- Hướng dẫn học sinh viết các chữ trên vào vở tập Học sinh viết bài vào vở viÕt GV thu bµi chÊm, nhËn xÐt mét sè bµi.. Häc sinh l¾ng nghe.[r]
Trang 1Tuần 19 Thứ hai ngày 10 tháng 1 năm 2011
Học vần
ăc - âc A/ Mục đích yêu cầu:
- Học sinh đọc viết : ăc, âc, mắc áo, quả gấc
- Đọc câu ứng dụng: Những đàn chim ngói………# nung qua lửa.
-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Ruộng bậc thang
B/ Đồ dùng dạy học.
1- Giáo viên: - Giáo án, sách giáo khoa, bộ thực hành tiếng việt.
2- Học sinh: - Sách giáo khoa, bộ thực hành tiếng việt.
C/ Các hoạt động Dạy học.
Tiết 1:
I- ổn định tổ chức: (1')
II- Kiểm tra bài cũ (4')
- Gọi học sinh đọc bài trong SGK
- GV: Nhận xét, ghi điểm
1- Giới thiệu bài: Bài hôm nay cô giới thiệu với
cả lớp bài học vần: Bài 77: ăc - âc
2- Dạy vần ăc
- GV giới thiệu vần, ghi bảng
- GV đọc mẫu
- Gọi hs đọc bài
- Cho hs nêu cấu tạo vần mới
- Cho hs ghép bảng gài vần mới
* Giới thiệu tiếng khoá- viết bảng
- Cho hs đọc bài
- Cho hs nêu cấu tạo tiếng
- Cho hs đọc tiếng khoá ( ĐV - T)
- Cho hs ghép bảng gài tiếng mới
* Giới thiệu từ khoá
- Tranh vẽ gì?
- GV ghi bảng: mắc áo
-Cho hs đọc trơn từ khoá ( ĐV - T)
- Cho hs đọc toàn bài khoá ( ĐV - T)
2- Dạy vần âc
3- Luyện viết:
-Học sinh đọc bài sgk
-Học sinh nhẩm
- Nghe
- Đọc cá nhân, đồng thanh
-Vần ăc gồm 2 âm ghép lại âm ă đứng
+F âm c đứng sau
-CN - N - ĐT -Tìm vần ăc ghép bảng gài - đọc đồng thanh
- Theo dõi đọc thầm
- Đọc cá nhân, đồng thanh
-Tiếng mắc gồm có âm m ghép vần
ăc dấu sắc trên đầu vần ăc
- Đọc cá nhân, đồng thanh
-Tìm tiếng sóc ghép bảng gài
-Học sinh quan sát tranh và trả lời
- Tranh vẽ cái mắc áo.
- Theo dõi
- Đọc cá nhân, đồng thanh
- Đọc cá nhân, đồng thanh
- Đọc cá nhân, đồng thanh
-Học sinh viết bảng con
Trang 2viết ăc, âc, mắc áo, quả gấc.
- Cho học sinh viết bảng con
- GV nhận xét
4- Giới thiệu từ ứng dụng.
- GV ghi từ ứng dụng lên bảng
- Cho hs tìm tiếng mang vần mới trong từ
- Cho hs đọc vần mới trong tiếng
- Cho hs đọc tiếng mang âm mới ( ĐV - T)
- Cho hs đọc từ ( ĐV - T)
- GV giải nghĩa một số từ
- Cho học sinh đọc toàn bài trên bảng lớp
- Cho hs so sánh vần vừa đọc
5-Củng cố:
? Học mấy vần, là vần gì, đọc lại bài học
* Tiết 2: Luyện tập
1- Luyện đọc:(10')
- Theo dõi đọc thầm
- Đọc cá nhân, đồng thanh
- Đọc cá nhân, đồng thanh
- Đọc cá nhân, đồng thanh
- Đọc cá nhân, đồng thanh
- Nghe
- Đọc cá nhân, đồng thanh
-H/s so sánh giống và khác nhau giữa các vần vừa học
- ĐT
-Học 2 vần Vần : ăc, âc.
- Cho hs đọc lại bài tiết 1 ( ĐV - T)
- GV nhận xét, ghi câu ứng dụng
- Tranh vẽ gì?
- Giới thiệu câu ứng dụng, ghi bảng
- Cho hs tìm tiếng mang vần mới trong câu
- Cho hs đọc tiếng mang vần mới trong câu
- Cho hs đọc từng câu
- Cho hs đọc cả câu ( ĐV - T)
- GV đọc mẫu câu, giảng nội dung
- Cho học sinh đọc bài
2- Luyện viết (10')
- GV nhận xét, uốn nắn học sinh
- GV chấm một số bài, nhận xét bài
- Cho hs thảo luận theo cặp
- GV chốt lại nội dung luyện nói
- Cho hs nêu tên chủ đề luyện nói
- Cho học sinh luyện chủ đề luyện nói
4- Đọc SGK (5')
- GV đọc mẫu SGK và gọi học sinh đọc bài Gõ
F cho học sinh đọc bài
- GV nhận xét, ghi điểm
5-Trò chơi(3')
- Chơi tìm tiếng mang âm mới
- Đọc bài tiết 1
- Theo dõi
-Học sinh quan sát, trả lời -Lớp nhẩm
-CN tìm đọc -Cn tìm chỉ và đọc -CN - N - ĐT -CN - N - ĐT -CN - N - ĐT
-Học sinh mở vở tập viết, viết bài
- H/s thảo luận theo cặp
- Ruộng bậc thang
- luyện chủ đề luyện nói
-Lớp nhẩm -Đọc ĐT
-CN tìm ghép: bậc, thắc mắc, bấc,…
IV Củng cố, dặn dò (5')
? Hôm nay chúng ta học bài gì
- GV nhận xét giờ học
-Học vần ăc, âc
Trang 3Toán
DE' một , /DE' hai
A Mục tiêu:
Nhận biết cấu tạo số 11 , 12 gồm một chục và một đơn vị
Biết đọc , viết các số đó
HF đầu nhận biết số có hai chữ số gồm có 1 chục và 1,2 đơn vị
Rèn cho hs tính cẩn thận khi làm toán
B Chuẩn bị:
1- Giáo viên: - Sách giáo khoa, giáo án, bộ đồ dùng dạy toán lớp 1
2- Học sinh: - Sách giáo khoa, đồ dùng học tập
C Các hoạt động dạy học:
1- ổn định tổ chức: (1')
2- Kiểm tra bài cũ (4')
- Kiểm tra sự chuẩn bị bài của học sinh
3- Bài mới (28')
dẫn về số có hai chữ số ( số 11 và số
12 )
b- Giảng bài
* Giới thiệu số 11:
Cho học sinh lấy một chục que tính và
một que tính rời
? Tất cả có bao nhiêu que tính
- GV ghi bảng jk- một”
- GV đọc rồi gọi học sinh đọc lại
- Số 11 gồm 1 chục và 1 đơn vị
- Số 11 là số gồm hai chữ số: Gồm hai
chữ số 1 viết liền nhau 11.
* Giới thiệu số 12:
- Cho học sinh lấy một chục que tính
và hai que tính rời
? Tất cả có bao nhiêu que tính
- GV ghi bảng jk- hai”
- GV đọc rồi gọi học sinh đọc lại
- Số 12 gồm 1 chục và 2 đơn vị
- Số 12 là số gồm hai chữ số: Gồm hai
chữ số 1, chữ số 2 viết liền nhau 12.
c, Thực hành.
Bài 1: Điền số thích hợp vào ô trống.
nhóm đồi và điền số vào SGK
Học sinh lắng nghe
dẫn của giáo viên
- 10 que tính và 1 que tính là: 11 que tính
- Nghe và đọc số
-Luyện viết bảng con chữ số 11
- Nhắc lại
dẫn của giáo viên
- 10 que tính và 2 que tính là: 12 que tính
- Nghe và đọc số
- Nhắc lại
Luyện viết bảng con chữ số 12
Học sinh thảo luận và làm bài vào SGK
Trang 4- Gọi học sinh đứng nêu tại chỗ kết
quả
Bài 2: Vẽ thêm chấm tròn theo mẫu:
Bài 3: Dùng bút và tô mầu các hình ,
vg tô đủ 11 hình tam giác mầu
xanh và 12 hình vuông mầu đỏ
- Cho học sinh làm bài nhóm đôi
- HS vẽ thêm chấm tròn vào hình có sẵn trong sgk
1 chục 1 đơn vị 1 chục 2 đơn vị
Học sinh làm bài theo nhóm đôi và tô mầu
∆ ∆ ∆ ∆ ∆ ∆ ∆ ∆ ∆ ∆ „ „ „ ∆ ∆ ∆ ∆ ∆ Các nhóm trình bày kết quả
4- Củng cố, dặn dò (2')
- GV nhấn mạnh nội dung bài học
- GV nhận xét giờ học
Về nhà học bài xem +F bài học sau
=========================================
Tự nhiên xã hội Cuộc sống xung quanh (tiết 2)
I Mục tiêu:
-II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Giáo án, sách giáo khoa.
2 Học sinh: sách giáo khoa.
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động dạy Hoạt động học
1- ổn định tổ chức ( 1')
2- Kiểm tra bài cũ (4')
nơi em ở mà em đã biết
- Gv nhận xét, đánh giá
3- Bài mới ( 28')
a- Giới thiệu bài: Tiết hôm nay chúng
ta học bài 19 (phần tiếp theo bài 18), ghi
tên đầu bài
Hát Học sinh trả lời
Trang 5b- Giảng bài:
* HĐ1: Làm việc với sách giáo khoa
- Mục tiêu: nhận ra đây là bức vẽ về
cảnh thành thị
- Tiến hành: cho học sinh thảo luận
nhóm theo nội dung tranh
? Em nhìn thấy gì trong tranh
? Bức tranh vẽ về cảnh cuộc sống ở đâu
? Vì sao em biết
? Tranh vẽ có đẹp không
KL: Cuộc sống xung quanh ta ở đâu
* HĐ2: Thảo luận, thực hành
- Mục tiêu: Biết yêu quý, gắn bó quê
- Tiến hành: Chia lớp thành 4 nhóm
? em đang sống ở đâu
? Hãy nói về cảnh vật nơi em sống
- Gọi các nhóm trả lời
4- Củng cố, dặn dò (3’)
? Hôm nay chúng ta học bài gì
- GV tóm tắt lại nội dung bài học
- Nhận xét giờ học
Học sinh quan sát tranh nói về từng hoạt động
ở nội dung mỗi tranh
- học sinh thảo luận nhóm và đại diện nhóm nói +F lớp về nội dung của từng tranh
có nhiêu ô tô,, xe máy, có cửa hàng ăn, có chợ, có cửa hàng bàn đồ chơi trẻ em, có nhiều cây xanh
Học sinh trả lời
Học sinh thảo luận theo cặp, trả lời câu hỏi.Trả lời và nhận xét bài
Lớp học bài , xem +F bài học sau
================================================================
Thứ ba ngày 11 tháng 1 năm 2011
Học vần
bài 78: uc – D
A/ Mục đích yêu cầu:
- Đọc câu ứng dụng Con gì mào đỏ
phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Ai thức dậy sớm nhất.Kết hợp giáo dục hs có thói quen dạy sớm
B/ Đồ dùng dạy học.
1- Giáo viên: - Giáo án, sách giáo khoa, bộ thực hành tiếng việt.
2- Học sinh: - Sách giáo khoa, bộ thực hành tiếng việt.
C/ Các hoạt động Dạy học.
Tiết 1:
I- ổn định tổ chức: (1')
II- Kiểm tra bài cũ (4')
- Gọi học sinh đọc bài trong SGK
- GV: Nhận xét, ghi điểm
1- Giới thiệu bài: Bài hôm nay cô giới thiệu với
cả lớp bài học vần: Bài 78: uc, )
-Học sinh đọc bài sgk
Trang 62- Dạy vần oc
- GV giới thiệu vần, ghi bảng
- GV đọc mẫu
- Gọi hs đọc bài
- Cho hs nêu cấu tạo vần mới
- Cho hs ghép bảng gài vần mới
* Giới thiệu tiếng khoá- viết bảng
- Cho hs đọc bài
- Cho hs nêu cấu tạo tiếng
- Cho hs đọc tiếng khoá ( ĐV - T)
- Cho hs ghép bảng gài tiếng mới
* Giới thiệu từ khoá
- Tranh vẽ gì?
- GV ghi bảng: cần trục
-Cho hs đọc trơn từ khoá ( ĐV - T)
- Cho hs đọc toàn bài khoá ( ĐV - T)
2- Dạy vần
3- Luyện viết:
viết Uc, 9 cần trục, lực sĩ
- Cho học sinh viết bảng con
- GV nhận xét
4- Giới thiệu từ ứng dụng.
- GV ghi từ ứng dụng lên bảng
- Cho hs tìm tiếng mang vần mới trong từ
- Cho hs đọc vần mới trong tiếng
- Cho hs đọc tiếng mang âm mới ( ĐV - T)
- Cho hs đọc từ ( ĐV - T)
- GV giải nghĩa một số từ
- Cho học sinh đọc toàn bài trên bảng lớp
- Cho hs so sánh vần vừa học
5-Củng cố:
? Học mấy vần, là vần gì, đọc lại bài học
* Tiết 2: Luyện tập
1- Luyện đọc:(10')
-Học sinh nhẩm
- Nghe
- Đọc cá nhân, đồng thanh
-Vần uc gồm 2 âm ghép lại âm u đứng
+F âm c đứng sau
-CN - N - ĐT -Tìm vần uc ghép bảng gài - đọc
đồng thanh
- Theo dõi đọc thầm
- Đọc cá nhân, đồng thanh
-Tiếng trục gồm có âm tr ghép vần
uc dấu nặng F chân vần uc
- Đọc cá nhân, đồng thanh
-Tìm tiếng trục ghép bảng gài
-Học sinh quan sát tranh và trả lời
Tranh vẽ cần trục.
- Theo dõi
- Đọc cá nhân, đồng thanh
- Đọc cá nhân, đồng thanh
- Đọc cá nhân, đồng thanh
-Học sinh viết bảng con
- Theo dõi đọc thầm
- Đọc cá nhân, đồng thanh
- Đọc cá nhân, đồng thanh
- Đọc cá nhân, đồng thanh
- Đọc cá nhân, đồng thanh
- Nghe
- Đọc cá nhân, đồng thanh
-H/s so sánh giống và khác nhau giữa các vần vừa học
-Học 2 vần Vần : oc, ac.
- Cho hs đọc lại bài tiết 1 ( ĐV - T)
- GV nhận xét, ghi câu ứng dụng
- Tranh vẽ gì?
- Giới thiệu câu ứng dụng, ghi bảng
- Cho hs tìm tiếng mang vần mới trong câu
- Đọc bài tiết 1
- Theo dõi
-Học sinh quan sát, trả lời -Lớp nhẩm
-CN tìm đọc
Trang 7- Cho hs đọc tiếng mang vần mới trong câu.
- Cho hs đọc từng câu
- Cho hs đọc cả câu ( ĐV - T)
- GV đọc mẫu câu, giảng nội dung
- Cho học sinh đọc bài
2- Luyện viết (10')
- GV nhận xét, uốn nắn học sinh
- GV chấm một số bài, nhận xét bài
- Cho hs thảo luận theo cặp
- GV chốt lại nội dung luyện nói
- Cho hs nêu tên chủ đề luyện nói
- Cho học sinh luyện chủ đề luyện nói
4- Đọc SGK (5')
- GV đọc mẫu SGK và gọi học sinh đọc bài Gõ
F cho học sinh đọc bài
- GV nhận xét, ghi điểm
5-Trò chơi(3')
- Chơi tìm tiếng mang âm mới
-Cn tìm chỉ và đọc -CN - N - ĐT -CN - N - ĐT -CN - N - ĐT
-Học sinh mở vở tập viết, viết bài
- H/s thảo luận theo cặp
- Ai thức dậy sớm nhất
- luyện chủ đề luyện nói
-Lớp nhẩm -Đọc ĐT
-CN tìm ghép: trục, mực, thức, đúc,…
IV Củng cố, dặn dò (5')
? Hôm nay chúng ta học bài gì
- GV nhận xét giờ học
-Học vần uc, )
======================================
Toán
DE' ba, /DE' bốn, /DE' lăm
A Mục tiêu:
Nhận biết số 13 gồm một chục và ba đơn vị
Nhận biết số 14 gồm một chục và bốn đơn vị
Nhận biết số 15 gồm một chục và năm đơn vị
Biết đọc viết các số đó
Rèn cho hs tính cẩn thận khi làm toán
B Chuẩn bị:
1- Giáo viên: - Sách giáo khoa, giáo án, bộ đồ dùng dạy toán lớp 1
2- Học sinh: - Sách giáo khoa, đồ dùng học tập
C Các hoạt động dạy học:
1- ổn định tổ chức: (1')
2- Kiểm tra bài cũ (4')
- Kiểm tra sự chuẩn bị bài của học sinh
- GV nhận xét
3- Bài mới (28')
Học sinh viết bảng con:
11, 12 Học sinh lắng nghe
Trang 8dẫn về số có hai chữ số ( số 13,14,15)
b- Giảng bài
* Giới thiệu số 13:
- Cho học sinh lấy một chục que tính và
ba que tính rời
? Tất cả có bao nhiêu que tính
- GV ghi bảng jk- ba”
- GV đọc rồi gọi học sinh đọc lại
- Số 13 gồm 1 chục và 3 đơn vị
- Số 13 là số gồm hai chữ số: Gồm hai
chữ số 1 viết liền số 3 ta có số 13
-Cho hs viết bảng con số 13
* Giới thiệu số 14:
- Cho học sinh lấy một chục que tính và
bốn que tính rời
? Tất cả có bao nhiêu que tính
- GV ghi bảng jk- bốn”
- GV đọc rồi gọi học sinh đọc lại
- Số 14 gồm 1 chục và 4 đơn vị
- Số 14 là số gồm hai chữ số: Gồm hai
chữ số 1, chữ số 4 viết liền nhau 14.
-Cho hs viết bảng con số 14
-Cho hs viết bảng con số 15
c, Thực hành.
Bài 1: Viết số.
- Cho hs làm vào sgk
- Gọi học sinh đứng nêu tại chỗ kết quả
- GV điền số hs đọc
- Cho hs kt kết quả
Bài 2:Điền số thích hợp vào ô trống.
- Cho học sinh làm bài vào sgk
- Gọi học sinh đứng nêu tại chỗ kết quả
- GV điền số hs đọc
- Cho hs kt kết quả
Bài 3: Nối mỗi tranh với một số thích
hợp
- Cho học sinh làm bài vào sgk
- Gọi học sinh đứng nêu tại chỗ kết quả
- Cho hs kt kết quả
yêu cầu của GV
- 10 que tính và 3 que tính là: 13 que tính
- Theo dõi
- Đọc số: k- ba
- Đọc
-Luyện viết bảng con chữ số 13
dẫn của giáo viên
- 10 que tính và 4 que tính là: 14 que tính
- Đọc
-Luyện viết bảng con chữ số 14
-Luyện viết bảng con chữ số 15 a)
DE' DE' một DE' hai DE' ba DE' bốn DE' lăm
b)
5
- HS kt kết quả
- HS làm bài: Các số cần điền: 13,14,15
Trang 9Bài 4: Điền số vào F mỗi vạch của
tia số
- Cho học sinh làm bài vào sgk
- Gọi học sinh lên bảng làm bài, lớp làm
vào sgk
- Cho hs kt kết quả
- Cho hs viết các chữ số: 13,14,15 vào
vở
hs kt kết quả
- HS làm bài: Hình 1 nối với số 13 Hình 2 nối với số 15, hình 3 nối với số 14, Hình 4 nối với
số 12
- Cho hs kt kết quả
- HS làm bài:
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
Học sinh làm bài vào SGK
hs viết các chữ số: 13,14,15 vào vở
4- Củng cố, dặn dò (2')
- GV nhấn mạnh nội dung bài học
- GV nhận xét giờ học
Về nhà học bài xem +F bài học sau
==========================================================
Thứ ngày 12 tháng 1 năm 2011
Học vần
bài 79 : ôc – uôc
A/ Mục đích yêu cầu:
- Học sinh đọc viết : ôc – uôc – thợ mộc – ngọn đuốc.
- Đọc câu ứng dụng: “ Mái nhà của ốc
Tròn vo bên mình Mái nhà của em Nghiêng giàn gấc đỏ”
-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Tiêm chủng – uống thuốc.Giáo dục hs dũng cảm khi tiêm chủng và uống thuốc
B/ Đồ dùng dạy học.
1- Giáo viên: - Giáo án, sách giáo khoa, bộ thực hành tiếng việt.
2- Học sinh: - Sách giáo khoa, bộ thực hành tiếng việt.
C/ Các hoạt động Dạy học.
Tiết 1:
I- ổn định tổ chức: (1')
II- Kiểm tra bài cũ (4')
- Gọi học sinh đọc bài trong SGK
- GV: Nhận xét, ghi điểm
1- Giới thiệu bài: Bài hôm nay cô giới thiệu với
cả lớp bài học vần: Bài 79: ôc, uôc
-Học sinh đọc bài sgk
Trang 102- Dạy vần ôc
- GV giới thiệu vần, ghi bảng
- GV đọc mẫu
- Gọi hs đọc bài
- Cho hs nêu cấu tạo vần mới
- Cho hs ghép bảng gài vần mới
* Giới thiệu tiếng khoá- viết bảng
- Cho hs đọc bài
- Cho hs nêu cấu tạo tiếng
- Cho hs đọc tiếng khoá ( ĐV - T)
- Cho hs ghép bảng gài tiếng mới
* Giới thiệu từ khoá
- Tranh vẽ gì?
- GV ghi bảng: thợ mộc
-Cho hs đọc trơn từ khoá ( ĐV - T)
- Cho hs đọc toàn bài khoá ( ĐV - T)
2- Dạy vần ôc
3- Luyện viết:
viết ôc, uôc, thợ mộc, ngọn đuốc
- Cho học sinh viết bảng con
- GV nhận xét
4- Giới thiệu từ ứng dụng.
- GV ghi từ ứng dụng lên bảng
- Cho hs tìm tiếng mang vần mới trong từ
- Cho hs đọc vần mới trong tiếng
- Cho hs đọc tiếng mang âm mới ( ĐV - T)
- Cho hs đọc từ ( ĐV - T)
- GV giải nghĩa một số từ
- Cho học sinh đọc toàn bài trên bảng lớp
- Cho hs so sánh vần vừa học
5-Củng cố:
? Học mấy vần, là vần gì, đọc lại bài học
* Tiết 2: Luyện tập
1- Luyện đọc:(10')
-Học sinh nhẩm
- Nghe
- Đọc cá nhân, đồng thanh
-Vần ôc gồm 2 âm ghép lại âm ô đứng
+F âm c đứng sau
-CN - N - ĐT -Tìm vần ôc ghép bảng gài - đọc đồng thanh
- Theo dõi đọc thầm
- Đọc cá nhân, đồng thanh
-Tiếng mộc gồm có âm m ghép vần ôc dấu nặng F chân vần ôc
- Đọc cá nhân, đồng thanh
-Tìm tiếng mộc ghép bảng gài
-Học sinh quan sát tranh và trả lời
- Tranh vẽ thợ mộc.
- Theo dõi
- Đọc cá nhân, đồng thanh
- Đọc cá nhân, đồng thanh
- Đọc cá nhân, đồng thanh
-Học sinh viết bảng con
- Theo dõi đọc thầm
- Đọc cá nhân, đồng thanh
- Đọc cá nhân, đồng thanh
- Đọc cá nhân, đồng thanh
- Đọc cá nhân, đồng thanh
- Nghe
- Đọc cá nhân, đồng thanh
-H/s so sánh giống và khác nhau giữa các vần vừa học
-Học 2 vần Vần : ôc, uôc.
- Cho hs đọc lại bài tiết 1 ( ĐV - T)
- GV nhận xét, ghi câu ứng dụng
- Tranh vẽ gì?
- Giới thiệu câu ứng dụng, ghi bảng
- Cho hs tìm tiếng mang vần mới trong câu
- Cho hs đọc tiếng mang vần mới trong câu
- Đọc bài tiết 1
- Theo dõi
-Học sinh quan sát, trả lời -Lớp nhẩm
-CN tìm đọc -Cn tìm chỉ và đọc