Câu 34: Đặt một hiệu điện thế không đổi U vào giữa hai đầu đoạn mạch gồm hai điện trở giống nhau mắc nối tiếp thì công suất tiêu thụ của mạch là 10 W, nếu các điện trở này mắc song song [r]
Trang 11.Trắc nghiệm:
Câu 1: Phát biểu nào sau đây là không đúng.
A Dòng điện là dòng các điện tích dịch chuyển có hướng
B Cường độ dòng điện là đại lượng đặc trưng cho tác dụng mạnh, yếu của dòng điện và được đo bằng điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong một đơn vị thời gian
C Chiều của dòng điện được quy ước là chiều chuyển dịch của các điện tích dương
D Chiều của dòng điện được quy ước là chiều chuyển dịch của các điện tích âm
Câu 2: Chọn câu trả lời SAI
A.Cường độ dòng điện qua một đọan mạch tỉ lệ thuận với hiệu thế hai đầu đọan mạch
B.Khi nhiệt độ tăng thì điện trở dây dẫn cũng tăng
C.Cường độ dòng điện qua một đọan mạch tỉ lệ nghịch với điện trở của mạch
D.Cường độ dòng điện là điện lượng đi qua một đơn vị tiết diện thẳng của dây dẫn trong 1 đơn vị thời gian
Câu 3:Mối liên hệ giữa cường độ dòng điện (I), điện lượng (q) qua tiết diện thẳng của một dây dẫn được biểu
diễn bằng đồ thị ở hình vẽ nào sau đây?
Câu 4: Trong nguồn điện lực lạ có tác dụng
A làm dịch chuyển các điện tích dương từ cực dương của nguồn điện sang cực âm của nguồn điện
B làm dịch chuyển các điện tích dương từ cực âm của nguồn điện sang cực dương của nguồn điện
C làm dịch chuyển các điện tích dương theo chiều điện trường trong nguồn điện
D làm dịch chuyển các điện tích âm ngược chiều điện trường trong nguồn điện
Câu 5: Chọn câu trả lời đúng Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng:
A Tạo ra điện tích dương trong 1s B Tạo ra điện tích trong 1s
C Thực hiện công của nguồn điện trong 1s
D Thực hiện công của nguồn điện khi di chuyển một đơn vị điện tích dương ngược chiều điện trường bên trong nguồn điện
Câu 6: Công của dòng điện có đơn vị là:
Câu 7: Trong các nhận định dưới đây, nhận định không đúng về dòng điện là:
A Đơn vị của cường độ dòng điện là A
B Cường độ dòng điện được đo bằng ampe kế
C Cường độ dòng điện càng lớn thì trong một đơn vị thời gian điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn càng nhiều
D Dòng điện không đổi là dòng điện chỉ có chiều không thay đổi theo thời gian
Câu 8: Điều kiện để có dòng điện là
C có hiệu điện thế và điện tích tự do D có nguồn điện
Câu 9: Nguồn điện tạo ra hiệu điện thế giữa hai cực bằng cách
A tách electron ra khỏi nguyên tử và chuyển electron và ion về các cực của nguồn
B sinh ra electron ở cực âm
C sinh ra ion dương ở cực dương
D làm biến mất electron ở cực dương
Câu 10:Chọn câu sai
A Đo cường độ dòng điện bằng ampe kế.
B Ampe kế mắc nối tiếp vào mạch điện cần đo cường độ dòng điện chạy qua
C Dòng điện chạy qua ampe kế có chiều đi vào chốt dương (+) và đi ra từ (-).
D Dòng điện chạy qua ampe kế có chiều đi vào chốt âm (-) và đi ra từ chốt (+).
Câu 11 Dòng diện chạy qua một dây dẫn kim loại có cường độ 2A Số electron dịch chuyển qua tiết diện thẳng
của dây dẫn này trong khoảng thời gian 2s là
1 DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI
I (A)
q(C)
I (A)
q (C)
I (A)
q(C)
I (A)
q (C)
Trang 2Câu 12: Nếu trong thời gian t= 0,1s đầu có điện lượng 0,5C và trong thời gian t/= 0,1s tiếp theo có điện lượng 0,1C chuyển qua tiết diện của vật dẫn thì cường dộ dòng điện trong cả hai khoảng thời gian đó là
Câu 13: Trong dây dẫn kim loại có một dòng điện không đổi chạy qua có cường độ là 1,6 mA chạy qua Trong
một phút số lượng electron chuyển qua một tiết diện thẳng là
A 6.1020 electron B 6.1019 electron C 6.1018 electron D 6.1017 electron
Câu 14: Một nguồn điện có suất điện động 200 mV Để chuyển một điện lượng 10 C qua nguồn thì lực lạ phải
sinh một công là
Câu 15: Qua một nguồn điện có suất điện động không đổi, để chuyển một điện lượng 10 C thì lực là phải sinh
một công là 20 mJ Để chuyển một điện lượng 15 C qua nguồn thì lực là phải sinh một công là
Câu 16: Một bộ ác quy có dung lượng 2A.h được sử dụng liên tục trong 24h Cường độ dòng điện mà ác quy có
thể cung cấp là
Câu 17: Hai nguồn điện có ghi 20V và 40V, nhận xét nào sau đây là đúng
A Hai nguồn này luôn tạo ra một hiệu điện thế 20V và 40V cho mạch ngoài
B Khả năng sinh công của hai nguồn là 20J và 40J
C Khả năng sinh công của nguồn thứ nhất bằng một nửa nguồn thứ hai
D Nguồn thứ nhất luôn sinh công bằng một nửa nguồn thứ hai
2 Tự luận
Bài 1: Cường độ dòng điện không đổi chạy qua dây tóc của một bóng đèn là 0,64 A
a Tính điện lượng dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây tóc trong thời gian một phút
b Tính số electron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây tóc trong khoảng thời gian nói trên
Bài 2: Một bộ acquy có suất điện động 12V nối vào một mạch kín.
a Tính lượng điện tích dịch chuyển ở giữa hai cực của nguồn điện để acquy sản ra công 540 J Đs: 45C
b Thời gian dịch chuyển lượng điện tích này là 5 phút Tính cường độ dòng điện chạy qua acquy này ĐS: 0,15A
c Tính số electron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong thời gian 1 phút.ĐS: 5,625.1019.C
1.Trắc nghiệm:
Câu 1: Trong các nhận xét sau về công suất điện của một đoạn mạch, nhận xét không đúng là:
A Công suất tỉ lệ thuận với hiệu điện thế hai đầu mạch
B Công suất tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy qua mạch
C Công suất tỉ lệ nghịch với thời gian dòng điện chạy qua mạch
D Công suất có đơn vị là oát W
Câu 2: Hai đầu đoạn mạch có một hiệu điện thế không đổi, nếu điện trở của mạch giảm 2 lần thì công suất điện
của mạch A tăng 4 lần B không đổi C giảm 4 lần D tăng 2 lần
Câu 3: Trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần, với thời gian như nhau, nếu cường độ dòng điện giảm 2 lần thì
nhiệt lượng tỏa ra trên mạch
A giảm 2 lần B giảm 4 lần C tăng 2 lần D tăng 4 lần
Câu 4: Trong một đoạn mạch có điện trở thuần không đổi, nếu muốn tăng công suất tỏa nhiệt lên 4 lần thì phải
A tăng hiệu điện thế 2 lần B tăng hiệu điện thế 4 lần
C giảm hiệu điện thế 2 lần D giảm hiệu điện thế 4 lần
Câu 5: Hai bóng đèn Đ1( 220V – 25W), Đ2 (220V – 100W) khi sáng bình thường thì
A cường độ dòng điện qua bóng đèn Đ1 lớn gấp hai lần cường độ dòng điện qua bóng đèn Đ2
B cường độ dòng điện qua bóng đèn Đ2 lớn gấp bốn lần cường độ dòng điện qua bóng đèn Đ1
C cường độ dòng điện qua bóng đèn Đ1 bằng cường độ dòng điện qua bóng đèn Đ2
D Điện trở của bóng đèn Đ2 lớn gấp bốn lần điện trở của bóng đèn Đ1
Câu 6: Hai bóng đèn có công suất định mức bằng nhau, hiệu điện thế định mức của chúng lần lượt là
U1 = 110 V và U2 = 220 V Tỉ số điện trở của chúng là:
2
1
R
R
2
2
4
1 R
R 2
1
1
4 R
R 2
1
2 ĐIỆN NĂNG CÔNG SUẤT ĐIỆN
Trang 3Câu 7: Một ấm điện có hai dây dẫn R1 và R2 để đun nước Nếu dùng dây R1 thì nước trong ấm sẽ sôi sau thời gian t1 = 10 phút Còn nếu dùng dây R2 thì nước sẽ sôi sau thời gian t2 = 40 phút Nếu dùng cả hai dây mắc song song thì nước sẽ sôi sau thời gian là:
A t = 4 phút B t = 8 phút C t = 25 phút D t = 30 phút
Câu 8: Một ấm điện có hai dây dẫn R1 và R2 để đun nước Nếu dùng dây R1 thì nước trong ấm sẽ sôi sau thời gian t1 = 10 phút Còn nếu dùng dây R2 thì nước sẽ sôi sau thời gian t2 = 40 phút Nếu dùng cả hai dây mắc nối tiếp thì nước sẽ sôi sau thời gian là:
A t = 8 phút B t = 25 phút C t = 30 phút D t = 50 phút
Câu 9: Cho đoạn mạch điện trở 10 Ω, hiệu điện thế 2 đầu mạch là 20 V Trong 1 phút điện năng tiêu thụ của
mạch là
Câu 10: Một đoạn mạch xác định trong 1 phút tiêu thụ một điện năng là 2 kJ, trong 2 giờ tiêu thụ điện năng là
Câu 11: Một đoạn mạch có hiệu điện thế 2 đầu không đổi Khi chỉnh điện trở của mạch là 100 Ω thì công suất
của mạch là 20 W Khi chỉnh điện trở của mạch là 50 Ω thì công suất của mạch là
Câu 12: Nhiệt lượng tỏa ra trong 2 phút khi một dòng điện 2A chạy qua một điện trở thuần 100 Ω là
Câu 13: Chọn câu trả lời đúng Hai bóng đèn có ghi ( 220V- 25W ), ( 220V- 75W )
A Bóng đèn thứ nhất sáng mạnh hơn bóng đèn hai B Bóng thứ hai sáng mạnh hơn bóng đèn thứ nhất
C Hai bóng đèn cùng độ sáng D Không thể biết bóng đèn nào sáng mạnh hơn
Câu 14: Chọn câu trả lời sai một gia đình có chỉ số tiêu thụ trên công tơ điện trung bình mỗi tháng là 200 số
Lượng điện năng tiêu thụ mỗi tháng của gia đình đó là:
A W = 7,2.108 J B W = 7,2.105 kJ C W = 720.m J D W = 720.M J
Câu 15: Khi hai điện trở giống nhau mắc nối tiếp vào một hiệu điện thế U không đổi thì công suất tiêu thụ của
chúng là 20 W Nếu mắc chúng song song rồi mắc vào hiệu điện thế nói trên thì công suất tiêu thụ của chúng là:
Câu 16: Khi hai điện trở giống nhau mắc song vào một hiệu điện thế U không đổi thì công suất tiêu thụ của
chúng là 20 W Nếu mắc chúng nối tiếp rồi mắc vào hiệu điện thế nói trên thì công suất tiêu thụ của chúng là:
Câu 17 Một điện trở R 8 mắc vào hai cực của một Acquy có điện trở trong r 1 Sau đó người ta mắc thêm một điện trở R song song với điện trở cũ Công suất của mạch ngoài
Câu 18 Một bếp điện có 2 dây điện trở có giá trị lần lượt là R1; R2=1,5R1 Khi bếp chỉ dùng điện trở R1 thì đun sôi một ấm nước trong thời gian t1= 12 phút Thời gian cần thiết để đun sôi ấm nước trên khi chỉ sử dụng điện
2 Tự luận:
Bài 1: Một bóng đèn ghi Đ( 220V-100W) được đặt vào hiệu điện thế là U=200V Tính
a Điện trở bóng đèn và cường độ dòng điện định mức của đèn
b Công suất tiêu thụ của bóng đèn và cho biết đèn có sáng bình thường không?
c Giả sử bóng đèn được thấp sáng liên tục trong hai ngày đêm Tính điện năng tiêu thụ của bóng đèn và số tiền điện mà ta phải trả Giả sử 1 KWh là 1000 đồng
ĐS: a R 484, I A, b 82,64W, đèn sáng yếu, C 3,96KW, 3940đồng
11
5
Bài 2: Một bàn là khi sử dụng dưới hiệu điện thế 220V thì cường độ dòng điện là 5A.
a) Tính nhiệt lượng mà bàn là tỏa ra trong 20 phút (Đs: 1.320.000J 0,367KW.h)
b) Tính tiền điện phải trả cho việc sử dụng bàn là này trong 30 ngày, mỗi ngày 20phút, cho rằng giá của tiền
Bài 3: Một ấm điện được cấu tạo từ hai dây mayso có điện trở R1 và R2 với các mức điều chỉnh khác nhau Khi đun một ấm nước người ta thây rằng nếu chỉ dùng dây R1 thì sau 6 phút nước sẽ sôi, nếu chỉ dùng dây R2 thì sau 4 phút nước sôi Hỏi sau bao lâu nước sẽ sôi nếu:
a/ Dùng hai dây R1 và R2 mắc nối tiếp Đs: 10 phút
b/ Dùng hai dây R1 và R2 mắc song song Đs: 2,4 phút
Trang 4Bài 4: Cho hai đèn Đ1(3V- 3W); Đ2(6V- 6W) mắc nối tiếp với nhau vào hiệu điện thế 18V
a Xác định các giá trị định mức của bóng đèn?
b.Tính cường độ dòng điện qua bóng đèn và hiệu điện thế hai đầu mỗi bóng đèn?
ĐS: IĐ1 = IĐ2 =2A; UĐ1 = 6V; UĐ2 =12V
c Các đèn sáng như thế nào?
1.Trắc nghiệm:
Câu 1: Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thì hiệu điện thế mạch ngoài
A.tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy trong mạch
B tăng khi cường độ dòng điện trong mạch tăng
C giảm khi cường độ dòng điện trong mạch tăng
D tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy trong mạch
Câu 2: Chọn câu trả lời ĐÚNG: Trong mạch điện kín, hiệu điện thế mạch ngòai UN phụ thuộc như thế nào với điện trở RN của mạch ngòai?
A UN tăng khi RN tăng B UN tăng khi RN giảm
C UN không phụ thuộc vào RN D UN giảm khi RN tăng
Câu 3: Biểu thức nào sau đây là không đúng.
r R
I
E
R
U
Câu 4: Cho một mạch điện có nguồn điện không đổi Khi điện trở ngoài của mạch tăng 2 lần thì cường độ dòng
điện trong mạch chính
A chưa đủ dữ kiện để xác định B tăng 2 lần C giảm 2 lần D không đổi
Câu 5: Khi khởi động xe máy, không nên nhấn nút khởi động quá lâu và nhiều lần liên tục vì
A dòng đoản mạch kéo dài tỏa nhiệt mạnh sẽ làm hỏng acquy
B tiêu hao quá nhiều năng lượng
C động cơ đề sẽ rất nhanh hỏng
D hỏng nút khởi động
Câu 6:Nếu đoạn mạch AB chứa nguồn có suất điện động E điện trở trong r và điện trở mạch ngoài là R thì hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch cho bởi biểu thức
A UAB = E – I(r+R) B UAB = E + I(r+R) C UAB = I(r+R) – E D E/I(r+R)
Câu 7: Hiện tượng đoản mạch xảy ra khi
A sử dụng các dây dẫn ngắn để mắc mạch điện
B không mắc cầu chì cho một mạch điện kín
C nối hai cực của một nguồn điện bằng dây dẫn có điện trở rất nhỏ
D dùng pin hay ắcquy để mắc một mạch điện kín
Câu 8: Cho một mạch điện gồm một pin 1,5 V có điện trở trong 0,5 Ω nối với mạch ngoài là một điện trở 2,5
Ω Cường độ dòng điện trong toàn mạch là
Câu 9: Một nguồn điện có điện trở trong 0,1 được mắc với điện trở R = 4,8 thành mạch kín Khi đó hiệu
điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 12V Suất điện động và cường độ dòng điện trong mạch lần lượt bằng
A 12V; 2,5A B 25,48V; 5,2A C 12,25V; 2,5A D 24,96V; 5,2A
Câu 10: Một mạch điện gồm nguồn điện có suất điện động 3V và điện trở trong 1Ω Biết điện trở ở mạch ngoài
lớn gấp 2 điện trở trong Dòng điện trong mạch chính là
Câu 11: Cho mạch có 3 điện trở mắc nối tiếp lần lượt là 2 Ω, 3Ω và 4Ω với nguồn điện 10V, điện trở trong 1Ω
Hiệu điện thế 2 đầu nguồn điện là
Câu 12: Một bóng đèn ghi 6 V – 6 W được mắc vào một nguồn điện có điện trở 2 Ω thì sáng bình thường Suất
điện động của nguồn điện là
3 ĐỊNH LUẬT ÔM ĐỐI VỚI TOÀN MẠCH
Trang 5Câu 13: Một nguồn điện 9 V, điện trở trong 1 Ω được nối với mạch ngoài có hai điện trở giống nhau mắc nối
tiếp thì cường độ dòng điện qua nguồn là 1 A Nếu 2 điện trở ở mạch ngoài mắc song song thì cường độ dòng
điện trở 8 Ω mắc song song Cường độ dòng điện trong toàn mạch là
trong toàn mạch là 2 A Điện trở trong của nguồn là
là 2 A Hiệu điện thế 2 đầu nguồn và suất điện động của nguồn là
A 10 V và 12 V B 20 V và 22 V C 10 V và 2 V D 2,5 V và 0,5 V
Câu 17: Một mạch điện có điện trở ngoài bằng 5 lần điện trở trong Khi xảy ra hiện trượng đoản mạch thì tỉ số
giữa cường độ dòng điện đoản mạch và cường độ dòng điện không đoản mạch là
Câu 18: Một mạch điện có 2 điện trở 3 Ω và 6 Ω mắc song song được nối với một nguồn điện có điện trở trong
1 Ω Hiệu suất của nguồn điện là
Câu 19: Người ta mắc hai cực của nguồn điện với một biến trở có thể thay đổi từ 0 đến vô cực Khi giá trị của
biến trở rất lớn thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 4,5 V Giảm giá trị của biến trở đến khi cường
độ dòng điện trong mạch là 2 A thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 4 V Suất điện động và điện trở trong của nguồn điện là:
A = 4,5 V; r = 4,5E B = 4,5 V; r = 2,5E
C = 4,5 V; r = 0,25E D = 9 V; r = 4,5E
Câu 20: Một nguồn điện có suất điện động = 6 V, điện trở trong r = 2E , mạch ngoài có điện trở R Để công suất tiêu thụ ở mạch ngoài là 4 W thì điện trở R phải có giá trị
Câu 21: Dùng một nguồn điện để thắp sáng lần lượt hai bóng đèn có điện trở R1 = 2 và R2 = 8, khi đó công suất tiêu thụ của hai bóng đèn là như nhau Điện trở trong của nguồn điện là:
A r = 2 B r = 3 C r = 4 D r = 6
Câu 22: Một nguồn điện có suất điện động = 6V, điện trở trong r = 2 Ω, mạch ngoài có điện trở R Để công E suất tiêu thụ ở mạch ngoài đạt giá trị lớn nhất thì điện trở R phải có giá trị
A R = 1 B R = 2 C R = 3 D R = 4
Câu 23: Biết rằng khi điện trở mạch ngoài của một nguồn điện tăng từ R1 = 3 đến R2 = 10,5 thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn tăng gấp hai lần Điện trở trong của nguồn điện đó là:
A r = 7,5 Ω B r = 6,75 Ω C r = 10,5 Ω D r = 7 Ω
Câu 24: Cho một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động = 12 V, điện trở trong E
r = 2,5 , mạch ngoài gồm điện trở R1 = 0,5 mắc nối tiếp với một điện trở R Để công suất tiêu thụ ở mạch ngoài lớn nhất thì điện trở R phải có giá trị
Câu 25: Cho một đoạn mạch gồm hai điện trở R1 và R2 mắc song song và mắc vào một hiệu điện thế không đổi Nếu giảm trị số của điện trở R2 thì
A độ sụt thế trên R2 giảm B dòng điện qua R1 không thay đổi
C dòng điện qua R1 tăng lên D công suất tiêu thụ trên R2 giảm
Câu 26: Chọn câu trả lời đúng Biết rằng khi tăng điện trở mạch ngòai lên 2 lần thì hiệu điện thế ở 2 cực của
nguồn điện tăng lên 10% Hiệu suất của nguồn điện này là :
A H = 92% B H = 90% C H = 80% D H = 82%
Câu 27: Chọn câu trả lời đúng Một nguồn điện suất điện động E = 15V, có điện trở trong
r = 0,5 được mắc nối tiếp với mạch ngòai gồm 2 điện trở R 1 = 20 và R 2 = 30 mắc song song tạo thành mạch kín Công suất của mạch ngòai là :
A PN = 4,4 W B PN = 14,4 W C PN = 17,28 W D PN = 18 W
Câu 28: Chọn câu trả lời đúng Mắc một điện trở R = 15 vào một nguồn điện suất điện động , có điện trở E trong r = 1 thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện U = 7,5V Công suất của nguồn điện là
A PE = 3,75 W B PE = 4 W C PE = 7,75 W D Một kết quả khác
E1 ,r1
E2 ,r2 R
Trang 6Câu 29: Một mạch kín gồm bộ nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r Mạch ngoài gồm hai điện trở
có cùng trị số R Cường độ dòng điện qua mạch chính khi ghép hai điện trở song song sẽ
A tăng hai lần so với ghép hai điện trở nối tiếp B tăng so với ghép hai điện trở nối tiếp
C giảm hai lần so với ghép hai điện trở nối tiếp D giảm so với ghép hai điện trở nối tiếp
Câu 30: Cho mạch điện kín gồm acquy có suất điện động 2,2V và điện trở mạch ngoài là 0,5Ω Hiệu suất của
mạch là 65% Cường độ dòng điện chạy trong mạch chính là
2 Tự luận:
Bài 1: Một nguồn điện có suất điện động E = 1,5V, điện trở trong r = 0,1 Ω Mắc giữa hai cực nguồn điện trở
R1 và R2 Khi R1 nối tiếp R2 thì cường độ dòng điện qua mỗi điện qua mỗi điện trở là 1,5A Khi R1 song song
R2 thì cường độ dòng điện tổng cộng qua 2 điện trở là 5A Tính R1 và R2
Bài 2: Cho mạch điện như hình vẽ: E = 6 V, r = 1 , R1 = 20 , R2 = 30 ,
R3 = 5 Tính cường độ dòng điện qua mỗi điện trở và
hiệu điện thế 2 đầu mạch ngoài
Bài 3: Cho 2 điện trở R1 = R2 = 1200 được
mắc nối tiếp vào một nguồn điện có suất điện
động E = 180V, điện trở trong không đáng kể
sơ đồ bên Biết điện trở của vôn kế
RV = 1200
Bài 4: Cho : E = 48V, r = 0, R1 = 2 , R2 = 8 , R3 = 6 , R4 = 16
a) Tính hiệu điện thế giữa hai điểm M, N
b) Muốn đo UMN phải mắc cực dương vôn kế vào đâu?
c) Nối MN bằng dây dẫn Tính cường độ dòng điện qua dây nối MN
Bài 5: Cho mạch điện: E = 12 V, r = 0,1 Ω, R4 = 4,4 , R1 = R2 = 2 , R3 = 4
Tìm điện trở tương đương mạch ngoài, cường độ dòng điện mạch chính và
cường độ dòng điện qua mỗi nhánh rẽ Tính UAB và UCD
trong r = 0,12Ω; bóng đèn Đ1 ( 6 V – 3 W ) và Đ2 ( 2,5 V – 1,25 W )
a) Điều chỉnh R1 và R2 sao cho 2 đèn sáng bình thường Tính các giá trị của
R1và R2
b) Giữ nguyên giá trị của R1,điều chỉnh biến trở R2 sao cho nó có giá trị R2’ = 1
Khi đó độ sáng của các bóng đèn thay đổi thế nào so với câu a?
Bài 7 : Cho = 12(V) ,r = 2 , R1 = R2 = 6 , Đèn ghi (6V – 3W)
a Tính I,U qua mỗi điện trở?
b. Nhiệt lượng tỏa ra ở đèn sau 2 phút?
c. Tính R1 để đèn sáng bình thường ?
R1
R 2
,r
R 1 R 3 Đ
Trang 7Bài 8:Cho = 12(V), r = 3 , R1 = 4 ,
R2 = 6 ,R 3 = 4 , Đèn ghi (4V – 4W)
a Tính Rtđ ?
b I,U qua mỗi điện trở?Và độ sang của đèn?
c Thay R2 bằng một tụ điện có điện dung C = 20 F.
Tính điện tích của tụ?
Bài 9:Cho = 12(V), r = 2 , R1 = 6 ,R 2 = 3 , Đèn ghi (6V – 3W)
a Tính Rtđ ? Tính I,U qua mỗi điện trở?
b. Thay đèn bằng một Ampe kế (RA=0) Tính số chỉ của Ampe kế?
c. Để đèn sáng bình thường thì bằng bao nhiêu (các điện trở không đổi)?
Bài 10 :Cho = 9(V) ,r = 1,5 , R1 = 4 ,R 2 = 2 ,
Đèn ghi (6V – 3W)
Biết cường độ dòng điện chạy trong mạch chính là 1,5A
Tính UAB và R3?
Bài 11: Cho = 10(V) ,r = 1 , R1 =6,6 ,R 2 = 3 , Đèn ghi (6V – 3W)
a Tính Rtđ ,I,U qua mỗi điện trở?
b. Độ sáng của đèn và điện năng tiêu thụ của đèn sau 1h20’?
c. Tính R1 để đèn sáng bình thường ?
Bài 12:Cho = 12(V) ,r = 3 , R1 = 18 , R 2 = 8 ,R 3 = 6 ,
Đèn ghi (6V – 6W)
a Tính Rtđ ,I,U qua mỗi điện trở?
b Độ sáng của đèn, điện năng tiêu thụ sau 2 giờ 8 phút 40 giây?
c Tính R2 để đèn sáng bình thường ?
Bài 13: Cho mạch điện: E = 6V, r = 0,5Ω, R1 = R2 = 2 ,
R3 = 5 , R5 = 4 , R4= 6 Điện trở ampe kế và các dây nối không đáng kể Tính cường độ dòng điện qua các điện trở, số chỉ ampe kế và hiệu điện thế giữa hai cực nguồn điện
Bài 14: Cho = 15(V) ,r = 1 , R1 = 12 , R 2 = 21 ,R 3 = 3 ,
Đèn ghi (6V – 6W),C = 10 F.
a Tính Rtđ ,I,U qua mỗi điện trở?
b Độ sáng của đèn ,điện năng tiêu thụ ở R2 sau 30 phút?
c Tính R2 để đèn sáng bình thường ?
d Tính R1 biết cường độ dòng điện chạy qua R2 là 0,5A?
Bài 15: Cho = 18(V), r = 2 , R1 = 3 , R 2 = 4 ,R 3 = 12 ,
Đèn ghi (4V – 4W),
a Tính Rtđ ,IA,UV qua mỗi điện trở?
b Độ sáng của đèn ,điện năng tiêu thụ ở đèn sau 1giờ 30 phút?
c Tính R3 biết cường độ dòng điện chạy qua R3 lúc này là 0,7A?
,r
R1
R 3
R 2 Đ
,r
R2
Đ
R1 ,r
R3 Đ
,r
R1
Đ
R2
Đèn
,r
R 2
,r
R 2
R1
R 3
Đ C
,r
R 1
R 2
R 3 Đ
Trang 8Đ Đ
R1
R3
E, r
A
R2
B R X A
C
Bài 16: Cho = 24(V) ,r = 1 , R1 = 6 , R 2 = 4 ,R 3 = 2 ,
Đèn ghi (6V – 6W),C = 4 F.
a Tính Rtđ ,I,U qua mỗi điện trở?
b Độ sáng của đèn ,điện năng tiêu thụ ở đèn sau 16 phút 5 giây?
c Tính điện tích của tụ?
Bài 17: Cho = 12(V) ,r = 0,1 , R1 = R2 = 2 ,R 3 = 4,4 ,
Đèn ghi (4V – 4W),Vôn kế có điện trở rất lớn.RA = 0
a Tính Rtđ ,I,U qua mỗi điện trở?
b Mắc vào 2 điểm CD một Vôn kế Tính số chỉ của Vôn kế?
c Mắc vào 2 điểm CD một Ampe kế Tính số chỉ của Ampe kế?
Bài 18 Cho = 12(V) , R1 = 10 , R 2 = 3 ,R 4 = 5,25 ,
Vôn kế có điện trở rất lớn chỉ 6,5V.RA = 0
a Tính cường độ dòng điện chạy qua R1?
b Tính R3 và nhiệt lượng toả ra ở R3 sau 16 phút?
c Tính r của nguồn?
Bài 19: Cho = 12(V) , r = 10 ,R 1 = R2 = R3 = 40 , R 4 = 30 ,
a Tính Rtđ?
b U,I qua mỗi điện trở?
c Mắc vào 2 điểm AD một Ampe kế có RA = 0
Tính số chỉ của Ampe kế?
Bài 20: Cho = 16(V) , r = 0,8 ,R 1 = 12 , R 2 = 0,2 ,R 3 = R4 = 4 ,
a Tính Rtđ?U,I qua mỗi điện trở?
b Nhiệt lượng toả ra ở R4 sau 30 phút?
c Thay đổi R4 thì I4 = 1A.Tính R4?
Bài 21: Cho = 12(V) , r = 2 ,R 1 = 5 , R 2 = 6 ,R 3 =1,2
R4 = 6 , R 5 = 8 ,
a Tính Rtđ?U,I qua mỗi điện trở?
b Nhiệt lượng toả ra ở R4 sau 1 giờ 30 phút?
c Thay đổi R5 thì đèn sáng bình thường.Tính R5?
Bài 22 Cho mạch điện như hình vẽ Biết E = 15(V), r = 0,5( ) ,
R1 = 3( ) , R2 = 6( ) , đèn Đ (6V–4W), RX là biến trở, RA = 0
Coi điện trở không thay đổi theo nhiệt độ Hãy tính:
1 Khi RX = 3( ) :
a) Tính điện trở và cường độ định mức của đèn Đ?
b) Điện trở tương đương của đoạn mạch và số chỉ của ampe kế?
c) Nhận xét độ sáng của đèn?
d) Công và công suất của nguồn trong thời gian 7 phút
2 Tìm RX để công suất tiêu thụ của mạch ngoài RAB đạt giá trị lớn nhất?
Bài 23 Cho mạch điện như hình vẽ Trong đó E = 6 V; r = 0,5 ; R1 = 1 ;
R2 = R3 = 4 ; R4 = 6 Tính:
a) Cường độ dòng điện trong mạch chính
b) Hiệu điện thế giữa hai đầu R4, R3
c) Công suất và hiệu suất của nguồn điện
,r
R1 R
2
R3
Đ C
,r
C
D Đ
R2
R1
R3
V
,r
R1
R 3
A
,r
4
R 3 R 2
R 1
C
D
,r
R4 ,r
R 1
R 5
R 2
R 4 Đ
Trang 9R 2
A
D
R 4
E,r
A
B K
Eb,r rb
Bài 24: Cho mạch điện như hình vẽ R1 = 12 Ω;R2 = 16 Ω; R3 = 8 Ω;
R4 =11Ω ;Rk = 0, E = 12 V, r = 1 Ω Khi K đóng và khi K mở hãy tính:
a/ Điện trở mạch ngoài, điện trở tương đương toàn mạch
b/ Cường độ dòng điện qua các điện trở
c/ Công suất mạch ngoài và công suất của nguồn điện
d/ Hiệu suất của nguồn điện
e/ Hiệu điện thế UAN
Bài 25: Cho mạch điện như hình vẽ : Biết
E = 6V ; r = 1 ; R1 = R4 = 1 ; R2 = R3 = 3 ; Ampe kế và K
có điện trở nhỏ không đáng kể Tính số chỉ của ampe kế khi
khóa:
a) K mở (I=2A)
b) K đóng (I=1,8A)
Bài 26: Cho sơ đồ mạch điện như hình vẽ E = 12V, r = 2
a Cho R = 10 Tính công suất tỏa nhiệt trên R, nguồn, công suất của nguồn, hiệu
suất của nguồn
b Tìm R để công suất trên R là lớn nhất? Tính công suất đó?
c Tính R để công suất tỏa nhiệt trên R là 36W
Bài 27: Có mạch điện như hình vẽ Nguồn điện có suất điện động E=12V, điện trở trong r=1 R là
biến trở
a Điều chỉnh R để công suất mạch ngoài là 11W Tính giá trị R tương ứng Tính công suất của nguồn
trong trường hợp này
b Phải điều chỉnh R có giá trị bao nhiêu để công suất tỏa nhiệt trên R là lớn nhất Tính giá trị công suất
đó
ĐS: a) R = 11Ω ; Png = 12W và R = 1/11Ω ; P = 132W ; b) R = 1Ω
Bài 27: Cho mạch điện như hình vẽ :b=12V , rb=1, R1=1, R2=2 R3 thay đổi được Tìm R3 để
công suất tiêu thụ trên R3 là lớn nhất ĐS:
3 5
Bài 28: Cho mạch như hình vẽ 4 E=12V, r=2Ω, R1=4Ω, R2=2Ω Tìm R3 để
a Công suất mạch ngoài lớn nhất, tính giá trị này
b Công suất tiêu thụ trên R3=4,5W
c Công suất tiêu thụ trên R3 là lớn nhất Tính công suất này
r
1
R
2
R R3
4
R
K E
A
N
B
M
R
E, r
A
R1
R3
R2
E , r
B
Trang 10Bài 29: Cho sơ đồ mạch điện như hình vẽ E = 12V, r = 5, R1 = 3, R2 = 6,
R3 là một biến trở
a Cho R3 = 12 Tính công suất tỏa nhiệt trên R3
b Tìm R3 để công suất tiêu tỏa nhiệt trên nguồn là lớn nhất?
c Tính R3 để công suất tỏa nhiệt trên mạch ngoài là lớn nhất? Tìm công suất đó
d Tìn R3 để công suất tỏa nhiệt trên R3 là lớn nhất
Bài 30: a/ Khi điện trở mạch ngoài của một nguồn điện là R1 hoặc R2 thì công suất mạch ngoài có cùng giá trị Tính E; r của nguồn theo R1, R2 và công suất P
b/ Nguồn điện trên có điện trở mạch ngoài R Khi mắc them Rx song song R thì công suất mạch ngoài không đổi Tìm Rx ? ĐS: a/ r = R1R2 ; E = ( R1 R2) P b/ Rx = 22 2 , điều kiện R > r
r R
R r
Bài 31: Cho mạch điện như hình: các điện trở thuần đều có giá trị bằng R
a/ Tìm hệ thức liên hệ giữa R và r để công suất tiêu thụ mạch ngoài không đổi
khi K mở và đóng
b/ E = 24V tính UAB khi K mở và đóng
Bài 32: Cho mạch điện như hình: E = 20V; r = 1,6
R1 = R2 = 1 , hai đèn giống nhau
Biết công suất tiêu thụ ở mạch ngoài bằng 60W
Tính công suất tiêu thụ của mỗi đèn và hiệu suất của nguồn?
1 Trắc nghiệm:
Câu 1: Khi ghép n nguồn điện nối tiếp, mỗi nguồn có suất điện động E và điện trở trong r thì suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn là
A nE và r/n B nE nà nr C E và nr D E và r/n
Câu 2: Muốn ghép 3 pin giống nhau mỗi pin có suất điện động 3 V thành bộ nguồn 6 V thì
A phải ghép 2 pin song song và nối tiếp với pin còn lại B ghép 3 pin song song
Câu 3: Có n nguồn giống nhau (mỗi nguồn có suất điện động E và điện trở trong r) được ghép thành bộ nguồn
Trong các cách ghép sau: I Ghép song song II Ghép nối tiếp III Ghép hỗn hợp
Cách ghép nào tạo ra bộ nguồn có điện trở trong nhỏ nhất
Câu 4: Có n nguồn giống nhau (mỗi nguồn có suất điện động E và điện trở trong r) được ghép thành bộ nguồn
Trong các cách ghép sau: I Ghép song song II Ghép nối tiếp III Ghép hỗn hợp
Cách ghép nào tạo ra bộ nguồn có suất điện động lớn nhất
Câu 5: Nếu ghép cả 3 pin giống nhau thành một bộ pin, biết mối pin có suất điện động 3 V thì bộ nguồn sẽ
không thể đạt được giá trị suất điện động
Câu 6: Muốn ghép 3 pin giống nhau, mỗi pin có suất điện động 9V, điện trở trong 2Ω thành bộ nguồn 18 V thì
điện trở trong của bộ nguồn là
R 1
E, r R
R 2
K
r
E ;
B A
2
R
1
R
r
E ;
4 GHÉP NGUỒN THÀNH BỘ