Tính Hướng dẫn HS sử dụng bảng cộng trong Học sinh thực hiện theo cột dọc ở bảng phạm vi 9 để tìm ra kết qủa của phép tính.. và nêu kết qủa..[r]
Trang 1TuÇn 14
Thứ 2 ngày 28 tháng 11 năm 2011 Tiết 1:Sinh hoạt tập thể: Toàn trường chào cờ
Tiết 2 : Toán: PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 8.
I.Mục tiêu :
- Thuộc bảng trừ, biết làm tính trừ trong phạm vi 8; Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
- Rèn kĩ năng thực hành thành thạo các phép tính trừ trong phạm vi 8
- Giáo dục học sinh tính cẩn thận , chính xác khi làm bài
Ghi chú :bài tập cần làm bài 1, bài 2, bài 3 ( cột 1 ) , Bài 4 (Viết 1 phép tính)
II Đồ dùng dạy học: Bộ đồ dùng toán 1, VBT, SGK, bảng …Các mô hình phù hợp để
minh hoạ phép trừ trong phạm vi 8
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC : Gọi HS lên bảng làm bài tập
Gọi HS nêu bảng cộng trong phạm vi 8
2.Bài mới : GT bài - ghi tựa bài học
Hướng dẫn HS thành lập và ghi nhớ bảng
trừ trong phạm vi 8
Bước 1: Hướng dẫn học sinh thành lập công
thức 8 – 1 = 7 và 8 – 7 = 1
Bước 2: Hướng dẫn HS thành lập các công
thức còn lại: 8 – 2 = 6 ; 8 – 6 = 2 ; 8 – 3 = 5
; 8 – 5 = 3 ; 8 – 4 = 4 tương tự như trên
Bước 3: HD HS bước đầu ghi nhớ bảng trừ
phạm vi 8 và cho HS đọc bảng trừ
Hướng dẫn luyện tập:
Bài 1: Học sinh nêu YC bài tập
Lưu ý HS viết các số thật thẳng cột
Bài 2: Học sinh nêu YC bài tập
- HD QS phép tính từng cột để nhận ra mqh
giữa phép cộng và phép trừ:
Bài 3: Học sinh nêu YC bài tập
- GV hướng dẫn để học sinh nói được nhận
xét: 4 – 4 và 8 – 1 – 3
8 – 5 và 8 – 2 – 3
Bài 4: HD HS xem tranh rồi đặt đề toán
tương ứng
- Cho học sinh giải vào tập
- Gọi học sinh lên bảng chữa bài
4.Củng cố – dặn dò: Hỏi tên bài
- Trò chơi : Tiếp sức
- Nhận xét, tuyên dương
5 + 2 + 1 = , 3 + 3 + 1 =
4 + 2 + 2 = , 3 + 2 + 2 =
HS nhắc lại
HS quan sát trả lời câu hỏi
HS quan sát trả lời câu hỏi Học sinh đọc lại bảng trừ vài em, nhóm
Học sinh thực hiện theo cột dọc ở bảng Học sinh làm miệng và nêu kết qủa: Học sinh chữa bài trên bảng lớp
Học sinh khác nhận xét bạn làm
Học sinh nêu: tám trừ bốn cũng bằng tám trừ một trừ ba
Cho HS làm bài và chữa bài trên bảng
HS nêu đề toán tương ứng và giải theo từng phần chẳng hạn:
8 – 4 = 4 (quả)
5 – 2 = 3 (quả) Học sinh nêu tên bài
Đại diện 2 nhóm chơi trò chơi
Trang 2Tiết 4,5: Học vần: BÀI 55: ENG – IÊNG
I.Mục tiêu:
- Đọc được : eng , iêng ,lưỡi xẻng , trống chiêng ; từ và các câu ứng dụng
-Viết được : eng , iêng, lưỡi xẻng, trống chiêng ; Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề : Ao,
hồ , giếng
- Rèn cho học sinh kĩ năng đọc , viết thành thạo , luyện nói thành câu
- Giáo dục các em tính chăm chỉ , chịu khó trong học tập
II Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ từ khóa., câu ứng dụng ,phần luyện nói.
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC :
- Viết các từ : cây sung , củ gừng , sừng hươu
- Đoc câu ứng dụng
2.Bài mới:
- Ghi bảng vần eng , đọc mẫu
- Gọi 1 HS phân tích vần eng
- Cài vần eng
- So sánh vần eng với vần ăng ?
- HD đánh vần eng
- Muốn có tiếng xẻng ta làm thế nào?
- Cài tiếng xẻng
- GV nhận xét và ghi bảng tiếng xẻng
- Gọi 2em phân tích tiếng xẻng
- Hướng dẫn đánh vần tiếng xẻng
- Dùng tranh giới thiệu từ “lưỡi xẻng ”
- Đọc trơn từ lưỡi xẻng
- Đọc toàn bài trên bảng
*Vần iêng (dạy tương tự)
So sánh 2 vần eng , iêng
*Luyện viết
- Viết mẫu , hướng dẫn cách viết
- Đọc từ ứng dụng:
Cái kẻng, củ riềng , xà beng , bay liệng
- Đọc mẫu Gọi đọc toàn bảng
3.Củng cố : Tìm tiếng mang vần mới học
Tiết 2
1 Luyện đọc bảng lớp :
- Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn
- Luyện đọc câu :Dù ai nói ngã nói nghiêng
Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân
- Đọc mẫu , gọi các em đọc
2 Luyện viết
- Quan sát: eng , iêng , lưỡi xẻng,
- Nx độ cao, khoảng cách, vị trí dấu thanh ?
3em lên bảng viết , lớp viết bảng con 2em đọc
Đồng thanh
- âm e đứng trước, âm ng đứng sau
Cả lớp cài vần eng Giống nhau: kết thúc bằng ng
Khác nhau: eng bắt đầu bằng e
4 em đánh vần , đọc trơn 4 em, nhóm
Thêm âm x đứng trước vần eng,thanh hỏi trên âm e
Toàn lớp cài tiếng xẻng
2 em phân tích
4 em đánh vần , đọc trơn 4 em, nhóm
Đọc trơn, cá nhân , tổ , lớp Hai em đọc
Giống nhau: kết thúc bằng ng
Khác nhau: e và iê đầu vần
Lớp viết trên không , viết bảng con
HS đánh vần, đọc trơn cá nhân kẻng , riềng , beng , liệng 2em phân tích
Lắng nghe 2em đọc lại Đọc cá nhân nhiều em Nhiều em đọc
Lắng nghe 4em đọc chữ cao 5l : l ,g
Trang 3- Yêu cầu các em viết vào vở
3 Luyện nói: Chủ đề: Ao , hồ , giếng
- Bức tranh vẽ gì?
- Chỉ đâu là giếng ?
- Những tranh này đều nói về cái gì ?
- Làng em có ao hồ giếng không ?
- Ao, hồ , giếng có gì giống và khác nhau ?
4.Củng cố, dặn dò:
- Gọi đọc bài
- Đọc lại bài Tiết sau : uông , ương
chữ cao 2 li : e, n
Cả lớp viết vào vở
Ao , hồ , giếng Nhiều em lên chỉ cái giếng Trả lời theo sự hiểu biết của mình Liên hệ thực tế trả lời
2em đọc bài Thực hành ở nhà Chiều thứ 2 ngày 28 tháng 11 năm 2011 Tiết 1:Học vần(TC): ÔN BÀI 56: ENG - IÊNG
I Mục tiêu:
- Đọc viết thành thạo tiếng được tạo bởi vần và các âm đã học
- Viết chính xác và tiến bộ, hoàn thành VBT bài 56
II Đồ dùng dạy học: Vở rèn chữ viết, bảng
III Các hoạt động dạy học
1.KTBC:
- Kiểm tra vở THVĐVĐ bài 55
- HS viết bảng vần eng, iêng, uông, ương
và các từ: cái kẻng, củ riềng, rau muống,
nương rẫy
2.Bài mới : Giới thiệu bài
a Làm vở bài tập bài 56
- Hướng dẫn HS nối câu và điền vần vào vở
BTTV
- HS nối tranh với từ thích hợp
- Điền eng hay iêng:
Cái xẻng, cái kiềng, bay liệng
b Luyện viết: Xà beng, củ riềng
- HS viết bảng con
- Viết vào vở BT phần luyện viết
- HS viết vào vở Rèn chữ viết bài 55 mỗi
bài một dòng
- GV tập cho HS khoảng cách, chú ý các nét
đúng mẫu ,nhắc nhở tư thế ngồi viết
- Chấm chữa
3 Củng cố, dặn dò
- Tập viết ở bảng,xem bài mới
6 học sinh Học sinh viết bảng con
Nhắc lại Thực hiện theo hướng dẫn của GV
Thực hiện ở vở BTTV
Thực hiện ở vở BTTV Thực hiện vở rèn chữ viết
Thực hiện ở nhà
Tiết 2:Toán(TC): ÔN: PHÉP CỘNG TRỪ TRONG PHẠM VI 8
I.Mục tiêu:
- Thực hiện các phép tính trừ trong phạm vi
- Thực hiện đươc các BT trong VBT trang 50
II Đồ dùng dạy học: - VBT
Trang 4III.Cỏc hoạt động dạy học :
1 KTBC: Đọc bảng cộng trừ trong phạm vi 8
- Yờu cầu HS làm bài tập vào bảng con BT1a
bài số 52 trang 57 VBT
- 3 HS làm bảng (1HS làm 3 phộp tớnh)
2 Bài mới:
a Giớ thiệu bài
b Hướng dẫn học sinh luyện tập (Phần VBT
trang 57-59 )
Bài 1: HS nờu yờu cầu bài tập
- Yờu cầu HS làm thẳng cột
Bài 2và bài 4(57): HS nối
Bài 3 (57 và 59): HS tớnh
- Muốn thực hiện cỏc phộp tớnh này ta làm thế
nào?
Bài 5 HS nờu yờu cầu bài tập
- GV gợi ý để HS nờu được bài toỏn
- GV hướng dẫn HS ghi kết quả vào ụ phộp tớnh
4 Củng cố , dặn dũ: Hỏi tờn bài
- Nhận xột, tuyờn dương
- Hoàn thành cỏc bài tập cũn lại
3 HS Thực hiện trờn bảng con, 3 học sinh làm bảng lớp
HS làm vở BT và3 HS nờu kết quả
Thực hiện vở bài tập và 3 HS nờu kết quả theo cột
Thực hiện theo thứ tự từ trỏi sang phải
HS thực hiện vào vở BT
Học sinh lắng nghe, thực hiện ở nha
I Mục tiêu
+ Giáo dục hs có ý thức : Chăm học , tự giác trong học tập , ngoan ngoãn , thật thà , chăm chỉ và có tinh thần gíup đỡ mọi người trong lúc gặp khó khăn hoạn nạn , đoàn kết với bạn bè
+ Gd học sinh có ý thức làm sạch đẹp và bảo vệ môi trường xung quanh
II Cách thức tổ chức
- Gv giúp hs hiểu về giáo dục môi trường
- Gv giới thiệu những tấm gương trong học tập , lao động để hs học tập và có ý thức về môi trường
- Hs liên hệ trong lớp , trong khối , trong trường những hs chăm ngoan , chăm học …, có
ý thức làm sạch đẹp và bảo vệ môi trường xung quanh
- Hs liên hệ bản thân những việc làm được và cha làm được trong học tập , lao động
- Gv cho hs thực hành làm sạch môi trường xung quanh bằng việc làm nhặt lá , giấy , túi bóng trong lớp học , ngoài sân trường ….( trong thời gian 15’ )
III Củng cố, dặn dũ:
- Gv tập trung lớp nhận xét , đánh giá
Thứ 3 ngày 29 thỏng 11 năm 2011
Tiết 2,3: Học vần: BÀI 56 : UễNG - ƯƠNG
I.Mục tiờu:
- Đọc được : uụng, ương, qủa chuụng, con đường, từ và cõu ứng dụng
- Viết được : uụng, ương, qủa chuụng, con đường Luyện núi từ 2-4 cõu theo chủ đề:
- Rốn cho học sinh kĩ năng đọc , viết thành thạo , luyện núi thành cõu
Trang 5- Giáo dục các em tính chăm chỉ , chịu khó trong học tập
II.Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ từ khóa.Câu ứng dụng Tranh minh hoạ luyện nói III.Các hoạt động dạy học :
1.Kiểm tra bài cũ : Hỏi bài trước
- Đọc sách kết hợp bảng con
- Viết bảng con
2.Bài mới:
- GV giới thiệu tranh rút ra vần uông, ghi bảng
- Gọi 1 HS phân tích vần uông
- Lớp cài vần uông
- HD đánh vần vần uông
+ Muốn có tiếng chuông ta làm thế nào?
- Cài tiếng chuông
- GV nhận xét và ghi bảng tiếng chuông
- Gọi phân tích tiếng chuông
- GV hướng dẫn đánh vần tiếng chuông
- Dùng tranh giới thiệu từ “quả chuông”
- Gọi HS đánh vần , đọc trơn từ quả chuông
* Vần : ương (dạy tương tự )
- So sánh 2 vần
* Hướng dẫn viết bảng con: uông, quả chuông,
ương, con đường
* Đọc từ ứng dụng
- Giáo viên đưa tranh, mẫu vật hoặc vật thật để
giới thiệu từ ứng dụng, có thể giải nghĩa từ , rút
từ ghi bảng
-Gọi đọc toàn bảng
3.Củng cố:
- Tìm tiếng mang vần mới học
Tiết 2
1 Luyện đọc bảng lớp :
- Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn
* Luyện câu : GT tranh rút câu ghi bảng:
+ Bức tranh vẽ gì?
- Gọi học sinh đọc
2 Luyện nói : Chủ đề: “Đồng ruộng ”
- GV gợi ý bằng hệ thống câu hỏi, giúp học sinh
nói tốt theo chủ đề
- GV treo tranh và hỏi:
+ Bức trang vẽ gì?
+ Những ai trồng lúa, ngô, khoai, sắn?
+ Con đã thấy các bác nông dân làm việc bao
giờ chưa?
+ Đối với các bác nông dân và những sản
Học sinh nêu tên bài trước
HS cá nhân 5 -> 8 em N1 : củ riềng; N2 : bay liệng
-Học sinh nhắc lại
-HS phân tích, cá nhân 1 em -Cài bảng cài
CN, đọc trơn, nhóm
-Thêm âm ch đứng trước vần uông -Toàn lớp
CN 1 em
Chờ – uông – chuông.CN, nhóm ĐT
CN, đọc trơn, nhóm
-Giống nhau : kết thúc bằng ng -Khác nhau : ương bắt đầu bằng ươ -Toàn lớp viết
HS đánh vần, đọc trơn từ, CN 4 em Muống, luống, trường, nương
-Trai gái bản làng kéo nhau đi hội -HS tìm tiếng mang vần mới học (có gạch chân)
-Học sinh nói dựa theo gợi ý của GV -Học sinh khác nhận xét
-Cảnh cày, cấy trên đồng ruộng -Các bác nông dân cày bừa và cấy lúa
-Gieo mạ, be bờ, tát nước
-Tôn trọng họ và sản phẩm của họ
Trang 6phẩm của họ làm ra chúng ta cần có thái độ như
thế nào?
3 Luyện viết vở TV
- GV thu vở một số em để chấm điểm
- Nhận xét cách viết
4.Củng cố ,dặn dò:
Gọi đọc bài
Trò chơi:Tìm vần tiếp sức:
- Chia thành 2 nhóm mỗi nhóm khoảng 6 em
Thi tìm tiếng có chứa vần vừa học
làm ra
-Toàn lớp viết
- CN 1 em
- Đại diện 2 nhóm mỗi nhóm 6 học sinh lên chơi trò chơi
Học sinh khác nhận xét
Tiết 4: Toán: LUYỆN TẬP
I.Mục tiêu:
- Thực hiện được phép cộng và phép trừ trong phạm vi 8 ;viết được phép tính thích hợp
với hình vẽ
- Rèn kĩ năng thực hành thành thạo các phép trừ trong phạm vi 8
- Giáo dục học sinh tính cẩn thận , chính xác khi làm bài
- Bài tập cần làm bài 1(cột 1,2 ), bài 2 , bài 3 ( cột 1,2 ) , Bài 4
II.Đồ dùng dạy học: Bảng phụ,tranh vẽ, phiếu học tập
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC:
Tính : 8-4= 8-5 = 8-2 -3= 8-1-4=
- Đọc các công thức trừ trong phạm vi 8
- Nhận xét bài cũ
2.Bài mới :
a Giới thiệu bài, ghi mục bài
b Hướng dẫn học sinh luyện tập:
Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài:
- Gọi học sinh theo bàn đứng dậy mỗi em
nêu 1 phép tính và kết quả của phép tính đó
lần lượt từ bàn này đến bàn khác
- Cho các em thấy được mối quan hệ giữa
phép cộng và phép trừ
Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:
- Ở dạng toán này ta thực hiện như thế nào?
- Gợi ý học sinh nêu: Lấy số trong chấm
tròn cộng hoặc trừ số ghi trên mũi tên ta
được số trong ô vuông
Bài 3: Học sinh nêu yêu cầu của bài:
- Học sinh nêu lại cách thực hiện dạng toán
có đến 2 dấu phép tính cộng trừ
- Cùng các em chữa bài
Bài 4: Học sinh nêu yêu cầu của bài:
- Treo tranh , gọi nêu bài toán
- Yêu cầu các em làm bài vào vở
Cả lớp làm bảng con
2 em đọc bảng trừ trong phạm vi 8
- Học sinh nêu: Luyện tập
Tính Học sinh lần lượt làm các cột bài tập 1 Học sinh chữa bài
Học sinh nêu được mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
Điền số thích hợp vào ô trống Học sinh thực hiện trong phiếu bài tập
+ 3
Thực hiện theo thứ tự thừ trái sang phải Học sinh làm phiếu học tập, nêu miệng kết qủa
Trong giỏ có 8 quả táo lấy đi 2 quả Hỏi trong giỏ còn mấy quả táo?
Trang 74.Củng cố, dặn dò: Đọc lại bảng cộng trừ
trong phạm vi 8
- Xem lại các bài tập đã làm
8 – 2 = 6 Thực hành ở nhà
Thứ 4 ngày 30 tháng 11 năm 2011
Tiết 2,3: Học vần: BÀI 57 : ANG- ANH
I.Mục tiêu :
- Đọc được : ong , anh , cây bàng , cành chanh ; từ và đoạn thơ ứng dụng
-Viết được: ong, anh, cây bàng, cành chanh Luyện nói 2- 4 câu theo chủ đề: Buổi sáng
- Rèn cho học sinh kĩ năng đọc , viết thành thạo , luyện nói thành câu
- Giáo dục các em biết chăm chỉ , tự giác học tập
II.Đồ dùng dạy học: - Tranh minh hoạ từ khóa., câu ứng dụng ,phần luyện nói.
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC : Viết : rau muống, quả chanh,
nương rẫy
- Đoc câu ứng dụng
2.Bài mới:
- Ghi bảng vần ang , anh đọc mẫu
- Gọi 1 HS phân tích vần ang
- Cài vần ang
- So sánh vần ang với ăng ?
- HD đánh vần ang
- Muốn có tiếng bàng ta làm thế nào?
- Cài tiếng bàng
- GV nhận xét và ghi bảng tiếng bàng
- Gọi phân tích tiếng bàng
- Hướng dẫn đánh vần tiếng bàng
- Dùng tranh giới thiệu từ “cây bàng ”
- Đọc trơn từ câybàng
- Đọc toàn bài trên bảng
* Vầng anh (dạy tương tự)
- So sánh 2 vần ang , anh
* Luyện viết
Viết mẫu , hướng dẫn cách viết
* Đọc từ ứng dụng:
Buôn làng , hải cảng , bánh chưng
- Tìm tiếng mang vận mới trong các từ
- Yêu cầu các em phân tích các tiếng đó
- Đọc mẫu
- Gọi đọc toàn bảng
3.Củng cố
Tìm tiếng mang vần mới học
Tiết 2
1 Luyện đọc :
3em lên bảng viết , cả lớp viết bảng con 2em đọc
Đồng thanh
HS phân tích vị trí các âm trong vần ang
Cả lớp cài vần ang Giống nhau: kết thúc bằng ng
Khác nhau: ang bắt đầu bằng a
4 em đánh vần , đọc trơn 4 em, nhóm
Trả lời
Toàn lớp cài tiếng bàng
2em phân tích
4 em đánh vần , đọc trơn 4 em, nhóm
Đọc trơn, cá nhân , tổ , lớp Hai em đọc
Nêu sự giống và khác nhau
Toàn lớp viết trên không , viết bảng con
HS đánh vần, đọc trơn cá nhân nhiều em Làng , chưng
2em phân tích Lắng nghe 2em đọc lại
Cả lớp tìm tiếng có vần vừa học
Trang 8- Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn
- Luyện đọc câu ứng dụng
Không có chân có cánh
Sao gọi là con sông ?
Đọc mẫu , gọi các em đọc
Luyện viết
Quan sát: ang, cây bàng, anh, cành
chanh
Nhận xét độ cao, khoảng cách, vị trí dấu
thanh ?
Yêu cầu các em viết vào vở
HD thêm một số em viết còn chậm
Luyện nói: Chủ đề: Buổi sáng
Bức tranh vẽ gì?
Vào buổi sáng, những người trong nhà
em làm những việc gì ?
Buổi sáng em làm những việc gì ?
4.Củng cố, dặn dò :Gọi đọc bài
- Đọc lại bài Tiết sau : inh , ênh
Đọc cá nhân nhiều em
Nhiều em đọc Lắng nghe 4em đọc
chữ cao 5l : b ,g ,h chữ cao 2 li : e, n ,a
Cả lớp viết vào vở
Mọi người đi làm vào buổi sáng sớm Liên hệ thực tế trả lời
Nhắc lại nội dung vừa học 2em đọc bài
Tiết 3: Toán: PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 9.
I.Mục tiêu:
- Thuộc bảng cộng , biết làm tính cộng trong phạm vi 9; viết được phép tính thích hợp
với hình vẽ
- Rèn kĩ năng thực hành thành thạo các phép tính cộng trong phạm vi 9
- Giáo dục học sinh tính cẩn thận , chính xác khi làm bài
- Bài tập cần làm bài 1, bài 2 ( cột 1,2 ,4 ) , Bài 3(cột 1 ) , bài 4
II.Đồ dùng dạy học: Các mô hình phù hợp để minh hoạ phép cộng trong phạm vi 9 III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC :
Tính : 8-6+3 2+6 -5 7- 3 + 4
2.Bài mới :GT bài ghi tựa bài học
a Hướng dẫn học sinh thành lập và ghi nhớ
bảng cộng trong phạm vi 9
- Hướng dẫn học sinh thành lập công thức 8
+ 1 = 9 và 1 + 8 = 9
- Hướng dẫn học sinh thành lập các công
thức còn lại: 7 + 2 = 2 + 7 = 9; 6 + 3 = 3 +
6 = 9, 5 + 4 = 4 + 5 = 9 tương tự như trên
- Hướng dẫn học sinh bước đầu ghi nhớ
bảng cộng trong phạm vi 9 và cho học sinh
đọc lại bảng cộng
b Hướng dẫn luyện tập:
Bài 1: Học sinh nêu YC bài tập
Hướng dẫn HS sử dụng bảng cộng trong
phạm vi 9 để tìm ra kết qủa của phép tính
3em lên bảng làm , cả lớp làm bảng con
HS nhắc tựa
Học sinh QS trả lời câu hỏi
Học sinh qs và nêu:8 + 1 = 1 + 8 = 9 Vài em đọc lại công thức
Học sinh nêu:
8 + 1 = 9 , 7 + 2 = 9 , 6 + 3 = 9 , 4 + 5= 9
1 + 8 = 9 , 2 + 7 = 9 , 3 + 6 = 9 , 5 + 4= 9
HS đọc lại bảng cộng vài em, nhóm Tính
Học sinh thực hiện theo cột dọc ở bảng
và nêu kết qủa
Trang 9Bài 2: Học sinh nờu YC bài tập.
Cho HS tỡm kết qủa của phộp tớnh (tớnh
nhẩm), rồi đọc kết qủa bài làm của mỡnh
theo từng cột.(cột 1, 2 )
Bài 3: Học sinh nờu YC bài tập
Cho học sinh nhắc lại cỏch tớnh
4 + 5 =
4 + 1 + 4 =
4 + 2 + 3 =
Bài 4: Hướng dẫn HS xem tranh rồi nờu bài
toỏn
Tổ chức cho cỏc em thi đua đặt đề toỏn theo
2 nhúm Trong thời gian 6 phỳt hai nhúm
phải đặt xong 2 đề toỏn đỳng theo yờu cầuvà
viết phộp tớnh giải Nhúm nào làm xong
trước sẽ thắng
4.Củng cố, dặn dũ: Hỏi tờn bài
- Gọi học sinh xung phong đọc thuộc bảng
cộng trong phạm vi 9
Tớnh Học sinh làm miệng và nờu kết qủa:
Tớnh 2em nhắc lại cỏch tớnh Học sinh làm bảng con Học sinh chữa bài
a) Một chồng cú 8 con xỳc xắc, xếp thờm 1 con xỳc xắc nữa vào chồng Hỏi tất cả cú mấy con xỳc xắc?
b) Cú 7 bạn chơi tự tỡ, 2 bạn nữa chạy đến cựng chơi Hỏi tất cả cú mấy bạn chơi tự tỡ?
Thực hành ở nhà
Chiều thứ 4 ngày 30 thỏng 11 năm 2011 Tiết 1:Học vần (TC): ễN BÀI 56: UễNG - ƯƠNG
I Mục tiêu:
- Củng cố cỏch đọc và viết vần : uụng, ương - Làm tốt bài tập ở vở ôn luyện
- Giáo dục học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở sạch đẹp
II Đồ dùng dạy học:
- Sách giáo khoa TV1tập 1 Vở ôn luyện Tviệt
III Các hoạt động dạy học:
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh
1.Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn HS luyện đọc và làm bài tập ở
vở BTTiếng Việt
a Đọc bài SGK
- Gọi HS nhắc lại tờn bài học? Cho HS mở
sỏch đọc bài 56
b Hướng dẫn làm vở bài tập trang 57
Bài 1: Nối
- Gọi HS nờu yờu cầu bài tập 1.Yờu cầu HS nối
vào vở bài tập Nhận xột
Bài 2: Điền uụng hoặc ương
- Gọi HS nhắc lại yờu cầu bài tập 2
- yờu cầu HS ghép vần và điền đúng từ
- Nhận xột kết luận đáp án đúng
Bài 3: Điền lỳa hoặc sống hoặc đồng ruộng
- Gọi HS nhắc lại yờu cầu bài tập 3
- yờu cầu HS tiếng sao cho đúng
- Nhận xột kết luận đáp án đúng Gọi HS đọc
Lắng nghe
* Đọc cỏ nhõn- đồng thanh
* Lớp làm vào vở 2, 3 HS nêu kết quả
* 2 HS lờn bảng điền
- Lớp làm vào vở
* 2 HS lờn bảng điền
- Lớp làm vào vở
Trang 10lại các câu trên.
Bài 4: Viết luống cày, nương rẫy : 2 dũng
- Yêu cầu HS viết bài vào vở
- GV chấm 1 số bài nhận xét
3 Củng cố dặn dò
- GV nhận xét giờ học
* HS viết vào vở
Tiết 2:Học vần (TC): ễN BÀI 57: ANG - ANH
I Mục tiêu:
- Củng cố cỏch đọc và viết: vần ang, anh Tìm đúng tiếng có chứa vần ang, anh
- Làm tốt bài tập ở vở thực hành
- Giáo dục học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở sạch đẹp
II Đồ dùng dạy học:
- Sách giáo khoa TV1tập 1 Vở thực hành
III Các hoạt động dạy học:
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh 1.Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn HS làm bài tập ở vở thực hành
Bài 1: Điền tiếng có vần : ang, anh
- Gọi HS nờu yờu cầu bài tập 1
- Yờu cầu HS làm vào vở thực hành
- Nhận xột kết luận đáp án đúng
Bài 2: Đọc bài : Vỡ sao miệng bồ nụng cú tỳi
- GV đọc mẫu toàn bài
- Hướng dẫn cách đọc
-Tìm tiếng có vần ang, anh có trong bài
Bài 3: Viết Voi to kềnh,cỏo tinh ranh
- Yêu cầu HS viết bài vào vở
- Nhắc HS nét nối các con chữ
- GV chấm 1 số bài nhận xét
3 Củng cố dặn dò
- Đọc lại bài
- GV nhận xét giờ học
Lắng nghe
* Lớp làm vào vở 2 HS lên bảng
điền
* HS theo dõi trong bài
-HS lắng nghe -HS đọc đồng thanh, đọc cá nhân
* HS viết vào vở
Tiết 3:Toỏn (TC): LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
- Củng cố cho HS biết làm phộp tớnh cộng , trừ trong phạm vi 8
II Các hoạt động dạy học:
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh 1.Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn học sinh làm bài tập
Bài 1: Tính
- Gọi HS đọc y/cầu bài tập
3 8 8 6 8
+ - + + +
5 3 5 2 6
Bài 2: Nối ( theo mẫu)
- Yờu cầu học sinh nối cỏc phộp tớnh cú kết quả là
* H nêu y/c đề bài
- 2 H lên bảng làm , cả lớp làm bài vào vở
- H chữa bài , nhận xét lẫn nhau