1. Trang chủ
  2. » Nông - Lâm - Ngư

Giáo án các môn học lớp 1 - Tuần dạy 21 năm học 2010

12 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 135,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A Môc tiªu: * Yêu cầu cần đạt: -Biết cách thực hiện 3 động tác vươn thở, tay , chân của bài phát triển chung.. - Bước đầu biết cách thực hiện động tác vặn mình của bài thể dục phát triển[r]

Trang 1

Tuần 21

Ngày soạn: Thứ sáu ngày 22 tháng 1năm 2010 Ngày giảng:(Chiều) Thứ hai ngày 25 tháng 1 năm 2010 Tiết 1: Toán(Tiết 81) Phép trừ dạng 17-7.

A.Mục tiêu:* Yêu cầu cần đạt

- Củng cố làm tính trừ trong phạm vi 20

- Củng cố trừ nhẩm dạng 17- 7

*HSKT: làm được phép tính 17-7

B Chuẩn bị: Bảng phụ.

C Các hoạt động dạy và học:

1.ổn định lớp:

2.KT bài cũ: 17 – 5 = 19 – 4 =

-> Đánh giá, nhận xét

3.Bài mới:

a.Giới thiệu bài: GV ghi đầu bài.

b.Bài tập:

Bài 1( 12) Tính.

- Đặt phép tính thẳng hàng đơn vị.Tính

từ phải sang trái

Bài 2( 12) Điền số thích hợp vào ô trống

(theo mẫu)

H: Làm cách nào ra được kết quả?

Bài 3( 12) Điền số thích hợp vào ô trống

(theo mẫu)

Bài 4( 12) Viết phép tính thích hợp

H: Bài toán cho biết gì? bài toán hỏi gì?

Muốn biết còn lại bao nhiêu con ta làm

phép tính gì?

4.Củng cố:

H: Nêu cách đặt tính và làm tính trừ dạng

17 – 7 ?

5.Dặn dò:

- Về nhà xem lại bài và chuẩn bị bài sau

- HS hát

- 2 HS lên bảng làm,lớp làm b/c

- 1 HSNL

- HS nêu yêu cầu,cách làm.làm b/c,b/l

- HS nêu yêu cầu,cách làm

- HS tự làm và nêu kết quả

- HS nêu yêu cầu,cách làm

- HS đếm số ô vuông ở mỗi hình rồi điền

số tương ứng

- HS nêu yêu cầu,cách làm

- HS nhìn tóm tắt nêu bài toán

12 – 2 =10

- 1 HS

- Lắng nghe

-*************** -Tiết 2: Thể duc:

Bài 21 Bài thể dục- Đội hình đội ngũ.

(A) Mục tiêu:

* Yêu cầu cần đạt:

-Biết cách thực hiện 3 động tác vươn thở, tay , chân của bài phát triển chung

- Bước đầu biết cách thực hiện động tác vặn mình của bài thể dục phát triển chung

- Biết cách điểm số đúng hàng dọc theo từng tổ

(B) Chuẩn bị: Dọn vệ sinh sân tập

(C) Các hoạt động day học:

Trang 2

Nội dung T/ gian Đội hình

1 Phần mở đầu:

- Tập trung, phổ biến yêu cầu nhiệm

vụ buổi tập

- Kiểm tra trang phục

- Khởi động hát vỗ tay, giậm chân tại

chỗ đếm to theo nhịp

- Ôn TC: Diệt các con vật có hại

2 Phần cơ bản :

a Thực hiện 3 động tác vươn thở, tay ,

chân

- GVlàm mẫu-HS làm theo.

- Lần 2, 3 lớp trưởng điều khiển tập

- GV quan sát sửa cho HS

b. Học: động tác vặn mình.

- GV làm mẫu và giảng giải

- HS quan sát và làm theo

- GV quan sát sửa cho HS

c.điểm số đúng hàng dọc theo từng tổ.

- GV làm mẫu và giảng giải

- HS quan sát và làm theo

- GV quan sát sửa cho HS

3 Phần kết thúc:

- Giậm chân tại chỗ đếm theo nhịp

- Nhắc lại nội dung vừa học? Nhận

xét giờ học

8 Phút

20 Phút

5 Phút

X X X X X X X X X

X X X X X X X X x

GV

x x x x x x x x x GV

x x x x x x x x x

x

x x x x x x x x x

x x x x x x x x x

GV

-***************** -Tiết 3: Hoạt động học:

Luyện đọc : Bài 86 ôp - ơp

A.Mục tiêu: * Yêu cầu cần đạt:

-Đọc vần ôp , ơp trong bài SGK

-Hoàn thành các bài tập

B.Đồ dùng: SGK + Vở BT TV1.

C.Các hoạt động dạy và học:

1.Ôn định tổ chức:

2.Kiểm tra bài cũ: - tuổi thơ , túi lưới

- Đọc bài SGK

-Nhận xét, đánh giá

3.Bài luyện:

a.Giới thiệu bài: GV ghi đầu bài.

b.Luyện đọc:

-Luyện đọc bài trên bảng lớp

-Luyện đọc bài trong SGK

-HS hát

-HS viết bảng con

-2 em

-HS đọc

-HS đọc: CN, nhóm, lớp -HS đọc: CN, nhóm, lớp

Trang 3

-> Gv sửa sai cho HS.

C Luyện tập:

Nối:

-GV hướng dẫn nối

Điền: ôp hay ơp?

Viết:

- GV viết mẫu, hướng dẫn viết

- Nhắc nhở HS viết bài

- Chấm điểm Nhận xét

4 Củng cố:

- HS đọc bài sách giáo khoa

5 Dặn dò:

- Về nhà xem lại bài và củng cố lại bài

-HS đọc yêu cầu

-HS quan sát tranh và nối với từ thích hợp vào vở

- Đọc bài nối

-HS nêu yêu cầu

-HS điền vở 1HS lên bảng điền

Nhà lợp ngói rất mới.

Bánh xốp thơm phức.

Mẹ đựng kẹo trong hộp.

-HS nêu yêu cầu

- HS quan sát

- HS viết bài:tốp ca , hợp tác

-1HS

- Lớp lắng nghe

********************************************************************

Ngày soạn: CN ngày 24 tháng 1năm 2010

Ngày giảng:(Chiều) Thứ ba ngày 26 tháng 1 năm 2010

Tiết 2: Luyện viết: ep ,êp

A Mục tiêu: * Yêu cầu cần đạt:

-HS viết đúng, đẹp:lễ phép , xinh đẹp, gạo nếp, bếp lửa

- Rèn kỹ năng viết đẹp cho HS

B Đồ dùng: Chữ mẫu.

C Các hoạt động dạy – hoc:

1.ổn định lớp:

2.KT bài cũ: : Đọc viết: tốp ca, lợp

nhà

- Nhận xét Đánh giá

3 Bài luyện:

a.Giới thiệu bài: GV ghi đầu bài.

b Trực quan chữ mẫu, nhận xét.

- GV theo chữ mẫu

H: Con chữ nào cao 5 li?

Con chữ nào xuống 5 li?

Con chữ nào cao 3li?

- HS hát

- HS viết bảng con, bảng lớp

- HS đọc

- HS quan sát và nhận xét

- b

- y, g

- t

Trang 4

Các con chữ còn lại ?

Có các dấu thanh nào ?

c Luyện viết

+/ Viết bảng con:

- GV viết mẫu, nêu cách viết

- GV nhận xét, sửa sai

+/ Viết vở:

- Nhắc nhở tư thế viết

- Chấm điểm nhận xét

4 Củng cố :- Thi viết đúng đẹp: kẻng.

5.Dặn dò:- Về nhà xem lại bài cũ và

chuẩn bị bài

- cao 2 li

- dấu sắc,dấu nặng

-HS quan sát

- HS viết bảng con

- HS viết bài

-2 HS

- lớp lắng nghe

-************* -

Tiết2: Mĩ thuật: Vẽ màu vào hình vẽ phong cảnh.

-GV chuyên soạn và giảng

-**************** -Tiết 3: Hoạt động học: Luyện đọc.

Bài 87: ep , êp

A Mục tiêu: * Yêu cầu cần đạt.

- Luyện đọc bài trong SGK.Yêu cầu đọc đúng , lưu loát

- Hoàn thành bài tập: nối, điền , viết

B Đồ dùng : sgk + Vở bài tập TV.

C Các hoạt động dạy – học :

1.Ôn định tổ chức:

2.Kiểm tra bài cũ: - Đọc bài SGK.

-Nhận xét, đánh giá

3.Bài luyện:

a.Giới thiệu bài: GV ghi đầu bài.

b.Luyện đọc:

-Luyện đọc bài trên bảng lớp

-Luyện đọc bài trong SGK

-> GV sửa sai cho HS

C Luyện tập:

Nối:

-HS hát

-2 em

-HS đọc

-HS đọc: CN, nhóm, lớp -HS đọc: CN, nhóm, lớp -HS đọc yêu cầu

Trang 5

-GV hướng dẫn nối.

Điền: ep hay êp ?

-H: Tranh vẽ gì ?

-HS lên bảng điền,lớp làm vở

Viết:

-GV viết mẫu, hướng dẫn viết

-GV hướng dẫn viết mẫu:

- GV nhắc nhở HS tư thế viết

-Chấm điểm Nhận xét

4 Củng cố:

- HS đọc bài sách giáo khoa

5 Dặn dò:

- Về nhà xem lại bài và củng cố lại bài

-HS nối vào vở

Bà khép nhẹ đồ xôi rất ngon Gạo nếp xếp hàng vào lớp Chúng em cánh cửa

-HS nêu yêu cầu

- 1 HS trả lời

-2HS lên bảng, lớp điền vở: ghi chép ,gian bếp

-HS nêu yêu cầu

-HS quan sát

-HS viết bài: xinh đẹp , bếp lửa

-1HS

- Lớp lắng nghe

********************************************************************

Ngày soạn: Thứ hai ngày 25 tháng 1năm 2010 Ngày giảng:(Chiều) Thứ tư ngày 27 tháng 1 năm 2010 Tiết 1: Luyện toán: Luyện tập chung.

A.Mục tiêu:

- Củng cố kĩ năng so sánh các số

- Luyện làm tính cộng trừ không nhớ trong phạm vi 20

B Đồ dùng: Bảng phụ.

C Các hoạt động dạy và học:

1.ổn định lớp:

2.KTBC: 15 + 3 – 3 =

10 + 7 – 4 =

-> Đánh giá , nhận xét

3 Bài luyện:

a Giới thiệu bài: GV ghi đầu bài.

b Bài tập:

Bài 1(14) Viết số thích hợp theo thứ tự từ

- HS hát

- 2 HS làm

- 2 HSNL

- HS nêu yêu cầu, cách làm

Trang 6

bé đến lớn vào ô trống.

H: Trong dãy số từ 0->20 số nào bé

nhất,lớn nhất?

Bài 2(14)Viết (theo mẫu)

- GV hướng dẫn mẫu

Bài 3(14) Viết (theo mẫu)

- GV hướng dẫn mẫu

Bài 4(14) Tính.

- HS làm và nêu kết quả theo cột

4.Củng cố:

- Trò chơi bài 5

5.Dặn dò:

- Về nhà xem lại bài và chuẩn bị bài sau

- HS làm vở và đọc bài làm

- Số 0 và số 20

- HS nêu yêu cầu, cách làm

- Quan sát mẫu,làm vở

- HS nêu yêu cầu, cách làm

- Quan sát mẫu,làm vở

- HS nêu yêu cầu, cách làm

10 + 5 = 15 12 + 4 = 16 12 + 3 + 4 = 19

15 – 5 = 10 16 – 4 = 12 19 – 3 – 4

= 12

- HS chơi theo hướng dẫn của cô giáo

- Lắng nghe

-*************** -Tiết 2: Hoạt động ngoài giờ:

Chủ đề: Giữ gìn truyền thống văn hoá dân tộc

A Mục tiêu:

- Giáo dục cho HS cách “Giữ gìn truyền thống văn hoá dân tộc.”

- Yêu đất quê hương đất nước mình

B Chẩn bị: Tranh ảnh các vùng miền của đất nước VN.

C Các hoạt động dạy và học:

1.ổn định lớp:

2.KT bài cũ: H:Tiết trước học bài gì?

3.Bài mới:

a.GV giới thiệu bài.

b.Nội dung:

- Em biết truyền thống văn hoá dt là gì?

- ở địa phương em có những nét văn hoá gì?

- Là một người HS em phải giữ gìn truyền

thống văn hoá ntn ?

4.Củng cố:

- H:Hôm nay các em được học bài gì?

5.Dặn dò:

- Về nhà xem lại bài và chuẩn bị bài sau

- HS hát

- 1 HSTL

- 1 HSNL

- HSTL

- Giữ gìn truyền thống văn hoá dân tộc

- Lắng nghe

-*************** -Tiết 3 Sinh hoạt sao:

Chủ điểm: Nêu tên và tác dụng của cây thuốc nam.

Bước 1: ổn định tổ chức.

-Tập trung toàn sao

Bước 2: KT vệ sinh.

Bước 3: Thực hiện chủ điểm.

-Hát bài: Sao vui của em

Trang 7

H: Em hãy kể tên cây thuốc nam mà em biết?

H: Em nêu tác dụng của cây thuốc nam?

Bước 4: Nhận xét buổi sinh hoạt.

- H: Em nêu tác dụng của cây thuốc nam?

Bước 5: Đọc lời hứa NĐ.

- HS xung phong trả lời

- 1 HSTL

- ĐT đọc lời hứa

********************************************************************

(Chiều) Thứ năm ngày 28 tháng 1 năm 2010

- Nghỉ chế độ con nhỏ- GV dạy thay soạn và giảng.

********************************************************************

Tuần 23

Ngày soạn: Thứ sáu ngày 5 tháng 2 năm 2010 Ngày giảng:(Chiều) Thứ hai ngày 8 tháng 2 năm 2010 Tiết 1: Toán :(Tiết 90) Luyện tập chung.

A.Mục tiêu:* Yêu cầu cần đạt

- Có kĩ năng đọc, viết,đếm các số đến 20

- Biết cộng (không nhớ) các số trong phạm vi 20

- Biết giải bài toán

- Bài tập cần làm: Bài 1,2,3,.4

*HSKT: làm được 1 phép tính của bài tập 1.

B Chuẩn bị: Bảng phụ.

C Các hoạt động dạy và học:

1.ổn định lớp:

2.KT bài cũ: Vẽ đoạn thẳng dài 7cm.

-> Đánh giá ,nhận xét

3.Bài mới:

a.Giới thiệu bài: Gv ghi đầu bài.

b.Nội dung:

Bài1(124) Điền số từ 1 đến 20 vào ô trống.

H: Từ 1 đến 20 số nào là số bé nhất? Số nào

là số lớn nhất?

Bài 2 (124) Điền số thích hợp vào ô trống.

H: Tại sao em lại điền 13?

Bài 3(124)

H:Bài toán cho biết gì?Hỏi gì?

Bài 4(124) Điền số thích hợp vào ô trống

(theo mẫu)

-GV hướng dẫn mẫu: 13+1=14

4.Củng cố:

Thi đua đọc nhanh bài giải 3

5 Dặn dò:

- HS hát

- 2 HS lên bảng vẽ

- 1 HS nhắc lại

- HS nêu yêu cầu,cách làm và làm vở

- Đọc bài vừa làm

- Số 1 là số bé nhất.Số 20 là số lớn nhất

- HS nêu yêu cầu,cách làm và làm vở

- Đọc bài vừa làm

- Vì: 11 + 2 =13

- HS đọc nội dung bài toán

- 1 HSTL

- HS tự giải,1 HS làm bảng phụ

Bài giải

Số bút chì có tất cả là:

12 + 3 = 15 ( bút chì ) Đáp số: 15 bút chì

- HS nêu yêu cầu,cách làm và làm SGK

- Đọc bài vừa làm

- CN

Trang 8

- Về nhà xem lại bài và chẩn bị bài sau - Lắng nghe.

Tiết 2 : Âm nhạc: Bầu trời xanh & Tập tầm vông.

-GV chuyên soạn và giảng

-************* -Tiết 3,4: Học vần : Bài 96 oat – oăt

I.Mục tiêu:

* Yêu cầu cần đạt:

- Đọc được:oat,oăt,hoạt hình,loắt choắt ; từ và câu ứng dụng

- Viết được: oat,oăt,hoạt hình,loắt choắt

- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề : phim hoạt hình

II.Chuẩn bị

- Tranh minh hoạ cho bài học

- Bộ chữ , bảng cài GV và HS

C Các hoạt động dạy và học:

1 ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Đọc viết:diều sáo , yêu quý

- Đọc bài sgk

-> Nhận xét, đánh giá

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài: oat , oăt

b Dạy vần:

*/oat :

* Nhận diện vần: Vần oat tạo nên từ oa và t.

* Đánh vần, đọc trơn:

- Vần : oat

-Tiếng: hoạt

- Từ: hoạt hình

- HS đọc : oat, hoạt ,hoạt hình

- H: Tìm từ ,câu có vần oat?

*/ oăt ( quy trình tương tự )

*/ Đọc từ ứng dụng:

- HS đọc

- GV đọc mẫu và giải thích

- HS đọc CN

* Luyện viết bảng con:

- GV hướng dẫn HS viết: oat,oăt,hoạt hình,loắt

choắt

- HS hát

- HS viết b/c, b/l

- 3HS

- 2 HS nhắc lại

- 1 HS nêu

- Đọc CN,lớp, cài

- Đọc CN,lớp, cài

- Đọc CN,lớp

- CN thi tìm

- CN, lớp

- Lắng nghe

- 3 HS

- HS quan sát

- Viết bảng con

Trang 9

- GV nhận xét, sửa sai.

Tiết 2.

c Luyện tập:

* Luyện đọc.

- Luyện đọc bài tiết 1

- Luyện đọc mẫu câu ứng dụng

- Luyện đọc bài SGK

+ GV đọc mẫu.

+ Yêu cầu HS đọc thầm

- HS đọc CN

* Luyện nói: “phim hoạt hình”.

- H: Trong tranh vẽ gì ?Em đã xem phim hoạt

hình bao giờ chưa?Em biết nhân vật nào trong

phim hoạt hình? Kể một phim hoạt hình mà

em thích?

* Luyện viết vào vở tập viết

- GV nhắc nhở HS cách viết, tư thế viết

- Chấm điểm Nhận xét

4 Củng cố:

- HS đọc bài trên bảng lớp

5 Dặn dò:

- Về nhà đọc bài và chuẩn bị bài sau

- CN , lớp

- CN , lớp

-7,8 HS

- 2 HS nêu

- CNTL câu hỏi

- HS viết bài vào vở

- 1 HS

- Lắng nghe

********************************************************************

Ngày soạn: Thứ CN ngày 7 tháng 2 năm 2010 Ngày giảng:(Chiều) Thứ ba ngày 9 tháng 2 năm 2010 Tiết1: Toán(Tiết 92) Các số tròn chục.

A.Mục tiêu:

- Nhận biết các số tròn chục

- Biết đọc ,viết các số tròn chục

-BT cần làm:Bài 1,2,3

B.Chuẩn bị: que tính.

C.Các hoạt động dạy và học:

1.ổn định lớp:

2.KT bài cũ:Tính 15+3= 19- 4 =

-> Đánh giá,nhận xét

3.Bài mới:

a.Giới thiệu bài: GV ghi đầu bài.

b.Giới thiệu các số tròn trục từ 10 đến 90.

*Giới thiệu 1 chục:Bằng 1 chục que tính

- HS hát

- 2 HS lên bảng làm,lớp làm bảng con

- 2 HS nhắc lại

- HS quan sát

Trang 10

- GV viết 1 vào cột chục.

-H:Một chục còn gọi là bao nhiêu?

- GV viết 10 vào cột viết số,đọc số

*Các số:20,30,40,50,60,70,80,90(giới thiệu

tương tự)

-H:Các số 10, ,90 còn gọi là số tròn chục

.Các số tròn chục bao giờ cũng có số 0 ở

cuối

c.Luyện tập:

Bài1(127)Viết (theo mẫu)

- GV hướng dẫn mẫu

Bài2 (127) Số tròn chục

- GV hướng dẫn HS làm

Bài3(127) > , < , = ?

H: Tại sao em điền dấu > ?

4.Củng cố:

- HS đếm 10, ,90?

5.Dặn dò:

- Về nhà xem lại bài và chuẩn bị bài sau

- 10

- Lắng nghe

- HS nêu yêu cầu,làm và đứng tại chỗ nêu kết quả

- HS nêu yêu cầu,cách làm

- HS làm vào SGK

a/10,20,30,40,50,60,70,80,90

b/90,80,70,60,50,40,30,20,10

- HS nêu yêu cầu,cách làm

- HS lên bảng làm,lớp làm vở

20 > 10 40 < 80

30 < 40 80 > 40

50 < 70 40 = 40 -2 HS thi đếm

- Lắng nghe

-******************* -Tiết 2,3: Học vần : Bài 98 uê - uy

I.Mục tiêu:

* Yêu cầu cần đạt:

- Đọc được:uê,uy,bông huệ, huy hiệu ; từ và câu ứng dụng

- Viết được: uê,uy,bông huệ, huy hiệu

- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề : Tầu hoả, ,máy bay

II.Chuẩn bị

- Tranh minh hoạ cho bài học

- Bộ chữ , bảng cài GV và HS

C Các hoạt động dạy và học:

1 ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Đọc viết:diều sáo , yêu quý

- Đọc bài sgk

-> Nhận xét, đánh giá

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài: uê , uy

b Dạy vần:

*/uê :

* Nhận diện vần: Vần uê tạo nên từ u và ê.

- HS hát

- HS viết b/c, b/l

- 3HS

- 2 HS nhắc lại

- 1 HS nêu

Trang 11

* Đánh vần, đọc trơn:

- Vần : uê

-Tiếng: huệ

- Từ: bông huệ

- HS đọc : uê, huệ, bông huệ

- H: Tìm từ ,câu có vần uê ?

*/ uy ( quy trình tương tự )

*/ Đọc từ ứng dụng:

- HS đọc

- GV đọc mẫu và giải thích

- HS đọc CN

* Luyện viết bảng con:

- GV hướng dẫn HS viết: uê,uy,bông huệ, huy

hiệu

- GV nhận xét, sửa sai

Tiết 2.

c Luyện tập:

* Luyện đọc.

- Luyện đọc bài tiết 1

- Luyện đọc mẫu câu ứng dụng

- Luyện đọc bài SGK

+ GV đọc mẫu.

+ Yêu cầu HS đọc thầm

- HS đọc CN

* Luyện nói: “Tầu hoả, ,máy bay”.

- H: Trong tranh vẽ gì ?Em đã được đi ôtô bao

giờ chưa? Khi nào? Em đã được đi tầu thuỷ

chưa? Máy bay chưa?

* Luyện viết vào vở tập viết

- GV nhắc nhở HS cách viết, tư thế viết

- Chấm điểm Nhận xét

4 Củng cố:

- HS đọc bài trên bảng lớp

5 Dặn dò:

- Về nhà đọc bài và chuẩn bị bài sau

- Đọc CN,lớp, cài

- Đọc CN,lớp, cài

- Đọc CN,lớp

- CN thi tìm

- CN, lớp

- Lắng nghe

- 3 HS

- HS quan sát

- Viết bảng con

- CN , lớp

- CN , lớp

-7,8 HS

- 2 HS nêu

- CNTL câu hỏi

- HS viết bài vào vở

- 1 HS

- Lắng nghe

Ngày đăng: 02/04/2021, 05:41

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w