1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án các môn học lớp 1, kì I - Tuần 4

15 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 98,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gv đọc mẫu câu ứng dụng Luyeän vieát: HS viết vào vở tập viết, Luyeän noùi: HS đọc tên bài luyện nói GV neâu caâu hoûi gôiïi yù.. Luyện đọc lại các âm ở tiết 1 HS lần lượt phát âm.[r]

Trang 1

Tuần 4 1

TUẦN 4 Thứ hai ngày 14 tháng 9 năm 2009

Ngày soạn 11/ 9/ 2009

Tiết 1 + 2: Môn HỌC VẦN

Bài: N - M

I MỤC TIÊU:

- HS đọc và viết được: n – m: nơ, me

- Đọc được câu ứng dụng

- Tranh minh hoạ phần luyện nói

II LÊN LỚP:

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Cho học sinh đọc và viết I, a, bi, cá

- Một học sinh đọc câu ứng dụng

3 Bài mới

Tiết 1:

a Giới thiệu bài: Ghi đầu bài:

* Dạy chữ ghi âm:

Dạy âm: n

Nhận diện chữ

Phát âm và đánh vần tiếng

Gv phát âm mẫu

Gv sửa lỗi phát âm

Vị trí của chữ trong tiếng khoá

Hướng dẫn viết chữ

Viết tiếng

GV nhận xét và sủa lỗi

Dạy âm m ( quy trình tương tự)

Đọc tiếng, từ ứng dụng

GV sửa lỗi phát âm

Đọc từ ứng dụng

GV giải thích từ ngữ

GV đọc mẫu

Tiết: 2

b Luyện tập:

Luyện đọc

Đọc câu ứng dụng

GV sửa lỗi phát âm

Gv đọc mẫu câu ứng dụng

Luyện viết:

HS viết vào vở tập viết,

Luyện nói:

HS đọc tên bài luyện nói

GV nêu câu hỏi gơiïi ý

HS đọc đầu bài

N là chữ có nét mới

N gồm nét móc xuôi và nét móc hai đầu

HS nhìn bảng phát âm

HS đánh vần: nơ – ơ – nơ

n đứng trước, ơ đứng sau

Học sinh viết vào bảng con

n m

nơ me

Chữ m gồm hai nét móc xuôi và nét móc hai đầu

HS đọc tiếng ứng dụng

6HS đọc từ ứng dụng

Luyện đọc lại các âm ở tiết 1

HS lần lượt phát âm

Đọc từ tiếng ứng dụng

HS đọc câu ứng dụng 4học sinh đọc

n nơ , m me bố mẹ, ba má

Trang 2

Tuần 4 2

Quê em gọi người sinh ra mình là gì?

Nhà em có mấy anh em?

Em là con thứ mấy?

Em làm gì để bố, mẹ vui lòng?

c Củng cố, dặn dò:

GV cho hs đọc lại bài

Tìm chữ vừa học

Về nhà làm bài và xem trước bài 14

HS trả lời

Tiết 3: Môn THỦ CÔNG

Bài: XÉ DÁN HÌNH VUÔNG, HÌNH TRÒN

I MỤC TIÊU:

- HS làm quen với kỷ thuật xé, dán dấy để tạo hình

- Học sinh biết cách xé hình vuông, hình tròn

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Bài mẫu vè xé dán hình vuông, hình tròn

- Hồ dán, giấy trắng làm nền, khăn lau tay, bút chì, vở thủ công

III LÊN LỚP:

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

3 Bài mới

a Giới thiệu bài: Ghi đầu bài

Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét

Quan sát xung quanh các em xem đồ vật nào có

dạng hình vuông, hình tròn

Hướng dẫn mẫu vẽ và xé hình vuông

Làm các thao tác xé từng hình vuông, hình tròn

Tay trái giữ chặt tờ giấy, tay phải dùng ngón

tay trái và ngón trỏ để xé giấy dọc theo cạnh

hình

Sau khi xé xong lật mặt có màu để HS quan sát

hình

b Dán hình.

HS thực hành

Hướng dẫn HS dán sản phẩm vào vở thủ công

c Nhận xét, dặn dò.

Nhận xét chung tiết học

Dặn dò: về nhà chúng ta chuẩn bị đồng dùng để

học bài mới

HS đọc đầu bài

Cửa ra vào, bảng, mặt bàn, quyển sách

HS dán hình hình vuông, hình tròn vào vở

Hs thực hiện cá nhân

Trang 3

Tuần 4 3

Ngày soạn 12/ 9/ 2009 Thứ ba ngày 15 tháng 9 năm

Tiết 1: Môn THỂ DỤC

Bài: ĐỘI HÌNH - ĐỘI NGŨ

I MỤC TIÊU:

- Ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng, đứng nghiêm, nghỉ, yêu cầu thực hiện được động tác cơ bản đúng

- Học quay phải, quay trái

- Ôn trò chơi “diệt con vật có hại” yêu cầu biết tham gia vào trò chơi

II LÊN LỚP:

1 Phần mở đầu: Giáo viên phổ biến nội dung yêu

cầu bài học

2 Phần cơ bản:

GV cho HS tập các động tác vừa giải thích động

tác

Cho HS chơi trò chơi

GV nhắc lại tên trò chơi

3 Phần kết thúc:

Đi theo nhịp hai hàng dọc và hát vỗ tay

GV cùng HS hệ thống lại bài

GV nhận xét bài học , giao bài tập về nhà

HS tập hợp thành 2 – 4 hàng dọc

Đứng tại chổ vỗ tay hát

Giậm chân tại chổ, điểm to theo nhịp

Ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng, đứng nghiêm nghỉ

Sau mỗi lần GV nhận xét

Quay phải, quay trái

Ôn tổng hợp tập hợp hàng dọc, dóng hàng, đứng nghiêm, nghỉ, quay phải, quay trái 2 lần

Trò chơi” diệt con vật có hại”

2,3 HS thực hiện động tác

Tiết 2: Môn TOÁN

Bài: BẰNG NHAU, DẤU =

I MỤC TIÊU:

- Giúp học sinh:

- Nhận biết sự bằng nhau vềsố lượng, mỗi số bằng chính số đó

- Biết sử dụng từ “bằng nhau” dấu = khi so sánh các số

II LÊN LỚP

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra vở bài tập ở nhà

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài: Ghi đầu bài

Nhận biết quan hệ bằng nhau

Hướng dẫn học sinh nhận biết

HS quan sát và trả lời câu

Có 3 con hươu, 3 khóm cây Cứ một con

hươu là một khóm cây và ngược lại Nên 3

3=3

3=3 đọc ba bằng ba

Trang 4

Tuần 4 4

con hươu bằng 3 khóm cây

GV giới thiệu “ba bằng ba”

Hướng dẫn học sinh nhận biết những số còn

lại

b thực hành:

Bài1: Nêu yêu cầu của bài toán

Gv hướng dẫn viết

Bài2 Nêu yêu cầu bài

Bài3: Nêu yêu cầu bài tập

Bài4:Nêu yêu cầu bài tập

c Dặn dò, nhận xét tiết học

Về nhà làm VBT .Khen hs,chuẩn bị bài sau

Dấu = đọc là "bằng"(3=3)

Hs đọc ĐT – CN _ N

Hs viết dấu =

= = = = = = = = = = =

Hs làm bảng con

5=5 2=2 1=1 3=3

Hs làm theo nhóm 5>4

3=3 2< 5 1<2

2 > 1 2=2 1=1 3<4 3>2 Hdẫn hs về nhà làm

Tiết 3+4: Môn HỌC VẦN

Bài: D - Đ

I MỤC TIÊU:

- HS đọc viết được d, đ, dê, đò

- Đọc được câu ứng dụng: dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề

II LÊN LỚP:

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Cho 4 học sinh đọc và viết: n, m, nơ, me

- 1 HS đọc câu ứng dụng

3 Bài mới

Trang 5

Tuần 4 5

Tiết 1:

a Giới thiệu bài: Ghi đầu bài:

* Dạy chữ ghi âm.

Dạy âm d:

So sánh d với đồ vật và sự vật

Phát âm và đánh vần tiếng

GV sửa lỗi phát âm

Đánh vần

Gv hướng dẫn đánh vần

Nêu vị trí của chữ trong tiếng

Hướng dẫn viết chữ

GV viết mẫu lên bảng

GV nhận xét, sửa lỗi

 Dạy chữ âm đ

( quy trình tương tự)

So sánh d với đ

Đọc tiếng ứng dụng

HS đọc tiếng ứng dụng

GV sửa lỗi phát âm

Đọc từ ngữ ứng dụng

GV đọc mẫu

Tiết: 2

b Luyện tập:

Luyện đọc

Đọc tiếng ứng dụng

Đọc câu ứng dụng

Nhận xét tranh minh hoạ

GV đọc câu ứng dụng

GV sửa lỗi phát âm

Gv đọc lại câu ứng dụng

Luyện viết

HS viết vào vở tập viết

Luyện nói

Đọc tên bài luyện nói

Nêu câu hỏi gọi ý

Tại sao nhiều trẻ em thích những vật và con vật

này

Em biết những loại bi nào?

Cá cờ thường sống ở đâu?

Dế thường sống ở đầu?

c Củng cố, dặn dò:

- Học sinh đọc lại toàn bài một lần

Tìm chữ vừa học

- Dặn dò: Về nhà học bài và làm bài đầy đủ

HS đọc đầu bài

d là chữ có sự kết hợp của nét mới Học sinh nhìn bảng phát âm

dờ – ê – dê (CN – N – L)

d đứng trước, ê đứng sau

HS viết vào bảng con

D dê

chữ đ gồm chữ d và thêm nét ngang giống: chữ d

Khác: đ thêm nét ngang

ĐT – CN – N

2, 3 học sinh đọc

Luyện đọc bài thơ ở tiết 1

HS lần lượt phát âm

HS nhận xét

HS đọc CN – N – CL

2, 3 học sinh đọc

Dế, cá cờ, bi ve, lá đa

Chúng đều là đồ chơi của trẻ em

Ở sông, biển

Trang 6

Tuần 4 6

Ngày soạn 13/ 9/ 2009 Thứ tư ngày 16 tháng 9 năm 2009

Tiết 1 + 2: Môn HỌC VẦN

Bài: T- TH

I MỤC TIÊU:

HS đọc viết được t, th, tổ, thỏ

Đọc được câu ứng dụng: bố thả cá mè, bé thả cá cờ

Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề

II LÊN LỚP:

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

Cho 4 học sinh đọc và viết, d, đ, dê, đò

1 HS đọc câu ứng dụng

3 Bài mới

Tiết 1:

a Giới thiệu bài: Ghi đầu bài:

* Dạy chữ ghi âm

Dạy âm t

Nhận diện chữ

GV ghi chữ t lên bảng

So sánh t và đ

Phát âm và đánh vần tiếng

GV phát âm mẫu

GV sửa lỗi phát âm

Đánh vần

GV hướng dẫn đọc vần

GV nhận xét và sửa lỗi

Nêu vị trí của chữ trong tiếng

Hướng dẫn viết chữ và tiếng

GV viết lên bảng

GV nhận xét và sửa lỗi

Dạy chữ th

(Quy trình tương tự)

So sãnh chữ t với chữ th

Đọc tiếng ứng dụng

GV ghi lên bảng

GV sửa lỗiphát âm

Tiết: 2

b Luyện tập:

Luyện đọc

HS đọc đầu bài

Chữ t gồm một nét xiên phải và một nét móc ngược, nét ngang

giống: nét móc ngược và nét ngang

Khác: đ có nét cong hở

HS phát âm

HS phát âm

T đứng trước, ô đứng sau

Tờ- ô- tô – hỏi – tổ

HS viết vào bảng con

t tổ

chữ th là chữ ghép từ hai con chữ

giống: đều có chữ t khác: th có thêm chữ h

HS đọc: CN – N – L

Luyện đọc lại các âm ở tiết 1

HS lần lượt đọc

Đọc tiếng ứng dụng

Trang 7

Tuần 4 7

Đọc câu ứng dụng

Nhận xét tranh minh hoạ

Cho HS đọc câu ứng dụng

GV sửa lỗi phát âm

Gv đọc mẫu

Luyện viết

Luyện nói

Đọc tên bài luyện nói

Nêu câu hỏi, gợi ý theo tranh

Con gì có ổ?

Con gì có tổ?

Con vật có ổ, tổ còn con người có gì để ở?

c Củng cố, dặn dò:

- Học sinh đọc lại toàn bài một lần

- Dặn dò: Về nhà học bài và làm bài đầy đủ

Học sinh nhận xét

HS đọc: ĐT – N – CN

2 – 3 HS đọc câu ứng dụng

HS tập viết ở vở tập viết 1

Con gà

Con chim

Hs trả lời

Tiết 3 : Môn TOÁN

Bài: LUYỆN TẬP

I.MỤC TIÊU:

Giúp học sinh củng cố về

Khái niệm ban đầu về bằng nhau

So sánh các số trong phạm vi 5( với việc sử dụng các từ “ lớn hơn””bé hơn””bằng”và các dấu >, <, =)

II LÊN LỚP

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài: Ghi đầu bài

b Thực hành:

Bài1: Nêu yêu cầu của bài toán

Bài2: Nêu yêu cầu bài

Bài3 Nêu yêu cầu bài tập

Hdẫn hs về nhà làm

c Dặndò

Hs đọc đầu bài

Hs làm b

3 > 2

1 < 2

2 = 2 Bài khác tương tự

Hs làm theo nhóm

5 > 4

4 < 5

3 = 3

5 = 5

Trang 8

Tuần 4 8

Về nhà làm bài tập

Nhận xét tiết học

Tiết 4: Môn: TỰ NHIÊN XÃ HỘI

Bài : BẢO VỆ MẮT VÀ TAI

I MỤC TIÊU:

Giúp học sinh biết:

Các việc nên làm và không nên làm để bảo vệ mắt và tai

Tự giác thực hành thường xuyên các hoạt động về vệ sinh để giữ gìn mắt và tai sạch sẽ

II LÊN LỚP:

1 Ổn định tổ chức:

2 Bài mới:

A: Giới thiệu bài : ghi đầu bài

Hoạt động1: Làm việc với SGK

Mục tiêu: HS nhận ra việc gì nên làm và việc gì

không nên làm để bảo vệ mắt và tai

Bước 1: Quan sát từng hình và trả lời câu hỏi khi

ánh sáng chiếu vào mắt, bạn đã lấy tay che mắt,

việc đó đúng hay sai?

Chúng ta có nên học tập bạn đó không?

Bước2: Kết luận

Hoạt động 2: Làm việc với sgk

Mục tiêu:

HS nhận ra việc gì không nên làm để bảo vệ tai

Hai bạn đang làm gì?

Theo bạn việc làm đó đúng hay sai?

Tại sao chúng ta không nên ngoáy tai cho nhau?

Hoạt động 3: Đóng vai

Mục tiêu: Tập ứng xử để bảo vệ mắt và tai

Bước 1: Giao nhiệm vụ cho các nhóm

Nhóm 1: Thảo luận và phân công các bạn đóng

vai theo tình huống

HS quan sát và trả lời từng câu hỏi

Đúng Có

HS quan sát và trả lời câu hỏi

Đang ngoáy tai cho nhau

Sai

HS trả lời

Trang 9

Tuần 4 9

Ngày soạn 14/ 9/ 2009 Thứ năm ngày 17 tháng 9 năm 2009

Tiết 1 : Môn TOÁN

Bài: LUYỆN TẬP CHUNG

I MỤC TIÊU:

Giúp học sinh củng cố về:

Khái niệm ban đầu về “ lớn hơn” “ bé hơn” “ bằng nhau”, về so sánh các số trong phạm vi5

II LÊN LỚP

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài củ:

3 HS lên bảng điền dấu vào ô trống

2 1 5 4 4 4

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài: Ghi đầu bài

b.Thực hành:

Bài 1: nêu yêu cầu bài toán

GV hướng dẫn HS làm

Bài 2: Nêu bài toán

Bài 3: nêu yêu cầu bài toán

c.Củng cố dặn dò:

Nhận xét tiết học

Về nhà làm bài tập vào vở bài tập

HS đọc đầu bài

Làm cho bằng nhau

Nối ô trống với số thích hợp

< 2 < 3 4 >

Nối ô trống với số thích hợp

Tiết 3 + 4: Môn HỌC VẦN

Bài: ÔN TẬP

I MỤC TIÊU:

Hs đọc, viết được, một cách chắc chắn âm và chữ vừa học trong tuần

Đọc đúng các từ ngữ và câu ứng dụng

Nghe hiểu và kể lại theo tranh truyện kể Cò đi lò dò

II LÊN LỚP:

1 Ổn định tổ chức:

Trang 10

Tuần 4 10

2 Kiểm tra bài cũ:

* 4học sinh viết t, th đọc các từ ngữ

* 2, 3 HS đọc câu ứng dụng

* GV nhận xét, ghi điểm

3 Bài mới

Tiết 1:

a Giới thiệu bài: Ghi đầu bài

Ôn tập

Các chữ và âm vừa học

HS lên bảng chỉ vào các chữ

GV đọc âm

HS chỉ chữ và đọc

Ghép chữ thành tiếng

HS đọc các tiếng ghép

Học sinh đọc các tiếng có dấu thanh

GV sửa lỗi phát âm

Đọc từ ứng dụng

HS đọc các từ ứng dụng

Giáo viên sửa lỗi phát âm và giải thích

Tập viết các từ ngữ ứng dụng

Tiết: 2

b Luyện tập:

Luyện đọc

GV sửa lỗi phát âm

Đọc câu ứng dụng

GV đọc câu ứng dụng

HS đọc câu ứng dụng

GV sửa lỗi

Luyện viết và làm bài tập

Kể chuyện

Nội dung: sgk

HS đọc tên truyện

GV kể diễn cảm kèm theo tranh minh hoạ

Tranh1: Anh nông dân liền đem cò về chạy

chữa và nuôi dưỡng

Tranh2: Cò con trông nhà Nó lò dò đi khắp nhà

bắt ruồi, quét dọn nhà cửa

Tranh3: Cò con bỗng thấy từng đàn cò đang bay

liệng vuivẻûõ Nó nhớ lại những ngày tháng còn

đang vui sống cùng bố mẹ, anh chị

Tranh4: Mỗi khi có dịp là cò lại cùng cả đàn

kéo tới thăm anh nông dân và cánh đồng của

anh

Ý nghĩa câu chuyện:Tình cảm chân thành giữa

HS đọc đầu bài

m d đ t th

\ / ? ~

Tổ cò da thỏ Lá mạ thợ nề

Nhắc lại bài ôn ở tiết 1

HS lần lượt đọc

CN – N - L

Trang 11

Tuần 4 11

con cò và anh nông dân

c Củng cố, dặn dò:

- Học sinh đọc lại toàn bài một lần

- Tìm chữ và tiếng và vừa học

- Nhận xét tiết học, học bài ở nhà, xem trước bài

17

Ngày soạn 16/ 9/ 2009 Thứ sáu ngày 18 tháng 9 năm 2009

Tiết 2 : Môn TOÁN

Bài: BÀI SỐ 6

I.MỤC TIÊU:

Giúp học sinh có khái niệm ban đầu về số 6 , đếm và so sánh các số trong phạm vi 6, nhận biết số lượng trong phạm vi 6 Vị trí của số 6 trong dãy số từ 1 đến 6

II LÊN LỚP

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài: Ghi đầu bài.

Bước 1: Lập số 6

Hướng dẫn HS xem tranh và nói:

Có năm em đang chơi, một em khác đang đi tới,

có tất cả mấy em?

Gọi HS nhắc lại

Bước 2: Giới thiệu chữ số 6 in và chữ số 6 viết

Bước 3: Nhận biết thứ tự của số 6 trong dãy số 1,

2, 3, 4, 5, 6

Gv hướng dẫn học sinh đếm từ 1 đến 6 rồi đếm

ngược lại

b Thực hành:

Bài1: Nêu yêu cầu bài

Bài 2: Nêu yêu cầu bài

GV nói: 6 gồm 5 và 1, gồm 1 và năm

Bài 3: Nêu yêu cầu bài toán

Bài 4: Điền dấu >, < hoặc =

6 > 5 6 > 2 1 < 2 3 = 3

6 > 4 6 > 1 2 < 4 3 < 5

5 em thêm một em là sáu em Tất cả có 6 em

Có 6 em

6 6

Viết số

6 6 6 6 Viết số thích hợp vào ô trống

Viết số thích hợp vào ô trống

Trang 12

Tuần 4 12

6 > 3 6 = 6 4 < 6 5 < 6

c Củng cố dặn dò:

Nhận xét tiết học

Về nhà làm bài tập

Tiết 2 + 3: Môn TẬP VIẾT

Bài: MƠ, DO, TA, THƠ, LỄ, CỌ, BỜ, HỔ

I MỤC TIÊU:

Học sinh viết đúng, đẹp theo chữ mẫu

Khi viết phải liền mạch, liền tiếng

Rèn tính cẩn thận khi viết của học sinh

II LÊN LỚP:

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

Giáo viên nhận xét bài viết hôm trước, sửa lỗi chung

3 Bài mới:

Giới thiệu bài viết

Hướng dẫn tập viết

Bước1: Giáo viên viết mẫu lên bảng

Học sinh quan sát mẫu chữ

Bước2: HS nhìn bảng viết vào bảng con GV nhận

xét

Bước3: HS viết vào bảng con do giáo viên đọc

GV nhận xét

Bước4: HS viết vào vở tập viết

Gv gõ thước cho hs viết

Bước5: Thu một số vở để chấm

Giáo viên sửa sai - Tuyên dương những em viết

đẹp

Mơ do ta thơ lễ, cọ bờ hổ

SINH HOẠT LỚP

1 Đánh giá tuần 4

- HS đi học chưa đầy đủ

- Học còn yếu, đồ dùng học tập chưa đầy đủ một số em còn quên vở ở nhà Một số em chưa bao vở, đã nhắc nhở nhưng vẫn chưa bao

-Sách vở các em chưa biết giữ gìn, còn để quăn góc

2 Công tác tuần 5

- Kèm cặp cho HS yếu chưa tiến bộ, kiểm tra vở bài tập, vở tập viết thường xuyên

- Nhắc nhở các em đi học đúng giờ, làm bài tập đầy đủ, chuý ý học bài, xây đựng bài thường xuyên nhắc nhở các em biết cách thảo luận bài trong nhóm

Ngày đăng: 02/04/2021, 05:39

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w