Ổn định tổ chức 2.Kieåm tra baøi cuõ : -HS vieát baûng con: nöông raãy 3.Bài mới HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH a.Giới thiệu bài b.Giaûng baøi +Dạy vần và từ : -GV vieát [r]
Trang 1Tuần 14:
Thứ hai ngày 15 tháng 11 năm 2010
Tiết 3+ 4: Học vần
Baứi 55 : ENG – IÊNG
I.MUẽC TIEÂU
- HS ủoùc vaứ vieỏt ủuựng: eng, iêng,lưỡi xẻng, trống chiêng.
- ẹoùc ủửụùc caõu ửựng duùng.
- Phaựt trieồn lụứi noựi tửù nhieõn theo chuỷ ủeà: Ao, hồ, giếng.
II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC
Boọ thửùc haứnh, baỷng con, tranh minh hoaù
III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC
1.ổn ủũnh toồ chửực
2.Kieồm tra baứi cuừ : HS vieỏt baỷng con: cây sung
3 Baứi mụựi
HOAẽT ẹOÄNG CUÛA GIAÙO VIEÂN HOAẽT ẹOÄNG CUÛA HOẽC SINH
a.Giụựi thieọu baứi
b.Giaỷng baứi
+Daùy vaàn : eng
- GV vieỏt baỷng vaàn eng vaứ ủoùc
- GV ủoùc maóu-HDHS ủoùc
? Coự vaàn eng muoỏn coự tieỏng xẻng phaỷi
theõm aõm gỡ?
? Aõõm x ủửựng trửụực hay ủửựng sau vaàn eng
- GV vieỏt tieỏng xẻng leõn baỷng
- GV ủoùc maóu –HDHS ủoùc
- GV ủửa ủoà duứng trửùc quan
? Coự tieỏng xẻng muoỏn coự tửứ lưỡi xẻng phaỷi
theõm tieỏng gỡ?
? Tieỏng lưỡi ủửựng trửụực hay ủửựng sau
tieỏng xẻng ?
- GV vieỏt tửứ lưỡi xẻng leõn baỷng
- GV ủoùc maóu –HDHS ủoùc
+Daùy vaàn: iêng( tửụng tửù )
- Hs gheựp vaàn eng
- HS ủoùc CN – ẹT Neõu caỏu taùo vaàn
- Aõm s
- ẹửựng trửụực
- HS gheựp tieỏng xẻng
- HS ủoùc CN – ẹT Neõu caỏu taùo tieỏng
- HS quan saựt vaứ traỷ lụứi (lưỡi xẻng )
- Tieỏng lưỡi
- ẹửựng trửụực
- HS gheựp tửứ lưỡi xẻng
- HS ủoùc CN – ẹT Neõu caỏu taùo tửứ
- HS ủoùc laùi vaàn treõn baỷng
Trang 2- GV nhận xét chỉnh sửa cách phát âm
? Cô vừa giới thiệu với các con mấy vần?
đó là những vần nào?
+Dạy viết :
- GV viết mẫu- HDHS viết
- GV quan sát, chỉnh sửa
*GV cho hs chơi trò chơi:
+Đọc từ ứng dụng
- GV đọc mẫu
- GV giảng từ:
- GV đọc mẫu bài trong sgk
_ TIẾT 2_
c.Luyện đọc
- GV giới thiệu tranh
- GV đọc mẫu
+Luyện viết:
- GV nêu yêu cầu viết và đưa bài mẫu
-GV theo dâi chØnh sưa t thÕ ngåi ,c¸ch cÇm
bĩt
-GV thu vë chÊm vµ nhËn xÐt mét sè bµi viÕt
cđa häc sinh
*LuyƯn nãi : Ao, hå, giÕng
?Tranh vÏ g×?
- HS đọc lại 2 vần trên bảng
- 2 vần : eng- iªng và so sánh + Giống nhau: kết thúc bằng ng + Khác nhau: bắt đầu bằng e- iª
- HS viết bảng con eng, iêng, lưỡi xẻng, trống chiêng
- HS chơi trò chơi
- HS đọc CN- ĐT
- HS tìm tiếng chứa vần vừa học và gạch chân
- HS đọc trơn CN – ĐT
- HS đọc lại bài trên bảng
- HS đọc bài trong sgk
- HS đọc lại bài tiết 1 trên bảng CN - ĐT
- HS đọc bài trong sgk CN - ĐT
- HS quan sát tranh và trả lời
- HS luyện đọc câu CN-ĐT
- HS tìm tiếng chứa vần vừa học
- 2,3 hs đọc
- HS quan sát -HS viết bài trong vở tập viết +1 dòng vần: eng
+1 dòng vần : iêng
Trang 3?ẹaõu laứ gieỏng?
?Nhửừng tranh naứy ủeàu noựi veà caựi gỡ?
?Laứng em coự ao hoà gieỏng khoõng?
?Ao, hoà, gieỏng coự gỡ gioỏng vaứ khaực
nhau?
?Nụi em ụỷ thửụứng laỏy nửụực ụỷ ủaõu?
*Chơi trò chơi
+1 doứng tửứ : lửụừi xeỷng +1 doứng tửứ : troỏng chieõng
-HS đọc tên bài luyện nói : -HSTL
-HS chơi trò chơi tìm tiếng chứa âm vừa học
-HS đọc lại toàn bài trên bảng - sgk
4 Cuỷng coỏ daởn doứ
Nhaộc laùi noọi dung baứi, nhaọn xeựt tieỏt hoùc
Tiết 5: Toán
Tiết 53 : Phép trừ trong phạm vi 8
I Mục tiêu:
Giúp hs :
- Củng cố các phép trừ trong phạm vi 8
- Biết làm tính trừ trong phạm vi 8
- Biết tính nhẩm nhanh
II Đồ dùng :
- GV : giáo án, SGK
- HS : SGK, bảng con
III Các hoạt động dạy và học
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ :
- Nhận xét ghi điểm
3 Bài mới :
a Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong
phạm vi 8
- Ghi bảng
- Hát đầu giờ
- Đọc lại bảng cộng trong phạm vi 8
- Mở SGK, quan sát từng dòng
- Nêu bài toán
VD : 8 ngôi sao bớt 1 ngôi sao còn mấy ngôi sao ?
+ Trả lời : 8 ngôi sao bớt 1 ngôi sao còn
7 ngôi sao ?
- Nêu phép tính
8 - 1 = 7 Đọc CN - ĐT
8 - 7 = 1 Đọc CN - ĐT
Trang 48 - 1 = 7
8 - 7 = 1
b Thµnh lËp phÐp tÝnh
8 - 2 = 6
8 - 6 = 2
- Ghi b¶ng
8 - 2 = 6
8 - 6 = 2
c C¸c phÐp tÝnh
8 - 3 = 5
8 - 4 = 4
8 - 5 = 3
4 Thùc hµnh :
* Bµi 1 : TÝnh
- H§HS lµm bµi
* Bµi 2 : TÝnh
- KÌm hs yÕu
* Bµi 3 :TÝnh
- KiÓm tra nh¾c nhë hs lµm
* Bµi 4 : ViÕt phÐp tÝnh thÝch hîp
- Quan s¸t h×nh vÏ, nªu bµi to¸n
- Cã 8 ng«i sao bít 2 ng«i sao Hái cßn mÊy ng«i sao
+ Tr¶ lêi : 8 ng«i sao bít 2 ng«i sao cßn
6 ng«i sao
- Nªu phÐp tÝnh
8 - 2 = 6 §äc CN - §T
8 - 6 = 2 §äc CN - §T
- Quan s¸t tranh vÏ, nªu bµi to¸n
- Ghi phÐp tÝnh
8 - 3 = 5 8 - 4 = 4
8 - 5 = 3
- §äc CN - §T
- §äc l¹i c¸c c«ng thøc trõ trong ph¹m
vi 8 CN – tæ Líp
* Hs nªu yªu cÇu
- HS lµm b¶ng con
8 8 8 8 8 8 8
1 2 3 4 5 6 7
7 6 5 4 3 2 1
* Nªu yªu cÇu
HS tr¶ lêi miÖng
1 + 7 = 8 2 + 6 = 8 4 + 4 = 8
8 – 1 = 7 8 – 2 = 6 8 – 4 = 4
8 – 7 = 1 8 – 6 = 2 8 – 8 = 0
* Hs nªu yªu cÇu
HS lµm bµi vµo phiÕu nhãm
8 – 4 = 4
8 – 1 – 3 = 4
8 – 2 – 2 = 4
* Quan s¸t tranh – nªu bµi to¸n
- Tr¶ lêi : viÕt phÐp tÝnh
- ViÕt phÐp tÝnh
Trang 58 - 4 = 4
5 Cđng cè – dỈn dß :
- §äc l¹i c«ng thøc trõ trong ph¹m vi 8
- NhËn xÐt
- VỊ häc l¹i bµi
ChiỊu thø hai 15/11/2010
TiÕt 1: LuyƯn tiÕng viƯt
Bài : ENG - IÊNG
I.MỤC TIÊU
-Rèn cho học sinh kĩ năng đọc viết các tiếng chứa vần: eng, iêng, lưỡi xẻng, trống chiêng
-Luyện viết các vần, từ : eng, iêng, lưỡi xẻng, trống chiêng
-Luyện đọc câu: bà em dùng xẻng để xúc rác
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Bảng con ,vở ô li
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ :
-HS viết bảng con: cái kẻng
3.Bài mới
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
a.Giới thiệu bài
b.Giảng bài
+Dạy âm và từ :
-GV viết bài lên bảng:
-GV đọc mẫu
+Dạy viết:
-GV viết mẫu hướng dẫn hs viết
-GV quan sát chỉnh sửa
-GV chấm chữa bài cho hs
+Dạy đọc câu ứng dụng
-GV viết câu ứng dụng lên bảng
-HS đọc bài CN- ĐT -HS đọc bài trong sgk -HS đọc trơn CN-ĐT
-HS quan sát viết vào bảng con -HS viết vào vở ô li : eng, iêng, lưỡi xẻng, trống chiêng.
-HS đọc câu CN-ĐT -HS tìm tiếng chứa vần vừa học
Trang 6-GV ủoùc maóu –HDHS ủoùc
-GV quan saựt chổnh sửỷa
4.Cuỷng coỏ –Daởn doứ
Nhaộc laùi noọi dung baứi ,nhaọn xeựt tieỏt
-HS ủoùc trụn CN-ẹT
Tiết 2: Luyện toán
Phép trừ trong phạm vi 8
I Mục tiêu:
Giúp hs :
- Củng cố các phép trừ trong phạm vi 8
- Biết làm tính trừ trong phạm vi 8
- Biết tính nhẩm nhanh
II Đồ dùng :
bảng con , vở ô li
III Các hoạt động dạy và học
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ :
- Nhận xét ghi điểm
3 Bài mới :
* Bài 1 : Tính
- HĐHS làm bài
* Bài 2 :- Viết phép tính thích hợp
- Hát đầu giờ
- 2hs lên bảng
3 + 5 =… 3 + 2 + 2 =…
6 + 2 =… 2 + 2 + 4 =…
* Nêu yêu cầu
HS làm phiếu nhóm
8 – 5 = 3 8 – 8 = 0
8 – 2 – 3 = 3 8 – 0 = 8
8 – 1 – 4 = 3 8 + 0 = 8
- Nhận xét – sửa sai
* Quan sát tranh – nêu bài toán
- Trả lời : viết phép tính
VD : Trong giỏ có 8 quả táo lấy ra 2 quả táo Trong giỏ còn 6 qủa táo
- Viết phép tính
5 - 2 = 3
8 - 3 = 5 8 - 6 = 2
4 Củng cố – dặn dò :
- Đọc lại công thức trừ trong phạm vi 8
Trang 7- NhËn xÐt
_
Chiều thứ ba ngày 16/11/2010
TiÕt 1: LuyƯn tiÕng viƯt
Bài : UÔNG-ƯƠNG
I.MỤC TIÊU
-Rèn cho học sinh kĩ năng đọc viết các tiếng chứa vần: uông, ương, quả
chuông, con đường
-Luyện viết các vần, từ :: uông, ương, quả chuông, con đường
-Luyện đọc câu: Nhà thờ có quả chuông to
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Bảng con ,vở ô li
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ :
-HS viết bảng con: nương rẫy
3.Bài mới
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
a.Giới thiệu bài
b.Giảng bài
+Dạy vần và từ :
-GV viết bài lên bảng:
-GV đọc mẫu
+Dạy viết:
-GV viết mẫu hướng dẫn hs viết
-GV quan sát chỉnh sửa
-GV chấm chữa bài cho hs
+Dạy đọc câu ứng dụng
-GV viết câu ứng dụng lên bảng
-GV đọc mẫu –HDHS đọc
-GV quan sát chỉnh sửa
-HS đọc bài CN- ĐT -HS đọc bài trong sgk -HS đọc trơn CN-ĐT
-HS quan sát viết vào bảng con -HS viết vào vở ô li : uông, ương, quả chuông, nương rẫy.
-HS đọc câu CN-ĐT -HS tìm tiếng chứa vần vừa học -HS đọc trơn CN-ĐT
Trang 84.Cuỷng coỏ –Daởn doứ
Nhaộc laùi noọi dung baứi ,nhaọn xeựt tieỏt
Tieỏt 2: Luyeọn chửừ
Bài : Luyện viết chữ uông, ương, quả
chuông, nương rẫy i.mục tiêu
- Rèn cho học sinh kĩ năng viết đúng ,viết đẹp các chữ uoõng, ửụng, quaỷ chuoõng, con ủửụứng
- HS có ý thức giữ gìn vở viết sạch đẹp
II đồ DùNG DạY HọC
-Bảng con ,vở viết
III.Các hoạt động dạy học
1.ổn định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ :
-HS viết bảng con : nhà trường
-GV nhận xét
3.Bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
a.Giới thiệu bài
b.Giảng bài
*GV viết chữ uông lên bảng vừa viết
vừa nêu quy trình viết
- GV nhận xét chỉnh sửa cho hs
*GV viết chữ ương lên bảng vừa viết vừa
nêu quy trình viết
- GV nhận xét
*GV viết từ quả chuông lên bảng
vừa viết vừa nêu quy trình viết
- GV nhận xét bài viết của hs
*GV viết lên bảng từ con đường vừa
viết vừa nêu quy trình viết
- GV nhận xét và sửa sai cho hs
- HS quan sát trên bảng và tập viết trên không ,mặt bàn bằng ngón tay
- HS viết bảng con: uông
- HS quan sát và tập viết trên mặt bàn
- HS viết vào bảng con: ương
- HS quan sát trên bảng
- HS viết vào bảng con : quả chuông
- HS quan sát và viết vào bảng con theo sự hướng dẫn của giáo viên: con đường
4.Củng cố – dặn dò
Nhắc lại nội dung bài luyện
Nhận xét tiết học ,dặn hs chuẩn bị bài sau
Tiết 3: Hoạt động ngoài giờ
Trang 9Bài : Thi hát về mẹ và cô giáo
I.Mục tiêu :
- Học sinh biết hát thi các bài hát về mẹ và cô giáo
- Giáo dục học sing lòng kính trọng , quý mến mẹ và cô giáo – Hai người mẹ hiền người phụ nữ Việt Nam
II Đồ dùng dạy học :
Nội dung các bài hát về mẹ và cô giáo
III Các hoạt động dạy học :
1 ổn định tổ chức : Hát
2 Kiểm tra bài cũ :
? Kể lại các trò chơi dân gian thong ngày tết ở địa phương em ?
3 Bài mới :
a Giới thiệu bài : Như các em đã biết tháng 3 này có ngày 8/3 là ngày tết của
mẹ và cô giáo Vậy tiết học này cô và các em sẽ thi hát các bài hát về mẹ và cô giáo
b Các hoạt động dạy học :
*) Tìm các bài hát về mẹ và cô giáo
GV chia lớp thành 3 nhóm các nhóm
thảo luận và ghi tên các bài hát ra phiếu
theo nhóm
GV quan sát giúp đỡ HS thảo luận
*) Thi hát theo nhóm
Y/C Các nhóm bốc thăm thứ tự và thi
hát lần lượt các bài hát giữa các nhóm
không được trùng bài giữa các nhóm
- Nhóm nào hát được nhiều bài hát
nhất nhóm đó thắng
- GV quan sát giúp đỡ HS các
nhóm hát thi
*) Nhận xét đánh giá
GV nhận xét đánh giá kết quả của các
nhóm
Khen nhóm thắng
*) Liên hệ thực tế :
Muốn thể hiện sự kính trọng và biết ơn
cô giáo và mẹ em cần làm gì ?
GV nhận xét phân tích nhắc nhở thêm
HS chia thành 3 nhóm các nhóm thảo luận và ghi tên các bài hát ra phiếu theo nhóm
Các nhóm bốc thăm thứ tự Các nhóm hát thi lần lượt
Các nhóm lần lượt nhận xét đánh giá nhóm bạn
HS tự liên hệ và nêu lần lượt trước lớp
…
4 Củng cố – Dặn dò :
Trang 10Nhận xét đánh giá tiết học
Dặn học sinh về luyện tập thực hành thêm
Thứ tử ngày 17 tháng 11 năm 2010
Tiết 2+ 3: Học vần
Baứi 57 : ANG- ANH
I.MUẽC TIEÂU
- HS ủoùc vaứ vieỏt ủuựng: ang, anh, cây bàng, cành chanh
- ẹoùc ủửụùc caõu ửựng duùng.
- Phaựt trieồn lụứi noựi tửù nhieõn theo chuỷ ủeà: Buổi sáng
II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC
Boọ thửùc haứnh, baỷng con, tranh minh hoaù
III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC
1.ổn ủũnh toồ chửực
2.Kieồm tra baứi cuừ : HS vieỏt baỷng con: rau muống
3 Baứi mụựi
HOAẽT ẹOÄNG CUÛA GIAÙO VIEÂN HOAẽT ẹOÄNG CUÛA HOẽC SINH
a.Giụựi thieọu baứi
b.Giaỷng baứi
+Daùy vaàn : ang
- GV vieỏt baỷng vaàn ang vaứ ủoùc
- GV ủoùc maóu-HDHS ủoùc
? Coự vaàn ang muoỏn coự tieỏng bàng phaỷi theõm
aõm gỡ?
? Aõõm b ủửựng trửụực hay ủửựng sau vaàn ang
- GV vieỏt tieỏng baứng leõn baỷng
- GV ủoùc maóu –HDHS ủoùc
- GV ủửa ủoà duứng trửùc quan
? Coự tieỏng baứng muoỏn coự tửứ cây bàng phaỷi
theõm tieỏng gỡ?
? Tieỏng cây ủửựng trửụực hay ủửựng sau tieỏng
bàng?
- GV vieỏt tửứ cây bàng leõn baỷng
- GV ủoùc maóu –HDHS ủoùc
+Daùy vaàn: anh( tửụng tửù )
- Hs gheựp vaàn ang
- HS ủoùc CN – ẹT Neõu caỏu taùo vaàn
- Aõm b
- ẹửựng trửụực
- HS gheựp tieỏng baứng
- HS ủoùc CN – ẹT Neõu caỏu taùo tieỏng
- HS quan saựt vaứ traỷ lụứi (caõy baứng)
- Tieỏng caõy
- ẹửựng trửụực
- HS gheựp tửứ caõy baứng
- HS ủoùc CN – ẹT Neõu caỏu taùo tửứ
- HS ủoùc laùi vaàn treõn baỷng
Trang 11- GV nhận xét chỉnh sửa cách phát âm
? Cô vừa giới thiệu với các con mấy vần?
đó là những vần nào?
+Dạy viết :
- GV viết mẫu- HDHS viết
- GV quan sát, chỉnh sửa
*GV cho hs chơi trò chơi:
+Đọc từ ứng dụng
- GV đọc mẫu
- GV giảng từ:
- GV đọc mẫu bài trong sgk
_ TIẾT 2_
c.Luyện đọc
- GV giới thiệu tranh
- GV đọc mẫu
+Luyện viết:
- GV nêu yêu cầu viết và đưa bài mẫu
-GV theo dâi chØnh sưa t thÕ ngåi ,c¸ch cÇm
bĩt
-GV thu vë chÊm vµ nhËn xÐt mét sè bµi viÕt
cđa häc sinh
*LuyƯn nãi : Buổi sáng
?Tranh vÏ g×?
- HS đọc lại 2 vần trên bảng
- 2 vần : ang-anh và so sánh + Giống nhau: bắt đầu bằng a + Khác nhau: kết thúc bằng ng - nh
- HS viết bảng con ang, anh, cây bàng, cành chanh
- HS chơi trò chơi
- HS đọc CN- ĐT
- HS tìm tiếng chứa vần vừa học và gạch chân
- HS đọc trơn CN – ĐT
- HS đọc lại bài trên bảng
- HS đọc bài trong sgk
- HS đọc lại bài tiết 1 trên bảng CN - ĐT
- HS đọc bài trong sgk CN - ĐT
- HS quan sát tranh và trả lời
- HS luyện đọc câu CN-ĐT
- HS tìm tiếng chứa vần vừa học
- 2,3 hs đọc
- HS quan sát -HS viết bài trong vở tập viết +1 dòng vần: ang
+1 dòng vần : anh +1 dòng từ : cây bàng +1 dòng từ: cành chanh
Trang 12?ẹaõy laứ caỷnh noõng thoõn hay thaứnh
phoỏ?
?Trong bửực tranh moùi ngửụứi ủang ủi
ủaõu?
?Em quan saựt thaỏy buoồi saựng nhửừng
ngửụứi trong nhaứ em laứm nhửừng vieọc
gỡ?
? Buoồi saựng em laứm nhửừng vieọc gỡ?
?Em thớch nhaỏt buoồi saựng mửa hay
naộng?buoồi saựng muứa ủoõng hay muứa
heứ?
?Em thớch buoồi saựng, trửa hay chieàu vỡ
sao?
*Chơi trò chơi
-HS đọc tên bài luyện nói : -HSTL
-HS chơi trò chơi tìm tiếng chứa âm vừa học
-HS đọc lại toàn bài trên bảng - sgk
4 Cuỷng coỏ daởn doứ
Nhaộc laùi noọi dung baứi, nhaọn xeựt tieỏt hoùc
Tieỏt 4:Toaựn
Tiết 55 : Phép cộng trong phạm vi 9
I Mục tiêu:
Giúp hs hiểu:
- Thành lập và ghi nhớ phép cộng trong phạm vi 9
- Biết làm tính cộng trong phạm vi 9
II Đồ dùng :
- GV : giáo án, SGK
- HS : SGK, bảng con
III Các hoạt động dạy và học :
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ :
- Nhận xét ghi điểm
3 Bài mới
a Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong
phạm vi 9
* GT phép tính
- Hát đầu giờ
- Đọc bảng trừ trong phạm vi 8
- Hs mở SGK quán sát tranh vẽ nêu bài toán
Trang 131 + 8 = …
8 + 1 = …
- Ghi bảng : 8 + 1 = 9
1 + 8 = 9
* Phép tính
7 + 2 = …
2 + 7 = …
- Ghi bảng :
7 + 2 = 9
2 + 7 = 9
* Các phép tính
6 + 3 5 + 4
3 + 6 4 + 5
4 Thực hành
* Bài 1 : Tính
* Bài 2 : Tính
- Cho hs nêu cách làm
* Bài 3 :
- Hs nêu cách nhẩm
- Có 8 cái mũ thêm 1 cái mũ Hỏi có tất cả mấy cái mũ ?
- 1 hs trả lời : Có 8 cái mũ thêm 1 cái
mũ có tất cả 9 cái mũ
- Hs nêu phép tính
8 + 1 = 9 Đọc CN - ĐT
1 + 8 = 9 Đọc CN - ĐT
- Hs nêu bài toán
- Có 7 cái mũ thêm 2 cái mũ Hỏi có tất cả mấy cái mũ ?
- 1 hs trả lời : Có 7 cái mũ thêm 2 cái
mũ có tất cả 9 cái mũ
- Hs nêu phép tính
7 + 2 = 9 Đọc CN - ĐT
2 + 7 = 9 Đọc CN - ĐT
- Tương tự, nêu bài toán, trả lời
- Nêu phép tính
6 + 3 = 9 Đọc CN - ĐT
3 + 6 = 9 Đọc CN - ĐT
5 + 4 = 9 Đọc CN - ĐT
4 + 5 = 9 Đọc CN - ĐT
- Cả lớp đọc lại các công thức cộng trong phạm vi 9
- CN - ĐT
* Hs nêu yêu cầu
- 3 hs lên bảng , lớp làm bảng con
1 5 4 7 6 3
8 3 5 2 3 4
9 8 9 9 9 7
- Nhận xét chữa bài
* HS nêu yêu cầu
HS trả lời miệng
2 + 7 = 9 4 + 5 = 9
0 + 9 = 9 4 + 4 = 8
8 – 5 = 3 7 – 3 = 4
8 + 1 = 9 5 + 2 = 7
* Nêu yêu cầu
HS làm bài theo nhóm vào phiếu