1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

Giáo án môn Đại số 11 năm 2009 - Tiết 68: Bài tập qui tắc tính đạo hàm

2 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 62,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giảng bài mới: TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Noäi dung Hoạt động 1: Luyện tập tính đạo hàm của tổng, hiệu, tích, thương  Goïi HS tính.. Tính đạo hàm của các hàm số c[r]

Trang 1

Trần Sĩ Tùng Đại số & Giải tích 11

1

Tiết dạy: 68 Bàøi 2: BÀI TẬP QUI TẮC TÍNH ĐẠO HÀM

I MỤC TIÊU:

Kiến thức: Củng cố:

 Các công thức tính đạo hàm của tổng, hiệu, tích, thương, hàm số hợp, đạo hàm của một số hàm số thường gặp

Kĩ năng:

 Vận dụng thành thạo các công thức tính đạo hàm

Thái độ:

 Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, tư duy có hệ thống

II CHUẨN BỊ:

Giáo viên: Giáo án Hệ thống bài tập.

Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập kiến thức đã học về đạo hàm của hàm số.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.

2 Kiểm tra bài cũ: (Lồng vào quá trình luyện tập)

H

Đ

3 Giảng bài mới:

TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Luyện tập tính đạo hàm của tổng, hiệu, tích, thương

15'

 Gọi HS tính

H1 Nêu qui tắc cần sử dụng

?

 Các nhóm thực hiện yêu cầu

Đ1

a) y' 5 x412x22 b) ' 2 3 2 2 8

5

yxxx

c) y' 63x6120x4

d) y' 4 (3x x21) e) ' 2(22 1)2

( 1)

x y

x

 

 f) ' 5 22 6 22

y

x x

 

1 Tính đạo hàm của các hàm số

sau:

a) y x 54x32x3

c) y3 (8 3 )x5  x2

d) y(x21)(5 3 ) x2

e) 22

1

x y x

1

x y

x x

 

Hoạt động 2: Luyện tập tính đạo hàm của hàm hợp

10'

 Gọi HS tính

H1 Nêu qui tắc cần sử dụng

?

 Các nhóm thực hiện yêu cầu

Đ1.

a) y' 3( x75 ) (7x2 2 x610 )x

b)

2

6

    

2 Tính đạo hàm của các hàm số

sau:

a)  7 23

5

yxx

3 2

n

x

  

Lop11.com

Trang 2

Đại số & Giải tích 11 Trần Sĩ Tùng

2

c)

2

2 5 '

2 2 5

x y

x x

 

d)

3

3 '

2 (1 )

x y

x

c) y 2 5 x x 2

1

x y

x

Hoạt động 3: Luyện tập vận dụng phép tính đạo hàm

15'

H1 Nêu các bước giải bài

toán ?

H2 Nêu các bước giải bài

toán ?

Đ1.

+ Tính y = 3x26x + Giải bất phương trình

a) 3x26x > 0  0

2

x x

 

 

 b) 3x26x < 3

 1 2  x 1 2

Đ2.

+ Tính f(x), g(x)

+ Giải bất phương trình

a) f(x) = 3x 2 1, g(x) = 6x + 1

 3x2 > 6x

f '(x) g'(x) 

   x x 02 b) f(x) = 6x2 – 2x g(x) = 3x2 + x

 3x2 – 3x > 0

f '(x) g'(x) 

   x x 10

3 Cho y = x33x22 Tìm x để:

a) y > 0 b) y < 3

4 Giải bất phương trình

với:

f '(x) g'(x) 

a) f(x) x32 x 2

g(x) 3x x 2

b)

3 2 2 3

f(x) 2x x 3

x

2

Hoạt động 4: Củng cố

3'

 Nhấn mạnh:

– Cách vận dụng các qui tắc

tính đạo hàm

– Vận dụng phép tính đạo

hàm để giải một số bài toán

khác

4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:

 Đọc trước bài "Đạo hàm của hàm số lượng giác"

IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:

Lop11.com

Ngày đăng: 02/04/2021, 05:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w