Biểu diễn các cung sau trên đường tròn lượng giác và tính các giá trị lượng giác tương ứng của nó... Chứng minh rằng các biểu thức sau không phụ thuộc vào biến.[r]
Trang 1I) CÁC CễNG TH ỨC LƯỢNG GIÁC CẦN NHỚ
- 3 /2
-1/2
- 2 /2
tang sin
cosin
Giá trị lượng giác
c ủa c á c c ung (g ó c ) đặc biệt
- 3 /2 -1/2
- 2 /2
2 /2
3 /2
1/2
3 /2
2 /2 1/2
-1/ 3 -1
- 3
-/4 -/3
-/6
-1 -1/ 3
3
1
1/ 3 0 5/6
3/4
/4
/6
O
1) Cỏc h ệ thức lượng giỏc cơ bản:
tan sin
cos
2 k
sin
, k
sin cos , 1 R tan cot 1
2
1
1 cot
sin
2
1
1 tan
cos
2 k
2) Cỏc cụng th ức quy gọn gúc
sin(k2 ) sin & cos(k2 ) cos
tan( k )tan & cot(k )cot
sin( ) sin & tan() tan
cos()cos & cot() cot
sin( )sin & tan( ) tan
cos( ) cos & cot( ) cot
sin( ) sin & tan( )tan
cos( ) cos & cot( )cot
sin( ) cos
2
& tan( ) cot
2
cos( ) sin
2
2
3) Cụng th ức cộng cung
cos(a b) cos cosa bsin sin a b
cos(a b ) cos cosa bsin sin a b
sin(a b ) sin cosa bcos sin a b
sin(a b ) sin cosa bcos sin a b
tan tan tan( )
1 tan tan
a b
tan tan tan( )
1 tan tan
a b
Trang 2ũ Sỹ Minh; phone: 0943.828.568 ; Email:
4) S ử dụng công thức nhân và công thức hạ bậc
4a) Công th ức nhân đôi, công thức hạ bậc 2
sin 2a2sin cosa a
2
1 sin 2 a(sinacos )a
2
1 sin 2 a(sinacos )a
2 2
cos sin cos 2 2 cos 1
1 2 sin
a
2
2 tan
tan 2
1 tan
a a
a
2
1 cos 2 a2 cos a
2
1 cos 2 a2 sin a
2 1 cos 2
sin
2
a
cos
2
a
a
4b) Công th ức nhân ba, công thức hạ bậc 3
3
cos
4
3 sin 3a 4 sin a3sina 3 3sin sin 3
sin
4
4c) Công th ức tính sina, cosa, tana theo tan
2
a
t
Đặt tan
2
a
t thì
2
2 sin
1
t a
t
;
2
2
1 cos
1
t a t
2 tan
1
t a t
5)S ử dụng công thức biến đổi tích thành tổng
Quy t ắc nhớ a b (a – b) (a+b)
1
2
1
2
1 sin cos sin( ) sin( )
2
1 cos cos cos cos
2
1 sin sin cos cos
2
1 sin cos sin sin
2
6) Công th ức biến đổi tích thành tổng
Quy t ắc nhớ
2
2
sin sin 2sin cos
sin sin 2 cos sin
cos cos 2 sin sin
sin( ) tan tan
cos cos
cos cos
a a a a
Trang 3II) M ỘT SỐ DẠNG TOÁN BIẾN ĐỔI LƯỢNG GIÁC
D ẠNG 1 Tính giá trị của biểu thức
D ẠNG 2 Chứng minh đẳng thức lượng giác
D ẠNG 3 Chứng minh bất đẳng thức lượng giác
D ẠNG 4 Rút gọn biểu thức lượng giác
D ẠNG 5 Chứng minh đẳng thức lượng giác không phụ thuộc vào biến
D ẠNG 6 Chứng minh các hệ thức lượng trong tam giác
III) M ỘT SỐ KỸ NĂNG BIẾN ĐỔI LƯỢNG GIÁC
A) S Ử DỤNG CÁC HỆ THỨC LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN
Bài A1 Tính giá tr ị các biểu thức sau:
A1.1) 2 cos 02 0 3sin 902 0
5cot 3sin 2 tan
A Đáp số: A = -1/3
cos 2 sin 3 tan
A1.3)
2
2
sin 90 tan 45
2 sin 30 2 cos 0 tan 45
D
Bài A2 Bi ểu diễn các cung sau trên đường tròn lượng giác và tính các giá trị lượng giác tương ứng của nó
A2.1) 0
45
sin 45 cos 45
A2.2)
3
3
A2.3)
6
6
3
x k k Z Tính sin2 2
3 k
A2.5) xk ;k Z Tính cos k
2
2 k
k
tan
k
k
k
Bài A3 Ch ứng minh các đẳng thức sau:
sinxcosx sinxcosx 4sin cosx x
sin xcos x 1 2 sin xcos x
sin xcos x 1 3sin xcos x
sin xcos x 1 4 sin xcos x2 sin xcos x
sin xcos xsin xcos xsin xcos x
A3.6)
2
2 2
1 sin
1 2 tan
1 sin
x
x x
A3.7)
Trang 4
ũ Sỹ Minh; phone: 0943.828.568 ; Email:
A3.8) sin cos 1 cos
sin cos 1 sin 1
A3.9) sin cos 1 2 cos
A3.10) cos tan 1
x
x
A3.11) 1 cos 1 cos 4 cot
1 cos 1 cos sin
A3.11)
1 cot 1 tan
A3.12)
tan cot sin sin cos cos
A3.13)
3
2
2 tan cot sin cos
x
A3.16)
2
2
1
1 tan cot
A3.17) 1 tan cot 1
A3.18) 1 2sin cos x xsin cosx x1 tan x1 cot x
sin x cos sinx y cos cos sinx y z cos cos cosx y z 1
Bài A4 Rút g ọn các biểu thức sau:
A4.4)
2 1
2 cos 1 sin cos
x D
2 2
2 sin 1 sin cos
x D
A4.5)
cos cos cot sin sin tan
E
cos sin sin
E
A4.6)
sin tan cos cot
F
tan sin sin cot
F
A4.7) 1 cos cot sin tan
cos sin
G
2
2
1
G
1 sin 1 cot cos 1 tan
2
2
1 sin 1 sin
1 sin 1 sin
H
A4.9)* 1 1 sin 1 sin
1 sin 1 sin
K
Trang 5A4.10) 4 2 4 2
Bài A5 Ch ứng minh rằng các biểu thức sau không phụ thuộc vào biến
cos sin cos sin
cos sin 2 sin
1 2 cos sin 3 cos sin
C
A5.5)
cot cos sin cos
E
E
2 6
tan
x
cos cot 5cos cot 4sin
1 tan
1 tan 1 cot tan
x
x
sin cos 6 sin cos 4 sin cos sin cos
Bài A6 Tính các giá trị lượng giác của cung biết rằng:
A6.1) sin 1
3
và 0
2
A6.2) cos 3
5
2
A6.3) tan 3
4
2
A6.4) cot 2 và
2
Bài A7
A7.1) Cho bi ết sinxcosxm Tính các bi ểu thức sau theo m
sin cos
sin cos
sin cos
sin cos
sin cos
sin cos
sin cos
sin cos
A7.2) Cho bi ết sinxcosxn Tính các bi ểu thức sau theo n
sin cos
sin cos
sin cos
sin cos
sin cos
sin cos
sin cos
sin cos
A7.3) Cho bi ết tanxcotx6 Tính các bi ểu thức sau
tan cot
tan cot
tan cot
tan cot
tan cot
A7.4) Cho bi ết tanxcotx2 Tính các bi ểu thức sau
tan cot
tan cot
tan cot
tan cot
tan cot
tan cot
tan cot
tan cot
tan cot
A7.5) Cho bi ết tanx2 Tính các bi ểu thức sau
2sin 3cos
4 sin 5 cos
A
2 sin cos 3sin 5cos
B
3
3
sin cos sin cos
C
Trang 6ũ Sỹ Minh; phone: 0943.828.568 ; Email:
2
sin cos sin cos
sin cos sin cos
D
sin cos sin cos sin cos
E
A7.6) Cho bi ết cotx3 Tính các bi ểu thức sau
sin 2 cos
3sin 4 cos
A
sin cos sin 2 cos
B
3
3
sin cos sin cos
C
2
sin cos sin cos
sin cos sin cos
D
sin cos sin cos sin cos
E
- B) S Ử DỤNG CÁC CÔNG THỨC QUY GỌN CUNG
Bài B1 Tính giá tr ị các biểu thức sau:
1 cos 300
2 sin120
2sin 2550 cos 188 1
tan 368 2 cos 638 cos 98
0
sin 234 cos 216
tan 36 sin144 cos 216
0
cos 44 tan 226 cos 406
cot 72 cot18 cos 316
cos 20 cos 40 cos160 cos180
1 tan1 tan 2 tan 3 tan 88 tan 89
2 tan10 tan 20 tan 30 tan 80
E
tan 20 tan 40 tan 60 tan160 tan180
sin 5 sin10 sin15 sin 355 sin 360
cot195 cot 210 cot 225 sin 330 sin 345
Bài B2 Rút g ọn các biểu thức sau:
B x x x x
C x x x x
B2.4)
cos 270 2 sin 450 cos 900 2 sin 720 cos 540
Bài B3 Cho A, B, C là ba góc c ủa tam giác ABC Chứng minh rằng:
B3.1) sinBCsinA cosBC cosA
B3.2) sin cos
B3.3) cosA B C cos 2C cosA B 2C cosC
2
C
A B C C
- C) S Ử DỤNG CÁC CÔNG THỨC CỘNG CUNG (TRỪ CUNG)
Bài C1 Tính giá tr ị các biểu thức sau:
C1.1) 1 sin5
12
2
7 cos 12
12
Trang 7C1.2) 1 sin10 cos 200 0 sin 20 cos100 0
cos cos sin sin
cos10 cos 25 sin10 sin 25 sin 65 cos10 cos 65 sin10
C1.3) Cho biết
3
a b
Tính giá trị của các biểu thức:
C1.4) Cho biết
cos
cos
a b
m m
a b
Tính giá trị của biểu thức: Dtan tana b
C1.5) Cho biết cos 1; cos 1
a b Tính giá trị của bt: Ecosa b cos a b
C1.6) Cho biết sin 8 ; tan 5
2
a b
Tính giá trị của biểu thức sau:
F a b a b a b
C1.7) Cho biết tan tana b 3 2 2 và 0 , ;
a b a b
Tính giá trị của
biểu thức: G1 tana và G2 tanb
Bài C2 Ch ứng minh các đẳng thức lượng giác sau:
C2.1) cos sinx y z cos siny z x cos sinz xy0
C2.2) sin sinx y z sin siny z x sin sinz xy0
C2.2) sin sin sin
0 cos cos cos cos cos cos
x x x x
C2.5) Cho biết sinbsin cosa ab CMR: 2 tanatanab
Bài C3 Rút g ọn các biểu thức lượng giác sau:
1
A
2
A
sin 45 cos 45 sin 45 cos 45
B
B2 sin 4 cot 2x xcos 4x
C x x x
Bài C4 Cho A, B, C là ba góc c ủa tam giác ABC Chứng minh rằng:
C4.1) sinAsin cosB Csin cosC B
C4.2) sin cos cos sin sin
C4.3) tanAtanBtanCtan tan tanA B C , với ABC không vuông
C4.4) tan tan tan tan tan tan 1
C4.5) cot cotA Bcot cotB Ccot cotC A1
Trang 8ũ Sỹ Minh; phone: 0943.828.568 ; Email:
C4.6) cot cot cot cot cot cot
- D) S Ử DỤNG CÔNG THỨC NHÂN VÀ CÔNG THỨC HẠ BẬC
Bài D1 Tính giá tr ị các biểu thức sau:
1 sin15 cos15
1 cos 20 cos 40 cos 80
1 sin10 sin 50 sin 70
2 sin 6 sin 42 sin 66 sin 78
C
sin10 sin 30 sin 50 sin 70 sin 90
D
D1.5)* cos cos2 cos4 cos8 cos16 cos32
D1.6)* 1 cos cos2 cos3
2
cos cos cos cos
1 sin18
2 cos18
3 sin 36
4 cos 36
G
Bài D2 Ch ứng minh các đẳng thức lượng giác sau:
D2.1) cotxtanx2 cot 2x
D2.2) sin 2 tan
1 cos 2
x
x
x
D2.3) cos sin cos sin 2 tan 2
cos sin cos sin
x
D2.4)
sin 2 sin cos cos
cos 2 tan 2 1
x x
D2.5) 1 cos cos 2 cos 3 2 cos
cos 2 cos 2
x
D2.6)
sin 3 cos 3
8 cos 2
x
D2.7)
cos cos 3 sin sin 3
3
D2.8) sin cos 1 tan
sin cos cos
x
cos 4x8cos x8 cos x 1
sin cos
4
x
sin cos
8
x
D2.12) 8 8 cos 6 7 cos 8
sin cos
8
Bài D3 Rút g ọn cá biểu thức sau:
2 cos
x A
x
2
1 2sin
2 cot 45 cos 45
x A
1 cos cos 3 sin sin 3
2 cos cos 3 sin sin 3
Trang 9D3.4) 3 3
1 cos sin 3 sin cos 3
D3.5)
sin 2 4sin sin 2 4sin 4
E
sin 4 cos 2
1 cos 4 1 cos 2
E
D3.6) 1 cos 2 1 cos 2 ; 0;
2
F x x x
2
G x x x
H x x x
Q x x x
M x x x x
D3.12) N cos cos 2 cos 4 cos 2x x x n x. v ới nN*
- E) S Ử DỤNG CÔNG THỨC BIẾN ĐỔI TÍCH THÀNH TỔNG
Bài E1 Tính giá tr ị của các biểu thức sau:
E1.1) 1 sin sin7
2
cos cos
1 4.sin 70 sin10
E1.2) 1 cos2 cos4 cos6
2
E1.3) 1 cos cos2 cos4
2
1 sin 10 sin 20 sin 30 sin 170 sin 180
2 cos 10 cos 20 cos 30 cos 170 cos 180
Bài E2 Ch ứng minh các đẳng thức lượng giác sau:
E2.1) sin 5x2 sinxcos 4xcos 2xsinx
E2.2) sinx1 2 cos 2 x2 cos 4x2 cos 6xsin 7x
E2.3) sin 4 sin10x xsin11 sin 3x xsin 7 sinx x0
E2.4) sin 6 sin 4x xsin15 sin13x xsin19 sin 9x x0
E2.5) sin sin sin 1sin 3
x x x x
E2.6) cos cos cos 1cos 3
x x x x
E2.7) cosyz sin y z coszx sin zxcosxy sin xy0
E2.8) sinyz sin y z sinzx sin zxsinxy sin xy0
Bài E3 Bi ến đổi các biểu thức sau về tổng:
1 sin 30 cos 30
2 sin 30 sin 30 cos 2
E3.2) B14 cos sin 2 sin 3x x x B2 8sin sin 2 sin 3x x x
E3.3) Ccosx .cosx cosx .cosx3
Trang 10ũ Sỹ Minh; phone: 0943.828.568 ; Email:
D x x x x
E x x x x
- F) SƯ DỤNG CÔNG THƯC BIẾN ĐỔI TỔNG THÀNH TÍCH
Bài F1 Tính giá tr ị của các biểu thức sau:
1 cos14 cos134 cos106
2 cos 85 cos 35 cos 25
tan 9 tan 27 tan 63 tan 81
cos 24 cos 48 cos84 cos12
Bài F2 Bi ến đổi các biểu thức sau về tích:
F2.1) A1cosxcos 2xcos 3x A2 1 cosxcos 2xcos 3x
F2.2) B1sin 3xsin 5xsin 7xsin 9x B2 1 cos 2xsin 4xsin 6x
1 cos cos 2 cos 3 1
2 sin sin 2 sin 3
Bài F3 Rút g ọn các biểu thức sau:
F3.1) 1 sin 2 sin 4
cos 2 cos 4
A
sin 2 sin 4 cos 2 cos 4
A
F3.2) 1 sin 2 sin 4
cos 2 cos 4
B
sin sin 3 sin 5 cos cos 3 cos 5
B
F3.3) 1 sin 3sin 4 sin 7
cos 3cos 3 cos 7
C
sin sin 3 sin 5 sin 7 cos cos 3 cos 5 cos 7
C
F3.4) 1 2 cos cos 2
1 cos cos 2
D
Bài F4 Ch ứng minh rằng các đẳng thức lượng giác sau:
4 cos 2xcos 4x 3 8cos x
3 4 cos 2 xcos 4x8sin x
Bài F5 Cho A, B, C là ba góc trong tam giác ABC Ch ứng minh rằng:
F5.1) sin sin sin 4 cos cos cos
A B C
F5.2) cos cos cos 1 4 sin sin sin
A B C
F5.3) sin 2Asin 2Bsin 2C4 sin sin sinA B C
cos Acos Bcos C 1 2 cos cos cosA B C
sin Asin Bsin C 2 2 cos cos cosA B C
F5.6) cos 2Acos 2Bcos 2C 1 4 cos cos cosA B C
-The end -