Hoạt động 1:Dạy vần mới uông - Cho HS quan sát tranh - Ghi vần: uông và nêu tên vần ; hướng dẫn HS ghép.. - Nhận diện vần mới học.[r]
Trang 1TUẦN 14
Thứ hai ngày 21 thỏng 11 năm 2011
Học vần Bài 56: UễNG - ƯƠNG ( tiết 1 + 2)
I Mục đớch – yờu cầu:
- Đọc được : uụng, ương, quả chuụng, con đường; từ và cỏc cõu ứng dụng.
- Viết được: uụng, ương, quả chuụng, con đường.
- Luyện núi từ 2 - 4 cõu theo chủ đề : Đồng ruộng
II Đồ dựng dạy học:
- Giỏo viờn: Tranh minh hoạ từ khoỏ, từ ứng dụng, cõu, phần luyện núi.
- Học sinh: Bộ đồ dựng tiếng việt 1.
III Hoạt động dạy - học:
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ :
- Gọi 2 HS đọc từ và cõu ứng dụng
bài 55.
* Gv nhận xét, ghi điểm
( BĐ: đọc vieỏt đúng, rõ ràng: 10đ)
3 Bài mới:
- Giới thiệu và nờu yờu cầu của bài
Hoạt động 1:Dạy vần mới
uụng
- Cho HS quan sỏt tranh
- Ghi vần: uụng và nờu tờn vần ;
hướng dẫn HS ghộp
- Nhận diện vần mới học
- Phỏt õm mẫu, gọi HS đọc; đỏnh
vần
- Cú vần uụng muốn cú tiếng
“chuụng” ta cần thờm õm gỡ?
- Ghộp tiếng chuụng” trong bảng cài.
- Đọc tiếng, phõn tớch tiếng và đỏnh
vần
- Cú tiếng chuụng rồi muốn cú từ
quả chuụng ta cần thờm tiếng gỡ?
Đứng ở đõu?
- Đọc từ mới
- Tổng hợp vần, tiếng, từ
ương
- 2Hs đọc sgk
- Quan sỏt tranh và trả lời
- Hs ghộp vần uụng
- Hs đọc, đỏnh vần: cỏ nhõn-đồng thanh
- Thờm õm ch đứng trước vần uụng
- Hs ghộp tiếng chuụng.
- Cỏ nhõn- đồng thanh
- Cần thờm tiếng quả đứng ở trước tiếng chuụng.
- Cỏ nhõn- đồng thanh
- Cỏ nhõn- đồng thanh
Trang 2- Cho HS quan sát tranh
- Ghi vần: ương và nêu tên vần ;
hướng dẫn HS ghép
- Nhận diện vần mới học
- Phát âm mẫu, gọi HS đọc; đánh
vần
- Có vần ương muốn có tiếng
“đường” ta làm thế nào?
- Ghép tiếng “đường” trong bảng
cài
- Đọc tiếng, phân tích tiếng và đánh
vần
- Có tiếng đường rồi muốn có từ con
đường ta cần thêm tiếng gì? đứng ở
đâu?
- Đọc từ mới
- Tổng hợp vần, tiếng, từ
- Cho hs so sánh 2 vần: uông-ương.
Hoạt động 2: Đọc từ ứng dụng
- Ghi các từ ứng dụng, gọi HS xác
định vần mới, sau đó cho HS đọc
tiếng, từ có vần mới
- Giải thích từ ứng dụng
Hoạt động 3: Luyện viết
- Đưa chữ mẫu, gọi HS nhận xét về
độ cao, các nét, điểm đặt bút, dừng
bút
- Viết mẫu, hướng dẫn quy trình viết
Tiết 2
Hoạt động 1: Luyện đọc
a/Đọc bảng
- Cho HS đọc bảng lớp theo thứ tự,
không theo thứ tự
b/ Đọc câu
- Treo tranh, vẽ gì? ghi câu ứng dụng
gọi HS khá giỏi đọc câu
- Gọi HS xác định tiếng có chứa vần
mới,đọc tiếng, từ khó
- Luyện đọc câu, chú ý cách ngắt
nghỉ
- Quan sát tranh và trả lời
- Hs ghép vần ương
- Hs đọc, đánh vần: cá nhân-đồng thanh
- Thêm âm đ đứng trước vần ương, dấu huyền trên ơ.
- Hs ghép tiếng đường.
- Cá nhân- đồng thanh
- Cần thêm tiếng con đứng ở trước tiếng đường.
- Cá nhân- đồng thanh
- Cá nhân- đồng thanh
- Giống : âm ng ở cuối ; khác : uô - ươ
- Hs đọc từ , tìm tiếng mang vần mới
- Hs viết bảng con : uông, ương, quả chuông, con đường.
- Hs đọc : cá nhân- đồng thanh
- Đồng lúa chín vàng, trai gái vui vào hội
- 1 số hs khá, giỏi đọc
- Hs khá ,giỏi đọc
- Hs đọc : cá nhân-đồng thanh
- Hs đọc : cá nhân-đồng thanh
Trang 3c/ Đọc SGK
- Cho HS luyện đọc SGK
Hoạt động 2: Luyện nĩi
- Treo tranh, vẽ gì?
- Chủ đề luyện nĩi?
- Nêu câu hỏi về chủ đề
- Gv liên hệ giáo dục hs biết ơn
người nơng dân ra hạt gạo
Hoạt động 3: Luyện viết
- Hướng dẫn HS viết vở tương tự như
hướng dẫn viết bảng
4 Củng cố - dặn dị:
- Chơi tìm tiếng cĩ vần mới học
- Nhận xét giờ học
- Về nhà đọc lại bài, xem trước bài:
ang - anh.
- HS thảo luận và trả lời
- HS đọc
-Tranh vẽ cánh đồng Trên cánh đồng , các cơ bác nơng dân đang làm việc Người cày bừa, người cấy lúa
- Đồng ruộng
- Hs luyện nĩi
- Hs luyện viết vào vở: uơng, ương, quả chuơng, con đường.
- HS thi tìm
- Lắng nghe
- Chuẩn bị bài sau
Toán Tiết 53 PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 8 I.Mục đích – yêu cầu :
- Thuộc bảng trừ ; biết làm tính trừ trong phạm vi 8
- Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
- Giáo dục học sinh yêu thích môn toán
II.Đồ dùng dạy học:
- Bộ đồ dùng toán 1, VBT, SGK, bảng …
- Các mô hình phù hợp để minh hoạ phép trừ trong phạm vi 8
III.Các hoạt động dạy học :
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ :
- Gọi hs đọc thuộc bảng cộng trong
phạm vi 8
- GV ghi phép tính cho hs làm bảng
con:
3 + 2 + 3 =
1
7
8
0
6 + 2 + 0 =
- 4 hs đọc
- lớp làm bảng con
- 2 em lên bảng làm bài
Trang 4- Nhận xét, sửa sai.
3 Bài mới:
a Hoạt động 1 : Giới thiệu phép
trừ trong phạm vi 8
- Đính vật mẫu cho học sinh q.sát ,
nêu bài toán
- 8 bớt đi 1 còn mấy ?
Vậy : 8 trừ 1 bằng mấy ?
- Giáo viên hỏi : 8 ngôi sao bớt 7
ngôi sao còn lại bao nhiêu ngôi
sao ?
8 trừ 7 bằng bao nhiêu ?
- Giáo viên ghi 2 phép tính gọi học
sinh lần lượt đọc lại 2 phép tính
- Tiến hành như trên với các công
thức :
8 – 2 = 6 , 8 – 6 = 2 ;
8 – 5 = 3 ; 8 – 3 = 5 ; 8 – 4 = 4
b Hoạt động 2 : Học thuộc công
thức
- Gọi học sinh đọc cá nhân - đđt
- Giáo viên hỏi miệng
- Học sinh trả lời nhanh
- Giáo viên tuyên dương học sinh
đọc thuộc bài
c Hoạt động 3 : Thực hành
- Hướng dẫn thực hành làm toán
o Bài 1 : Cho học sinh nêu
cách làm bài rồi tự làm bài vào
vở Bài tập
- Lưu ý học sinh viết số thẳng cột
o Bài 2 : Học sinh tự nêu cách
làm rồi tự làm bài
- Giáo viên củng cố lại quan hệ
giữa phép cộng và phép trừ
- Giáo viên nhận xét – sửa bài
- Có 8 ngôi sao, tách ra 1 ngôi sao Hỏi còn lại mấy ngôi sao ?
- 8 bớt 1 còn 7
8 trừ 1bằng 7
- 8 ngôi sao bớt 7 ngôi sao còn 1 ngôi sao
8 - 7 = 1
- HS đọc cn -đđt
8 - 1 = 7 ; 8 – 7 = 1
- 3 em đọc
- Học sinh đọc thuộc lòng
- 5 học sinh xung phong đọc thuộc
- Học sinh mở SGK
- 2 học sinh lên bảng chữa bài
1
8
2
8
3
8
4
8
5
8
6
8
7
8
7 6 5 4 3 2 1
HS làm vào vở
- 3 học sinh lên bảng chữa bài :
1 + 7 = 8 2 + 6 = 8 4 + 4 = 8
8 - 1 = 7 8 - 2 = 6 8 - 4 = 4
Trang 5chung
o Bài 3 :
- Yêu cầu Hs nêu cách làm bài
- Nhận xét kết quả 3 phép tính
o Bài 4 : Quan sát tranh đặt
bài toán và viết phép tính thích
hợp
Yêu cầu viết phép tính vào bảng
con
- Giáo viên nhận xét chỉnh sửa qua
từng bài
- Tuyên dương học sinh
4 Củng cố, dặn dị:
- Yêu cầu hs đọc thuộc bảng trừ
trong phạm vi 8
- Nhận xét tiết học ; dặn hs về nhà
làm hết bài tập trong vở BTT
- Chuẩn bị bài sau: Luyện tập
8 - 7 = 1 8 - 6 = 2 8 - 8 = 0
- Tìm kết quả của phép tính thứ nhất, được bao nhiêu trừ tiếp số còn lại
8 - 4 = 4
8 - 1 - 3 = 4
8 - 2 - 2 = 4
- Kết quả của 3 phép tính giống nhau
- Học sinh nêu bài toán và phép tính phù hợp
*Có 8 quả lê, bớt 4 quả lê Hỏi cịn lại mấy quả lê ?
8 - 4 = 4
Có 5 quả táo, bớt 2 quả táo Hỏi còn mấy quả táo ?
5 – 2 = 3
Đạo đức Bài 7 ĐI HỌC ĐỀU VÀ ĐÚNG GIỜ
I Mục đích – yêu cầu:
- Nêu được thế nào là đi học đều và đúng giờ
- Biết được lợi ích của việc đi học đều và đúng giờ
- Biết được nhiệm vụ của hs là phải đi học đều và đúng giờ.
- Thực hiện hằng ngày đi học đều và đúng giờ
II Các kĩ năng sống cơ bản :
- Kĩ năng giải quyết vấn đề để đi học đều và đúng giờ
- Kĩ năng quản lí thời gian để đi học đều và đúng giờ
III Phương tiện dạy học:
- GV: Tranh minh hoạ phóng to theo nội dung bài.
Trang 6- HS: Vở bài tập Đạo đức 1.
IV Tiến trình dạy học :
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Hỏi học sinh về bài cũ
- Khi chào cờ các em phải có thái độ
như thế nào?
- Hình dáng lá Quốc kì của Việt Nam
như thế nào?
- GV nhận xét
3 Bài mới :
- GV đặt câu hỏi HS trả lời _Động não
+ Buổi sáng các con đi học lúc mấy
giờ?
+ Mấy giờ thì chuông reo vào học?
*Sau lúc chuông reo mà mình mới tới
lớp gọi là đi học muộn.Nếu thường
xuyên đi học muộn và nghỉ học nhiều
sẽ ảnh hưởng không tốt đến việc học
tập Để biết việc đi học muộn và nghỉ
học có lợi và có hại như thế nào chúng
ta sẽ cùng tìm hiểu qua bài “ Đi học
đều và đúng giờ”
- GV ghi bảng
*Hoạt động 1 : Quan sát tranh bài tập
1 - Thảo luận nhóm
- Gọi học sinh nêu nội dung tranh
- GV nêu câu hỏi:
+ Thỏ đã đi học đúng giờ chưa?
+ Vì sao Thỏ nhanh nhẹn lại đi học
chậm? Rùa chậm chạp lại đi học đúng
giờ?
+ Qua câu chuyện em thấy bạn nào
đáng khen? Vì sao?
- Cho học sinh thảo luận theo nhóm
- Hát
- HS nêu: Nghiêm trang khi chào cờ
- Nghiêm trang, mắt nhìn thẳng vào cờ
- Không nói chuyện riêng
- Hình chữ nhật Màu đỏ Ngôi sao màu vàng, 5 cánh
- Học sinh trả lời
- HS nhắc lại: Đi học đều và đúng giờ
- Thảo luận nhĩm
- Đại diện nhĩm nêu
+ Thỏ đi học chưa đúng giờ
+ Thỏ la cà dọc đường Rùa cố gắng và chăm chỉ nên đi học đúng giờ + Rùa đáng khen? Vì chăm chỉ, đi học đúng giờ
Trang 7đôi, sau cùng gọi học sinh trình bày kết
qủa và bổ sung cho nhau
- GV kết luận:
Thỏ la cà nên đi học muộn Rùa tuy
chậm chạp nhưng rất cố gắng nên đi
học đúng giờ Bạn rùa thật đáng khen.
*Hoạt động 2: Làm bài tập 2 , 4 –
Đóng vai xử lí tình huống
- Giáo viên chia nhóm phân vai cho
mỗi tình huống
+ Tình huống 1: Tới giớ đi học rồi mà
bạn nhỏ cứ nằêm ngủ Mẹ kêu bạn ấy
dậy để đi học
+ Tình huống 2:Hai bạn đi học, khi đi
ngang qua cửa hàng bán đồ chơi một
bạn đã rủ bạn mình dừng lại để xem
một lúc
+ Tình huống 3: Sơn đi học, có 2 bạn rủ
Sơn nghỉ học để đi đá banh
- Gọi học sinh đóng vai trước lớp
- Gọi học sinh trao đổi và nhận xét
- GV bổ sung ý kiến
- GV kết luận:
Đi học đều và đúng giờ giúp em được
nghe giảng đầy đủ.
*Hoạt động 3: Em suy nghĩ gì về các
bạn trong tranh
- GV nêu câu hỏi thảo luận nội dung
tranh bài tập 5:
- Các bạn nhỏ trong tranh đang làm gì?
Các bạn gặp khó khăn gì? Em học tập
điều gì ở bạn?
- GV kết luận:
Gặp trời mưa gió nhưng các bạn vẫn
đi học bình thường không quản ngại
khó khăn Các em cần noi theo các
bạn đó để đi học đều.
- HS thảo luận
- HS trình bày
- Học sinh lắng nghe
- HS chú ý lắng nghe
- Học sinh thực hành đóng vai
- HS nhận xét
- Học sinh thảo luận
Trang 8*Hoạt động 4: Liên hệ thực tế
- GV hỏi hs :
+ Lớp mình bạn nào luôn đi học đúng
giờ?
+ Đi học đều và đúng giờ có lợi ích
gì?
+ Kể những việc cần làm để đi học
đúng giờ?
- Giáo viên kết luận chung:
Phải chuẩn bị mọi đồ dùng cần thiết
phục vụ học tập từ tối hôm trước,
không thức khuya Vì đi học đều và
đúng giờ giúp các em học tập tốt, thực
hiện tốt quyền được đi học của mình.
- HS đọc thuộc hai câu thơ cuối bài:
Trò ngoan đến lớp đúng giờ,
Đều đặn đi học , nắng mưa ngại gì.
4 Củng cố, dặn dò:
- Hỏi tên bài
- Đặt câu hỏi gợi ý để hs nêu nội dung
bài
- Học bài, xem bài mới
- Cần thực hiện: Đi học đúng giờ,
không la cà dọc đường…
- Nhận xét tiết học
- Học sinh nêu
- HSTL
- Sẽ được tiếp thu bài đầy đủ
- Ngủ dậy sớm, chuẩn bị đồ dùng học tập đầy đủ từ trước
- HS đọc thuộc 2 câu thơ
- Đi học đều và đúng giờ
- Phải đi học đều và đúng giờ
- Thực hiện tốt đi học đầy đủ
Thứ ba ngày 22 tháng 11 năm 2011
Học vần Bài 57: ANG - ANH ( tiết 1 + 2)
I Mục đích – yêu cầu:
- Đọc được : ang, anh, cây bàng, cành chanh; từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được: ang, anh, cây bàng, cành chanh.
- Luyện nĩi từ 2 -4 câu theo chủ đề : Buổi sáng
II Đồ dùng dạy học:
- Giáo viên: Tranh minh hoạ từ khố, từ ứng dụng, câu, phần luyện nĩi.
- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1.
III Hoạt động dạy - học:
Trang 9Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ :
- Gọi 2 HS đọc từ và cõu ứng dụng
bài 56.
* Gv nhận xét, ghi điểm
( BĐ: đọc vieỏt đúng, rõ ràng: 10đ)
3 Bài mới:
- Giới thiệu và nờu yờu cầu của bài
Hoạt động 1:Dạy vần mới
ang
- Cho HS quan sỏt tranh
- Ghi vần: ang và nờu tờn vần ;
hướng dẫn HS ghộp
- Nhận diện vần mới học
- Phỏt õm mẫu, gọi HS đọc; đỏnh
vần
- Cú vần ang muốn cú tiếng “bàng”
ta cần thờm õm gỡ? Dấu gỡ?
- Ghộp tiếng bàng” trong bảng cài.
- Đọc tiếng, phõn tớch tiếng và đỏnh
vần
- Cú tiếng bàng rồi muốn cú từ cõy
bàng ta cần thờm tiếng gỡ? Đứng ở
đõu?
- Đọc từ mới
- Tổng hợp vần, tiếng, từ
anh
- Cho HS quan sỏt tranh
- Ghi vần: anh và nờu tờn vần ;
hướng dẫn HS ghộp
- Nhận diện vần mới học
- Phỏt õm mẫu, gọi HS đọc; đỏnh
vần
- Cú vần anh muốn cú tiếng
“chanh” ta làm thế nào?
- Ghộp tiếng “chanh” trong bảng cài.
- Đọc tiếng, phõn tớch tiếng và đỏnh
vần
- Cú tiếng chanh rồi muốn cú từ
cành chanh ta cần thờm tiếng gỡ?
đứng ở đõu?
- Đọc từ mới
- 2Hs đọc sgk
- Quan sỏt tranh và trả lời
- Hs ghộp vần ang
- Hs đọc, đỏnh vần: cỏ nhõn-đồng thanh
- Thờm õm b đứng trước vần ang, dấu huyền trờn a
- Hs ghộp tiếng bàng.
- Cỏ nhõn- đồng thanh
- Cần thờm tiếng cõy đứng ở trước tiếng bàng.
- Cỏ nhõn- đồng thanh
- Cỏ nhõn- đồng thanh
- Quan sỏt tranh và trả lời
- Hs ghộp vần anh
- Hs đọc, đỏnh vần: cỏ nhõn-đồng thanh
- Thờm õm ch đứng trước vần anh.
- Hs ghộp tiếng chanh.
- Cỏ nhõn- đồng thanh
- Cần thờm tiếng cành đứng ở trước tiếng chanh.
- Cỏ nhõn- đồng thanh
Trang 10- Tổng hợp vần, tiếng, từ.
- Cho hs so sánh 2 vần: ang-anh.
Hoạt động 2: Đọc từ ứng dụng
- Ghi các từ ứng dụng, gọi HS xác
định vần mới, sau đó cho HS đọc
tiếng, từ có vần mới
- Giải thích từ ứng dụng
Hoạt động 3: Luyện viết
- Đưa chữ mẫu, gọi HS nhận xét về
độ cao, các nét, điểm đặt bút, dừng
bút
- Viết mẫu, hướng dẫn quy trình viết
Tiết 2
Hoạt động 1: Luyện đọc
a/Đọc bảng
- Cho HS đọc bảng lớp theo thứ tự,
không theo thứ tự
b/ Đọc câu
- Treo tranh, vẽ gì? ghi đoạn thơ ứng
dụng gọi HS khá giỏi đọc
- Gọi HS xác định tiếng có chứa vần
mới, đọc tiếng, từ khó
- Luyện đọc câu, chú ý cách ngắt
nghỉ
c/ Đọc SGK
- Cho HS luyện đọc SGK
Hoạt động 2: Luyện nói
- Treo tranh, vẽ gì?
- Chủ đề luyện nói?
- Nêu câu hỏi về chủ đề
Hoạt động 3: Luyện viết
- Hướng dẫn HS viết vở tương tự như
hướng dẫn viết bảng
4 Củng cố - dặn dò:
- Chơi tìm tiếng có vần mới học
- Nhận xét giờ học
- Về nhà đọc lại bài, xem trước bài:
ang - anh.
- Cá nhân- đồng thanh
- Giống : âm a ở đầu ; khác : ng - nh
- Hs đọc từ , tìm tiếng mang vần mới
- Hs viết bảng con : ang, anh, cây bàng, cành chanh.
- Hs đọc : cá nhân- đồng thanh
- Vẽ con sông, cánh diều và ngọn gió
- 1 số hs khá, giỏi đọc
- Hs khá ,giỏi đọc
- Hs đọc : cá nhân-đồng thanh
- Hs đọc : cá nhân-đồng thanh
- HS thảo luận và trả lời
-Vẽ ông mặt trời đang lên, các bác nông dân ra ngoài đồng làm việc
- Buổi sáng
- Hs luyện nói
- Hs luyện viết vào vở: ang, anh, cây bàng, cành chanh.
- HS thi tìm
- Lắng nghe
- Chuẩn bị bài sau
Trang 11Toán Tiết 54 LUYỆN TẬP I.Mục đích – yêu cầu :
- Thực hiện được phép tính cộng, trừ trong phạm vi 8 Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
- Rèn kỹ năng tính nhẩm nhanh, chính xác
- S tích cực, chủ động luyện tập
II.Đồ dùng dạy học:
- Bộ đồ dùng toán 1, VBT, SGK, bảng …
III.Các hoạt động dạy học :
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ :
- Gọi hs đọc thuộc bảng cộng, trừ
trong phạm vi 8
- GV ghi phép tính cho hs làm bảng
con và bảng lớp:
6 + 2 = 8 - 4 - 4 =
8 - 6 = 7 - 3 - 2 =
Nhân xét, sửa sai
2 Bài mới:
Hoạt động 1 : Củng cố phép cộng
trừ trong phạm vi 8.
- Gọi học sinh đọc lại các công
thức cộng, trừ trong phạm vi 8
- Giáo viên đưa ra các số : 7 , 1 , 8
; 6 , 2 , 8 ; 5 , 3 , 8 và các dấu + ,
= , - yêu cầu học sinh lên ghép các
phép tính đúng
- Giáo viên nhận xét sửa sai
Hoạt động 2 : Luyện Tập
o Bài 1 : Tính (cột 1,2)
- GV chuẩn bị trên bảng, gọi hs tiếp
nối nhau lên ghi kết quả tính
- Củng cố mối quan hệ cộng trừ
- 2 em đọc
- 2 hs lên bảng , cả lớp làm bảng con
- 2 em đọc lại
- 3 học sinh lên bảng thi đua ghép được 4 phép tính với 3 số
7 + 1 = 8 6 + 2 = 8 5 + 3 = 8
1 + 7 = 8 2 + 6 = 8 3 + 5 = 8
8 – 1 = 7 8 – 2 = 6 8 – 3 = 5
8 – 7 = 1 8 – 6 = 2 8 – 5 = 3
- Học sinh tính nhẩm rồi ghi kết quả :
7 + 1 = 8 6 + 2 = 8
1 + 7 = 8 2 + 6 = 8
8 - 7 = 1 8 - 6 = 2
8 - 1 = 7 8 - 2 = 6