1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án môn học lớp 1 - Tuần thứ 18 - Trường Tiểu học Thạch Hòa

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 214,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trường Tiểu học Thạch Hòa III-Hoạt động dạy học Hoạt động của thầy.. Hoạt động của trò.[r]

Trang 1

Tuần 18.

Thứ hai ngày 20 tháng 12 năm 2011.

Ngày soạn: 19 - 12 -2011

Ngày dạy: 20 -12 -2011

Tiết 1 Chào cờ Tập trung toàn trường

- Tiết 2 + 3 Học vần

Bài 73: it, iêt

I-Mục tiêu:

- HS đọc được: it, iêt, trái mít, chữ viết từ và các câu ứng dụng

- Viết được: it, iêt, trái mít, chữ viết

- Học sinh khá, giỏi đọc trơn bài

- Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề: Em tô, vẽ, viết

II- Chuẩn bị.

- Tranh minh họa như sgk

III- Hoạt động dạy- học:

Hoạt động của thầy.

1-Kiểm tra:

- Đọc, viết: bài 72

- Nhận xét, đánh giá

2- Bài mới:

a-Giới thiệu bài.

- GV ghi bài mới: Vần it, iêt

b- Dạy vần mới:

*- Dạy vần it

- Ghi vần it.

- Cho hs nêu cấu tạo vần it.

- Cho hs cài vần, it

- cho hs cài tiếng, mít

- Quan sát tranh rút ra từ mới:

trái mít.

*- Dạy vần iêt.( Tương tự vần it )

- Ghi vần iêt.

- Cho hs nêu cấu tạo vần iêt.

- Cho hs cài vần, tiếng mới

Hoạt động của trò.

- HS viết bảng con: sút bóng, nứt nẻ

- Đọc bài ứng dụng

- HS đọc : cá nhân, lớp

- Đọc : it ( Cá nhân, nhóm, lớp)

- Hs nêu cấu tạo vần it

- Cài vần, đọc cn, n, cl

- Cài tiếng mới Phân tích, đánh vần,

đọc trơn

- Đọc : iêt ( Cá nhân, nhóm, lớp)

- Hs nêu cấu tạo vần iêt

- so sánh iêt với it

- Cài vần, tiếng mới Phân tích, đánh

Trang 2

- Quan sát tranh rút ra từ mới: chữ

viết

* Đọc cả bài

c- Viết bảng con:

- Hướng dẫn viết

- Nhận xét, sửa lỗi

d- Đọc tiếng từ ứng dụng:

- Hướng dẫn hs đọc bài:

con vịt, thời tiết

đông nghịt hiểu biết.

- Cho hs tìm tiếng có vần mới

- Giải nghĩa từ

- Cho hs đọc lại cả bài

Giải lao Tiết 2.

3- Luyện tập

a- Luyện đọc:

- Cho hs luyện đọc bài ở tiết 1

* Đọc câu ứng dụng

- Hướng dẫn quan sát tranh nêu nội

dung câu ứng dụng

b- Luyện nói:

- Cho hs quan sát tranh

- Tranh vẽ gì?

- Đặt tên từng bạn trong tranh?

- Giới thiệu bạn đang làm gì?

( có thể kèm theo lời khen ngợi)

c- Luyện viết:

- Hướng dẫn viết theo mẫu trong vở

tập viết

- Chấm 1 số bài

vần, đọc trơn

- Đọc cả bài

+Viết bảng con: it, iêt, trái mít, chữ viết.

- Nhận xét

- 2 -3 hs đọc

- Tìm tiếng có vần mới, đọc, phân tích tiếng

- Đọc bài: cá nhân, nhóm, lớp

( đánh vần, đọc trơn)

- Nhận xét

- Hs đọc bài

- Luyện đọc bài

- Quan sát tranh,nêu nội dung câu ứng dụng

- Đọc câu ứng dụng, tìm tiếng có vần mới

- Đọc tên bài luyện nói:

Em tô, vẽ, viết + HS thảo luận

- 1, 2 hs nêu lại toàn bộ nội dung bài luyện nói

- Viết vở tập viết

Trang 3

4- Củng cố- Tổng kết:

- Cho hs đọc lại cả bài

- Nhận xét tiết học

5-Dặn dò :

- Xem trước bài sau

- Đọc lại bài trên bảng + sgk

Thực hành kĩ năng cuối học kì I

I- Mục tiêu :

- HS thực hiện tốt đi học đều và đúng giờ

- Biết giữ trật tự trong trường học

- HS yêu thích môn học

II-Đồ dùng:

-Vở đạo đức lớp 1, tranh vẽ như sgk

III-Hoạt động dạy -học

Hoạt động của thầy. Hoạt động của trò

1- ổn định.

2-Bài mới :

a-Ôn bài (Đi học đều và đúng

giờ)

- Vì sao Thỏ nhanh nhẹn lại đi học

muộn? Rùa chận chạp lại đi học

đúng giờ?

- Qua câu chuyện em thấy bạn nào

đáng khen? Vì sao?

* Kết luận: Thỏ la cà nên đi học

muộn, Rùa tuy chậm chạp nhưng rất

cố gắng đi học đúng giờ Bạn Rùa

thật đáng khen

Liên hệ: Bạn nào lớp mình luôn đi

học đúng giờ?

- Hs quan sát tranh

+ Vì thỏ mải bắt bướm, hái hoa dọc

đường

+ Bạn Rùa đáng khen vì bạn đó rất chăm học

Trang 4

Muốn đi học đúng giờ em cần phải

làm gì?

đi học đều và đúng giờ giúp em

học tập như thế nào?

* Đi học đều và đúng giờ giúp em

học tập tốt và thực hiện tốt quyền

được học tập của mình

b-Ôn bài: ( Giữ trật tự trong

trường học)

+ Mất trật tự trong lớp sẽ có hại gì?

* Kết luận: HS cần trật tự khi nghe

giảng, không đùa nghịch, nói chuyện

riêng, phải giơ tay xin khi muốn phát

biểu

- Liên hệ: Các bạn trong lớp ngoan,

không nói chuyên? các bạn hay nói

chuyện trong giờ học?

4- Củng cố, tổng kết.

+ Cho hs đọc lại câu ghi nhớ cuối

bài ôn

* GV chốt lại bài

+ Nhận xét tiết học

5- Dặn dò.

-Chuẩn bị bài tiết sau

mất trật tự trong giờ học:

+ Không nghe được bài giảng, không hiểu bài

+ Làm mất thời gian của cô giáo

+ Làm ảnh hưởng đến các bạn xung quanh

Thứ ba ngày 21 tháng 12 năm 2011

Ngày soạn: 20 - 12 -2011

Ngày dạy: 21 - 12 - 2011

Tiết 1 + 2

Học vần

Bài 74: uôt, ươt.

I-Mục tiêu:

- HS đọc được: uôt, ươt, chuột nhắt, lướt ván từ và các câu ứng dụng

Trang 5

- Học sinh khá, giỏi đọc trơn bài.

- Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề: Chơi cầu trượt

II- Chuẩn bị.

- Tranh minh họa như sgk

III- Hoạt động dạy- học:

Hoạt động của thầy.

1-Kiểm tra:

- Đọc, viết: bài 73

- Nhận xét, đánh giá

2- Bài mới:25'

a-Giới thiệu bài.

- GV ghi bài mới: Vần uôt, ươt

a- Dạy vần mới:

*- Dạy vần uôt

- Ghi vần uôt

- Cho hs nêu cấu tạo vần uôt

- Cho hs cài vần, uôt

- Cho hs cài tiếng, chuột

- Quan sát tranh rút ra từ mới:

chuột nhắt.

*- Dạy vần: ươt.( Tương tự vần uôt)

- Ghi vần ươt.

- Cho hs nêu cấu tạo vần ơt.

- Cho hs cài vần, tiếng mới

- Quan sát tranh rút ra từ mới:

lướt ván.

* Đọc cả bài

c- Viết bảng con:

- Hướng dẫn viết

- Nhận xét, sửa lỗi

d- Đọc tiếng từ ứng dụng:

- Hướng dẫn hs đọc bài:

trắng muốt vượt lên

Hoạt động của trò.

- HS viết bảng con: con vịt, hiểu biết.

- Đọc bài ứng dụng

- HS đọc : cá nhân, lớp

- Đọc : uôt ( Cá nhân, nhóm, lớp)

- Hs nêu cấu tạo vần uôt

- Cài vần, uôt,đọc cn, n, cl

- Cài tiếng mới Phân tích, đánh vần,

đọc trơn

- Đọc : ươt. ( Cá nhân, nhóm, lớp)

- Hs nêu cấu tạo vần ươt

- so sánh ươt với uôt

- Cài vần, tiếng mới Phân tích,

đánh vần, đọc trơn

- Đọc cả bài

+Viết bảng con: uôt, ươt, chuột nhắt, lướt ván.

- Nhận xét

Trang 6

tuốt lúa ẩm ướt

.- Cho hs tìm tiếng có vần mới

- Giải nghĩa từ

- Cho hs đọc lại bài

* Giải lao

Tiết 2.

3- Luyện tập

a- Luyện đọc:

- Cho hs luyện đọc bài ở tiết 1

* Đọc câu ứng dụng

- Hướng dẫn quan sát tranh nêu nội

dung câu ứng dụng

b- Luyện nói:

- Cho hs quan sát tranh

- Tranh vẽ gì?

- Qua tranh em thấy nét mặt của các

bạn như thế nào?

- Khi chơi các bạn đã làm gì để

không xô ngã nhau?

c- Luyện viết:

- Hướng dẫn viết Gv theo dõi uốn

nắn hs

- Chấm 1 số bài

4- Củng cố- Tổng kết:

- Cho hs đọc lại cả bài

- Nhận xét tiết học

5-Dặn dò :

- Xem trước bài sau

2 - 3 hs đọc

- Hs tìm, đọc, phân tích tiếng

- Đọc bài: cá nhân, nhóm, lớp

( đánh vần, đọc trơn)

- Nhận xét

- đọc lại bài

- Luyện đọc bài

- Quan sát tranh,nêu nội dung câu ứng dụng

- Đọc câu ứng dụng, tìm tiếng có vần mới

- Đọc tên bài luyện nói:

Chơi cầu trượt

+ HS thảo luận

- 1, 2 hs nêu lại toàn bộ nội dung bài luyện nói

- Viết vở tập viết

- Đọc lại bài trên bảng + sgk

Trang 7

Toán:

Tiết 4 Điểm - Đoạn thẳng.

I- Mục tiêu: Giúp hs

- Nhận biết được điểm, đoạn thẳng

- Biết kẻ đoạn thẳng qua hai điểm

- Biết đọc tên các điểm và đoạn thẳng

II- Chuẩn bi:

- Sách giáo khoa, đồ dùng học toán

III-Hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy

1- Kiểm tra:

- Kiểm tra đồ dùng

- Nhận xét

2- Bài mới:

a- Giới thiệu bài:

b- Giới thiệu điểm, đoạn thẳng

- Yêu cầu hs xem hình vẽ trong sgk

và nói: trên trang sách có điểm A, B

- Hướng dẫn hs đọc : A ( a), B ( bê),

C ( xê), D (dê), M ( mờ), N (nờ)

- GV vẽ 2 chấm trên bảng và nói: Cô

có 2 điểm ta gọi tên là điểm A và

điểm kia là B

Lấy thước nối từ A sang B ta có

đoạn AB

c- Giới thiệu cách vẽ đoạn thẳng

*- GV giới thiệu dụng cụ để vẽ đoạn

thẳng

- GV giơ thước thẳng và nêu: Để vẽ

đoạn thẳng ta thường dùng thước

thẳng

d- Gv hướng dẫn hs vẽ đoạn thẳng

theo các bước

- B1: Dùng bút chấm 1 điểm rồi

chấm 1 điểm nữa vào tờ giấy Đặt tên

cho từng điểm

- B2: Đặt mép thước qua điểm A, cho

Hoạt động của trò.

- Cả lớp thực hiện

- Quan sát hình vẽ

- HS lấy thước thẳng rồi quan sát mép thước, dùng ngón tay di động theo mép thước để biết thước thẳng

Trang 8

đầu bút trượt nhẹ trên tờ giấy từ điểm

A đến điểm B

- B3: Nhấc thước và bút ra, trên mặt

giấy có đoạn thẳng AB

c- Cho hs vẽ 1 đoạn thẳng

3- Thực hành

Bài 1:( 94) Đọc tên các điểm và

đoạn thẳng.

- Cho hs nêu yêu cầu, làm bài

Bài 2: ( 94, 95) Dùng thước thẳng và

bút để nối thành :

* 3 đoạn thẳng

* 4 đoạn thẳng

* 5 đoạn thẳng

* 6 đoạn thẳng

Bài 3:( 95) Mỗi hình dưới đây có

bao nhiêu đoạn thẳng?

- Hướng dẫn hs làm bài

O

H K

G L

6 đoạn thẳng

4- Củng cố, tổng kết:

+ Cho hs nêu lại bài học

+ Nhận xét tiết học

5- Dặn dò:(1')

- Xem trước bài sau

- HS vẽ 1 đoạn thẳng

- Hs thực hiện

- Hs làm bài, chữa bài:

- Hs làm bài

A B M

D C N P 4 đoạn thẳng 3.đoạn thẳng

Trang 9

Tiết 4 Mĩ Thuật ( GV bộ môn )

Tự nhiên- xã hội:

Tiết 5 Cuộc sống xung quanh.

I- Mục tiêu: Giúp hs biết:

- Nêu được một số nét chính về hoạt động sinh sống của nhân dân địa phương Về cảnh quan thiên nhiên

- Hs biết gắn bó và yêu mến quê hương

- Có ý thức gắn bó và yêu mến quê hương

II- Chuẩn bi:

- Tranh ảnh như sgk

III-Hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1- Khởi động:(2')

- GV nêu yêu cầu

- Gv nhận xét.

2- Bài mới:

*- Hoạt động 1:Tham quan khu

vực của nhân dân xung quanh

- GV hướng dẫn hs qs, nhận xét về

quang cảnh trên đường?

- Gv phổ biến nội dung đi tham quan:

Cho hs xếp hàng đi xung quanh khu

vực trường

- Đưa hs về lớp

*- Hoạt động 2: Thảo luận về

hoạt động sinh sống của nhân dân.

- Gv nêu yêu cầu.

- Cho các nhóm nhận xét bổ sung

*- Hoạt động 3: Thảo luận nhóm

theo sgk.

- Làm thế nào để giữ lớp học sạch sẽ? ( Không vứt rác bừa bãi )

- Người qua lại đông( vắng) họ đi bằng phương tiện

- Quang cảnh 2 bên đường

- HS quan sát, thảo luận nhóm

- Các nhóm lên trình bày về những gì mình quan sát được

- Hs đọc câu hỏi trong bài, trả lời câu hỏi

- Chỉ vào các hình và nói về những

Trang 10

+ Bức tranh trang 38- 39 vẽ về cuộc

sống ở đâu? Tại sao em biết?

+ Bức tranh trang 40, 41 vẽ về cuộc

sống ở đâu? Tại sao em biết?

* Kết luận: Tranh bài 18 vẽ về cuộc

sống ở nông thôn và bức tranh ở bài 19

vẽ về cuộc sống ở thành phố

4- Củng cố, tổng kết:

+ Cho hs nêu lại bài học

+ Nhận xét tiết học

5- Dặn dò:

- Xem trước bài sau

gì em nhìn thấy

- Hs thực hiện

_

Thứ tư ngày 22 tháng 12 năm 2011

Ngày soạn: 21 - 12 - 2011

Ngày dạy: 22 - 12 - 2011

Tiết 1 + 2 Học vần

Bài 75 : ôn tập

I.Mục tiêu:

- Hs đọc, viết một cách chắc chắn 14 chữ ghi vần vừa học từ bài 68 đến bài 74

- Đọc đúng các từ ngữ và đoạn thơ ứng dụng

- Viết được các vần, từ ngữ ứng dụng từ bài 68 đến bài 75

- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Chuột nhà và chuột đồng

- Hs khá, giỏi kể được 2 - 3 đoạn truyện theo tranh

II.Chuẩn bị.

- Bảng ôn, tranh minh hoạ SGK

III Hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy

1.Kiểm tra.

- Kiểm tra: bài 74

- Nhận xét, đánh giá

2.Dạy bài mới.

Hoạt động của trò

- Viết: trắng muốt, ẩm ướt.

- Đọc câu ứng dụng

Trang 11

a.Giới thiệu bài.

b.Bài ôn

*, Các vần vừa học

-Gv ghi các vần đã học

b,Đọc từ ngữ ứng dụng

-Gv ghi từ, giải thích từ

c,Viết bảng con

-Hướng dẫn:

Giải lao

Tiết 2.

3.Luyện tập

a,Luyện đọc

- Luyện đọc bài ở tiết 1

- Đọc câu đố

b, Kể chuyện

Chuột đồng và chuột nhà.

- Gv kể cả câu chuyện

- Gv kể theo nội dung tranh

-ý nghĩa câu chuyện: Biết yêu quý

những gì do chính tay mình làm ra.

c- Luyện viết:

- GV hướng dẫn viết theo mẫu trong

vở tập viết

- Chấm 1 số bài

4.Củng cố - Tổng kết:

- Hs đọc bài SGK

- Nhận xét tiết học

5- Dặn dò:

- Xem trước bài sau

- Hs đọc: ôn tập

- Hs chỉ và đọc vần, ghép tiếng.(Tổ nhóm, bàn, cá nhân)

- Hs đọc bài ở bảng ôn ( T 152)

- Hs đọc từ: chót vót, bát ngát, Việt Nam.

- Hs luyện bảng con:

chót vót bát ngát.

* Đọc toàn bài

- Đọc bài ở tiết 1

- Hs mở sgk, đọc bài 1 lượt

- Hs đọc bài

- Hs đọc tên bài kể chuyện

- Hs kể

- HS thi kể theo nhóm

- HS viết vở ô li

- Đọc lại bài

-Tiết 3 Thể dục ( Gv bộ môn )

Trang 12

Toán:

Tiết 4 Độ dài đoạn thẳng.

I- Mục tiêu: Giúp hs

- Có biểu tượng về dài hơn, ngắn hơn, từ đó có biểu tượng về đo độ dài đoạn thẳng thông qua tính dài, ngắn của chúng

- Biết so sánh độ dài 2 đoạn thẳng tùy ý bằng 2 cách: So sánh trực tiếp hoặc gián tiếp qua độ dài trung gian

- HS biết vận dụng đo độ dài vào cuộc sống hàng ngày

II- Chuẩn bi:

- Sách giáo khoa, đồ dùng học toán

III-Hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy

1- Kiểm tra:

- Cho 2 hs lên vẽ đoạn thẳng

- Nhận xét

2- Bài mới:

a- Giới thiệu bài:

b- Dạy biểu tượng dài ngắn và so

sánh trực tiếp độ dài qua 2 đoạn

thẳng

*- GV giơ 2 chiếc thước dài ngắn

khác nhau hỏi hs:

- Làm thế nào để biết cái nào dài hơn,

cái nào ngắn hơn?

Gợi ý : So sánh trực tiếp bằng cách

chập 2 chiếc thước sao cho chúng có

1 đầu bằng nhau rồi nhìn đầu kia thì

biết chiếc nào dài hơn

*- So sánh gián tiếp độ dài 2 đoạn

thẳng đi qua độ dài trung gian

- Yêu cầu hs qs hình sgk:

- Đoạn thẳng nào dài hơn, đoạn thẳng

Hoạt động của trò.

- HS thực hiện

- HS quan sát

- HS lên bảng so sánh 2 que tính màu sắc, độ dài khác nhau

- HS theo dõi, nhận xét

* HS so sánh từng cặp ở bài tập 1.

+ Đoạn thẳng MN dài hơn đoạn thẳng PQ

+ Đoạn thẳng PQ ngắn hơn đoạn thẳng MN

- HS thực hiện

Trang 13

nào ngắn hơn?

* Nhận xét: Có thể so sánh độ dài 2

đoạn thẳng bằng cách so sánh số ô

vuông đặt vào mỗi đoạn thẳng đó

3- Thực hành

Bài2:( 97) Ghi số thích hợp vào mỗi

đoạn thẳng( Theo mẫu)

- Cho hs nêu yêu cầu, làm bài

7

5

3

* So sánh độ dài từng cặp 2 đoạn

thẳng, nhận xét xem trong các đoạn

thẳng của bài 2, đoạn thẳng nào dài

nhất, đoạn thẳng nào ngắn nhất

Bài 3: ( 97)

- GV nêu yêu cầu của bài, cho hs làm

bài và chữa bài

4- Củng cố, tổng kết:

+ Cho hs nêu lại bài học

+ Nhận xét tiết học

5- Dặn dò:

- Xem trước bài sau

- HS thực hiện:

1 2

4

- HS đếm số ô vuông có trong mỗi băng giấy rồi ghi số đếm

được vào băng giấy tương ứng

- So sánh các số vừa ghi để xác

định băng giấy ngắn nhất

- Tô màu vào băng giấy ngắn nhất

Trang 14

Thứ năm ngày 23 tháng 12 năm 2011.

Ngày soạn 22 - 12 - 2011

Ngày dạy 23 - 12 - 2011

Học vần

Tiết 1 + 2 Bài 76 : oc, ac.

I-Mục tiêu:

- HS đọc được: oc, ac, con sóc, bác sĩ từ và câu ứng dụng

- Viết được: oc, ac, con sóc, bác sĩ

- Học sinh khá, giỏi đọc trơn bài

- Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề Vừa vui vừa học

II- Chuẩn bị.

- Tranh minh họa như sgk

III- Hoạt động dạy- học:

Hoạt động của thầy

1-Kiểm tra:

- Đọc, viết: bài 75

- Nhận xét, đánh giá

2- Bài mới:

a-Giới thiệu bài.

- GV ghi bài mới: Vần oc, ac

b- Dạy vần mới:

*- Dạy vần oc.

- Ghi vần oc.

- Cho hs nêu cấu tạo vần oc

- Cho hs cài vần, oc

- Cho hs cài tiếng: sóc

- Quan sát tranh rút ra từ mới:

con sóc.

*- Dạy vần ac.( Tương tự vần oc )

- Ghi vần ac

- Cho hs nêu cấu tạo vần ac

- Cho hs cài vần, tiếng mới

- Quan sát tranh rút ra từ mới:

bác sĩ

* Đọc cả bài

Hoạt động của trò.

- HS viết bảng con: chót vót, bát

ngát.

- Đọc bài ứng dụng

- HS đọc : cá nhân, lớp

- Đọc : oc ( Cá nhân, lớp)

- Hs nêu cấu tạo vần oc.

- Cài vần, oc, đọc cn, n, cl

- Cài tiếng mới Phân tích, đánh vần,

đọc trơn

- Đọc : con sóc.

- Đọc : ac ( Cá nhân, lớp)

- Hs nêu cấu tạo vần ac,

- so sánh ac với oc.

- Cài vần, tiếng mới Phân tích, đánh vần, đọc trơn

- Đọc : bác sĩ

- Đọc cả bài

Ngày đăng: 02/04/2021, 05:31

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w