Các hoạt động dạy học Hoạt động của thầy 1.KTBC : Gọi học sinh đọc bài: “Đi hoïc” 2.Bài mới: GV giới thiệu tranh, Hướng dẫn học sinh luyện đọc: + Đọc mẫu bài văn lần 1 + Luyện đọc tiếng,[r]
Trang 1Giáo án lớp 1 Giáp Thị Xuân
Ngày Soạn 15/4/2012
TUẦN 33 Thứ hai, ngày 16 tháng 4 năm 2012
CHÀO CỜ
ÂM nhẠC(GV chuyên dạy)
TẬP ĐỌC
Cây bàng
I Mục tiêu :
- Học sinh đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: sừng sững, Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ dấu chấm câu
- Hiểu nội dung bài: Cây bàng thân thiết với các trường học Cây bàng mỗi mùa có đặc điểm riêng Trả lời câu hỏi 1 (SGK)
+ HS khá, giỏi: tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng có vần oang, oac
- Giáo dục ý thức chăm sóc và bảo vệ cây cối qua cây trồng ở sân trường,
thêm yêu quý trường lớp
II Đồ dùng :Tranh minh hoạ bài đọc SGK.
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.KT(4’) học sinh đọc bài “Sau cơn mưa”
2.Bài mới:(30’)
* Hướng dẫn luyện đọc: Đọc mẫu
Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:å tìm từ khó
đọc trong bài, GV gạch chân các từ ngữ
Các em hiểu như thế nào là trụi lá? thế
nào là khẳng khiu?
Luyện đọc câu:
- HS đọc nối tiếp đến hết bài
- Luyện đọc đoạn và cả bài.
Đọc nối tiếp từng đoạn
Thi đọc cả bài Đọc đồng thanh cả bài
Luyện tập: Ôn vần oang, oac.
- tìm các tiếng trong bài có vần oang,
oac tiếng ngoài bài có vần oang, oac HS
đọc từ mẫu
- Tìm câu có chứa vần iêng, yêng nói
câu mẫu
3 Củng cố: (1’)- Nhận xét, tuyên dương.
2 học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:
Lắng nghe và theo dõi đọc thầm trên bảng
Thảo luận nhóm rút từ ngữ khó đọc, đại diện nhóm nêu,
đọc các từ trên bảng giải nghĩa từ
Khẳng khiu: ốm mà dài (chỉ người) Trụi lá: Lá rụng hết.
Đọc nối tiếp Đọc nối tiếp 3 em, đọc cả bài
2 em thuộc đại diện dãy thi đọc
2 em, lớp đồng thanh
Tiếng khoang, khoác Đọc câu mẫu trong bài
Học sinh thi nói câu có chứa tiếng mang vần oang, oac
HS chơi
Trang 2Giáo án lớp 1 Giáp Thị Xuân
Tiết 2
4.Tìm hiểu bài và luyện nĩi (30’)
- GV cho HS đọc bài văn
+ Vào mùa đông, cây bàng thay đổi như
thế nào?
+ Vào mùa xuân, … như thế nào?
+ Vào mùa hè, … như thế nào?
+ Vào mùa thu, … như thế nào?
+ Theo em, cây bàng đẹp nhất vào mùa
nào? Để có cây bàng đẹp nhất vào mùa
thu, nó phải được nuôi dưỡng và bảo vệ ở
những mùa nào?
GV kết hợp giáo dục HS ý thức bảo vệ
cây cối, BVMT thiên nhiên
- GV giới thiệu tranh minh họa về Cây
bàng
- cho HS thực hành luyện nói
- GV cho HS đọc yêu cầu của bài
- GV cho HS thực hành luyện nói theo
suy nghĩ
- GV và cả lớp nhận xét, bình chọn
người nói hay nhất
+ GV liên hệ
5 Củng cố:(5’) - GV cho HS đọc SGK.
- GV biểu dương những HS ngoan
- Nhận xét, khen thưởng
- Về nhà đọc lại SGK
– Chuẩn bị bài Đi học
- Nhận xét tiết học
- HS thực hiên
- Cây bàng khẳng khiu, trụi lá
- Cành trên, cành dưới chi chít lộc non
- Tán lá xanh um che mát 1 khoảng sân
- Từng chùm quả chín vàng trong kẽ lá
- HS trả lời
- HS lắng nghe
- HS quan sát
- HS thực hiện
- Kể tên những cây trồng trong sân trường em
- HS trả lời
- HS lắng nghe.
- HS đọc
Trang 3
Giỏo ỏn lớp 1 Giỏp Thị Xuõn
Ngày Soạn 15/4/2012 Thửự ba, ngaứy 17 thaựng 4 naờm 2012
TOAÙN
OÂõn taọp caực soỏ ủeỏn 10
I Muùc tieõu :
- Biết cộng trong phạm vi 10
- Tìm 1 thành phần chưa biết của phép cộng, phép trừ bằng cách ghi nhớ bảng cộng, bảng trừ, mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
- Biết nối các điểm để có hình vuông, hình tam giác
II ẹoà duứng: + Baỷng phuù
III Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc
1.Kieồm tra : (4’)
+ Goùi 2 hoùc sinh leõn baỷng laứm baứi taọp Vieỏt caực soỏ : 6, 1, 4, 3, 7
a) Tửứ beự ủeỏn lụựn vaứ b) Tửứ lụựn ủeỏn beự
+ 1 hoùc sinh ủoùc caực soỏ tửứ 1 10 vaứ ngửụùc laùi
2.Baứi mụựi :
II Các hoạt động dạy và học
Hoaùt ủoọng cuỷa thaày Hoaùt ủoọng cuỷa troứ
Hoaùt ủoọng 1 : (30’)
Bài 1:
Bài 2: Tính
Củng cố tính chất của phép cộng
Cách tính nhẩm
Bài 3: Viết số thích hợp
Dựa vào bảng cộng, trừ mỗi quan hệ giữa
phép cộng, trừ
Bài 4: Nối các điểm
a Một hình vuông
b Một hình vuông và hai hình tam giác
Nhận xét, chữa
Nêu cách khác
3 Củng cố dặn dũ(1’) GV nhận xột giờ
học
Nêu yêu cầu của bài
HS làm vào sách1 em nêu phép tính
1 em nêu kết qủa, nối tiếp
6 + 2 = 8 2 + 6 = 8
7 + 2 + 1 = 10 9
5 + 3 + 1 = 9 8
3 + … = 7
… + 5 = 10
8 + … = 9
HS nối
Trang 4
Giáo án lớp 1 Giáp Thị Xuân
THỂ DỤC
Ơn Đội hình đội ngũ – Trò chơi
I Mục tiêu:
Biết cách tập hợp hàng dọc, dóng hàng Đứng nghiêm ,đứng nghỉ; quay phải, quay trái
Biết cách chuyền cầu theo nhóm hai người
II Địa điểm Trên sân trường Dọn vệ sinh nơi tập.
_ GV chuẩn bị 1 còi và quả cầu đủ cho HS tập luyện
III Nội dung:
1/ Phần mở đầu: (5’)
-GV nhận lớp
-Phổ biến nội dung, yêu cầu bài học
- Đứng vỗ tay và hát
-Khởi động:
+ Xoay các khớp cổ tay, cẳng tay,
cánh tay, đầu gối, hông
2/ Phần cơ bản: (25’)
a) Ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng,
điểm số; đứng nghiêm, đứng nghỉ;
quay phải, quay trái
_ Lần 1: Do GV điều khiển
_ Lần 2: Do cán sự điều khiển, GV
giúp đỡ
Xen kẽ giữa 2 lần, GV có nhận xét,
chỉ dẫn thêm
b) Chuyền theo nhóm 2 người:
_ Chia tổ tập luyện dưới sự điều
khiển của tổ trưởng
GV quan sát giúp đỡ và uốn nắn
động tác sai
* GV có thể tổ chức cho HS tập dưới
hình thức thi đấu
3/ Phần kết thúc:(5’)
_ Thả lỏng Đi thường theo nhịp
_ Trò chơi hồi tĩnh
_ Củng cố Giao việc về nhà
- Cán sự lớp điều khiển lớp báo cáo sĩ số
- Ôn một số kĩ năng về “đội hình đôi ngũ”bài thể dục và trò chơi “Tâng cầu”
- Tập hợp hàng dọc
- Từ 1 hàng dọc chạy thành hình vòng tròn
- Đội hình hàng ngang
Đội hình hàng dọc (2-4 hàng)
- Do GV chọn
- HS hệ thống bài học
Trang 5
Giáo án lớp 1 Giáp Thị Xuân
Ngày Soạn 15/4/2012 TẬP VIẾT
Tô chữ hoa U, Ư, V
I Mục tiêu:
- Tô được các chữ hoa U, Ư, V
- Viết đúng các vần: oang, oac, ăn, ăng; các từ ngữ: khoảng trời, áo khoác, khăn đỏ, măng non kiểu chữ viết thường; cỡ chữ theo vở Tập viết 1, tập hai (Mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần)
+ HS khá, giỏi:viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ quy định trong vở Tập viết 1, tập hai
- Viết theo chữ thường, cỡ vừa, đúng mẫu chữ và đều nét.
II Đồ dùng: GV: Bảng phụ ,HS : Vở Tập viết
III Các hoạt động dạy học
1 Bài mới :(33’)
- GV treo bảng phụ -Tiết này các em tập tô chữ U, Ư, V hoa
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò a/ Hoạt động 1 : Hướng dẫn tô chữ U hoa
- GV hướng dẫn hs quan sát và nhận xét :
Chữ U gồm mấy nét ?
- GV nhận xét – nêu lại quy trình viết
- GV viết mẫu :
- GV hướng dẫn hs quan sát và nhận xét :
Chữ Ư, V tương tự
- GV viết mẫu :
- Quan sát- chỉnh sửa
b/ Hoạt động 2 : Hướng dẫn hs viết vần và từ ngữ
ứng dụng
- GV treo bảng phụ oang, oac, ăn, ăng, khoảng trời,
áo khoác, khăn đỏ, măng non
– yêu cầu hs đọc các vần và từ ngữ ứng dụng :
- GV nêu qui trình viết
- Quan sát – chỉnh sửa
c/ Hoạt động 3 : Hướng dẫn hd hs viết vào vở
- GV yêu cầu hs nêu tư thế ngồi viết – cách cầm bút
- quan sát , hướng dẫn cho từng em biết cách cầm bút
- GV chấm vở vài em – nhận xét
Quan sát và nêu
Hs viết bảng con
Quan sát
Hs viết bảng con
Quan sát
Hs viết bảng con
Hs tập tô các chữ hoa U,
Ư, V viết vần và từ ngữ
2 Tổng kết – dặn dò :(2’)
- Chuẩn bị : Tập viết X, Y
- Nhận xét tiết học
Trang 6
Giáo án lớp 1 Giáp Thị Xuân
Ngày Soạn 15/4/2012 CHÍNH TẢ (TẬP CHÉP )
CÂY BÀNG
I Mục tiêu:
- Nhìn bảng chép lại cho đúng đoạn “Xuân sang … đến hết 36 chữ trong khoảng
15 – 17 phút Mắc không quá 5 lỗi trong bài
- Điền đúng vần oang, oac, g, gh vào chỗ trống Bài tập 2, 3 (SGK)
- Viết đúng cự li, tốc độ, đều, đẹp
II Đồ dùng:Bảng phụ.ø các bài tập 2, 3 Học sinhù vở.
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.KT :(3’)
HS viết bảng con
2 Bài mới(30’)
GV giới thiệu bài
a.Hướng dẫn học sinh tập chép:
Gọi học sinh nhìn bảng đọc đoạn văn
tìm những tiếng thường hay viết sai viết
vào bảng con
Giáo viên nhận xét
- Thực hành bài viết (tập chép)
Hướng dẫn các em tư thế ngồi viết, cách
cầm bút,
- Hướng dẫn học sinh å sửa lỗi chính tả:
+ Giáo viên đọc thong thả, để học sinh
soát và sửa lỗi,
+ Giáo viên chữa trên bảng những lỗi
phổ biến,
+ Thu bài chấm 1 số em
b.Hướng dẫn làm bài tập chính tả:
Học sinh nêu yêu cầu của bài
Gọi học sinh làm bảng từ theo hình thức
thi đua giữa các nhóm
Nhận xét, tuyên dương nhóm thắng cuộc
3.Nhận xét, dặn dò:(2’)
Yêu cầu học sinh về nhà chép lại đoạn
văn cho đúng, sạch đẹp, làm lại các bài
tập
Học sinh viết bảng con: trưa, tiếng chim, bóng râm
Học sinh nhắc lại
2 học sinh đọc, học sinh khác dò theo bài bạn đọc trên bảng từ
Học sinh đọc thầm và tìm tiếng khó Học sinh viết bảng con
chép bài chính tả vào vở chính tả
Học sinh soát lỗi tại vở của mình và đổi vở sửa lỗi cho nhau
Học sinh ghi lỗi ra lề theo hướng dẫn của giáo viên
Điền vần oang hoặc oac
Điền chữ g hoặc gh
Học sinh làm vở
Học sinh nêu lại bài viết
Trang 7
Giỏo ỏn lớp 1 Giỏp Thị Xuõn Ngày Soạn 15/4/2012 Thửự tử, ngaứy 18 thaựng 4 naờm 2012
TOAÙN
OÂõn taọp caực soỏ ủeỏn 10
I Muùc tieõu:
- Caỏu taùo caực soỏ trong phaùm vi 10
- Pheựp coọng vaứ pheựp trửứ ( nhaồm ) trong phaùm vi caực soỏ ủeỏn 10
- Giaỷi toaựn coự lụứi vaờn ; veừ ủoaùn thaỳng coự ủoọ daứi cho trửụực
II ẹoà duứng + Baỷng phuù
III Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc
1.Kieồm tra baứi cuừ :(4’)
+ Kieồm tra 5, 6 hoùc sinh ủoùc thuoọc baỷng trửứ phaùm vi 10 5
+ Giaựo vieõn nhaọn xeựt cho ủieồm
2.Baứi mụựi :
Hoaùt ủoọng cuỷa thaày Hoaùt ủoọng cuỷa troứ
Hoaùt ủoọng 1 : (30’)
- Cho hoùc sinh mụỷ Saựch giaựo khoa
Bài 1: Viết số
Củng cố về cấu tạo các số
Giaựo vieõn goùi hoùc sinh laứm baứi mieọng
Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống
Làm như thế nào?
Bài 3:
Lan gấp: 10 cái thuyền
Cho em: 4 cái thuyền
Còn : ? … cái thuyền
Bài 4: Vẽ đoạn thẳng
Nêu các bước vẽ
Nêu yêu cầu, làm vào sách
2 = 1 + 1
3 = 2 + 1
HS thi nhau nêu
HS nêu yêu cầu: Làm vào sách:
6 +3 …
2 em lên bảng
HS tóm tắt và giải vào vở
Giải Lan còn lại số thuyền là:
10 – 4 = 6 (cái thuyền)
Đ/S: 6 cái thuyền
HS tự vẽ đoạn thẳng MN
Có độ dài 10 cm
HS nêu bước vẽ: 2 – 3 em
4.Cuỷng coỏ daởn doứ : (1’)
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
Trang 8
Giáo án lớp 1 Giáp Thị Xuân
Ngày Soạn 15/4/2012 ĐẠO ĐỨC
Dành cho địa phương (Phịng chống một số tệ nạn xã hội)
I Mục tiêu:
- Biết tên và tác hại của một số tệ nạn xã hội
- Biết cách phòng tránh tệ nạn
- Nâng cao ý thức đạo đức cho các em
II Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra (2’) Sự chuẩn bị bài của HS
2 Bài mới (30’)
A GV cho học sinh quan sát tranh ảnh một số tệ nạn xã hội
- Tranh vẽ gì? (Nghiện ma tuý, đánh bạc, say rượu, trộm cắp )
- Ngoài ra em còn thấy những tệ nạn nào nữa?
- Em biết gì về tác hại của những tệ nạn đó?
- GV bổ xung: các tệ nạn ma tuý dẫn đến HIV, chết, đánh bạc gia đình tan nát, bố mẹ bỏ nhau, uống rượu say tai nạn
B Nêu cách phòng chống các tệ nạn
- Hiểu được tác hại các tệ nạn
- Không băt chước người đã mắc
- Không đánh bạc ăn tiền, dù là nhỏ
- Không ham, mê chơi trò chơi điện tử có hại
- Nhắc nhở mọi người xung quanh
3 GV tổng kết tiết học, dặn dò.(3’)
Trang 9
Giáo án lớp 1 Giáp Thị Xuân
Ngày soạn 15/4/2012
TẬP ĐỌC
Đi học
I Mục tiêu:
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: lên nương, tới lớp, hương rừng, nước suối Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ
- Hiểu nội dung bài: Bạn nhỏ đã tự đến trường Đường từ nhà đến trường rất đẹp Ngôi trường rất đáng yêu và cô giáo hát Trả lời được câu hỏi 1 (SGK)
+ HS khá, giỏi: tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng có vần ăn, ăng; tìm đọc được câu thơ ứng với nội dung tranh; hát bài hát Đi học
II Đồ dùng :Tranh minh hoạ bài đọc SGK.
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.KT(3’)đọc bài: “Cây bàng”
2.Bài mới:(30’)
Hướng dẫn học sinh luyện đọc:
Đọc mẫu bài thơ lần 1
- Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:å
tìm từ khó đọc trong bài, gạch chân các
từ ngữ
- Luyện đọc câu:
- Luyện đọc đoạn và cả bài thơ:
Đọc nối tiếp từng khổ thơ
Thi đọc cả bài thơ
Đọc đồng thanh cả bài
- Luyện tập: Ôn vần ong, oong.
Bài tập 1: Tìm tiếng trong bài có vần
ăng?
Bài tập 2: Tìm tiếng ngoài bài có vần
ăn, ăng?
Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận
xét
3.Củng cố tiết 1:(2’)
- GV củng cố bài
2 học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:
Lắng nghe và theo dõi đọc thầm Thảo luận nhóm rút từ ngữ khó đọc, đại diện nhóm nêu,
Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp giải nghĩa từ
Đọc nối tiếp theo
Đọc nối tiếp 4 em, đọc cả bài thơ
2 em thuộc 2 dãy đại diện thi đọc bài thơ
2 em, lớp đồng thanh
Các nhóm thi tìm tiếng và ghi vào bảng con, thi đua giữa các nhóm
2 em
Trang 10Giáo án lớp 1 Giáp Thị Xuân
Tiết 2
4.Tìm hiểu bài và luyện nói:(32’)
Hỏi bài mới học
Hôm nay em tới trường cùng với ai?
Đường đến trường (trong bài thơ) có
những cảnh gì đẹp?
Nhận xét học sinh trả lời GV kết hợp
giáo dục HS sự liên quan mật thiết giữa
con người và môi trường
Giáo viên đọc lại bài thơ gọi 2 HS đọc
lại
HTL cả bài thơ: Tổ chức cho các em thi
đọc HTL theo bàn, nhóm …
- Thực hành luyện hát:
GV hướng dẫn HS tập hát từng câu theo
hình thức xướng (1 HS) – xô (cả lớp)
- Xướng các câu: 1, 3, 5, 7.
- Xô các câu: 2, 4, 6, 8, 9, 10, 11, 12.
Nhận xét và uốn nắn, sửa sai
5.Củng cố:(2’)
Hỏi tên bài, gọi đọc bài, nêu lại nội
dung bài đã học
6 dặn dò:(1’) Về nhà đọc lại bài nhiều
lần, xem bài mới
Đi học Hôm nay em đến trường với … Đường đến trường có cảnh thiên nhiên đẹp đẽ, hấp dẫn (hương rừng thơm, nước suối trong, cọ xoè ô râm mát), hơn nữa còn gắn bó thân thiết với bạn HS (suối thầm thì như trò chuyện, cọ xoè ô che nắng làm râm mát cả con đường bạn đi học hằng ngày)
lắng nghe và đọc lại bài thơ
Học sinh tự nhẩm và đọc thi giữa các nhóm
Học sinh luyện hát theo gợi ý của giáo viên
HS 1 (xướng): Hôm qua em tới trường
Lớp (xô): Mẹ dắt tay từng bước
……
Học sinh nêu tên bài và đọc lại bài 2 em
Thực hành ở nhà
Trang 11
Giỏo ỏn lớp 1 Giỏp Thị Xuõn
TOAÙN
Tieỏt 131; OÂõn taọp caực soỏ ủeỏn 10 (173)
I Muùc tieõu:
- Laứm tớnh trửứ ( nhaồm ) trong phaùm vi caực soỏ ủeỏn 10
- Moỏi quan heọ giửừa pheựp coọng vaứ pheựp trử
- Giaỷi toaựn coự lụứi vaờn
II ẹoà duứng daùy hoùc: + Baỷng phuù
III Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc
2.Kieồm tra baứi cuừ :+ Kieồm tra 5, 6 hoùc sinh ủoùc thuoọc baỷng trửứ phaùm vi 10 5 + Giaựo vieõn nhaọn xeựt cho ủieồm
3.Baứi mụựi :
Hoaùt ủoọng cuỷa thaày Hoaùt ủoọng cuỷa troứ
Hoaùt ủoọng 1 : Cho mụỷ Saựch giaựo khoa
Bài 1: Thực hiện các phép trừ
Củng cố bảng trừ
Bài 2: Thực hiện phép tính
Nhận xét về đặc điểm của phép tính trừ
và phép tính cộng trong cột
Bài 3: Tớnh
Thực hiện liên tiếp các phép tính
Baứi 4 : Goùi 1 hoùc sinh ủoùc ủeà baứi toaựn
Giaựo vieõn hửụựng daón hoùc sinh toựm taột
vaứ giaỷi
Baứi toaựn cho bieỏt gỡ ? Baứi toaựn hoỷi gỡ
?
Muoỏn tỡm soỏ con vũt em phaỷi laứm nhử
theỏ naứo ?
Goùi 1 hoùc sinh leõn baỷng – Caỷ lụựp giaỷi
vaứo vụỷ
Giaựo vieõn nhaọn xeựt, sửỷa baứi
HS nêu yêu cầu của bài Hoùc sinh laàn lửụùt laứm baứi mieọng theo kieồu noỏi tieỏp
HS tự làm, ủoùc keỏt quaỷ
5 + 4 = 9 9 – 5 = 4 9 – 4 = 5
Trong phép cộng, lấy kết quả trừ đi số này được số kia
9 – 3 – 2 = 4
Đọc: 9 – 3 = 6 6 – 2 = 4
Giải
Số vịt có là?
10 – 3 = 7 (con)
Đ/s: 7 con
4.Cuỷng coỏ daởn doứ :
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
- Daởn hoùc sinh veà nhaứ hoaứn thaứnh Baứi taọp toaựn
******************************************************************
Ngày Soạn 19/4/2012