1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án các môn học lớp 1 (buổi sáng) - Tuần 33

19 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 243,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

mục đích yêu cầu : - Kể lại được từng đoạn câu chuyện dựa vào tranh và câu hỏi gợi ý dưới - Hiểu nội dung bài: Ai không biết quý tình bạn, người đó sẽ sống cô độc.. Các hoạt động dạy và [r]

Trang 1

Tuần 33 :

Ngày soạn: 24/4/2010 Giảng: Thứ hai ngày 24/4/2010

Tiết 1: Chào cờ:

Tập trung trên sân trường

Tiết 2: Tập đọc: (tiết 1)

Cây Bàng

I mục đích yêu cầu:

- HS đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: sừng sững, khẳng khiu, trụi lá, chi chít.- Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu

- Ôn vần oang, oac Hiểu từ ngữ: sừng sững, khẳng khiu

II Đồ dùng:

- Tranh minh hoạ bài tập đọc

III Các hoạt động dạy và học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS đọc bài "Sau cơn mưa"

-Sau cơn mưa mọi vật thay đổi ntn?

- GV nhận nét, cho điểm

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài: GV đưa tranh giới thiệu

bài cây Bàng

- GV đọc mẫu lần 1:

b Hướng dẫn HS luyện đọc:

* Luyện đọc các tiếng, từ ngữ

- GV yêu cầu HS tìm và ghi bảng: sừng sững,

khẳng khiu, trụi lá,chi chít

- Cho HS luyện đọc các tiếng vừa tìm

- Phân tích từ: khẳng khiu, trụi

- GV giải nghĩa từ: khẳng khiu, sừng sững

* Luyện đọc câu:

- Mỗi câu 2 HS đọc

* Luyện đọc đoạn, bài: bài chia 2 đoạn

Đoạn 1: từ “Ngay giữa sân trường trụi lá”

Đoạn 2: từ “xuân sang đến hết”

+ Thi đọc trơn cả bài:

- Mỗi tổ cử 1 HS thi đọc, 1HS chấm điểm

- GV nhận xét, cho điểm HS

- Cả lớp đồng thanh

* Ôn các vần oang, oac

? Tìm tiếng trong bài có vần oang

- Yêu cầu HS tìm, đọc và phân tích tiếng có

- Hát

2 HS đọc bài Mọi vật sáng và trong hơn

- HS lắng nghe

- HS luyện đọc các tiếng vừa tìm

- Nối tiếp ( cá nhân )

- HS phân tích từ

- HS đọc nối tiếp

- 2 em nối tiếp theo đoạn

- 3 em

GiaoAnTieuHoc.com

Trang 2

vần oang trong bài.

- Tìm từ có tiếng chứa vần oang, oac ở ngoài

bài?

GV nêu yêu cầu 3 trong SGK

Gọi 1HS đọc câu mẫu trong SGK

Em hãy phân tích tiếng đó

- Cho HS thi tìm nhanh, đúng những câu chứa

tiếng có vần ươm, ươp

4 Củng cố:

Đọc lại bài

5 Dặn dò: (Chuyển tiết 2)

HS thi tìm: khoảng sân oang: Khai hoang, mở toang oac: khoác lác, vỡ toác

- Hãy nói câu có tiếng chứa vàn oang, oac?

HS quan sát tranh và nói câu

- Mẹ mở toang cửa sổ

- Tia chớp xé toạc bầu trời

2 HS đọc

Tiết 3: Tập đọc: (tiết 2)

Cây bàng

I mục đích yêu cầu:

- Hiểu nội dung bài: cây bàng thân thiết với trường học Cây bàng mỗi mùa

có đặc điểm riêng

- Trả lời được câu hỏi trong SGK: Nói về cây trong sân trường

II Đồ dùng:

- bảng phụ tranh minh hoạ bài đọc

III Các hoạt động dạy và học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

Gọi HS đọc bài

Tìm tiếng trong bài có vần oang

3 Bài mới:

* Tìm hiểu bài học và luyện nói:

a Tìm hiểu và luyện đọc:

- Gọi HS đọc đoạn 1, đoạn 2

- Vào mùa đông cây bàng thay đổi ntn?

- Mùa xuân cây bàng ra sao?

- Mùa hè cây bàng có đặc điểm gì?

- Mùa thu cây bàng ntn?

Gọi HS nhận xét, nhắc lại

- Gọi HS đọc cả bài

Cho HS quan sát tranh

Gọi HS nhận xét, nhắc lại

b Luyện đọc lại:

Gọi HS đọc bài: Theo đoạn, cả bài

- Gv nhận xét, ghi điểm

c Luyện nói: Chủ đề luyện nói của

chúng ta ngày hôm nay là gì?

- Gọi HS nêu chủ đề luyện nói

- Hát

2 HS đọc bài

- 3, 4 HS đọc

- Cây bàng khẳng khiu, trụi lá

- Cành trên, cành dưới chi chít lộc non

- Tán lá xanh um, che mát

- Từng chùm quả chín vàng trong

kẽ lá

- 2 HS đọc

10 - 15 Hs đọc

- Hs khác nhận xét

- Kể tên những cây được trồng ở trường em

- HS trao đổi nhóm 2, kể tên những cây được trồng ở sân trường

GiaoAnTieuHoc.com

Trang 3

- Gv nhận xét, tuyên dương.

4 Củng cố:

- Gọi Hs đọc lại toàn bài

- Vào mùa đông cây bàng thay đổi ntn?

5 Dặn dò:

VN đọc bài xem trước bài Đi học

- Cử đại diện nhóm nêu trước lớp

2 Hs đọc bài

Tiết 4: Đạo đức: (Dành cho địa phương)

Thực hành: Cảm ơn - Xin lỗi

I Mục tiêu:

- Rèn cho HS thói quen nói lời "Cảm ơn", "Xin lỗi" đúng lúc, đúng chỗ

- Có thói quen nói lời "cảm ơn", "xin lỗi" trong các tình huống giao tiếp hằng ngày

- Quý trọng những người biết nói lời cảm ơn, xin lỗi

II đồ dùng:

Chuẩn bị một số tình huống để đóng vai

III Các hoạt động dạy và học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS lên thực hành chào hỏi

- GV nhận xét, đánh giá

2 Thực hành:

Hoạt động 1: Đóng vai

- GV Lần lượt đưa ra từng tình huống mà GV

đã chuẩn bị

2 HS lên thực hành

- GV HD và giao việc - HS thực hành đóng vai theo

tình huống của GV + Được bạn tặng quà

+ Đi học muộn

+ Làm dây mực ra áo bạn

+ Bạn cho mượn bút

+ Bị ngã được bạn đỡ dậy

- Gọi đại diện một số nhóm lên đóng vai

trước lớp

Hoạt động 2: Thảo luận chung - Cả lớp NX, bổ sung

- Em có nhận xét gì về cách đóng vai của các

- Em cảm thấy ntn khi được bạn nói lời cảm

Em cảm thấy ntn khi nhận được lời xin lỗi ?

KL: Cần nói lời cảm ơn khi được người khác

quan tâm, giúp đỡ - HS trả lời

- Cần nói lời xin lỗi khi mắc lỗi, khi làm

phiền người khác - 1 vài HS nhắc lại

GiaoAnTieuHoc.com

Trang 4

Hoạt động 3: Làm phiền BT - HS làm việc CN theo phiếu

Đánh dấu + vào trước ý phải nói lời xin lỗi và

đánh dấu x vào trước ý phải nói lời cảm ơn

- GV thu phiếu chấm điểm và NX - Em bị ngã bạn đỡ em dậy x

- Em làm dây mực ra vở bạn +

- Em làm vỡ lọ hoa +

- Em trực nhật muộn +

- Bạn cho em mượn bút x

3 Củng cố:

- Khi nào cần nói cần nói lời cảm ơn?

- Khi nào cần nói lời xin lỗi?

4 Dặn dò:

- NX chung giờ học

- Thực hiện nói lời cảm ơn, xin lỗi trong giao

tiếp hàng ngày

Ngày soạn: 25/4/2010 Giảng: Thứ ba ngày 27/4/2010 Tiết 1: Toán:

Tiết 129: Ôn tập các số đến 10

I mục đích yêu cầu:

- Biết cộng trong phạm vi 10, tìm thành phần chưa biết cảu phép cộng, phép trừ dựa vào bảng cộng, trừ; biết nối các điểm để có ình vuông và hình tam giác

- Bài tập cần làm bài 1, 2, 3, 4

II Đồ dùng:

- Bảng phụ, SGK

III Các hoạt động dạy và học:

Hoạt động của GV Hoạt động của Hs

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Viết các số: 10, 7, 5, 9 theo thứ tự

từ lớn - bé,

- Từ bé đến lớn

- GV nhận xét, ghi điểm

3 Bài mới:

a) Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta

học bài ôn tập các số đến 10

b) Luyện tập

Bài 1(tr.171) Nêu Y/ c của bài?

2 + 1 =

2 + 2 =

2 + 3 =

2 + 4 =

2 + 5 =

3 + 1 =

3 + 2 =

3 + 3 =

3 + 4 =

3 + 5 =

4 + 1 =

4 + 2 =

4 + 3 =

4 + 4 =

4 + 5 =

5 + 1 =

5 + 2 =

5 + 3 =

5 + 4 =

5 + 5 =

Học sinh thực hiện

- 10, 9,7, 5

- 5, 7, 9, 10

Học sinh lắng nghe

Điền kết quả:

HS làm và nêu kết quả miệng

GiaoAnTieuHoc.com

Trang 5

2 + 6 =

2 + 7 =

2 + 8 =

3 + 6 =

3 + 7 =

4 + 6 =

Bài 2(tr.171) Nêu Y/ c của bài?

- Cho HS làm bài vào vở

- Gọi HS chữa bài

- GV nhận xét, chữa bài

Bài 3(tr.171): Nêu Y/ c của bài?

GV gợi ý: Với 3+ =7

3 cộng mấy bằng 7 ?

- Cho học sinh làm bài vào vở

- GV nhận xét, chữa bài

Cho HS làm bài vào vở

Bài 4(tr.171) Nêu Y/ c của bài?

Cho HS làm vào SGK

GV chấm bài, nhận xét, tuyên dương

3 Củng cố:

Nêu số bé nhất có một chữ số?

4 Dặn dò:

Về nhà làm bài tập

- Điền và nêu kết quả

Đọc YC và làm bài

3 + 4= 7 6 – 5= 1

5 + 5= 10 9 – 6 =3

8 + 1= 9 5 +4 = 9

Nối các điểm để có hình vuông Nối các điểm để có hình tam giác

Số 0

6 + 1 =

6 + 2 =

6 + 3 =

6 + 4 =

7 + 1 =

7 + 2 =

7 + 3 =

8 + 1 =

8 + 2 =

9 + 1 =

Tiết 3: Tập viết:

Tô chữ hoa: U, Ư, V.

I Mục tiêu:

- H/s biết tô chữ: U, Ư, V

- Viết các vần: oang, oac, ăn, ăng; các từ ngữ: khoảng trời, áo khoác, khăn

đỏ, măng non Kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở tập viết 1, tập 2

- Giáo dục h/s ý thức viết chữ đẹp, giữ vở sạch

II Đồ dùng: Chữ mẫu: U, Ư, V

Gv viết bảng phụ các vần và các từ

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 ổn định tổ chức:

2 kiểm tra bài cũ:

Viết b/c: nườm nượp, tiếng chim

Gv nhận xét, ghi điểm

3 Bài mới:

a giới thiệu bài

b Hướng dẫn tô chữ hoa: U, Ư, V

* Chữ hoa U gồm mấy nét? cao mấy li?

Điểm đặt bút? Điểm kết thúc?

- Chữ hoa Ư, V (hướng dẫn tương tự)

Hát

2 Hs viết bảng, lớp viết b/c

HS q/s chữ mẫu và nhận xét

- Chữ hoa U, Ư, V cao 5 li

GiaoAnTieuHoc.com

Trang 6

- Gv tô theo chữ mẫu, viết mẫu, quy trình

viết

c.Hướng dẫn viết vần từ ứng dụng: oang,

oac, ăn, ăng; các từ ngữ: khoảng trời, áo

khoác, khăn đỏ, măng non

GV viết mẫu

- Hướng dẫn h/s viết vần, từ

- Gv viết mẫu

d Hướng dẫn HS viết vào vở

- Gv cho h/s viết vở

- Gv quan sát , nhắc nhở cách viết

- Chấm bài, nhận xét

4 Củng cố:

Thi viết chữ: khoảng trời, măng non

Bình chọn người viết chữ đẹp nhất lớp Khen

ngợi

5 Dặn dò:

GV nhận xét giờ học, chuẩn bị bài sau

Theo dõi GV viết mẫu

- HS viết b/c

- H/s quan sát

HS viết b/c

HS viết vào vở

HS thi viết vào b/c

Tiết 4: Chính tả: (tập chép)

Cây bàng

i mục đích yêu cầu:

- Nhìn bảng chép chính xác, trình bày đúng đoạn: xuân sang đến hết”: 36 chữ trong khoảng 15 - 17 phút

- Điền đúng vần oang, oac hay ươp, chữ g hay ng vào chỗ trống

II Đồ dùng:

- Bảng phụ bài viết, bảng con, vở ô li

iii Các hoạt động dạy và học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

Viết b/c các từ: rì rào, gọng vó

GV nhận xét, đánh giá

2 HS lên bảng viết, lớp viết b/c

U V

khoảng trời, ỏo khoỏc, khăn đỏ, măng

non

oang oac ăn ăng

GiaoAnTieuHoc.com

Trang 7

3 Bài mới:

- GV Đọc đoạn văn cần viết (chép bảng)

Gọi HS đọc bài

Cây bàng thay đổi ntn vào mùa xuân, mùa

hè, mùa thu?

- Phân tích viết bảng con tiếng khó

- lộc non, kẽ lá, xuân sang, khoảng sân

Gv nhận xét chữa lỗi sai

*Viết bài vào vở

- HS nhìn bảng chép bài vào vở

- Gọi Hs nhắc lại tư thế ngồi viết

- Gv hướng dẫn cách trình bày bài viết

- Trình bày bài viết như thế nào?

- Chữ nào trong bài phải viết hoa?

- Hs viết bài - Gv quan sát, uốn nắn

- GV đọc lại bài cho HS soát đánh vần,

những từ khó viết

- GV chấm bài - nhận xét

* Bài tập: Điền vần oang, oac hay ươp?

Treo bảng phụ Quan sát bức tranh trong

SGK

Bức tranh vẽ gì?

Yêu cầu Hs làm bài tập

Gọi Hs đọc lại bài đã điền được

- Chữa bài, nhận xét

+ Điền chữ g hoặc chữ gh?

- Hs quan sát tranh,

- Gọi HS lên bảng chữa bài

gh luôn đứng trước các nguyên âm nào?

- GV chấm bài, chấm một số vở của HS

4 Củng cố

- Cho HS nêu luật chính tả viết âm k

5 Dặn dò

Viết chữ chưa đẹp, chưa đúng vào vở ô li

- 3 HS đọc bài trên bảng phụ Mùa xuân: Những lộc non chồi ra

- Mùa hè: Lá xanh um

- Mùa thu: quả chín vàng

- 1, 2 HS lên bảng, lớp viết trong bảng con

HS viết bài

HS nhắc lại tư thế ngồi viết Trình bày theo kiểu văn xuôi, phải viết hoa chữ cái đầu dòng

và sau dấu chấm

- HS soát từng từ theo Gv đọc

Hs đổi vở chữa lỗi cho nhau

- 8 bài H/s nêu y/c cửa sổ mở toang

Bố mặc áo khoác

Hs làm bài

gõ trống, chơi đàn ghi ta

1 Hs đọc lại

- gh luôn đứng trước các ng âm

e, ê và i Nhiều HS nêu

Ngày soạn: 26/4/2010 Giảng: Thứ tư ngày 28/4/2010 Tiết 1: Toán:

Tiết 130: Ôn tập các số đến 10

I mục đích yêu cầu: Giuựp hoùc sinh cuỷng coỏ veà:

- Caỏu taùo caực soỏ trong phaùm vi 10

- Pheựp coọng, pheựp trửứ caực soỏ trong phaùm vi 10

- Veừ ủoaùn thaỳng coự ủoọ daứi cho trửụực Giaỷi bài toaựn coự lụứi vaờn

- Bài tập cần làm bài 1, 2, 3, 4

II Đồ dùng:

GiaoAnTieuHoc.com

Trang 8

6 9

9 4

- Bộ đồ dùng, SGK

III Các hoạt động dạy và học:

Hoạt động của Gv Hoạt động của HS

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi học sinh lên bảng làm bài

24 + 43 = 55 - 24 =

30 + 20 = 68 - 6 =

- GV nhận xét, ghi điểm

3 Bài mới:

a) Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học

bài ôn tập các số đến 10

b) Bài tập:

Bài 1(tr.172) Nêu Y/ c của bài?

- Giaựo vieõn toồ chửực cho caực em thi ủua

neõu caỏu taùo caực soỏ trong phaùm vi 10

baống caựch: HS naứy neõu: 2 = 1 + maỏy?

HS khaực traỷ lụứi: 2 = 1 + 1

Bài 2(tr.172) Nêu Y/ c của bài?

Cho học sinh làm SGK và chữa bài trờn

bảng lớp

Bài 3 (tr.172) GV hướng dẫn tóm tắt

Bài toán cho biết gì?

Bài toán hỏi gì?

Toựm taột:

Coự : 10 caựi thuyeàn

Cho em: 4 caựi thuyeàn

Coứn laùi: caựi thuyeàn?

Cho HS làm vào vở ô li

Bài 4 (tr.172): Gọi nờu yờu cầu của bài:

Hoùc sinh veừ ủoaùn thaỳng MN daứi 10 cm

vaứo baỷng con vaứ neõu caựch veừ

- GV nhận xét, sửa sai

4 Củng cố:

Nêu các bước giải toán có lời văn

5 Dặn dò:

Về nhà tập xem đồng hồ

Học sinh thực hiện

Học sinh lắng nghe

3 = 2 + maỏy?, 3 = 2 + 1

5 = 5 + maỏy?, 5 = 4 + 1

7 = maỏy + 2?, 7 = 5 + 2 Tửụng tửù vụựi caực pheựp tớnh khaực ẹieàn soỏ thớch hụùp vaứo choó troỏng:

+3 -5

Giaỷi:

Soỏ thuyeàn cuỷa Lan coứn laùi laứ:

10 - 4 = 6 (caựi thuyeàn)

ẹaựp soỏ: 6 caựi thuyeàn

Học sinh làm vào SGK

M N

Tiết 3: Tập đọc: (tiết 1)

Đi học

I mục đích yêu cầu:

GiaoAnTieuHoc.com

Trang 9

- HS đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: lên nương, tới lớp, hương rừng, nước suối

- Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ

- Ôn vần ăn, ăng

II Đồ dùng:

- Tranh minh hoạ bài tập đọc

III Các hoạt động dạy và học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS đọc bài "Cây bàng"

Vào mùa đông cây bàng thay đổi ntn?

Nêu đặc điểm cây bàng về từng mùa

- GV nhận nét, cho điểm

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài: GV đưa tranh giới thiệu Đi

học

- GV đọc mẫu lần 1:

b Hướng dẫn HS luyện đọc:

* Luyện đọc các tiếng, từ ngữ

- GV yêu cầu HS tìm và ghi bảng: lên nương,

tới lớp, hương rừng, nước suối

- Cho HS luyện đọc các tiếng vừa tìm

- Phân tích từ: nương, suối

- GV giải nghĩa từ:

Lên nương, lên đồi để làm rẫy

Cò xoè ô: lá cọ xoè to toả bóng mát cho em

* Luyện đọc câu:

- Mỗi câu 2 HS đọc

* Luyện đọc đoạn, bài: bài có 3 đoạn

- Yêu cầu HS đọc toàn bài thơ

+ Thi đọc trơn cả bài thơ:

- Mỗi tổ cử 1 HS thi đọc, 1HS chấm điểm

- GV nhận xét, cho điểm HS

- Cả lớp đồng thanh

* Ôn các vần ăn, ăng

? Tìm tiếng trong bài có vần ăng

- Yêu cầu HS tìm, đọc và phân tích tiếng có vần

ăng trong bài

? Tìm tiếng ngoài bài có vần ăng, ăn?

- Gọi HS đọc từ mẫu trong SGK

- Gọi các nhóm nêu từ tìm được và ghi nhanh

lên bảng

Gọi HS đọc lại bài, nhận xét

4 Củng cố:

Đọc lại bài

5 Dặn dò:

(Chuyển tiết 2)

- Hát

2 HS đọc bài

- HS luyện đọc các tiếng vừa tìm

- Nối tiếp ( cá nhân )

- HS phân tích từ

- HS đọc nối tiếp

- 3 em nối tiếp theo khổ thơ

- 2 em

- 2 HS đọc

- Lặng, vắng, nắng

HS nêu mẫu, tìm CN

- Chia nhóm 4 HS thảo luận với nhau để tìm tiếng có vần

ưn, ăng

- ăn: khăn, chặn, băn khoăn

ăng: băng giá, nặng nề

HS nêu mẫu, tìm CN

2 HS đọc

GiaoAnTieuHoc.com

Trang 10

Tiết 4: Tập đọc: (tiết 2)

Đi học

I mục đích yêu cầu:

- Hiểu nội dung bài: Bạn nhỏđã tự đến trường đường từ nhà đến trường rất

đẹp Ngôi trường rất đáng yêu và có cô giáo hát rất hay

- Trả lời được câu hỏi 2 trong SGK

II Đồ dùng:

- bảng phụ

III Các hoạt động dạy và học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

Gọi HS đọc bài

Tìm tiếng trong bài có vần ăng

3 Bài mới:

* Tìm hiểu bài học và luyện nói:

a Tìm hiểu và luyện đọc:

- Cho HS đọc khổ thơ 1

Hôm nay em tới lớp cùng với ai?

- Cho HS đọc khổ thơ 2, 3

Đường đến trường có những gì đẹp ?

Gọi hS nhắc lại câu trả lời?

GV đọc diễn cảm toàn bài thơ

b Luyện đọc thuộc lòngi

- Gv hướng dẫn HS đọc bài bằng cách xoá

dần

- Gọi HS lên đọc bài

- GV nhận xét, cho điểm

c Luyện nói: Tìm những câu thơ trong bài

ứng với nội dung bức tranh

Giỏo viờn cho học sinh quan sỏt tranh minh

hoạ: Câu thơ nào minh hoạ tranh 1?

Câu thơ nào minh hoạ cho bức tranh 2?

Câu thơ nào minh hoạ bức tranh 3?

Câu thơ nào minh hoạ bức tranh 4?

- Cho HS chỉ vào từng tranh và đọc những

câu thơ minh hoạ tranh đó

- Gọi một số nhóm lên nói trước lớp

- GV nhận xét, khen cặp thảo luận tốt

4 Củng cố:

- Gọi 1 HS đọc toàn bài

5 Dặn dò:

Về nhà đọc bài xem trước bài Nói dối hại

thân

- Hát

2 HS đọc bài

- 2 HS đọc

- Hôm nay em tới lớp một mình

- 2, 3 HS đọc

- Đường đến trường có hương thơm, của hoa rừng, có nước suối

và có cây cọ xoè ô

HS luyện đọc thuộc một khổ thơ

- HS lên đọc bài

- Trả lời câu hỏi theo tranh

"Trường của em be bé Nằm lặng rừng cây

Thực hành hỏi đáp theo cặp

HS đọc bài

GiaoAnTieuHoc.com

Ngày đăng: 02/04/2021, 05:23

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w