1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

Giáo án môn học lớp 1 - Tuần thứ 14 (chi tiết)

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 312,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

: LUYỆN VIẾTCHỮ ĐẸP: Bài 57: ang ,anh I/Mục đích –yêu cầu : -HS viết đúng các từ ang ,anh, bến cảng ,chòi canh -Rèn kĩ năng viết đúng mẫu chữ -Giáodục hs tính cẩn thận ,trình bày sạch sẽ[r]

Trang 1

LềCH BAÙO GIAÛNG : TUAÀN 14

T/NGAỉY BUOÅI Moõn Baứi daùy

2

14/11/2011

Thủ công LThủ công

Phộp trừ trong phạm vi 8 Cỏc quy ước cơ bản về gấp giấy ,gấphỡnh Cỏc quy ước cơ bản về gấp giấy ,gấphỡnh Saựng Tiếng Việt

Tiếng Việt Thủ công LThủ công

Bài 56 : uụng,ương (T1 ) (T2 )

Cỏc quy ước cơ bản về gấp giấy ,gấphỡnh Cỏc quy ước cơ bản về gấp giấy ,gấphỡnh

3

15/11/2011

L1B+1C

Thủ công LThủ công

Phộp trừ trong phạm vi 8 Cỏc quy ước cơ bản về gấp giấy ,gấphỡnh Cỏc quy ước cơ bản về gấp giấy ,gấphỡnh Saựng

Thể dục Toán Thủ công LThủ công

Tư thế cơ bản,Đứng đưa 2 tay ra trước Luyện tập

Cỏc quy ước cơ bản về gấp giấy ,gấphỡnh Cỏc quy ước cơ bản về gấp giấy ,gấphỡnh

4

16/11/2011

L1D+1E

Ltiếng Việt

L Chữ đẹp

Luyện tập

ễn tập đọc viết ang,anh Bài 57

5

17/11/2011

L1A Chieàu LToaựn Thủ công

LThủ công

Luyện tập Cỏc quy ước cơ bản về gấp giấy ,gấphỡnh Cỏc quy ước cơ bản về gấp giấy ,gấphỡnh Saựng

Thể dục Tập làm văn Toán

LThủ công

Đi thường theo nhịp-TC: vũng trũn QST&TLCH-Viết tin nhắn

Luyện tập Gấp cắt dỏn hỡnh trũn

6

18/11/2011

L2A +2 B

Chieàu

LToán

L Thủ công SHS

Luyện tập Gấp cắt dỏn hỡnh trũn

Toỏn: PHẫP TRỪ TRONG PHẠM VI 8

I-Yờu cầu:

Trang 2

- Thuộc bảng trừ, biết làm tính trừ trong phạm vi 8; biết viết phép tính thích hợp

với tình huống trong hình vẽ

- Bài tập 1, 2, 3(cột1), 4 ( viết 1 phép tính )

- Giáo dục học sinh làm bài cần tính cẩn thận, chính xác trong tính toán

II-Chuẩn bị:

GV:mẫu các con vật, bộng hoa (hình tam giác, hình vuông, hình tròn) có số

lượng là 8

HS :SGK, vở Toán, Bảng con, bút

III-Các hoạt động dạy - học :

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ :

- 2 HS làm bảng lớp, cả lớp làm vào bảng con

1 + 2+5= 3 + 2 + 2 =

GV 2 HS đọc thuộc bảng cộng trong phạm vi 8

- GV nhận xét ghi điểm

3 Bài mới:

 Giới thiệu bài:Phép trừ trong phạm vi 8

 Giới thiệu phép trừ, bảng trừ trong phạm vi 8.

 Hướng đẫn HS học phép trừ: 8 - 1 = 7

-Hướng dẫn HS quan sát và tự nêu bài toán

Gọi HS trả lời:

GV vừa chỉ vào hình vẽ vừa nêu: 8 bớt 1 còn

mấy?

Vậy 8 trừ 1 bằng mấy?

-Ta viết 8 trừ 1 bằng 7 như sau: 8 - 1 = 7

 Giới thiệu phép trừ: 8 - 7 = 1 tương tự như

đối với 8 - 1 = 7

* Tương tự GV hình thành bảng trừ:

8 – 1 = 7 8 – 7 = 1 8 – 2 = 6 8 – 6 =

2

8 – 3 = 5 8 – 5 = 3 8 – 4 = 4

GV hướng dẫn HS học thuộc lòng các công thức

trên

 Thực hành – luyện tập:

 Bài 1: Cả lớp làm vào bảng con

+ Hướng dẫn HS đọc yêu cầu bài 1:

+ Lưu ý cho HS đặt các số thẳng cột

+ GV chấm điểm, nhận xét bài làm của HS

Nhận xét

 HS hát

 Hs làm bài

1 + 2 + 5= 8 3 + 2 + 2 = 7

 Hs đọc

 Hs đọc

- Quan sát hình vẽ để tự nêu bài toán: “Có 8 ngôi sao bớt 1 ngôi sao Hỏi còn lại mấy ngôi sao

- HS trả lời: “ Có 8 ngôi sao bớt 1 ngôi sao còn lại 7 ngôi sao”

- 8 bớt 1 còn 7

-HS đọc :“Tám trừ một bằng bảy” -HS đọc (cn- đt) (nt)

HS đọc thuộc các phép tính trên bảng.(cn- đt):

- Tính 1HS làm bài trên bảng cả lớp làm vào bảng con:

_8 8 _8 _ 8 _ 8 _ 8 _ 8

1 2 3 4 5 6 7

7 6 5 4 3 2 1

Trang 3

 Bài 2: Làm phiếu học tập

+ Khi chữa bài, GV có thể cho HS quan sát các

phép tính ở môt cột để củng cố mối quan hệ giữa

phép cộng và phép trừ

+ GV chấm điểm, nhận xét bài làm của HS

 Bài tập 3 (cột 1)

+ Hướng dẫn HS nêu yêu cầu bài, nêu cách làm

+ GV chấm điểm, nhận xét bài HS làm

Bài tập 4

+ GV yêu cầu HS tự nêu nhiều bài toán khác

nhau và tự nêu được nhiều phép tính ứng với

bài toán vừa nêu

+ Hướng dẫn HS làm vào vở

+ GV chấm điểm nhận xét

4.Củng cố -Vừa học bài gì?

5.Nhận xét - dặn dò:

H thuộc bảng trừ, bảng cộng trừ trong phạm vi 8

Chuẩn bị bài luyện tập, xem trước các dạng bài

HS đọc yêu cầu bài 2: “ Tính”

 HS làm phiếu học tập,

1 + 7 = 8 2 + 6 = 8 4 + 4 = 8

8 – 1 = 7 8 – 2 = 6 8 - 4 = 4

8 – 7 = 1 8 – 6 = 2 8 - 8 = 0

Nêu yêu cầu: tính

Thảo luận, viết kết quả

8 – 4 = 4 8 – 2 – 2 = 4

8 – 1 – 3 = 4 1HS nêu yêu cầu bài tập 4:

“ Viết phép tính thích hợp”

 HS quan sát tranh và tự nêu bài toán, tự giải phép tính,

8 – 4 = 4

- Phép trừ trong phạm vi 8

Lắng nghe

Học sinh thực hiện tốt ở nhà

Thủ công:CÁC QUY ƯỚC CƠ BẢN VỀ GẤP GIẤY, GẤP HÌNH.

I-Yêu cầu:

- Biết các kí hiệu, quy ước về gấp giấy

- Bước đầu gấp được giấy theo kí hiệu, quy ước

- Giáo dục học sinh tính cẩn thận, tỉ mỉ và khéo léo

II Chuẩn bị :

GV: Mẫu vẽ những kí hiệu qui ước về gấp hình

HS: Giấy nháp, bút chì, vở thủ công

III.Các hoạt động dạy học:

2.Bài cũ :

-Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

-Nhận xét

3.Bài mới: *Giới thiệu bài

*: Học bài các quy ước về gấp giấy, gấp hình

* Các hoạt động:

Hoạt động 1: Giới thiệu một số kí hiệu về gấp giấy a) Kí hiệu đường giữa hình:

-Đường dấu giữa hình là đường có nét gạch,

chấm ( ) Cho HS xem hình 1

-GV hướng dẫn vẽ:

Quan sát

-Vẽ kí hiệu trên đường kẻ ngang và kẻ dọc của vở thủ công

Trang 4

-Quan sát.

-HS vẽ đường kẻ ngang và kẻ dọc

b) Kí hiệu đường dấu gấp:

-Đường dấu gấp là đường có nét đứt

(_ _ _ _ _ ) (h2) Cho HS xem hình 2

- GV hướng dẫn vẽ:

-Quan sát

-Vẽ đường dấu gấp và mũi tên chỉ hướng gấp vào

c) Kí hiệu đường dấu gấp vào:

-Trên đường dấu gấp có mũi tên chỉ hướng

gấp vào Cho HS xem H3

-GV hướng dẫn HS vẽ :

- Quan sát

-Vẽ đường dấu gấp và dấu gấp ngược

ra phía sau Lưu ý: HS vẽ vào giấy nháp rồi mới

vẽ vào vở

d) Kí hiệu dấu gấp ngược ra phía sau:

-Kí hiệu dấu gấp ngược ra phía sau là mũi tên

cong (h4)

-GV hướng dẫn :

Để gấp hình người ta quy ước một số kí hiệu

về gấp giấy

1.Kí hiệu đường giữa hình:

-Đường dấu giữa hình là đường có nét gạch

chấm

2.Kí hiệu đường dấu gấp:

-Đường dấu gấp là đường có nét đứt

-3.Kí hiệu đường dấu gấp vào:

-Có mũi tên chỉ hướng gấp

4.Kí hiệu dấu gấp ngược ra phía sau:

-Có mũi tên cong chỉ hướng gấp

-GV đưa mẫu cho học sinh quan sát

-Cho học sinh vẽ lại các kí hiệu vào giấy nháp

trước khi vẽ vào vở thủ công

Học sinh quan sát mẫu đường giữa hình do GV hướng dẫn

-Học sinh quan sát mẫu đường dấu gấp do GV hướng dẫn

Học sinh vẽ kí hiệu vào nháp và vở thủ công

4.Củng cố Thu vở chấm 1 số em.

­ Hỏi tên bài, nêu lại quy ước kí hiệu gấp

5 Nhận xét – dặn dò:

Thái độ học tập và sự chuẩn bị của HS

Đánh giá kết quả học tập của HS

-Chuẩn bị: “Gấp các đoạn thẳng cách đều”

LThủ công: CÁC QUI ƯỚC CƠ BẢN VỀ GẤP GIẤY

VÀ GẤP HÌNH

-

Hướng gấp vào

Hướng gấp ra sau

Trang 5

I Mục tiêu:

- Hiểu ký hiệu về các qui ước cơ bản về gấp giấy và gấp hình

II Đồ dùng dạy học:

- Mẫu vẽ những ký hiệu qui ước về gấp hình

- Giấy thủ công

III Các hoạt động dạy học:

1 Bài cũ:

- GV kiểm tra đồ dùng học tập

2 Bài mới:

2.1/Giới thiệu bài:

-GV giới thiệu trực tiếp bài học

-GV giới thiệu từng mẫu kí hiệu :

2.2/Tìm hiểu bài:

* HĐ1: Ký hiệu đường giữa hình.

- Đường dấu giữa là đường có nét gạch chấm

- GV vẽ kí hiệu trên đường kẻ ngang và dọc

- GV quan sát giúp đỡ HS còn lúng túng

* HĐ 2: Ký hiệu đường dấu gấp.

- GV Hướng dẫn mẫu:

+ Đường dấu gấp là đường có nét đứt

+ GV quan sát giúp đỡ HS còn lúng túng

* HĐ 3: Ký hiệu đường dấu gấp vào.

- Trên đường dấu gấp có mũi tên chỉ hướng gấp

vào

- GV quan sát giúp đỡ HS còn lúng túng

* HĐ 4: Ký hiệu dấu gấp ngược ra phía sau.

- Ký hiệu dấu gấp ngược ra phía sau là mũi tên

cong

- GV HD mẫu tới cụ thể HS

- GV quan sát giúp đỡ HS còn lúng túng

3 Củng cố,dặn dò : - Gv hệ thống nội dung bài

học

- GV nhận xét tiết học

-HS mang đồ dùng học tập

- HS chú ý QS nghe GV giới thiệu

- HS theo dõi sự hướng dẫn của GV

- HS vẽ nháp theo hướng dẫn của GV

- HS khác nhận xét

- HS quan sát mẫu

- HS gấp trên giấy nháp

- HS gấp đường dấu gấp

- HS gấp giấy nháp đường dấu gấp và mũi tên chỉ hướng gấp vào

- HS vẽ đường dấu và dấu gấp ngược

ra phía sau

- HS gấp vào giấy nháp

- HS nhắc lại các đường gấp

-Về nhà chuẩn bị bài sau

Thứ 3 ngày 15 tháng 11 năm 2011

Tiếng việt: BÀI 56: UÔNG, ƯƠNG ( 2 Tiết)

I-Yêu cầu:

- Đọc được: uông, ương, quả chuông, con đường; từ và câu ứng dụng.Viết được:

uông, ương, quả chuông, con đường

Luyện nói 2-4 câu theo chủ đề : Đồng ruông

- Rèn đọc và viết đúng cho hs Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề trên

- HS yªu thÝch häc TiÕng ViÖt

II-Chuẩn bị:GV: Tranh minh hoạ: cái võng, dòng sông và chủ đề : Đá bóng.

Trang 6

HS : SGK, Bảng cài , bộ chữ học vần, bảng con, Tập 1, bút chì…

III.Các hoạt động dạy- học :

1 Ổn định:

2 Bài cũ: vần eng, iêng

 Học sinh đọc bài sách giáo khoa

 Cho hs viết bảng con: , củ riềng

 Nhận xét

3 Bài mới:

 Giới thiệu:học tiếp 2 vần nữa cũng có kết

thúc bằng ng đó là vần: uông - ương

 Dạy vần:

 uông:

 Nhận diện vần

­ Giáo viên viết chữ uông

­ Vần uông được tạo nên từ âm nào?

­ So sánh vần uông với ung

Y/ c HS ghép: uông ở bộ đồ dùng

 Phát âm và đánh vần

 Giáo viên đánh vần: uô – ngờ – uông

 Giáo viên đọc trơn uông

 Muốn có tiếng chuông thầy thêm âm gì?

 Yêu cầu hs ghép tiếng chuông

 Phân tích tiếng chuông

 Giáo viên đánh vần:

chờ – uông – chuông

 Cho hs đánh vần và đọc

 Gv cho hs QS tranh quả chuông và hỏi: Đây

là vật gì?

 Giáo viên ghi bảng: quả chuông (giảng từ)

 Giáo viên chỉnh sửa lỗi cho học sinh

 Cho hs đọc tổng hợp, nhận xét

-Giáo viên chỉnh sửa lỗi cho học sinh

-Gv viết mẫu: ( Hướng dẫn qui trình đặt bút, lưu

ý nét nối)

uông quả chuông

 ương ( quy trình tương tự uông )

 So sánh ương và uông

 Cho hs đọc tổng hợp, nhận xét

 Học sinh đọc

 Học sinh viết bảng con

­ Cả lớp đọc: uông – ương

Hs: Được ghép từ uô và ng

 Giống nhau là đều có âm ng Khác nhau uông có âm uô đứng trước, ung có âm u đứng trước

 Học sinh thực hiện Học sinh đánh vần

 Học sinh đọc trơn Thêm âm ch vào trước vần uông

 Hs thực hiện

 Hs phân tích

 Hs đọc chờ – uông – chuông

­ Hs quan sát và nêu: quả chuông

 Hs phân tích tiếng và đọc

 Hs đọc cá nhân, nhóm, lớp

uô – ngờ – uông chờ – uông – chuông

quả chuông

HS viết theo hướng dẫn vào bảng con

Giống nhau: đều có âm ng Khác nhau ương có âm ươ đứng trước, vần uông âm uô đứng trước

 Hs đọc cá nhân, nhóm, lớp ươ–ngờ–ương

đờ–ương–đương–huyền – đường

Trang 7

 Gv viết mẫu: ( Hướng dẫn qui trình đặt bút,

lưu ý nét nối)

ương con đương

 Giáo viên sửa sai cho học sinh

 Đọc từ ngữ ứng dụng

 Giáo viên viết các từ ngữ

rau muống nhà trường luống cày nương rẫy Giải thích từ:

Rau muống: loại rau ăn thân, thường trồng ở

nơi có nước

Luống cày: khi cày đất lật lên thành những

đường rãnh gọi là luống

Nương rẫy: đất trồng trọt của đồng bào trung

du, miền núi

Đọc lại toàn bài ở bảng lớp

 Nhận xét

 Giáo viên nhận xét tiết học

 Hát múa chuyển tiết 2

Tiết 2

 Giới thiệu: Chúng ta học tiết 2

 Luyện đọc

 Giáo viên cho học sinh đọc bài tiết 1

 Giáo viên chỉnh sữa phát âm cho học sinh

 Giáo viên treo tranh sách giáo khoa trang 115

 Tranh vẽ gì?

 Cho học sinh đọc câu ứng dụng

 Giáo viên ghi câu ứng dụng:

Nắng đã lên, lúa trên nương chín

vàng Trai gái bản mường cùng vui vào hội

 Cho hs đọc tìm tiếng có vần uông - ương

 Giáo viên chỉnh sửa phát âm cho học sinh

 Luyện viết

 Nhắc lại tư thế ngồi viết

 Gv hdẫn viết uông, ương, quả chuông, con

đường

­ Nhận xét

 Luyện nói

 Gv treo tranh trong sách giáo khoa trang 115

 Chủ đề luyện nói hôm nay là gì?

 Giáo viên ghi bảng: Đồng ruộng

+ Tranh vẽ gì?

+ Lúa, ngô, khoai, sắn được trồng ở đâu? Ai

trồng lúa, ngô, khoai, sắn?

con đường

 HS viết theo hướng dẫn vào bảng con

 Học sinh luyện đọc cá nhân, cả lớp tìm tiếng có vần vừa học

+ 1-2 HS

 Học sinh luyện đọc cá nhân

 Học sinh quan sát

 Học sinh nêu

 Hs luyện đọc câu ứng dụng Nắng vui vào hội

 Hs tìm và đọc phân tích tiếng:

­ Học sinh nêu

­ Học sinh viết vở

 HS nêu: Đồng ruộng

­ Hs trả lời

Trang 8

Trên đồng ruộng, các bác nơng dân đang là gì?

+ Ngồi ra em cịn biết bác nơng dân cĩ những

việc gì khác?

+ Em ở nơng thơn hay thành phố?

+ Em đã được thấy bác nơng dân làm việc trên

cánh đồng bao giờ?

+ Nếu khơng cĩ bác nơng dân làm ra lúa, ngơ,

khoai … chúng ta cĩ cái gì để ăn khơng?

4 Củng cố:

 Gv đính bảng các từ: điền vần để được từ

T vơi trắng R rau m

Con đ làng

 Nhận xét

5 Nhận xét - Dặn dị:Về nhà đọc lại bài, tìm chữ

vừa học ở sách, báo Xem trước bài 57 ang - anh

Học sinh điền, nhận xét

Tường vơi trắng Ruộng rau muống Con đường làng Học sinh thực hiện tốt ở nhà

Thủ cơng: Các quy ước cơ bản về gấp giấy gấp hình

( Đã soạn ở tiết trước)

LThủ cơng: Các quy ước cơ bản về gấp giấy gấp hình

( Đã soạn ở tiết trước)

Chiều:

Tốn: Phép trừ trong phạm vi 8

( Đã soạn ở tiết trước)

Thủ cơng: Các quy ước cơ bản về gấp giấy gấp hình

( Đã soạn ở tiết trước)

LThủ cơng: Các quy ước cơ bản về gấp giấy gấp hình

( Đã soạn ở tiết trước)

Thứ 4 ngày 16 tháng 11 năm 2011

THỂ DỤC : Tư thế đứng đưa hai tay ra trước,đứng đưa 2 tay

dang ngang Trị chơi : Chạy tiếp sức

I MỤC TIÊU

­Oân một số đ tác RLTTCB đã học Yêu cầu thực hiện ở mức độ

tương đối chính xác

Trang 9

­Laøn quen vôùi troø chôi “Cháy tieâp söùc” Yeđu caău tham gia ñöôïc vaøo troø chôi ôû möùc ban ñaău

II.ÑÒA DIEƠM, PHÖÔNG TIEÔN VAØ ÑOĂ DUØNG DÁY HÓC

­Tređn sađn tröôøng Veô sinh nôi taôp GV chuaơn bò 1 coøi, 4 laù cô vaø kẹ sađn cho troø chôi “Cháy tieâp söùc”

III HOÁT ÑOÔNG DÁY HÓC

1.Khôûi ñoông:

GV nhaôn lôùp, phoơ bieân noôi dung, yeđu caău baøi hóc

Ñöùng voê tay, haùt

Giaôm chađn tái choê, ñeẫm theo nhòp 1-2

 Taôp hôïp haøng dóc, doùng haøng ; ñöùng nghư, ñöùng nghieđm ; quay phại, quay traùi

 Troø chôi “Dieôt caùc con vaôt coù hái”

 Kieơm tra baøi cuõ

2.Kieơm baøi cuõ:

GV 2 – 3 em thöïc hieôn caùc ñoông taùc RLTTCB ñaõ hóc giôø tröôùc

3.Baøi môùi: Giôùi thieôu baøi:

a Caùc hoát ñoông chính:

Hoát ñoông 1:

Ođn phoâi hôïp : GV ñieău khieơn

* Múc tieđu: Thöïc hieôn ñoông taùc thuaăn

thúc vaø ñép

Caùch tieân haønh:

Nhòp 1 : Ñöùng ñöa hai tay ra tröôùc

thaúng höôùng

Nhòp 2 : Ñöùng ñöa hai tay dang ngang

Nhòp 3 : Ñöùng ñöa hai tay leđn cao

cheâch hình chöõ V

Nhòp 4 : Veă TTCB

Ođn phoâi hôïp : GV ñieău khieơn :

Nhòp 1 : Ñöùng ñöa chađn traùi ra tröôùc

hai choâng hođng

Nhòp 2 : Ñöùng hai tay choâng hođng

Nhòp 3 : Ñöùng ñöa chađn phại ra tröôùc,

hai tay choâng hođng

Nhòp 4 : Veă TTCB

Hoát ñoông 2:

+ +

+ +

+ +

+ +

GV + +

+ +

+ +

+ +

+ +

+ +

* Troø chôi “Cháy tieâp söùc” oooooo

Trang 10

Trò chơi “Chạy tiếp sức”.

* Mục tiêu: Biết hướng chạy, có trật tự,

hào hứng

Cách tiến hành:

GV nêu tên trò chơi

GV tập hợp HS thành 4 hàng dọc

GV giải thích và làm mẫu cách chạy:

“Khi có lệnh em số 1 của mỗi hàng chạy

nhanh, vòng qua cờ rồi chạy về vạch

xuất chạm tay bạn số 2, số 2 lại chạy như

số 1 và cứ lần lượt như vậy cho đến hết

hàng nào xong trước, ít phạm quy là

thắng cuộc”

GV tiếp tục giải thích cách chơi

Cho cả lớp chơi thử một số lần

 Chơi chính thức có thi đua

GV nhận xét khen thưởng đội thắng,

phạt đội thua

GV + + + + + + o + + + + + + o

CB XP oooooo

4 Củng cố: Đi thường và hát theo nhịp

 GV cùng HS hệ thống bài học

GV nhận xét gờ học và giao bài tập về nhà

GV nhận xét giờ học và giao bài tập về nhà

TOÁN : Luyện tập

I) Mục tiêu:

- Thực hiện được phép cộng, phép trừ trong phạm vi 8 Biết viết phép tính thích

hợp với tình huống trong hình vẽ

- Bài tập 1(cột1,2), 2, 3(cột1,2), 4

-Giáo dục học sinh làm bài cần cẩn thận, chính xác trong tính tốn

II) Đồ dùng day học:

- GV: Tranh vẽ bài tập, bảng phụ

- HS: Bộ thực hành toán

III) Các hoạt động dạy và học:

Hoạt động 1:

Gọi 2 HS đọc thuộc bảng trừ trong

phạm vi 8

Kiểm tra Gọi HS lên bảng làm

các bài tập

2 HS

8 – 2 – 3 = 8 – 4 – 2 =

8 – 5 – 1 = 7 – 3 + 1 =

Ngày đăng: 02/04/2021, 05:33

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w