MỤC TIÊU: Củng cố kiến thức trong chủ điểm:Nhân hậu-Đoàn kết và biết sắp xếp các thành ngữ vào bảng và biết đặt câu với thành ngữ phù hợp ; tập làm văn:Viết thư vận dụng một số kiến thức[r]
Trang 1TUẦN 3
Thứ ba ngày 30 tháng 8 năm 2011
ÔN TOÁN
Ôn luyện triệu và lớp triệu
(Tiếp theo) (t3)
I MỤC TIÊU:
Củng cố kiến thức về Triệu và lớp triệu với các dạng toán thực hành
II ĐỒ DÙNG: Bảng phụ.
III CÁC HOẠT ĐỘNG D-H:
A Ôn lý thuyết:
B Thực hành:
Bài 1 Viết tiếp vào chỗ chấm thích hợp:
a) Trong số 64 750 381 :
- Lớp đơn vị gồm ba chữ số :
- Lớp nghìn gồm chữ số :
- Lớp triệu gồm .chữ số
b) Trong số 865 943 207: - Chữ số 8 ở hàng có giá trị là
- Chữ số 6 ở hàng có giá trị là
- Chữ số 5 ở hàng có giá trị là
- Chữ số 9 ở hàng có giá trị là
- Chữ số 2 ở hàng có giá trị là
- Chữ số 0 ở hàng có giá trị là
- Gọi HS đọc và nêu yêu cầu + YC cả lớp tự làm vở + Gọi HS tiếp nối nêu kết quả + Chữa bài Bài 2 Viết số hoặc chữ thích hợp vào chỗ chấm: a) Số “Tám mươi hai triệu bảy trăm linh sáu nghìn chín trăm hai mươi lăm” viết là:
b) Số “Năm trăm triệu không trăm tám mươi tám nghìn ba trăm mười bốn” viết là :
c) Số 91 346 008 đọc là:
d) Số 204 560 715 đọc là
- Gọi HS đọc và nêu yêu cầu - YC cả lớp tự làm vở - Gọi HS tiếp nối nêu kết quả - Chữa bài Bài 2 Viết số thích hợp vào chỗ chấm: a) Các số tròn triệu lớn hơn 15 000 000 và bé hơn 20 000 000 là
b) Các số lớn hơn 101 000 000 và bé hơn 101 000 007 là
- 1HS đọc và nêu yêu cầu
- 2HS làm bảng lớp
- HS lần lượt nêu kết quả
- Nhận xét, sửa sai(nếu có)
- 1HS đọc và nêu yêu cầu
- 2HS làm bảng lớp
- HS lần lượt nêu kết quả
- Nhận xét, sửa sai(nếu có)
- 1HS đọc và nêu yêu cầu
- 2HS làm bảng lớp
- HS lần lượt nêu kết quả
Trang 2- Gọi HS đọc và nêu yêu cầu.
- YC cả lớp tự làm vở
- Gọi HS tiếp nối nêu kết quả
- Chữa bài
3.Củng cố dặn dò
-Nhận xét đánh giá giờ học
-HD luyện tập thêm và chuẩn bị bài sau
- Nhận xét, sửa sai(nếu có)
- Nghe và thực hiện
-TIẾNG VIỆT
Ôn luyện từ đơn và từ phức
(tiết 4)
I MỤC TIÊU:
Củng cố kiến thức về từ đơn và từ phức làm các bài tập với các dạng liên quan.
II ĐỒ DÙNG: Bảng phụ.
III CÁC HOẠT ĐỘNG D-H:
A Ôn lý thuyết:
B Thực hành:
Bài tập 1:Nối khung bên trái với một khung
tương ứng ở bên phải
- 1HS đọc và nêu yêu cầu TIẾNG
Dùng để:
-Biểu thị sự vật, hoạt động, đặc điểm -Cấu tạo câu
TỪ
-Dùng để cấu tạo từ
-Một tiếng tạo thành từ đơn
-Hai tiếng trở lên tạo thành từ phức
- YC cả lớp tự làm vở
- Chữa bài
- Gọi HS đọc lại kết quả đúng
Bài tập 2:Gạch một gạch dưới từ đơn và hai
gạch dưới từ phức trong đoạn thơ sau:
Tôi yêu truyện cổ nước tôi
Vừa nhân hậu lại tuyệt vời sâu xa
Thương người rồi mới thương ta
Yêu nhau dù mấy cách xa cũng tìm
- YC cả lớp tự làm vở
- Chữa bài
- Gọi HS đọc lại kết quả đúng
Bài tập 3:Tìm:
a) 5 từ đơn chỉ đồ dùng của học sinh:
b) 5 từ phức chỉ đồ dùng thường ngày trong
GĐ
- Chữa bài
C Củng cố-Dặn dò:
- Nhận xét và đánh giá tiết học
- Về nhà tiếp tục ôn phần lý thuyết
- 1HS làm bảng lớp
- Lần lượt nêu
- Nhận xét, sửa sai(nếu có)
- 1HS đọc và nêu yêu cầu
- 1HS làm bảng lớp
- Lần lượt nêu
- Nhận xét, sửa sai(nếu có)
- 1HS đọc và nêu yêu cầu
- 1HS làm bảng lớp
- Lần lượt nêu
- Nhận xét, sửa sai(nếu có)
- Lắng nghe và thực hiện
Trang 3Chiều thứ năm ngày 1 tháng 9 năm 2011
ÔN TOÁN
Ôn luyện dãy STN và viết STN trong hệ thập phân
(t3)
I MỤC TIÊU:
Củng cố kiến thức về STN và viết STN trong hệ thập phân với các dạng toán thực hành
II ĐỒ DÙNG: Bảng phụ.
III CÁC HOẠT ĐỘNG D-H:
A Ôn lý thuyết:
B Thực hành:
Bài 1 Viết tiếp vào chỗ chấm thích hợp để có bốn số tự
nhiên liên tiếp:
a) 8; 9; b) ; 100; 101
c) ; 999; ; 1001 d) ; ; 87 500;
- Gọi HS đọc và nêu yêu cầu
+ YC cả lớp tự làm vở
+ Gọi HS tiếp nối nêu kết quả
+ Chữa bài
Bài 2 Viết số thích hợp vào chỗ chấm và nêu rõ cách
tìm số đó: (HS khá nêu cách làm)
a) 10; 12; 14; ; ; ; ;
Cách
tìm:
b) 195; 185; 175; ; ; ; ;
Cách
tìm:
c) 1; 8; 15; ; ; ; ;
Cách
tìm:
d) 1; 2; 3; 5; 8; ; ; ; ;
Cách
tìm:
- Gọi HS đọc và nêu yêu cầu
- YC cả lớp tự làm vở
- Gọi HS tiếp nối nêu kết quả
- Chữa bài
Bài 3 Viết tiếp vào chỗ chấm:
a) Trong số 55 555 kể từ phải sang trái mỗi chữ số 5
lần lượt nhận giá trị là: 5;
a) Trong số 333 333 kể từ phải sang trái mỗi chữ số 3
lần lượt nhận giá trị là: 3;
a) Trong số 707 770 007 kể từ phải sang trái mỗi chữ
- 1HS đọc và nêu yêu cầu
- 4HS làm bảng lớp
- HS lần lượt nêu kết quả
- Nhận xét, sửa sai(nếu có)
- 1HS đọc và nêu yêu cầu
- 4HS làm bảng lớp
- HS lần lượt nêu kết quả
- Nhận xét, sửa sai(nếu có)
- 1HS đọc và nêu yêu cầu
- 3HS làm bảng lớp
- HS lần lượt nêu kết quả
- Nhận xét, sửa sai(nếu có)
- 1HS đọc và nêu yêu cầu
Trang 4số 7 lần lượt nhận giá trị là: 5;
- Gọi HS đọc và nêu yêu cầu - YC cả lớp tự làm vở - Gọi HS tiếp nối nêu kết quả - Chữa bài Bài 4 Viết số thành tổng(theo mẫu) Mẫu: 475 214= 400000+70000+5000+200+10+4 a) 584 873 =
b) 6 709 075 =
c) 90 542 100 =
d) 312 700 008 = - Gọi HS đọc và nêu yêu cầu - YC cả lớp tự làm vở - Gọi HS tiếp nối nêu kết quả - Chữa bài 3.Củng cố dặn dò -Nhận xét đánh giá giờ học -HD luyện tập thêm và chuẩn bị bài sau - 4HS làm bảng lớp - HS lần lượt nêu kết quả - Nhận xét, sửa sai(nếu có) - Nghe và thực hiện
-TIẾNG VIỆT Ôn luyện từ và câu; tập làm văn (tiết 4) I MỤC TIÊU: Củng cố kiến thức trong chủ điểm:Nhân hậu-Đoàn kết và biết sắp xếp các thành ngữ vào bảng và biết đặt câu với thành ngữ phù hợp ; tập làm văn:Viết thư vận dụng một số kiến thức cơ bản để viết thư thăm hỏi, trao đổi thông tin với bạn
II ĐỒ DÙNG: Bảng phụ III CÁC HOẠT ĐỘNG D-H: A Ôn lý thuyết: B Thực hành: Bài tập 1:Sắp xếp các thành ngữ sau đây vào 2 cột thích hợp trong bảng: Gắn bó keo sơn; Cá lớn nuốt cá bé;Cchọc gậy bánh xe; Đầu trâu mặt ngựa;Chia ngọt sẻ bùi; Đầu trộm đuôi cướp; Lá lành đùm lá rách; Đồng tâm hiệp lực; Hang hùm nọc rắn; Ích kỉ hại nhân; Đồng cam cộng khổ; Chia năm sẻ bảy; Tay bắt mặt mừng; Lòng lang dạ thú; Tâm đầu ý hợp; Tác oai tác quái; Kính thầy yêu bạn. - 1HS đọc và nêu yêu cầu - 2HS làm bảng lớp - Lần lượt nêu - Nhận xét, sửa sai(nếu có) Thành ngữ thể hiện lòng nhân hậu, tình đoàn kết Thành ngữ thể hiện sự độc ác, chia rẽ
Trang 5
- YC cả lớp tự làm vở - Chữa bài - Gọi HS đọc lại kết quả đúng Bài tập 2:Với mỗi thành ngữ sau đây, em hãy đặt một câu: a) Lá lành đùm lá rách:
b)Kề vai sát cánh:
c) Kính thầy yêu bạn:
d) Tay bắt mặt mừng:
- YC cả lớp tự làm vở - Chữa bài - Gọi HS đọc lại kết quả đúng Bài tập 3: Dựa vào nội dung trong phần Ghi nhớ của SGK, em hãy viết thư chúc mừng sinh nhật một người bạn thân và kể về tình hình học tập sinh hoạt của em - YC cả lớp tự làm vở - Chữa bài trên bảng phụ - Gọi HS lần lượt đọc bài viết của mình C Củng cố-Dặn dò: - Nhận xét và đánh giá tiết học - Về nhà tiếp tục ôn phần lý thuyết - 1HS đọc và nêu yêu cầu - 4 HS làm bảng lớp - Lần lượt nêu - Nhận xét, sửa sai(nếu có) - 1HS đọc và nêu yêu cầu - 1 HS làm bảng phụ - Lần lượt đọc - Nhận xét - Lắng nghe và thực hiện
-Thứ sáu ngày 2 tháng 9 năm 2011
NGHỈ LỄ QUỐC KHÁNH 2/9
(Bài học-Dạy vào chiều thứ 5 ngày 1/9/2011 )