III.Các hoạt động dạy học Hoạt động GV Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra kiến thức đồ dùng của HS Cách tiến hành: - Hướng dẫn cách làm bài - Phát đề, HS làm bài, GV theo dõi để hướng dẫn thêm - [r]
Trang 1TUẦN 26 : LÀNH CHO SẠCH , RÁCH CHO THƠM
Hai
Ngày
12/3/2012
Chào cờ Tập đọc Tập đọc Tốn Thể dục
Bàn tay mẹ Bàn tay mẹ Các số cĩ hai chữ số (tiết 1)
Ba
Ngày
13/3/2012
Chính tả Tập viết Tốn
Mĩ thuật
Bàn tay mẹ
Tơ chữ hoa C, D, Đ Các số cĩ hai chữ số (tiết 2 )
Tư
Ngày
14/3/2012
Tập đọc Tập đọc Tốn Đạo đức
Cái bống Cái bống Các số cĩ hai chữ số (tiết 3 ) Cảm ơn và xin lỗi ( tiết 1)
Năm
Ngày
15/3/2012
TC Chính tả AN KC
TN và XH
Cái bống KTDK Con gà
Sáu
Ngày
16/3/2012
Tập đọc Tập đọc Tốn Sinh hoạt TT
On tập - KTDK
On tập KTDK
So sánh các số cĩ hai chữ số
Tập viết C, D, Đ, bàn tay, hạt thóc, gánh đỡ,
sạch sẽ… …
I.Mục tiêu
-Biết và viết được các từ trên
-Rèn kĩ năng viết nhanh, sạch, đẹp và đúng mẫu
II.Chuẩn bị
-GV:Chữ mẫu,bảng
-HS: Bảng, vở
III.Các hoạt động dạy học
Khởi động : Hát
Kiểm tra bài cũ : Kiểm tra bài viết tiết trước ( 5 phút)
- Viết : Bảng đen, nhạc sĩ
-> GV uốn nắn, sửa sai
- Cả lớp cùng hát
- Cả lớp viết vào bảng con
Trang 2Bài mới
Hoạt động 1 : Hướng dẫn viết bảng ( 10 phút)
-Giới thiệu chữ mẫu :
+ Đọc từng từ và phân tích từng tiếng ?
-> Viết mẫu và nói cách viết nối nét giữa các âm, cách đặt dấu
thanh
-> HS viết vào bảng, GV uốn nắn, sửa sai
Hoạt động 2 : Luyện viết vở ( 15 phút)
- HS viết bài ở vở
-> GV uốn nắn, sửa sai
- Chấm và nhận xét
Củng cố, dặn dò ( 5 phút)
- Giới thiệu vở viết sạch, đẹp của bạn cho cả lớp cùng xem
-> tuyên dương, nhắc nhở
-Về nhà viết 1 trang các chữ vừa học ; xem trước bài: E, Ê ,G,
chăm học, khắp vườn, vườn hoa, ngát hương
- Quan sát và nêu ý kiến
- Cá nhân, tập thể cùng viết vào bảng
-Cả lớp viết vào vở
-Quan sát và nhận xét bài của bạn
-Lắng nghe và thực hiện
Điều chỉnh-bổ sung:
Trang 3
Tập đọc
Kiểm tra giữa học kì II I.Mục tiêu -Đọc được các vần, bài đã học từ tuần 19 -> tuần 25 -Thực hành tốt các dạng bài tập II.Chuẩn bị -GV: Đề thi -HS: SGK,giấy III.Các hoạt động dạy học Hoạt động GV Hoạt động HS Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra kiến thức đồ dùng của HS Cách tiến hành: - Hướng dẫn cách làm bài - Phát đề, HS làm bài, GV theo dõi để hướng dẫn thêm - Thu bài, chấm ( theo hướng dẫn của trường ) - HS trình bày -Cả lớp làm Điều Chỉnh_ Bổ sung:
Trang 5
Tập đọc
Bàn tay mẹ
I.Mục tiêu
-Đọc trơn được toàn bài, phát âm đúng: làm, biết bao, nhiêu, là, việc, nấu cơm, giặt, yêu lắm, rám nắng, xương xương
-Biết ngắt, nghỉ đúng quy định
-Tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng có vần an, at
-Hiểu được: rám nắng, xương xương
-Nói lại được ý nghĩ và tình cảm của bạn nhỏ khi nhìn đôi bàn tay mẹ, qua đó giúp HS hiểu được tấm lòng yêu quý, biết ơn mẹ của bạn nhỏ
-Trả lời được các câu hỏi theo tranh nói về sự chăm sóc của bố mẹ đối với em
II.Chuẩn bị
-GV:Bảng, tranh
-HS:Bảng con, SGK
III.Các hoạt động dạy học
Hoạt động GV Hoạt động HS
Kiểm tra bài cũ : Kiểm tra bài tiết trước ( 5 phút)
-Đọc và trả lời câu hỏi (như SGK)
-Ghi dấu X vào ô trống trước ý trả lời đúng (vở BTTV )
-Viết bảng: cái bảng, bản nhạc
Hoạt động 1 : Hướng dẫn đọc bài ở bảng ( 20 phút)
Mục tiêu:
- Luyện viết bảng con vần khó
Cách tiến hành
-Hướng dẫn đọc tiếng, từ khó:
+Tìm trong bài những tiếng hoặc từ có l, n, gi, x, iêt ?
-> gạch chân các tiếng, từ: làm, biết bao, nhiêu, là, việc, nấu
cơm, giặt, yêu lắm, rám nắng, xương xương
-> Luyện phát âm tiếng, từ ; kết hợp giải thích: rám nắng (da
bị nắng làm cho đen lại), xương xương (bàn tay gầy)
- Hướng dẫn đọc câu:
+Bài này có mấy câu ?
-> Hướng dẫn cách ngắt, nghỉ hơi
-> luyện phát âm
-Hướng dẫn đọc đoạn,bài:
+Bài này có mấy đoạn ?
- Hướng dẫn lại cách đọc
-> luyện phát âm
-Đọc nối tiếp đoạn theo bàn tạo thành bài văn
-> đọc toàn bài
Hoạt động 2 : Hướng dẫn ôn vần an, at ( 10 phút)
Mục tiêu:
-Tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng có vần an, at
Cách tiến hành
+So sánh an với at ?
+Tìm trong bài những tiếng có vần an ?
+Tìm ngoài bài những tiếng có vần an, at ?
-> HS thực hiện, GV uốn nắn
-Vài HS thực hiện
-Cả lớp viết vào bảng
-HS nêu và luyện đọc theo sự hướng dẫn của GV
-HS đọc cá nhân
-HS đọc cá nhân
-Đọc cá nhân, cả lớp(1 lần)
-Đọc và phân tích điểm khác, giống nhau của vần an, at
Trang 6Củng cố,dặn dò:
+Đọc lại toàn bài
-Chơi trò “Làm theo hiệu lệnh”
*Tiết 2
Kiểm tra bài cũ : Kiểm tra bài tập đọc tiết trước ( 5 phút)
-Đọc bài ở bảng lớn
-> tuyên dương, nhắc nhở
Hoạt động 1 : Hướng dẫn đọc và tìm hiểu bài mới ( 20 phút)
Mục tiêu:
-Biết ngắt, nghỉ đúng quy định
-Nói lại được ý nghĩ và tình cảm của bạn nhỏ khi nhìn đôi
bàn tay mẹ, qua đó giúp HS hiểu được tấm lòng yêu quý,
biết ơn mẹ của bạn nhỏ
Cách tiến hành
-Đọc đoạn 1, HS nhận xét:
+Bàn tay mẹ đã làm những việc gì cho chị em Bình ?
-> Luyện đọc đoạn 1
-Đọc đoạn 2, HS nhận xét:
+Đôi bàn tay của mẹ Bình như thế nào ? Bình có tình cảm gì
đối với đôi bàn tay của mẹ ?
-> Luyện đọc đoạn 2
-Đọc cả bài, HS nhận xét:
+Bài văn cho ta thấy mẹ là người ntn ?
-> luyện đọc toàn bài
- Hướng dẫn đọc diễn cảm
Hoạt động 2 : Hướng dẫn luyện nói ( 6 phút)
Mục tiêu:
-Trả lời được các câu hỏi theo tranh nói về sự chăm sóc của
bố mẹ đối với em
Cách tiến hành
-Giới thiệu tranh, HS quan sát và nhận xét:
+Tranh vẽ gì ?
+Hãy dựa vào tranh để trả lời các câu hỏi dưới tranh ?
-> HS thực hành, GV uốn nắn, sửa sai kịp thời
Củng cố,dặn dò: 4 phút
-Khoanh tròn chữ cái trước ý trả lời đúng:
+Bàn tay mẹ đã làm những việc gì cho chị em Bình ?
a/ Đi chợ, nấu cơm
b/ Tắm cho em bé, giặt một chậu tã lót đầy
c/ Đi chợ, nấu cơm, tắm cho em bé, giặt một chậu tã lót đầy
+Qua bài tập đọc này, ta cần làm gì để bố mẹ vui lòng ?
-> GDHS
-Về nhà đọc lại bài này, xem trước bài: Cái Bống
-HS xung phong
-Cả lớp cùng tham gia
-Vài HS thực hiện ,cả lớp nhận xét
- Học sinh trả lời
-HS luyện đọc và nêu ý kiến
-HS thực hiện và trình bày theo nhóm đôi
-Thi đua
-Cả lớp lắng nghe và thực hiện
Điều Chỉnh_ Bổ sung:
Trang 7
Tập đọc
Cái Bống
I.Mục tiêu
-Đọc trơn được toàn bài,phát âm đúng: khéo sảy, sàng, đường trơn, gánh đỡ, mưa ròng -Biết ngắt, nghỉ đúng quy định
-Tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng có vần anh, ach
-Hiểu được: đường trơn, gánh đỡ, mưa ròng
-Biết được tình cảm yêu mẹ, sự hiếu thảo của Bống, một cô bé ngoan ngoãn, chăm chỉ, luôn biết giúp đỡ mẹ
-Kể được những việc đơn giản em thường làm để giúp đỡ bố mẹ (theo tranh vẽ)
-Học thuộc lòng được bài đồng dao này
II.Chuẩn bị
-GV:Bảng, tranh
-HS:Bảng con, SGK
III.Các hoạt động dạy học
Hoạt động GV Hoạt động HS
Kiểm tra bài cũ : Kiểm tra bài tiết trước ( 5 phút)
-Đọc và trả lời câu hỏi (như SGK)
-Khoanh tròn chữ cái trước ý trả lời đúng:
+Bàn tay mẹ đã làm những việc gì cho chị em Bình ?
a/ Đi chợ, nấu cơm
b/ Tắm cho em bé, giặt một chậu tã lót đầy
c/ Đi chợ, nấu cơm, tắm cho em bé, giặt một chậu tã lót đầy
-Viết bảng: bàn tay, tát nước
Hoạt động 1 : Hướng dẫn đọc bài ở bảng
Mục tiêu:
- Luyện viết bảng con vần khó
Cách tiến hành
-Hướng dẫn đọc tiếng, từ khó:
+Tìm trong bài những tiếng hoặc từ có s, tr, anh, ưa ?
-> gạch chân các tiếng, từ: khéo sảy, sàng, đường trơn, gánh
đỡ, mưa ròng
-> Luyện phát âm tiếng, từ ; kết hợp giải thích: đường trơn
(đường bị nước mưa nên ướt, dễ ngã ), gánh đỡ(gánh giúp
mẹ), mưa ròng (mưa nhiều, kéo dài)
- Hướng dẫn đọc các dòng thơ:
+Bài này có mấy dòng thơ ?
-> Hướng dẫn cách ngắt, nghỉ hơi
-> luyện phát âm
-Hướng dẫn đọc cả bài thơ
-> luyện phát âm
-Đọc nối tiếp các dòng thơ (theo bàn) tạo thành bài thơ
-> đọc toàn bài
Hoạt động 2 : Hướng dẫn ôn vần anh, ach
Mục tiêu:
-Tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng có vần anh, ach
Cách tiến hành
+So sánh anh với ach ?
-Vài HS thực hiện
-Cả lớp viết vào bảng
-HS nêu và luyện đọc theo sự hướng dẫn của GV
-HS đọc cá nhân
-HS đọc cá nhân
-Đọc cá nhân, cả lớp(1 lần)
-Đọc và phân tích điểm
Trang 8+Tìm trong bài những tiếng có vần anh ?
+Tìm ngoài bài những tiếng có vần anh, ach ?
+Nói câu có chứa tiếng đó ?
-> HS thực hiện, GV uốn nắn
Củng cố,dặn dò:
-Tìm từ có vần anh, ach
*Tiết 2
Kiểm tra bài cũ : Kiểm tra bài tập đọc tiết trước
-Đọc bài ở bảng lớn
-> tuyên dương, nhắc nhở
Hoạt động 1 : Hướng dẫn đọc và tìm hiểu bài mới
Mục tiêu:
-Biết được tình cảm yêu mẹ, sự hiếu thảo của Bống, một cô
bé ngoan ngoãn, chăm chỉ, luôn biết giúp đỡ mẹ
-Học thuộc lòng được bài đồng dao này
Cách tiến hành
-Đọc 2 câu đầu, HS nhận xét:
+Bống đã làm gì giúp mẹ nấu cơm ?
-> Luyện đọc 2 câu đầu
-Đọc 2 câu cuối, HS nhận xét:
+ Bống đã làm gì khi mẹ đi chợ về ?
-> Luyện đọc 2 câu cuối
-Đọc cả bài, HS nhận xét:
+Bài thơ cho ta thấy Bống là người ntn ?
-> luyện đọc toàn bài
- Hướng dẫn học thuộc lòng
Hoạt động 2 : Hướng dẫn luyện nói
Mục tiêu:
-Kể được những việc đơn giản em thường làm để giúp đỡ bố
mẹ (theo tranh vẽ)
Cách tiến hành
-Giới thiệu tranh, HS quan sát và nhận xét:
+Tranh vẽ gì ?
+Hãy dựa vào tranh để kể những công việc em thường làm
để giúp đỡ bố mẹ ?
-> HS thực hành, GV uốn nắn, sửa sai kịp thời
Củng cố,dặn dò:
-Điền từ thích hợp vào chỗ chấm (vở BTTV)
+Qua bài thơ này, ta cần học tập bạn Bống điều gì ?
-> GDHS
-Về nhà đọc lại các bài đã học để tiết tới kiểm tra giữa kì II
khác, giống nhau của vần anh, ach
-HS xung phong
-Cả lớp cùng tham gia
-Vài HS thực hiện ,cả lớp nhận xét
-HS luyện đọc và nêu ý kiến
-Cá nhân đọc (cả lớp đồng thanh một lần )
-HS trao đổi và trình bày theo nhóm đôi
-Thi đua
-Cả lớp lắng nghe và thực hiện
Điều Chỉnh_ Bổ sung:
Trang 9
Toán
Các số có hai chữ số
I.Mục tiêu
-Đọc viết được các số có hai chữ số từ 20 -> 50
-Biết đếm xuôi, ngược từ 20 -> 50 và 50 -> 20
-Củng cố cách nhận biết các số có hai chữ số
II.Chuẩn bị
-GV: Bảng, que tính
-HS: SGK, vở, bảng, que tính
III.Các hoạt động dạy học
Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra kiến thức tiết học trước
+ Đếm xuôi từ 0 -> 19 ? Đếm ngược từ 19 -> 0 ?
+ Phân tích cấu tạo số 16, 17, 18, 19 ?
-Nhận xét bài kiểm tra định kì
-> tuyên dương, nhắc nhở
Hoạt động 1 : Hình thành và ghi nhớ các số có hai chữ số
Mục tiêu:
-Đọc viết được các số có hai chữ số từ 20 -> 50
-Biết đếm xuôi, ngược từ 20 -> 50 và 50 -> 20
Cách tiến hành
* Giới thiệu 2 bó que tính, cho HS nhận xét :
+ Có mấy bó que tính ? Mỗi bó có mấy que tính ?
+ Thêm 3 que tính nữa là có tất cả bao nhiêu que tính ?
-> Giới thiệu số 23
+ Hai mươi ba gồm có mấy chục và mấy đơn vị ?
-> cấu tạo số 23
+ Số 23 đứng liền sau số nào ? Số nào đứng liền trước số
23 ?
* Giới thiệu 3 bó que tính, cho HS nhận xét :
+ Có mấy bó que tính ? Mỗi bó có mấy que tính ?
+ Thêm 6 que tính nữa là có tất cả bao nhiêu que tính ?
-> Giới thiệu số 36
+ Ba mươi sáu gồm có mấy chục và mấy đơn vị ?
-> cấu tạo số 36
+ Số 36 đứng liền sau số nào ? Số nào đứng liền trước số
36 ?
* Giới thiệu 4 bó que tính, cho HS nhận xét :
+ Có mấy bó que tính ? Mỗi bó có mấy que tính ?
+ Thêm 2 que tính nữa là có tất cả bao nhiêu que tính ?
-> Giới thiệu số 42
+ Hai mươi ba gồm có mấy chục và mấy đơn vị ?
-> cấu tạo số 42
+ Số 42 đứng liền sau số nào ? Số nào đứng liền trước số
42 ?
+ Các số 23, 36, 42 là số có mấy chữ số ?
-HS trình bày cá nhân
-Lắng nghe, quan sát và nêu ý kiến
-Đọc, viết số 23
-Phân tích số 23
-Đọc, viết số 36
-Phân tích số 36
-Đọc, viết số 42
-Phân tích số 42
-HS nêu ý kiến
Trang 10-> Số có hai chữ số
+ Hãy kể các số có hai chữ số mà em biết từ 20 -> 50 ?
-> đếm xuôi, đếm ngược từ 20 -> 50 và 50 -> 20
Hoạt động 2 : Luyện tập
Mục tiêu:
- Biết viết , đọc và điền số có 2 chữ số chính xác
Cách tiến hành
- Bài 1a: Viết các số từ 20 -> 30
+Để viết số ta cần làm gì ? Các số này có gì giống, khác
nhau ?
-> HS thực hiện, GV uốn nắn
- Bài 2, 3: Tương tự như bài 1
- Bài 4: Viết các số thích hợp rồi đọc các số đó
-> HS thực hiện, GV uốn nắn
Củng cố, dặn dò
- Điền số vào mỗi vạch của tia số (Bài 1b )
+ Muốn điền số cho đúng, ta phải làm gì ?
->GDHS
-Về nhà làm lại bài 1b vào vở ; xem trước bài:Các số có
hai chữ số
-Đếm xuôi, ngược các số
đã học
-Làm việc theo nhóm đôi
-Cả lớp làm vào vở, 1 HS làm ở bảng
-Thi tiếp sức
-Lắng nghe và thực hiện
Điều Chỉnh_ Bổ sung:
Trang 11
Toán
Các số có hai chữ số (tiếp theo)
I.Mục tiêu
-Đọc viết được các số có hai chữ số từ 51 ->69
-Biết đếm xuôi, ngược từ 51 -> 69 và 69 -> 51
-Củng cố cách nhận biết các số có hai chữ số
II.Chuẩn bị
-GV: Bảng, que tính
-HS: SGK, vở, bảng, que tính
III.Các hoạt động dạy học
Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra kiến thức tiết học trước
+ Đếm xuôi từ 21 -> 50 ? Đếm ngược từ 50-> 21 ?
+ Phân tích cấu tạo số 46, 37, 28, 50 ?
-Làm bảng:
+ Viết số(bài 1)
+ Điền số ( bài 4 )
-> tuyên dương, nhắc nhở
Hoạt động 1 : Hình thành và ghi nhớ các số có hai chữ số
Mục tiêu:
-Củng cố cách nhận biết các số có hai chữ số
Cách tiến hành
* Giới thiệu 5 bó que tính, cho HS nhận xét :
+ Có mấy bó que tính ?
+ Thêm 4 que tính nữa là có tất cả bao nhiêu que tính ?
-> Giới thiệu số 54
+ Năm mươi bốn gồm có mấy chục và mấy đơn vị ?
-> cấu tạo số 54
+ Số 54 đứng liền sau số nào ? Số nào đứng liền trước số 54
?
* Hướng dẫn HS lấy 6 bó que tính, cho HS nhận xét :
+ Có mấy bó que tính ?
+ Thêm 1 que tính nữa là có tất cả bao nhiêu que tính ?
-> Giới thiệu số 61
+ Sáu mươi mốt gồm có mấy chục và mấy đơn vị ?
-> cấu tạo số 61
+ Số 61 đứng liền sau số nào ? Số nào đứng liền trước số 61
?
* Hướng dẫn HS lấy thêm 7 que tính, cho HS nhận xét :
+ Đã có mấy que tính ?
+ Thêm 7 que tính nữa là có tất cả bao nhiêu que tính ?
-> Giới thiệu số 68
+ Sáu mươi tám gồm có mấy chục và mấy đơn vị ?
-> cấu tạo số 68
+ Số 68 đứng liền sau số nào ? Số nào đứng liền trước số 68
?
+ Các số 54,61,68 là số có mấy chữ số ?
-HS trình bày cá nhân
-Vài HS làm
-Lắng nghe, quan sát và nêu ý kiến
-Đọc, viết số 54
-Phân tích số 54
-Đọc, viết số 61
-Phân tích số 61
-Đọc, viết số 68
-Phân tích số68
-HS nêu ý kiến
-Đếm xuôi, ngược các số
Trang 12-> Số có hai chữ số
+ Hãy kể các số có hai chữ số mà em biết từ 51 ->69 ?
-> đếm xuôi, đếm ngược từ 51 -> 69 và 69 -> 51
Hoạt động 2 : Luyện tập
Mục tiêu:
-Biết đếm xuôi, ngược từ 51 -> 69 và 69 -> 51
-Củng cố cách nhận biết các số có hai chữ số
Cách tiến hành
- Bài 1: Viết các số từ 50 -> 60
+Để viết số ta cần làm gì ? Các số này có gì giống, khác
nhau ?
-> HS thực hiện, GV uốn nắn
- Bài 2: Viết các số từ 60 -> 69 (Tương tự như bài 1)
- Bài 3: Viết các số thích hợp vào ô trống
+ Số nào đứng liền sau số 30 ? Số nào đứng liền trước số 67
?
-> HS thực hiện, GV uốn nắn
Củng cố, dặn dò
- Đúng ghi đ, sai ghi s (Bài 4)
->GDHS
-Về nhà làm lại bài 4 vào vở ; xem trước bài:Các số có hai
chữ số
đã học
-Làm việc theo nhóm đôi
-Cả lớp làm vào vở, 1
HS làm ở bảng
-Thi tiếp sức
-Lắng nghe và thực hiện
Điều Chỉnh_ Bổ sung:
Trang 13
Toán
Các số có hai chữ số (tiếp theo)
I.Mục tiêu
-Đọc viết được các số có hai chữ số từ 70 ->99
-Biết đếm xuôi, ngược từ 70 -> 99 và 70 -> 99
-Củng cố cách nhận biết các số có hai chữ số
II.Chuẩn bị
-GV: Bảng, que tính
-HS: SGK, vở, bảng, que tính
III.Các hoạt động dạy học
Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra kiến thức tiết học trước
+ Đếm xuôi từ 51 -> 69 ? Đếm ngược từ 69-> 51 ?
+ Phân tích cấu tạo số 64, 53, 48, 55 ?
-Làm bảng:
+ Viết số(bài 1)
+ Đúng ghi đ, sai ghi s ( bài 4 )
-> tuyên dương, nhắc nhở
Hoạt động 1 : Hình thành và ghi nhớ các số có hai chữ số
Mục tiêu:
-Củng cố cách nhận biết các số có hai chữ số
Cách tiến hành
* Giới thiệu 7 bó que tính, cho HS nhận xét :
+ Có mấy bó que tính ?
+ Thêm 2 que tính nữa là có tất cả bao nhiêu que tính ?
-> Giới thiệu số 72
+ Bảy mươi hai gồm có mấy chục và mấy đơn vị ?
-> cấu tạo số 72
+ Số 72 đứng liền sau số nào ? Số nào đứng liền trước số
72 ?
* Hướng dẫn HS lấy 8 bó que tính, cho HS nhận xét :
+ Có mấy bó que tính ?
+ Thêm 6 que tính nữa là có tất cả bao nhiêu que tính ?
-> Giới thiệu số 86
+ Tám mươi sáu gồm có mấy chục và mấy đơn vị ?
-> cấu tạo số 86
+ Số 86 đứng liền sau số nào ? Số nào đứng liền trước số
86 ?
* Hướng dẫn HS lấy thêm 1 bó que tính, cho HS nhận
xét :
+ Đã có mấy que tính ?
+ Thêm 1 bó que tính nữa là có tất cả bao nhiêu que tính
?
-> Giới thiệu số 96
+ Sáu mươi tám gồm có mấy chục và mấy đơn vị ?
-> cấu tạo số 96
+ Số 96 đứng liền sau số nào ? Số nào đứng liền trước số
-HS trình bày cá nhân
-Vài HS làm
-Lắng nghe, quan sát và nêu
ý kiến
-Đọc, viết số 54
-Phân tích số 54
-Đọc, viết số 61
-Phân tích số 61
-Đọc, viết số 68
-Phân tích số68
-HS nêu ý kiến