1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án môn Hình học 11 - Tiết 6: Phép quay và phép đối xứng tâm

3 43 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 134,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 6: Ứng dụng phép quay: Các bài toán Hoạt động của thầy và trò Nội dung Hoạt đọng 1: Kiểm tra bài cũ Nêu định nghĩa phép dời hình?. Định nghĩa: Nêu phương pháp chứng minh một ph[r]

Trang 1

Bài PHÉP QUAY VÀ PHÉP ĐỐI XỨNG TÂM (1,5 

A Mục tiêu:

1

tâm

2

(4 56  phép quay, phép ) *  tâm 3 1 2 ) bài toán 9 71 

3 Thái

4 / duy: Phát <3  duy lôgíc và <C&  

B Chuẩn bị :

Trò: H&I 7J bài K

C

D Tiến trình bài học và các hoạt động:

1 O 2  1: 3 tra bài K

2 O 2  2: Hình thành J   phép quay

3 O 2  4: H  minh phép quay là phép 5P hình

4 O 2  5: Hình thành J   phép ) *  tâm

5 O 2  6: R  56  phép quay: Các bài toán

Hoạt động của thầy và trò Nội dung

CH: Phép S  ! có #1 là phép quay

không?

Hoạt động 3: H  minh J  lí

2.Định lí: Phép quay là phép 5P hình

H  minh: (SGK)

Hoạt động của thầy và trò Nội dung

Hoạt đọng 1: 3 tra bài K

Nêu J   phép 5P hình?

Nêu #9  pháp   minh 2 phép

7 hình là 2 phép 5P hình (hs khá)

Hoạt động 2: Hình thành J   phép

quay

CH: Cho hình vuông ABCD tâm O Hãy

( công  )  các góc =  giác:

(OA,OB); (OA,OC); (OA,OD) (chia nhóm)

EF [ [ [1; 2; 3 =D = là các góc = 

giác trên P ta nói <\  có phép quay

tâm O góc quay [17 3 A thành B

CH: Qua Q(O; ) thì O [ 7 thành 3

nào ?

CH: Qua Q(A;-900) thì B thành 3 nào ?

B’ có tính ! ntn ?

/9  ; cho 3 C

EF hs lên 5;  1  " ABC b

1 Định nghĩa:

+

Q(O; ):M[ M’

 O

) ' , (

'

O

OM OM

OM OM

+ Ví 56 1: (sgk) + Ví 56 2: X;  1  " ABC qua b

Q(A;-900)

Q(A;-900) B B’

C C’

Lúc N ABC <L thành b

A’BC.b

A

B C

C’

B’

Lop11.com

Trang 2

CH: Gs Q(O; ) M [ M’

N N’

c3   minh Q(O; ) là phép 5P [

hình ta D   minh k& gì?

Hãy l 56  J   phép quay 3

  minh k& N

*1: cN là các phép quay tâm O (> góc

5

8

; 5

6

; 5

4

;

5

Hoạt động 4: Hình thành J   phép

) *  tâm

CH: Cho phép quay tâm O góc quay

Tìm 1  " 3 M (khác O) ?

Có 4 xét gì (k ba 3 M,O,M’

O là gì

3&   2U

CH: Các góc quay nào 7 K giác k&

ABCDE thành chính nó ?

EF hs lên 5; 

Hoạt động 5: R  56  " phép quay

CH: c3   minh OCD là tam giác b

k& 7\  cách l 56  phép quay ta D

  minh k& gì?

  minh C là 1  " D qua phép

quay tâm O góc quay 60o)

CH: Phép quay tâm O góc 600 7 A

thành 3 nào ?

/9  ; (> 3 A’ ?

Do N AA’ 7 thành  nào ?

/C N suy ra 3 C 7 thành 3

nào?

HD: Dùng J   phép quay 3 suy

ra k& D   minh

3 Phép ) *  tâm:

a) ĐN (sgk)

cO: M M’  OM + OM ' = 0

b) Biểu thức tọa độ:

(> I(a;b), M(x;y) và

 y b ' y

x a 2 ' x

M’(x’;y’) + Tâm ) *  " 2 hình: sgk

+?3:

N, S và Z

Bài toán 1: (sgk)

D

C

A'

O

B B'

A

Q(O;600) A B A’ B’

Nên AA’ BB’

C D

Do N OC = OD

Và COD = 600

h4' OCD là tam giác k&b

Hoạt động của thầy và trò Nội dung

CH: & I là trung 3 " AB thì ta có

e  (o9 nào ?

I ) J  không ?

Bài toán 2: (sgk)

A

M

B I

O

O

Lop11.com

Trang 3

CH: /C N suy ra quan e t M, M’ và

I

/C N suy ra %&- tích " M’

HD: cI: M M’ mà M \ trên (O) nên

M \ trên 1  " (O) qua cI

CH: A là trung 3 " MM’ thì M1 là

1  " M qua phép 7 hình nào?

Do M (O) nên M’ &2 P  nào?

Làm các bài 4# 13,16,17,18,19

EF I là trung 3 AB I: ) J 

Và MA  MB  2 MI

Nên MM '  2 MI nên I là trung 3 " MM’

cI: M M’

Mà M (O) nên M’ (O’)  

(> O’ = cI(O) h4' %K' tích " M’ là P  tròn (O’;R)

Bài toán 3: (sgk)

PT: E1 l 5;  d sao cho A là trung

3 MM1  cA: M M1

Mà M (O) nên M 1 (O’) là  1  " (O) qua cA

M1 = (O’) (O1)

qua 3 A

- 5;  M1 = (O’) (O1)

- d là  qua A và M1

A M

M 1

d

B O

O’

Lop11.com

Ngày đăng: 02/04/2021, 05:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm