: LUYỆN VIẾTCHỮ ĐẸP: Bài 57: ang ,anh I/Mục đích –yêu cầu : -HS viết đúng các từ ang ,anh, bến cảng ,chòi canh -Rèn kĩ năng viết đúng mẫu chữ -Giáodục hs tính cẩn thận ,trình bày sạch sẽ[r]
Trang 1LềCH BAÙO GIAÛNG : TUAÀN 14
T/NGAỉY BUOÅI Moõn Baứi daùy
2
14/11/2011
Thủ công LThủ công
Phộp trừ trong phạm vi 8 Cỏc quy ước cơ bản về gấp giấy ,gấphỡnh Cỏc quy ước cơ bản về gấp giấy ,gấphỡnh Saựng Tiếng Việt
Tiếng Việt Thủ công LThủ công
Bài 56 : uụng,ương (T1 ) (T2 )
Cỏc quy ước cơ bản về gấp giấy ,gấphỡnh Cỏc quy ước cơ bản về gấp giấy ,gấphỡnh
3
15/11/2011
L1B+1C
Thủ công LThủ công
Phộp trừ trong phạm vi 8 Cỏc quy ước cơ bản về gấp giấy ,gấphỡnh Cỏc quy ước cơ bản về gấp giấy ,gấphỡnh Saựng
Thể dục Toán Thủ công LThủ công
Tư thế cơ bản,Đứng đưa 2 tay ra trước Luyện tập
Cỏc quy ước cơ bản về gấp giấy ,gấphỡnh Cỏc quy ước cơ bản về gấp giấy ,gấphỡnh
4
16/11/2011
L1D+1E
Ltiếng Việt
L Chữ đẹp
Luyện tập
ễn tập đọc viết ang,anh Bài 57
5
17/11/2011
L1A Chieàu LToaựn Thủ công
LThủ công
Luyện tập Cỏc quy ước cơ bản về gấp giấy ,gấphỡnh Cỏc quy ước cơ bản về gấp giấy ,gấphỡnh Saựng
Thể dục Tập làm văn Toán
LThủ công
Đi thường theo nhịp-TC: vũng trũn QST&TLCH-Viết tin nhắn
Luyện tập Gấp cắt dỏn hỡnh trũn
6
18/11/2011
L2A +2 B
Chieàu
LToán
L Thủ công SHS
Luyện tập Gấp cắt dỏn hỡnh trũn
Toỏn: PHẫP TRỪ TRONG PHẠM VI 8
I-Yờu cầu:
Trang 2- Thuộc bảng trừ, biết làm tính trừ trong phạm vi 8; biết viết phép tính thích hợp
với tình huống trong hình vẽ
- Bài tập 1, 2, 3(cột1), 4 ( viết 1 phép tính )
- Giáo dục học sinh làm bài cần tính cẩn thận, chính xác trong tính toán
II-Chuẩn bị:
GV:mẫu các con vật, bộng hoa (hình tam giác, hình vuông, hình tròn) có số
lượng là 8
HS :SGK, vở Toán, Bảng con, bút
III-Các hoạt động dạy - học :
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ :
- 2 HS làm bảng lớp, cả lớp làm vào bảng con
1 + 2+5= 3 + 2 + 2 =
GV 2 HS đọc thuộc bảng cộng trong phạm vi 8
- GV nhận xét ghi điểm
3 Bài mới:
Giới thiệu bài:Phép trừ trong phạm vi 8
Giới thiệu phép trừ, bảng trừ trong phạm vi 8.
Hướng đẫn HS học phép trừ: 8 - 1 = 7
-Hướng dẫn HS quan sát và tự nêu bài toán
Gọi HS trả lời:
GV vừa chỉ vào hình vẽ vừa nêu: 8 bớt 1 còn
mấy?
Vậy 8 trừ 1 bằng mấy?
-Ta viết 8 trừ 1 bằng 7 như sau: 8 - 1 = 7
Giới thiệu phép trừ: 8 - 7 = 1 tương tự như
đối với 8 - 1 = 7
* Tương tự GV hình thành bảng trừ:
8 – 1 = 7 8 – 7 = 1 8 – 2 = 6 8 – 6 =
2
8 – 3 = 5 8 – 5 = 3 8 – 4 = 4
GV hướng dẫn HS học thuộc lòng các công thức
trên
Thực hành – luyện tập:
Bài 1: Cả lớp làm vào bảng con
+ Hướng dẫn HS đọc yêu cầu bài 1:
+ Lưu ý cho HS đặt các số thẳng cột
+ GV chấm điểm, nhận xét bài làm của HS
Nhận xét
HS hát
Hs làm bài
1 + 2 + 5= 8 3 + 2 + 2 = 7
Hs đọc
Hs đọc
- Quan sát hình vẽ để tự nêu bài toán: “Có 8 ngôi sao bớt 1 ngôi sao Hỏi còn lại mấy ngôi sao
- HS trả lời: “ Có 8 ngôi sao bớt 1 ngôi sao còn lại 7 ngôi sao”
- 8 bớt 1 còn 7
-HS đọc :“Tám trừ một bằng bảy” -HS đọc (cn- đt) (nt)
HS đọc thuộc các phép tính trên bảng.(cn- đt):
- Tính 1HS làm bài trên bảng cả lớp làm vào bảng con:
_8 8 _8 _ 8 _ 8 _ 8 _ 8
1 2 3 4 5 6 7
7 6 5 4 3 2 1
Trang 3 Bài 2: Làm phiếu học tập
+ Khi chữa bài, GV có thể cho HS quan sát các
phép tính ở môt cột để củng cố mối quan hệ giữa
phép cộng và phép trừ
+ GV chấm điểm, nhận xét bài làm của HS
Bài tập 3 (cột 1)
+ Hướng dẫn HS nêu yêu cầu bài, nêu cách làm
+ GV chấm điểm, nhận xét bài HS làm
Bài tập 4
+ GV yêu cầu HS tự nêu nhiều bài toán khác
nhau và tự nêu được nhiều phép tính ứng với
bài toán vừa nêu
+ Hướng dẫn HS làm vào vở
+ GV chấm điểm nhận xét
4.Củng cố -Vừa học bài gì?
5.Nhận xét - dặn dò:
H thuộc bảng trừ, bảng cộng trừ trong phạm vi 8
Chuẩn bị bài luyện tập, xem trước các dạng bài
HS đọc yêu cầu bài 2: “ Tính”
HS làm phiếu học tập,
1 + 7 = 8 2 + 6 = 8 4 + 4 = 8
8 – 1 = 7 8 – 2 = 6 8 - 4 = 4
8 – 7 = 1 8 – 6 = 2 8 - 8 = 0
Nêu yêu cầu: tính
Thảo luận, viết kết quả
8 – 4 = 4 8 – 2 – 2 = 4
8 – 1 – 3 = 4 1HS nêu yêu cầu bài tập 4:
“ Viết phép tính thích hợp”
HS quan sát tranh và tự nêu bài toán, tự giải phép tính,
8 – 4 = 4
- Phép trừ trong phạm vi 8
Lắng nghe
Học sinh thực hiện tốt ở nhà
Thủ công:CÁC QUY ƯỚC CƠ BẢN VỀ GẤP GIẤY, GẤP HÌNH.
I-Yêu cầu:
- Biết các kí hiệu, quy ước về gấp giấy
- Bước đầu gấp được giấy theo kí hiệu, quy ước
- Giáo dục học sinh tính cẩn thận, tỉ mỉ và khéo léo
II Chuẩn bị :
GV: Mẫu vẽ những kí hiệu qui ước về gấp hình
HS: Giấy nháp, bút chì, vở thủ công
III.Các hoạt động dạy học:
2.Bài cũ :
-Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
-Nhận xét
3.Bài mới: *Giới thiệu bài
*: Học bài các quy ước về gấp giấy, gấp hình
* Các hoạt động:
Hoạt động 1: Giới thiệu một số kí hiệu về gấp giấy a) Kí hiệu đường giữa hình:
-Đường dấu giữa hình là đường có nét gạch,
chấm ( ) Cho HS xem hình 1
-GV hướng dẫn vẽ:
Quan sát
-Vẽ kí hiệu trên đường kẻ ngang và kẻ dọc của vở thủ công
Trang 4-Quan sát.
-HS vẽ đường kẻ ngang và kẻ dọc
b) Kí hiệu đường dấu gấp:
-Đường dấu gấp là đường có nét đứt
(_ _ _ _ _ ) (h2) Cho HS xem hình 2
- GV hướng dẫn vẽ:
-Quan sát
-Vẽ đường dấu gấp và mũi tên chỉ hướng gấp vào
c) Kí hiệu đường dấu gấp vào:
-Trên đường dấu gấp có mũi tên chỉ hướng
gấp vào Cho HS xem H3
-GV hướng dẫn HS vẽ :
- Quan sát
-Vẽ đường dấu gấp và dấu gấp ngược
ra phía sau Lưu ý: HS vẽ vào giấy nháp rồi mới
vẽ vào vở
d) Kí hiệu dấu gấp ngược ra phía sau:
-Kí hiệu dấu gấp ngược ra phía sau là mũi tên
cong (h4)
-GV hướng dẫn :
Để gấp hình người ta quy ước một số kí hiệu
về gấp giấy
1.Kí hiệu đường giữa hình:
-Đường dấu giữa hình là đường có nét gạch
chấm
2.Kí hiệu đường dấu gấp:
-Đường dấu gấp là đường có nét đứt
-3.Kí hiệu đường dấu gấp vào:
-Có mũi tên chỉ hướng gấp
4.Kí hiệu dấu gấp ngược ra phía sau:
-Có mũi tên cong chỉ hướng gấp
-GV đưa mẫu cho học sinh quan sát
-Cho học sinh vẽ lại các kí hiệu vào giấy nháp
trước khi vẽ vào vở thủ công
Học sinh quan sát mẫu đường giữa hình do GV hướng dẫn
-Học sinh quan sát mẫu đường dấu gấp do GV hướng dẫn
Học sinh vẽ kí hiệu vào nháp và vở thủ công
4.Củng cố Thu vở chấm 1 số em.
Hỏi tên bài, nêu lại quy ước kí hiệu gấp
5 Nhận xét – dặn dò:
Thái độ học tập và sự chuẩn bị của HS
Đánh giá kết quả học tập của HS
-Chuẩn bị: “Gấp các đoạn thẳng cách đều”
LThủ công: CÁC QUI ƯỚC CƠ BẢN VỀ GẤP GIẤY
VÀ GẤP HÌNH
-
Hướng gấp vào
Hướng gấp ra sau
Trang 5I Mục tiêu:
- Hiểu ký hiệu về các qui ước cơ bản về gấp giấy và gấp hình
II Đồ dùng dạy học:
- Mẫu vẽ những ký hiệu qui ước về gấp hình
- Giấy thủ công
III Các hoạt động dạy học:
1 Bài cũ:
- GV kiểm tra đồ dùng học tập
2 Bài mới:
2.1/Giới thiệu bài:
-GV giới thiệu trực tiếp bài học
-GV giới thiệu từng mẫu kí hiệu :
2.2/Tìm hiểu bài:
* HĐ1: Ký hiệu đường giữa hình.
- Đường dấu giữa là đường có nét gạch chấm
- GV vẽ kí hiệu trên đường kẻ ngang và dọc
- GV quan sát giúp đỡ HS còn lúng túng
* HĐ 2: Ký hiệu đường dấu gấp.
- GV Hướng dẫn mẫu:
+ Đường dấu gấp là đường có nét đứt
+ GV quan sát giúp đỡ HS còn lúng túng
* HĐ 3: Ký hiệu đường dấu gấp vào.
- Trên đường dấu gấp có mũi tên chỉ hướng gấp
vào
- GV quan sát giúp đỡ HS còn lúng túng
* HĐ 4: Ký hiệu dấu gấp ngược ra phía sau.
- Ký hiệu dấu gấp ngược ra phía sau là mũi tên
cong
- GV HD mẫu tới cụ thể HS
- GV quan sát giúp đỡ HS còn lúng túng
3 Củng cố,dặn dò : - Gv hệ thống nội dung bài
học
- GV nhận xét tiết học
-HS mang đồ dùng học tập
- HS chú ý QS nghe GV giới thiệu
- HS theo dõi sự hướng dẫn của GV
- HS vẽ nháp theo hướng dẫn của GV
- HS khác nhận xét
- HS quan sát mẫu
- HS gấp trên giấy nháp
- HS gấp đường dấu gấp
- HS gấp giấy nháp đường dấu gấp và mũi tên chỉ hướng gấp vào
- HS vẽ đường dấu và dấu gấp ngược
ra phía sau
- HS gấp vào giấy nháp
- HS nhắc lại các đường gấp
-Về nhà chuẩn bị bài sau
Thứ 3 ngày 15 tháng 11 năm 2011
Tiếng việt: BÀI 56: UÔNG, ƯƠNG ( 2 Tiết)
I-Yêu cầu:
- Đọc được: uông, ương, quả chuông, con đường; từ và câu ứng dụng.Viết được:
uông, ương, quả chuông, con đường
Luyện nói 2-4 câu theo chủ đề : Đồng ruông
- Rèn đọc và viết đúng cho hs Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề trên
- HS yªu thÝch häc TiÕng ViÖt
II-Chuẩn bị:GV: Tranh minh hoạ: cái võng, dòng sông và chủ đề : Đá bóng.
Trang 6HS : SGK, Bảng cài , bộ chữ học vần, bảng con, Tập 1, bút chì…
III.Các hoạt động dạy- học :
1 Ổn định:
2 Bài cũ: vần eng, iêng
Học sinh đọc bài sách giáo khoa
Cho hs viết bảng con: , củ riềng
Nhận xét
3 Bài mới:
Giới thiệu:học tiếp 2 vần nữa cũng có kết
thúc bằng ng đó là vần: uông - ương
Dạy vần:
uông:
Nhận diện vần
Giáo viên viết chữ uông
Vần uông được tạo nên từ âm nào?
So sánh vần uông với ung
Y/ c HS ghép: uông ở bộ đồ dùng
Phát âm và đánh vần
Giáo viên đánh vần: uô – ngờ – uông
Giáo viên đọc trơn uông
Muốn có tiếng chuông thầy thêm âm gì?
Yêu cầu hs ghép tiếng chuông
Phân tích tiếng chuông
Giáo viên đánh vần:
chờ – uông – chuông
Cho hs đánh vần và đọc
Gv cho hs QS tranh quả chuông và hỏi: Đây
là vật gì?
Giáo viên ghi bảng: quả chuông (giảng từ)
Giáo viên chỉnh sửa lỗi cho học sinh
Cho hs đọc tổng hợp, nhận xét
-Giáo viên chỉnh sửa lỗi cho học sinh
-Gv viết mẫu: ( Hướng dẫn qui trình đặt bút, lưu
ý nét nối)
uông quả chuông
ương ( quy trình tương tự uông )
So sánh ương và uông
Cho hs đọc tổng hợp, nhận xét
Học sinh đọc
Học sinh viết bảng con
Cả lớp đọc: uông – ương
Hs: Được ghép từ uô và ng
Giống nhau là đều có âm ng Khác nhau uông có âm uô đứng trước, ung có âm u đứng trước
Học sinh thực hiện Học sinh đánh vần
Học sinh đọc trơn Thêm âm ch vào trước vần uông
Hs thực hiện
Hs phân tích
Hs đọc chờ – uông – chuông
Hs quan sát và nêu: quả chuông
Hs phân tích tiếng và đọc
Hs đọc cá nhân, nhóm, lớp
uô – ngờ – uông chờ – uông – chuông
quả chuông
HS viết theo hướng dẫn vào bảng con
Giống nhau: đều có âm ng Khác nhau ương có âm ươ đứng trước, vần uông âm uô đứng trước
Hs đọc cá nhân, nhóm, lớp ươ–ngờ–ương
đờ–ương–đương–huyền – đường
Trang 7 Gv viết mẫu: ( Hướng dẫn qui trình đặt bút,
lưu ý nét nối)
ương con đương
Giáo viên sửa sai cho học sinh
Đọc từ ngữ ứng dụng
Giáo viên viết các từ ngữ
rau muống nhà trường luống cày nương rẫy Giải thích từ:
Rau muống: loại rau ăn thân, thường trồng ở
nơi có nước
Luống cày: khi cày đất lật lên thành những
đường rãnh gọi là luống
Nương rẫy: đất trồng trọt của đồng bào trung
du, miền núi
Đọc lại toàn bài ở bảng lớp
Nhận xét
Giáo viên nhận xét tiết học
Hát múa chuyển tiết 2
Tiết 2
Giới thiệu: Chúng ta học tiết 2
Luyện đọc
Giáo viên cho học sinh đọc bài tiết 1
Giáo viên chỉnh sữa phát âm cho học sinh
Giáo viên treo tranh sách giáo khoa trang 115
Tranh vẽ gì?
Cho học sinh đọc câu ứng dụng
Giáo viên ghi câu ứng dụng:
Nắng đã lên, lúa trên nương chín
vàng Trai gái bản mường cùng vui vào hội
Cho hs đọc tìm tiếng có vần uông - ương
Giáo viên chỉnh sửa phát âm cho học sinh
Luyện viết
Nhắc lại tư thế ngồi viết
Gv hdẫn viết uông, ương, quả chuông, con
đường
Nhận xét
Luyện nói
Gv treo tranh trong sách giáo khoa trang 115
Chủ đề luyện nói hôm nay là gì?
Giáo viên ghi bảng: Đồng ruộng
+ Tranh vẽ gì?
+ Lúa, ngô, khoai, sắn được trồng ở đâu? Ai
trồng lúa, ngô, khoai, sắn?
con đường
HS viết theo hướng dẫn vào bảng con
Học sinh luyện đọc cá nhân, cả lớp tìm tiếng có vần vừa học
+ 1-2 HS
Học sinh luyện đọc cá nhân
Học sinh quan sát
Học sinh nêu
Hs luyện đọc câu ứng dụng Nắng vui vào hội
Hs tìm và đọc phân tích tiếng:
Học sinh nêu
Học sinh viết vở
HS nêu: Đồng ruộng
Hs trả lời
Trang 8Trên đồng ruộng, các bác nơng dân đang là gì?
+ Ngồi ra em cịn biết bác nơng dân cĩ những
việc gì khác?
+ Em ở nơng thơn hay thành phố?
+ Em đã được thấy bác nơng dân làm việc trên
cánh đồng bao giờ?
+ Nếu khơng cĩ bác nơng dân làm ra lúa, ngơ,
khoai … chúng ta cĩ cái gì để ăn khơng?
4 Củng cố:
Gv đính bảng các từ: điền vần để được từ
T vơi trắng R rau m
Con đ làng
Nhận xét
5 Nhận xét - Dặn dị:Về nhà đọc lại bài, tìm chữ
vừa học ở sách, báo Xem trước bài 57 ang - anh
Học sinh điền, nhận xét
Tường vơi trắng Ruộng rau muống Con đường làng Học sinh thực hiện tốt ở nhà
Thủ cơng: Các quy ước cơ bản về gấp giấy gấp hình
( Đã soạn ở tiết trước)
LThủ cơng: Các quy ước cơ bản về gấp giấy gấp hình
( Đã soạn ở tiết trước)
Chiều:
Tốn: Phép trừ trong phạm vi 8
( Đã soạn ở tiết trước)
Thủ cơng: Các quy ước cơ bản về gấp giấy gấp hình
( Đã soạn ở tiết trước)
LThủ cơng: Các quy ước cơ bản về gấp giấy gấp hình
( Đã soạn ở tiết trước)
Thứ 4 ngày 16 tháng 11 năm 2011
THỂ DỤC : Tư thế đứng đưa hai tay ra trước,đứng đưa 2 tay
dang ngang Trị chơi : Chạy tiếp sức
I MỤC TIÊU
Oân một số đ tác RLTTCB đã học Yêu cầu thực hiện ở mức độ
tương đối chính xác
Trang 9Laøn quen vôùi troø chôi “Cháy tieâp söùc” Yeđu caău tham gia ñöôïc vaøo troø chôi ôû möùc ban ñaău
II.ÑÒA DIEƠM, PHÖÔNG TIEÔN VAØ ÑOĂ DUØNG DÁY HÓC
Tređn sađn tröôøng Veô sinh nôi taôp GV chuaơn bò 1 coøi, 4 laù cô vaø kẹ sađn cho troø chôi “Cháy tieâp söùc”
III HOÁT ÑOÔNG DÁY HÓC
1.Khôûi ñoông:
GV nhaôn lôùp, phoơ bieân noôi dung, yeđu caău baøi hóc
Ñöùng voê tay, haùt
Giaôm chađn tái choê, ñeẫm theo nhòp 1-2
Taôp hôïp haøng dóc, doùng haøng ; ñöùng nghư, ñöùng nghieđm ; quay phại, quay traùi
Troø chôi “Dieôt caùc con vaôt coù hái”
Kieơm tra baøi cuõ
2.Kieơm baøi cuõ:
GV 2 – 3 em thöïc hieôn caùc ñoông taùc RLTTCB ñaõ hóc giôø tröôùc
3.Baøi môùi: Giôùi thieôu baøi:
a Caùc hoát ñoông chính:
Hoát ñoông 1:
Ođn phoâi hôïp : GV ñieău khieơn
* Múc tieđu: Thöïc hieôn ñoông taùc thuaăn
thúc vaø ñép
Caùch tieân haønh:
Nhòp 1 : Ñöùng ñöa hai tay ra tröôùc
thaúng höôùng
Nhòp 2 : Ñöùng ñöa hai tay dang ngang
Nhòp 3 : Ñöùng ñöa hai tay leđn cao
cheâch hình chöõ V
Nhòp 4 : Veă TTCB
Ođn phoâi hôïp : GV ñieău khieơn :
Nhòp 1 : Ñöùng ñöa chađn traùi ra tröôùc
hai choâng hođng
Nhòp 2 : Ñöùng hai tay choâng hođng
Nhòp 3 : Ñöùng ñöa chađn phại ra tröôùc,
hai tay choâng hođng
Nhòp 4 : Veă TTCB
Hoát ñoông 2:
+ +
+ +
+ +
+ +
GV + +
+ +
+ +
+ +
+ +
+ +
* Troø chôi “Cháy tieâp söùc” oooooo
Trang 10Trò chơi “Chạy tiếp sức”.
* Mục tiêu: Biết hướng chạy, có trật tự,
hào hứng
Cách tiến hành:
GV nêu tên trò chơi
GV tập hợp HS thành 4 hàng dọc
GV giải thích và làm mẫu cách chạy:
“Khi có lệnh em số 1 của mỗi hàng chạy
nhanh, vòng qua cờ rồi chạy về vạch
xuất chạm tay bạn số 2, số 2 lại chạy như
số 1 và cứ lần lượt như vậy cho đến hết
hàng nào xong trước, ít phạm quy là
thắng cuộc”
GV tiếp tục giải thích cách chơi
Cho cả lớp chơi thử một số lần
Chơi chính thức có thi đua
GV nhận xét khen thưởng đội thắng,
phạt đội thua
GV + + + + + + o + + + + + + o
CB XP oooooo
4 Củng cố: Đi thường và hát theo nhịp
GV cùng HS hệ thống bài học
GV nhận xét gờ học và giao bài tập về nhà
GV nhận xét giờ học và giao bài tập về nhà
TOÁN : Luyện tập
I) Mục tiêu:
- Thực hiện được phép cộng, phép trừ trong phạm vi 8 Biết viết phép tính thích
hợp với tình huống trong hình vẽ
- Bài tập 1(cột1,2), 2, 3(cột1,2), 4
-Giáo dục học sinh làm bài cần cẩn thận, chính xác trong tính tốn
II) Đồ dùng day học:
- GV: Tranh vẽ bài tập, bảng phụ
- HS: Bộ thực hành toán
III) Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động 1:
Gọi 2 HS đọc thuộc bảng trừ trong
phạm vi 8
Kiểm tra Gọi HS lên bảng làm
các bài tập
2 HS
8 – 2 – 3 = 8 – 4 – 2 =
8 – 5 – 1 = 7 – 3 + 1 =