1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án môn Ngữ văn 11 - Bài ca ngắn đi trên bãi cát

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 275,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 1:Dạy vần mới uông - Cho HS quan sát tranh - Ghi vần: uông và nêu tên vần ; hướng dẫn HS ghép.. - Nhận diện vần mới học.[r]

Trang 1

TUẦN 14

Thứ hai ngày 21 thỏng 11 năm 2011

Học vần Bài 56: UễNG - ƯƠNG ( tiết 1 + 2)

I Mục đớch – yờu cầu:

- Đọc được : uụng, ương, quả chuụng, con đường; từ và cỏc cõu ứng dụng.

- Viết được: uụng, ương, quả chuụng, con đường.

- Luyện núi từ 2 - 4 cõu theo chủ đề : Đồng ruộng

II Đồ dựng dạy học:

- Giỏo viờn: Tranh minh hoạ từ khoỏ, từ ứng dụng, cõu, phần luyện núi.

- Học sinh: Bộ đồ dựng tiếng việt 1.

III Hoạt động dạy - học:

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ :

- Gọi 2 HS đọc từ và cõu ứng dụng

bài 55.

* Gv nhận xét, ghi điểm

( BĐ: đọc vieỏt đúng, rõ ràng: 10đ)

3 Bài mới:

- Giới thiệu và nờu yờu cầu của bài

Hoạt động 1:Dạy vần mới

uụng

- Cho HS quan sỏt tranh

- Ghi vần: uụng và nờu tờn vần ;

hướng dẫn HS ghộp

- Nhận diện vần mới học

- Phỏt õm mẫu, gọi HS đọc; đỏnh

vần

- Cú vần uụng muốn cú tiếng

“chuụng” ta cần thờm õm gỡ?

- Ghộp tiếng chuụng” trong bảng cài.

- Đọc tiếng, phõn tớch tiếng và đỏnh

vần

- Cú tiếng chuụng rồi muốn cú từ

quả chuụng ta cần thờm tiếng gỡ?

Đứng ở đõu?

- Đọc từ mới

- Tổng hợp vần, tiếng, từ

ương

- 2Hs đọc sgk

- Quan sỏt tranh và trả lời

- Hs ghộp vần uụng

- Hs đọc, đỏnh vần: cỏ nhõn-đồng thanh

- Thờm õm ch đứng trước vần uụng

- Hs ghộp tiếng chuụng.

- Cỏ nhõn- đồng thanh

- Cần thờm tiếng quả đứng ở trước tiếng chuụng.

- Cỏ nhõn- đồng thanh

- Cỏ nhõn- đồng thanh

Trang 2

- Cho HS quan sát tranh

- Ghi vần: ương và nêu tên vần ;

hướng dẫn HS ghép

- Nhận diện vần mới học

- Phát âm mẫu, gọi HS đọc; đánh

vần

- Có vần ương muốn có tiếng

“đường” ta làm thế nào?

- Ghép tiếng “đường” trong bảng

cài

- Đọc tiếng, phân tích tiếng và đánh

vần

- Có tiếng đường rồi muốn có từ con

đường ta cần thêm tiếng gì? đứng ở

đâu?

- Đọc từ mới

- Tổng hợp vần, tiếng, từ

- Cho hs so sánh 2 vần: uông-ương.

Hoạt động 2: Đọc từ ứng dụng

- Ghi các từ ứng dụng, gọi HS xác

định vần mới, sau đó cho HS đọc

tiếng, từ có vần mới

- Giải thích từ ứng dụng

Hoạt động 3: Luyện viết

- Đưa chữ mẫu, gọi HS nhận xét về

độ cao, các nét, điểm đặt bút, dừng

bút

- Viết mẫu, hướng dẫn quy trình viết

Tiết 2

Hoạt động 1: Luyện đọc

a/Đọc bảng

- Cho HS đọc bảng lớp theo thứ tự,

không theo thứ tự

b/ Đọc câu

- Treo tranh, vẽ gì? ghi câu ứng dụng

gọi HS khá giỏi đọc câu

- Gọi HS xác định tiếng có chứa vần

mới,đọc tiếng, từ khó

- Luyện đọc câu, chú ý cách ngắt

nghỉ

- Quan sát tranh và trả lời

- Hs ghép vần ương

- Hs đọc, đánh vần: cá nhân-đồng thanh

- Thêm âm đ đứng trước vần ương, dấu huyền trên ơ.

- Hs ghép tiếng đường.

- Cá nhân- đồng thanh

- Cần thêm tiếng con đứng ở trước tiếng đường.

- Cá nhân- đồng thanh

- Cá nhân- đồng thanh

- Giống : âm ng ở cuối ; khác : uô - ươ

- Hs đọc từ , tìm tiếng mang vần mới

- Hs viết bảng con : uông, ương, quả chuông, con đường.

- Hs đọc : cá nhân- đồng thanh

- Đồng lúa chín vàng, trai gái vui vào hội

- 1 số hs khá, giỏi đọc

- Hs khá ,giỏi đọc

- Hs đọc : cá nhân-đồng thanh

- Hs đọc : cá nhân-đồng thanh

Trang 3

c/ Đọc SGK

- Cho HS luyện đọc SGK

Hoạt động 2: Luyện nĩi

- Treo tranh, vẽ gì?

- Chủ đề luyện nĩi?

- Nêu câu hỏi về chủ đề

- Gv liên hệ giáo dục hs biết ơn

người nơng dân ra hạt gạo

Hoạt động 3: Luyện viết

- Hướng dẫn HS viết vở tương tự như

hướng dẫn viết bảng

4 Củng cố - dặn dị:

- Chơi tìm tiếng cĩ vần mới học

- Nhận xét giờ học

- Về nhà đọc lại bài, xem trước bài:

ang - anh.

- HS thảo luận và trả lời

- HS đọc

-Tranh vẽ cánh đồng Trên cánh đồng , các cơ bác nơng dân đang làm việc Người cày bừa, người cấy lúa

- Đồng ruộng

- Hs luyện nĩi

- Hs luyện viết vào vở: uơng, ương, quả chuơng, con đường.

- HS thi tìm

- Lắng nghe

- Chuẩn bị bài sau

Toán Tiết 53 PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 8 I.Mục đích – yêu cầu :

- Thuộc bảng trừ ; biết làm tính trừ trong phạm vi 8

- Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ

- Giáo dục học sinh yêu thích môn toán

II.Đồ dùng dạy học:

- Bộ đồ dùng toán 1, VBT, SGK, bảng …

- Các mô hình phù hợp để minh hoạ phép trừ trong phạm vi 8

III.Các hoạt động dạy học :

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ :

- Gọi hs đọc thuộc bảng cộng trong

phạm vi 8

- GV ghi phép tính cho hs làm bảng

con:

3 + 2 + 3 =

1

7

8

0

6 + 2 + 0 =

- 4 hs đọc

- lớp làm bảng con

- 2 em lên bảng làm bài

Trang 4

- Nhận xét, sửa sai.

3 Bài mới:

a Hoạt động 1 : Giới thiệu phép

trừ trong phạm vi 8

- Đính vật mẫu cho học sinh q.sát ,

nêu bài toán

- 8 bớt đi 1 còn mấy ?

Vậy : 8 trừ 1 bằng mấy ?

- Giáo viên hỏi : 8 ngôi sao bớt 7

ngôi sao còn lại bao nhiêu ngôi

sao ?

8 trừ 7 bằng bao nhiêu ?

- Giáo viên ghi 2 phép tính gọi học

sinh lần lượt đọc lại 2 phép tính

- Tiến hành như trên với các công

thức :

8 – 2 = 6 , 8 – 6 = 2 ;

8 – 5 = 3 ; 8 – 3 = 5 ; 8 – 4 = 4

b Hoạt động 2 : Học thuộc công

thức

- Gọi học sinh đọc cá nhân - đđt

- Giáo viên hỏi miệng

- Học sinh trả lời nhanh

- Giáo viên tuyên dương học sinh

đọc thuộc bài

c Hoạt động 3 : Thực hành

- Hướng dẫn thực hành làm toán

o Bài 1 : Cho học sinh nêu

cách làm bài rồi tự làm bài vào

vở Bài tập

- Lưu ý học sinh viết số thẳng cột

o Bài 2 : Học sinh tự nêu cách

làm rồi tự làm bài

- Giáo viên củng cố lại quan hệ

giữa phép cộng và phép trừ

- Giáo viên nhận xét – sửa bài

- Có 8 ngôi sao, tách ra 1 ngôi sao Hỏi còn lại mấy ngôi sao ?

- 8 bớt 1 còn 7

8 trừ 1bằng 7

- 8 ngôi sao bớt 7 ngôi sao còn 1 ngôi sao

8 - 7 = 1

- HS đọc cn -đđt

8 - 1 = 7 ; 8 – 7 = 1

- 3 em đọc

- Học sinh đọc thuộc lòng

- 5 học sinh xung phong đọc thuộc

- Học sinh mở SGK

- 2 học sinh lên bảng chữa bài

1

8

2

8

3

8

4

8

5

8

6

8

7

8

7 6 5 4 3 2 1

HS làm vào vở

- 3 học sinh lên bảng chữa bài :

1 + 7 = 8 2 + 6 = 8 4 + 4 = 8

8 - 1 = 7 8 - 2 = 6 8 - 4 = 4

Trang 5

chung

o Bài 3 :

- Yêu cầu Hs nêu cách làm bài

- Nhận xét kết quả 3 phép tính

o Bài 4 : Quan sát tranh đặt

bài toán và viết phép tính thích

hợp

Yêu cầu viết phép tính vào bảng

con

- Giáo viên nhận xét chỉnh sửa qua

từng bài

- Tuyên dương học sinh

4 Củng cố, dặn dị:

- Yêu cầu hs đọc thuộc bảng trừ

trong phạm vi 8

- Nhận xét tiết học ; dặn hs về nhà

làm hết bài tập trong vở BTT

- Chuẩn bị bài sau: Luyện tập

8 - 7 = 1 8 - 6 = 2 8 - 8 = 0

- Tìm kết quả của phép tính thứ nhất, được bao nhiêu trừ tiếp số còn lại

8 - 4 = 4

8 - 1 - 3 = 4

8 - 2 - 2 = 4

- Kết quả của 3 phép tính giống nhau

- Học sinh nêu bài toán và phép tính phù hợp

*Có 8 quả lê, bớt 4 quả lê Hỏi cịn lại mấy quả lê ?

8 - 4 = 4

Có 5 quả táo, bớt 2 quả táo Hỏi còn mấy quả táo ?

5 – 2 = 3

Đạo đức Bài 7 ĐI HỌC ĐỀU VÀ ĐÚNG GIỜ

I Mục đích – yêu cầu:

- Nêu được thế nào là đi học đều và đúng giờ

- Biết được lợi ích của việc đi học đều và đúng giờ

- Biết được nhiệm vụ của hs là phải đi học đều và đúng giờ.

- Thực hiện hằng ngày đi học đều và đúng giờ

II Các kĩ năng sống cơ bản :

- Kĩ năng giải quyết vấn đề để đi học đều và đúng giờ

- Kĩ năng quản lí thời gian để đi học đều và đúng giờ

III Phương tiện dạy học:

- GV: Tranh minh hoạ phóng to theo nội dung bài.

Trang 6

- HS: Vở bài tập Đạo đức 1.

IV Tiến trình dạy học :

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Hỏi học sinh về bài cũ

- Khi chào cờ các em phải có thái độ

như thế nào?

- Hình dáng lá Quốc kì của Việt Nam

như thế nào?

- GV nhận xét

3 Bài mới :

- GV đặt câu hỏi HS trả lời _Động não

+ Buổi sáng các con đi học lúc mấy

giờ?

+ Mấy giờ thì chuông reo vào học?

*Sau lúc chuông reo mà mình mới tới

lớp gọi là đi học muộn.Nếu thường

xuyên đi học muộn và nghỉ học nhiều

sẽ ảnh hưởng không tốt đến việc học

tập Để biết việc đi học muộn và nghỉ

học có lợi và có hại như thế nào chúng

ta sẽ cùng tìm hiểu qua bài “ Đi học

đều và đúng giờ”

- GV ghi bảng

*Hoạt động 1 : Quan sát tranh bài tập

1 - Thảo luận nhóm

- Gọi học sinh nêu nội dung tranh

- GV nêu câu hỏi:

+ Thỏ đã đi học đúng giờ chưa?

+ Vì sao Thỏ nhanh nhẹn lại đi học

chậm? Rùa chậm chạp lại đi học đúng

giờ?

+ Qua câu chuyện em thấy bạn nào

đáng khen? Vì sao?

- Cho học sinh thảo luận theo nhóm

- Hát

- HS nêu: Nghiêm trang khi chào cờ

- Nghiêm trang, mắt nhìn thẳng vào cờ

- Không nói chuyện riêng

- Hình chữ nhật Màu đỏ Ngôi sao màu vàng, 5 cánh

- Học sinh trả lời

- HS nhắc lại: Đi học đều và đúng giờ

- Thảo luận nhĩm

- Đại diện nhĩm nêu

+ Thỏ đi học chưa đúng giờ

+ Thỏ la cà dọc đường Rùa cố gắng và chăm chỉ nên đi học đúng giờ + Rùa đáng khen? Vì chăm chỉ, đi học đúng giờ

Trang 7

đôi, sau cùng gọi học sinh trình bày kết

qủa và bổ sung cho nhau

- GV kết luận:

Thỏ la cà nên đi học muộn Rùa tuy

chậm chạp nhưng rất cố gắng nên đi

học đúng giờ Bạn rùa thật đáng khen.

*Hoạt động 2: Làm bài tập 2 , 4 –

Đóng vai xử lí tình huống

- Giáo viên chia nhóm phân vai cho

mỗi tình huống

+ Tình huống 1: Tới giớ đi học rồi mà

bạn nhỏ cứ nằêm ngủ Mẹ kêu bạn ấy

dậy để đi học

+ Tình huống 2:Hai bạn đi học, khi đi

ngang qua cửa hàng bán đồ chơi một

bạn đã rủ bạn mình dừng lại để xem

một lúc

+ Tình huống 3: Sơn đi học, có 2 bạn rủ

Sơn nghỉ học để đi đá banh

- Gọi học sinh đóng vai trước lớp

- Gọi học sinh trao đổi và nhận xét

- GV bổ sung ý kiến

- GV kết luận:

Đi học đều và đúng giờ giúp em được

nghe giảng đầy đủ.

*Hoạt động 3: Em suy nghĩ gì về các

bạn trong tranh

- GV nêu câu hỏi thảo luận nội dung

tranh bài tập 5:

- Các bạn nhỏ trong tranh đang làm gì?

Các bạn gặp khó khăn gì? Em học tập

điều gì ở bạn?

- GV kết luận:

Gặp trời mưa gió nhưng các bạn vẫn

đi học bình thường không quản ngại

khó khăn Các em cần noi theo các

bạn đó để đi học đều.

- HS thảo luận

- HS trình bày

- Học sinh lắng nghe

- HS chú ý lắng nghe

- Học sinh thực hành đóng vai

- HS nhận xét

- Học sinh thảo luận

Trang 8

*Hoạt động 4: Liên hệ thực tế

- GV hỏi hs :

+ Lớp mình bạn nào luôn đi học đúng

giờ?

+ Đi học đều và đúng giờ có lợi ích

gì?

+ Kể những việc cần làm để đi học

đúng giờ?

- Giáo viên kết luận chung:

Phải chuẩn bị mọi đồ dùng cần thiết

phục vụ học tập từ tối hôm trước,

không thức khuya Vì đi học đều và

đúng giờ giúp các em học tập tốt, thực

hiện tốt quyền được đi học của mình.

- HS đọc thuộc hai câu thơ cuối bài:

Trò ngoan đến lớp đúng giờ,

Đều đặn đi học , nắng mưa ngại gì.

4 Củng cố, dặn dò:

- Hỏi tên bài

- Đặt câu hỏi gợi ý để hs nêu nội dung

bài

- Học bài, xem bài mới

- Cần thực hiện: Đi học đúng giờ,

không la cà dọc đường…

- Nhận xét tiết học

- Học sinh nêu

- HSTL

- Sẽ được tiếp thu bài đầy đủ

- Ngủ dậy sớm, chuẩn bị đồ dùng học tập đầy đủ từ trước

- HS đọc thuộc 2 câu thơ

- Đi học đều và đúng giờ

- Phải đi học đều và đúng giờ

- Thực hiện tốt đi học đầy đủ

Thứ ba ngày 22 tháng 11 năm 2011

Học vần Bài 57: ANG - ANH ( tiết 1 + 2)

I Mục đích – yêu cầu:

- Đọc được : ang, anh, cây bàng, cành chanh; từ và đoạn thơ ứng dụng

- Viết được: ang, anh, cây bàng, cành chanh.

- Luyện nĩi từ 2 -4 câu theo chủ đề : Buổi sáng

II Đồ dùng dạy học:

- Giáo viên: Tranh minh hoạ từ khố, từ ứng dụng, câu, phần luyện nĩi.

- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1.

III Hoạt động dạy - học:

Trang 9

Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ :

- Gọi 2 HS đọc từ và cõu ứng dụng

bài 56.

* Gv nhận xét, ghi điểm

( BĐ: đọc vieỏt đúng, rõ ràng: 10đ)

3 Bài mới:

- Giới thiệu và nờu yờu cầu của bài

Hoạt động 1:Dạy vần mới

ang

- Cho HS quan sỏt tranh

- Ghi vần: ang và nờu tờn vần ;

hướng dẫn HS ghộp

- Nhận diện vần mới học

- Phỏt õm mẫu, gọi HS đọc; đỏnh

vần

- Cú vần ang muốn cú tiếng “bàng”

ta cần thờm õm gỡ? Dấu gỡ?

- Ghộp tiếng bàng” trong bảng cài.

- Đọc tiếng, phõn tớch tiếng và đỏnh

vần

- Cú tiếng bàng rồi muốn cú từ cõy

bàng ta cần thờm tiếng gỡ? Đứng ở

đõu?

- Đọc từ mới

- Tổng hợp vần, tiếng, từ

anh

- Cho HS quan sỏt tranh

- Ghi vần: anh và nờu tờn vần ;

hướng dẫn HS ghộp

- Nhận diện vần mới học

- Phỏt õm mẫu, gọi HS đọc; đỏnh

vần

- Cú vần anh muốn cú tiếng

“chanh” ta làm thế nào?

- Ghộp tiếng “chanh” trong bảng cài.

- Đọc tiếng, phõn tớch tiếng và đỏnh

vần

- Cú tiếng chanh rồi muốn cú từ

cành chanh ta cần thờm tiếng gỡ?

đứng ở đõu?

- Đọc từ mới

- 2Hs đọc sgk

- Quan sỏt tranh và trả lời

- Hs ghộp vần ang

- Hs đọc, đỏnh vần: cỏ nhõn-đồng thanh

- Thờm õm b đứng trước vần ang, dấu huyền trờn a

- Hs ghộp tiếng bàng.

- Cỏ nhõn- đồng thanh

- Cần thờm tiếng cõy đứng ở trước tiếng bàng.

- Cỏ nhõn- đồng thanh

- Cỏ nhõn- đồng thanh

- Quan sỏt tranh và trả lời

- Hs ghộp vần anh

- Hs đọc, đỏnh vần: cỏ nhõn-đồng thanh

- Thờm õm ch đứng trước vần anh.

- Hs ghộp tiếng chanh.

- Cỏ nhõn- đồng thanh

- Cần thờm tiếng cành đứng ở trước tiếng chanh.

- Cỏ nhõn- đồng thanh

Trang 10

- Tổng hợp vần, tiếng, từ.

- Cho hs so sánh 2 vần: ang-anh.

Hoạt động 2: Đọc từ ứng dụng

- Ghi các từ ứng dụng, gọi HS xác

định vần mới, sau đó cho HS đọc

tiếng, từ có vần mới

- Giải thích từ ứng dụng

Hoạt động 3: Luyện viết

- Đưa chữ mẫu, gọi HS nhận xét về

độ cao, các nét, điểm đặt bút, dừng

bút

- Viết mẫu, hướng dẫn quy trình viết

Tiết 2

Hoạt động 1: Luyện đọc

a/Đọc bảng

- Cho HS đọc bảng lớp theo thứ tự,

không theo thứ tự

b/ Đọc câu

- Treo tranh, vẽ gì? ghi đoạn thơ ứng

dụng gọi HS khá giỏi đọc

- Gọi HS xác định tiếng có chứa vần

mới, đọc tiếng, từ khó

- Luyện đọc câu, chú ý cách ngắt

nghỉ

c/ Đọc SGK

- Cho HS luyện đọc SGK

Hoạt động 2: Luyện nói

- Treo tranh, vẽ gì?

- Chủ đề luyện nói?

- Nêu câu hỏi về chủ đề

Hoạt động 3: Luyện viết

- Hướng dẫn HS viết vở tương tự như

hướng dẫn viết bảng

4 Củng cố - dặn dò:

- Chơi tìm tiếng có vần mới học

- Nhận xét giờ học

- Về nhà đọc lại bài, xem trước bài:

ang - anh.

- Cá nhân- đồng thanh

- Giống : âm a ở đầu ; khác : ng - nh

- Hs đọc từ , tìm tiếng mang vần mới

- Hs viết bảng con : ang, anh, cây bàng, cành chanh.

- Hs đọc : cá nhân- đồng thanh

- Vẽ con sông, cánh diều và ngọn gió

- 1 số hs khá, giỏi đọc

- Hs khá ,giỏi đọc

- Hs đọc : cá nhân-đồng thanh

- Hs đọc : cá nhân-đồng thanh

- HS thảo luận và trả lời

-Vẽ ông mặt trời đang lên, các bác nông dân ra ngoài đồng làm việc

- Buổi sáng

- Hs luyện nói

- Hs luyện viết vào vở: ang, anh, cây bàng, cành chanh.

- HS thi tìm

- Lắng nghe

- Chuẩn bị bài sau

Trang 11

Toán Tiết 54 LUYỆN TẬP I.Mục đích – yêu cầu :

- Thực hiện được phép tính cộng, trừ trong phạm vi 8 Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ

- Rèn kỹ năng tính nhẩm nhanh, chính xác

- S tích cực, chủ động luyện tập

II.Đồ dùng dạy học:

- Bộ đồ dùng toán 1, VBT, SGK, bảng …

III.Các hoạt động dạy học :

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ :

- Gọi hs đọc thuộc bảng cộng, trừ

trong phạm vi 8

- GV ghi phép tính cho hs làm bảng

con và bảng lớp:

6 + 2 = 8 - 4 - 4 =

8 - 6 = 7 - 3 - 2 =

Nhân xét, sửa sai

2 Bài mới:

Hoạt động 1 : Củng cố phép cộng

trừ trong phạm vi 8.

- Gọi học sinh đọc lại các công

thức cộng, trừ trong phạm vi 8

- Giáo viên đưa ra các số : 7 , 1 , 8

; 6 , 2 , 8 ; 5 , 3 , 8 và các dấu + ,

= , - yêu cầu học sinh lên ghép các

phép tính đúng

- Giáo viên nhận xét sửa sai

Hoạt động 2 : Luyện Tập

o Bài 1 : Tính (cột 1,2)

- GV chuẩn bị trên bảng, gọi hs tiếp

nối nhau lên ghi kết quả tính

- Củng cố mối quan hệ cộng trừ

- 2 em đọc

- 2 hs lên bảng , cả lớp làm bảng con

- 2 em đọc lại

- 3 học sinh lên bảng thi đua ghép được 4 phép tính với 3 số

7 + 1 = 8 6 + 2 = 8 5 + 3 = 8

1 + 7 = 8 2 + 6 = 8 3 + 5 = 8

8 – 1 = 7 8 – 2 = 6 8 – 3 = 5

8 – 7 = 1 8 – 6 = 2 8 – 5 = 3

- Học sinh tính nhẩm rồi ghi kết quả :

7 + 1 = 8 6 + 2 = 8

1 + 7 = 8 2 + 6 = 8

8 - 7 = 1 8 - 6 = 2

8 - 1 = 7 8 - 2 = 6

Ngày đăng: 02/04/2021, 05:33

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w