1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

LỄ KHAI GIẢNG NĂM HỌC MỚI

2 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 8,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính độ dài. đường cao BK và diện tích Δ ABC.[r]

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC HƯƠNG TRÀ ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI HUYỆN

TRƯỜNG THCS HƯƠNG TOÀN NĂM HỌC: 2006 - 2007

Môn thi: Giải toán bằng MTBT lớp 9

Thời gian làm bài: 120 phút

Bài 1: Tính:

x −1 −x+

1

x − 1+x −

x3− x

x −1 khix=

53

9 −2√7

2 3

(1 ,263)2

5

15 (3 , 124 )2 (2 , 36)3

Bài 2: Cho đa thức P(x) = 6301 x9 1

21x

7

+13

30 x

5

82

63 x

3

+32

35 x a) Tính giá trị của P(x) khi x = -5;-4;-3;-2;-1;0;1;2;3;4;5

b) Viết quy trình ấn phím tìm thương và số dư khi chia P(x) cho (x+5)

Bài 3:

a) Tìm các ước nguyên tố của số tự nhiên n, biết:

0 , 19981998 .+

2

0 , 019981998 .+

2

0 , 0019981998 .

b) Tìm ƯCLN(532588; 24614205) và BCNN(532588; 24614205)

Bài 4:Giải phương trình: 16 x3−12 x −√10+2√5=0

Bài 5: Biết sin α=0 , 368 Tính A=cos

2

α+tg α sin α

sin3α+cos3α

Bài 6:

a) Tìm số dư của phép chia 1234567890987654321 cho 123456

b) Tìm hai chữ số tận cùng của 21999 + 22000 + 22001

Bài 7: Giải phương trình: √2+1

3 −2 −

3

√6+√310

3

1 −√2 x+

5

12−√718

9

√22 (x −√7126)=2005 Bài 8: Cho Δ ABC có AB = 4,2315cm; AC = 5,3641cm và BÂC = 650 Tính độ dài đường cao BK và diện tích Δ ABC

Bài 9: Tìm n N thõa điều kiện: 1+1

3+

1

6+

1

10+ +

2

n (n+1)=1

1997 1999 Bài 10: Cho hình thang cân ABCD có C = 300, đáy nhỏ AB = 205cm và cạnh bên BC = 3,2cm Tính:

a) Diện tích hình thang ABCD

b) Độ dài đường chéo AC

Bài 11: Chia f(x) = x81+ax57+bx41+cx19+2x+1 cho (x-1) dư 5

f(x) chia cho (x-2) dư -4 Tìm M và N, biết:

g(x) = x81+ax57+bx41+cx19+Mx+N chia hết cho (x-1)(x-2)

Bài 12: Tìm nghiệm gần đúng của phương trình: x −6

x −1=0

Bài 13: Cho hình chữ nhật quay xung quanh cạnh BC Biết BC + CD = 15,24cm và

BC

CD=

2

3 Tính diện tích toàn phần và thể tích của hình trụ.

Bài 14: Tìm tất cả các số có mười chữ số có chữ số tận cùng bằng 4 và là lũy thừa bậc năm của một số tự nhiên

Bài 15: Cho S= 5 x

2

y3− 4 xy2z2+7 x2yz

2 x4z+3 x2yz − 4 xy2z3 +

x2+y

3 xyz Tính giá trị của S khi:

a) x = 0,61; y = 1,314; z = 1,123

b) x = x=0 , 61; y =1 , 314 ; z=1 ,123

Trang 2

Bài 16: Tìm 12% của A4+2 B

5 biết:

A=3+ 2

5+3

5

;

1+ 1 1+ 1 1+1 2 Bài 17: Cho P(x) là một đa thức bậc bốn thõa mãn: P(-1)=0; P(x)-P(x-1)=x(x+1)(2x+1) Tính P(123)

Bài 18: Cho Δ ABC có BC = 6,12cm; ABC = 650 và BCA = 460

a) Tính độ dài đường cao BK và CF

b) Tính AC và AB

Bài 19: Tính 6x+7x+ y − 5 y+ z khi x = 1,76853; y = 2,23765; z = 3,02146

Bài 20: Cho dãy số U n=(5+√7)n −(5 −√7)n

2√7 với n = 0;1;2;3;

a) Tính 5 số hạng đầu của dãy số: U0; U1; U2; U3; U4

b) Chứng minh: Un+2 = 10Un+1 - 18Un

c) Lập quy trình bấm phím liên tục tính Un+2

Ngày đăng: 02/04/2021, 05:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w