 lên 87 "

- Yêu báo cáo  :7 trên 87 a góc phân tích - góc 7

áp () "

- Yêu

nhóm mình W 5H góc

+, ' " R 9 xét 8‚

sung ý  sau khi nghe báo cáo Yêu

  ? -  "

- Nêu câu Z  có)

-

lên 87 báo cáo  :7"

Hai nhóm còn (F L góc +, '

theo dõi so sánh %L 

- #> (F nhóm lên báo cáo  :7 > -D

- Nhóm khác nêu câu ZE

 9 xét, 8‚ sung

- Theo dõi, t0 - giá, so sánh và

nêu ý  hoàn  F"

Nêu câu Z@

1 Tính

2

1-2 HS 7 ] câu Z

Trang 5

A

gian

%B dung D )B #$ GV D )B #$ HS <G dùng/

axetilen trong phòng thí

 F5 và trong công

 F †

O5 c5

Góc def %> g4h

1

2 R F5 %):

2.3.Ghi

1 bình

sinh ra

dung

2

canxicacbua Sau 1  ] gian  7 30s,

Trang 6

châm  -1 khí thoát ra W -b 1 (y

khí

3 bình

sinh ra

4 bình

sinh ra

dung 3/NH3

Góc “PHÂN TÍCH”

1

2 R F5 %) :

2.1.NhiÖm vô c¸ nh©n HS nghiªn cøu néi dung SGK:

- D

So sánh có 2.3  1   trong nhóm ghi D dung vào ? A4, A0

I D ự đoán tính chất hoá học của ankin dựa vào cấu trúc phân tử?

Trang 7

- Trong phân  ankin có  2 > liên  nào?

- ………

………

- ………

………

………

………

………

………

II Tính chất hoá học của ankin: 1 ………

………

………

………

2 * 7 ' oxi hoá? f? ví () minh >" ………

………

Trang 8

………

………

3 * 7 '   8s ion kim >† f? ví () minh >" ………

………

………

………

III So sánh tính chất hoá học của ankin và anken? - 61 nhau, 7 thích: ………

………

………

………

- Khác nhau, 7 thích: ………

………

………

………

Góc "ÁP ?5%>l

Trang 9

1

tính

J"R F5 %) :

2.1.HS nghiên c' (cá nhân) D dung trong 87 H Y sau:

Maccopnhicop

2 * 7 '   8s ion kim > 2.Nguyên t H - vào C lk ba linh -D , 

 $ so %L cacbon mang lk -` và lk -,E do - nó

có  _ 8M thay   bsng nguyên  kim >"

3 * 7 ' oxi hoá hoàn toàn 3.Ankin cháy trong oxi không khí t+, 0  + các

-rocacbon khác

4 * 7 ' oxi hoá không hoàn toàn 4 Ankin làm 5 màu KMnO4 do 8M oxi hoá W lk 3

2.2.Hoµn thµnh c¸c bµi tËp trong phiu hc t9p 3:

Câu 1: R - hóa C6H10 ta thu 6H10 là:

A, CH2jIkIkIjI2

CH3

B, CH3kjIkIjI2

CH3

C, CH3kIkikI3

CH3

Trang 10

D, 7 B và C

A, 1

B, 2

C, 4

D, 7

Câu 3:

A, Cùng có  _ cho 7 '  "

B, Cùng có 7 ' trùng Y "

C, Cùng có

D, Cùng tham gia

Câu 4: Dùng

A, Ag2O

B, AgNO3

C, Ag2O trong NH3

D, Dung 2

Câu 5: Hîp chÊt X cã c«ng thøc ph©n tö C6H6 m¹ch hë, kh«ng ph©n nh¸nh BiÕt 1 mol X t¸c dông víi AgNO3/NH3 d­ t¹o ra 292 g kÕt tña X cã c«ng thøc cÊu t¹o lµ:

A, CH  C-C  C-CH2-CH3

B, CH  C-CH2-CH=C=CH2

C, CH  C-CH2-CH2-C  CH

D, CH  C-CH2-C  C-CH3

Câu 6: Cân 8s 7 ' sau:

CH3 k C i CH + KMnO4 + KOH t CH3COOK + MnO2 + K2CO3 + H2O

A, 3,8,1,3,8,3,2

B, 3,8,2,3,8,4,2

C, 3,8,2,3,8,2,3

D, 4,8,2,3,8,3,2

Trang 11

Cõu 7: Cho sơ đồ phản ứng:

X     H2 Y     H2 n-Butan

Xác định công thức cấu tạo của A biết rằng B có đồng phân hình học:

A, CH  C-CH2-CH3

B, CH2 = C(CH3)2

C, CH3-C  C-CH3

D, CH2  C(CH3)2

là:

A, 29,44g

B, 31,00g

C, 34,432g

D, 27,968g

Cõu 9: # núng 5,8g H Y A <5 C2H2 và H2 trong bỡnh kớn

Y khớ Y là:

A, 4,6g

B, 7,0g

C, 2,3g

D, 3,0g

Cõu 10: 2 (+" B cú   1 so %L H2

CTPT A là:

A, C3H4

B, C4H6

C, C4H8

D, C4H10

Thảo luận nhóm và ghi kết quả của nhóm vào giấy A3 hoặc A0.

...

BÀI 43: Ankin 

Tính

Nh quan

 '' 0 hình thành

-

- Tính phân !"

- Tính

-

I...

-

 F5 %) cho nhóm, ? A4, A0

Góc phân tích:

- SGK Hóa

11 nâng cao

- V1

- Bút (>E ? A4, A0

Góc áp C8

- C7...

theo dõi so sánh %L 

- #> (F nhóm lên báo cáo  :7 > -D

- Nhóm khác nêu câu ZE

 9 xét, 8‚ sung

- Theo dõi, t0 -  giá, so sánh

nêu

Ngày đăng: 02/04/2021, 05:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w