1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án môn học lớp 1 - Tuần thứ 11 - Phạm Thị Hậu

18 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 260,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Còn thỏ mẹ dạy con nhảy múa -Rèn kĩ năng nghe, nói ,đọc ,viết II/ Chuẩn bị : Bộ ghép chữ ,Bảng phụ Tranh bài tập nối III/Các hoạt động dạy học : Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học[r]

Trang 1

TUẦN 11 : Thứ 2 ngày 31 tháng 10 năm 2011

Học vần : Bài 42: ưu, ươu

I Mục tiêu:

- HS nắm được cấu tạo của vần “ưu, ươu”, cách đọc và viết các vần đó

- HS đọc, viết thành thạo các vần đó, đọc đúng các tiếng, từ, câu có chứa vần mới.Phát triển lời nói theo chủ đề: Hổm báo, gấu, hươu, nai, voi

- Yêu quý loài vật

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ từ khoá, từ ứng dụng, câu, phần luyện nói

- Bộ đồ dùng tiếng việt 1.

III CáC hoạt động dạy học

5’ 1: Kiểm tra bài cũ :

2’ 2 Giới thiệu bài :

23’ 3 Dạy vần mới :

- Muốn có tiếng “lựu” ta làm thế nào?

- Ghép tiếng “lựu” trong bảng cài

- thêm âm l đứng trước, thanh nặng ở dưới âm ư

- ghép bảng cài

- Đọc tiếng, phân tích tiếng và đọc tiếng - cá nhân, tập thể

- Treo tranh, yêu cầu HS nhìn tranh xác định từ mới - trái lựu

- Vần “ươu”dạy tương tự

-Đọc từ ứng dụng

- Ghi các từ ứng dụng, gọi HS xác định vần mới, sau đó

cho HS đọc tiếng, từ có vần mới

- cá nhân, tập thể

- Giải thích từ: mưu trí, bầu rượu, bướu cổ

5’ - Củng cố tiết 1

Tiết 2

2’ 1 Kiểm tra bài cũ :

- Hôm nay ta học vần gì? Có trong tiếng, từ gì? - vần “ưu, ươu”, tiếng, từ “trái lựu,

hươu sao”

33’ 2 Đọc bảng

- Cho HS đọc bảng lớp theo thứ tự, không theo thứ tự - cá nhân, tập thể

-Đọc câu

- Treo tranh, vẽ gì?

- Ghi câu ứng dụng gọi HS khá giỏi đọc câu

- cừu và hươu đang ăn cỏ

- Gọi HS xác định tiếng có chứa vần mới, đọc tiếng, từ - luyện đọc các từ: cừu, hươu

Trang 2

khó - cá nhân, tập thể.

-Viết bảng

- Đưa chữ mẫu, gọi HS nhận xét về độ cao, các nét, điểm

đặt bút, dừng bút

- quan sát để nhận xét về các nét,

độ cao…

- Treo tranh, vẽ gì?

- Chủ đề luyện nói? ( ghi bảng) - các con vật: hổ, báo, gấu, hươu,

nai…

gợi ý của GV

5’

-Viết vở

- Hướng dẫn HS viết vở tương tự như hướng dẫn viết

bảng

3 Củng cố - dặn dò

- Nhận xét giờ học

- Về nhà đọc lại bài, xem trước bài: Ôn tập

- tập viết vở

Đạo đức : Ôn tập và thực hành kĩ năng giữa kì 1

I MụC tiêu:

- Củng cố lại kiến thức đã học qua các bài: Em là HS lớp 1, gọn gàng sạch sẽ, giữ gìn sách vở đồ dùng học tập

- Củng cố kĩ năng kể về tên lớp học, giới thiệu về bạn bè trong lớp, kể về các việc cần làm để giữ

cơ thể gọn gàng sạch sẽ, giữ gìn sách vở đồ dùng học tập

- Yêu quý lớp học, tự giác có ý thức giữ vệ sinh cơ thể và bảo vệ sách vở đồ dùng học tập

Ii Đồ dùng dạy học:

- Hệ thống câu hỏi

III CáC hoạt động dạy học :

5’ 1 Kiểm tra bài cũ

- Nêu những việc cần làm để giữ trật tự trong

trường học?

HS nêu

25’ 2 Bài mới :

- Nêu yêu cầu giờ học

- Yêu cầu các nhóm tự giới thiệu về tên lớp

học, tên bạn trong nhóm, giới thiệu về bạn

nào đó trong lớp mà em quý

+ Các em cần nhớ tên lớp, tên bạn học trong cùng

lớp mình

- giới thiệu với nhau trong nhóm, sau đó một vài nhóm giới thiệu trước lớp

- các nhóm khác nhận xét xem bạn giới thiệu đã tỉ mỉ chưa? Có tự nhiên không?

- Yêu cầu HS thảo luận và trả lời các câu hỏi sau:

Để là người gọn gàng sạch sẽ em cần làm những

việc gì? Không nên làm những việc gì?

- Thi chọn bàn nào đoạt danh hiệu gọn gàng sạch

sẽ nhất lớp

- thảo luận sau đó trả lời trước lớp

- nhóm khác nhận xét bổ sung

- trong lớp tự bình chọn và tuyên dương bạn đó

Trang 3

+ Cần giữ vệ sinh cơ thể trơng vừa đáng yêu vừa

cĩ lợi cho sự phát triển của cơ thể

- theo dõi

- Thi trưng bày sách vở đồ dùng học tập - hoạt động cá nhân

- Cho HS tự trưng bày sau đĩ chọn ra bạn biết giữ

sách vở, đồ dùng học tập sạch sẽ và tốt nhất

- GV cơng bố kết quả, trao phần thưởng cho em đĩ.

+ Cần phải biết giữ gìn sách vở đồ dùng học tập

tốt để phục vụ cho việc học tập tốt hơn

- tự trưng bày sau đĩ ban cán sự lớp đi chấm điểm chọn ra bộ sách vở giữ cẩn thận nhất

- theo dõi

5’ 6 Củng cố - dặn dị

- Nhận xét giờ học

- Chuẩn bị giờ sau tiếp tục ơn tập

- Nhận xét giờ học.

BUỔI CHIỀU

MĨ THUẬT : BÀI : VẼ MÀO VÀO HÌNH ĐƯỜNG DIỀM

I Mục tiêu:

- HS tìm hiểu trang trí đường diềm đơn giản và bước đầu cảm nhận vẻ đẹp của đường diềm

- Biết cách vẽ màu vào hình vẽ sẵn ở đường diềm

Ii Đồ dùng dạy học:

-Các đồ vật có trang trí đường diềm như: khăn áo, bát, giấy khen…

-Học sinh: bút, tẩy, màu …

III CáC hoạt động dạy học :

5’

20’

1.KTBC :

Kiểm tra đồ dùng học tập của các em

2.Bài mới :

Qua tranh giới thiệu bài

Giới thiệu đường diềm:

Giáo viên giới thiệu một số đồ vật có trang trí đường

diềm và đặt câu hỏi để học sinh trả lời

Giáo viên tóm tắt:

Những hình tranh trí được lặp đi lặp lại ở xung quanh

giấy khen Ơû miệng bát Ơû diềm cổ áo… được gọi là

đường diềm

Hướng dẫn Học sinh cách vẽ màu:

GV hướng dẫn ha QS nhận xét đường diềm ở hình 1,

bài 11

Đường diềm này có những hình gì? Màu gì?

Các hình sắp xếp như thế nào?

Màu nền và màu hình vẽ như thế nào?

Thực hành:

hướng dẫn học sinh vẽ màu vào đường diềm hình 2

hoặc hình 3 bài 11

Chọn màu theo ý thích

Vở tập vẽ, tẩy, chì,…

Học sinh nhắc Học sinh QS

Học sinh lắng nghe

Hình vuông, màu xanh lan Hình thoi, màu đỏ cam

Xen kẻ nhau và lặp đi lặp lại

Khác nhau, màu nền nhạt, màu hình vẽ đậm

Học sinh thực hành

Trang 4

Cách vẽ: Có nhiều cách vẽ màu

Vẽ màu nền khác với màu hoa

Giáo viên theo dõi,giúp đỡ học sinh yếu thực hiện

tốt bài vẽ của mình

- Nhận xét đánh giá:

Giáo viên cùng học sinh nhận xét đánh giá một số

bài vẽ màu đúng và đẹp

Giáo viên yêu cầu học sinh tìm bài nào có màu đẹp

nhất Thu bài chấm

5.Củng cố :

Hỏi tên bài

GV hệ thống lại nội dung bài học

Nhận xét -Tuyên dương

- Dặn dò: Bài thực hành ở nhà

Học sinh nhận xét bài vẽ đúng và đẹp

Học sinh nhắc tên bài

Thứ 3 ngày 1 tháng 11 năm 2011

Tiếng Việt: Bài 43: Ơn tập

I.Mục đích - yêu cầu:

- HS nắm được cấu tạo của các vần kết thúc bằng âm u, o

- HS đọc, viết thành thạo các âm, tiếng, từ cĩ các vần cần ơn,đọc đúng các từ, câu ứng dụng Tập kể chuyện : “ sĩi và cừu”theo tranh

- Ghét con sĩi chủ quan kiêu căng nên đã phải đền tội, yêu quý con cừu bình tĩnh thơng minh nên đã thốt chết

II Đồ dùng:

-Giáo viên: Tranh minh hoạ câu chuyện: sĩi và cừu.

- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1.

III Hoạt động dạy - học :

5’ 1 Kiểm tra bài cũ

- Viết: ưu, ươu, trái lưuk, hươu sao - viết bảng con

30’ 2Bài mới : Giới thiệu bài

- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài - nắm yêu cầu của bài

- Ơn tập

- Trong tuần các con đã học những vần nào? - vần: au, ao, eo, êu,âu…

- Ghi bảng ơn tập gọi HS ghép vần - ghép tiếng và đọc

- Đọc từ ứng dụng

- Ghi các từ ứng dụng, gọi HS xác định tiếng cĩ vần

đang ơn, sau đĩ cho HS đọc tiếng, từ cĩ vần mới

- cá nhân, tập thể

5’ - Giải thích từ: ao bèo, kì diệu.3 Củng cố tiết 1 Đọc bài tiết 1

Trang 5

35’ Tiết 2

1 Kiểm tra :

- Cho HS đọc bảng lớp theo thứ tự, không theo thứ

2 Bài mới :

- Treo tranh, vẽ gì? Ghi câu ứng dụng gọi HS khá

- Gọi HS xác định tiếng có chứa vần đang ôn, đọc

tiếng, từ khó

- tiếng: sáo sậu, sau, ráo, châu chấu, cào cào

- Đưa chữ mẫu, gọi HS nhận xét về độ cao, các nét,

điểm đặt bút, dừng bút

- quan sát để nhận xét về các nét, độ cao…

- Viết mẫu, hướng dẫn quy trình viết - tập viết bảng

- Kể chuyện

- GV kể chuyện hai lần, lần hai kết hợp chỉ tranh - theo dõi kết hợp quan sát tranh

- Gọi HS nêu lại nội dung từng nội dung tranh vẽ - tập kể chuyện theo tranh

- Gọi HS khá, giỏi kể lại toàn bộ nội dung truyện - theo dõi, nhận xét bổ sung cho bạn

5’

- Viết vở

- Hướng dẫn HS viết vở tương tự như hướng dẫn

viết bảng

3 Củng cố - dặn dò

- Nhận xét giờ học

- Về nhà đọc lại bài, xem trước bài: on, an

- tập viết vở

- Nêu lại các vần vừa ôn

Toán: Luyện tập

I- Mục tiêu:

- Củng cố về bảng trừ và làm tính trừ trong phạm vi các số đã học

- HS có kĩ năng làm tính trừ nhanh, tập biểu thị tình huống trong tranh bằng phép tính thích hợp HS say

mê học toán

II- Đồ dùng:

Giáo viên: Tranh minh hoạ nội dung bài.

III- Hoạt động dạy - học chủ yếu:

5’ 1 Kiểm tra bài cũ :

- Đọc bảng trừ trong phạm vi 5

5 - 1 = , 5 - 2 = , 5 - 3 =

30’ 2 Bài mới : Giới thiệu bài

Hướng dẫn luyện tập

Bài 1: Cho HS nêu yêu cầu của bài rồi tự làm và chữa

bài

- Chữa bài, nhận xét bài làm của bạn, chú ý viết số thật thẳng cột

Trang 6

- Vì sao em biết bằng 2 ? - Lấy 5 - 1 = 4, 4 - 2 = 2

- Gợi ý để HS nhận thấy 5-1-2=5-2-1

Bài 3: Cho HS nêu cách làm rồi làm và chữa bài - HS làm vào SGK

Bài 4: Cho xem tranh, nêu bài toán ? - Có 5 con chim lấy đi 2 con hỏi

còn mấy con ?

- Viết phép tính ứng với tình huống trong tranh, rồi tính,

sau đó chữa bài ?

- Nêu các bài toán khác nhau, viết phép tính thích hợp với các đề toán đó

- Có thể viết: 5-1=4, 5-4=1, 4+1=5, 1+4=5

Bài 5: Tính phép tính bên trái dấu bằng ? - 5 - 1= 4

* Chơi trò chơi: Làm tính tiếp sức

5’ 3 Củng cố - dặn dò

- Đọc lại bảng trừ 5

- Nhận xét giờ học

- Về nhà xem trước bài số 0 với phép trừ

Ôn luyện toán : LUYỆN TẬP

I/ Mục tiêu :

-Tiếp tục củng cố phép trừ trong phạm vi 5 và mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

-Rèn kỉ năng tính toán chính xác

II/Chuẩn bị : Bảng phụ

III/ Các hoạt động dạy học :

*Hoạt động 1: ôn phép trừ

-Cho hs ôn bảng trừ trong phạm vi 5

*Hoạt động 2: HD làm bài tập

Bài 1: Tính

5 4 5 3 5 4

3 2 4 1 2 3

-Cho hs thực hiện bảng con

Nhận xét

Bài 2: Tính ( Thảo luận nhóm đôi )

Đính bảng phụ yêu cầu các nhóm lần lược nêu

5 - 2 – 1 = 4 – 2 - 1 = 3 – 1 – 1 =

5 – 2 – 2 = 5 – 1 – 2 = 5 – 1 - 1 =

-Nhận xét ghi bảng

+Bài 3: thảo luận nhóm 4 hs

5 – 2 … 4 5 – 4 … 2 4 + 1…… 5

5 – 2…….3 5 – 3…… 1 5 – 1 … 5

5 – 2…….2 5 – 1 …….4 5 – 4 ……0

Nhận xét sửa sai

+Bài 4: Viết phép tính thích hợp (chuyển thành trò chơi )

.Chia lớp 3 đội thi viết phép tính ,nhóm nào viết nhanh

Cả lớp đọc đồng thanh

Cá nhân đọc

hs bảng lớp Lớp bảng con

Thảo luận nhóm đôi Đại diện các nhóm nêu kết quả

Thảo luận nhóm Đại diện 3 nhóm lên trình bày

Lớp chia 2 đội mỗi đội viết 1 phép tính

>

<

=

Trang 7

,đúng thì thắng cuộc

Tuyên dương ,khen ngợi

Bài 5: Số ?: HS suy nghĩ trả lời miệng

3 + = 5 - 2

*Củng cố –dặn dò

-Nhận xét tiết học

-Về xem trước bài : Số o trong phép trừ

Trả lời cá nhân Lớp nhận xét

BUỔI CHIỀU Học vần : BAI : ON - AN

I Mục tiêu :

- HS nắm được cấu tạo của vần “on, an”, cách đọc và viết các vần đó

- HS đọc, viết thành thạo các vần đó, đọc đúng các tiếng, từ, câu có chứa vần mới.Phát triển lời nói theo chủ đề: Bé và bạn bè

- Yêu thích môn học, yêu quý tình bạn

II -Đồ dùng dạy học :

- Tranh minh hoạ từ khoá, từ ứng dụng, câu, phần luyện nói

- Bộ đồ dùng tiếng việt 1

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

5’

30’

1.KTBC : Hỏi bài trước.

- Đọc sách

- Viết bảng con

GV nhận xét chung

2.Bài mới:

GV giới thiệu tranh rút ra vần on, ghi bảng

Gọi 1 HS phân tích vần on

GV nhận xét

HD đánh vần vần on

Có on, muốn có tiếng ccn ta làm thế nào?

Cài tiếng con

GV nhận xét và ghi bảng tiến«con”

Gọi phân tích tiếng ccon

GV hướng dẫn đánh vần tiếng con

Dùng tranh giới thiệu từ “mĐ con”

Hỏi:Trong từ có tiếng nào mang vần mới học

Gọi đánh vần tiếng con đọc trơn từ mĐ con

Gọi đọc sơ đồ trên bảng

Vần 2: vần an (dạy tương tự)

So sánh 2 vần

Đọc lại 2 cột vần

Gọi học sinh đọc toàn bảng

Đọc từ ứng dụng:

Ghi b¶ng tõ øng dơng

Hỏi tiếng mang vần mới học trong từ:

Đọc sơ đồ 2

- Học sinh nêu tên bài trước

- HS cá nhân 6 -> 8 em

- HS viết

CN 1em

HS phân tích, cá nhân 1 em

CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm

Thêm âm c đứng trước vần on Toàn lớp

CN 1 em

CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm

Tiếng con

CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm

CN 2 em Giống nhau: kết thúc bằng n

Khác nhau: o và a đầu vần

3 em

1 em

- HS đọc

- HS nêu

HS đánh vần, đọc trơn từ, CN 4 em

Trang 8

35’

5’

Gọi đọc tồn bảng

3.Củng cố tiết 1:

Hỏi vần mới học

Đọc bài

Tìm tiếng mang vần mới học

NX tiết 1

Tiết 2

Luyện đọc bảng lớp :

Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn

Luyện câu : GT tranh rút câu ghi bảng:

GV nhận xét và sửa sai

HD viết bảng con

GV nhận xét và sửa sai

Luyện viết vở TV:

GV thu vở 5 em để chấm

Nhận xét cách viết

- Luyện nĩi:

GV gợi ý bằng hệ thống câu hỏi, giúp học sinh

nĩi tốt theo chủ đề

GV treo tranh, yêu cầu học sinh QS và trả lời

câu hỏi:

Đọc sách

GV đọc mẫu 1 lần

Gọi học sinh đọc bài

GV nhận xét cho điểm

4.Củng cố:

- Hỏi tên bài

.- Gọi đọc bài

- Nhận xét, dặn dị: Học bài, xem bài ở nhà

CN 2 em

CN 2 em, đồng thanh

Vần on, an

CN 2 em Đại diện 2 nhĩm

CN 6 ->8 em, lớp đồng thanh

HS tìm tiếng mang vần mới học (cĩ gạch chân) trong câu, 4 em đánh vần các tiếng cĩ gạch chân, đọc trơn tiếng 4 em, đọc trơn tồn câu 7 em, đồng thanh

Tồn lớp viết

Tồn lớp

Học sinh nĩi dựa theo gợi ý của GV

Học sinh khác nhận xét

HS đọc nối tiếp Học sinh lắng nghe

CN 1 em

.- Nêu tên bài

- Đọc bài Học sinh lắng nghe

TỐN :

SỐ 0 TRONG PHÉP TRỪ.

I MỤC TIÊU :

Nhận biết vai trị số 0 trong phép trừ: 0 là kết quả phép trừ hai số bằng nhau, một số trừ đi 0 bằng chính nĩ; biết thực hiện phép trừ cĩ số 0; biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ

II -ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

-Bộ đồ dùng tốn 1, VBT, SGK, bảng …

-Các mơ hình phù hợp để minh hoạ phép trừ trong phạm vi 4.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

5’ 1.KTBC : Hỏi tên bài.

Gọi học sinh lên bảng làm bài tập

Gọi Học sinh nêu miệng bài tập

Làm bảng con : 5 – 1 – 2

Học sinh nêu: Luyện tập

5 – 2 , 5 – 1– 1

5 – 1 … 3 , 5 – 4 …2 Tồn lớp

Trang 9

30’ Nhận xét 2.Bài mới :

GT bài

GT phép trừ 1 – 1 = 0 (có mô hình)

GV cầm trên tay 1 bông hoa và nói:

Cô có 1 bông hoa, cô cho bạn Hạnh 1 bông hoa

Hỏi cô còn lại mấy bông hoa?

GV gợi ý học sinh nêu: Cô không còn bông hoa

nào

Ai có thể nêu phép tính cho cô?

Gọi học sinh nêu:

GV ghi bảng và cho học sinh đọc:1–1= 0

Giới thiệu phép trừ : 3 – 3 = 0

GV cho học sinh cầm trên tay mỗi em 3 que tính

và nói: Trên tay các em có mấy que tính?

Cho học sinh làm động tác bớt đi 3 que tính Hỏi

còn lại mấy que tính?

Gợi ý học sinh nêu phép tính: 3 – 3 = 0

GV ghi bảng: 3 – 3 = 0 và gọi học sinh đọc

GV chỉ vào các phép tính: 1 – 1 = 0 và

3 – 3 = 0, hỏi: các số trừ đi nhau có giống nhau

không?

Hai số giống nhau trừ đi nhau thì kết qủa bằng

mấy?

Giới thiệu phép trừ “Một số trừ đi 0”

Giới thiệu phép tính 4 – 0 = 4

GV đính 4 chấm tròn lên bảng và hỏi:

Có 4 chấm tròn, không bớt đi chấm tròn nào Hỏi

còn lại mấy chấm tròn? (GV giải thích thêm:

không bớt đi chấm tròn nào nghĩa là bớt đi 0 chấm

tròn)

Gọi học sinh nêu phép tính:

GV ghi bảng và cho đọc

Giới thiệu phép tính 5 – 0 = 5 ( tương tự như 4 – 0

= 4)

GV cho học sinh nhận thấy:

4 –0 = 4 , 5 – 0 = 5

hỏi: Em có nhận xét gì về 2 phép tính trên?

Hướng dẫn luyện tập :

Bài 1: Học sinh nêu YC bài tập

Học sinh thực hành bảng con

Bài 2: Học sinh nêu YC bài tập

GV hướng dẫn học sinh làm phiếu học tập

Gọi học sinh nêu kết qủa

Bài 3: Học sinh nêu YC bài tập

GV cho Học sinh QS tranh rồi nêu nội dung bài toán.

Hướng dẫn học sinh làm bài tập: điền phép tính

thích hợp vào ô vuông

Gọi học sinh lên bảng chữa bài

HS nhắc Học sinh QS trả lời câu hỏi

Học sinh nêu: Có 1 bông hoa, cho bạn Hạnh 1 bông hoa Cô không còn bông hoa nào (còn lại không bông hoa)

1 – 1 = 0 Học sinh đọc lại nhiều lần

3 que tính

0 que tính

3 – 3 = 0 Học sinh đọc lại nhiều lần

Giống nhau

Bằng không

Còn lại 4 chấm tròn

4 – 0 = 4 Bốn trừ không bằng bốn

Lấy một số trừ đi 0, kết qủa bằng chính số đó

Học sinh làm bảng con

Học sinh làm phiếu học tập

Trong chuồng có 3 con ngựa,chạy ra khỏi chuồng hết 3 con Hỏi trong chuồng còn lại mấy con ngựa?

Có 2 con cá trong chậu, vớt đi hết 2 con Hỏi trong chậu còn lại mấy con cá?

Trang 10

4.Củng cố – dặn dò:

Hỏi tên bài

GV nêu câu hỏi :

Nêu trò chơi : Thành lập phép tính

Nhận xét, tuyên dương

-.Dặn dò : Về nhà làm bài tập ở VBT, học bài,

xem bài mới

HSlàm :3 – 3 = 0 (con ngựa)

2 – 2 = 0 (con cá)

Học sinh nêu tên bài Đại diện 2 nhóm chơi trò chơi

Học sinh lắng nghe

LUYỆN TIẾNG VIỆT: LUYỆN VIẾT

I/Mục đích –yêu cầu :

-HS viết đúng các từ : chú cừu, bướu cổ, cá sấu, kì diệu, hòn đá, thợ hàn

-Rèn kĩ năng viết đúng mẫu chữ

-Giáodục hs tính cẩn thận ,trình bày sạch sẽ trong khi viết

II/Chuẩn bị : Bảng phụ , Bộ ghép chữ

III/ các hoạt động dạy học

*Hoạt động 1: Ôn luyện đọc

+Đính bảng phụ hướng dẫn học sinh đọc bảng ghi sẵn bài viết

: -Cho cả lớp đọc

-Gọi cá nhân đọc

Theo dõi sửa lỗi phát âm

*Hoạt động 2: Luyện viết

-GV giới thiệu chữ mẫu từ : chú cừu

-GV hỏi từ chú cừu gồm mấy tiếng ?

-Trong tiếng chú chữ cái h cao mấy đơn vị ? chữ cái c,u, cao

mấy đơn vị ?

-Trong tiếng cừu chữ cái c,u,ư cao mấy đơn vị

-GV viết mẫu từ chú cừu

-Các từ bướu cổ, cá sấu, kì diệu, hòn đá, thợ hàn hướng dẫn

tương tự như trên

-GV viết mẫu từng từ

Theo dõi giúp đỡ hs yếu

-Thu vở chấm ,nhận xét

*Củng cố dăn dò

-Trò chơi : Chia lớp 3 đội thi tìm tiếng có vần on, an,

-Nhận xét tiết học

Đọc bài : cả lớp ,nhóm

HS đọc cá nhân Trả lời cá nhân

Luyện viết bảng con Luyện viết vở

3 đội tham gia chơi nhóm nào ghi nhiều tiếng thì nhóm đó thắng

Thứ 5 ngày 3 tháng 11 năm 2011

TIẾNG VIỆT : BÀI: ÂN , Ă, ĂN

I MỤC TIÊU :

- HS nắm được cấu tạo của vần “ân, ă, ăn”, cách đọc và viết các vần đó

- HS đọc, viết thành thạo các vần đó, đọc đúng các tiếng, từ, câu có chứa vần mới.Phát triển lời nói theo chủ đề: Nặn đồ chơi

- Yêu thích môn học

Ngày đăng: 02/04/2021, 05:34

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w