1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án môn Đại số 11 - Tiết 3: Các hàm số lượng giác

3 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 118,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

của các hàm số lượng giác tuần hoàn trả lời câu hỏi hãy cho biết thế nào là hàm SGK, trang13 số tuần hoàn?. VD1 : Cho hàm số - nhận xét câu trả lời của y=fx=2sin2x.[r]

Trang 1

Tên bài CÁC HÀM   GIÁC (  3)

A Mục tiêu :

1/ " #$% :

- '( )*+% khái .( hàm / 01 hoàn

- '( )*+% các tính %#3 %45 các hàm / 6*+7 giác )8 9: ;<7 vào 7= bài :>

2/ "@ A7 :

- Tìm )*+% CDE GTLN và GTNN %45 các hàm / 6*+7 giác

- Xét )*+% tính %#G - 6H và I  thiên %45 các hàm / 6*+7 giác 3/ * duy – thái )L :

- Tích

-B Chuẩn bị của thầy và trò :

1/

2/

C Phương pháp dạy học : 7+ (WE 93 )->E 7= X0J 93 )Y

D Tiến trình bài dạy :

1/Ổn định lớp.

2/ Kiểm tra bài cũ : 1 Hãy cho  các tính %#3 %45 hàm / y=sinx và

y=cosx CDE TGT, tính 01 hoàn và I  thiên)

2 Hãy cho  các tính %#3 %45 hàm / y=tanx và y= cotx

3/ Bài mới :

Hoạt động 1 : %#( 6@# tri #$% 9Y khái .( hàm / 01 hoàn.

Nghe #80 #.(

9<

M= 6N câu #P

f(x+k )=

2sin2(x+k )

=2sin(2x+2k )

=2sin2x

y=2sin2x là hàm /

01 hoàn có chu ,b

- ;I5 vào tính 01 hoàn

%45 các hàm / 6*+7 giác hãy cho  # nào là hàm / 01 hoàn?

- #: xét câu M= 6N %45

HS sau )a hoàn %#d# khái

.( hàm / 01 hoàn

- cho  f(x+k )=?

#: xét câu M= 6N %45 HS

và chính xác hoá

#: xét gì 9Y hàm / y?

cho  chu ,b %45 hàm / )a

Treo =7 >#< hình 1.13, 1.14, 1.15 #* sgk

3 UY khái .( hàm /

01 hoàn (SGK, trang13) VD1 : Cho hàm / y=f(x)=2sin2x CMR 9V / nguyên k 0b ý, luôn

có f(x+k )=f(x) 9V (]

x

Ta có : f(x+k

)=2sin2(x+k )

=2sin(2x+2k )=2sin2x

=f(x) 9V (] x

VD2 :vd #* sgk trang 13

Hoạt động 2: 60J. :>E %47 %/ các , #$% )[ #]% thông qua các bài :>

Trang 2

Ghi =7

M= 6N câu #P

khi : 3-sinx 0.

-1 sinx 1

Hs xác )T# khi sinx 0

Hs tanx xác )T# khi x

xác

k

)T# khi : 2x+k 

2 3

Theo dõi bài làm và chính

xác hoá

Nghe #80 #.( 9<

Theo dõi và #: xét 6N

7= %45  

cos(x+ ) có TGT là

3

[-1;1]

*V7 ;o sau )a 7] HS lên =7 7=

a) 3  sinx xác )T# khi nào? Cho  TGT %45

hs sinx? " 60: CD

b) hs xác )T# khi nào?

c) tanx xác )T# khi nào?

p )a cho  )

3 2 tan( 

x

xác )T# khi nào?

#: xét và chính xác hoá 6  các bài 7= %45 HS

Hãy #'% 6  # nào là hs

%#GE hs 6Hc

Cho hs 7= sau )a GV

#: xét và chính xác hoá 6N 7=

)8 tìm gtln, gtnn %45 các

hs 6*+7 giác ta ;I5 vào TGT %45 các hàm / sinx, cosx

Cho  TGT %45 hs y=cos(x+ )?

3

*q7 I GV cho HS

BT1 Tìm CD %45 (r hàm / sau :

a) y= 3  sinx

b) y=

x

x

sin

cos

1 

3 2 tan( 

x

7= : a) vì 3-sinx>0 9V (] x nên CD %45 hs là R b) hs xác )T# khi sinx

0, $% là x k , k

U:J CD %45 hs là D=R\{k |kZ}

c) hs xác )T# khi 2x+k 

2 3

Z k k

2 12

CD là D=R\

 k kZ

| 2 12

BT2: xét tính %#G& 6H

%45 (r hs sau : a) f(x)=-2sinx b) f(x)=sinx – cosx a) f(-x)=-2.sin(-x) =2sinx=-f(x) 9V (] x U:J )OJ là hs 6H b) f(-x)=-sinx-cosx  f(x) U:J hs không %#GE không 6H BT3: Tìm gtln, gtnn %45 (r hs sau:

3 cos(

x

b) y=4sin x

a) ta có :

1 ) 3 cos(

x

Trang 3

4/

Câu 1: Hàm / y= xác )T# khi:

x

x

sin 1

sin 1

A xk  B x C x> D R

2

k

2

k

Câu 2: Hàm / y=cot (x+ ) xác )T# khi:

3

6

Câu 3 TGT %45 hàm / y=2sin2x+3 là :

A  0 ; 1 B. 2 ; 3 C. 2 ; 3 D. 1 ; 5

5/ Bài :> : làm bài :> >#1 60J. :> trong sgk trang 16-17

Theo dõi câu M= 6N và

#: xét

làm câu b

Cho HS M= 6N sau )a GV

#: xét và chính xác 6  6N 7=

5 3 ) 3 cos(

2 1

2 ) 3 cos(

2 2

x x

9:J hs )  gtln là 5 khi x+ 2 và )  gtnn

3

k

là 1 khi x+  2

3

k

b) gtln là 4, gtnn là -4 BT4 (BT5/ SGK) a) là ,#{7 )T# sai vì

hs y=sinx )|7

  2

; 2

 #*7 hs y= cosx không 7#T%#  b) )x7 vì 0 hs y= sin2x )|7  trên

1, x2

#0L% K 9V x1<x2 thì sin2x1<sin2x2 hay 1-cos2x1<1-cos2x2 

cos2x1>cos2x2 hay hs y=cos2x 7#T%# 

Ngày đăng: 02/04/2021, 05:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w