1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án môn Hóa học 11 - Chủ đề 5 - Luyện tập ankin

3 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 215,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kü n¨ng: - HS biết vận dụng các kiến thức đã học để giải các bài tập liên quan - HS chuÈn bÞ tèt kiÕn thøc lµm c¬ së tèt cho viÖc häc tËp sau nµy.. - BT lí thuyết, BT tÝnh to¸n ankin.[r]

Trang 1

Ngày dạy Lớp HS vắng mặt Ghi chú

Ngày soạn:

…/02/2011

Tiết bám sát 5

CHủ Đề 5 - LUYệN TậP ANKIN

I Mục tiêu bài học:

1 Kiến thức:

Học sinh biết hệ thống hoá kiến thức về: cấu tao chất ở bài ankin & HS vận dụng được kiến thức đó học giải bài tập ễn tập lớ thuyết, làm bài tập ankin

2 Kỹ năng:

- HS biết vận dụng các kiến thức đã học để giải các bài tập liên quan

- HS chuẩn bị tốt kiến thức làm cơ sở tốt cho việc học tập sau này.

- BT lớ thuyết, BT tính toán ankin

3 Tư tưởng –thái độ:

HS có ý thức trong giờ củng cố kién thức để rèn kỹ năng tổng hợp phận tích vấn đề, có ý thức BVMT xung quanh.

II CHUẩN Bị:

1 Giáo viện : Giáo án và hệ thống câu hỏi, dùng bài tập để củng cố kiến thức

2 Học sinh: SGK + SBT + vở , ôn lại bài cũ - BT lớ thuyết, BT tính toán ankin

III Tiến trình bài giảng:

1 Kiểm tra bài cũ: (5’)

H? Trỡnh bày tớnh chất húa học của ankin ?

HS: lên bảng

1 Phản ứng cộng

a) Cộng H2:

Tuỳ từng chất xúc tác mà tạo ra các sản phẩm khác nhau.

CH CH + 2H2 Ni, t0 CH3-CH3

Pd/PbCO3 b) Cộng Brom:

Br Br

C C

C2H5 C2H5+Br 2

20 0C C 2 H 5 C C C2H5

Br 2

+

Br Br

C C

C 2 H 5 C2H5

Br Br

a) Cộng Hidrohalogenua

H

Cl H

H-Cl

C

Cl H

H Cl H-Cl

d) Cộng nước (hiđrat hoá)

H

OH H

H

H H-O-H

O

Trang 2

OH H

H

H H-O-H

O

e) Phản ứng đime hoá và trime hoá

Khác với anken, ankin không trùng hợp tạo thành polime.

Hai phân tử axxetilen cộng hợp với nhau tạo thành vinylaxetilen Ba phân tử có thể cộng hợp với nhau để tạo thành benzen.

2 Phản ứng thế bằng ion kim loại

AgNO3 + 3NH3 +H2O[Ag(NH3)2]+OH-+ NH4NO3

Phức chất, tan trong nước

CH CH+2[Ag(NH3)2]OHAgC CAg+2H2O + 4NH3

kết tủa màu vàng nhạt Lưu ý: Phản ứng này đung để nhận biết nên các ankin có H ở l/kết ba.

3 Phản ứng oxi hoá

Các ankin cháy trong không khí sinh ra H2O, CO2 , phản ứng toả nhiều nhiệt.

CnH2n-2+ (3n-1)/2 O2 n CO2+ (n-1)H2O; H <0

2 Giảng bài mới (37’):

Hoạt động 2:

GV: Chộp đề lờn bảng, yờu cầu HS chộp

đề vào vở

Bài 1:

Trỡnh bày phương phỏp húa học phõn biệt

cỏc chất sau: but -2 –en, propin, butan

Viết cỏc phương trỡnh húa học để minh

họa

HS: Chộp đề

GV: Yờu cầu HS thảo luận làm bài

HS: Thảo luận làm bài

GV: Cho HS xung phong lờn bảng giải

HS: Lờn bảng trỡnh bày, cỏc HS cũn lại lấy

nhỏp làm bài

GV: Gọi HS nhận xột ghi điểm

Hoạt động 3:

GV: Chộp đề lờn bảng, yờu cầu HS chộp

đề vào vở

Bài 2:

Một bỡnh kớn đựng hỗn hợp khớ H2 với

axetilen và một ớt bột niken Nung núng

bỡnh một thời gian sau đú đưa về nhiệt độ

ban đầu Nếu cho một nửa khớ trong bỡnh

sau khi nung núng đi qua dung dịch AgNO3

trong NH3 thỡ cú 1,2 gam kết tủa màu vàng

nhạt Nếu cho nửa cũn lại qua bỡnh đựng

nước brom dư thấy khối lượng bỡnh tăng

0,41 g Tớnh khối lượng axetilen chưa

phản ứng, khối lượng etilen tạo ra sau

phản ứng

HS: Chộp đề

GV: Yờu cầu HS thảo luận làm bài

Bài 1:

Trỡnh bày phương phỏp húa học phõn biệt cỏc chất sau: but -2 –en, propin, butan Viết cỏc phương trỡnh húa học để minh họa

Giải:

- Dẫn từng khớ qua dung dịch bạc nitrat trong amoniac: biết được chất tạo kết tủa là propin, do cú phản ứng:

CH3 – C = CH + AgNO3 + H2O CH3 – C = CAg +

NH4NO3

- Dẫn hai khớ cũn lại vào dung dịch brom: biết chất làm nhạt màu dung dịch brom là but – 2 – en, do cú phản ứng:

CH3CH=CHCH3 + Br2  CH3CHBrCHBrCH3 Khớ cũn lại là butan

Bài 2:

Một bỡnh kớn đựng hỗn hợp khớ H2 với axetilen và một ớt bột niken Nung núng bỡnh một thời gian sau

đú đưa về nhiệt độ ban đầu Nếu cho một nửa khớ trong bỡnh sau khi nung núng đi qua dung dịch AgNO3 trong NH3 thỡ cú 1,2 gam kết tủa màu vàng nhạt Nếu cho nửa cũn lại qua bỡnh đựng nước brom

dư thấy khối lượng bỡnh tăng 0,41 g Tớnh khối lượng axetilen chưa phản ứng, khối lượng etilen tạo ra sau phản ứng

Giải

C2H2 + H2 C2H4 (1)

C2H2 + 2H2 C2H6 (2)

C2H4 + H2 C2H6 (3)

Trang 3

HS: Thảo luận làm bài

GV: Cho HS xung phong lờn bảng giải

HS: Lờn bảng trỡnh bày, cỏc HS cũn lại lấy

nhỏp làm bài

GV: Gọi HS nhận xột ghi điểm

Hoạt động 4:

GV: Chộp đề lờn bảng, yờu cầu HS chộp

đề vào vở

Bài 3:

Đốt 3,4 gam một hiđrocacbon A tạo ra 11

gam CO2 Mặt khỏc, khi cho 3,4 gam tỏc

dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong

NH3 thấy tạo ra a gam kết tủa

a/ Xỏc định CTPT của A

b/ Viết CTCT của A và tớnh khối lượng kết

tủa tạo thành, biết khi A tỏc dụng với hiđro

dư, cú xỳc tỏc Ni tạo thành isopentan

HS: Chộp đề

GV: Gợi ý hướng dần HS cỏch giải

Viết pthh

Tỡm CTPT

Dựa vào dữ kiện đề ra biện luận tỡm

CTCT đỳng

HS: Làm bài theo cỏc bước GV đó hướng

dẫn

GV: Gọi HS nhận xột ghi điểm

CH = CH + 2AgNO3 + 2H2O  CAg = CAg + 2NH4NO3 (4)

C2H2 + 2Br2  C2H2Br4 (5)

C2H4 + Br2  C2H4Br2 (6)

Số mol C2Ag2 = 0,005 (mol) Từ (4) ta cú số mol axetilen trong hỗn hợp cũn lại là: 2.0,005 =0,01 (mol) Theo (5), khối lượng bỡnh đựng brom tăng 0,005.26 = 0,13 gam Vậy khối lượng etilen phản ứng (6) là: 0,41- 0,13 = 0,28(g) Khối lượng etilen tạo ra: 2.0,28 = 0,56 gam Bài 3: Đốt 3,4 gam một hiđrocacbon A tạo ra 11 gam CO2 Mặt khỏc, khi cho 3,4 gam tỏc dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thấy tạo ra a gam kết tủa a/ Xỏc định CTPT của A b/ Viết CTCT của A và tớnh khối lượng kết tủa tạo thành, biết khi A tỏc dụng với hiđro dư, cú xỳc tỏc Ni tạo thành isopentan Giải a/ Gọi CTPT của A là CxHy CxHy + (x + )O2 xCO2 + H2O 4 y  2 y ) ( 3 12 44 11 g m C   ) ( 4 , 0 3 4 , 3 g m H    x:y = 5:8 1 4 , 0 : 12 3  CTĐGN: C5H8CTPT (C5H8)n b/ Vỡ A tỏc dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3, A cú dạng R - C = CH Vỡ A tỏc dụng với H2 tạo thành isopentan nờn A phải cú mạch nhỏnh CTCT: CH = C – CH(CH3) – CH3 CH = C – CH(CH3) – CH3 + AgNO3 + H2O  CAg = C – CH(CH3) – CH3 + NH4NO3 Số mol A = số mol kết tủa = 3,4 : 68 = 0,05(mol) Khối lượng kết tủa = 0,05 175 =8,75 (gam) 3 Củng cố bài giảng: (2') Nhắc lại tớnh chất húa học của ankin Cỏch giải bài toỏn tỡm CTPT của ankin 4 Hướng dẫn học sinh học và làm bài tập về nhà: (1') Baứi taọp veà nhaứ : BT veà nhaứ.Laứm taỏt caỷ baứi taọp trong sbt , dặn dũ: Chuẩn bị bài luyện tập ankin IV Tự rút kinh nghiệm sau bài giảng:

Ngày đăng: 02/04/2021, 05:44

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w