1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án môn Đại số 11 năm 2009 - Tiết 54: Giới hạn của hàm số (tiếp)

2 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 83,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kó naêng:  Biết vận dụng định nghĩa vào việc giải một số bài toán đơn giản về giới hạn của hàm số..  Biết vận dụng các định lí vào việc tính các giới hạn dạng đơn giản.[r]

Trang 1

Trần Sĩ Tùng Đại số & Giải tích 11

1

I MỤC TIÊU:

Kiến thức:

 Biết khái niệm giới hạn của hàm số và định nghĩa của nó.

 Biết các định lí về giới hạn của hàm số.

Kĩ năng:

 Biết vận dụng định nghĩa vào việc giải một số bài toán đơn giản về giới hạn của hàm số.

 Biết vận dụng các định lí vào việc tính các giới hạn dạng đơn giản.

Thái độ:

 Tư duy các vấn đề của toán học một cách lôgic và hệ thống.

II CHUẨN BỊ:

Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ.

Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập các kiến thức đã học về giới hạn của hàm số.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.

2 Kiểm tra bài cũ: (5')

x 3

lim

x 3

2

x 3

lim

x 3



x 3

lim

x 3

2

x 3

lim

x 3



3 Giảng bài mới:

TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm giới hạn một bên

15'  GV nêu định nghĩa giới hạn

một bên và định lí

 GV hướng dẫn cách tìm giới

 HS chú ý phân biệt giới hạn bên trái, giới hạn bên phải và giới hạn

3 Giới hạn một bên Định nghĩa 2:

 Cho hàm số y = f(x) xác định trên (x 0 ; b) Số L đgl giới hạn bên phải

của hàm số y=f(x) khi xx0 nếu với (x n ) bất kì, x0 xnb

ta có

x x f x n L

Kí hiệu:

0

x xlim f(x) L

 Cho hàm số y = f(x) xác định trên (a; x 0 ) Số L đgl giới hạn bên trái

của hàm số y=f(x) khi xx0 nếu với (x n ) bất kì, a<x n <x 0 và x n  x 0 ta có f x n L

Kí hiệu:

0

x xlim f(x) L

Định lí 2:

0

x xlim f(x) L

0

x xlim f(x)

.

0

x xlim f(x) L

Lop11.com

Trang 2

Đại số & Giải tích 11 Trần Sĩ Tùng

2

hạn một bên

H1 Để tính các giới hạn bên

trái và bên phải thì ta chọn f(x)

tương ứng với công thức nào ?

Đ1

x 1lim f(x)

2

x 1lim (x 3)

x 1lim f(x)

 x 1lim (5x 2)

 không tồn tại

x 1

lim f(x)

VD1: Cho

f(x) = 5x 2 nếu x 12

x 3 nếu x 1

x 1lim f(x)

 x 1lim f(x)

và (nếu có)

x 1

lim f(x)

Hoạt động 2: Tìm hiểu khái niệm giới hạn hữu hạn của hàm số tại vô cực

20'

 GV hướng dẫn HS quan sát

đồ thị của hàm số f(x)= 1

x 2 và nhận xét

H1 Khi x  + (–) thì f(x)

 ?

 GV nêu định nghĩa

 GV hướng dẫn cách tìm giới

hạn tại vô cực

H2 Để tính lim ( ), ta cần



xét dãy số (xn) như thế nào ?

H3 Tìm lim 3 22 2 ?

1

x

x



Đ1 f(x)  0 khi x  +

(–)

Đ2 Xét (xn) với xn < 1 và

xn–

limf(x n ) = 2 3 = 2

lim

1

n n

x x

 lim ( ) = 2



Đ3 lim 3 22 2 = … = 3

1

x

x



II Giới hạn hữu hạn của hàm số tại vô cực

 Cho hàm số y = f(x) xác định trên khoảng (a; +  ) Ta nói hàm số y = f(x) có giới hạn là số L khi x  

nếu với (x n ) bất kì, x n > a và x n  +  , ta có f x n L

Kí hiệu:

xlim f(x) L

 Cho hàm số y = f(x) xác định trên

khoảng (–  ; a) Ta nói hàm số y = f(x) có giới hạn là số L khi x  

nếu với (x n ) bất kì, x n < a và

ta có

n

x   f x n L

Kí hiệu:

xlim f(x) L

VD2: Cho f(x) = 2 3

1

x x



Nhận xét:

a) Với c, k là các hằng số và k  N * :

;

lim

x

c x

b) Định lí 1 cũng đúng khi x  –  hoặc x  + 

Hoạt động 3: Củng cố

3'  Nhấn mạnh:– Cách tìm giới hạn một bên,

giới hạn hữu hạn của hàm số

tại vô cực

4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:

 Bài 1, 2, 3 SGK.

 Đọc tiếp bài "Giới hạn của hàm số".

IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:

Lop11.com

Ngày đăng: 02/04/2021, 05:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm