Bảng ôn các vần ở bài 67,thẻ từ,bảng phụ III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của giáo viên 1Ôån định tổ chức 2.Kieåm tra baøi cuõ -4 HS leân vieát baûng: ao chuoâm, nhuoäm vải, vườn ươm,[r]
Trang 1TUẦN 16:
Thø hai ngµy 28 th¸ng 11 n¨m 2011 TiÕt 1: Chµo cê
-TiÕt 2+ 3: Häc vÇn
Bài 64 : IM -UM
I.MỤC TIÊU
- HS đọc và viết đúng: im ,um , chim câu , trùm khăn
- Đọc được câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: xanh, đỏ tím, vàng
*Bỉn phËn lƠ pÐp víi «ng bµ cha mĐ( bé phËn)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Bộ thực hành, bảng con, tranh minh hoạ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1.ỉn định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ : HS viết bảng con: sao đêm
3 Bài mới
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
a.Giới thiệu bài
b.Giảng bài
+Dạy vần : im
- GV viết bảng vần im và đọc
- GV đọc mẫu-HDHS đọc
? Có vần im muốn có tiếng chim phải
thêm âm gì?
? Aââm ch đứng trước hay đứng sau vần im
- GV viết tiếng chim lên bảng
- GV đọc mẫu –HDHS đọc
- GV đưa đồ dùng trực quan
? Có tiếng chim muốn có từ chim câu phải
thêm tiếng gì?
? Tiếng câu đứng trước hay đứng sau tiếng
chim?
- GV viết từ mắc áo lên bảng
- GV đọc mẫu –HDHS đọc
- Hs ghép vần im
- HS đọc CN – ĐT Nêu cấu tạo vần im
- Aâm ch
- Đứng trước
- HS ghép tiếng chim
- HS đọc CN – ĐT Nêu cấu tạo tiếng chim
- HS quan sát và trả lời (chim câu)
- Tiếng câu
- Đứng sau
- HS ghép từ chim câu
- HS đọc CN – ĐT Nêu cấu tạo từ
Trang 2+Dạy vần: um( tương tự )
- GV nhận xét chỉnh sửa cách phát âm
? Cô vừa giới thiệu với các con mấy vần? đó
là những vần nào?
+Dạy viết :
- GV viết mẫu- HDHS viết
- GV quan sát, chỉnh sửa
*GV cho hs chơi trò chơi: cúi mãi mỏi lưng…
+Đọc từ ứng dụng
- GV đọc mẫu
- GV giảng từ:
- GV đọc mẫu bài trong sgk
_ TIẾT 2_
c.Luyện đọc
- GV giới thiệu tranh
- GV đọc mẫu
+Luyện viết:
- GV nêu yêu cầu viết và đưa bài mẫu
- GV quan sát, chấm và nhận xét bài
- HS đọc lại vần trên bảng
- HS đọc lại 2 vần trên bảng
- 2 vần :im – um và HS so sánh + Giống nhau: kết thúc bằng m + Khác nhau: bắt đầu bằng i -u
- HS viết bảng con im, um, chim câu, trùm khăn
- HS chơi trò chơi
- HS đọc CN- ĐT
- HS tìm tiếng chứa vần vừa học và gạch chân
- HS đọc trơn CN – ĐT
- HS đọc lại bài trên bảng
- HS đọc bài trong sgk
- HS đọc lại bài tiết 1 trên bảng CN - ĐT
- HS đọc bài trong sgk CN - ĐT
- HS quan sát tranh và trả lời
- HS luyện đọc câu CN-ĐT
- HS tìm tiếng chứa vần vừa học
- 2,3 hs đọc
- HS quan sát -HS viết bài trong vở tập viết
Trang 3+Luyeọn noựi: HS luyeọn noựi theo chuỷ ủeà :
Xanh, ủoỷ, tớm, vaứng
? Tranh veừ nhửừng gỡ ?
? Em bieỏt nhửừng vaọt gỡ coự maứu ủoỷ?
? Em bieỏt nhửừng vaọt gỡ coự maứu xanh?
? Em bieỏt nhửừng vaọt gỡ coự maứu tớm?
? Em bieỏt nhửừng vaọt gỡ coự maứu vaứng?
? Em bieỏt nhửừng vaọt gỡ coự maứu ủen?
? Em bieỏt nhửừng vaọt gỡ coự maứu traộng?
? Em bieỏt nhửừng maứu gỡ nửừa?
? Taỏt caỷ nhửừng maứu noựi treõn ủửụùc goùi laứ gỡ?
- HS ủoùc teõn baứi luyeọn noựi
- HS quan saựt vaứ traỷ lụứi
- HS ủoùc laùi toaứn baứi treõn baỷng-sgk
- HS chụi troứ chụi tỡm tieỏng chửựa vaàn vửứa hoùc
4.Cuỷng coỏ –Daởn doứ
Nhaộc laùi noọi dung baứi Daởn hs chuaồn bũ baứi sau
-Tiết 5: Toán
Tiết 61 : Luyện tập
I, Mục tiêu
- Giúp học sinh củng cố về phép trừ trong phạm vi 10
- Viết phép tính thích hợp với mỗi tình huống trong tranh
- Học sinh tính toán nhanh- ham học toán
II, Đồ Dùng
- GV: SGK: Giáo án
- HS: SGK: vở ô ly
III Các hoạt động dạy và học
1, ổn định tổ chức
2, Kiểm tra bài cũ
- Yc 3 hs lên bảng
- Nhận xét ghi điểm
3, Bài mới
* Bài 1: Tính
Hát đầu giờ:
- HST 2 các công thức trong phạm vi 10
- CN ĐT
10 - 1 = 9 10 - 3 = 7 10 - 9 = 1
10 - 2 = 8 10 - 8 = 2 10 - 6 = 4
10 - 4 = 6 10 - 7 = 3 10 - 10 = 0
* HS nêu yêu cầu
- Tính nhẩm: ghi kết quả sau dấu = làm bài: chưã bài trên bảng
10 - 2 = 8 10 - 3 = 7
Trang 4* Bài 2: Số?
* Bài 3: Viết phép tính thích hợp
10 - 9 = 1 10 - 1 = 9
10 - 4 = 6 10 - 7 = 3
10 - 6 = 4 10 - 0 = 10
10 - 5 = 5 10 - 10 = 0
- Nhận xét
* Nêu yêu cầu:
HS làm phiếu nhóm
5 + 5 = 10 8 - 2 = 6
8 - 7 = 1 10 + 0 = 10
- Chữa bài đọc kết quả
* Viết phép tính thích hợp
- Quan sát tranh nêu bài toán
- Viết phép tính thích hợp
T1: 7 + 3 = 10 3 + 7 = 10 T2: 10 – 2 = 8 10 – 8 = 2
4, củng cố, dặn dò:
- Ôn lại bảng cộng trừ đã học
-Chiều thứ hai 28/11/2011
Tiết 1:Luyện toán
Luyện tập
I, Mục tiêu
- Giúp học sinh củng cố về phép trừ trong phạm vi 10
- Viết phép tính thích hợp với mỗi tình huống trong tranh
- Học sinh tính toán nhanh- ham học toán
II, Đồ Dùng
- GV: SGK: Giáo án
- HS: SGK: vở ô ly
III Các hoạt động dạy và học
1, ổn định tổ chức
2, Kiểm tra bài cũ
- Yc 3 hs lên bảng
Hát đầu giờ:
10 - 1 = 9 10 - 3 = 7 10 - 9 = 1
Trang 5- Nhận xét ghi điểm
3, Bài mới
* Bài 1:Tính
* Bài 2: Số?
* HS nêu yêu cầu
-HS làm bảng con
10 10 10 10 10 10
5 4 8 3 2 6
5 6 2 7 8 4
- Nhận xét
* Nêu yêu cầu:
-HS làm phiếu nhóm
10 - 6 = 4
10 - 2 = 8
2 + 7 = 9
4 + 3 = 7
4, củng cố, dặn dò:
- Ôn lại bảng cộng trừ đã học
-Tiết 2: An toàn giao thông
đi bộ và qua đường an toàn
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Nhận biết những nơi an toàn khi đi bộ trên đường và khi qua
đường; nhận biết vạch đi bộ qua đường là lối đi dành cho người đi bộ khi qua
đường; nhận biết tiếng động cơ và tiếng còi của ô tô, xe máy
2 Kĩ năng: Biết nắm tay người lớn khi đi qua đường, quan sát hướng đi của các loại xe trên đường
3 Thái độ: Chỉ qua đường khi có người lớn dắt tay và qua đường nơi có vạch đi bộ qua đường
II Chuẩn bị:
- GV chuẩn bị : chọn địa điểm quan sát
- HS: Ăn mặc gọn gàng, đội mũ nón để đi thực tế
III Các hoạt động chính:
Trang 61 HĐ 1: Quan sát đường phố.
- Chia lớp thành 3 hoặc 4 nhóm GV yêu cầu các em xếp hàng, nắm tay nhau đi
đến địa điểm GV đã chọn để quan sát Các em tự quan sát trong vòng 3 đến 4 phút, sau đó GV đặt câu hỏi về các nội dung sau: Đường phố rộng hay hẹp?
Đường phố có vỉa hè không? Em thấy người đi bộ đi ở đâu? Các loại xe đi ở
đâu? Em có thể nghe thấy những tiếng động cơ nào? Em có nhìn thấy đèn tín hiệu hay vạch đi bộ qua đường nào không? Đèn tín hiệu, vạch đi bộ qua đường ở
đâu?
- Sau khi HS trả lời các câu hỏi, GV bổ sung cho đầy đủ và nhấn mạnh: Khi ra
đường phố có nhiều người và các loại xe đi lại, để đảm bảo an toàn các em cần: Không đi một mình mà phải đi cùng người lớn; phải nắm tay người lớn khi đi qua đường; phải đi trên vỉa hè, không đi dưới lòng đường; nhìn tín hiệu đèn giao thông; qua sát xe cộ cẩn thận trước khi qua đường; nếu đường có vạch đi bộ qua
đường phải đi ở nơi có vạch đi bộ qua đường; không chơi, đùa dưới lòng đường
* Kết luận: Đi bộ và qua đường phải an toàn.
2 HĐ 2: Thực hành đi qua đường.
- GV chia nhóm ( 2 em làm 1 nhóm), một em đóng vai người lớn một em đóng vai trẻ em, dắt tay nhau qua đường Cho một vài cặp lần lượt đi qua đường Các
em khác nhận xét: Có nhìn tín hiệu đèn không, cách cầm tay, cách đi
* Kết luận: Chúng ta cần làm đúng những qui định khi qua đường.
3 Củng cố: - GV nêu một số câu hỏi cho HS trả lời:
+ Khi đi ra đường phố các em cần phải đi với ai? Đi ở đâu?
+ Khi qua đường, các em phải làm gì?
+ Khi qua đường, cần đi ở đâu? Vào khi nào?
+ Khi đi bộ trênvỉa hè có vật cản, các em cần làm gì?
- Dặn HS thực hiện những nội dung vừa học
_
Trang 7Thứ ba ngày 29 tháng 11 năm 2011 Tiết 1+ 2: Học vần
BÀI 65: iêm – yêm
I Mục tiêu:
- Đọc được: iờm, yờm, dừa xiờm, cỏi yếm , từ và cỏc cõu ứng dụng
- Viết đọc: iờm, yờm, dừa xiờm, cỏi yếm
- Luyện núi từ 2 – 4 cõu theo chủ đề: điểm mười.
*Quyền được động viên khen thưởng khi có thành tích trong học tập( bộ
phận)
-KNS : Kĩ năng hợp tác, kĩ năng giải quyết vấn đề , kĩ năng tư duy sáng tạo
II Đồ dùng dạy học:
- Sử dụng tranh minh hoạ trong SGK
III Các hoạt động dạy học:
Tiết 1 : iờm - yờm
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.ổn định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ :
- Đọc bài 64, viết bảng con : trốn tỡm; tủm
tỉm.
- GV nhận xét , ghi điểm
3 Bài mới :
HĐ1: Nhận diện vần :iêm
- Gọi 1 HS phõn tớch vần iờm.
- Cho HS cả lớp cài vần iờm.
- GV nhận xột
- Cú iờm, muốn cú tiếng xiờm ta làm thế nào?
- Cho HS cài tiếng xiờm
- GV nhận xột và ghi bảng tiếng chim.
- GV hướng dẫn đỏnh vần 1 lần
- Dựng tranh giới thiệu từ “dừa xiờm”.
- Gọi đỏnh vần tiếng xiờm, đọc trơn từ dừa
xiờm.
* Vần yêm : (Tiến hành tương tự)
HĐ2 : Hướng dẫn viết.
- GV viết mẫu , nêu quy trình viết
- Yêu cầu HS viết vào bảng con
- GV chỉnh sửa t thế viết cho HS
HĐ3: Dạy từ ứng dụng.
- GV ghi lần lượt các tiếng ứng dụng lên bảng
- GV chỉnh sửa cho HS
* 3 HS đọc , 2 HS viết bảng lớp
*1 HS phõn tớch vần iờm.
- Cả lớp thực hiện
- HS quan sỏt trả lời
- HS cả lớp cài tiếng xiờm.
- 1 HS phõn tớch tiếng xiờm
- Quan sỏt, lắng nghe
- Đỏnh vần tiếng, đọc trơn từ: CN, nhúm, cả lớp
* HS quan sát
- HS tập viết vào bảng con
Trang 8- GV đọc mẫu , giải thích
+ Em hãy tìm tiếng ghi vần vừa học ở trong
các từ ứng dụng ?
3 Củng cố - Dặn dò:
- Gv nhận xét giờ học
* HS luyện đọc cá nhân – nhóm – lớp
- HS tìm
Tiết 2: Luyện tập
HĐ1: Luyện đọc
a Đọc bài trên bảng lớp.
- Yêu cầu HS luyện đọc toàn bài ở tiết 1
- GV chỉnh sửa cho HS
b Đọc câu ứng dụng :
- Yêu cầu HS quan sát , nhận xét tranh minh
hoạ
- GV ghi câu ứng dụng lên bảng , yêu cầu HS
đọc
- GV chỉnh sửa cho HS
- GV đọc mẫu , giải thích và gọi HS đọc cn
- Yêu cầu HS tìm tiếng ghi âm vừa học trong
câu ứng dụng
HĐ 2: Luyện viết.
- Hớng dẫn cách viết trong vở
- KT cách cầm bút, tư thế ngồi viết
- Giao việc
- GV quan sát và giúp đỡ những HS yếu
+ Chấm điểm một số bài viết
- Nhận xét chung bài viết của HS, chữa một
số lỗi sai phổ biến
HĐ 3 : Luyện nói.
- Cho H quan sỏt tranh minh hoạ để luyện
núi theo cõu hỏi gợi ý của GV
GV nờu một số cõu hỏi gợi ý
+ Trong tranh vẽ những ai ?
+ Bạn lờn trả bài cụ giỏo ghi bạn mấy điểm?
+ Khi trả bài được điểm mười em cú vui
khụng ?
+ Khi nhận được điểm 10 thỡ em sẽ khoe với
ai ?
+ Phải học như thế nào mới được điểm 10?
* Củng cố - Dặn dò:
- Gv nhận xét giờ học
* HS luyện đọc cn – nhóm – lớp
- HS quan sát nhận xét
- HS luyện đọc cá nhân – nhóm – lớp
- HS đọc cá nhân
- HS tìm
* HS tập tập viết theo HD của GV
- HS chú ý theo dõi
* HS thảo luận nhóm theo yêu cầu của GV
- Các nhóm cử đại diện nêu kết quả thảo luận
Trang 9
-Tiết 4: Toán
Bảng cộng và trừ trong phạm vi 10
I Mục tiêu:
- Thuộc bảng cộng , trừ ; biết làm tớnh cộng , trừ trong phạm vi 10 ; làm quen với túm tắt và viết được phộp tớnh thớch hợp với hỡnh vẽ
- Bài tập cần làm : Bài 1; Bài 3
- KNS : kĩ năng tư duy; kĩ năng lắng nghe tích cực ; kĩ năng hợp tác
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng cộng và bảng trừ trong phạm vi 10 phúng to
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ :
- GV gọi 3 HS lờn bảng làm bài tập :
1 + 9 = 7 + 3 = 6 + 4 =
- GV nhận xét , ghi điểm
3.Bài mới :
HĐ1: Lập bảng cộng và bảng trừ
trong phạm vi 10
- GV lần lượt gắn cỏc đồ dựng đó
chuẩn bị lờn bảng, sau đú chia lớp làm
2 đội, mỗi đội lập 1 bảng dưới hỡnh
thức thi đua
- GV cựng HS nhận xột và tuyờn bố
đội thắng cuộc
- GV tổ chức cho HS thi nhau đọc
thuộc lũng bảng cộng và trừ trong
phạm vi 10
- GV nhận xột tuyờn dương
HĐ2: Luyện tập
Bài 1
- Bài a yờu cầu gỡ?
- GV cho HS nối tiếp nờu miệng kết
quả
* 3 HS lờn bảng làm bài tập, cả lớp làm vào bảng con
* HS lập bảng cộng và trừ trong phạm
vi 10
1 + 9 = 10 10 - 1 = 9
2 + 8 = 10 10 – 2 = 8
3 + 7 = 10 10 – 3 = 7
4 + 6 = 10 10 – 4 = 6
5 + 5 = 10 10 – 5 = 5
6 + 4 = 10 10 – 6 = 4
7 + 3 = 10 10 – 7 = 3
8 + 2 = 10 10 – 8 = 2
9 + 1 = 10 10 – 9 = 1
- HS thi đọc thuộc lũng trước lớp
* Tớnh:
a) HS nối tiếp nờu miệng kết quả
3 + 7 = 10 7 – 2 = 5
6 + 3 = 9 6 + 4 = 10
4 + 5 = 9 8 – 1 = 7
10 – 5 = 5 9 – 4 = 5
* Viết cỏc số thẳng hàng với nhau
Trang 10- GV cựng HS nhận xột.
* Bài b yờu cầu gỡ?
- Khi thực hiện phộp tớnh em cần lưu ý
gỡ?
-GV gọi 2 HS lờn bảng làm, cả lớp
làm
vào vở
- GV cựng HS nhận xột
Bài 3
- GV cho HS nờu yờu cầu bài toỏn
- GV yờu cầu HS quan sỏt tranh sgk
thảo luận nhúm đụi và nờu bài toỏn
- GV cho 1 vài đại diện nhúm nờu bài
toỏn
- GV gọi 2 HS lờn bảng viết phộp tớnh
thớch hợp, cả lớp viết vào bảng con
- GV bao quỏt giỳp đỡ HS yếu
- GV cựng HS nhận xột sữa chữa
3 Củng cố - Dặn dò:
- Gv nhận xét giờ học
-2 HS lờn bảng làm, cả lớp làm vào vở
*Viết phộp tớnh hớch hợp a) Hàng trờn cú 4 chiếc thuyền, hàng dưới cú 3 chiếc thuyền Hỏi cả hai hàng
cú bao nhiờu chiếc thuyền?
b) Cú : 10 quả búng Cho : 3 quả búng Cũn mấy quả búng?
-Chieàu thửự ba ngaứy 29/11/2011
Tiết 1: Luyện toán
COÄNG TRệỉ TRONG PHAẽM VI 10
I/ MUẽC TIEÂU :
-Hoùc sinh bieỏt laứm tớnh coọng trửứ vụựi 10, bieỏt bieồu thũ tỡnh huoỏng trong tranh baống pheựp tớnh trửứ thớch hụùp
- Hoaứn thaứnh nhanh caực baứi taọp theo yeõu caàu
-Giaựo duùc Hoùc sinh chaờm soực vaọt nuoõi
II/ CHUAÅN Bề :
Bảng con, vở toán
III/ HOAẽT ẹOÄNG DAẽY VAỉ HOẽC:
THAÀY
1/ OÅn định tổ chức
2/ Bài cũ
- Cho 4 em leõn baỷng caỷ lụựp laứm baỷng con
Nhaọn xeựt:
TROỉ
………
3 HS leõn baỷng Hoùc sinh laứm baỷng con
Trang 11 Nhận xét chung
3/ Bµi míi
Hướng dẫn học sinh làm các bài tập trong phạm
vi 10
Bài 1:Tính :
4
6
3
7
2
8
0
10
6
4
3
10
4
10
5
10
6
10
7
10
Cho học sinh nhắc lại cách thực hiện cộng các
số theo hàng dọc
Gọi 2 em lên bảng Cả lớp làm bảng con
Nhận xét…
Bài 2: Số?
… + 3 = 10 8 - … = 1
…+ 5 = 10 9 - … = 2
… + 1 = 10 10 + … = 10
Cho học sinh làm vào phiếu bài rập
Bài 3: tính
5 + 5 =… 6 + 4 =…
5 + 2 + 3 = … 6 + 3 + 1 =…
5 + 3 + 2 = … 6 + 4 + 0 =…
Hướng dẫn học sinh thực hiện bảng con
Bài 4: Viết phép tính thích hợp
Đính lên bảng cho học sinh tiếp sức
4 / Cđng cè
Gọi học sinh đọc bảng côïng trừ trong phạm vi
10
- Làm bài tập nếu còn lại
8 – 2 – 1 = 5
8 – 5 = 3
8 – 5 – 1 = 2
8 -1 – 5 = 2 Học sinh tự nhận xét
Quan sát bài tập Xung phong nêu cách thực hiện Nhận xét bài làm của bạn
Học sinh nêu yêu cầu
HS làm bài và sửa bài bằng miệng
2 em lên bảng, cả lớp làm bảng con
Nhận xét bài làm
Đại diện tổ thực hiện Nhận xét thành quả
Quan sát tranh Nêu cách thực hiện Làm bài
Xung phong đọc Nhận xét bạn đọc
Trang 12-Tiết 2: Luyện chữ
Vần iêm, yêm
I/.Mục tiêu :
- HS viết đúng các tiếng, từ , câu chứa tiếng có vần iêm, yêm
- Viết đều, đẹp, thẳng hàng, đúng qui trình, dãn đúng khoảng cách
- Giáo dục các em yêu thích rèn chữ viết đẹp và tính cẩn thận khi viết
bài
II/.Chuẩn bị : GV : Mẫu chữ trong nội dung bài
HS : Bảng con, vở rèn chữ
III/ Tiến trình trên lớp :
Thầy 1/ Oån định :
2/ Bài cũ : Gọi 2 HS lên bảng viết
- HS cả lớp viết bảng con
- GV nhận xét ghi điểm
3/ Bài mới :
a/ Rèn viết :
GV cho HS quan sát mẫu các tiếng từ
Viết mẫu: iêm, yêm, lúa chiêm, yếm
dãi, kiếm ăn.
Phân tích, nhận xét khoảng cách giữa
các chữ
So sánh độ cao các con chữ,…
Nhận xét chỉnh sửa cho đúng
nhận xét sửa chữa
Cho học sinh viết các từ trên vào vở
Theo dõi tốc độ viết của học sinh
Đọc có thể đánh vần tiếng khó) cho
học sinh viết vở
Đính bài mẫu lên bảng cho học sinh dò
lỗi
Thu chấm bài
4/ Củng cố:
Cho học sinh đọc bài trong SGK
Nhận xét tiết học
5/ Dặn dò:
Rèn viết cho đẹp và đúng mẫu hơn
Trò
- Hát đầu giờ
+ HS viết : im, um, chim sâu, chùm nhãn
- HS quan sát
Viết bảng con: iêm, yêm, lúa chiêm, yếm dãi,
kiếm ăn.
Viết mỗi từ 1 dòng Viết vào vở
Hoàn thành bài viết, dò lỗi
_